Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210792172-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210792161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 07:01:00 đến ngày 2021-08-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,579,061,679 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng nhận diện mái che cột bơm xăng dầu; Hệ thống đường ống công nghệ xăng dầu, hệ thống cấp thoát nước, đường bãi bê tông, kho gas, DMN, nhà vệ sinh.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công + phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng nhận diện mái che cột bơm xăng dầu; Hệ thống đường ống công nghệ xăng dầu, hệ thống cấp thoát nước, đường bãi bê tông, kho gas, DMN, nhà vệ sinh.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công + phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình công nghiệp cấp III hoặc hai Công trình công nghiệp cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân (Bản sao có công chứng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Cửa hàng xăng dầu tương tư.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình công nghiệp cấp III hoặc hai Công trình công nghiệp cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân (Bản sao có công chứng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Cửa hàng xăng dầu tương tư.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≤10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng > 0,8T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn Công suất: 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
1-Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≤10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng > 0,8T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn Công suất: 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1-Nhà vệ sinh công cộng kết hợp kho
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT76,4341 m3
2Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT17,6311 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT6,4151 m3
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,143Tấn
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,411Tấn
6Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT8,991 m2
7Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT4,1941 m3
8Ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT37,8991 m2
9Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,791 m3
10Bơm nước (tạm tính)Chương V của E-HSMT3Ca.
11Xây móng đá hộc,Dày > 60 cm Vữa XM cát vàng M 75Chương V của E-HSMT74,6331 m3
12Xây móng đá hộc,Dày Chương V của E-HSMT7,71 m3
13LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.0mmChương V của E-HSMT261 m
14Đệm đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT1,6251 m3
15Rải vải địa kỹ thuật ART15Chương V của E-HSMT131 m2
16Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,074Tấn
17Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,471Tấn
18Ván khuôn thép, khung x­ơng thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT36,6151 m2
19Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT1,951 m3
20Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT35,5471 m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT34,871 m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT94,9071 m2
23Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,371 m3
24Bê tông sàn mái, sê nô Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT8,7431 m3
25Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,076Tấn
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,528Tấn
27Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,76Tấn
28Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,041Tấn
29Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT32,4221 m2
30Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,158Tấn
31Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,062Tấn
32Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Chương V của E-HSMT1,5081 m3
33Trát trụ, cột Dày 2 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,711 m2
34Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT30,1371 m2
35Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT95,0771 m2
36Trát gờ chỉ Vữa XM M75Chương V của E-HSMT22,4991 m
37Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT10,21 m2
38Quét nước 3 lớp chống thấm CT -ProChương V của E-HSMT25,131 m2
39Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V của E-HSMT10,21 m2
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT58,5181 m3
41Vận chuyển đất 3km tiếp theo=ô tô tự đổ. Cự ly Chương V của E-HSMT58,5181 m3
42Bê tông nền nhà Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT8,1551 m3
43Xây tường ngoài gạch (9.5x6x20)cm cao Chương V của E-HSMT20,6971 m3
44Xây tường trong bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Chương V của E-HSMT3,0631 m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bt 6 lỗ 9.5x13.5x19 Dày 200 cm, cao Chương V của E-HSMT6,1991 m3
46Ôp tường mặt ngoài Gạch ceramic 300x600Chương V của E-HSMT40,6281 m2
47Ôp má cửa Gạch ceramic 300x600Chương V của E-HSMT7,3851 m2
48Ôp tường mặt trong Gạch ceramic 300x600Chương V của E-HSMT149,8011 m2
49Lát nền, sàn Gạch Granit bóng kính 600x600Chương V của E-HSMT7,1121 m2
50Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT21,271 m2
51Lát nền, sàn Gạch ceramic 30x30cm chống trượtChương V của E-HSMT31,3051 m2
52Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT68,6771 m2
53Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm lớp 2Chương V của E-HSMT68,6771 m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 2.0cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT80,1581 m2
55Trát má cửa, lam, giằng tường Vữa XM M75 dày 1.5cmChương V của E-HSMT35,7221 m2
56Trát lanh tô giằng tường dày 1cm Vữa XM M75 (lớp 2, phần ngoài nhà)Chương V của E-HSMT3,131 m2
57Lắp dựng cửa đi 2 cánh pano nhôm kính 8mm CL khung nhôm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT5,4m2
58Lắp dựng cửa đi 1 cánh pano nhôm kính 8mm CL khung nhôm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT2,048m2
59Lắp dựng cửa sổ 2 cánh pano nhôm kính 5mm khung nhôm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT1,885m2
60Lắp dựng cửa lật khung nhôm kính 5mm khung nhôm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT3,976m2
61Lắp dựng cửa 2 cánh pano nhôm lề tự động khung nhôm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT3,22m2
62Lắp phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V của E-HSMT1bộ
63Lắp phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V của E-HSMT2bộ
64Lắp phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay 2 chiềuChương V của E-HSMT2bộ
65Lắp phụ kiện cửa sổ 2 cánhChương V của E-HSMT1bộ
66Lắp phụ kiện cửa mở hấtChương V của E-HSMT8bộ
67Gia công xà gồ bằng thép Thép hộp 40x80x2.0 mạ kẽmChương V của E-HSMT0,316Tấn
68Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,316Tấn
69Lợp mái tôn lạnh sóng vuông 4.5dem Chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT75,2751 m2
70Ke chống bão bắn vào xà gồ chống bãoChương V của E-HSMT177cái
71Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V của E-HSMT66,4521m2
72Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường Trong nhàChương V của E-HSMT70,9131m2
73Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần Trong nhàChương V của E-HSMT83,1471m2
74Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần Ngoài nhàChương V của E-HSMT70,4391m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT154,061m2
76Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ sơn PetrolimexChương V của E-HSMT136,8911m2
77Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Chương V của E-HSMT166,8481 m2
78Lát đá mặt bệ lavabo, bếp bằng đá granite tự nhiên màu đenChương V của E-HSMT5,4951 m2
79Lắp dựng vách ngăn compact 12mmChương V của E-HSMT31,03m2
80Lắp dựng gương soi kính 5ly kẹp inox 304 đỡ kínhChương V của E-HSMT3,3m2
81Gia công khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4 đỡ bàn đá lavaboChương V của E-HSMT0,0291 tấn
82Lắp dựng khung thép đỡ bàn lavabo Liên kết bằng bu lôngChương V của E-HSMT0,029Tấn
83Lắp dựng cửa bếp 2 cánh pano nhôm + kính 6.38mmChương V của E-HSMT4,04m2
84Lắp dựng vách ngăn pano nhômChương V của E-HSMT5,985m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT24,0481m2
B *\2 -Phần cấp nước và thoát nước
1LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 140mmx5.0mmChương V của E-HSMT401 m
2LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d114x3.5mmChương V của E-HSMT241 m
3LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút d114mm 135 độChương V của E-HSMT11Cái
4LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút d114mm 90 độChương V của E-HSMT4Cái
5LĐ chếch nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính 140mm 45 độChương V của E-HSMT8Cái
6LĐ côn nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính côn 140/90mmChương V của E-HSMT4Cái
7LĐ côn nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính côn 140/114mmChương V của E-HSMT4Cái
8Lắp cầu chắn rác inox 150Chương V của E-HSMT4Cái
9Nẹp ống inoxChương V của E-HSMT12Cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 25x2.8mmChương V của E-HSMT261 m
11Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mmChương V của E-HSMT161 m
12Lắp đặt tê nhựa PPR nối hàn Đkính tê 32/25mmChương V của E-HSMT1Cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút 20mm ren trongChương V của E-HSMT20Cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút 25mm - 90 độChương V của E-HSMT4Cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR nối hàn Đkính tê 25mmChương V của E-HSMT3Cái
16Lắp đặt van khóa nhiệt PP-R Đkính van d25mmChương V của E-HSMT1Cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút 25/20mmChương V của E-HSMT4Cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR nối hàn Đkính tê 25/20mmChương V của E-HSMT10Cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn Đkính cút 20mmChương V của E-HSMT6Cái
20Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện+ vanChương V của E-HSMT61 Bộ
21Lắp vòi rửa xí bệtChương V của E-HSMT6Cái
22Lắp kệ treo giấy vệ sinhChương V của E-HSMT6Cái
23Lắp đặt Lavabô dương vành +phụ kiện+ bộ xảChương V của E-HSMT41 Bộ
24Lắp phụ kiện 6 mónChương V của E-HSMT4Cái
25Lắp đặt vòi rửa lavabô lạnhChương V của E-HSMT41 Bộ
26Lắp đặt tiểu treo sứ trắng+phụ kiện+ bộ xảChương V của E-HSMT31 Bộ
27Lắp đặt chậu rửa bếp đơn 1 vòi + phụ kiệnChương V của E-HSMT11 Bộ
28LĐặt măng sông nhựa PPR = PP hàn d25mmChương V của E-HSMT7Cái
29LĐặt măng sông nhựa PPR = PP hàn d20mmChương V của E-HSMT4Cái
30Lắp đặt van khóa 3 ngãChương V của E-HSMT6Cái
31LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mmChương V của E-HSMT2Cái
32Lắp nút bịt nhựa ren ngoài PP-R Đkính nút bịt 20mmChương V của E-HSMT20Cái
33LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d90x3.0mmChương V của E-HSMT321 m
34LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d114x3.5mmChương V của E-HSMT321 m
35LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 42x2.1mmChương V của E-HSMT41 m
36LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 49x2.5mmChương V của E-HSMT91 m
37LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút d114mm 135 độChương V của E-HSMT16Cái
38LĐ côn nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính côn 90mm thu 42mmChương V của E-HSMT7Cái
39LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính Y d114mmChương V của E-HSMT4Cái
40LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút 49mm 90 độChương V của E-HSMT4Cái
41LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút d114mm 90 độChương V của E-HSMT2Cái
42LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút 42mm 90 độChương V của E-HSMT14Cái
43LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính 90mm 90 độChương V của E-HSMT6Cái
44Lắp phễu thu inox d120mmChương V của E-HSMT2Cái
45Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 49mmChương V của E-HSMT1Cái
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 114mmChương V của E-HSMT10Cái
47Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 90mmChương V của E-HSMT6Cái
48Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 42mmChương V của E-HSMT7Cái
49LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính Y 90mmChương V của E-HSMT5Cái
50LĐ tê nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính d114mmChương V của E-HSMT3Cái
51LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính 90mm 135độChương V của E-HSMT10Cái
52Đào kênh m­ương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng Chương V của E-HSMT10,261 m3
53Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT10,261 m3
C *\3 - Phần Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT24,8641 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,4841 m3
3Ván khuôn móng HTHChương V của E-HSMT1,981 m2
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,9891 m3
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,028Tấn
6Xây bể TH bằng blo (10x20x40)cm cao Chương V của E-HSMT4,0081 m3
7Ván khuôn giằng bểChương V của E-HSMT7,081 m2
8Bê tông giằng bể Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,521 m3
9Trát tường bể bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT24,361 m2
10Trát tường bể bề dày 1 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT24,361 m2
11Trau xi măng lên thành bểChương V của E-HSMT24,361 m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2.5 cm, Vữa M75 có đánh màuChương V của E-HSMT5,121 m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200Chương V của E-HSMT0,6541 m3
14Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT4,1881 m2
15LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT141 c/kiện
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT1Cái
17Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0731 tấn
18Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,033Tấn
19Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,027Tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT9,5911 m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT15,2731 m3
22Vận chuyển đất 3km tiếp theo=ô tô tự đổ. Cự ly Chương V của E-HSMT15,2731 m3
D *\4- Phần điện nhà vệ sinh
1Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m/1x18W lắp nổi T8 120/20WChương V của E-HSMT101 Bộ
2Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ 46W/220V sãi cánh 450mm +hộp sốChương V của E-HSMT2Cái
3Lắp đặt công tắc đơn chìm 16A-250V +mặt nạ+hộp chìmChương V của E-HSMT3Cái
4Lắp đặt công tắc đôi chìm 16A-250V +mặt nạ+hộp chìmChương V của E-HSMT2Cái
5Lắp đặt công tắc ba chìm 16A-250V +mặt nạ+hộp chìmChương V của E-HSMT1Cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm 16A-250V +mặt nạ+hộp chìmChương V của E-HSMT13Cái
7Lắp đặt Automat 1 pha 16A-220V1 cực 6KA+mặt che+hộp âmChương V của E-HSMT3Cái
8Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi Loại dây CV(1x1.5)mm2Chương V của E-HSMT1201m
9Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi Loại dây CV(1x2.5)mm2Chương V của E-HSMT301m
10Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi Loại dây CV(1x4)mm2Chương V của E-HSMT181m
11LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mmChương V của E-HSMT231 m
12LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mmChương V của E-HSMT231 m
13Lắp đặt kim thu sét d16 mạ kẽm Chiều L=kim 1m (mua sẵn)Chương V của E-HSMT3Cái
14Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT27m
15Đo điện trở nối đấtChương V của E-HSMT1Điểm
E *\5- Xây lắp kho gas, DMN
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT19,6561 m3
2Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT3,361 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,5331 m3
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,106Tấn
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,275Tấn
6Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT5,2631 m2
7Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT2,3581 m3
8Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT13,541 m2
9Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,3541 m3
10Xây móng đá hộc,Dày Chương V của E-HSMT1,141 m3
11Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,026Tấn
12Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,125Tấn
13Ván khuôn thép, khung x­ương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT16,1041 m2
14Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,8941 m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT19,211 m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái,sê nô Cao Chương V của E-HSMT56,91 m2
17Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,8631 m3
18Bê tông sàn mái, sê nô Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT4,5281 m3
19Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,042Tấn
20Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,251Tấn
21Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,373Tấn
22Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,038Tấn
23Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT19,5621 m2
24Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,082Tấn
25Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,037Tấn
26Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Chương V của E-HSMT0,8511 m3
27Trát trụ, cột Dày 2 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,9121 m2
28Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,031 m2
29Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT58,831 m2
30Trát gờ chỉ Vữa XM M75Chương V của E-HSMT18,31 m
31Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT9,91 m2
32Quét nước 3 lớp chống thấm CT- ProChương V của E-HSMT22,411 m2
33Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V của E-HSMT9,91 m2
34Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT17,0151 m3
35Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT3,6981 m3
36Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm dày 200, cao Chương V của E-HSMT5,7821 m3
37Xây tường thu hồi bằng gạch (9.5x6x20)cm dày 200, cao Chương V của E-HSMT0,7941 m3
38Trát tường nhà mặt ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT31,251 m2
39Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cmChương V của E-HSMT28,911 m2
40Trát tường trong, bề dày 2.0 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT28,911 m2
41Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,941 m2
42Trát má cửa, lam Vữa XM M75Chương V của E-HSMT18,871 m2
43Trát lanh tô, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 dày 1.5cmChương V của E-HSMT3,711 m2
44Trát lanh tô giằng tường dày 1cm Vữa XM M75 (lớp 2, phần ngoài nhà)Chương V của E-HSMT1,8551 m2
45Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoàiChương V của E-HSMT35,221m2
46Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trongChương V của E-HSMT28,911m2
47Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trầnChương V của E-HSMT55,6531m2
48Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhàChương V của E-HSMT31,1591m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ sơn PetrolimexChương V của E-HSMT66,3791m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ PetrolimexChương V của E-HSMT84,5631m2
51Lát nền, sàn Gạch Granit bóng kính 600x600Chương V của E-HSMT26,781 m2
52Lắp dựng cửa đi 2 cánh pano sắt hỗn hợpChương V của E-HSMT4,32m2
53Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính 8mm CLChương V của E-HSMT4,08m2
54Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm sơn tĩnh điện Hệ 700, kính 8mmCLChương V của E-HSMT3,255m2
55Lắp dựng cửa lật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính 5mmChương V của E-HSMT1,903m2
56Lắp phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V của E-HSMT1bộ
57Lắp phụ kiện cửa đi 2 cánh (cửa sắt)Chương V của E-HSMT1bộ
58Lắp phụ kiện cửa sổ mở lậtChương V của E-HSMT3bộ
59Gia công xà gồ bằng thép Thép hộp 40x80x2.0 mạ kẽmChương V của E-HSMT0,119Tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT7,8121m2
61Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,119Tấn
62Lợp mái tôn lạnh sóng vuông 4.5dem Chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT34,651 m2
63Ke chống bão bắn vào xà gồ chống bão a250Chương V của E-HSMT63cái
64Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Chương V của E-HSMT72,6511 m2
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT6,0011 m3
66Vận chuyển đất 3km tiếp theo=ô tô tự đổ. Cự ly Chương V của E-HSMT6,0011 m3
F *\6- Phần điện chiếu sáng kho gas, dầu nhờn
1Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m/1x18W lắp nổiChương V của E-HSMT11 Bộ
2Lắp đặt đèn chống cháy nổ, lắp bóng TUBE LED 1.2m, 20WChương V của E-HSMT21 Bộ
3Lắp đặt công tắc đơn chìm16A-250V +mặt nạ+hộp chìmChương V của E-HSMT4Cái
4Lắp đặt công tắc đôi chìm16A-250V +mặt nạ+hộp chìmChương V của E-HSMT4Cái
5Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi Loại dây CV(1x1.5)mm2Chương V của E-HSMT481m
6Lắp đặt ống nhựa cứng SP uốn nguội được Đường kính ống D20mmChương V của E-HSMT11,51 m
7LĐ ống nhựa đặt nổi SP uốn nguội được Đường kính ống D20mmChương V của E-HSMT11,51 m
G *\7- Mái che nối nhà bán hàng và khu phụ
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộngChương V của E-HSMT1,5731 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,0981 m3
3Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT3,281 m2
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,4841 m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,0011 tấn
6Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,001Tấn
7Gia công cột bằng thép tròn D114x3.2lyChương V của E-HSMT0,086Tấn
8Lắp dựng cột thépChương V của E-HSMT0,086Tấn
9Bu lông neo M16x700Chương V của E-HSMT8Cái
10Gia công xà gồ bằng thépChương V của E-HSMT0,107Tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,107Tấn
12Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ Thép hộp 40x80x2.0 mạ kẽmChương V của E-HSMT0,206Tấn
13Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Chương V của E-HSMT0,206Tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT23,2191m2
15Lợp mái tôn lạnh sóng vuông 4.5dem Chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT18,5631 m2
16Ke chống bão bắn vào xà gồ chống bão a250Chương V của E-HSMT66cái
17Ôp thành mái tôn phẳng dày 0.45mm bao gồm khung20x20x1.2mmChương V của E-HSMT3,2241 m2
18Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT3,0581 m3
19LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 114x3.5mm (máng xối)Chương V của E-HSMT8,051 m
20Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT1,2771 m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT0,2961 m3
22Vận chuyển đất 3km tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly Chương V của E-HSMT0,2961 m3
H *\8- Cải tạo nhà bán hàng
1Phá dỡ lớp gạch lát nềnChương V của E-HSMT58,341 m2
2Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V của E-HSMT4,5m2
3Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ côngChương V của E-HSMT75,8751 m2
4Cạo bỏ lớp sơn tường, cộtChương V của E-HSMT271,988m2
5Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT22m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT160,676m2
7Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT221 m2
8Phá dỡ Sê nô mái bê tông cốt thépChương V của E-HSMT0,842m3
9Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao Chương V của E-HSMT2,561 m2
10Lát nền, sàn Gạch ceramic 300x300 chống trượt phòng vệ sinhChương V của E-HSMT4,21 m2
11Lát nền, sàn Gạch Granit bóng kính 600x600Chương V của E-HSMT54,141 m2
12Ôp chân tường,viền tường, Gạch 120x600Chương V của E-HSMT4,51 m2
13Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V của E-HSMT71,1321m2
14Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhàChương V của E-HSMT200,8561m2
15Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trầnChương V của E-HSMT182,6761m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT383,5321m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT71,1321m2
18Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Chương V của E-HSMT119,521 m2
19Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m Chiều cao chuẩn 3.6mChương V của E-HSMT104,51 m2
20Lợp mái tôn ( tôn tận dụng ) Chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT2,561 m2
21Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính 8mm CLChương V của E-HSMT4,56m2
22Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính 5mm + lamri nhômChương V của E-HSMT7,26m2
23Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính 5mmChương V của E-HSMT6,78m2
24Lắp dựng cửa sổ 1 cánh hất khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính 5mmChương V của E-HSMT11,5m2
25Lắp dựng vách kính 5mm khung nhôm sơn tĩnh diện hệ 700Chương V của E-HSMT4,38m2
26Lắp dựng vách kính cường lực 8mm khung nhôm sơn tĩnh diện hệ 1000Chương V của E-HSMT6m2
27Lắp dựng vách kính cường lực 12mm VK4Chương V của E-HSMT6m2
28Lắp dựng vách ngăn kính c­ờng lực 12mm rộng 0.22m, mài bóng 03 cạnhChương V của E-HSMT3,3m2
29Lắp phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V của E-HSMT6bộ
30Lắp phụ kiện cửa sổ 2 cánhChương V của E-HSMT5bộ
31Lắp phụ kiện cửa mở hấtChương V của E-HSMT16bộ
32Thanh inox có đường kính D34mm dày 1.2mmChương V của E-HSMT9,6md
33Nắp chụp inox 304Chương V của E-HSMT24Bộ
34Đục và trám vá tường khi tháo dỡ cửa....Chương V của E-HSMT3NC
35Bốc xếp phế thải các loạiChương V của E-HSMT2,301m3
36V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtôChương V của E-HSMT2,3011m3
37V/chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tôChương V của E-HSMT2,3011m3
I *\9- Nền bê tông trước khu vệ sinh:
1Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT11,281 m3
2Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT51 m3
3Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M100 nền bểChương V của E-HSMT101,321 m2
4Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT82,81 m2
J *\10- Tháo dỡ hiện trạng khu phụ cũ
1Chặt cây ở chỗ lầy lội =máy cưa Đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT5Cây
2Đào bụi tre = thủ công Đường kính bụi tre > 80 cmChương V của E-HSMT2Bụi
3Phá dỡ nền bê tông=búa căn kết cấu bê tông Không cốt thépChương V của E-HSMT11,214m3
4Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao Chương V của E-HSMT92,591 m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công Chiều cao Chương V của E-HSMT0,634Tấn
6Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ côngChương V của E-HSMT27,481 m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KWChương V của E-HSMT49,679m3
8Bốc xếp phế thải các loạiChương V của E-HSMT61,443m3
9V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtôChương V của E-HSMT61,4431m3
10V/chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tôChương V của E-HSMT61,4431m3
K *\11 - Thay mới ống công nghệ
1Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công Trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT15Cấu kiệ
2Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng Chương V của E-HSMT0,6751 m3
3Tháo ống công nghệ xuấtChương V của E-HSMT30md
4LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 49mm dày 3.2mmChương V của E-HSMT301 m
5Quét nhựa bitum , dán bao tải2 lớp vải thủy tinh - 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT4,6161 m2
6Lắp đặt van thở Đkính van 50mmChương V của E-HSMT3Cái
7Đắp cát móng đường ống công trình = thủ côngChương V của E-HSMT0,6751 m3
8LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT151 c/kiện
L *\12 - Nhận diện thương hiệu mái che cột bơm+NBH
1ốp cột, diềm mái bằng Alu màu xanh cam khung thép hộp 25x25x1.2lyChương V của E-HSMT53,2291 m2
2ốp cột, diềm mái bằng Alu màu trắng khung thép hộp 25x25x1.2lyChương V của E-HSMT32,7471 m2
3Chữ " PETROLIMEX" bằng Mica Đài Loan dày 3mm hút nổi, hông làm bằng Inox 304Chương V của E-HSMT30Chữ
4LOGO bằng Mica Đài Loan dày 3mm hút nổi chữ P màu cam in UV, bên hông Inox 304Chương V của E-HSMT3Bộ
5Đèn led modul dạng cầu, góc chiếu160 độ, siêu sáng, tiết kiệm điệnChương V của E-HSMT1Bộ
6Bộ nguồn chuyển đổi 220v thành12V, 60AChương V của E-HSMT3Bộ
7Bảng tên Cửa hàng làm theo quy cách của Công ty Xăng dầu Thừa Thiên HuếChương V của E-HSMT9,35M2
8In Decal " Bảng cấm" dán ở trụ MCCB của Công ty Xăng dầu Thừa Thiên HuếChương V của E-HSMT6Bộ
9Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Chương V của E-HSMT182,41 m2
10Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m Chiều cao chuẩn 3.6mChương V của E-HSMT14,161 m2
11Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m Mỗi 1.2m tăng thêmChương V của E-HSMT14,161 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng nhận diện mái che cột bơm xăng dầu; Hệ thống đường ống công nghệ xăng dầu, hệ thống cấp thoát nước, đường bãi bê tông, kho gas, DMN, nhà vệ sinh.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công + phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình công nghiệp cấp III hoặc hai Công trình công nghiệp cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân (Bản sao có công chứng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Cửa hàng xăng dầu tương tư.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
2 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
3 Máy đào Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).2
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≤10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.2
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít2
6 Máy vận thăng Máy vận thăng > 0,8T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
7 Cần cẩu Cần cẩu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn Công suất: 1KW2
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW2
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
11 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
12 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt2
13 Máy khoan Máy khoan2
14 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->