Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất Nhà làm việc Điện lực Hòa Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất Nhà làm việc Điện lực Hòa Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210748191 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 10:01:00 đến ngày 2021-08-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,895,342,790 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.179E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.120.000.000 (3 x 4.120.000.000 = 12.360.000.000) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.120.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.360.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.360.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Thời gian bảo hành hàng hoá trong hợp đồng này là 12 tháng kể từ ngày đưa vào sử dụng.2. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì Bên B phải có sẵn phụ tùng để sửa chữa hoặc thay thế.3. Bên A được khiếu nại với Bên B chậm nhất là 30 ngày sau khi kết thúc thời hạn bảo hành, nếu sự hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành.4. Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hoặc phát sinh thiệt hại do hàng hóa Bên B gây ra trong thời gian bảo hành, sẽ do Bên B chịu.5. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên A.6. Nếu Bên B đã được thông báo mà không sửa chữa hoặc thay thế những khuyết tật của hàng hoá trong thời gian trên, Bên A có thể tiến hành việc sửa chữa nếu thấy cần thiết với rủi ro và chi phí do Bên B chịu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (CHT): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc hoặc xây dựng hoặc thiết kế nội thất (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát có chuyên ngành phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng hợp lệ).- Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng như: hệ thống bàn họp, bàn làm việc, hệ thống tủ, hệ thống ốp vách trang trí, thiết bị âm thanh, Màn hình Led P3 hội trường (đính kèm các tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động theo Luật lao động (đính kèm bản sao hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật nội thất (CBKT): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc hoặc xây dựng hoặc thiết kế nội thất (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát có chuyên ngành phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng hợp lệ).- Có hợp đồng lao động theo Luật lao động (đính kèm bản sao hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật âm thanh, màn led (CBKT): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát có chuyên ngành phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng hợp lệ).- Có hợp đồng lao động theo Luật lao động (đính kèm bản sao hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ quầy giao dịch và ghế cho 3 nhân viên (4200x1800x1600mm) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ quầy thu ngân và ghế (1800x1800x750mm) | 1 | bộ | - nt - | ||
| 3 | Vách Logo _ EVN SPC + Bộ chữ Slogan " EVN thắp sáng niềm tin) | 1 | bộ | - nt - | ||
| 4 | Bộ tủ sau lưng quầy giao dịch khách hàng (4000x400x2000mm) | 1 | bộ | - nt - | ||
| 5 | Bộ bàn làm việc và ghế cho Trưởng/Phó Phòng (1600x2000x750mm) | 2 | bộ | - nt - | ||
| 6 | Bộ mô đun bàn làm việc và ghế cho 4 nhân viên (3750x2850x1200mm) | 2 | bộ | - nt - | ||
| 7 | Bộ mô đun bàn làm việc và ghế cho 2 nhân viên (3750x1450x1200mm) | 1 | bộ | - nt - | ||
| 8 | Bộ dãy tủ lưu trữ hồ sơ áp tường áp trần (3200x400x3100mm) | 2 | bộ | - nt - | ||
| 9 | Bộ bàn và ghế cho Giám Đốc/Phó Giám Đốc (2000x950x750mm) | 1 | bộ | - nt - | ||
| 10 | Bộ dãy tủ hồ sơ và trang trí áp tường áp trần (3200x400x2900mm) | 1 | bộ | - nt - | ||
| 11 | Bộ sofa tiếp khách | 1 | bộ | - nt - | ||
| 12 | Bộ bàn và ghế cho Giám Đốc/Phó Giám Đốc (2000x950x750mm) | 1 | bộ | - nt - | ||
| 13 | Bộ dãy tủ hồ sơ và trang trí áp tường áp trần (3200x400x2900mm) | 1 | bộ | - nt - | ||
| 14 | Bộ sofa tiếp khách | 1 | bộ | - nt - | ||
| 15 | Bộ bàn họp và ghế cho 21 nhân viên (6000x1800x750mm) | 1 | bộ | - nt - | ||
| 16 | Bộ dãy tủ hồ sơ và trang trí áp tường áp trần (3200x400x2900mm) | 1 | bộ | - nt - | ||
| 17 | Bộ mặt dựng vách trang trí kèm logo và bộ chữ " Điện Lực Hòa Thành" (6200(dài)x2900(cao)mm) | 1 | bộ | - nt - | ||
| 18 | Bộ bàn và ghế cho Giám Đốc/Phó Giám Đốc (2000x950x750mm) | 1 | bộ | - nt - | ||
| 19 | Bộ dãy tủ hồ sơ và trang trí áp tường áp trần (3200x400x2900mm) | 1 | bộ | - nt - | ||
| 20 | Bộ sofa tiếp khách | 1 | bộ | - nt - | ||
| 21 | Bộ bàn làm việc và ghế cho Trưởng/Phó Phòng (1600x2000x750mm) | 1 | bộ | - nt - | ||
| 22 | Bộ mô đun bàn làm việc và ghế cho 2 nhân viên (2850x1900x1200mm) | 2 | bộ | - nt - | ||
| 23 | Bộ dãy tủ lưu trữ hồ sơ áp tường áp trần (3200x400x3100mm) | 1 | bộ | - nt - | ||
| 24 | Bộ bàn làm việc và ghế cho Trưởng/Phó Phòng (1600x2000x750mm) | 2 | bộ | - nt - | ||
| 25 | Bộ mô đun bàn làm việc và ghế cho 4 nhân viên (3750x2850x1200mm) | 2 | bộ | - nt - | ||
| 26 | Bộ mô đun bàn làm việc và ghế cho 2 nhân viên (3750x1450x1200mm) | 1 | bộ | - nt - | ||
| 27 | Bộ dãy tủ lưu trữ hồ sơ áp tường áp trần (3200x400x3100mm) | 1 | bộ | - nt - | ||
| 28 | Bộ bàn họp và ghế cho 13 nhân viên (3600x1400x750mm) | 1 | bộ | - nt - | ||
| 29 | Bộ mô đun bàn làm việc và ghế cho 1 nhân viên (1900x1450x1200mm) | 1 | bộ | - nt - | ||
| 30 | Bộ Bàn chủ tọa và ghế 4 chỗ ngồi (2400x500x750mm) | 1 | bộ | - nt - | ||
| 31 | Bộ bàn hội nghị 3 chỗ ngồi (1800x450x750mm) | 12 | bộ | - nt - | ||
| 32 | Bộ dãy ghế hội trường 6 chỗ ngồi | 16 | dãy | - nt - | ||
| 33 | Bộ Bục để tượng bác kèm tượng và bộ bục phát biểu đính kèm hoa giả trang trí (600x600x1100mm) | 1 | bộ | - nt - | ||
| 34 | Màn sân khấu che màn hình led kết hợp màn hội nghị | 32,52 | m2 | - nt - | ||
| 35 | Bộ mặt dựng cánh gà 2 bên sân khấu hội trường (2000x200x2800mm) | 2 | bộ | - nt - | ||
| 36 | Bộ khung treo mặt dựng và chữ " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm " (7600(dài)x500(cao)mm) | 1 | bộ | - nt - | ||
| 37 | Thiết bị trộn tín hiệu | 1 | cái | - nt - | ||
| 38 | Thiết bị loc tần số | 1 | cái | - nt - | ||
| 39 | Bộ xử lý tín hiệu | 1 | cái | - nt - | ||
| 40 | Loa | 8 | cái | - nt - | ||
| 41 | Ampili | 1 | cái | - nt - | ||
| 42 | Micro hội nghị | 5 | bộ | - nt - | ||
| 43 | Micro không dây cầm tay | 2 | bộ | - nt - | ||
| 44 | Dây loa chất lượng cao 2x2.5mm2 | 200 | mét | - nt - | ||
| 45 | Dây tín hiệu | 100 | mét | - nt - | ||
| 46 | Tủ máy 12U | 1 | cái | - nt - | ||
| 47 | Jack tín hiệu các loại, phụ kiện điện âm thanh (CB, ổ cắm, băng keo, dây rút) | 1 | bộ | - nt - | ||
| 48 | Chi phí lắp đặt và chuyển giao công nghệ | 1 | gói | - nt - | ||
| 49 | Thiết bị điều khiển trung tâm | 1 | cái | - nt - | ||
| 50 | Máy hội thảo chủ tọa kèm cần Micro dài | 1 | cái | - nt - | ||
| 51 | Máy hội thảo đại biểu kèm cần Micro dài | 10 | cái | - nt - | ||
| 52 | Bộ trộn kèm công suất Plena | 1 | cái | - nt - | ||
| 53 | Loa hộp gắn tường, màu trắng | 4 | cái | - nt - | ||
| 54 | Cáp nối dài chuyên dụng 10 mét | 2 | sợi | - nt - | ||
| 55 | TV LCD 65" ( Đèn nền LED viền) | 1 | cái | - nt - | ||
| 56 | Dây loa chất lượng cao 2x2.5mm2 | 50 | mét | - nt - | ||
| 57 | Dây tín hiệu kèm jack kết nối 1m | 4 | sợi | - nt - | ||
| 58 | Tủ thiết bị 12U | 1 | cái | - nt - | ||
| 59 | Phụ kiện lắp đặt (đinh vít, tíc kê, băng keo, dây gút, ổ điện) | 1 | gói | - nt - | ||
| 60 | Nhân công, vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 1 | gói | - nt - | ||
| 61 | Màn hình Led P3 Full Color Indor, KT module: 192mmx192mm Kích thước 2496mm ( Cao) x 4992mm ( Ngang) = 12.46m2) Hệ thống điều khiển gồm : Nguồn chuyên dụng, bộ xử lý hình ảnh, card phát, HDMI không dây, khung màn hình | 1 | HT | - nt - | ||
| 62 | Rèm Sáo Đứng | 433,44 | m2 | - nt - |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.179E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.120.000.000 (3 x 4.120.000.000 = 12.360.000.000) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.120.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.360.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.360.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Thời gian bảo hành hàng hoá trong hợp đồng này là 12 tháng kể từ ngày đưa vào sử dụng.2. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì Bên B phải có sẵn phụ tùng để sửa chữa hoặc thay thế.3. Bên A được khiếu nại với Bên B chậm nhất là 30 ngày sau khi kết thúc thời hạn bảo hành, nếu sự hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành.4. Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hoặc phát sinh thiệt hại do hàng hóa Bên B gây ra trong thời gian bảo hành, sẽ do Bên B chịu.5. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên A.6. Nếu Bên B đã được thông báo mà không sửa chữa hoặc thay thế những khuyết tật của hàng hoá trong thời gian trên, Bên A có thể tiến hành việc sửa chữa nếu thấy cần thiết với rủi ro và chi phí do Bên B chịu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (CHT): | 1 | - Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc hoặc xây dựng hoặc thiết kế nội thất (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát có chuyên ngành phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng hợp lệ).- Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng như: hệ thống bàn họp, bàn làm việc, hệ thống tủ, hệ thống ốp vách trang trí, thiết bị âm thanh, Màn hình Led P3 hội trường (đính kèm các tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động theo Luật lao động (đính kèm bản sao hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ hợp đồng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật nội thất (CBKT): | 1 | - Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kiến trúc hoặc xây dựng hoặc thiết kế nội thất (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát có chuyên ngành phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng hợp lệ).- Có hợp đồng lao động theo Luật lao động (đính kèm bản sao hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ hợp đồng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật âm thanh, màn led (CBKT): | 1 | - Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát có chuyên ngành phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng hợp lệ).- Có hợp đồng lao động theo Luật lao động (đính kèm bản sao hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ hợp đồng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi