Gói thầu: Gói thầu xây lắp và thiết bị công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu đô thị mới và trung tâm hành chính tỉnh Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787173-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp và thiết bị công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu đô thị mới và trung tâm hành chính tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20210787161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn vay tín dụng TM và khấu hao cơ bản của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 21:06:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,225,167,475 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.167E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp hoặc hợp đồng EPC có hạng mục thi công xây dựng đường dây 22kV trở lên và/hoặc có hạng mục thi công xây dựng hệ thống cáp ngầm tủ RMU). Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết, hóa đơn VAT (bản sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.078.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.156.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.167E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp hoặc hợp đồng EPC có hạng mục thi công xây dựng đường dây 22kV trở lên và/hoặc có hạng mục thi công xây dựng hệ thống cáp ngầm tủ RMU). Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết, hóa đơn VAT (bản sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.078.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.156.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc 4/7 thi công cáp ngầm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận đào tạo thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc 4/7 thi công cáp ngầm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận đào tạo thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị 5-10KVA. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị 5-10KVA. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: THÁO DỠ
1Cáp đồng ngầm 22kV-CXV/SE/DSTA-3x95 tháo dỡTháo dỡ, thu hồi467m
2Cáp đồng ngầm 22kV-CXV/SE/DSTA-3x95 cáp tận dụng lắp đặt lạiTháo dỡ và lắp đặt lại467m
3Tháo hạ lắp đặt lại xà néo hình IITháo dỡ và lắp đặt lại1Bộ
4Tháo hạ lắp đặt lại cổ dề néoTháo dỡ và lắp đặt lại2Bộ
5Thu hồi xà đỡ vượtTháo dỡ, thu hồi1Bộ
6Thu hồi sứ đứngTháo dỡ, thu hồi6Bộ
7Thu hồi Cột bê tông li tâm 10mTháo dỡ, thu hồi1cột
8Tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ sang cột trồng mớiTháo dỡ và lắp đặt lại1cái
9Tháo hạ lắp đặt lại cáp vặn xoắn sang cột trồng mớiTháo dỡ và lắp đặt lại100m
10Thu hồi vỏ tủ RMU R18.474E16.1Tháo dỡ, thu hồi1vỏ
B HẠNG MỤC 2: PHẦN CÁP NGẦM VÀ LBS
1Hào cáp đơn 24kV nền đấtTheo E-HSMT295m
2Hào cáp đơn 24kV dưới vỉa hè lát đá xẻTheo E-HSMT19m
3Hào cáp đơn 24kV dưới vỉa hè láng vữa bê tôngTheo E-HSMT219m
4Hào cáp đơn 24kV dưới đường nhựaTheo E-HSMT33m
5Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo E-HSMT182Mốc
6Mốc báo hiệu hộp nốiTheo E-HSMT9Mốc
7Móng cột đôi MTK-14Theo E-HSMT1móng
8Móng cột đúp M2Theo E-HSMT1móng
9Cột bê tông ly tâm cao 14m NPC.I-14-190-11Theo E-HSMT2cột
10Cột bê tông ly tâm cao 7,5m NPC.I-7,5-160-5Theo E-HSMT2cột
11Tiếp địa cột LBSTheo E-HSMT2bộ
12Hố gaTheo E-HSMT2bể
13Cáp đồng ngầm 22kV-CXV/SE/DSTA-3x240 cáp mua mớiTheo E-HSMT574m
14Cáp nhôm ngầm 22kV-AXV/SE/3x300 cáp mua mớiTheo E-HSMT2.753m
15Cáp nhôm hạ áp 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC-1x240Theo E-HSMT3.327m
16Cáp nhôm hạ áp 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC-1x70Theo E-HSMT467m
17Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6Theo E-HSMT15m
18Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Theo E-HSMT135m
19Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50Theo E-HSMT15m
20Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC 150/19 XLPE2.5/HDPETheo E-HSMT60m
21Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC 50/8 XLPE2.5/HDPETheo E-HSMT21m
22Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240 (Cáp đồng) cáp mua mớiTheo E-HSMT2bộ
23Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x300 (Cáp nhôm) cáp mua mớiTheo E-HSMT7bộ
24Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240 (Cáp đồng) cáp mua mớiTheo E-HSMT1bộ
25Hộp đầu cáp T-Plug 24 kV- 3x240 (Cáp đồng) cáp mua mớiTheo E-HSMT1bộ
26Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV-3x300 (Cáp nhôm) cáp mua mớiTheo E-HSMT3bộ
27Hộp đầu cáp T-Plug 24 kV- 3x300 (Cáp nhôm) cáp mua mớiTheo E-HSMT9bộ
28Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV-3x95 Cho cáp tận dụngTheo E-HSMT1bộ
29Hộp đầu cáp T-Plug 24 kV- 3x95 Cho cáp tận dụngTheo E-HSMT5bộ
30Đầu cáp hạ áp 1 pha cáp nhôm ĐC-1x95-ALTheo E-HSMT4bộ
31Đầu cáp hạ áp 1 pha cáp nhôm ĐC-1x240-ALTheo E-HSMT14bộ
32Ống nhựa xoắn HDPE D190/150Theo E-HSMT2.742m
33Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo E-HSMT3.617m
34Ống thép mạ kẽm D168,3 dầy 3,4mmTheo E-HSMT33m
35Ống thép mạ kẽm D113,5 dầy 3,5mmTheo E-HSMT33m
36Măng sông nối ống thép MS-OTheo E-HSMT12cái
37Cáp thép TK-70Theo E-HSMT82m
38Kẹp nhôm 3 bulong C-150Theo E-HSMT14cái
39Khóa cáp TK (cóc cáp) KC-TK-70Theo E-HSMT30cái
40Đầu cốt lưỡng kim - 150mmTheo E-HSMT27cái
41Đầu cốt lưỡng kim - 95mmTheo E-HSMT3cái
42Đầu cốt lưỡng kim - 50mmTheo E-HSMT12cái
43Đầu cốt đồng M-50Theo E-HSMT27cái
44Đầu cốt đồng M-95Theo E-HSMT20cái
45Đầu chụp Polyme đầu sứ chống sét vanTheo E-HSMT12cái
46Biển tên trạm cắtTheo E-HSMT2bộ
47Biển tên cầu daoTheo E-HSMT3bộ
48Bát sứ thủy tinh U70Theo E-HSMT9bộ
49Móc treo chữ UTheo E-HSMT9bộ
50Vòng treoTheo E-HSMT3bộ
51Mắt nối kép đúcTheo E-HSMT3bộ
52Mắt nối trung gianTheo E-HSMT3bộ
53Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x150Theo E-HSMT3bộ
54Sứ đứng 22kV cả ty mạ kẽm Φ24Theo E-HSMT19bộ
55Dây đồng Cu/PVC-1x4 buộc cổ sứTheo E-HSMT11bộ
56Lắp đặt chuỗi sứ néo 3 bát 22kVTheo E-HSMT3chuỗi 3 bát
57Hào cáp đơn 24kV nền đất HC1-24NĐ phần băng báo hiệu và gạch chỉTheo E-HSMT295m
58Hào cáp đơn 24kV dưới vỉa hè lát đá xẻ HC-1ĐX-24 phần băng báo hiệu và gạch chỉTheo E-HSMT19m
59Hào cáp đơn 24kV dưới vỉa hè láng vữa bê tông HC-1HBT-24 phần băng báo hiệu và gạch chỉTheo E-HSMT219m
60Hào cáp đơn 24kV dưới đường nhựa HC-1ĐN-24 băng báo hiệu và gạch chỉTheo E-HSMT33m
61Cổ dề treo cáp TKTheo E-HSMT2bộ
62Đai ôm cáp treoTheo E-HSMT72bộ
63Giá đỡ cáp lên cộtTheo E-HSMT3bộ
64Xà néo cột đúpTheo E-HSMT1bộ
65Xà đỡ cầu dao XCD-3Theo E-HSMT1bộ
66Xà đỡ cầu dao XCDTheo E-HSMT1bộ
67Xà đỡ sứ trung gianTheo E-HSMT2bộ
68Xà đỡ đầu cáp + chống sét vanTheo E-HSMT3bộ
69Xà đỡ đầu cáp + chống sét van cột IITheo E-HSMT1bộ
70Xà đỡ biến điện ápTheo E-HSMT1bộ
71Xà phụ 1 phaTheo E-HSMT2bộ
72Hệ truyền động, tay thao tác cầu dao T-CDTheo E-HSMT1bộ
73Hệ truyền động, tay thao tác cầu dao T-CD1Theo E-HSMT1bộ
74Giá đỡ tủ điều khiểnTheo E-HSMT1bộ
75Ghế cách điện cột 14m GCĐ-14Theo E-HSMT2bộ
76Ghế cách điện cột 12m GCĐ-12Theo E-HSMT1bộ
77Thang sắt TS-14Theo E-HSMT1bộ
78Thang sắt TS-12Theo E-HSMT1bộ
79Dây leo tiếp địa DLTD-14Theo E-HSMT1bộ
80Dây leo tiếp địa DLTD-12Theo E-HSMT1bộ
81Giằng cột đôiTheo E-HSMT1bộ
C HẠNG MỤC 3 : PHẦN CÁP QUANG KẾT NỐI LBS VÀ RMU
1Bộ ATS 2P-63A (Không dùng cuộn hút)Theo E-HSMT1Bộ
2Hộp bảo vệ Composite 1 ctơ 3 pha trọn bộ - (Cơ khí) (kèm phụ kiện)Theo E-HSMT1cái
3Attomat 1pha 20ATheo E-HSMT1Cái
4Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6Theo E-HSMT20m
5Ốp cột một vành khuyên (móc vòng đơn) mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT1cái
6Đai thép không gỉ dài 1,2mTheo E-HSMT2sợi
7Khoá đai thépTheo E-HSMT2cái
8Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulông 25-150Theo E-HSMT2cái
9Đầu cốt đồng f16Theo E-HSMT2cái
10Kẹp bổ trợ đơnTheo E-HSMT1cái
11Cáp quang ADSS - 24 sợi khoảng vượt 150mTheo E-HSMT4.300m
12Hộp nối (măng xông) cáp quang ADSS 24 sợi, 5 cửaTheo E-HSMT5Hộp
13Hộp nối cuối ODF cáp quang ADSS 24 sợiTheo E-HSMT7Hộp
14Bộ đỡ cáp quang ADSS - 150mTheo E-HSMT7bộ
15Bộ néo 1 hướng cáp quang ADSS - 150mTheo E-HSMT14bộ
16Dây nhảy quang SC/LC - 15mTheo E-HSMT15m
17Gông treo néo cáp quang trên cột bê tông tròn đơnTheo E-HSMT15bộ
18Gông treo néo cáp quang trên cột thépTheo E-HSMT2bộ
19Giá cuốn cáp quang dự phòng trên cột đơnTheo E-HSMT2bộ
D HẠNG MỤC 4: PHẦN CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC 150/19 XLPE2.5/HDPETheo E-HSMT933m
2Dây nhôm lõi thép trần (dây trung tính) AC120/19Theo E-HSMT311m
3Bát sứ thủy tinh U70Theo E-HSMT63bộ
4Móc treo chữ UTheo E-HSMT126bộ
5Vòng treoTheo E-HSMT21bộ
6Mắt nối kép đúcTheo E-HSMT21bộ
7Mắt nối trung gianTheo E-HSMT21bộ
8Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x150Theo E-HSMT21bộ
9Lắp đặt chuỗi sứ néo 3 bát 22kVTheo E-HSMT21chuỗi 3 bát
10Bát sứ thủy tinh U70Theo E-HSMT6bộ
11Móc treo chữ UTheo E-HSMT12bộ
12Vòng treoTheo E-HSMT6bộ
13+ Mắt nối thi côngTheo E-HSMT6bộ
14+Mắt nối đơn MN1-7Theo E-HSMT6bộ
15+Khóa néo bu lông N-36Theo E-HSMT6bộ
16Lắp đặt chuỗi sứ néo 1 bátTheo E-HSMT6chuỗi 3 bát
17Kẹp nhôm 3 bu longTheo E-HSMT6bộ
18Xà néo dây trung tính XN-TTTheo E-HSMT4bộ
19Xà néo cột đơn XN22-2LTheo E-HSMT1bộ
20Chụp cộtTheo E-HSMT1bộ
21Dây néoTheo E-HSMT4bộ
22Mua mới Đai thép không gỉ dài 1,2mTheo E-HSMT4bộ
23Mua mới Khoá đai thépTheo E-HSMT4bộ
24Mua mới Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulông 25-150Theo E-HSMT4bộ
25Mua mới móc treo cáp văn xoắnTheo E-HSMT1bộ
26Mua mới kẹp treo cáp vặn xoắnTheo E-HSMT2bộ
E HẠNG MỤC 5 : PHẦN XÂY DỰNG RMU
1Vỏ tủ RMU R18.474E16.1Theo E-HSMT1bộ
2Thiết bị báo sự cố cáp ngầm tại chỗ + đènTheo E-HSMT8bộ
3Đầu cốt M70Theo E-HSMT15cái
4Dây đồng nhiều sợi bọc PVC M70Theo E-HSMT15m
5Biển báo an toànTheo E-HSMT5bộ
6Biển tên trạm cắtTheo E-HSMT5bộ
7Tiếp địa tủ RMU: TĐ-RMUTheo E-HSMT5bộ
8Cáp mạng lan cả đầu cosTheo E-HSMT8m
9Cáp vặn xoắn 2x35Theo E-HSMT82m
10Cáp cấp nguồn 220V cho RTU Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Theo E-HSMT815m
11Hào cáp kỹ thuật hiện cóTheo E-HSMT679m
12Hào cáp đơn hạ áp trên vỉa hèTheo E-HSMT67m
13Cột trồng mới NPC.I-10-190-5Theo E-HSMT1cột
14Tấm móc MT-D20Theo E-HSMT3cái
15Kẹp hãm cáp KH-2x35Theo E-HSMT3cái
16Gip đấu GN2-35Theo E-HSMT6cái
17Hòm công tơ com posit loại 1 công tơTheo E-HSMT3cái
18Cáp muyle xuống hòm công tơ Muyle-2x6Theo E-HSMT18m
19Đai thép không gỉ ĐTKGTheo E-HSMT8cái
20Khóa đaiTheo E-HSMT8cái
21ống nhựa luồn cáp HDPE-D32/25Theo E-HSMT111m
22Bảng điện composit 200x200Theo E-HSMT4cái
23Attomat 1 pha 20ATheo E-HSMT4cái
24Ổ cắm 3-20ATheo E-HSMT4cái
25Cầu đấu dây 5 cổng 30ATheo E-HSMT4cái
26Mở rộng móng tủ RMU R18.474E16.1Theo E-HSMT2vị trí
27Móng tủ RMU 4 ngăn: MT-RMU4Theo E-HSMT4vị trí
28Hào cáp đơn hạ áp trên vỉa hèTheo E-HSMT67m
29Móng cột trồng mới MLT1-10Theo E-HSMT1móng
F HẠNG MỤC 6 : PHẦN THIẾT BỊ
1Thiết bị báo sự cố cáp ngầm tại chỗmua sắm, lắp đặt8Bộ
2Router công nghiệp ( Sử dụng kết nối quang )mua sắm, lắp đặt5Bộ
3Module quang 1 sợi 1000 Mbps 20km (tương thích với hệ thống đã có)mua sắm, lắp đặt10Bộ
4Router công nghiệp kết nối 3Gmua sắm, lắp đặt5Bộ
5Cầu dao cách ly 3 pha 630A- 24kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện; loại không có vòng bi)mua sắm, lắp đặt2Bộ
6Chống sét van cho lưới 22kV-19,6/24kV-10kA có Disconecter (Hạt nổ)mua sắm, lắp đặt3bộ 3 pha
7Biến điện áp 1 pha 2 sứ -24KVmua sắm, lắp đặt1Cái
8Dao cắt tải 24kV. LBS24-630A-12,5 kA/3s + Tủ điều khiển kiểu ngoài trờiLắp đặt1bộ
9Tủ RMU 4 ngăn mở rộng về bên phải gồm các ngăn chức năng: 03 ngăn dao cắt tải 24 kV-630 A-20 kA/s + 01 ngăn máy cắt 24kV-630A-20kA/s bảo vệ đường dây, kèm vỏ tủ, đã bao gồm:+ Mô tơ đóng (Motor mechanism and auxiliary contacts C.B. 2 NO - 2 NC and ESw 1 O/C) cho ngăn máy cắt+ Cuộn cắt (including shunt trip coil) cho ngăn máy cắt+ Rơ le bảo vệ (50/51;51N) cho ngăn máy cắtLắp đặt3bộ
10Tủ RMU 4 ngăn mở rộng về bên phải gồm các ngăn chức năng: 04 ngăn dao cắt tải 24 kV-630 A-20 kA/s, kèm vỏ tủLắp đặt1bộ
11Tủ RMU 1 ngăn mở rộng về 2 phía gồm ngăn chức năng 01 ngăn máy cắt 24kV-630A-20kA/s bảo vệ đường dây, kèm vỏ tủ, đã bao gồm:+ Mô tơ đóng (Motor mechanism and auxiliary contacts C.B. 2 NO - 2 NC and ESw 1 O/C) cho ngăn máy cắt+ Cuộn cắt (including shunt trip coil) cho ngăn máy cắt+ Bộ kit ghép nối (Extension Kit)+ Rơ le bảo vệ (50/51;51N) cho ngăn máy cắtLắp đặt1bộ
12Tủ giám sát và điều khiển từ xa cho ngăn máy cắt 630A (ngăn B), đã bao gồm:+ Các module truyền thông, giám sát và điều khiển+ Cảm biến dòng điện+ Chỉ thị điện áp+ Ắc quy dự phòng+ Vỏ tủ RTU+ Vật tư phụ kiện khác+ Phần mềm giám sát và điều khiển bản quyền không giới hạnLắp đặt4bộ
G Cài đặt , kiểm tra hệ thống viễn thông
1Cài đặt thiết bị mạngTheo E-HSMT5Bộ
2Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thốngTheo E-HSMT5Bộ
H HẠNG MỤC 7: THÍ NGHIỆM, KHAI BÁO, KẾT NỐI SCADA.
1Khai báo cấu hình LBS tại thiết bịTheo E-HSMT1Thiết bị
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaTheo E-HSMT1ngăn
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =4T/H; Áp 1 pha =6T/H)Theo E-HSMT14tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Theo E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2)Theo E-HSMT15tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Theo E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)Theo E-HSMT1tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Theo E-HSMT1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo E-HSMT1tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo E-HSMT14tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo E-HSMT1tín hiệu
13Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo E-HSMT15tín hiệu
14Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo E-HSMT1tín hiệu
15Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputTheo E-HSMT1tín hiệu
16Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo E-HSMT1tín hiệu
17Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Theo E-HSMT1hàm
18Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo E-HSMT1hàm
19Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo E-HSMT1hàm
20Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo E-HSMT1hàm
21Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTheo E-HSMT1hàm
22Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTheo E-HSMT1hàm
23Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTheo E-HSMT1hàm
24Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTheo E-HSMT1hàm
25Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTheo E-HSMT1hàm
26Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo E-HSMT1hàm
27Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo E-HSMT1hàm
28Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTheo E-HSMT1hàm
29Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnTheo E-HSMT1hàm
30Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTheo E-HSMT1hàm
31Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PCLCTheo E-HSMT1Hệ thống
32Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLC với router tại LBSTheo E-HSMT1Hệ thống
33Khai báo cấu hìnhRMU tại thiết bịTheo E-HSMT4Thiết bị
34Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaTheo E-HSMT4ngăn
35Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo E-HSMT1tín hiệu
36Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =4T/H; Áp 1 pha =6T/H)Theo E-HSMT115tín hiệu
37Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Theo E-HSMT1tín hiệu
38Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2)Theo E-HSMT3tín hiệu
39Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Theo E-HSMT1tín hiệu
40Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo E-HSMT3tín hiệu
41Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)Theo E-HSMT1tín hiệu
42Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo E-HSMT3tín hiệu
43Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Theo E-HSMT1tín hiệu
44Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo E-HSMT3tín hiệu
45Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo E-HSMT1tín hiệu
46Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo E-HSMT115tín hiệu
47Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo E-HSMT1tín hiệu
48Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo E-HSMT3tín hiệu
49Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo E-HSMT1tín hiệu
50Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo E-HSMT3tín hiệu
51Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputTheo E-HSMT1tín hiệu
52Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo E-HSMT3tín hiệu
53Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo E-HSMT1tín hiệu
54Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Theo E-HSMT3tín hiệu
55Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Theo E-HSMT4hàm
56Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo E-HSMT4hàm
57Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo E-HSMT4hàm
58Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo E-HSMT4hàm
59Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTheo E-HSMT4hàm
60Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTheo E-HSMT4hàm
61Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTheo E-HSMT4hàm
62Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTheo E-HSMT4hàm
63Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTheo E-HSMT4hàm
64Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo E-HSMT4hàm
65Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo E-HSMT4hàm
66Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTheo E-HSMT4hàm
67Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnTheo E-HSMT4hàm
68Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTheo E-HSMT4hàm
69Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PCLCTheo E-HSMT16Hệ thống
70Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLC với router tại LBSTheo E-HSMT16Hệ thống
I Phần tháo dỡ thu hồi Nhà thầu vận chuyển nhập về kho Công ty Điện lực Cao Bằng, Địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
J Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí đền bù mặt phục vụ đường thi công, phát hành lang tuyến theo yêu cầu vận hành, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật.
K Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
L Số lượng lấy mẫu thử nghiệm như sau : cáp ngầm 22kV CXV/SE/DSTA 3x240= 01 mẫu; cáp ngầm 22kV ASWA/CTS-W 3x300= 01 mẫu; cáp nhôm 0,6/1kV AL/XLPE/PVC1x240= 01mẫu; cáp nhôm AL/XLPE/PVC 1x7= 01 mẫu; Dây AC150/19= 01 mẫu; Cáp Cu/XLPE/PVC2x1= 01 mẫu Chi phí lấy mẫu thử nghiệm do nhà thầu chi trả.
M Chi phí thí nghiệm thiết bị, vật liệu điện trước và sau khi lắp đặt, do Chủ đầu tư chi trả
N Khối lượng mời thầu nêu trên là khối lượng chính để thực hiện gói thầu; nhà thầu khi lập gía dự thầu cần kết hợp với hồ sơ thiết kế phê duyệt
O Nhà thầu phải đảm bảo việc cắt điện phục vụ thi công của gói thầu: yêu cầu ảnh hưởng độ tin cậy cung cấp điện SAIDI của điện lực Thành phố = 10,881 phút;
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.167E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp hoặc hợp đồng EPC có hạng mục thi công xây dựng đường dây 22kV trở lên và/hoặc có hạng mục thi công xây dựng hệ thống cáp ngầm tủ RMU). Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết, hóa đơn VAT (bản sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.078.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.156.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)31
5 Công nhân kỹ thuật bậc 4/7 thi công cáp ngầm 1 Có giấy chứng nhận đào tạo thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
3 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy hàn điện Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy bơm nước Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy phát điện 5-10kVA 5-10KVA. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->