Gói thầu: E-SCL16-2021: Sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Công trình đập đầu mối – Công trình Thủy điện Sơn La. Hạng mục: Vai đập bờ trái – phải. Mục: Xử lý khoan phun bổ sung và kiểm tra màng chống thấm khu vực vai trái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL16-2021: Sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Công trình đập đầu mối – Công trình Thủy điện Sơn La. Hạng mục: Vai đập bờ trái – phải. Mục: Xử lý khoan phun bổ sung và kiểm tra màng chống thấm khu vực vai trái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 - Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 09:19:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,140,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.800.000.000 VND.*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Thi công khoan đá, bê tông lấy nõn, khảo sát, đánh giá công trình thủy lợi, thủy điện.+ Thi công phun, phụt dung dịch vữa Xi măng ….các công trình thủy lợi thủy điện.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; hóa đơn sao y hoặc Tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng bởi Chủ đầu tư. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) khi có yêu cầu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, thuỷ lợi chuyên ngành xây dựng/ địa chất/ trắc địa.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Nhà thầu kê khai).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, địa chất hạng I còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên nghành: Địa chất hoặc xây dựng, có trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng với vai trò là kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy điện (Nhà thầu kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh).* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, địa chất.- Chứng chỉ giám sát xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia khảo sát đánh giá chất lượng màng chống thấm: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Địa chất hoặc xây dựng, có trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng với vai trò là Chuyên gia tư vấn, đánh giá chất lượng thi công về khoan, chống thấm công trình thủy điện (Nhà thầu kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh).* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan hoặc tốt nghiệp công nhân kỹ thuật, trung cấp, cao đẳng ngành nghề liên quan+ Nghề xây dựng, nề: 04 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân , lao động phổ thông |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự tham gia tổ chức quan trắc theo dõi đánh giá giai đoạn 1.Chi tiết như yêu cầu tại Mục D.2 – Chương V, E-HSMT, như sau: Trình độ chuyên môn Thạc sỹ trở lên chuyên ngành Thủy lợi, thủy điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thủy công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự tham gia tổ chức quan trắc theo dõi đánh giá giai đoạn 1.Chi tiết như yêu cầu tại Mục D.2 – Chương V, E-HSMT, như sau: Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi, thủy điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thủy công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự tham gia tổ chức quan trắc theo dõi đánh giá giai đoạn 1.Chi tiết như yêu cầu tại Mục D.2 – Chương V, E-HSMT, như sau: Trình độ chuyên môn đại học chuyên nghành Địa chất công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn dung dịch. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 750 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đường kính khoan D105-110mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 1200 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 25 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm vữa kèm theo đồng hồ đo áp các cấp 5, 10, 20, 30 atm, đồng hồ đo lưu lượng (có tem kiểm định) và máy tự ghi phụt vữa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất 32 - 50 m3/h. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan XY-1A | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn dung dịch 750 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ảnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị quét ảnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bộ khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cân kỹ thuật | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cân phân tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lò nung | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khoan phụt thử nghiệm phục vụ khoan phụt bổ sung | |||
| 1 | Cấp I-III | Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Cấp IV-VI | Như trên | 60 | m |
| 3 | Cấp VII-VIII | Như trên | 120 | m |
| 4 | Cấp IX-X | Như trên | 42 | m |
| 5 | Cấp I-III | Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Cấp IV-VI | Như trên | 100 | m |
| 7 | Cấp VII-VIII | Như trên | 240 | m |
| 8 | Cấp IX-X | Như trên | 74 | m |
| 9 | Cấp I-III | Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 90 | m |
| 10 | Cấp IV-VI | Như trên | 160 | m |
| 11 | Cấp VII-VIII | Như trên | 360 | m |
| 12 | Cấp IX-X | Như trên | 116 | m |
| 13 | Thí nghiệm ép nước trong hố khoan, chiều sâu >50m, k =1,05 | Như trên | 17 | đoạn |
| 14 | Múc nước thí nghiệm trong hố khoan xoay lấy mẫu | Như trên | 3 | TN |
| 15 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hóa lý của mẫu nước toàn phần (3 mẫu trong 3 hố khoan xoay lấy mẫu, 3 mẫu nước hồ và 2 mẫu trong hành lang 180m) | Như trên | 9 | mẫu |
| 16 | Phụt dung dịch vữa xi măng sét | Như trên | 44 | đoạn |
| 17 | Cấp I-III | Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 40 | m |
| 18 | Cấp IV-VI | Như trên | 80 | m |
| 19 | Cấp VII-VIII | Như trên | 160 | m |
| 20 | Cấp IX-X | Như trên | 57 | m |
| 21 | Cấp I-III | Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 40 | m |
| 22 | Cấp IV-VI | Như trên | 80 | m |
| 23 | Cấp VII-VIII | Như trên | 160 | m |
| 24 | Cấp IX-X | Như trên | 57 | m |
| 25 | Ép nước trong hố khoan, chiều sâu >50m, k =1,05 | Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 22 | TN |
| 26 | Chụp ảnh và in ảnh lõi khoan (7 bộ) | Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 824,6 | ảnh |
| 27 | Xác định cao tọa độ các hố khoan | Như trên | 13 | hố |
| 28 | Di chuyển máy khoan | Như trên | 1 | gói |
| 29 | Cấp I-III | Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 10 | m |
| 30 | Cấp IV-VI | Như trên | 10 | m |
| 31 | Cấp VII-VIII | Như trên | 40 | m |
| 32 | Cấp IX-X | Như trên | 15 | m |
| 33 | Cấp I-III | Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 10 | m |
| 34 | Cấp IV-VI | Như trên | 10 | m |
| 35 | Cấp VII-VIII | Như trên | 40 | m |
| 36 | Cấp IX-X | Như trên | 15 | m |
| 37 | Phụt dung dịch vữa xi măng sét | Như trên | 26 | đoạn |
| 38 | Cấp I-III | Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 20 | m |
| 39 | Cấp IV-VI | Như trên | 40 | m |
| 40 | Cấp VII-VIII | Như trên | 80 | m |
| 41 | Cấp IX-X | Như trên | 29 | m |
| 42 | Ép nước trong hố khoan, chiều sâu >50m, k=1,05 | Như trên | 9 | đoạn |
| 43 | Chụp ảnh và in ảnh lõi khoan (7 bộ) | Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 236,6 | ảnh |
| 44 | Xác định cao tọa độ các hố khoan | Như trên | 3 | hố |
| B | Khoan phun chống thấm và xử lý khoan thoát nước | |||
| 1 | Đá cấp I-III (edQ+IA1) | Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 82,9 | m |
| 2 | Đá cấp IV-VI (IA2) | Như trên | 199,24 | m |
| 3 | Đá cấp VII-VIII (IB) | Như trên | 214,88 | m |
| 4 | Đá cấp IX-X (IIA) | Như trên | 859,83 | m |
| 5 | Đá cấp XI-XII (IIB) | Như trên | 364,36 | m |
| 6 | Đá cấp I-III (edQ+IA1) | Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 82,9 | m |
| 7 | Đá cấp IV-VI (IA2) | Như trên | 199,24 | m |
| 8 | Đá cấp VII-VIII (IB) | Như trên | 214,88 | m |
| 9 | Đá cấp IX-X (IIA) | Như trên | 859,83 | m |
| 10 | Đá cấp IX-X (IIA) | Như trên | 364,36 | m |
| 11 | Phun xi măng chống thấm | Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 168,18 | 100kg |
| 12 | Doa lỗ khoan F105mm (k=0,3) | Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 13 | Chiều dài ống lọc Inox F90mm, khe lọc 0.5mm. | Như trên | 42 | m |
| 14 | Tấm bích Inox bịt đầu ống D90mm | Như trên | 2 | Tấm |
| C | Khảo sát đánh giá màng khoan phun chống thấm phục vụ đánh giá khả năng thấm nước vào hành lang 180m | |||
| 1 | Cấp I-III | Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Cấp IV-VI | Như trên | 10 | m |
| 3 | Cấp VII-VIII | Như trên | 60 | m |
| 4 | Cấp IX-X | Như trên | 20 | m |
| 5 | Cấp I-III | Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Cấp IV-VI | Như trên | 10 | m |
| 7 | Cấp VII-VIII | Như trên | 60 | m |
| 8 | Cấp IX-X | Như trên | 20 | m |
| 9 | Ép nước trong hố khoan, chiều sâu ≤50m | Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 15 | đoạn |
| 10 | Ép nước trong hố khoan, chiều sâu >50m. k =1,05 | Như trên | 3 | đoạn |
| 11 | Múc nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Như trên | 2 | 1 lần múc |
| 12 | Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Như trên | 2 | 1 lần đổ |
| 13 | Phun dung dịch vữa xi măng sét Hố 20KT1, 20KT2 | Như trên | 60 | m |
| 14 | Chụp ảnh và in ảnh lõi khoan (9 bộ) | Như trên | 189 | ảnh |
| 15 | Di chuyển thiết bị khoan khảo sát | Như trên | 1 | trọn gói |
| D | Camera hố khoan | |||
| 1 | Quét ảnh trong hố khoan khảo sát bằng thiết bị camera tại hiện trường khảo sát, Xử lý số liệu, dựng mô hình 3D địa chất hố khoan | Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 95 | md |
| 2 | Quét ảnh trong hố khoan khảo sát bằng thiết bị camera tại hiện trường khảo sát, Xử lý số liệu, dựng mô hình 3D địa chất hố khoan | Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 72 | md |
| 3 | In ảnh camera hố khoan (9 bộ) | Như trên | 1.503 | ảnh |
| 4 | Chi phí di chuyển thiết bị camera trong và ngoài công trường | Như trên | 1 | trọn gói |
| E | Tổ chức quan trắc theo dõi, đánh giá giai đoạn 1 | |||
| 1 | Chủ nhiệm dự án (Kỹ sư cao cấp) | Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 52 | Công |
| 2 | Kỹ sư thủy công (Kỹ sư chính bậc 3/6) | Như trên | 208 | Công |
| 3 | + Chi phí văn phòng phẩm.+ Chi phí đi lại, lưu trú…+ Chi phí khác | Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 10% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.800.000.000 VND.*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Thi công khoan đá, bê tông lấy nõn, khảo sát, đánh giá công trình thủy lợi, thủy điện.+ Thi công phun, phụt dung dịch vữa Xi măng ….các công trình thủy lợi thủy điện.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; hóa đơn sao y hoặc Tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng bởi Chủ đầu tư. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) khi có yêu cầu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, thuỷ lợi chuyên ngành xây dựng/ địa chất/ trắc địa.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Nhà thầu kê khai).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, địa chất hạng I còn hiệu lực. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Chuyên nghành: Địa chất hoặc xây dựng, có trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng với vai trò là kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy điện (Nhà thầu kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh).* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, địa chất.- Chứng chỉ giám sát xây dựng. | 4 | 3 |
| 3 | Chuyên gia khảo sát đánh giá chất lượng màng chống thấm: | 1 | - Chuyên ngành: Địa chất hoặc xây dựng, có trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng với vai trò là Chuyên gia tư vấn, đánh giá chất lượng thi công về khoan, chống thấm công trình thủy điện (Nhà thầu kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh).* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học. | 4 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 4 | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan hoặc tốt nghiệp công nhân kỹ thuật, trung cấp, cao đẳng ngành nghề liên quan+ Nghề xây dựng, nề: 04 người | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân , lao động phổ thông | 10 | * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu. | 1 | 1 |
| 6 | Chủ nhiệm | 1 | Nhân sự tham gia tổ chức quan trắc theo dõi đánh giá giai đoạn 1.Chi tiết như yêu cầu tại Mục D.2 – Chương V, E-HSMT, như sau: Trình độ chuyên môn Thạc sỹ trở lên chuyên ngành Thủy lợi, thủy điện. | 10 | 3 |
| 7 | Kỹ sư thủy công | 1 | Nhân sự tham gia tổ chức quan trắc theo dõi đánh giá giai đoạn 1.Chi tiết như yêu cầu tại Mục D.2 – Chương V, E-HSMT, như sau: Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi, thủy điện; | 5 | 2 |
| 8 | Kỹ sư thủy công | 1 | Nhân sự tham gia tổ chức quan trắc theo dõi đánh giá giai đoạn 1.Chi tiết như yêu cầu tại Mục D.2 – Chương V, E-HSMT, như sau: Trình độ chuyên môn đại học chuyên nghành Địa chất công trình. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn dung dịch. | Dung tích 750 lít | 1 |
| 2 | Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) | - Đường kính khoan D105-110mm | 1 |
| 3 | Máy nén khí, động cơ diezel | - Công suất 1200 m3/h | 1 |
| 4 | Máy bơm nước, động cơ diezel | - Công suất 25 CV | 1 |
| 5 | Máy bơm vữa kèm theo đồng hồ đo áp các cấp 5, 10, 20, 30 atm, đồng hồ đo lưu lượng (có tem kiểm định) và máy tự ghi phụt vữa. | - Năng suất 32 - 50 m3/h. | 1 |
| 6 | Máy khoan XY-1A | . | 1 |
| 7 | Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự | . | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | . | 1 |
| 9 | Máy trộn dung dịch 750 lít | . | 1 |
| 10 | Máy ảnh | . | 1 |
| 11 | Thiết bị quét ảnh | . | 1 |
| 12 | Bộ khoan tay | . | 1 |
| 13 | Cân kỹ thuật | . | 1 |
| 14 | Cân phân tích | . | 1 |
| 15 | Lò nung | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi