Gói thầu: Cung cấp hàng hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788054-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785246 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 20:29:00 đến ngày 2021-08-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,245,091,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,1 tỷ đồng hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,1 tỷ đồng hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 716,1 | Mét | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 2 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | 168 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 3 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 | 6 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | 30 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 5 | Móc treo ĐK20 | 36 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 6 | Đai thép 0,7x20x1200mm+khóa đai cột đơn | 27 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 7 | Đai thép 0,7x20x1400mm+khóa đai cột đôi | 9 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 8 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 9 | Đầu bịt cáp BĐC 95 | 8 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 10 | Cáp Cu/PVC 1x50 | 5 | Mét | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 11 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 6 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 12 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 1 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 13 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 3 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 14 | Giá đỡ cáp tổng mặt máy | 1 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 15 | Thanh đỡ cáp qua dầm | 1 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 16 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | 3 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 17 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | 4 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 18 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 19 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 782,2 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 20 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 | 32,3 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 21 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 | 202 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 22 | Cột bê tông vuông H-7,5B | 42 | cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 23 | Má ốp Ф18 | 57 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 24 | Đai thép không rỉ 0,7x20x1200mm + khóa đai cột đơn | 236 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 25 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-50 | 42 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 26 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-50 | 20 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 27 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -95 | 26 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 28 | Má ốp vành khuyên Ф16 | 23 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 29 | Kẹp bổ trợ kép 4x25 | 57 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 30 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong | 26 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 31 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | 64 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 32 | Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4V | 28 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 33 | Xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4V | 3 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 34 | Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4V | 1 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 35 | Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4V | 5 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 36 | Dây nhôm bọc AV-50 | 1.330,2 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 37 | Dây nhôm bọc AV-70 | 3.987,5 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 38 | Sứ cách điện + ty A30 | 184 | quả | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 39 | Ghíp bọc hạ thế (35-120) - 1 bulong | 114 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 40 | Ghíp bọc hạ thế (35-120) - 1 bulong | 10 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 41 | Ống nối cho cáp vặn xoắn 120 mm² | 8 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 42 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -95 | 88 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 43 | Cột bê tông NPC.I-8,5-190-3,0 | 3 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 44 | Cột bê tông H - 8,5C | 1 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 45 | Dây cáp vặn xoắn AXLPE 4x70 | 4.131,9 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 46 | Dây nhôm AV70 bắt tiếp địa | 6,1 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 47 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(50-95) | 225 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 48 | Mã ốp F18 | 225 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 49 | Dây đai 1,2mx0,7mm | 1.043,8 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 50 | Khóa đai | 802 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 51 | Tiếp địa lặp lại TĐLL | 3 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 52 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa Ø18 | 18 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 53 | Hộp chia dây 200A trọn bộ (cầu dao 3 pha 200A, cầu đấu, dây đấu nối...) | 89 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 54 | Cáp nguồn hộp chia dây Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 | 449,5 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 55 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng A35-95 | 51 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 56 | GN (IPC) 2 bu lông IPC 95-25 | 533 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 57 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 24 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 58 | Đầu cốt nhôm - 70 mm | 3 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 59 | Xà hòm công tơ X-CT | 5 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 60 | Giá đỡ cáp dầm máy (loại 3 cáp) | 3 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 61 | Giá đỡ cáp dọc cột (loại 2 cáp) | 5 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 62 | Giá đỡ cáp dọc cột (loại 3 cáp) | 2 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 63 | Ốp cột bổ trợ phi 16 | 176 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 64 | Kẹp bổ trợ kép 4x25mm | 336 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 65 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 6 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 66 | Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất - 38,5kV-630A, 16kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 67 | Chống sét van thông minh SmartArrester d35z - 35kV (trọn bộ) | 33 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 68 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | 255,9 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 69 | Dây ACSR-70/11(lèo phụ) | 284 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 70 | Dây ACSR-50/8(lèo phụ) | 50 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 71 | Chụp sắt CH-3.0 | 3 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 72 | Xà đỡ vượt XĐV-2L | 27 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 73 | Xà đỡ lèo XĐL-1 | 6 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 74 | Xà đỡ lèo XĐL-2 | 4 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 75 | Xà đỡ cầu dao phụ tải XĐCDPT-3.0 | 4 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 76 | Xà đỡ cầu dao phụ tải XĐCDPT-1 | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 77 | Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD-1T-1 | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 78 | Cổ dề tay dao CDTD-1T-1 | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 79 | Cổ dề giữ ống truyền động CDTĐ-1T-1 | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 80 | Giá đỡ ghế thao tác GĐG-1T-1 | 7 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 81 | Ghế thao tác GTT-1.0 | 7 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 82 | Thang sắt TS - 3.3 | 7 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 83 | Cổ dề néo CDN-2 | 3 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 84 | Dây néo mền DN.TK50-13 | 8 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 85 | Dây nối đất DNĐ-12 | 7 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 86 | Kim thu sét L1 | 92 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 87 | Kim thu sét L2 | 144 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 88 | Kim thu sét L4 | 39 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 89 | Tiếp địa cột RT-5 | 21 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 90 | Sứ đứng gốm 35kV không ty | 842 | quả | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 91 | Ty sứ 35kV | 176 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 92 | Cáp Cu/PVC 1x4 | 1.050 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 93 | Ống xoắn bọc cách điện 36kV 50-120mm2, sợi dài 1,6m | 763 | sợi | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 94 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 192 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 95 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 270 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 96 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) (6 cái/ bộ) | 78 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 97 | Nắp chụp đầu cực CSV (3 cái/bộ) | 39 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 98 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế (3 cái/bộ) | 39 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 99 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế (4 cái/bộ) | 52 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 100 | Dây dẫn ACSR-50/8 | 4.371,2 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 101 | Dây dẫn ACSR-70/11 | 31.859,2 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 102 | Xà đỡ vượt XĐV-35 | 12 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 103 | Xà đỡ thẳng XĐT-35 | 19 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 104 | Xà néo XN-35 | 10 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 105 | Xà néo thẳng XNT-35 | 3 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 106 | Xà néo hình II: XNII-35A | 5 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 107 | Xà néo hình II: XNII-35B | 6 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 108 | Xà néo hình II: XNII-35C | 5 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 109 | Xà đỡ lèo XĐL-35 | 23 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 110 | Xà XR2-35 | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 111 | Xà XR3-35 | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 112 | Xà néo rẽ XNR-35 | 7 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 113 | Chụp cột CT-2 | 4 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 114 | Chụp cột CT-3 | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 115 | Cổ dề CDN-1 | 31 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 116 | Cổ dề CDG-105 | 34 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 117 | Cổ dề CDT-105 | 32 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 118 | Dây néo TK50-14 | 12 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 119 | Dây néo TK50-12 | 118 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 120 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đầy đủ phụ kiện 6 chi tiết) | 134 | chuỗi | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 121 | Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (đầy đủ phụ kiện 7 chi tiết) | 112 | chuỗi | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 122 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 195 | quả | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 123 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 330 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 124 | Đầu cốt đồng - 50 mm2 | 6 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 125 | Đầu cốt đồng - 70 mm2 | 26 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 126 | Đầu cốt thẻ bài nhôm A70 2 lỗ | 18 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 127 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐDĐTN | 6 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 128 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐDĐTD | 2 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 129 | Xà đỡ cầu dao cách ly XCD ĐT-2 | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 130 | Xà đỡ CSV + SI | 7 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 131 | Xà đỡ sứ trung gian | 6 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 132 | Nối đất TBA cột 10m | 6 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 133 | Nối đất TBA 12m | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 134 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTHT | 7 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 135 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao CTTCD | 1 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 136 | Giá đỡ máy biến áp GĐMBA | 7 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 137 | Thang trèo 2,7m | 7 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 138 | Sàn thao tác STTTBA | 7 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 139 | Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE | 120,7 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 140 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)-Polymer | 7 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 141 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 21 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 142 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 90 | cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 143 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 101 | quả | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 144 | Ống co nhiệt trung, hạ thế Vàng | 8,6 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 145 | Ống co nhiệt trung, hạ thế xanh | 8,6 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 146 | Ống co nhiệt trung, hạ thế đỏ | 8,6 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 147 | Ống co nhiệt trung hạ thế đen | 2,8 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 148 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 885,8 | Mét | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 149 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 399 | Mét | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 150 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 491,9 | Mét | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 151 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x25 | 257,6 | Mét | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 152 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | 232 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 153 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 52 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 154 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 | 16 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 155 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | 63 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 156 | Móc treo ĐK20 | 79 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 157 | Đai thép 0,7x20x1200mm+khóa đai cột đơn | 158 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 158 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 12 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 159 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 8 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 160 | Đầu bịt cáp BĐC 50 | 12 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 161 | Đầu bịt cáp BĐC 70 | 12 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 162 | Đầu bịt cáp BĐC 95 | 8 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 163 | Cáp Cu/PVC 1x50 | 5 | Mét | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 164 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 6 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 165 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 1 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 166 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 3 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 167 | Giá đỡ cáp tổng đơn pha | 1 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 168 | Thanh đỡ cáp qua dầm | 1 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 169 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | 3 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 170 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | 4 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 171 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 172 | Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4V | 10 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 173 | Xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4V | 5 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 174 | Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4V | 1 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 175 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- 4x120 | 187,9 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 176 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- 4x70 | 20,2 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 177 | Dây nhôm bọc AV-50 | 675,7 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 178 | Dây nhôm bọc AV-70 | 2.027,1 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 179 | Sứ cách điện + ty A30 | 88 | quả | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 180 | Móc tải nặng Φ18 | 11 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 181 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 11 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 182 | Móc tải nhẹ Φ16 | 1 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 183 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 1 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 184 | Đai thép + khóa đai cột đúp (Đai thép dài 1,6mx0.7mm) | 8 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 185 | Đai thép + khóa đai cột đơn (Đai thép dài 1,2mx0.7mm) | 8 | bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 186 | Đầu cốt đồng nhôm 120 mm² | 8 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 187 | Ống nối cho cáp vặn xoắn 120 mm² | 4 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 188 | Ghíp bọc hạ thế (35-120/6-120) - 1 bulong | 144 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 189 | Ghíp bọc hạ thế (35-120) - 2 bulong | 8 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 190 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -95 | 56 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 191 | Dây cáp vặn xoắn 4x95 | 228,3 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 192 | Dây cáp vặn xoắn 4x70 | 5.910,5 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 193 | Dây cáp vặn xoắn 4x50 | 1.572,6 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 194 | Dây cáp vặn xoắn 4x35 | 125,2 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 195 | Dây cáp vặn xoắn 2x50 | 5.777,7 | m | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 196 | Cột Bê tông H7,5mB | 68 | Cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 197 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 | 24 | Cột | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 198 | Đai thép không rỉ 0,7x20x1200mm + khóa đai cột đơn | 982 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 199 | Đai thép không rỉ 0,7x20x1400mm + khóa đai cột đôi | 70 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 200 | Mã ốp f20 | 666 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 201 | Tiếp địa lặp lại | 8 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 202 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-95 | 495 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 203 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-95 | 180 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 204 | Đầu cốt đồng nhôm 95 | 4 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 205 | Đầu cốt đồng nhôm 70 | 52 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 206 | Ghíp vặn xoắn 1BL GN1 (25-95) | 462 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 207 | Ghíp vặn xoắn 2BL (25-95) | 1.362 | Cái | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V | ||
| 208 | Đai thép không rỉ 0,7x20x1200mm + khóa đai (treo hòm CT) | 164 | Bộ | Theo mô tả tại phần 2 - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,1 tỷ đồng hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi