Gói thầu: Gói thầu XL01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800249-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất
Tên gói thầu Gói thầu XL01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210791661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sử dụng đất của huyện (Kế hoạch vốn đầu tư trung hạn được cân đối cho dự án từ năm 2020-2022)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 07:04:00 đến ngày 2021-08-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,985,122,551 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.495E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Xây dựng Dân dụng công cộng (Theo quy định tại Điểm h (Chỉ áp dụng loại Công trình trụ sở, văn phòng làm việc: Các tòa nhà sử dụng làm trụ sở, văn phòng làm việc của cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội) , Khoản 2, Mục I, Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/1/2021 của Chính phủ);+ Cấp tương tự (cấp II) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 (N) hoặc khác 02 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x VNhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng II còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến điện trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchgiám sát chất lượng, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng trở lên;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng hoặc máy tời (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng 0,4T hoặc máy tời điện
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa hội trường UBND (Phá dỡ và cải tạo)
1Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V528,128m2
2Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trầnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V552,29m2
3Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ kínhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V91,135m2
4Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửaXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V27,197m2
5Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V49,68m2
6Phá dỡ nền gạch ceramic khu vệ sinhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V17,45m2
7Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,27m3
8Phá lớp trát granito bậc cấp, mặt trên lan canXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V52,6m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavaboXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi xảXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2bộ
13Vận chuyển vật liệu tháo dỡ tới bãi tập trung + dọn dẹp công trình + vệ sinh mặt trên mái sê nôXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4công
14Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,24100m2
15Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,858100m2
16Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,108m3
17Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,075m3
18SXLD cốt thép tấm đan đường kính Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,005tấn
19Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V49,68m2
20Trát đan lavabo vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,071m2
21Làm tấm ngăn bằng compact dày 18mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,25m2
22Lát đá granít mặt trên đan lavaboXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,935m2
23Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V50,469m2
24Lát đá granít lan canXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,168m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1.080,418m2
26Vệ sinh, đánh bóng phần trát đá mài (bao gồm vật tư + nhân công)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V29,08m2
27Sơn cửa gỗ kínhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V91,135m2
28Sơn hoa sắt cửaXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V27,197m2
29Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm khu vệ sinhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V55,56m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30cm vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V17,45m2
31Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm vòi xịt đầu nhựa)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2bộ
32Cung cấp và lắp đặt chậu lavaboXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2bộ
33Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nữXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2bộ
34Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu namXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2bộ
35Cung cấp và lắp đặt vòi xả D21 bằng đồngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2bộ
36Cung cấp và lắp đặt gương soiXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
37Cung cấp và lắp đặt phễu thu D100Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
C Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc
1Vận chuyển toàn bộ vật liệu tháo dỡ đến bãi tập kết + di chuyển và sắp xếp lại đồ dùng khi thi côngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V20công
2Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V18,313100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V16,606100m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí bệt + vòi xịt bằng InoxXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu Lavabo treo tườngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh phễu thu Inox (150x150)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V24bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V6bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V6bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm mạ kẽm + van xả nướcXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soiXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12bộ
11Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống cấp thoát nước (ống sắt tráng kẽm)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5công
12Tháo dỡ gạch ốp tườngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V198m2
13Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V46,92m2
14Tháo dỡ trầnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V61,065m2
15Đục nhám bề mặt phần tường ốp thêm khu vệ sinhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V79,2m2
16Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,737m3
17Phá dỡ lớp đệm khu vệ sinhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,82m3
18Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 42mm dày 2,1mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,48100m
19Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 34mm dày 2,0mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,78100m
20Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 21mm dày 1,6mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,48100m
21Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 42mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4cái
22Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 34mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4cái
23Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 21mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V84cái
24Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 42-34mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4cái
25Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 34-21mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V24cái
26Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PVC đường kính 42mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V28cái
27Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PVC đường kính 34mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V26cái
28Cung cấp và lắp đặt nối nhựa PVC đường kính 42-34mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V24cái
29Cung cấp và lắp đặt nối nhựa PVC đường kính 34-21mm bằng phương pháp dán keoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V48cái
30Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm vòi xịt đầu nhựa)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12bộ
31Cung cấp và lắp đặt lavabo âm (đan bê tông) (bao gồm các phụ kiện)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V18bộ
32Cung cấp và lắp đặt phễu thu inox (200x200)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V24cái
33Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu namXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V6bộ
34Cung cấp và lắp đặt vòi tắm mạ kẽm + van xả nướcXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12bộ
35Quét flinkote chống thấm sàn khu vệ sinhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V38,81m2
36Bê tông lót móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,82m3
37Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,86m3
38Bê tông tấm đan lavabo đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,821m3
39SXLD cốt thép đan lavabo đường kính Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,054tấn
40Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V330,12m2
41Trát đan lavabo vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12,78m2
42Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V308,04m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V45,12m2
44Lát đá granít mặt trên đan lavaboXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V10,944m2
45Làm tấm trang trí bằng compact dày 18mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,758m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V21,72m2
47Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp điệnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V10công
48Đào móng băng, rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,34m3
49Lát gạch cảnh báo (5x9x19)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,323m2
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kếXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,324m3
51Cung cấp và lắp đặt đèn led 50W áp trần (1200x300)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V85bộ
52Cung cấp và lắp đặt đèn led 24W áp trần (300x300)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V113bộ
53Cung cấp và lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4mXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V40cái
54Cung cấp và lắp đặt quạt treo tườngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V13cái
55Cung cấp và lắp đặt đèn chùm led pha lê nhiều tầng, số bóng 11, quả cầu 1Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1bộ
56Cung cấp và lắp đặt đèn led 9W mắt ếchXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12bộ
57Cung cấp và lắp đặt đèn led dây trong nhàXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V21m
58Cung cấp và lắp đặt ổ cắm chìm 3 chấuXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V121cái
59Cung cấp và lắp đặt cầu chì 10AXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V144cái
60Cung cấp và lắp đặt công tắc chìm nút bấm 2 chiềuXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7cái
61Cung cấp và lắp đặt công tắc chìm nút bấmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V166cái
62Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-300AXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1cái
63Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-100AXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3cái
64Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-10AXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V46cái
65Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-5AXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V23cái
66Cung cấp và lắp đặt hộp đấu dây 105x105x40Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V69hộp
67Cung cấp và lắp đặt mặt nạ đôi + hộp âm 150x150x50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V72hộp
68Cung cấp và lắp đặt mặt nạ đôi + hộp âm 150x80x50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V120hộp
69Cung cấp và lắp đặt dây đơn (Cu/PVC)/CV, tiết diện dây 25,0mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2m
70Cung cấp và lắp đặt dây đơn (Cu/PVC)/CV, tiết diện dây 16,0mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12,5m
71Cung cấp và lắp đặt dây đơn (Cu/PVC)/CV, tiết diện dây 2,5mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V670m
72Cung cấp và lắp đặt dây đơn (Cu/PVC)/CV, tiết diện dây 1,5mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V780m
73Cung cấp và lắp ống nhựa ruột gà đường kính 16mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1.000m
74Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 21mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,14100m
75Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 21mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
76Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PVC đường kính 21mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cái
77Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 21mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1cái
78Cung cấp và lắp đặt tủ điện tôn tráng kẽm (300x200x450)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1hộp
79Cung cấp và lắp đặt tủ điện tôn tráng kẽm (200x200x300)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2hộp
80Cung cấp và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 dài 2,5mXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1cọc
81Đào móng băng, rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,34m3
82Lát gạch cảnh báo (5x9x19)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,323m2
83Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kếXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,324m3
84Cung cấp và lắp đặt trung tâm điều khiển 6 kênh (01 kênh dự phòng) bao gồm: bộ sạc, bình Accu, bàn phímXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1bộ
85Cung cấp và lắp đặt đầu báo khóiXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V90bộ
86Cung cấp và lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấpXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V9bộ
87Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháyXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V9bộ
88Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ báoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V9bộ
89Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối tuyếnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V54bộ
90Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V9bộ
91Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng khi có sự cố mất điệnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V27bộ
92Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn cho đèn báo, lối thoát đèn chiếu sáng khi sự cố mất điện 1,5mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1.260m
93Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu 0,75mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1.512m
94Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn cho trung tâm 2,5mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V36m
95Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1.400m
96Cung cấp và lắp đặt hộp đấu nốiXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4hộp
97Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 21mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,1100m
98Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 21mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4cái
99Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 21mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1cái
100Cung cấp và lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V10m
101Cung cấp và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 dài 2,5mXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1cọc
102Chà lớp vecni toàn bộ tay vịn gỗ cầu thangXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V37,318m2
103Tháo dỡ toàn bộ song sắt cầu thangXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V50,929m2
104Phá dỡ lớp trát granito bậc cấp cầu thangXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V140,46m2
105Phá dỡ gạch ceramic (600x600) bậc cấpXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V42,96m2
106Phá lớp vữa dưới gạch ceramic bậc cấpXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V42,96m2
107Đánh vecni tay vịn gỗ cầu thang (80x160)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V37,318m2
108Cung cấp và lắp dựng lan can cầu thang kính cường lực dày 10 ly (bao gồm cả phụ kiện kèm theo), (tận dụng tay vịn gỗ cầu thang hiện trạng)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V59,917m2
109Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V140,46m2
110Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V42,96m2
111Chà và đánh bóng lại thành cốn cầu thang trát granitoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V13,127m2
112Phá dỡ toàn bộ hệ thống nẹp chỉXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1.038,79m
113Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ kínhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V567,313m2
114Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửaXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V161,554m2
115Tháo dỡ cửa đi Đ2, Đ3 ở tầng 2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V28,353m2
116Tháo dỡ cửa đi Đ4 ở tầng 1Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,772m2
117Tháo dỡ cửa đi Đ6Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V20,544m2
118Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ ngoài nhàXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1.045,652m2
119Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ trong nhàXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3.794,678m2
120Cạo bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trầnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2.110,991m2
121Vệ sinh rong rêu ô văngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V92,83m2
122Quét flinkote chống thấm ô văngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V92,83m2
123Cung cấp và lắp dựng toàn bộ hệ thống nẹp chỉ cửaXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1.045,43m
124Cung cấp và lắp dựng khuôn cửa đơn (50x100) gỗ nhóm IIIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V12,71m
125Cung cấp và lắp dựng cửa vào khuôn, cửa gỗ pano kính dày 5 ly (bao gồm tay nắm + bát + khóa)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,568m2
126Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa Đ1 kích thước 12x12x1 (làm mới)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,433m2
127Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V574,955m2
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V162,987m2
129Sửa phần cổ lầu một cửa đi Đ4Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2công
130Tháo dỡ kính khung vách nhôm kínhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V66,466m2
131Vệ sinh kính cửa nhôm, vách kính nhôm và thay lại roon vách kính hiện trạngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1công
132Cung cấp và lắp roon cao su chèn kínhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V262,52m
133Cung cấp và lắp dựng kính khung vách nhôm kínhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V66,466m2
134Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính mờ 5 ly (bao gồm tay nắm + bát + khóa)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V20,544m2
135Cung cấp và lắp dựng khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính trắng dày 10ly (bao gồm tay nắm + bát)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V26,928m2
136Cung cấp và lắp dựng khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính cường lực dày 8 ly (bao gồm tay nắm + bát)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V22,59m2
137Cung cấp và lắp dựng khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính trắng dày 5ly (bao gồm tay nắm + bát)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V15,282m2
138Tháo và thay ổ khóa + bát khóa cửa đi bị hưXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V108bộ
139Bả bằng bột bả vào trầnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V127,67m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V127,67m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1.749,316m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5.202,005m2
143Cung cấp và lắp dựng trần bằng tấm nhựa kích thước 600x600 có khung xươngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V61,065m2
144Cung cấp và lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương (khung chìm)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V127,67m2
145Cung cấp và lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao không có khung xương (lớp 2)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V80,88m2
146Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7,36m3
147Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,539m3
148Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V31,463m2
149Phá dỡ nền gạch ceramic (600x600)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V44,88m2
150Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7,36m3
151SXLD cốt thép sàn mái đường kính Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,047tấn
152Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,614m3
153Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V47,376m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V47,376m2
155Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V31,463m2
156Lát nền, sàn đá granit 60x60 màu vàng nhạtXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V44,88m2
157Tháo dỡ toàn bộ gạch ốp trụ (300x300) màu đen của mặt đứng chính, mặt đứng sauXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V342,352m2
158Tháo dỡ toàn bộ gạch ốp tường, thành lan can (300x300) màu trắng của mặt đứng chính, mặt đứng sauXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V396,16m2
159Tháo dỡ toàn bộ gạch ốp thành ô văng, thành sê nô (300x300) màu đỏ của mặt đứng chính, mặt đứng sauXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V81,846m2
160Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,504m3
161Phá lớp vữa trát cũ thành bồn hoaXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V44,608m2
162Chặt cây ở sườn độ dốc đường kính gốc cây Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1cây
163Đào gốc cây, đường kính gốc cây Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V11 gốc
164Đào móng băng, rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8,403m3
165Đắp cát nền vào 2 bồn hoa sảnhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,08m3
166Bê tông lót móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,682m3
167Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,837m3
168Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,992m3
169SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,021tấn
170SXLD cốt thép giằng móng đường kính Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,269tấn
171Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2161 LK
172Cung cấp và thi công dung dịch phụ gia liên kết thép với bê tôngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,004m3
173Xây ốp trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V26,743m3
174Xây ốp trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V13,164m3
175Xây tường chèn lỗ trống lan can gạch ống 9x9x19 chiều dày Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,488m3
176Xây tường chèn lỗ trống lan can gạch ống 9x9x19 chiều dày Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,573m3
177Xây tường lan can gạch thông gió 20x20 M50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,04m2
178Bê tông giằng lan can đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7,15m3
179Bê tông lam ngang đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,772m3
180SXLD cốt thép giằng đường kính Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,761tấn
181SXLD cốt thép lam ngang đk Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,222tấn
182Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V495,994m2
183Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V591,025m2
184Trát giằng lan can, lam ngang vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V179,826m2
185Đắp chỉ đầu trụ kích thước (50x100) vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V216,92m
186Trát gờ chỉ ô trống vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V218m
187Ốp tường thành bồn hoa gạch trang trí 5x23cm màu nâuXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V44,608m2
188Ốp tường, trụ, cột gạch 30x30cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V40,194m2
189Ốp tường, trụ, cột gạch 60x60cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V320,542m2
190Lát đá granít tự nhiên mặt trên lan canXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V67,257m2
191Lát nền, sàn đá granit mặt trên 2 bồn hoa sảnhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,76m2
192Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1.372,241m2
193Cung cấp 2 chậu cây kiểng đặt trên bồn hoa sảnh cải tạoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1bộ
194Cung cấp bộ bàn ghế gỗ tay trònXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1bộ
D Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa dãy nhà làm việc của Ban QLDA ĐTXD
1Phá dỡ nền gạch ceramicXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V95,36m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V17,535m2
3Tháo dỡ mái ngói cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V124,024m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,851m3
5Tháo dỡ trần nhựaXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V92,06m2
6Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V388,91m2
7Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trầnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V31,5m2
8Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ kínhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V14,46m2
9Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V20,16m2
10Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửaXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8,609m2
11Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5công
12Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,816m3
13Vận chuyển vật liệu tháo dỡ tới bãi tập trung + dọn dẹp công trình + vệ sinh mặt trên mái sê nô + dọn dẹp đồ dùng, bàn ghế trong các phòng để thi công và sắp xếp lại khi thi công xongXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V11công
14Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,823100m2
15Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,932100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,392m3
17SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,008tấn
18SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,07tấn
19Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,349m3
20Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8,085m2
21Trát xà dầm vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,76m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V112,895m2
23Tháo bỏ và thay ổ khóa + bát khóa cửa đi bị hưXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4bộ
24Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hộp (50x100x1,8)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,69tấn
25Cung cấp và lắp dựng cầu phong thép hộp (40x60x1,4)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,692tấn
26Lợp mái ngói 13v/m2 h Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,24100m2
27Làm diềm mái bằng tôn màu dày 0,45mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,034100m2
28Cung cấp và thi công trần bằng tấm nhựa kích thước 600x600 có khung xươngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V92,9m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V187,74m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V240,602m2
31Sơn cửa gỗ kínhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V14,46m2
32Sơn cửa pano gỗXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V20,16m2
33Sơn hoa sắt cửaXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8,609m2
34Cung cấp và lắp đặt đèn led 50W áp trần (1200x300)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8bộ
35Cung cấp và lắp đặt đèn led áp 24W trần (300x300)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4bộ
36Cung cấp và lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4mXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4cái
37Cung cấp và lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tườngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4máy
38Cung cấp và lắp đặt ổ cắm chìm 3 chấuXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V14cái
39Cung cấp và lắp đặt cầu chì 10AXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V15cái
40Cung cấp và lắp đặt công tắc chìm nút bấmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V10cái
41Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-50AXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1cái
42Cung cấp và lắp đặt tủ chụp aptomat tổng bằng nhựaXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1hộp
43Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-15AXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4cái
44Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-10AXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4cái
45Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-5AXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1cái
46Cung cấp và lắp đặt hộp đấu dâyXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5hộp
47Cung cấp và lắp đặt hộp âm+ mặt nạ đôi (150x150x50)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4hộp
48Cung cấp và lắp đặt hộp âm + mặt nạ đơn (150x80x50)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V11hộp
49Cung cấp và lắp đặt dây đơn (Cu/PVC)/CV, tiết diện dây 10,0mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V26m
50Cung cấp và lắp đặt dây đơn (Cu/PVC)/CV, tiết diện dây 6,0mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8m
51Cung cấp và lắp đặt dây đơn (Cu/PVC)/CV, tiết diện dây 4,0mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V20m
52Cung cấp và lắp đặt dây đơn (Cu/PVC)/CV, tiết diện dây 2,5mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V280m
53Cung cấp và lắp đặt dây đơn (Cu/PVC)/CV, tiết diện dây 1,5mm2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V360m
54Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V350m
55Cung cấp và Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 dài 2,5mXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.495E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Xây dựng Dân dụng công cộng (Theo quy định tại Điểm h (Chỉ áp dụng loại Công trình trụ sở, văn phòng làm việc: Các tòa nhà sử dụng làm trụ sở, văn phòng làm việc của cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội) , Khoản 2, Mục I, Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/1/2021 của Chính phủ);+ Cấp tương tự (cấp II) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 (N) hoặc khác 02 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x VNhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng II còn hiệu lực44
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện, nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến điện trở lên;22
4 Cán bộ phụ tráchgiám sát chất lượng, thí nghiệm 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;22
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng trở lên;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Tự đổ ≥ 5T2
2 Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Dung tích ≥ 250 lít2
3 Máy đầm dùi (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Công suất 1,5kW2
4 Máy đầm bàn (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Công suất 1,0kW2
5 Máy vận thăng hoặc máy tời (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Máy vận thăng sức nâng 0,4T hoặc máy tời điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->