Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805977-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG COSEVCO PHƯƠNG NAM TẠI CẦN THƠ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 09:57:00 đến ngày 2021-08-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,359,154,803 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng thi công công trình có hạng mục chính là cống thoát nước chiếm 50% giá trị gói thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Cầu - đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, giá trị 4,4 tỷ đồng). (Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, giá trị 4,4 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, giá trị 4,4 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, giá trị 4,4 tỷ đồng);(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, giá trị 4,4 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, giá trị 4,4 tỷ đồng);(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gàu nghịch tối thiểu 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu trọng lượng tối thiểu 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh hơi trọng lượng tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu rung trọng lượng làm việc tối thiểu 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có chứng từ kèm theo chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có chứng từ kèm theo chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có chứng từ kèm theo chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có chứng từ kèm theo chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có chứng từ kèm theo chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có chứng từ kèm theo chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA D600 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1407 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hố móng công trình | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.189,1881 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13,0673 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm D8-10cm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m, đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,3316 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,9602 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 50,4547 | m3 |
| 7 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 31,6089 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm, nối bằng gioăng cao su (vỉa hè) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,09 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm, nối bằng gioăng cao su (HL.93) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 211 | cái |
| 11 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 104,16 | m |
| 12 | SXLD cốt thép mương cáp, rãnh nước đk | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,2892 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép mương cáp, rãnh nước đk > 10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0621 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép giếng nước, giếng cáp đk > 18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép hình các cấu kiện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0982 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,9507 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất hệ sàn đạo đóng đê vây hố móng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2462 | tấn |
| 18 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạn (luân chuyển NC, MTC x 32 lần) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14,0743 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp cự ly | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14,0743 | 100m3 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt nắp hố thu Composite, tải trọng 25 tấn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt nắp ngăn triều | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3011 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,98 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3767 | 100m3 |
| 26 | Lớp móng dưới cấp phối đá dăm, (lọai 2) dày 25cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2141 | 100m3 |
| 27 | Lớp móng trên cấp phối đá dăm, (lọai 1) dày 22cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2009 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,98 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9518 | 100m3 |
| 29 | Lớp móng dưới cấp phối đá dăm, (lọai 2) dày 25cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5171 | 100m3 |
| 30 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphan dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,095 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA D800 | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphan dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,5043 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hố móng công trình | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,5555 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả tại chương V E-HSMT | 95,2605 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 220,8375 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 34,1175 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 19,572 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18,57 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép mương cáp, rãnh nước đk | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,1131 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép mương cáp, rãnh nước đk > 10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,6618 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép giếng nước, giếng cáp đk > 18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1235 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép hình các cấu kiện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,4579 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,3883 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 230 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 800mm, nối bằng gioăng cao su (vỉa hè) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,67 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 800mm, nối bằng gioăng cao su (HL.93) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 17 | Sản xuất hệ sàn đạo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2462 | tấn |
| 18 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạn (luân chuyển NX, MTC x 34 lần) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,9489 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp cự ly | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,9489 | 100m3 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt nắp ngăn triều D800 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt nắp hố thu Composite | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG – VĨA HÈ | |||
| 1 | Bạt đất, dọn vệ sinh đường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 64,2 | 10m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8873 | 100m3 |
| 3 | Tháo dở gạch bê tông lục giác | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,705 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2823 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,8023 | 100m3 |
| 6 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,0817 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,16 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 37,6393 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 37,6393 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,6707 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 27,4116 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2675 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cốt liệu nhỏ đá 1x2 M300 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,3808 | m3 |
| 14 | Bê tông cốt liệu nhỏ M300 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,705 | m3 |
| 15 | Dăm le đá 4x6 M100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 59,7821 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 164,0396 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,6647 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 M250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 120,5632 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông tự chèn, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả tại chương V E-HSMT | 34,7831 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.754,37 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.754,37 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO RẢNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại đặc biệt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 28,08 | m3 bùn |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 26,835 | m3 |
| 3 | SX bêtông kết cấu khác đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18,72 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,1402 | tấn |
| 5 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,8826 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,496 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 312 | cái |
| 8 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn. Cự ly vận chuyển | Mô tả tại chương V E-HSMT | 28,08 | m3 bùn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,34 | 10tấn/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng thi công công trình có hạng mục chính là cống thoát nước chiếm 50% giá trị gói thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Cầu - đường);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, giá trị 4,4 tỷ đồng). (Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, giá trị 4,4 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, giá trị 4,4 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, giá trị 4,4 tỷ đồng);(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, giá trị 4,4 tỷ đồng)(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, giá trị 4,4 tỷ đồng);(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gàu nghịch tối thiểu 0.4m3 | (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy ủi | (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Xe lu trọng lượng tối thiểu 9 tấn | (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Xe lu bánh hơi trọng lượng tối thiểu 16 tấn | (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Xe lu rung trọng lượng làm việc tối thiểu 25 tấn | (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn | (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít | (Có chứng từ kèm theo chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | (Có chứng từ kèm theo chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | (Có chứng từ kèm theo chứng minh) | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt | (Có chứng từ kèm theo chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | (Có chứng từ kèm theo chứng minh) | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | (Có chứng từ kèm theo chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi