Gói thầu: E-SCL16-2021: Sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Công trình đập đầu mối – Công trình Thủy điện Sơn La. Hạng mục: Vai đập bờ trái – phải. Mục: Xử lý khoan phun bổ sung và kiểm tra màng chống thấm khu vực vai trái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807539-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCL16-2021: Sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Công trình đập đầu mối – Công trình Thủy điện Sơn La. Hạng mục: Vai đập bờ trái – phải. Mục: Xử lý khoan phun bổ sung và kiểm tra màng chống thấm khu vực vai trái
Số hiệu KHLCNT 20210807454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 - Công ty thủy điện Sơn La
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 09:19:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,140,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.800.000.000 VND.*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Thi công khoan đá, bê tông lấy nõn, khảo sát, đánh giá công trình thủy lợi, thủy điện.+ Thi công phun, phụt dung dịch vữa Xi măng ….các công trình thủy lợi thủy điện.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; hóa đơn sao y hoặc Tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng bởi Chủ đầu tư. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) khi có yêu cầu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, thuỷ lợi chuyên ngành xây dựng/ địa chất/ trắc địa.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Nhà thầu kê khai).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, địa chất hạng I còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên nghành: Địa chất hoặc xây dựng, có trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng với vai trò là kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy điện (Nhà thầu kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh).* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, địa chất.- Chứng chỉ giám sát xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên gia khảo sát đánh giá chất lượng màng chống thấm:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Địa chất hoặc xây dựng, có trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng với vai trò là Chuyên gia tư vấn, đánh giá chất lượng thi công về khoan, chống thấm công trình thủy điện (Nhà thầu kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh).* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan hoặc tốt nghiệp công nhân kỹ thuật, trung cấp, cao đẳng ngành nghề liên quan+ Nghề xây dựng, nề: 04 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân , lao động phổ thông
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự tham gia tổ chức quan trắc theo dõi đánh giá giai đoạn 1.Chi tiết như yêu cầu tại Mục D.2 – Chương V, E-HSMT, như sau: Trình độ chuyên môn Thạc sỹ trở lên chuyên ngành Thủy lợi, thủy điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thủy công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự tham gia tổ chức quan trắc theo dõi đánh giá giai đoạn 1.Chi tiết như yêu cầu tại Mục D.2 – Chương V, E-HSMT, như sau: Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi, thủy điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư thủy công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự tham gia tổ chức quan trắc theo dõi đánh giá giai đoạn 1.Chi tiết như yêu cầu tại Mục D.2 – Chương V, E-HSMT, như sau: Trình độ chuyên môn đại học chuyên nghành Địa chất công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn dung dịch.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 750 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén)
- Đặc điểm thiết bị - Đường kính khoan D105-110mm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 1200 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 25 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm vữa kèm theo đồng hồ đo áp các cấp 5, 10, 20, 30 atm, đồng hồ đo lưu lượng (có tem kiểm định) và máy tự ghi phụt vữa.
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất 32 - 50 m3/h.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan XY-1A
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn dung dịch 750 lít
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ảnh
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị quét ảnh
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bộ khoan tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cân kỹ thuật
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cân phân tích
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lò nung
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khoan phụt thử nghiệm phục vụ khoan phụt bổ sung
1Cấp I-IIIThi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT30m
2Cấp IV-VINhư trên60m
3Cấp VII-VIIINhư trên120m
4Cấp IX-XNhư trên42m
5Cấp I-IIIThi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT60m
6Cấp IV-VINhư trên100m
7Cấp VII-VIIINhư trên240m
8Cấp IX-XNhư trên74m
9Cấp I-IIIThi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT90m
10Cấp IV-VINhư trên160m
11Cấp VII-VIIINhư trên360m
12Cấp IX-XNhư trên116m
13Thí nghiệm ép nước trong hố khoan, chiều sâu >50m, k =1,05Như trên17đoạn
14Múc nước thí nghiệm trong hố khoan xoay lấy mẫuNhư trên3TN
15Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hóa lý của mẫu nước toàn phần (3 mẫu trong 3 hố khoan xoay lấy mẫu, 3 mẫu nước hồ và 2 mẫu trong hành lang 180m)Như trên9mẫu
16Phụt dung dịch vữa xi măng sétNhư trên44đoạn
17Cấp I-IIIThi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT40m
18Cấp IV-VINhư trên80m
19Cấp VII-VIIINhư trên160m
20Cấp IX-XNhư trên57m
21Cấp I-IIIThi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT40m
22Cấp IV-VINhư trên80m
23Cấp VII-VIIINhư trên160m
24Cấp IX-XNhư trên57m
25Ép nước trong hố khoan, chiều sâu >50m, k =1,05Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT22TN
26Chụp ảnh và in ảnh lõi khoan (7 bộ)Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT824,6ảnh
27Xác định cao tọa độ các hố khoanNhư trên13hố
28Di chuyển máy khoanNhư trên1gói
29Cấp I-IIIThi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT10m
30Cấp IV-VINhư trên10m
31Cấp VII-VIIINhư trên40m
32Cấp IX-XNhư trên15m
33Cấp I-IIIThi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT10m
34Cấp IV-VINhư trên10m
35Cấp VII-VIIINhư trên40m
36Cấp IX-XNhư trên15m
37Phụt dung dịch vữa xi măng sétNhư trên26đoạn
38Cấp I-IIIThi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT20m
39Cấp IV-VINhư trên40m
40Cấp VII-VIIINhư trên80m
41Cấp IX-XNhư trên29m
42Ép nước trong hố khoan, chiều sâu >50m, k=1,05Như trên9đoạn
43Chụp ảnh và in ảnh lõi khoan (7 bộ)Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT236,6ảnh
44Xác định cao tọa độ các hố khoanNhư trên3hố
B Khoan phun chống thấm và xử lý khoan thoát nước
1Đá cấp I-III (edQ+IA1)Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT82,9m
2Đá cấp IV-VI (IA2)Như trên199,24m
3Đá cấp VII-VIII (IB)Như trên214,88m
4Đá cấp IX-X (IIA)Như trên859,83m
5Đá cấp XI-XII (IIB)Như trên364,36m
6Đá cấp I-III (edQ+IA1)Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT82,9m
7Đá cấp IV-VI (IA2)Như trên199,24m
8Đá cấp VII-VIII (IB)Như trên214,88m
9Đá cấp IX-X (IIA)Như trên859,83m
10Đá cấp IX-X (IIA)Như trên364,36m
11Phun xi măng chống thấmThi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT168,18100kg
12Doa lỗ khoan F105mm (k=0,3)Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT0,42100m
13Chiều dài ống lọc Inox F90mm, khe lọc 0.5mm.Như trên42m
14Tấm bích Inox bịt đầu ống D90mmNhư trên2Tấm
C Khảo sát đánh giá màng khoan phun chống thấm phục vụ đánh giá khả năng thấm nước vào hành lang 180m
1Cấp I-IIIThi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT15m
2Cấp IV-VINhư trên10m
3Cấp VII-VIIINhư trên60m
4Cấp IX-XNhư trên20m
5Cấp I-IIIThi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT15m
6Cấp IV-VINhư trên10m
7Cấp VII-VIIINhư trên60m
8Cấp IX-XNhư trên20m
9Ép nước trong hố khoan, chiều sâu ≤50mThi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT15đoạn
10Ép nước trong hố khoan, chiều sâu >50m. k =1,05Như trên3đoạn
11Múc nước thí nghiệm trong lỗ khoanNhư trên21 lần múc
12Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoanNhư trên21 lần đổ
13Phun dung dịch vữa xi măng sét Hố 20KT1, 20KT2Như trên60m
14Chụp ảnh và in ảnh lõi khoan (9 bộ)Như trên189ảnh
15Di chuyển thiết bị khoan khảo sátNhư trên1trọn gói
D Camera hố khoan
1Quét ảnh trong hố khoan khảo sát bằng thiết bị camera tại hiện trường khảo sát, Xử lý số liệu, dựng mô hình 3D địa chất hố khoanThi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT95md
2Quét ảnh trong hố khoan khảo sát bằng thiết bị camera tại hiện trường khảo sát, Xử lý số liệu, dựng mô hình 3D địa chất hố khoanThi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT72md
3In ảnh camera hố khoan (9 bộ)Như trên1.503ảnh
4Chi phí di chuyển thiết bị camera trong và ngoài công trườngNhư trên1trọn gói
E Tổ chức quan trắc theo dõi, đánh giá giai đoạn 1
1Chủ nhiệm dự án (Kỹ sư cao cấp)Thi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT52Công
2Kỹ sư thủy công (Kỹ sư chính bậc 3/6)Như trên208Công
3+ Chi phí văn phòng phẩm.+ Chi phí đi lại, lưu trú…+ Chi phí khácThi công theo YCKT nêu tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT1Trọn gói
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh10%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.800.000.000 VND.*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Thi công khoan đá, bê tông lấy nõn, khảo sát, đánh giá công trình thủy lợi, thủy điện.+ Thi công phun, phụt dung dịch vữa Xi măng ….các công trình thủy lợi thủy điện.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; hóa đơn sao y hoặc Tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng bởi Chủ đầu tư. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) khi có yêu cầu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, thuỷ lợi chuyên ngành xây dựng/ địa chất/ trắc địa.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Nhà thầu kê khai).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, địa chất hạng I còn hiệu lực.54
2 Kỹ thuật thi công công trình 1 - Chuyên nghành: Địa chất hoặc xây dựng, có trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng với vai trò là kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy điện (Nhà thầu kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh).* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, địa chất.- Chứng chỉ giám sát xây dựng.43
3 Chuyên gia khảo sát đánh giá chất lượng màng chống thấm: 1 - Chuyên ngành: Địa chất hoặc xây dựng, có trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng với vai trò là Chuyên gia tư vấn, đánh giá chất lượng thi công về khoan, chống thấm công trình thủy điện (Nhà thầu kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh).* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học.43
4 Công nhân kỹ thuật 4 Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan hoặc tốt nghiệp công nhân kỹ thuật, trung cấp, cao đẳng ngành nghề liên quan+ Nghề xây dựng, nề: 04 người32
5 Công nhân , lao động phổ thông 10 * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu.11
6 Chủ nhiệm 1 Nhân sự tham gia tổ chức quan trắc theo dõi đánh giá giai đoạn 1.Chi tiết như yêu cầu tại Mục D.2 – Chương V, E-HSMT, như sau: Trình độ chuyên môn Thạc sỹ trở lên chuyên ngành Thủy lợi, thủy điện.103
7 Kỹ sư thủy công 1 Nhân sự tham gia tổ chức quan trắc theo dõi đánh giá giai đoạn 1.Chi tiết như yêu cầu tại Mục D.2 – Chương V, E-HSMT, như sau: Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi, thủy điện;52
8 Kỹ sư thủy công 1 Nhân sự tham gia tổ chức quan trắc theo dõi đánh giá giai đoạn 1.Chi tiết như yêu cầu tại Mục D.2 – Chương V, E-HSMT, như sau: Trình độ chuyên môn đại học chuyên nghành Địa chất công trình.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn dung dịch. Dung tích 750 lít1
2 Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - Đường kính khoan D105-110mm1
3 Máy nén khí, động cơ diezel - Công suất 1200 m3/h1
4 Máy bơm nước, động cơ diezel - Công suất 25 CV1
5 Máy bơm vữa kèm theo đồng hồ đo áp các cấp 5, 10, 20, 30 atm, đồng hồ đo lưu lượng (có tem kiểm định) và máy tự ghi phụt vữa. - Năng suất 32 - 50 m3/h.1
6 Máy khoan XY-1A .1
7 Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự .1
8 Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự .1
9 Máy trộn dung dịch 750 lít .1
10 Máy ảnh .1
11 Thiết bị quét ảnh .1
12 Bộ khoan tay .1
13 Cân kỹ thuật .1
14 Cân phân tích .1
15 Lò nung .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->