Gói thầu: SCTX 2021 -57- Cung cấp vật tư thiết bị cơ (Phần 1) phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2021 và Quý 1 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | SCTX 2021 -57- Cung cấp vật tư thiết bị cơ (Phần 1) phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2021 và Quý 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665535 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên năm 2021, 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 09:57:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,975,808,753 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,759,000 VNĐ ((Mười chín triệu bảy trăm năm mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96371313E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9274262E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho ngành công nghiệp, có giá trị ≥ 1.383.066.000 VND (Một tỷ ba trăm tám mươi ba triệu sáu mươi sáu nghìn đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.383.066.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng tại gói thầu này |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ổ bi 6003 - 2Z | 6003 - 2Z | 10 | Cái | Dùng cho Dây chuyền 2 | |
| 2 | Ổ bi 6201 - 2Z | 6201 - 2Z | 10 | Cái | Dùng cho Dây chuyền 2 | |
| 3 | Cáp thép phi20-6 x 29 SW+ (IWRC) | phi20-6 x 29 SW+ (IWRC) | 1.000 | Mét | Dùng cho Dây chuyền 2 | |
| 4 | Tết chèn van cao áp 12x12 mm; P=205 kg/cm2, to=541oC | Có lõi inox 316, 12x12 mm; P=205 kg/cm2, to=541 oC | 25 | Kg | Chèn ty van cao áp | |
| 5 | Tết chèn van cao áp 16x16 mm, P=205 kg/cm2, to=540 oC | Có lõi inox 316,16x16 mm, P=205 kg/cm2, to=540 oC | 2 | Kg | Chèn ty van cao áp | |
| 6 | Tết chèn van cao áp 5x5 mm, P=205 kg/cm2, T=540 oC | Có lõi inox 316, 5x5 mm, P=205 kg/cm2, T=540 oC | 3 | Kg | Chèn ty van cao áp | |
| 7 | Tết chèn van cao áp 6x6 mm, P=205 kg/cm2, T=540 oC | có lõi inox 316, 6x6 mm, P=205 kg/cm2, T=540 oC | 25 | Kg | Chèn ty van cao áp | |
| 8 | Tết chèn van cao áp 8x8 mm, P=205 kg/cm2, T=540 oC | có lõi inox 316, 8x8 mm, P=205 kg/cm2, T=540 oC | 38 | Kg | Chèn ty van cao áp | |
| 9 | Tết sợi cô tông tẩm dầu chì-XbII-31-16x16 | XbII-31-16x16 | 250 | Kg | Dùng cho Dây chuyền 2 | |
| 10 | Tết sợi cô tông tẩm dầu chì-XbII-31-24x24 | XbII-31-24x24 | 200 | Kg | Dùng cho Dây chuyền 2 | |
| 11 | Phớt chắn mỡ bích gối máy đập xỉ 75x95x10 | 75x95x10 mm | 20 | Cái | Dùng cho máy nghiền xỉ DC2 | |
| 12 | Phớt máy thổi bụi PD35x20x10 vỏ kim loại | PD35x20x10 mm, 908502-0044-DPSC | 10 | Cái | Dùng cho HT thổi bụi DC2 | |
| 13 | Phớt chèn dầu 250444 | Part No.: 250444 | 1 | Cái | Dùng cho Dây chuyền 2 | |
| 14 | Phớt chèn dầu 248443 | Part No.: 248443 | 1 | Cái | Dùng cho Dây chuyền 2 | |
| 15 | Phớt chắn dầu 70x90x10 | 70x90x10 mm | 10 | Cái | Dùng cho thiết bị lò hơi DC2 | |
| 16 | Ổ bi trục ra hộp giảm tốc máy nghiền than INA-LS 183052A-C3 | INA-LS 183052A-C3 | 2 | Cái | Dùng cho HT nghiền than DC2 | |
| 17 | Ổ bi LSL 192328A-C3 P4 trục trung gian HGT máy nghiền than | LSL 192328A-C3 P4 | 4 | Cái | Dùng cho HT nghiền than DC2 | |
| 18 | Phin lọc dầu bôi trơn | K2000 (FE - 644 - 1122) (A910202) | 8 | Cái | Lọc dầu bôi trơn tuabin, Loại dầu ISO VG32 | |
| 19 | Phin lọc dầu bôi trơn | 21157/ELEMENT (21157-0321770) | 8 | Cái | Lọc dầu bôi trơn tuabin, Loại dầu ISO VG32 | |
| 20 | Phin lọc dầu bôi trơn | K1000 (FE - 636 - 1082) (05 - 1475) | 2 | Cái | Lọc dầu bôi trơn tuabin, Loại dầu ISO VG32 | |
| 21 | Phin lọc dầu bôi trơn | K3000 (FE - 629 - 1123) (A910203) | 6 | Cái | Lọc dầu bôi trơn tuabin, Loại dầu ISO VG32 | |
| 22 | Phin lọc dầu thủy lực | Phin lọc thô dầu thủy lực tua bin P/N: ST 718-00-033XCO | 8 | Cái | Lọc dầu hệ thống điều khiển điện thủy lực, Loại dầu 46XC | |
| 23 | Phin lọc dầu bôi trơn | K4000 (FE - 636 - 1084) (05 - 1474) | 2 | Cái | Lọc dầu bôi trơn tuabin, Loại dầu ISO VG32 | |
| 24 | Phin lọc dầu thủy lực | HC9020FKZ8Z (NFS9020-8 1UMV) | 5 | Cái | Lọc dầu hệ thống điều khiển điện thủy lực, Loại dầu 46XC | |
| 25 | Tết chèn van ĐC nước cấp 1R290601012 | 1R290601012 | 5 | Cái | Chèn ty van Fisher | |
| 26 | Cáp thép xoắn trái phi 20mm (6xWS(36)+FC) | phi 20mm (6xWS(36)+FC) | 1.000 | Kg | Cáp gầu cầu trục bốc than DC2 | |
| 27 | Cáp thép xoắn phải phi 20mm (6xWS(36)+FC) | phi 20mm (6xWS(36)+FC) | 940 | Mét | Cáp gầu cầu trục bốc than DC2 | |
| 28 | Con lăn tỳ đường ray cẩu than phi 100 | Phi 100mm | 50 | Cái | Tì đường ray cầu trục bốc than DC2 | |
| 29 | Con lăn tỳ đường ray cẩu than phi 63 | Phi 63mm | 50 | Cái | Tì đường ray cầu trục bốc than DC2 | |
| 30 | Vành chèn bơm dầu FO-SNH 660 E R 40 U-121W-223 B (PN: 567166; Mechanical Seal U6.7/12.1 VG Gr.660) | Vành chèn dùng cho bơm model: SNH 660 ER 40 U12.1W22 | 3 | Bộ | Dùng cho HT bơm dầu đốt lò DC2 | |
| 31 | Phin lọc gió cho hthống kích từ dp 40-1, 14x20x1 | 14’x20’x1’ | 24 | Cái | Dùng cho Dây chuyền 2 | |
| 32 | Tấm lọc khí 20'x 25' x 2' | 20'x 25' x 2' | 312 | Cái | Dùng cho Dây chuyền 2 | |
| 33 | Bơm mỡ Model 82054 | Model 82054 | 1 | Cái | Dùng cho HT nghiền than DC2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96371313E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9274262E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho ngành công nghiệp, có giá trị ≥ 1.383.066.000 VND (Một tỷ ba trăm tám mươi ba triệu sáu mươi sáu nghìn đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.383.066.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng tại gói thầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi