Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn đối ứng Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 11:08:00 đến ngày 2021-08-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,673,816,858 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,100,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7510725286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.502E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.172.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học); 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân lực thi công tại công trường |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện ( Giấy giấy nhận, chứng chỉ...) hoặc trung cấp điện hoặc Cao đẳng điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (Giấy chứng nhận, chứng chỉ...) hoặc trung cấp điện hoặc Cao đẳng điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 14m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phương tiện dựng trụ thủ công (≥ 04 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Balang các loại (≥ 04 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Kích các loại (≥ 06 Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Khoan neo, chằng tạm (≥ 03 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tiếp địa lưu động trung thế (≥ 04 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Tiếp địa lưu động hạ thế (≥ 06 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) (≥ 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ròng rọc đỡ, căng dây (≥ 10 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy thi công rải căng dây (≥ 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở đất (≥ 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở cách điện (≥ 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất (đầm cóc) (≥ 01 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bêtông (≥ 01 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Giếng kéo cáp | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Giếng |
| 2 | Mương cáp ngầm 1 mạch đi dưới nền bê tông | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 12 | Mét |
| 3 | Mương cáp ngầm 1 mạch đi dưới nền gạch vỉa hè | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 115 | Mét |
| 4 | Tái lặp vỉa hè theo hiện trạng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4,48 | m² |
| 5 | Tiếp đất giêng cáp | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 6 | Tiếp đất chống sét (LA) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | DS 3P-24KV-630A (trọn bộ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | Bộ |
| 2 | LA 18kV-10kA | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 9 | Cái |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤35KV, loại không tiếp đất | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van ≤35KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 9 | bộ |
| C | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm ngoài trời (OD) 3 pha 24kV - 3x50mm2 loại co rút nóng (đã bao gồm đầu coss) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Bộ |
| 2 | Đầu cáp ngầm ngoài trời (OD) 3 pha 24kV - 3x240mm2 loại co rút nóng (đã bao gồm đầu coss 2 lổ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Bộ |
| 3 | Đầu cosse D120 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Cái |
| 4 | Đầu cosse D50 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Cái |
| 5 | Cáp ngầm trung thế 3 pha ruột đồng, giáp 2 lớp băng thép, cách điện XLPE, vỏ PVC, sử dụng màn chắn kim loại đồng CXV(CRV)/SE-DSTA 3x240mm2-12/20(24)kV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 131,805 | m |
| 6 | Cáp ngầm trung thế 3 pha ruột đồng, giáp 2 lớp băng thép, cách điện XLPE, vỏ PVC, sử dụng màn chắn kim loại đồng CXV(CRV)/SE-DSTA 3x50mm2-12/20(24)kV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 55,045 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc 600V - CV 120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 131,805 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc 600V - CV 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 55,045 | m |
| 9 | Giá T đỡ đầu cáp ngầm lên trụ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 7 | Bộ |
| 10 | Ống gân xoắn HDPE Ø195/150 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 209 | m |
| 11 | Ống gân xoắn HDPE Ø130/100 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 30,5 | m |
| 12 | Ống gân xoắn HDPE Ø65/50 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 135 | m |
| 13 | Ống HDPE-PE Ø140 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | m |
| 14 | Ống HDPE-PE Ø90 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | m |
| 15 | Ống HDPE-PE Ø40 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 24 | m |
| 16 | Collier giữ cáp trụ và Ống HDPE Ø140+Ø40 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | cái |
| 17 | Collier giữ cáp trụ và Ống HDPE Ø90+Ø40 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | Cái |
| 18 | Silicon chèn đầu ống chống thấm | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | Ống |
| 19 | Bảng tên đầu cáp | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | Cái |
| 20 | Bảng thứ tự pha | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 9 | Cái |
| 21 | Băng keo nhựa trung thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | Cuồn |
| 22 | Móc báo hiệu cáp (nổi) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 15 | cái |
| 23 | Móc báo hiệu cáp (chìm) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | cái |
| 24 | Cáp Cu bọc trung thế 24kV-240mm2 (nối cáp với DS) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | Mét |
| 25 | Đầu cosse Cu D240 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | Bộ |
| 26 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 1kg/m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,545 | 100m |
| 27 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 4,5kg/m | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,85 | 100m |
| 28 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,305 | 100m |
| 29 | Làm đầu cáp khô điện áp 22KV 3 pha, cáp có tiết diện ≤70mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | đầu |
| 30 | Làm đầu cáp khô điện áp 22KV 3 pha, cáp có tiết diện ≤ 240mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | đầu |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤ 200mm | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,09 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤110mm | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,425 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤67mm | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,59 | 100m |
| 34 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤50mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤240mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt khung định vị | Nhà thầu chào giá nhân công | 7 | bộ |
| 38 | Lắp Bảng tên đầu cáp | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | Cái |
| 39 | Lắp Móc báo hiệu cáp (nổi+chìm) | Nhà thầu chào giá nhân công | 21 | cái |
| D | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng M18-2BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Móng |
| 2 | Móng M14-2b | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 36 | Móng |
| 3 | Móng M14-2BT-TG | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 18 | Móng |
| 4 | Móng M12-BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Móng |
| 5 | Tái lặp vỉa hè theo hiện trạng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 157,285 | m² |
| E | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Recloser 3P-24KV-630A (trọn bộ bao, gồm cả TU cấp nguồn) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | Bộ |
| 2 | DS 3P-24KV-630A (trọn bộ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | Bộ |
| 3 | LB FCO 27KV-100A | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | Cái |
| 4 | LA 18kV-10kA | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt máy cắt dùng khí SF6 3 pha ≤35KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | Máy |
| 6 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤35KV, loại không tiếp đất | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ 1 pha |
| 8 | Lắp đặt chống sét van ≤35KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | bộ 1 pha |
| F | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG - PHẦN THÁO LẮP LẠI THIẾT BỊ | |||
| 1 | LBS 630A+6LA | Nhà thầu không chào giá | 1 | bộ |
| 2 | LBFCO 27kV-200A | Nhà thầu không chào giá | 5 | bộ |
| 3 | Tháo LBS 630A+6LA | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt lại LBS 630A+6LA | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | Máy |
| 5 | Tháo đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 5 | bộ 1 pha |
| 6 | Lắp đặt lại cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 5 | bộ 1 pha |
| G | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG - PHẦN THÁO THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | LTD 1 pha | Nhà thầu không chào giá | 3 | bộ |
| 2 | LBFCO 27kV-200A | Nhà thầu không chào giá | 9 | bộ |
| 3 | Tháo LTD 1 pha | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | bộ 1 pha |
| 4 | Tháo đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 9 | bộ 1 pha |
| H | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m (11KN) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 36 | Trụ |
| 2 | Trụ ghép BTLT 14m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 18 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT đơn 12m (10KN) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Trụ |
| 4 | Trụ ghép BTLT 18m (12KN) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Trụ |
| 5 | Xà sắt XIT 2,4m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 8 | bộ |
| 6 | Xà sắt XIND 2,4m trụ đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 8 | bộ |
| 7 | Xà sắt đôi XIT 2,0m (LG)-Lắp mới | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 32 | bộ |
| 8 | Xà sắt đôi XIT 2,0m (LG)_SDL 1 xà hh | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | bộ |
| 9 | Xà sắt đôi XIT 2,0m trụ ghép (LG) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 8 | bộ |
| 10 | Xà sắt composite-2,4m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 11 | Đà tháp sắt đôi U140 - 3m trụ đơn+6 VRS M16x350 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | bộ |
| 12 | Đà tháp sắt đôi U140 - 3m trụ đôi+6 VRS M16x600 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | bộ |
| 13 | Uclevis + SOC | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 42 | Bộ |
| 14 | Uclevis + SOC trụ ghép | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 20 | Bộ |
| 15 | Bộ dừng dây trung hoà Khóa néo 5U | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại (cáp thép TK35") | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 17 | Tiếp đất chống sét (LA) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 18 | Tiếp đất cho dao cách ly (DS3P) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 19 | Tiếp đất cho Recloser/LBS | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| I | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG - PHẦN LẮP ĐẶT - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Dây ACX.185mm² (sử dụng lại) | Nhà thầu không chào giá | 7.088,1 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần ACSR 185/29 (A cấp) | Nhà thầu không chào giá | 1.754,4465 | kg |
| 3 | Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-50mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 48,96 | m |
| 4 | Cáp nhôm trần As50mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3,1824 | Kg |
| 5 | Cáp đồng bọc CV 25mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 36 | Mét |
| 6 | Kẹp quai 4/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 23 | Cái |
| 7 | Kẹp dây nóng 2/0 (Kẹp hotline 2/0) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 23 | Cái |
| 8 | Chụp bảo vệ kẹp quai silicon | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 23 | Cái |
| 9 | Kẹp nối ép WR 875 (240/150) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 24 | Cái |
| 10 | Ống nối dây nhôm không có lõi thép A185mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | Cái |
| 11 | Bộ sứ treo polyme 24kV-120kN đơn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 181 | Cái |
| 12 | Bộ sứ treo kép polyme 24kV-120kN đôi | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | Cái |
| 13 | Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 185mm² + phụ kiện | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 205 | Bộ |
| 14 | Khánh đơn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 24 | Cái |
| 15 | Móc treo U (Ma-ní) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 434 | cái |
| 16 | Đầu coss ép CU-AL 185mm² (loại 02 lổ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 42 | Cái |
| 17 | Sơn xịt (đen) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 5,8 | chai |
| 18 | Sơn xịt (trắng) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 5,8 | chai |
| 19 | Sơn xịt (đỏ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 5,8 | chai |
| 20 | Sử đứng 35kV + ty sứ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 374 | bộ |
| 21 | Dây buộc đầu sứ đứng đơn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | Bộ |
| 22 | Dây buộc đầu sứ đứng đôi | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 144 | Bộ |
| 23 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây dẫn bọc có tiết diện 240-300mm2 (loại không từ tính) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 42 | Sợi |
| 24 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 28 | Cái |
| 25 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 29 | Cái |
| 26 | Băng keo nhựa trung thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | Cuộn |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 185mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 9,4981 | km |
| 28 | Lắp đặt kẹp quai | Nhà thầu chào giá nhân công | 23 | cái |
| 29 | Lắp đặt kẹp hotline | Nhà thầu chào giá nhân công | 23 | cái |
| 30 | Lắp kẹp cáp ABC | Nhà thầu chào giá nhân công | 57 | Cái |
| 31 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Nhà thầu chào giá nhân công | 205 | chuỗi |
| 32 | Lắp đặt cách điện polymer đứng trung thế và hạ thế trên cột loại 35Kv, cột tròn | Nhà thầu chào giá nhân công | 37,4 | 10 sứ |
| J | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG - PHẦN THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Xà sắt XIT 2,4m | Nhà thầu không chào giá | 1 | Bộ |
| 2 | Xà sắt XIND 2,4m | Nhà thầu không chào giá | 7 | Bộ |
| 3 | Bộ xà đa năng Composite 2,4m đơn lắp thiết bị | Nhà thầu không chào giá | 3 | Bộ |
| 4 | Xà sắt XIT 2,0m lệch (L) | Nhà thầu không chào giá | 17 | Bộ |
| 5 | Hộp điện kế+Cáp duplex | Nhà thầu không chào giá | 20 | Cái |
| 6 | Giá đỡ FCO/LBFCO | Nhà thầu không chào giá | 2 | Bộ |
| 7 | Sứ treo polymer 24kV+giáp níu | Nhà thầu không chào giá | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo cách điện Polymer/ Composite/ Silicon đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi ≤ 20m | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | chuỗi |
| 10 | Tháo hộp điện kế | Nhà thầu chào giá nhân công | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt lại hộp điện kế | Nhà thầu chào giá nhân công | 20 | cái |
| 12 | Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà ≤15kg | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | bộ |
| 14 | Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Nhà thầu chào giá nhân công | 21 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Nhà thầu chào giá nhân công | 21 | bộ |
| 16 | Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Nhà thầu chào giá nhân công | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Nhà thầu chào giá nhân công | 7 | bộ |
| K | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG- PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Dây ACX.50mm² | Nhà thầu không chào giá | 4.197,6 | Mét |
| 2 | Dây AC.50mm2 | Nhà thầu không chào giá | 1.399,2 | Mét |
| 3 | Dây CV 24kV - 25mm² | Nhà thầu không chào giá | 12 | Mét |
| 4 | Xà sắt XIT 2,0m lệch (L) | Nhà thầu không chào giá | 1 | Bộ |
| 5 | Xà sắt XIT 2,4m | Nhà thầu không chào giá | 6 | Bộ |
| 6 | Xà sắt XIND 2,4m | Nhà thầu không chào giá | 2 | Bộ |
| 7 | Đà tháp sắt U140 | Nhà thầu không chào giá | 19 | Bộ |
| 8 | Trụ BTLT-7.5m (cắt góc) | Nhà thầu không chào giá | 28 | Trụ |
| 9 | Trụ BTLT-10.5m (cắt góc) | Nhà thầu không chào giá | 9 | Trụ |
| 10 | Trụ ghép BTLT 12m (cắt góc) | Nhà thầu không chào giá | 5 | Trụ |
| 11 | Sứ treo polymer 24kV+giáp níu | Nhà thầu không chào giá | 42 | Bộ |
| 12 | Kẹp quay + hotline 2/0 | Nhà thầu không chào giá | 28 | Bộ |
| 13 | Uclevis + SOC | Nhà thầu không chào giá | 10 | Bộ |
| 14 | Chằng lệch/xuống | Nhà thầu không chào giá | 4 | Bộ |
| 15 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Nhà thầu không chào giá | 108 | Bộ |
| 16 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 5,5968 | Km |
| 17 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | Nhà thầu chào giá nhân công | 10,8 | 10sứ |
| 18 | Tháo cách điện Polymer/ Composite/ Silicon đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi ≤ 20m | Nhà thầu chào giá nhân công | 42 | bộ |
| 19 | Cắt gốc thu hồi cột bê tông, chiều cao cột ≤ 12m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 5 | cột |
| 20 | Cắt gốc thu hồi cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 9 | cột |
| 21 | Cắt gốc thu hồi cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 28 | cột |
| 22 | Tháo dây néo cột, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | bộ |
| 23 | Tháo các loại sứ hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 10 | sứ |
| 24 | Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Nhà thầu chào giá nhân công | 20 | bộ |
| 25 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Nhà thầu chào giá nhân công | 8 | bộ |
| L | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ COMPACT - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng M12-BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Móng |
| 2 | Móng M16-BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 50 | Móng |
| 3 | Móng M16-2BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 7 | Móng |
| 4 | Móng M18-2BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Móng |
| 5 | Móng M20-2BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Móng |
| 6 | Móng chằng xuống trụ 16m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Móng |
| 7 | Tái lặp vỉa hè theo hiện trạng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 263,47 | m² |
| M | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ COMPACT - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | LB FCO 27KV-100A | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ 1 pha |
| N | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ COMPACT - PHẦN THÁO LẮP LẠI THIẾT BỊ | |||
| 1 | LBFCO | Nhà thầu không chào giá | 3 | bộ |
| 2 | Tháo đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | bộ 1 pha |
| 3 | Lắp đặt lại cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | bộ 1 pha |
| O | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ COMPACT -PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trụ BTLT đơn 12m (10KN) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT đơn 16m (12KN) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 50 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT ghép đôi 16m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 7 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT ghép đôi 18m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT ghép đôi 20m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Trụ |
| 6 | Chằng xuống kép trụ 16m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ xà đa năng 2,4m (XIND) trụ đơn+boulon | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | bộ |
| 8 | Bộ xà đa năng 2,4m (XIND) trụ đôi+boulon | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | bộ |
| 9 | Bộ tiếp địa lặp lại (trong trụ) (dây trung hòa 2x(AC185) + 04 dây mang ACS-7/7) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ tiếp địa lặp lại (trong trụ) (dây trung hòa 2x(AC185) + 03 dây mang ACS-7/7) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ FCO/LBFCO | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ néo dây trung hòa 2xAC185-240 (Collier D300) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 16 | Bộ |
| 13 | Bộ néo dây trung hòa 2xAC185-240 (không boulon lắp trụ) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 14 | Bộ néo dây mang (compact line) (không boulon lắp trụ) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 50 | Bộ |
| 15 | Bộ dừng dây trung hoà Khóa néo 5U | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 20 | Bộ |
| 16 | Khung 1 sứ loại lớn + sứ ống chỉ (không boulon lắp trụ) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 70 | Bộ |
| P | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ COMPACT -PHẦN VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY COMPACT | |||
| 1 | Dây nhôm bọc cách điện XLPE - 25KV-240mm² (SAC) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 14.064,066 | mét |
| 2 | Dây mang ACS-7/7 (74mm2) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4.688,022 | mét |
| 3 | Khánh định vị phân pha (Ratchet Lock Spacer) 35kV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 621,5857 | Bộ |
| 4 | Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-50mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 47,736 | m |
| 5 | Cáp CV.240mm2-24kV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | Mét |
| 6 | Cáp nhôm trần As50mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3,5006 | Kg |
| 7 | Cáp nhôm trần ACSR 185/29 (A cấp) | Nhà thầu không chào giá | 1.409,2304 | Kg |
| 8 | Giá treo khánh + phụ kiện | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 150 | Bộ |
| 9 | Giá dừng dây mang (compact) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 50 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp 3 pha (compact) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 47 | Bộ |
| 11 | Thanh liên kết giá đỡ cáp - 800mm (compact) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 25 | Bộ |
| 12 | Thanh liên kết giá đỡ cáp - 975mm (compact) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 25 | Bộ |
| 13 | Thanh liên kết giá đỡ cáp - 1150mm (compact) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 25 | Bộ |
| 14 | Thanh liên kết giá dừng dây mang (compact) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 25 | Bộ |
| 15 | Khung lắp thanh chống lắc (compact) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 23 | Bộ |
| 16 | Thanh chống lắc (compact line) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 23 | Bộ |
| 17 | Bulon móc Ф16x40 NK + 2đai ốc | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 150 | Bộ |
| 18 | Bulon móc Ф16x100 NK + 2đai ốc | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 200 | Bộ |
| 19 | Bulon móc Ф16sx400 NK + 2đai ốc | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 49 | Bộ |
| 20 | Bulon VRS 16x350NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 282 | Bộ |
| 21 | Bulon VRS 16x300NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 152 | Bộ |
| 22 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1.666 | Cái |
| 23 | Bộ sứ treo polyme 24kV-120kN đơn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 176 | Cái |
| 24 | Bộ sứ treo kép polyme 24kV-120kN đôi | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 27 | Cái |
| 25 | Khánh đơn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 54 | Cái |
| 26 | Móc treo U (Ma-ní) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 514 | cái |
| 27 | Sử đứng 35kV + ty sứ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 52 | bộ |
| 28 | Kẹp nhôm 2 dây trung hòa 185-240 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 118 | Cái |
| 29 | Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 240mm² + phụ kiện | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 230 | Bộ |
| 30 | Cách điện đứng HDPE 25kV (22kV Polymer Insulator with pins) +Ty | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 75 | Bộ |
| 31 | Dây buộc đầu sứ đứng đôi | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 20 | Bộ |
| 32 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây dẫn bọc có tiết diện 240-300mm2 (loại không từ tính) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 52 | Sợi |
| 33 | Dây buộc đầu sứ đứng đơn - cỡ dây ACX240 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 105 | Bộ |
| 34 | Băng keo nhựa trung thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 23 | Cuồn |
| 35 | Sơn xịt (đen) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6,2 | chai |
| 36 | Sơn xịt (trắng) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6,2 | chai |
| 37 | Sơn xịt (đỏ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6,2 | chai |
| 38 | Ống nối lèo AC cỡ dây (185-240mm2) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 36 | Cái |
| 39 | Nắp bit ống nhựa Ф90 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 23 | Cái |
| 40 | Kẹp quai 4/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 22 | Cái |
| 41 | Kẹp dây nóng 2/0 (Kẹp hotline 2/0) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 22 | Cái |
| 42 | Kẹp nối ép WR 815 (240/50) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | Cái |
| 43 | Kẹp nối ép WR 929 (240/300) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 40 | Cái |
| 44 | Đầu coss ép CU-AL 240mm² (loại 02 lổ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | Cái |
| 45 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây thép, tiết diện dây ≤ 70mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 4,5961 | km |
| 46 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 185mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,8978 | km |
| 47 | Lằp Khánh định vị phân pha (Ratchet Lock Spacer) 35kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 621,5857 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt kẹp quai | Nhà thầu chào giá nhân công | 22 | cái |
| 49 | Lắp đặt kẹp hotline | Nhà thầu chào giá nhân công | 22 | cái |
| 50 | Lắp đặt cáp treo trên Dây thép, trọng lượng cáp ≤3kg/m | Nhà thầu chào giá nhân công | 137,883 | 100m |
| 51 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà ≤15kg | Nhà thầu chào giá nhân công | 393 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Nhà thầu chào giá nhân công | 230 | chuỗi |
| 53 | Lắp đặt cách điện polymer đứng trung thế và hạ thế trên cột loại 15 đến 22Kv, cột tròn | Nhà thầu chào giá nhân công | 7,5 | 10 sứ |
| 54 | Lắp đặt cách điện polymer đứng trung thế và hạ thế trên cột loại 35Kv, cột tròn | Nhà thầu chào giá nhân công | 5,2 | 10 sứ |
| Q | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ COMPACT -PHẦN THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV đơn | Nhà thầu không chào giá | 12 | Bộ |
| 2 | Xà XIT 2,4m+bunlon | Nhà thầu không chào giá | 3 | Bộ |
| 3 | Xà XIND 2,4m+bunlon | Nhà thầu không chào giá | 3 | Bộ |
| 4 | Sứ đỡ 24kV + ty sứ | Nhà thầu không chào giá | 24 | Bộ |
| 5 | Dây dẫn ACX185mm2 (sử dụng lại) | Nhà thầu không chào giá | 483,7 | Mét |
| 6 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây ≤ 185mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,4837 | Km |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 185mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,4837 | km |
| 8 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,4 | 10 sứ |
| 9 | Lắp đặt cách điện polymer đứng trung thế và hạ thế trên cột loại 15 đến 22Kv, cột tròn | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,4 | 10 sứ |
| 10 | Tháo cách điện Polymer/ Composite/ Silicon đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi ≤ 20m | Nhà thầu chào giá nhân công | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Nhà thầu chào giá nhân công | 12 | chuỗi |
| 12 | Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | bộ |
| R | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ COMPACT -PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY COMPACT | |||
| 1 | Dây dẫn ACX240mm2 | Nhà thầu không chào giá | 628,2 | Mét |
| 2 | Dây dẫn ACX185mm2 | Nhà thầu không chào giá | 8.650,8 | Mét |
| 3 | Dây trung hòa AC185mm2 | Nhà thầu không chào giá | 958,1 | Mét |
| 4 | Thu hồi trụ 14m (cắt gốc) | Nhà thầu không chào giá | 11 | Trụ |
| 5 | Thu hồi trụ 12m (cắt gốc) | Nhà thầu không chào giá | 3 | Trụ |
| 6 | Xà XIT 2,4m | Nhà thầu không chào giá | 51 | Bộ |
| 7 | Xà XIND 2,4m | Nhà thầu không chào giá | 16 | Bộ |
| 8 | Chằng xuống hiện hữu | Nhà thầu không chào giá | 3 | Bộ |
| 9 | Đà tháp sắt đôi U140 | Nhà thầu không chào giá | 6 | Bộ |
| 10 | Sứ treo polymer 24kV đơn | Nhà thầu không chào giá | 36 | Bộ |
| 11 | Sứ đỡ 24kV + ty sứ | Nhà thầu không chào giá | 252 | Bộ |
| 12 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây ≤ 185mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 9,6089 | Km |
| 13 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây ≤ 240mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,6282 | Km |
| 14 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | Nhà thầu chào giá nhân công | 25,2 | 10 sứ |
| 15 | Tháo cách điện Polymer/ Composite/ Silicon đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi ≤ 20m | Nhà thầu chào giá nhân công | 36 | bộ |
| 16 | Tháo dây néo cột, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | bộ |
| 17 | Cắt gốc thu hồi cột bê tông, chiều cao cột ≤ 12m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | cột |
| 18 | Cắt gốc thu hồi cột bê tông, chiều cao cột ≤ 14m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 11 | cột |
| 19 | Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Nhà thầu chào giá nhân công | 73 | bộ |
| S | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA MUA MỚI | |||
| 1 | Thiết bị trạm biến áp 250kVA-TB-TBA.250 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Trạm |
| 2 | Thiết bị trạm biến áp 160kVA-TB-TBA.160 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Trạm |
| T | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÁO THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-25kVA (Amorphous) - thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 3 | Máy |
| 2 | MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-50kVA (Amorphous) - thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 3 | Máy |
| 3 | FCO 27KV-100A - thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 6 | Cái |
| 4 | LA 18kV-10kA - thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 6 | Cái |
| 5 | Cáp đồng bọc CV 95mm² - thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 96 | m |
| 6 | MCCB 2 cực 250A + (Vít, đầu coss) - thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 2 | Cái |
| 7 | TI 600V-250/5A-ID - thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 2 | Cái |
| 8 | Thùng cầu dao-điện kế 1P loại 1 ĐK (750 X 280 X 320) - thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 6 | Cái |
| 9 | Tháo máy biến áp 1 pha, điện áp 6 - 15/0,4kV trên cột, công suất ≤ 50KVA | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | máy |
| 10 | Tháo máy biến áp phân phối, loại máy 1 pha 15; (10); (6)/0,4, công suất ≤ 30KVA | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | máy |
| 11 | Tháo chống sét van, điện áp ≤ 35kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | bộ 1 pha |
| 12 | Tháo cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | bộ 1 pha |
| 13 | Tháo Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 250A (2P) | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | cái |
| 14 | Tháo biến dòng điện hạ thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | bộ |
| 15 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | tủ |
| U | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-15kVA (Amorphous) | Nhà thầu không chào giá | 2 | Máy |
| 2 | MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-37,5kVA (Amorphous) | Nhà thầu không chào giá | 4 | Máy |
| 3 | FCO 27KV-100A - thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 6 | Cái |
| 4 | LA 18kV-10kA - thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 6 | Cái |
| 5 | Cáp đồng bọc CV 95mm² - thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 96 | m |
| 6 | MCCB 2 cực 250A + (Vít, đầu coss) - thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 2 | Cái |
| 7 | TI 600V-250/5A-ID - thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 2 | Cái |
| 8 | Thùng cầu dao-điện kế 1P loại 1 ĐK (750 X 280 X 320) - thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 6 | Cái |
| 9 | Tháo máy biến áp 1 pha, điện áp 6 - 15/0,4kV trên cột, công suất ≤ 50KVA | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | máy |
| 10 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 10;15;6/0,4kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | bộ |
| 11 | Tháo máy biến áp phân phối, loại máy 1 pha 15; (10); (6)/0,4, công suất ≤ 30KVA | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | máy |
| 12 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 10;15;6/0,4kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | bộ |
| 13 | Tháo chống sét van, điện áp ≤ 35kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | bộ 1 pha |
| 14 | Lắp đặt chống sét van ≤35KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | bộ 1 pha |
| 15 | Tháo Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 250A | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | cái |
| 17 | Tháo biến dòng điện hạ thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt máy biến dòng 600V-250/5A | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | cái |
| 19 | Tháo cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | bộ 1 pha |
| 20 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | bộ 1 pha |
| 21 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | tủ |
| V | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Vật tư phụ MBA 250kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Trạm |
| 2 | Vật tư phụ MBA 160kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Trạm |
| 3 | Bộ dây phía thứ cấp máy biến áp 250kVA-DAY-THUCAP.250 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ dây phía thứ cấp máy biến áp 160kVA-DAY-THUCAP.160 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ xà đa năng 2,4m đơn đỡ sứ đứng-XIT.24.Đ-SĐ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 6 | Bộ xà đa năng 2,4m đôi cho trụ đỡ góc-XIT.24.K-FCO+LA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 7 | Bộ đà trạm biến áp ngồi/lệch-DA-TBA.NGOI | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 8 | Thùng bảo vệ MCCB-THUNG MCCB | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 9 | Hộp bảo vệ điện kế-HOP-ĐK | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 10 | Tiếp đất trạm biến áp-TĐ-TBA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| W | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 23 | Bộ |
| X | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc ABC 4x50mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 216,036 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc ABC 4x95mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 15,504 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc ABC 4x120mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1.165,554 | m |
| 4 | Duplex đồng 2x6mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 315 | m |
| 5 | Duplex đồng 2x10mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 64 | m |
| 6 | Duplex đồng 2x16mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 120,3 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc 4x16mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 100,3 | m |
| 8 | Rack NK loại 01sứ (Uclevis) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 94 | Cái |
| 9 | Rack NK loại 02sứ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 95 | Cái |
| 10 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 284 | Cái |
| 11 | Bulon móc Ф16x200 NK + 2đai ốc | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | Bộ |
| 12 | Bulon móc Ф16x250 NK + 2đai ốc | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 10 | Bộ |
| 13 | Bulon móc Ф16sx400 NK + 2đai ốc | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 66 | Bộ |
| 14 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 80 | Cái |
| 15 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 31 | Cái |
| 16 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 30 | Cái |
| 17 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 21 | Cái |
| 18 | Kẹp IPC 120/35-120 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 496 | Cái |
| 19 | Kẹp nối ép WR 419 ( 120/120) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 120 | Cái |
| 20 | Hộp phân phối diện 6CB-63A (trọn bộ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 60 | Hộp |
| 21 | MCB 1 cực 63A + (Vít, đâu coss) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 360 | Cái |
| 22 | Đai thép Inox | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 92 | m |
| 23 | Khóa đai Inox | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 92 | Cái |
| 24 | Sắt potle V63x6x3m | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Potelet | Nhà thầu chào giá nhân công | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 50mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,2118 | km |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 95mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,0152 | km |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 120mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,1427 | km |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 16 mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,4993 | km |
| 30 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 94 | bộ |
| 31 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ | Nhà thầu chào giá nhân công | 95 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp điện kế | Nhà thầu chào giá nhân công | 60 | cái |
| 33 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà ≤15kg | Nhà thầu chào giá nhân công | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt MCB 1 cực 63A | Nhà thầu chào giá nhân công | 360 | cái |
| Y | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Hộp phân phối | Nhà thầu không chào giá | 11 | Hộp |
| 2 | Cáp ABC 4x70mm2 | Nhà thầu không chào giá | 1.802,3 | Mét |
| 3 | Trụ BTLT 7,5m thu hồi (cắt gốc) | Nhà thầu không chào giá | 1 | Trụ |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 70mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,8023 | km |
| 5 | Tháo hộp điện kế | Nhà thầu chào giá nhân công | 11 | cái |
| 6 | Cắt gốc thu hồi cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | cột |
| Z | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHẦN THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Hộp điện kế | Nhà thầu không chào giá | 3 | Cái |
| 2 | Cáp nhôm bọc ABC 4x70 (sử dụng lại) | Nhà thầu không chào giá | 32,3 | Mét |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 70mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,0323 | km |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 70mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,0323 | km |
| 5 | Tháo hộp điện kế | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt lại hộp điện kế | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7510725286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.502E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.172.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học); 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện | 3 | 2 |
| 3 | Nhân lực thi công tại công trường | 30 | - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện ( Giấy giấy nhận, chứng chỉ...) hoặc trung cấp điện hoặc Cao đẳng điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (Giấy chứng nhận, chứng chỉ...) hoặc trung cấp điện hoặc Cao đẳng điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 14m | Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Phương tiện dựng trụ thủ công (≥ 04 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 3 | Balang các loại (≥ 04 cái) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 4 | Kích các loại (≥ 06 Cái) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 6 |
| 5 | Khoan neo, chằng tạm (≥ 03 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 3 |
| 6 | Tiếp địa lưu động trung thế (≥ 04 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 7 | Tiếp địa lưu động hạ thế (≥ 06 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 6 |
| 8 | Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) (≥ 01 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 9 | Ròng rọc đỡ, căng dây (≥ 10 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 10 |
| 10 | Máy thi công rải căng dây (≥ 01 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở đất (≥ 01 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở cách điện (≥ 01 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 13 | Máy đầm đất (đầm cóc) (≥ 01 máy) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 14 | Máy trộn bêtông (≥ 01 máy) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi