Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807077-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210783611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 17:46:00 đến ngày 2021-08-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,730,141,814 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất: 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ bục giảng cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,828m3
2Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,37100m2
3Băm nhám lớp láng máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật249,49m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1014m3
5Tháo dỡ gạch lát nền tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật199,7609m2
6Tháo dỡ gạch lát nền tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,758m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,862m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,4228m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,8744m2
10Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,246m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,7748m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,3274m2
13Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật230,678m2
14Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật171,8622m2
15Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,3737m2
16Vệ sinh đánh giấy giáp trụ, cột tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,64m2
17Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật217,574m2
18Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 2 (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,5822m2
19Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 2 (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,0972m2
20Vệ sinh đánh giấy giáp cột, trụ tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,64m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,85m2
22Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,552m2
23Đục tẩy lớp Granito bậc cầu thang, bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,9332m2
24Vệ sinh tay vịn lan can bằng gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,68m2
25Vệ sinh, đánh giấy giáp hoa sắt cầu thang, cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,45m2
26Tháo bỏ hệ thống điện cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ct
27Bốc xếp, vận chuyển các vật liệu phế thải đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ct
28Láng mái, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật249,49m2
29Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x1,2(1,884kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5143tấn
30Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5143tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,61m2
32Lợp mái tôn liên doanh dày 0.4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,37100m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,513100m
34Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
35Măng sông ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Cút nhựa ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,686m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,562m3
39Đệm cát đen đáy móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1405m3
40Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2364m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,462m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0074tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0415tấn
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0401m3
46Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,971m3
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,46m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,7m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,84m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,862m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,4228m2
52Trát trần, vữa XM M75 tầng 1(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,8744m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 2 (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,246m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 2 (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,7748m2
55Trát trần, vữa XM M75 tầng 2 (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,3274m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật590,8881m2
57Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật238,125m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật611,5846m2
59Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật223,357m2
60Lát nền, sàn gạch liên doanh KT 500x500 tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật199,7609m2
61Lát nền, sàn gạch liên doanh KT 500x500 tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,758m2
62Lát đá bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,6982m2
63Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,235m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,2m2
65Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,392m2
66Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,12m2
67Cửa sổ mở quay nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,4m2
68Vách kính khuôn nhôm hệ việt phápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,392m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,451m2
70Sơn tay vịn lan can gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8m
71Lắp đặt dây CU/XPLE/DSTA/PVC(2x25)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
72Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC(2x16)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
73Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240m
74Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
75Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật280m
76Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật850m
77Đèn led ốp trần nổi 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
78Đèn led trang trí gắn tường bóng LED BULB 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
79Đèn tuýp led đơn(1x18W) - Dài 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
80Đèn tuýp led đôi (2x18W)-Dài 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
81Đèn cao áp năng lượng mặt trời LED 200WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
82Lắp đặt quạt trần không điều khiểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường không điều khiểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
84Công tắc đơn + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
85Công tắc đôi + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
86Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
87Công tắc xoay chiều + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
89Bộ ổ cắm âm sàn, âm nền chống nước có nắp đậyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
90Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
94Tủ điện tổng TĐT(4-6ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
95Tủ điện tầng T1,T2 (6-10ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
96Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
97Hộp điện phòng lắp từ 2-4 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11hộp
98Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cuộn
99Đinh vít 3cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.335cái
100Đinh vít 5 cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật460cái
101Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
102Sứ 0.4KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
103Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
104Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
105Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật114m
106Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật228m
107Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật306m
108Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
109Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bình
110Bình chữa cháy khí MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bình
111Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Hộp
112Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m3
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m3
114Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật146m
115Gia công kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
116Gia công kim thu sét, dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
117Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
118Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
119Cọc tiếp địa thép góc L63x6 dài 2500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
120Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
121Cọc đỡ thép d8, L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật147cọc
122Ống sứ cách điện cao ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
123Kẹp kiểm tra KZ1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
124Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
125Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
127Nón chống dộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
128Đệm cao su cách điện mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
129Đệm cao su cách điện xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
130Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
131Bu lông Æ 10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
132Hóa chất giảm điện trở GEM(11,36kg/Bao)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bao
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6395100m2
2Băm nhám lớp láng máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật383,874m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,2272m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,7088m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,4843m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,058m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,8036m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,9294m2
9Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 1(80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật404,9088m2
10Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 1(80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật218,8352m2
11Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 1(80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật218,8352m2
12Vệ sinh đánh giấy giáp trụ, cột tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,36m2
13Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2(80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật408,232m2
14Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 2 (80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật283,2144m2
15Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 2 (80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật299,7178m2
16Vệ sinh đánh giấy giáp cột, trụ tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,36m2
17Tháo dỡ gạch lát nền tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật296,615m2
18Tháo dỡ gạch lát nền tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật267,7246m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,6m2
20Vệ sinh, đánh giấy giáp hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,8m2
21Bốc xếp vận chuyển các vật liệu phế thải đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ct
22Láng mái, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật383,874m2
23Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x1,2(1,884kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7544tấn
24Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7544tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,081m2
26Lợp mái tôn liên doanh dày 0.4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6395100m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,644100m
28Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
29Măng sông ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Cút nhựa ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,2272m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,7088m2
33Trát trần, vữa XM M75 tầng 1(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,4843m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 2 (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,058m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 2 (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,8036m2
36Trát trần, vữa XM M75 tầng 2 (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,9294m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật847,8155m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật273,544m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật948,2972m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật354,018m2
41Lát nền, sàn gạch liên doanh KT 500x500 tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật296,615m2
42Lát nền, sàn gạch liên doanh KT 500x500 tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật267,7246m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,2m2
44Lắp dựng ô kính hãm trên cửa trục BChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,4m2
45Cửa đi, cửa sổ bằng khung thép kính (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,2m2
46Ô kính trên cửa (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,4m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,81m2
48Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,3687m3
49Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,488710m2
50Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,865tấn
51Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9405tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7kW2
3 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,5 kW2
4 Máy trộn bê tông công suất: 250l1
5 Máy hàn nhiệt công suất: 5kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->