Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210792172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210792161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 07:01:00 đến ngày 2021-08-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,579,061,679 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng nhận diện mái che cột bơm xăng dầu; Hệ thống đường ống công nghệ xăng dầu, hệ thống cấp thoát nước, đường bãi bê tông, kho gas, DMN, nhà vệ sinh.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công + phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng nhận diện mái che cột bơm xăng dầu; Hệ thống đường ống công nghệ xăng dầu, hệ thống cấp thoát nước, đường bãi bê tông, kho gas, DMN, nhà vệ sinh.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công + phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình công nghiệp cấp III hoặc hai Công trình công nghiệp cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân (Bản sao có công chứng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Cửa hàng xăng dầu tương tư.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình công nghiệp cấp III hoặc hai Công trình công nghiệp cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân (Bản sao có công chứng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Cửa hàng xăng dầu tương tư.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≤10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng > 0,8T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn Công suất: 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≤10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng > 0,8T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn Công suất: 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1-Nhà vệ sinh công cộng kết hợp kho | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 76,434 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 17,631 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 6,415 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,143 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,411 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 8,99 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 4,194 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 37,899 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,79 | 1 m3 |
| 10 | Bơm nước (tạm tính) | Chương V của E-HSMT | 3 | Ca. |
| 11 | Xây móng đá hộc,Dày > 60 cm Vữa XM cát vàng M 75 | Chương V của E-HSMT | 74,633 | 1 m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc,Dày | Chương V của E-HSMT | 7,7 | 1 m3 |
| 13 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 m |
| 14 | Đệm đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,625 | 1 m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật ART15 | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,074 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,471 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xơng thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 36,615 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 1,95 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 35,547 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 34,87 | 1 m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 94,907 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,37 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái, sê nô Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 8,743 | 1 m3 |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,076 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,528 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,76 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,041 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 32,422 | 1 m2 |
| 30 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,158 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,062 | Tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 1,508 | 1 m3 |
| 33 | Trát trụ, cột Dày 2 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,71 | 1 m2 |
| 34 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,137 | 1 m2 |
| 35 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 95,077 | 1 m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,499 | 1 m |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 10,2 | 1 m2 |
| 38 | Quét nước 3 lớp chống thấm CT -Pro | Chương V của E-HSMT | 25,13 | 1 m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V của E-HSMT | 10,2 | 1 m2 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 58,518 | 1 m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo=ô tô tự đổ. Cự ly | Chương V của E-HSMT | 58,518 | 1 m3 |
| 42 | Bê tông nền nhà Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 8,155 | 1 m3 |
| 43 | Xây tường ngoài gạch (9.5x6x20)cm cao | Chương V của E-HSMT | 20,697 | 1 m3 |
| 44 | Xây tường trong bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Chương V của E-HSMT | 3,063 | 1 m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6 lỗ 9.5x13.5x19 Dày 200 cm, cao | Chương V của E-HSMT | 6,199 | 1 m3 |
| 46 | Ôp tường mặt ngoài Gạch ceramic 300x600 | Chương V của E-HSMT | 40,628 | 1 m2 |
| 47 | Ôp má cửa Gạch ceramic 300x600 | Chương V của E-HSMT | 7,385 | 1 m2 |
| 48 | Ôp tường mặt trong Gạch ceramic 300x600 | Chương V của E-HSMT | 149,801 | 1 m2 |
| 49 | Lát nền, sàn Gạch Granit bóng kính 600x600 | Chương V của E-HSMT | 7,112 | 1 m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 21,27 | 1 m2 |
| 51 | Lát nền, sàn Gạch ceramic 30x30cm chống trượt | Chương V của E-HSMT | 31,305 | 1 m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 68,677 | 1 m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm lớp 2 | Chương V của E-HSMT | 68,677 | 1 m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2.0cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 80,158 | 1 m2 |
| 55 | Trát má cửa, lam, giằng tường Vữa XM M75 dày 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 35,722 | 1 m2 |
| 56 | Trát lanh tô giằng tường dày 1cm Vữa XM M75 (lớp 2, phần ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 3,13 | 1 m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh pano nhôm kính 8mm CL khung nhôm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh pano nhôm kính 8mm CL khung nhôm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 2,048 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh pano nhôm kính 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1,885 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa lật khung nhôm kính 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 3,976 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa 2 cánh pano nhôm lề tự động khung nhôm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 3,22 | m2 |
| 62 | Lắp phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Lắp phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp phụ kiện cửa mở hất | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 67 | Gia công xà gồ bằng thép Thép hộp 40x80x2.0 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,316 | Tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,316 | Tấn |
| 69 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông 4.5dem Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 75,275 | 1 m2 |
| 70 | Ke chống bão bắn vào xà gồ chống bão | Chương V của E-HSMT | 177 | cái |
| 71 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 66,452 | 1m2 |
| 72 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường Trong nhà | Chương V của E-HSMT | 70,913 | 1m2 |
| 73 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần Trong nhà | Chương V của E-HSMT | 83,147 | 1m2 |
| 74 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần Ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 70,439 | 1m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 154,06 | 1m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ sơn Petrolimex | Chương V của E-HSMT | 136,891 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 166,848 | 1 m2 |
| 78 | Lát đá mặt bệ lavabo, bếp bằng đá granite tự nhiên màu đen | Chương V của E-HSMT | 5,495 | 1 m2 |
| 79 | Lắp dựng vách ngăn compact 12mm | Chương V của E-HSMT | 31,03 | m2 |
| 80 | Lắp dựng gương soi kính 5ly kẹp inox 304 đỡ kính | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 81 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4 đỡ bàn đá lavabo | Chương V của E-HSMT | 0,029 | 1 tấn |
| 82 | Lắp dựng khung thép đỡ bàn lavabo Liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,029 | Tấn |
| 83 | Lắp dựng cửa bếp 2 cánh pano nhôm + kính 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 4,04 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách ngăn pano nhôm | Chương V của E-HSMT | 5,985 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 24,048 | 1m2 |
| B | *\2 -Phần cấp nước và thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 140mmx5.0mm | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m |
| 3 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút d114mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 4 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút d114mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | LĐ chếch nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính 140mm 45 độ | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | LĐ côn nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính côn 140/90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | LĐ côn nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính côn 140/114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Lắp cầu chắn rác inox 150 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Nẹp ống inox | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 25x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối hàn Đkính tê 32/25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút 20mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút 25mm - 90 độ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối hàn Đkính tê 25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa nhiệt PP-R Đkính van d25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút 25/20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối hàn Đkính tê 25/20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn Đkính cút 20mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện+ van | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 21 | Lắp vòi rửa xí bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 22 | Lắp kệ treo giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Lavabô dương vành +phụ kiện+ bộ xả | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 24 | Lắp phụ kiện 6 món | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa lavabô lạnh | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 26 | Lắp đặt tiểu treo sứ trắng+phụ kiện+ bộ xả | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa bếp đơn 1 vòi + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 28 | LĐặt măng sông nhựa PPR = PP hàn d25mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 29 | LĐặt măng sông nhựa PPR = PP hàn d20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa 3 ngã | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 31 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài PP-R Đkính nút bịt 20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 33 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 m |
| 34 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống d114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 m |
| 35 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 42x2.1mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 36 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 49x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 37 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút d114mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 38 | LĐ côn nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính côn 90mm thu 42mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 39 | LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính Y d114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 40 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút 49mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 41 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút d114mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 42 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính cút 42mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 43 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính 90mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 44 | Lắp phễu thu inox d120mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 114mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 42mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 49 | LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính Y 90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 50 | LĐ tê nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính d114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 51 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính 90mm 135độ | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 52 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng | Chương V của E-HSMT | 10,26 | 1 m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 10,26 | 1 m3 |
| C | *\3 - Phần Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 24,864 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,484 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng HTH | Chương V của E-HSMT | 1,98 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,989 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 6 | Xây bể TH bằng blo (10x20x40)cm cao | Chương V của E-HSMT | 4,008 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng bể | Chương V của E-HSMT | 7,08 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông giằng bể Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 1 m3 |
| 9 | Trát tường bể bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,36 | 1 m2 |
| 10 | Trát tường bể bề dày 1 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,36 | 1 m2 |
| 11 | Trau xi măng lên thành bể | Chương V của E-HSMT | 24,36 | 1 m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2.5 cm, Vữa M75 có đánh màu | Chương V của E-HSMT | 5,12 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,654 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 4,188 | 1 m2 |
| 15 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 c/kiện |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,073 | 1 tấn |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,033 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,027 | Tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 9,591 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 15,273 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo=ô tô tự đổ. Cự ly | Chương V của E-HSMT | 15,273 | 1 m3 |
| D | *\4- Phần điện nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m/1x18W lắp nổi T8 120/20W | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ 46W/220V sãi cánh 450mm +hộp số | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn chìm 16A-250V +mặt nạ+hộp chìm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi chìm 16A-250V +mặt nạ+hộp chìm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc ba chìm 16A-250V +mặt nạ+hộp chìm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm 16A-250V +mặt nạ+hộp chìm | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Automat 1 pha 16A-220V1 cực 6KA+mặt che+hộp âm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | 1m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi Loại dây CV(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | 1m |
| 11 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mm | Chương V của E-HSMT | 23 | 1 m |
| 12 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mm | Chương V của E-HSMT | 23 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét d16 mạ kẽm Chiều L=kim 1m (mua sẵn) | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 15 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| E | *\5- Xây lắp kho gas, DMN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 19,656 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,36 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,533 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,106 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,275 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 5,263 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 2,358 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 13,54 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,354 | 1 m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc,Dày | Chương V của E-HSMT | 1,14 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,125 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 16,104 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,894 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 19,21 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái,sê nô Cao | Chương V của E-HSMT | 56,9 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,863 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái, sê nô Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,528 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,042 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,251 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,373 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,038 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 19,562 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,082 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Chương V của E-HSMT | 0,851 | 1 m3 |
| 27 | Trát trụ, cột Dày 2 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,912 | 1 m2 |
| 28 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,03 | 1 m2 |
| 29 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 58,83 | 1 m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,3 | 1 m |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 9,9 | 1 m2 |
| 32 | Quét nước 3 lớp chống thấm CT- Pro | Chương V của E-HSMT | 22,41 | 1 m2 |
| 33 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V của E-HSMT | 9,9 | 1 m2 |
| 34 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 17,015 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,698 | 1 m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm dày 200, cao | Chương V của E-HSMT | 5,782 | 1 m3 |
| 37 | Xây tường thu hồi bằng gạch (9.5x6x20)cm dày 200, cao | Chương V của E-HSMT | 0,794 | 1 m3 |
| 38 | Trát tường nhà mặt ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,25 | 1 m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm | Chương V của E-HSMT | 28,91 | 1 m2 |
| 40 | Trát tường trong, bề dày 2.0 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,91 | 1 m2 |
| 41 | Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,94 | 1 m2 |
| 42 | Trát má cửa, lam Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,87 | 1 m2 |
| 43 | Trát lanh tô, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 dày 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 3,71 | 1 m2 |
| 44 | Trát lanh tô giằng tường dày 1cm Vữa XM M75 (lớp 2, phần ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 1,855 | 1 m2 |
| 45 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 35,22 | 1m2 |
| 46 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 28,91 | 1m2 |
| 47 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần | Chương V của E-HSMT | 55,653 | 1m2 |
| 48 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 31,159 | 1m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ sơn Petrolimex | Chương V của E-HSMT | 66,379 | 1m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ Petrolimex | Chương V của E-HSMT | 84,563 | 1m2 |
| 51 | Lát nền, sàn Gạch Granit bóng kính 600x600 | Chương V của E-HSMT | 26,78 | 1 m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh pano sắt hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính 8mm CL | Chương V của E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm sơn tĩnh điện Hệ 700, kính 8mmCL | Chương V của E-HSMT | 3,255 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa lật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính 5mm | Chương V của E-HSMT | 1,903 | m2 |
| 56 | Lắp phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp phụ kiện cửa đi 2 cánh (cửa sắt) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp phụ kiện cửa sổ mở lật | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Gia công xà gồ bằng thép Thép hộp 40x80x2.0 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,119 | Tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,812 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,119 | Tấn |
| 62 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông 4.5dem Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 34,65 | 1 m2 |
| 63 | Ke chống bão bắn vào xà gồ chống bão a250 | Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 72,651 | 1 m2 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 6,001 | 1 m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo=ô tô tự đổ. Cự ly | Chương V của E-HSMT | 6,001 | 1 m3 |
| F | *\6- Phần điện chiếu sáng kho gas, dầu nhờn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m/1x18W lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chống cháy nổ, lắp bóng TUBE LED 1.2m, 20W | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn chìm16A-250V +mặt nạ+hộp chìm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi chìm16A-250V +mặt nạ+hộp chìm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 48 | 1m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP uốn nguội được Đường kính ống D20mm | Chương V của E-HSMT | 11,5 | 1 m |
| 7 | LĐ ống nhựa đặt nổi SP uốn nguội được Đường kính ống D20mm | Chương V của E-HSMT | 11,5 | 1 m |
| G | *\7- Mái che nối nhà bán hàng và khu phụ | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 1,573 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,098 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 3,28 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,484 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 1 tấn |
| 6 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,001 | Tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép tròn D114x3.2ly | Chương V của E-HSMT | 0,086 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,086 | Tấn |
| 9 | Bu lông neo M16x700 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Gia công xà gồ bằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,107 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,107 | Tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ Thép hộp 40x80x2.0 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,206 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,206 | Tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 23,219 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông 4.5dem Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 18,563 | 1 m2 |
| 16 | Ke chống bão bắn vào xà gồ chống bão a250 | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 17 | Ôp thành mái tôn phẳng dày 0.45mm bao gồm khung20x20x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 3,224 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,058 | 1 m3 |
| 19 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 114x3.5mm (máng xối) | Chương V của E-HSMT | 8,05 | 1 m |
| 20 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 1,277 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,296 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly | Chương V của E-HSMT | 0,296 | 1 m3 |
| H | *\8- Cải tạo nhà bán hàng | |||
| 1 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | Chương V của E-HSMT | 58,34 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 75,875 | 1 m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột | Chương V của E-HSMT | 271,988 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 160,676 | m2 |
| 7 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 m2 |
| 8 | Phá dỡ Sê nô mái bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,842 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,56 | 1 m2 |
| 10 | Lát nền, sàn Gạch ceramic 300x300 chống trượt phòng vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 1 m2 |
| 11 | Lát nền, sàn Gạch Granit bóng kính 600x600 | Chương V của E-HSMT | 54,14 | 1 m2 |
| 12 | Ôp chân tường,viền tường, Gạch 120x600 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 1 m2 |
| 13 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 71,132 | 1m2 |
| 14 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 200,856 | 1m2 |
| 15 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần | Chương V của E-HSMT | 182,676 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 383,532 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 71,132 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 119,52 | 1 m2 |
| 19 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m Chiều cao chuẩn 3.6m | Chương V của E-HSMT | 104,5 | 1 m2 |
| 20 | Lợp mái tôn ( tôn tận dụng ) Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,56 | 1 m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính 8mm CL | Chương V của E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính 5mm + lamri nhôm | Chương V của E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính 5mm | Chương V của E-HSMT | 6,78 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh hất khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính 5mm | Chương V của E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vách kính 5mm khung nhôm sơn tĩnh diện hệ 700 | Chương V của E-HSMT | 4,38 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vách kính cường lực 8mm khung nhôm sơn tĩnh diện hệ 1000 | Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 27 | Lắp dựng vách kính cường lực 12mm VK4 | Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách ngăn kính cờng lực 12mm rộng 0.22m, mài bóng 03 cạnh | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 29 | Lắp phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Lắp phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 31 | Lắp phụ kiện cửa mở hất | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 32 | Thanh inox có đường kính D34mm dày 1.2mm | Chương V của E-HSMT | 9,6 | md |
| 33 | Nắp chụp inox 304 | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 34 | Đục và trám vá tường khi tháo dỡ cửa.... | Chương V của E-HSMT | 3 | NC |
| 35 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 2,301 | m3 |
| 36 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô | Chương V của E-HSMT | 2,301 | 1m3 |
| 37 | V/chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 2,301 | 1m3 |
| I | *\9- Nền bê tông trước khu vệ sinh: | |||
| 1 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 11,28 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m3 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M100 nền bể | Chương V của E-HSMT | 101,32 | 1 m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 82,8 | 1 m2 |
| J | *\10- Tháo dỡ hiện trạng khu phụ cũ | |||
| 1 | Chặt cây ở chỗ lầy lội =máy cưa Đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT | 5 | Cây |
| 2 | Đào bụi tre = thủ công Đường kính bụi tre > 80 cm | Chương V của E-HSMT | 2 | Bụi |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông=búa căn kết cấu bê tông Không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 11,214 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 92,59 | 1 m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,634 | Tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 27,48 | 1 m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 49,679 | m3 |
| 8 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 61,443 | m3 |
| 9 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô | Chương V của E-HSMT | 61,443 | 1m3 |
| 10 | V/chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 61,443 | 1m3 |
| K | *\11 - Thay mới ống công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công Trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 15 | Cấu kiệ |
| 2 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng | Chương V của E-HSMT | 0,675 | 1 m3 |
| 3 | Tháo ống công nghệ xuất | Chương V của E-HSMT | 30 | md |
| 4 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 49mm dày 3.2mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 5 | Quét nhựa bitum , dán bao tải2 lớp vải thủy tinh - 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 4,616 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt van thở Đkính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Đắp cát móng đường ống công trình = thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,675 | 1 m3 |
| 8 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 c/kiện |
| L | *\12 - Nhận diện thương hiệu mái che cột bơm+NBH | |||
| 1 | ốp cột, diềm mái bằng Alu màu xanh cam khung thép hộp 25x25x1.2ly | Chương V của E-HSMT | 53,229 | 1 m2 |
| 2 | ốp cột, diềm mái bằng Alu màu trắng khung thép hộp 25x25x1.2ly | Chương V của E-HSMT | 32,747 | 1 m2 |
| 3 | Chữ " PETROLIMEX" bằng Mica Đài Loan dày 3mm hút nổi, hông làm bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 30 | Chữ |
| 4 | LOGO bằng Mica Đài Loan dày 3mm hút nổi chữ P màu cam in UV, bên hông Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Đèn led modul dạng cầu, góc chiếu160 độ, siêu sáng, tiết kiệm điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ nguồn chuyển đổi 220v thành12V, 60A | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Bảng tên Cửa hàng làm theo quy cách của Công ty Xăng dầu Thừa Thiên Huế | Chương V của E-HSMT | 9,35 | M2 |
| 8 | In Decal " Bảng cấm" dán ở trụ MCCB của Công ty Xăng dầu Thừa Thiên Huế | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 182,4 | 1 m2 |
| 10 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m Chiều cao chuẩn 3.6m | Chương V của E-HSMT | 14,16 | 1 m2 |
| 11 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m Mỗi 1.2m tăng thêm | Chương V của E-HSMT | 14,16 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng nhận diện mái che cột bơm xăng dầu; Hệ thống đường ống công nghệ xăng dầu, hệ thống cấp thoát nước, đường bãi bê tông, kho gas, DMN, nhà vệ sinh.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công + phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình công nghiệp cấp III hoặc hai Công trình công nghiệp cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân (Bản sao có công chứng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Cửa hàng xăng dầu tương tư.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≤10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít | 2 |
| 6 | Máy vận thăng | Máy vận thăng > 0,8T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 7 | Cần cẩu | Cần cẩu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn Công suất: 1KW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 2 |
| 13 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi