Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210801906-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 11:25:00 đến ngày 2021-08-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,852,917,418 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.055E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.797.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.594.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn (01 cán bộ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Bộ tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bút thử điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Dụng cụ an toàn (Găng tay, ủng cao su…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 35kV nhánh rẽ Đại An – Năng Yên lộ 374E4.9 | |||
| B | Phần xà, cách điện, phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐG35-1L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐV35-2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐ35-1L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐ35-2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ35-1N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XR-2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XN35-2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: X3-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Sứ cách điện đứng SĐD-35kV, dòng rò 875mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | quả |
| 10 | Sứ cách điện đứng SĐD-35kV, dòng rò 875mm (thí nghiệm mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 11 | Sứ cách điện chuỗi CN-35kV, dòng rò 962mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | chuỗi |
| 12 | Căng lại dây dẫn AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.308 | mét |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | bộ |
| C | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng XĐG35-1L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 2 | Xà đỡ vượt XĐV35-2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Xà XĐ35-1L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Xà XR-2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Xà XNĐ35-1N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà XĐ35-2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà XN35-2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Sứ SĐD-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | quả |
| 9 | Chuỗi néo CN-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| D | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | Phần tử |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Chuỗi |
| E | Đường dây 35kV lộ 379E4.5 và các nhánh rẽ | |||
| F | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao chém ngang 35kV-630A, có liên động tiếp địa phía tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | Phần xà, cách điện, phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ35-4N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐG35-1L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐV-2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: X2ĐNZ-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: X2Z-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 6 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XR-2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐ35-2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 8 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ35-2N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XN35-2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: X3-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XR-3L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNII-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XR-2LC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XRL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: X2ĐDZ-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XIIC-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ35-2D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Sứ cách điện đứng PI-35kV, dòng rò 875mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242 | quả |
| 19 | Sứ cách điện đứng PI-35kV, dòng rò 875mm (thí nghiệm mẫu 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 20 | Sứ cách điện chuỗi CN-35kV, dòng rò 962mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309 | chuỗi |
| 21 | Sứ cách điện đỡ CĐ-35kV, dòng rò 962mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | chuỗi |
| 22 | Sứ cách điện chuỗi polimer 35kV, dòng rò 962mm (thí nghiệm mẫu 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | chuỗi |
| 23 | Căng lại dây dẫn AC-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.446 | mét |
| 24 | Căng lại dây dẫn AC-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.100 | mét |
| 25 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | bộ |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| H | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Xà XĐG35-1L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Xà XĐV35-2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Xà X2ĐNZ-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Xà XNĐ35-4N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà X2Z-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 6 | Xà XR-2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà XĐ35-2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 8 | Xà XNĐ35-2N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà XN35-2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Xà X3-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà XR-3L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà XNII-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà XR-2LC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xà XRL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà X2ĐDZ-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà XĐ35-2LD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà XIIC-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà XNĐ35-2D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cầu dao chém ngang 35kV-630A, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cách điện đứng SĐD-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243 | quả |
| 21 | Cách điện chuỗi thủy tinh CNTT-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | chuỗi |
| I | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242 | Phần tử |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332 | Chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| J | Đường dây 0,4kV sau TBA Quảng Nạp 1, Quảng Nạp 2 | |||
| K | Phần móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng MV-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | móng |
| 2 | Móng MV-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | móng |
| 3 | Móng MVĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | móng |
| 4 | Tiếp địa Rll | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| L | Phần Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông H7,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cột |
| 2 | Cột bê tông H7,5C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 3 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | bộ |
| 4 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XN-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 5 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ-4a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 6 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNL-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.304 | quả |
| 9 | Dây AV-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19.230 | mét |
| 10 | Dây AV-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.507 | mét |
| 11 | Cáp vặn xoắn AXLPE 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | mét |
| 12 | Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (Đấu nối dây xuống hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | cái |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 706 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 17 | Kẹp hãm: KH-ABC-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Móc treo: MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Bịt đầu cáp vặn xoắn BC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 20 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cuộn |
| 21 | Tháo hộp công tơ cũ, lắp hộp công tơ mới 1 công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hòm |
| 22 | Tháo hộp công tơ cũ, lắp hộp công tơ mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hòm |
| M | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H-7,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cột |
| 2 | Xà đỡ trên cột bê tông vuông 4 dây: XĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | bộ |
| 3 | Xà néo trên cột bê tông vuông 4 dây: XN-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 4 | Xà néo trên cột bê tông vuông đôi 4 dây ngang tuyến: XNĐ-4a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 5 | Xà néo trên cột bê tông vuông đôi 4 dây dọc tuyến: XNĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột bê tông ly tâm đơn: XNL-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.296 | quả |
| 8 | Dây AV-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.719 | mét |
| 9 | Dây AV-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.490 | mét |
| 10 | Cáp vặn xoắn AXLPE 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | mét |
| 11 | Chí phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô thùng 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Ca |
| N | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 vị trí |
| O | Trạm cắt Recloser vị trí cột 111 lộ 373 E4.11 (Sửa chữa trạm cắt Recloser 373/111) | |||
| P | Phần xây lắp | |||
| Q | Phần thiết bị | |||
| R | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Recloser 38,5kV-630A-16KA/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| S | Phần thí nghiệm thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Recloser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 3 pha điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| T | Phần phụ kiện | |||
| 1 | Ghíp nhôm đa năng A50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| U | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Recloser 35kV kèm tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho ( Ôtô vận tải trọng tải 5 tấn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| V | Phần SCADA | |||
| W | Phần thiết bị - vật tư kết nối APN | |||
| X | Thiết bị kết nối APN | |||
| 1 | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | SIM 3G APN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Phí hòa mạng APN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| Y | Vật tư phụ | |||
| 1 | Cáp mạng cat5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 2 | Hạt mạng RJ45 AMP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Chiếc |
| 3 | Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| Z | Phần lắp đặt vật tư thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt modem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị đầu cuối Modem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| AA | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA | |||
| AB | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| AC | Thiết bị Recloser | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| AD | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| AE | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| AF | Đường dây 35kV nhánh rẽ Đoan Hạ 1, Đoan Hạ 2 lộ 373E4.11 | |||
| AG | Phần xà, cách điện, phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Xà rẽ nhánh, XR-1L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà néo đúp 3 pha tam giác cột đúp ngang tuyến, XNĐ35-4N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà néo góc đúp 3 pha tam giác cột đúp ngang tuyến, XNĐ35-1N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà rẽ nhánh, XR-2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ góc 3 pha tam giác, XĐG35-1L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ đơn 3 pha tam giác, X1D-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo căng lại dây AC-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 852 | m |
| 8 | Tháo căng lại dây AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 9 | Thay sứ đứng gốm 35kV + ty trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | sứ |
| 10 | Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chuỗi |
| 11 | Ghíp nhôm đa năng A50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| AH | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Xà rẽ nhánh, XR-1L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà néo đúp 3 pha tam giác cột đúp ngang tuyến, XNĐ35-4N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo góc đúp 3 pha tam giác cột đúp ngang tuyến, XNĐ35-1N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà rẽ nhánh, XR-2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ góc 3 pha tam giác, XĐG35-1L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ đơn 3 pha tam giác, X1D-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Quả |
| 8 | Chuỗi thủy tinh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 9 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho ( Ôtô vận tải trọng tải 5 tấn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| AI | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Quả |
| 2 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chuỗi |
| AJ | Đường dây 0,4kV sau các TBA Đồng Luận 1, 2, 5 | |||
| AK | Phần Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XN-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 3 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 4 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XN-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 5 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ-4a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐL-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNL-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐL-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐL-4a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582 | quả |
| 12 | Dây AV-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.370 | mét |
| 13 | Dây AV-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.658 | mét |
| 14 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | mét |
| 15 | Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (Đấu nối dây xuống hòm công tơ) IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | cái |
| 16 | Kẹp cáp nhôm CC95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 17 | Kẹp cáp nhôm CC70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | cái |
| 18 | Kẹp cáp nhôm CC50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Bịt đầu cáp vặn xoắn BC-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Bịt đầu cáp vặn xoắn BC-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cuộn |
| AL | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Xà đỡ trên cột bê tông vuông 2 dây: XĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Xà néo trên cột bê tông vuông 2 dây: XN-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 3 | Xà đỡ trên cột bê tông vuông 4 dây: XĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 4 | Xà néo trên cột bê tông vuông 4 dây: XN-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 5 | Xà néo trên cột bê tông vuông đôi 4 dây ngang tuyến: XNĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Xà néo trên cột bê tông vuông đôi 4 dây ngang tuyến: XNĐ-4a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà đỡ trên cột bê tông ly tâm 4 dây: XĐL-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo trên cột bê tông ly tâm 4 dây: XNL-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Xà néo trên cột bê tông ly tâm đúp dọc 4 dây: XNĐL-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Xà néo trên cột bê tông ly tâm đúp dọc 4 dây: XNĐL-4a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582 | quả |
| 12 | Dây AV-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.225 | mét |
| 13 | Dây AV-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.547 | mét |
| 14 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | mét |
| 15 | Chí phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô thùng 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Ca |
| AM | Đường dây 35kV lộ 373E4.13 từ cột 124 đến cột 167 | |||
| AN | Phần móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột đúp MTĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 4 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| AO | Phần cột điện, xà, cách điện, phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ X1-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ X2-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 7 | Xà néo chuỗi cột đơn XNC-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo hình II (tim 3m) XNII-35C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 9 | Xà néo Z cột đơn 35kV X2Z-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo Z cột đôi ngang tuyến 35kV XNZ-35N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ hình II (tim 3m) XNII-35Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đúp néo cột đôi ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh 2 pha X2R-2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà rẽ cột đơn X2RN-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Tháo căng lại dây AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.929 | m |
| 16 | Sứ đứng gốm 35kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | sứ |
| 17 | Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo kép 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | chuỗi |
| 19 | Kẹp cáp nhôm 2 bu lông CC-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | cái |
| AP | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cột ly tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cột li tâm 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 3 | Xà đỡ X1T-35KVth | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Xà rẽ nhánh X2RN-35th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo X2Z-35th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà rẽ X2R-2Pth | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà XIIC(3,0)-35th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Xà X2T-35th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Xà X1-35th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà X2-35th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Xà XP-1th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Xà X2ĐN-35Nth | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà XII-35th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà X2ĐZ-35Nth | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | Quả |
| 16 | Chuỗi thủy tinh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi néo 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Chuỗi |
| AQ | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Vị trí |
| 2 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | Quả |
| 3 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | chuỗi |
| AR | Đường dây 0,4 kV sau TBA Hiền Đa 1 và Hiền Đa 3 | |||
| AS | Phần móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột đơn M1H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | móng |
| 2 | Móng cột đúp M2ĐH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | móng |
| AT | Phần Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột điện H7.5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cột |
| 2 | Cột điện H8.5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Xà hạ thế X1-0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Xà hạ thế X2ĐN-0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Xà hạ thế X2LĐN-0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà hạ thế tận dụng lắp lại X1-0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà hạ thế tận dụng lắp lại X2-0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | quả |
| 9 | Dây nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.569 | mét |
| 10 | Dây nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.839 | mét |
| 11 | Dây nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 839 | mét |
| 12 | Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | mét |
| 13 | Kẹp hãm cáp VX: KH-ABC 4x(25-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đai inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 15 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (Đấu nối dây xuống hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | cái |
| 17 | Bịt đầu cáp VX B-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 18 | Ghíp nhôm trần 3 bu lông A50-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cuộn |
| 20 | Di chuyển hòm H1, H2, H3F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hòm |
| 21 | Di chuyển hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hòm |
| AU | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cột H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cột |
| 2 | Cột H8.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Cột CL8.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 4 | Xà đỡ trên cột vuông 4 dây X1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Xà néo trên cột vuông 4 dây X2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Dây AV70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.392 | mét |
| 7 | Dây AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.998 | mét |
| 8 | Dây AV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 806 | mét |
| AV | Đường dây 0,4 kV sau TBA Hiền Đa 4 và lộ SH Hiền Đa | |||
| AW | Phần móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột đơn M1H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột đơn M2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 3 | Móng cột đúp M2ĐH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| AX | Phần Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột điện H7.5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột điện H8.5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 3 | Xà hạ thế X1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Xà hạ thế X2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 5 | Xà hạ thế tận dụng lắp lại X1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà hạ thế tận dụng lắp lại X2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | quả |
| 8 | Dây nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.419 | mét |
| 9 | Dây nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.428 | mét |
| 10 | Dây nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.537 | mét |
| 11 | Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | mét |
| 12 | Dây cáp vặn xoắn AXLPE2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | mét |
| 13 | Kẹp hãm cáp VX: KH-ABC 4x(25-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đai inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 15 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (Đấu nối dây xuống hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | cái |
| 17 | Bịt đầu cáp VX B-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 18 | Ghíp nhôm trần 3 bu lông A50-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cuộn |
| 20 | Đầu cốt AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Di chuyển hòm H1, H2, H3F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hòm |
| AY | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cột H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột H8.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 3 | Xà đỡ trên cột vuông 4 dây X1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Xà néo trên cột vuông 2 dây XN-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Xà néo trên cột vuông 4 dây X2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Dây AV70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.286 | mét |
| 7 | Dây AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.295 | mét |
| 8 | Dây AV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.549 | mét |
| 9 | Dây dẫn đồng bọc PVC/Cu-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mét |
| AZ | Đường dây 0,4 kV sau TBA Xóm Đình CD và UB Cấp Dẫn | |||
| BA | Phần móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột đơn M1H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột đơn M2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 3 | Móng cột đúp M2ĐH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| BB | Phần Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột điện H7.5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột điện H8.5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 3 | Xà đỡ hạ thế X1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 4 | Xà néo hạ thế X2 (8 sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 5 | Xà néo hạ thế XN-2 (4 sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch XNL-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà hạ thế X2 cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo đúp dọc trên cột vuông 4 dây XNĐ-4a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432 | quả |
| 10 | Dây nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.375 | mét |
| 11 | Dây nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.588 | mét |
| 12 | Dây nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.053 | mét |
| 13 | Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,01 | mét |
| 14 | Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | mét |
| 15 | Kẹp hãm cáp VX: KH-ABC 4x(25-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đai inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (Đấu nối dây xuống hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332 | cái |
| 19 | Bịt đầu cáp VX B-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 20 | Ghíp nhôm trần 3 bu lông A50-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | cuộn |
| 22 | Đầu cốt AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Di chuyển hòm H1, H2, H3F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hòm |
| 24 | Di chuyển hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hòm |
| BC | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cột H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột H8.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 3 | Xà đỡ trên cột vuông 4 dây X1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 4 | Xà néo trên cột vuông 2 dây XN-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo trên cột vuông 4 dây X2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 6 | Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo lệch trên cột tròn 4 dây XNL-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Dây AV70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.166 | mét |
| 10 | Dây AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.410 | mét |
| 11 | Dây AV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.012 | mét |
| 12 | Dây dẫn đồng bọc PVC/Cu-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.055E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.797.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.594.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường(01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng (01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện (01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn (01 cán bộ) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥5T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 1 |
| 2 | Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 1 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cốt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 2 |
| 7 | Bộ tiếp địa di động | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 2 |
| 8 | Bút thử điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 2 |
| 9 | Dụng cụ an toàn (Găng tay, ủng cao su…) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi