Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807152-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210807148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 18:32:00 đến ngày 2021-08-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,900,814,482 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt tủ điện 0.4kV- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn (01 cán bộ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bút thử điệnDụng cụ an toàn (Găng tay, ủng cao su…)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Dụng cụ an toàn (Găng tay, ủng cao su…)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Thay tủ 0,4kV sau các TBA Phân phối khu vực huyện Thanh Sơn
B Phần thiết bị
C Tủ điện hạ thế chọn bộ loại
1Tủ điện 125A-3x100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Tủ điện 300A-2x150AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Tủ điện 300A-2x200AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Tủ điện 300A-3x200AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Tủ điện 300A-2x200A+1x250AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Tủ điện 250A-2x150AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Tủ điện 250A-3x200AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Tủ điện 150A-1x125A+1x150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Tủ điện 150A-2x125AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Tủ điện 400A-3x200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Tủ điện 400A-2x200AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Tủ điện 400A-2x200A+1x300AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Tủ điện 500A-1x250A+1x300AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Tủ điện 500A-3x200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Tủ điện 600A-3x200AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
D Phần vật liệu chính
1Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
6Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
7Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
8Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
E Phần thu hồi
1Thu hồi cáp Cu/PVC 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
2Thu hồi cáp Cu/PVC 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
3Thu hồi tủ điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V24tủ
4Chi phí vận chuyển bằng ô tô thùng 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
F Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm biến dòng điện, U Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
2Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện > 2000 (A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
3Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
4Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Thí nghiệm chống sét van đến UMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V5sợi
7Thí nghiệm Ampemét ACMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
8Thí nghiệm Vônmét ACMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
G Hạng mục Thay tủ 0,4kV sau các TBA phân phối khu vực huyện Lâm Thao
H Phần thiết bị
I Tủ điện hạ thế chọn bộ loại
1Tủ điện 630A-2x300A+1x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Tủ điện 500A-1x250;1x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Tủ điện 400A-2x250AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Tủ điện 400A-2x200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Tủ điện 400A-2x100A;1x320AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Tủ điện 400A-1x100A;1X200A;1x320AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Tủ điện 250A-1x200A;1x160AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
J Phần thu hồi
1Thu hồi tủ điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7tủ
2Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô thùng 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
K Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm biến dòng điện, U Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
2Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
3Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Thí nghiệm chống sét van đến UMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
6Thí nghiệm Ampemét ACMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
7Thí nghiệm Vônmét ACMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
L Hạng mục Thay tủ 0,4kV sau các TBA phân phối khu vực huyện Tam Nông
M Phần thiết bị
N Tủ điện hạ thế chọn bộ loại
1Tủ điện 400V-150A (2 lộ ra: 1x125A+1x100A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Tủ điện 400V-250A (3 lộ ra: 1x200A + 2x150A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Tủ điện 400V-300A (3 lộ ra: 3x200A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Tủ điện 400V-300A (3 lộ ra: 2x200A +1x150A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Tủ điện 400V-400A (2 lộ ra: 2x250A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Tủ điện 400V-400A (3 lộ ra: 2x200A+1x150A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Tủ điện 400V-400A (3 lộ ra: 1x250A+2x200A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Tủ điện 400V-400A (2 lộ ra: 1x300A + 1x200A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Tủ điện 400V-400A (3 lộ ra: 1x300A + 1x250A +1x100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Tủ điện 400V-600A (3 lộ ra: 1x300A+2x200A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Tủ điện 400V-600A (3 lộ ra: 1x400A + 2x200A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Tủ điện 400V-600A (3 lộ ra: 2x300A+1X200A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Tủ điện 400V-600A (3 lộ ra: 1x300A+2X250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
O Phần vật liệu chính
1Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
3Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
5Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
6Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
7Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
8Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
9Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V126m
10Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V126m
P Phần thu hồi
1Thu hồi cáp Cu/PVC 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
2Thu hồi cáp Cu/PVC 120-185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V294m
3Thu hồi tủ điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V17tủ
4Chí phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô thùng 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
Q Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm biến dòng điện, U Mô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
2Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
3Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
4Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Thí nghiệm chống sét van đến UMô tả kỹ thuật theo Chương V51bộ
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V5sợi
7Thí nghiệm Ampemét ACMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
8Thí nghiệm Vônmét ACMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
R Hạng mục Thay tủ 0,4kV sau các TBA phân phối khu vực Thị xã Phú Thọ
S Phần thiết bị
T Tủ điện hạ thế chọn bộ loại
1Tủ điện 160A-2x150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Tủ điện 400A-1x200A+1x320AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Tủ điện 600A-1x200A+1x250+1x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Tủ điện 500A-3x200+1x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Tủ điện 500A-2x200A+300AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Tủ điện 500A-1x200A+1x250A+1x300AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
U Phần vật liệu chính
1Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
4Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
6Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
7Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m
8Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
V Phần thu hồi
1Thu hồi tủ điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V6tủ
2Thu hồi cáp Cu/PVC 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
3Thu hồi cáp Cu/PVC 150mm2-180mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V39m
4Thu hồi cáp Cu/PVC 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m
5Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô thùng 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
W Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm biến dòng điện, U Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
2Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
3Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
4Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Thí nghiệm chống sét van đến UMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V4sợi
7Thí nghiệm ampemét, vônmét có bộ biến đổiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt tủ điện 0.4kV- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường(01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng (01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện (01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn (01 cán bộ) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bút thử điệnDụng cụ an toàn (Găng tay, ủng cao su…) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
2 Máy hàn điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
3 Máy phát điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
4 Máy ép đầu cốt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
5 Dụng cụ an toàn (Găng tay, ủng cao su…) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->