Gói thầu: Gói thầu xây lắp và thiết bị công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu đô thị mới và trung tâm hành chính tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787173-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp và thiết bị công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu đô thị mới và trung tâm hành chính tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn vay tín dụng TM và khấu hao cơ bản của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 21:06:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,225,167,475 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.167E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp hoặc hợp đồng EPC có hạng mục thi công xây dựng đường dây 22kV trở lên và/hoặc có hạng mục thi công xây dựng hệ thống cáp ngầm tủ RMU). Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết, hóa đơn VAT (bản sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.078.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.156.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.167E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp hoặc hợp đồng EPC có hạng mục thi công xây dựng đường dây 22kV trở lên và/hoặc có hạng mục thi công xây dựng hệ thống cáp ngầm tủ RMU). Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết, hóa đơn VAT (bản sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.078.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.156.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc 4/7 thi công cáp ngầm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận đào tạo thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc 4/7 thi công cáp ngầm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận đào tạo thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10KVA. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10KVA. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: THÁO DỠ | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 22kV-CXV/SE/DSTA-3x95 tháo dỡ | Tháo dỡ, thu hồi | 467 | m |
| 2 | Cáp đồng ngầm 22kV-CXV/SE/DSTA-3x95 cáp tận dụng lắp đặt lại | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 467 | m |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại xà néo hình II | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ lắp đặt lại cổ dề néo | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 2 | Bộ |
| 5 | Thu hồi xà đỡ vượt | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi sứ đứng | Tháo dỡ, thu hồi | 6 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Cột bê tông li tâm 10m | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | cột |
| 8 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ sang cột trồng mới | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 1 | cái |
| 9 | Tháo hạ lắp đặt lại cáp vặn xoắn sang cột trồng mới | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 100 | m |
| 10 | Thu hồi vỏ tủ RMU R18.474E16.1 | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | vỏ |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN CÁP NGẦM VÀ LBS | |||
| 1 | Hào cáp đơn 24kV nền đất | Theo E-HSMT | 295 | m |
| 2 | Hào cáp đơn 24kV dưới vỉa hè lát đá xẻ | Theo E-HSMT | 19 | m |
| 3 | Hào cáp đơn 24kV dưới vỉa hè láng vữa bê tông | Theo E-HSMT | 219 | m |
| 4 | Hào cáp đơn 24kV dưới đường nhựa | Theo E-HSMT | 33 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo E-HSMT | 182 | Mốc |
| 6 | Mốc báo hiệu hộp nối | Theo E-HSMT | 9 | Mốc |
| 7 | Móng cột đôi MTK-14 | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 8 | Móng cột đúp M2 | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 14m NPC.I-14-190-11 | Theo E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m NPC.I-7,5-160-5 | Theo E-HSMT | 2 | cột |
| 11 | Tiếp địa cột LBS | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Hố ga | Theo E-HSMT | 2 | bể |
| 13 | Cáp đồng ngầm 22kV-CXV/SE/DSTA-3x240 cáp mua mới | Theo E-HSMT | 574 | m |
| 14 | Cáp nhôm ngầm 22kV-AXV/SE/3x300 cáp mua mới | Theo E-HSMT | 2.753 | m |
| 15 | Cáp nhôm hạ áp 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC-1x240 | Theo E-HSMT | 3.327 | m |
| 16 | Cáp nhôm hạ áp 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC-1x70 | Theo E-HSMT | 467 | m |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo E-HSMT | 135 | m |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 20 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC 150/19 XLPE2.5/HDPE | Theo E-HSMT | 60 | m |
| 21 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | Theo E-HSMT | 21 | m |
| 22 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240 (Cáp đồng) cáp mua mới | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x300 (Cáp nhôm) cáp mua mới | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 24 | Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240 (Cáp đồng) cáp mua mới | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Hộp đầu cáp T-Plug 24 kV- 3x240 (Cáp đồng) cáp mua mới | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV-3x300 (Cáp nhôm) cáp mua mới | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Hộp đầu cáp T-Plug 24 kV- 3x300 (Cáp nhôm) cáp mua mới | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 28 | Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV-3x95 Cho cáp tận dụng | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Hộp đầu cáp T-Plug 24 kV- 3x95 Cho cáp tận dụng | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 30 | Đầu cáp hạ áp 1 pha cáp nhôm ĐC-1x95-AL | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Đầu cáp hạ áp 1 pha cáp nhôm ĐC-1x240-AL | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 32 | Ống nhựa xoắn HDPE D190/150 | Theo E-HSMT | 2.742 | m |
| 33 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo E-HSMT | 3.617 | m |
| 34 | Ống thép mạ kẽm D168,3 dầy 3,4mm | Theo E-HSMT | 33 | m |
| 35 | Ống thép mạ kẽm D113,5 dầy 3,5mm | Theo E-HSMT | 33 | m |
| 36 | Măng sông nối ống thép MS-O | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Cáp thép TK-70 | Theo E-HSMT | 82 | m |
| 38 | Kẹp nhôm 3 bulong C-150 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 39 | Khóa cáp TK (cóc cáp) KC-TK-70 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 40 | Đầu cốt lưỡng kim - 150mm | Theo E-HSMT | 27 | cái |
| 41 | Đầu cốt lưỡng kim - 95mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Đầu cốt lưỡng kim - 50mm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M-50 | Theo E-HSMT | 27 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M-95 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Đầu chụp Polyme đầu sứ chống sét van | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Biển tên trạm cắt | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Biển tên cầu dao | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Bát sứ thủy tinh U70 | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 49 | Móc treo chữ U | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 50 | Vòng treo | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Mắt nối kép đúc | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Mắt nối trung gian | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x150 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Sứ đứng 22kV cả ty mạ kẽm Φ24 | Theo E-HSMT | 19 | bộ |
| 55 | Dây đồng Cu/PVC-1x4 buộc cổ sứ | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chuỗi sứ néo 3 bát 22kV | Theo E-HSMT | 3 | chuỗi 3 bát |
| 57 | Hào cáp đơn 24kV nền đất HC1-24NĐ phần băng báo hiệu và gạch chỉ | Theo E-HSMT | 295 | m |
| 58 | Hào cáp đơn 24kV dưới vỉa hè lát đá xẻ HC-1ĐX-24 phần băng báo hiệu và gạch chỉ | Theo E-HSMT | 19 | m |
| 59 | Hào cáp đơn 24kV dưới vỉa hè láng vữa bê tông HC-1HBT-24 phần băng báo hiệu và gạch chỉ | Theo E-HSMT | 219 | m |
| 60 | Hào cáp đơn 24kV dưới đường nhựa HC-1ĐN-24 băng báo hiệu và gạch chỉ | Theo E-HSMT | 33 | m |
| 61 | Cổ dề treo cáp TK | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Đai ôm cáp treo | Theo E-HSMT | 72 | bộ |
| 63 | Giá đỡ cáp lên cột | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Xà néo cột đúp | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Xà đỡ cầu dao XCD-3 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Xà đỡ cầu dao XCD | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 69 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van cột II | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Xà đỡ biến điện áp | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Xà phụ 1 pha | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Hệ truyền động, tay thao tác cầu dao T-CD | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Hệ truyền động, tay thao tác cầu dao T-CD1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Giá đỡ tủ điều khiển | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Ghế cách điện cột 14m GCĐ-14 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Ghế cách điện cột 12m GCĐ-12 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Thang sắt TS-14 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Thang sắt TS-12 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Dây leo tiếp địa DLTD-14 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Dây leo tiếp địa DLTD-12 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Giằng cột đôi | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC 3 : PHẦN CÁP QUANG KẾT NỐI LBS VÀ RMU | |||
| 1 | Bộ ATS 2P-63A (Không dùng cuộn hút) | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp bảo vệ Composite 1 ctơ 3 pha trọn bộ - (Cơ khí) (kèm phụ kiện) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Attomat 1pha 20A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Ốp cột một vành khuyên (móc vòng đơn) mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ dài 1,2m | Theo E-HSMT | 2 | sợi |
| 7 | Khoá đai thép | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulông 25-150 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng f16 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Kẹp bổ trợ đơn | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cáp quang ADSS - 24 sợi khoảng vượt 150m | Theo E-HSMT | 4.300 | m |
| 12 | Hộp nối (măng xông) cáp quang ADSS 24 sợi, 5 cửa | Theo E-HSMT | 5 | Hộp |
| 13 | Hộp nối cuối ODF cáp quang ADSS 24 sợi | Theo E-HSMT | 7 | Hộp |
| 14 | Bộ đỡ cáp quang ADSS - 150m | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Bộ néo 1 hướng cáp quang ADSS - 150m | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 16 | Dây nhảy quang SC/LC - 15m | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Gông treo néo cáp quang trên cột bê tông tròn đơn | Theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 18 | Gông treo néo cáp quang trên cột thép | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Giá cuốn cáp quang dự phòng trên cột đơn | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC 4: PHẦN CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC 150/19 XLPE2.5/HDPE | Theo E-HSMT | 933 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép trần (dây trung tính) AC120/19 | Theo E-HSMT | 311 | m |
| 3 | Bát sứ thủy tinh U70 | Theo E-HSMT | 63 | bộ |
| 4 | Móc treo chữ U | Theo E-HSMT | 126 | bộ |
| 5 | Vòng treo | Theo E-HSMT | 21 | bộ |
| 6 | Mắt nối kép đúc | Theo E-HSMT | 21 | bộ |
| 7 | Mắt nối trung gian | Theo E-HSMT | 21 | bộ |
| 8 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x150 | Theo E-HSMT | 21 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chuỗi sứ néo 3 bát 22kV | Theo E-HSMT | 21 | chuỗi 3 bát |
| 10 | Bát sứ thủy tinh U70 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Móc treo chữ U | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Vòng treo | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | + Mắt nối thi công | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | +Mắt nối đơn MN1-7 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | +Khóa néo bu lông N-36 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chuỗi sứ néo 1 bát | Theo E-HSMT | 6 | chuỗi 3 bát |
| 17 | Kẹp nhôm 3 bu long | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Xà néo dây trung tính XN-TT | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Xà néo cột đơn XN22-2L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Chụp cột | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Dây néo | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Mua mới Đai thép không gỉ dài 1,2m | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Mua mới Khoá đai thép | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Mua mới Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulông 25-150 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Mua mới móc treo cáp văn xoắn | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Mua mới kẹp treo cáp vặn xoắn | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC 5 : PHẦN XÂY DỰNG RMU | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU R18.474E16.1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị báo sự cố cáp ngầm tại chỗ + đèn | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Đầu cốt M70 | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Dây đồng nhiều sợi bọc PVC M70 | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Biển báo an toàn | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Biển tên trạm cắt | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Tiếp địa tủ RMU: TĐ-RMU | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Cáp mạng lan cả đầu cos | Theo E-HSMT | 8 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn 2x35 | Theo E-HSMT | 82 | m |
| 10 | Cáp cấp nguồn 220V cho RTU Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Theo E-HSMT | 815 | m |
| 11 | Hào cáp kỹ thuật hiện có | Theo E-HSMT | 679 | m |
| 12 | Hào cáp đơn hạ áp trên vỉa hè | Theo E-HSMT | 67 | m |
| 13 | Cột trồng mới NPC.I-10-190-5 | Theo E-HSMT | 1 | cột |
| 14 | Tấm móc MT-D20 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Kẹp hãm cáp KH-2x35 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Gip đấu GN2-35 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Hòm công tơ com posit loại 1 công tơ | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Cáp muyle xuống hòm công tơ Muyle-2x6 | Theo E-HSMT | 18 | m |
| 19 | Đai thép không gỉ ĐTKG | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | ống nhựa luồn cáp HDPE-D32/25 | Theo E-HSMT | 111 | m |
| 22 | Bảng điện composit 200x200 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Attomat 1 pha 20A | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Ổ cắm 3-20A | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Cầu đấu dây 5 cổng 30A | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Mở rộng móng tủ RMU R18.474E16.1 | Theo E-HSMT | 2 | vị trí |
| 27 | Móng tủ RMU 4 ngăn: MT-RMU4 | Theo E-HSMT | 4 | vị trí |
| 28 | Hào cáp đơn hạ áp trên vỉa hè | Theo E-HSMT | 67 | m |
| 29 | Móng cột trồng mới MLT1-10 | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| F | HẠNG MỤC 6 : PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị báo sự cố cáp ngầm tại chỗ | mua sắm, lắp đặt | 8 | Bộ |
| 2 | Router công nghiệp ( Sử dụng kết nối quang ) | mua sắm, lắp đặt | 5 | Bộ |
| 3 | Module quang 1 sợi 1000 Mbps 20km (tương thích với hệ thống đã có) | mua sắm, lắp đặt | 10 | Bộ |
| 4 | Router công nghiệp kết nối 3G | mua sắm, lắp đặt | 5 | Bộ |
| 5 | Cầu dao cách ly 3 pha 630A- 24kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện; loại không có vòng bi) | mua sắm, lắp đặt | 2 | Bộ |
| 6 | Chống sét van cho lưới 22kV-19,6/24kV-10kA có Disconecter (Hạt nổ) | mua sắm, lắp đặt | 3 | bộ 3 pha |
| 7 | Biến điện áp 1 pha 2 sứ -24KV | mua sắm, lắp đặt | 1 | Cái |
| 8 | Dao cắt tải 24kV. LBS24-630A-12,5 kA/3s + Tủ điều khiển kiểu ngoài trời | Lắp đặt | 1 | bộ |
| 9 | Tủ RMU 4 ngăn mở rộng về bên phải gồm các ngăn chức năng: 03 ngăn dao cắt tải 24 kV-630 A-20 kA/s + 01 ngăn máy cắt 24kV-630A-20kA/s bảo vệ đường dây, kèm vỏ tủ, đã bao gồm:+ Mô tơ đóng (Motor mechanism and auxiliary contacts C.B. 2 NO - 2 NC and ESw 1 O/C) cho ngăn máy cắt+ Cuộn cắt (including shunt trip coil) cho ngăn máy cắt+ Rơ le bảo vệ (50/51;51N) cho ngăn máy cắt | Lắp đặt | 3 | bộ |
| 10 | Tủ RMU 4 ngăn mở rộng về bên phải gồm các ngăn chức năng: 04 ngăn dao cắt tải 24 kV-630 A-20 kA/s, kèm vỏ tủ | Lắp đặt | 1 | bộ |
| 11 | Tủ RMU 1 ngăn mở rộng về 2 phía gồm ngăn chức năng 01 ngăn máy cắt 24kV-630A-20kA/s bảo vệ đường dây, kèm vỏ tủ, đã bao gồm:+ Mô tơ đóng (Motor mechanism and auxiliary contacts C.B. 2 NO - 2 NC and ESw 1 O/C) cho ngăn máy cắt+ Cuộn cắt (including shunt trip coil) cho ngăn máy cắt+ Bộ kit ghép nối (Extension Kit)+ Rơ le bảo vệ (50/51;51N) cho ngăn máy cắt | Lắp đặt | 1 | bộ |
| 12 | Tủ giám sát và điều khiển từ xa cho ngăn máy cắt 630A (ngăn B), đã bao gồm:+ Các module truyền thông, giám sát và điều khiển+ Cảm biến dòng điện+ Chỉ thị điện áp+ Ắc quy dự phòng+ Vỏ tủ RTU+ Vật tư phụ kiện khác+ Phần mềm giám sát và điều khiển bản quyền không giới hạn | Lắp đặt | 4 | bộ |
| G | Cài đặt , kiểm tra hệ thống viễn thông | |||
| 1 | Cài đặt thiết bị mạng | Theo E-HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | Theo E-HSMT | 5 | Bộ |
| H | HẠNG MỤC 7: THÍ NGHIỆM, KHAI BÁO, KẾT NỐI SCADA. | |||
| 1 | Khai báo cấu hình LBS tại thiết bị | Theo E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Theo E-HSMT | 1 | ngăn |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =4T/H; Áp 1 pha =6T/H) | Theo E-HSMT | 14 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Theo E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | Theo E-HSMT | 15 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Theo E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Theo E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Theo E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo E-HSMT | 14 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo E-HSMT | 15 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 17 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo E-HSMT | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo E-HSMT | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo E-HSMT | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo E-HSMT | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo E-HSMT | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo E-HSMT | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo E-HSMT | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo E-HSMT | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo E-HSMT | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo E-HSMT | 1 | hàm |
| 27 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo E-HSMT | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo E-HSMT | 1 | hàm |
| 29 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo E-HSMT | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo E-HSMT | 1 | hàm |
| 31 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PCLC | Theo E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 32 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLC với router tại LBS | Theo E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 33 | Khai báo cấu hìnhRMU tại thiết bị | Theo E-HSMT | 4 | Thiết bị |
| 34 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Theo E-HSMT | 4 | ngăn |
| 35 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 36 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =4T/H; Áp 1 pha =6T/H) | Theo E-HSMT | 115 | tín hiệu |
| 37 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Theo E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 38 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | Theo E-HSMT | 3 | tín hiệu |
| 39 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Theo E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 40 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo E-HSMT | 3 | tín hiệu |
| 41 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Theo E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 42 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo E-HSMT | 3 | tín hiệu |
| 43 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Theo E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 44 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo E-HSMT | 3 | tín hiệu |
| 45 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 46 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo E-HSMT | 115 | tín hiệu |
| 47 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 48 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo E-HSMT | 3 | tín hiệu |
| 49 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 50 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo E-HSMT | 3 | tín hiệu |
| 51 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 52 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo E-HSMT | 3 | tín hiệu |
| 53 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 54 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo E-HSMT | 3 | tín hiệu |
| 55 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo E-HSMT | 4 | hàm |
| 56 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo E-HSMT | 4 | hàm |
| 57 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo E-HSMT | 4 | hàm |
| 58 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo E-HSMT | 4 | hàm |
| 59 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo E-HSMT | 4 | hàm |
| 60 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo E-HSMT | 4 | hàm |
| 61 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo E-HSMT | 4 | hàm |
| 62 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo E-HSMT | 4 | hàm |
| 63 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo E-HSMT | 4 | hàm |
| 64 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo E-HSMT | 4 | hàm |
| 65 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo E-HSMT | 4 | hàm |
| 66 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo E-HSMT | 4 | hàm |
| 67 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo E-HSMT | 4 | hàm |
| 68 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo E-HSMT | 4 | hàm |
| 69 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PCLC | Theo E-HSMT | 16 | Hệ thống |
| 70 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLC với router tại LBS | Theo E-HSMT | 16 | Hệ thống |
| I | Phần tháo dỡ thu hồi Nhà thầu vận chuyển nhập về kho Công ty Điện lực Cao Bằng, Địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | |||
| J | Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí đền bù mặt phục vụ đường thi công, phát hành lang tuyến theo yêu cầu vận hành, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| K | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | |||
| L | Số lượng lấy mẫu thử nghiệm như sau : cáp ngầm 22kV CXV/SE/DSTA 3x240= 01 mẫu; cáp ngầm 22kV ASWA/CTS-W 3x300= 01 mẫu; cáp nhôm 0,6/1kV AL/XLPE/PVC1x240= 01mẫu; cáp nhôm AL/XLPE/PVC 1x7= 01 mẫu; Dây AC150/19= 01 mẫu; Cáp Cu/XLPE/PVC2x1= 01 mẫu Chi phí lấy mẫu thử nghiệm do nhà thầu chi trả. | |||
| M | Chi phí thí nghiệm thiết bị, vật liệu điện trước và sau khi lắp đặt, do Chủ đầu tư chi trả | |||
| N | Khối lượng mời thầu nêu trên là khối lượng chính để thực hiện gói thầu; nhà thầu khi lập gía dự thầu cần kết hợp với hồ sơ thiết kế phê duyệt | |||
| O | Nhà thầu phải đảm bảo việc cắt điện phục vụ thi công của gói thầu: yêu cầu ảnh hưởng độ tin cậy cung cấp điện SAIDI của điện lực Thành phố = 10,881 phút; | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.167E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp hoặc hợp đồng EPC có hạng mục thi công xây dựng đường dây 22kV trở lên và/hoặc có hạng mục thi công xây dựng hệ thống cáp ngầm tủ RMU). Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết, hóa đơn VAT (bản sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.078.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.156.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật bậc 4/7 thi công cáp ngầm | 1 | Có giấy chứng nhận đào tạo thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy phát điện 5-10kVA | 5-10KVA. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi