Gói thầu: Gói thầu XL01: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210791661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sử dụng đất của huyện (Kế hoạch vốn đầu tư trung hạn được cân đối cho dự án từ năm 2020-2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 07:04:00 đến ngày 2021-08-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,985,122,551 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.495E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Xây dựng Dân dụng công cộng (Theo quy định tại Điểm h (Chỉ áp dụng loại Công trình trụ sở, văn phòng làm việc: Các tòa nhà sử dụng làm trụ sở, văn phòng làm việc của cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội) , Khoản 2, Mục I, Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/1/2021 của Chính phủ);+ Cấp tương tự (cấp II) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 (N) hoặc khác 02 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x VNhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng II còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến điện trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchgiám sát chất lượng, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng trở lên;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng hoặc máy tời (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng 0,4T hoặc máy tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa hội trường UBND (Phá dỡ và cải tạo) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 528,128 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 552,29 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 91,135 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 27,197 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 49,68 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch ceramic khu vệ sinh | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 17,45 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,27 | m3 |
| 8 | Phá lớp trát granito bậc cấp, mặt trên lan can | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 52,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi xả | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Vận chuyển vật liệu tháo dỡ tới bãi tập trung + dọn dẹp công trình + vệ sinh mặt trên mái sê nô | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | công |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,24 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,858 | 100m2 |
| 16 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,108 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,075 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,005 | tấn |
| 19 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 49,68 | m2 |
| 20 | Trát đan lavabo vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,071 | m2 |
| 21 | Làm tấm ngăn bằng compact dày 18mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,25 | m2 |
| 22 | Lát đá granít mặt trên đan lavabo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,935 | m2 |
| 23 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 50,469 | m2 |
| 24 | Lát đá granít lan can | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,168 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.080,418 | m2 |
| 26 | Vệ sinh, đánh bóng phần trát đá mài (bao gồm vật tư + nhân công) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 29,08 | m2 |
| 27 | Sơn cửa gỗ kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 91,135 | m2 |
| 28 | Sơn hoa sắt cửa | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 27,197 | m2 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm khu vệ sinh | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 55,56 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 17,45 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm vòi xịt đầu nhựa) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt chậu lavabo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nữ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt vòi xả D21 bằng đồng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu D100 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| C | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc | |||
| 1 | Vận chuyển toàn bộ vật liệu tháo dỡ đến bãi tập kết + di chuyển và sắp xếp lại đồ dùng khi thi công | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 20 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18,313 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 16,606 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí bệt + vòi xịt bằng Inox | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu Lavabo treo tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh phễu thu Inox (150x150) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 24 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm mạ kẽm + van xả nước | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống cấp thoát nước (ống sắt tráng kẽm) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5 | công |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 198 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 46,92 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 61,065 | m2 |
| 15 | Đục nhám bề mặt phần tường ốp thêm khu vệ sinh | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 79,2 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,737 | m3 |
| 17 | Phá dỡ lớp đệm khu vệ sinh | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,82 | m3 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 42mm dày 2,1mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,48 | 100m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 34mm dày 2,0mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,78 | 100m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 21mm dày 1,6mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,48 | 100m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 84 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 42-34mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 34-21mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 24 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PVC đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 28 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PVC đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 26 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt nối nhựa PVC đường kính 42-34mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 24 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt nối nhựa PVC đường kính 34-21mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 48 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm vòi xịt đầu nhựa) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt lavabo âm (đan bê tông) (bao gồm các phụ kiện) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu inox (200x200) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 24 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm mạ kẽm + van xả nước | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12 | bộ |
| 35 | Quét flinkote chống thấm sàn khu vệ sinh | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 38,81 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,82 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,86 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan lavabo đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,821 | m3 |
| 39 | SXLD cốt thép đan lavabo đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,054 | tấn |
| 40 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 330,12 | m2 |
| 41 | Trát đan lavabo vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12,78 | m2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 308,04 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 45,12 | m2 |
| 44 | Lát đá granít mặt trên đan lavabo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10,944 | m2 |
| 45 | Làm tấm trang trí bằng compact dày 18mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,758 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 21,72 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp điện | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10 | công |
| 48 | Đào móng băng, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,34 | m3 |
| 49 | Lát gạch cảnh báo (5x9x19) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,323 | m2 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,324 | m3 |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt đèn led 50W áp trần (1200x300) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 85 | bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt đèn led 24W áp trần (300x300) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 113 | bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 40 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt đèn chùm led pha lê nhiều tầng, số bóng 11, quả cầu 1 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt đèn led 9W mắt ếch | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12 | bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt đèn led dây trong nhà | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 21 | m |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm chìm 3 chấu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 121 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì 10A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 144 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt công tắc chìm nút bấm 2 chiều | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt công tắc chìm nút bấm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 166 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-300A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-100A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-10A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 46 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-5A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 23 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt hộp đấu dây 105x105x40 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 69 | hộp |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt mặt nạ đôi + hộp âm 150x150x50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 72 | hộp |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt mặt nạ đôi + hộp âm 150x80x50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 120 | hộp |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn (Cu/PVC)/CV, tiết diện dây 25,0mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | m |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn (Cu/PVC)/CV, tiết diện dây 16,0mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12,5 | m |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn (Cu/PVC)/CV, tiết diện dây 2,5mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 670 | m |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn (Cu/PVC)/CV, tiết diện dây 1,5mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 780 | m |
| 73 | Cung cấp và lắp ống nhựa ruột gà đường kính 16mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.000 | m |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 21mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,14 | 100m |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 21mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PVC đường kính 21mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 21mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tôn tráng kẽm (300x200x450) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | hộp |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tôn tráng kẽm (200x200x300) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | hộp |
| 80 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 dài 2,5m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cọc |
| 81 | Đào móng băng, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,34 | m3 |
| 82 | Lát gạch cảnh báo (5x9x19) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,323 | m2 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,324 | m3 |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt trung tâm điều khiển 6 kênh (01 kênh dự phòng) bao gồm: bộ sạc, bình Accu, bàn phím | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 90 | bộ |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấp | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 9 | bộ |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 9 | bộ |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ báo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 9 | bộ |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối tuyến | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 54 | bộ |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 9 | bộ |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng khi có sự cố mất điện | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 27 | bộ |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn cho đèn báo, lối thoát đèn chiếu sáng khi sự cố mất điện 1,5mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.260 | m |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu 0,75mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.512 | m |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn cho trung tâm 2,5mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 36 | m |
| 95 | Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.400 | m |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt hộp đấu nối | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | hộp |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 21mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,1 | 100m |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 21mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 21mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10 | m |
| 101 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 dài 2,5m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cọc |
| 102 | Chà lớp vecni toàn bộ tay vịn gỗ cầu thang | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 37,318 | m2 |
| 103 | Tháo dỡ toàn bộ song sắt cầu thang | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 50,929 | m2 |
| 104 | Phá dỡ lớp trát granito bậc cấp cầu thang | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 140,46 | m2 |
| 105 | Phá dỡ gạch ceramic (600x600) bậc cấp | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 42,96 | m2 |
| 106 | Phá lớp vữa dưới gạch ceramic bậc cấp | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 42,96 | m2 |
| 107 | Đánh vecni tay vịn gỗ cầu thang (80x160) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 37,318 | m2 |
| 108 | Cung cấp và lắp dựng lan can cầu thang kính cường lực dày 10 ly (bao gồm cả phụ kiện kèm theo), (tận dụng tay vịn gỗ cầu thang hiện trạng) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 59,917 | m2 |
| 109 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 140,46 | m2 |
| 110 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 42,96 | m2 |
| 111 | Chà và đánh bóng lại thành cốn cầu thang trát granito | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13,127 | m2 |
| 112 | Phá dỡ toàn bộ hệ thống nẹp chỉ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.038,79 | m |
| 113 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 567,313 | m2 |
| 114 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 161,554 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ cửa đi Đ2, Đ3 ở tầng 2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 28,353 | m2 |
| 116 | Tháo dỡ cửa đi Đ4 ở tầng 1 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,772 | m2 |
| 117 | Tháo dỡ cửa đi Đ6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 20,544 | m2 |
| 118 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.045,652 | m2 |
| 119 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ trong nhà | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3.794,678 | m2 |
| 120 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trần | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2.110,991 | m2 |
| 121 | Vệ sinh rong rêu ô văng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 92,83 | m2 |
| 122 | Quét flinkote chống thấm ô văng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 92,83 | m2 |
| 123 | Cung cấp và lắp dựng toàn bộ hệ thống nẹp chỉ cửa | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.045,43 | m |
| 124 | Cung cấp và lắp dựng khuôn cửa đơn (50x100) gỗ nhóm III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12,71 | m |
| 125 | Cung cấp và lắp dựng cửa vào khuôn, cửa gỗ pano kính dày 5 ly (bao gồm tay nắm + bát + khóa) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,568 | m2 |
| 126 | Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa Đ1 kích thước 12x12x1 (làm mới) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,433 | m2 |
| 127 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 574,955 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 162,987 | m2 |
| 129 | Sửa phần cổ lầu một cửa đi Đ4 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | công |
| 130 | Tháo dỡ kính khung vách nhôm kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 66,466 | m2 |
| 131 | Vệ sinh kính cửa nhôm, vách kính nhôm và thay lại roon vách kính hiện trạng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | công |
| 132 | Cung cấp và lắp roon cao su chèn kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 262,52 | m |
| 133 | Cung cấp và lắp dựng kính khung vách nhôm kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 66,466 | m2 |
| 134 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính mờ 5 ly (bao gồm tay nắm + bát + khóa) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 20,544 | m2 |
| 135 | Cung cấp và lắp dựng khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính trắng dày 10ly (bao gồm tay nắm + bát) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 26,928 | m2 |
| 136 | Cung cấp và lắp dựng khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính cường lực dày 8 ly (bao gồm tay nắm + bát) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 22,59 | m2 |
| 137 | Cung cấp và lắp dựng khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính trắng dày 5ly (bao gồm tay nắm + bát) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 15,282 | m2 |
| 138 | Tháo và thay ổ khóa + bát khóa cửa đi bị hư | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 108 | bộ |
| 139 | Bả bằng bột bả vào trần | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 127,67 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 127,67 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.749,316 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5.202,005 | m2 |
| 143 | Cung cấp và lắp dựng trần bằng tấm nhựa kích thước 600x600 có khung xương | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 61,065 | m2 |
| 144 | Cung cấp và lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương (khung chìm) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 127,67 | m2 |
| 145 | Cung cấp và lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao không có khung xương (lớp 2) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 80,88 | m2 |
| 146 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,36 | m3 |
| 147 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,539 | m3 |
| 148 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 31,463 | m2 |
| 149 | Phá dỡ nền gạch ceramic (600x600) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 44,88 | m2 |
| 150 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,36 | m3 |
| 151 | SXLD cốt thép sàn mái đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,047 | tấn |
| 152 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,614 | m3 |
| 153 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 47,376 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 47,376 | m2 |
| 155 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 31,463 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn đá granit 60x60 màu vàng nhạt | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 44,88 | m2 |
| 157 | Tháo dỡ toàn bộ gạch ốp trụ (300x300) màu đen của mặt đứng chính, mặt đứng sau | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 342,352 | m2 |
| 158 | Tháo dỡ toàn bộ gạch ốp tường, thành lan can (300x300) màu trắng của mặt đứng chính, mặt đứng sau | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 396,16 | m2 |
| 159 | Tháo dỡ toàn bộ gạch ốp thành ô văng, thành sê nô (300x300) màu đỏ của mặt đứng chính, mặt đứng sau | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 81,846 | m2 |
| 160 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,504 | m3 |
| 161 | Phá lớp vữa trát cũ thành bồn hoa | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 44,608 | m2 |
| 162 | Chặt cây ở sườn độ dốc đường kính gốc cây | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cây |
| 163 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 gốc |
| 164 | Đào móng băng, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,403 | m3 |
| 165 | Đắp cát nền vào 2 bồn hoa sảnh | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,08 | m3 |
| 166 | Bê tông lót móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,682 | m3 |
| 167 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,837 | m3 |
| 168 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,992 | m3 |
| 169 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,021 | tấn |
| 170 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,269 | tấn |
| 171 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 216 | 1 LK |
| 172 | Cung cấp và thi công dung dịch phụ gia liên kết thép với bê tông | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,004 | m3 |
| 173 | Xây ốp trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 26,743 | m3 |
| 174 | Xây ốp trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13,164 | m3 |
| 175 | Xây tường chèn lỗ trống lan can gạch ống 9x9x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,488 | m3 |
| 176 | Xây tường chèn lỗ trống lan can gạch ống 9x9x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,573 | m3 |
| 177 | Xây tường lan can gạch thông gió 20x20 M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,04 | m2 |
| 178 | Bê tông giằng lan can đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,15 | m3 |
| 179 | Bê tông lam ngang đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,772 | m3 |
| 180 | SXLD cốt thép giằng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,761 | tấn |
| 181 | SXLD cốt thép lam ngang đk | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,222 | tấn |
| 182 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 495,994 | m2 |
| 183 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 591,025 | m2 |
| 184 | Trát giằng lan can, lam ngang vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 179,826 | m2 |
| 185 | Đắp chỉ đầu trụ kích thước (50x100) vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 216,92 | m |
| 186 | Trát gờ chỉ ô trống vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 218 | m |
| 187 | Ốp tường thành bồn hoa gạch trang trí 5x23cm màu nâu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 44,608 | m2 |
| 188 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x30cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 40,194 | m2 |
| 189 | Ốp tường, trụ, cột gạch 60x60cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 320,542 | m2 |
| 190 | Lát đá granít tự nhiên mặt trên lan can | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 67,257 | m2 |
| 191 | Lát nền, sàn đá granit mặt trên 2 bồn hoa sảnh | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,76 | m2 |
| 192 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.372,241 | m2 |
| 193 | Cung cấp 2 chậu cây kiểng đặt trên bồn hoa sảnh cải tạo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 194 | Cung cấp bộ bàn ghế gỗ tay tròn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| D | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa dãy nhà làm việc của Ban QLDA ĐTXD | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 95,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 17,535 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 124,024 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,851 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 92,06 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 388,91 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 31,5 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 14,46 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 20,16 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,609 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5 | công |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,816 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu tháo dỡ tới bãi tập trung + dọn dẹp công trình + vệ sinh mặt trên mái sê nô + dọn dẹp đồ dùng, bàn ghế trong các phòng để thi công và sắp xếp lại khi thi công xong | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 11 | công |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,823 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,932 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,392 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,008 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,07 | tấn |
| 19 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,349 | m3 |
| 20 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,085 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,76 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 112,895 | m2 |
| 23 | Tháo bỏ và thay ổ khóa + bát khóa cửa đi bị hư | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hộp (50x100x1,8) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,69 | tấn |
| 25 | Cung cấp và lắp dựng cầu phong thép hộp (40x60x1,4) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,692 | tấn |
| 26 | Lợp mái ngói 13v/m2 h | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,24 | 100m2 |
| 27 | Làm diềm mái bằng tôn màu dày 0,45mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp và thi công trần bằng tấm nhựa kích thước 600x600 có khung xương | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 92,9 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 187,74 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 240,602 | m2 |
| 31 | Sơn cửa gỗ kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 14,46 | m2 |
| 32 | Sơn cửa pano gỗ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 20,16 | m2 |
| 33 | Sơn hoa sắt cửa | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,609 | m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt đèn led 50W áp trần (1200x300) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8 | bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt đèn led áp 24W trần (300x300) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | máy |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm chìm 3 chấu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 14 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì 10A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 15 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt công tắc chìm nút bấm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-50A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt tủ chụp aptomat tổng bằng nhựa | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | hộp |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-15A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-10A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-5A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt hộp đấu dây | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5 | hộp |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt hộp âm+ mặt nạ đôi (150x150x50) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | hộp |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt hộp âm + mặt nạ đơn (150x80x50) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 11 | hộp |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn (Cu/PVC)/CV, tiết diện dây 10,0mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 26 | m |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn (Cu/PVC)/CV, tiết diện dây 6,0mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8 | m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn (Cu/PVC)/CV, tiết diện dây 4,0mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 20 | m |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn (Cu/PVC)/CV, tiết diện dây 2,5mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 280 | m |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn (Cu/PVC)/CV, tiết diện dây 1,5mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 360 | m |
| 54 | Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 350 | m |
| 55 | Cung cấp và Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 dài 2,5m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.495E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Xây dựng Dân dụng công cộng (Theo quy định tại Điểm h (Chỉ áp dụng loại Công trình trụ sở, văn phòng làm việc: Các tòa nhà sử dụng làm trụ sở, văn phòng làm việc của cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội) , Khoản 2, Mục I, Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/1/2021 của Chính phủ);+ Cấp tương tự (cấp II) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 (N) hoặc khác 02 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x VNhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng II còn hiệu lực | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên; | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện, nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến điện trở lên; | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ tráchgiám sát chất lượng, thí nghiệm | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên; | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng trở lên;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Tự đổ ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Công suất 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Công suất 1,0kW | 2 |
| 5 | Máy vận thăng hoặc máy tời (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Máy vận thăng sức nâng 0,4T hoặc máy tời điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi