Gói thầu: Xây lắp và thiết bị công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện phía Tây, khu đô thị mới và trung tâm hành chính tỉnh Cao Bằng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787118-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị công trình: Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện phía Tây, khu đô thị mới và trung tâm hành chính tỉnh Cao Bằng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 21:29:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,545,284,012 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,179,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu một trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.563E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp hoặc hợp đồng EPC có hạng mục thi công xây dựng đường dây 10kV trở lên và/hoặc có hạng mục thi công xây dựng TBA phân phối (35/0,4kV; 22/0,4kV; 10/0,4kV; 35(22)/0,4kV; 10(22)/0,4kV). Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết, hóa đơn VAT (bản sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.964.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.563E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp hoặc hợp đồng EPC có hạng mục thi công xây dựng đường dây 10kV trở lên và/hoặc có hạng mục thi công xây dựng TBA phân phối (35/0,4kV; 22/0,4kV; 10/0,4kV; 35(22)/0,4kV; 10(22)/0,4kV). Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết, hóa đơn VAT (bản sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.964.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình tương tự - đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình tương tự (đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp - có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình tương tự (đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp - có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình tương tự - đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình tương tự (đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp - có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình tương tự (đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp - có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10KVA. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10KVA. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: THÁO DỠ | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ | Tháo dỡ, thu hồi | 3 | bộ |
| 2 | Thu hồi xà đỡ vượt | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi xà cầu dao | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại Máy cắt RECLOSE 38kV | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 2 | cái |
| 5 | Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại Tủ điều khiển | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 2 | cái |
| 6 | Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại Biến điện áp 1 pha 2 sứ -38,5KV | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 2 | bộ 1 pha |
| 7 | Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại Chống sét van 35kV | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 4 | bộ 3 pha |
| 8 | Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao 35kV | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 1 | bộ 3 pha |
| 9 | Tháo hạ di chuyển, lắp đăt lại modem | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 2 | bộ |
| 10 | Tháo hạ lắp đặt lại chuỗi néo thủy tinh 35kV | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 1 | chuỗi |
| 11 | Tháo hạ lắp đặt lại sứ đứng 35kV | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 23 | quả |
| 12 | Tháo hạ lắp đặt lại dây nhôm lõi thép AC70/11 | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 2.067 | m |
| 13 | Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại xà đỡ Recloser trên cột II | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 2 | Bộ |
| 14 | Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại xà đỡ Bu | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 2 | Bộ |
| 15 | Tháo hạ lắp đặt lại tay thao tác cầu dao | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 1 | Bộ |
| 16 | Thu hồi xà đón dây đầu trạm | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | Bộ |
| 17 | Thu hồi sứ đứng | Tháo dỡ, thu hồi | 6 | quả |
| 18 | Thu hồi cột bê tông H8,5 | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | cột |
| 19 | Tháo hạ di chuyển, lắp lại hòm công tơ | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 2 | Hòm |
| 20 | Tháo hạ di chuyển, lắp lại hòm phân dây | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 1 | Hòm |
| 21 | Tháo hạ di chuyển lắp lại xà néo dây AV | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 1 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 16m NPC.I-16-190-13 | Theo E-HSMT | 7 | Cột |
| 2 | Móng cột 16m MT-5 | Theo E-HSMT | 7 | móng |
| 3 | Xà néo thẳng cột đơn XNT-2L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo rẽ cột đơn XRL-2L-2 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ phụ trên 1 cột tròn XĐP-1T-2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ phụ trên 1 cột tròn XĐP-1T-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà cầu dao XCD | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện GCĐ-16 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thang sắt TS-16 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Dây leo tiếp địa DLTD | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Hệ truyền động cầu dao TCD | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Kim thu sét L3 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Kim thu sét L4 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Cổ dề néo CDN-2 | Theo E-HSMT | 13 | bộ |
| 15 | Dây néo TK70-16 | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 16 | Móng néo MN15-5 | Theo E-HSMT | 14 | móng |
| 17 | Tiếp địa RC-3T-5 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Tiếp địa RC-10 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Cách điện đứng gốm 35kV + ty (F26) chiều dài dòng rò >875mm | Theo E-HSMT | 11 | quả |
| 20 | Chuỗi đỡ cách điện 35kV | Lắp đặt chuỗi néo | 6 | chuỗi |
| 21 | Chuỗi néo cách điện 35kV | Lắp đặt chuỗi néo | 18 | chuỗi |
| 22 | Bát sứ thủy tinh 70kN | Theo E-HSMT | 90 | bát |
| 23 | Móc treo chữ U 70kN | Theo E-HSMT | 36 | bộ |
| 24 | Vòng treo đầu tròn 70kN | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Mắt nối đơn 70KN | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Mắt nối điều chỉnh 70kN | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Khóa néo hợp kim nhôm 70kN | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Khóa đỡ hợp kim nhôm 70KN | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Chuỗi néo cách điện kép 35kV | Lắp đặt chuỗi néo | 6 | chuỗi |
| 30 | Móc treo CK MT-70 | Theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 31 | Mắt nối lắp ráp NT-70kN | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 32 | Khánh đơn KG1-70 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 33 | Móc treo chữ U U-70 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 34 | Bát cách điện UB 70 | Theo E-HSMT | 60 | Bát |
| 35 | Mắt nối kép MN2-70 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 36 | Khóa néo hợp kim nhôm 70kN N1-18 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 70/11 | Theo E-HSMT | 1.974 | m |
| 38 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-150; 3 bu lông | Theo E-HSMT | 48 | bộ |
| 39 | Dây buộc cổ sứ đơn (dây đồng 1 lõi CV1x4mm2) | Theo E-HSMT | 14 | m |
| 40 | Ống xoắn bọc cách điện 50-120mm2 | Theo E-HSMT | 11 | m |
| 41 | Lèo tăng cường dao cách ly (dây đồng trần M50) | Theo E-HSMT | 6 | m |
| 42 | Đầu cos lưỡng kim AM-95 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Biển tên dao cách ly, dao phụ tải sơn phản quang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Biển tên cột sơn phản quang | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Biển cấm trèo sơn phản quang + phụ kiện | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 46 | Đai thép dài 1,2m | Theo E-HSMT | 22 | sợi |
| 47 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 48 | Cáp ruột nhôm 3 lõi bọc cách điện 36kV không giáp thép loại AL/XLPE/PVC-3x70-20/35(40,5)KV | Theo E-HSMT | 449 | m |
| 49 | Dây AC 70/11 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 50 | Dây cáp thép mạ kẽm TK50 | Theo E-HSMT | 442 | m |
| 51 | Đầu cáp nhôm 3 pha 35kV-3x70 loại co nguội ngoài trời | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 52 | Hộp nối cáp nhôm 3 pha 35kV-3x70 | Theo E-HSMT | 1 | Hộp |
| 53 | Kẹp treo cáp KT4x240 | Theo E-HSMT | 359 | Cái |
| 54 | Móc treo MT-7 | Theo E-HSMT | 359 | Cái |
| 55 | Khóa cáp CC-12 | Theo E-HSMT | 808 | cái |
| 56 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 57 | Đầu cốt lưỡng kim AM-95 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 58 | Dây nối chống sét van Cu/PVC 1x50 | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 59 | Đầu cốt đồng M-50 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Cách điện đứng gốm 35kV + ty (F26) chiều dài dòng rò >875mm | Theo E-HSMT | 6 | quả |
| 61 | Chuỗi néo cách điện 35kV | Lắp đặt chuỗi néo | 3 | chuỗi |
| 62 | Bát sứ thủy tinh 70kN | Theo E-HSMT | 12 | bát |
| 63 | Móc treo chữ U 70kN | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Vòng treo đầu tròn 70kN | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Mắt nối đơn 70KN | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Mắt nối điều chỉnh 70kN | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Khóa néo hợp kim nhôm 70kN | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Cột bê tông ly tâm cao 10m NPC.I-10-190-5 | Theo E-HSMT | 3 | Cột |
| 69 | Móng cột bê tông MT-2 | Theo E-HSMT | 3 | móng |
| 70 | Xà đỡ cầu dao XCD | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 71 | Xà đỡ cầu dao XCD-1 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 72 | Xà đỡ đầu cáp XĐC | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 73 | Xà lánh cột đúp XĐLĐ-2,5 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 74 | Xà lánh cột đơn XĐL-2 | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 75 | Xà lánh cột đơn XĐL | Theo E-HSMT | 11 | Bộ |
| 76 | Chụp cột CT-2 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 77 | Hệ truyền động cầu dao TCD | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 78 | Hệ truyền động cầu dao TCD-1 | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 79 | Dây leo tiếp địa DLTD | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 80 | Cổ dề néo dây CDN-2 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 81 | Tăng đơ TĐ-20-300 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 82 | Biển tên dao cách ly, dao phụ tải sơn phản quang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Biển tên cột sơn phản quang | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Biển cấm trèo sơn phản quang + phụ kiện | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Đai thép dài 1,2m + khóa đai thép | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Gip đấu dây IPC | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Đai thép dài 1,2m | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 88 | khóa đai | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 89 | Cầu dao cách ly 3 pha 630A- 35kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, đế có vòng bi, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 90 | Chống sét van 35kV 3 pha | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN RECLOSER + LBS | |||
| 1 | Máy cắt RECLOSE 35kV (E38- 800-16kA/1s Kèm phụ kiện, đầu cáp+ tủ điều khiển | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Dao cắt tải 35kV. RL38-630A-12,5 kA/3s + Tủ điều khiển kiểu ngoài trời | Theo E-HSMT | 6 | máy |
| 3 | Chống sét van 35kV (Uc38/Ur47kV)- 10kA | Theo E-HSMT | 14 | Bộ 3 pha |
| 4 | Cầu dao cách ly 3 pha 630A- 35kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, đế có vòng bi, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện) | Theo E-HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 | Theo E-HSMT | 98 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo E-HSMT | 114 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | Theo E-HSMT | 120 | m |
| 8 | Dây nhôm trần (lèo tăng cường cầu dao)+dây xuống cẩu dao AC 95/16 | Theo E-HSMT | 135 | m |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC 95/16 XLPE2.5/HDPE | Theo E-HSMT | 261 | m |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | Theo E-HSMT | 123 | m |
| 11 | Gip nối dây trần 3 bu lông GN25-95 | Theo E-HSMT | 311 | Cái |
| 12 | Đầu cốt lưỡng kim - 120mm | Theo E-HSMT | 108 | Cái |
| 13 | Đầu cốt lưỡng kim - 70mm | Theo E-HSMT | 72 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M-50 | Theo E-HSMT | 90 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M-95 | Theo E-HSMT | 54 | Cái |
| 16 | Đầu chụp Polyme đầu sứ chống sét van | Theo E-HSMT | 54 | Cái |
| 17 | Biển tên Recloser, LBS | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 18 | Biển tên cầu dao | Theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 19 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV gồm các phụ kiện sau | Nhân công lắp đặt | 24 | Chuỗi |
| 20 | Bát sứ thủy tinh U70 | Theo E-HSMT | 96 | Bát |
| 21 | Móc treo chữ MT-70 | Theo E-HSMT | 72 | Cái |
| 22 | Vòng treo VT-70 | Theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 23 | Mắt nối đơn MN1-70 | Theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 24 | Mắt nối điều chỉnh NĐ-70 | Theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 25 | Khóa néo dây dẫn N1-70 | Theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 26 | Sứ đứng 35Kv cả ty mạ kẽm Φ26 | Theo E-HSMT | 85 | Quả |
| 27 | Dây buộc cổ sứ đơn (dây đồng 1 lõi CV1x4mm2 dài 2m/1 quả sứ) | Theo E-HSMT | 88 | m |
| 28 | Thanh bắt chống sét van TCSV | Theo E-HSMT | 30 | Bộ |
| 29 | Xà néo XN35-2L | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 30 | Xà cầu dao XCD-1 | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 31 | Thanh đỡ cầu dao TĐ-CD | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ cầu dao XCD-2 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ Recloser trên cột hình II XRE-3 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ biến điện áp XTU | Theo E-HSMT | 10 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ tủ điều khiển GĐT-DK | Theo E-HSMT | 8 | Bộ |
| 36 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 37 | Xà phụ 1 pha đối xứng XP-1D | Theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 38 | Xà phụ 2 pha đối xứng XP-2D | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Xà phụ 3 pha lệch XPL-3 | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 41 | Thang trèo TS-12 | Theo E-HSMT | 8 | Bộ |
| 42 | Thang trèo TS-14 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Thang trèo TS-16 | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Thang trèo TS-18 | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 45 | Ghế cách điện GCĐ-12 | Theo E-HSMT | 8 | Bộ |
| 46 | Ghế cách điện GCĐ-14 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Ghế cách điện GCĐ-16 | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 48 | Tiếp địa bổ sung RC-10 | Theo E-HSMT | 14 | Bộ |
| 49 | Bộ truyền động cầu dao TCD-VT190/1 | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 50 | Bộ truyền động cầu dao TCD-VT33 | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 51 | Bộ truyền động cầu dao TCD-VT44 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Bộ truyền động cầu dao TCD-VT157 | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 53 | Bộ truyền động cầu dao TCD-VT171 | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 54 | Dây leo tiếp địa DLTD-VT-190/1 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 55 | Dây leo tiếp địa DLTD-VT-196/1 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Dây leo tiếp địa DLTD-VT-148/4 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Dây leo tiếp địa DLTD-VT-148/3/10 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Dây leo tiếp địa DLTD-VT-138 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 59 | Dây leo tiếp địa DLTD-VT-157 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 60 | Dây leo tiếp địa DLTD-VT-171 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 61 | Dây leo tiếp địa DLTD-VT-33 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 62 | Dây leo tiếp địa DLTD-VT-34 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 63 | Dây leo tiếp địa DLTD-VT-32 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 64 | Dây leo tiếp địa DLTD-VT-5 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 65 | Dây leo tiếp địa DLTD-VT-49/8 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 66 | Dây leo tiếp địa DLTD-VT-29 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 67 | Dây leo tiếp địa DLTD-VT-84/2 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 68 | Kim thu sét L1 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Kim thu sét L4 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Kim thu sét L5 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| D | HẠNG MỤC 4: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 4 ngăn RE-IIBI mở rộng về bên phải gồm các ngăn chức năng: 03 ngăn dao cắt tải 24 kV-630 A-20 kA/s + 01 ngăn máy cắt 24kV-630A-20kA/s bảo vệ đường dây, kèm vỏ tủ, đã bao gồm: Mô tơ đóng (Motor mechanism and auxiliary contacts C.B. 2 NO - 2 NC and ESw 1 O/C) cho ngăn máy cắt Cuộn cắt (including shunt trip coil) cho ngăn máy cắt Rơ le bảo vệ (50/51;51N) cho ngăn máy cắt | Theo E-HSMT | 3 | Tủ |
| 2 | Tủ RMU 4 ngăn RE-IIII mở rộng về bên phải gồm các ngăn chức năng: 04 ngăn dao cắt tải 24 kV-630 A-20 kA/s, kèm vỏ tủ | Theo E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ RMU 1 ngăn DE-B mở rộng về 2 phía gồm ngăn chức năng 01 ngăn máy cắt 24kV-630A-20kA/s bảo vệ đường dây, kèm vỏ tủ, đã bao gồm:Mô tơ đóng (Motor mechanism and auxiliary contacts C.B. 2 NO - 2 NC and ESw 1 O/C) cho ngăn máy cắt Cuộn cắt (including shunt trip coil) cho ngăn máy cắtBộ kit ghép nối (Extension Kit) Rơ le bảo vệ (50/51;51N) cho ngăn máy cắt | Theo E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ giám sát và điều khiển từ xa cho ngăn máy cắt 630A (ngăn B), đã bao gồm: Các module truyền thông, giám sát và điều khiển Cảm biến dòng điện Chỉ thị điện áp Ắc quy dự phòng Vỏ tủ RTU Vật tư phụ kiện khácPhần mềm giám sát và điều khiển bản quyền không giới hạn | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Dao cắt tải 24kV. LBS24-630A-12,5 kA/3s + Tủ điều khiển kiểu ngoài trời | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| E | Phần tháo dỡ thu hồi Nhà thầu vận chuyển nhập về kho Công ty Điện lực Cao Bằng, Địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | |||
| F | Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí phát hành lang tuyến thi công, đạt yêu cầu theo qui phạm kỹ thuật điện, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| G | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | |||
| H | Sô lượng lấy mẫu thử nghiệm như sau : Sứ đứng 35kV: 03 cái; Sứ thủy tinh:05 bát; Dây nhôm trần lõi thép AC70/11: 01 mẫu; Cáp AL/XLPE/PVC-3x70-20/35(40,5)KV: 01 mẫu; chống sét van: 3 quả. Chi phí lấy mẫu thử nghiệm do nhà thầu thực hiện . | |||
| I | Khối lượng mời thầu nêu trên là khối lượng chính để thực hiện gói thầu; nhà thầu khi lập gía dự thầu cần kết hợp với hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | |||
| J | Nhà thầu phải đảm bảo việc cắt điện phục vụ thi công của gói thầu: yêu cầu ảnh hưởng độ tin cậy cung cấp điện SAIDI =14,457 phút; | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.563E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp hoặc hợp đồng EPC có hạng mục thi công xây dựng đường dây 10kV trở lên và/hoặc có hạng mục thi công xây dựng TBA phân phối (35/0,4kV; 22/0,4kV; 10/0,4kV; 35(22)/0,4kV; 10(22)/0,4kV). Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết, hóa đơn VAT (bản sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.964.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình tương tự - đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình tương tự (đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp - có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình tương tự (đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp - có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy phát điện 5-10kVA | 5-10KVA. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi