Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn kinh phí thực hiện dự án GPMB đường ĐH.34 kéo dài, huyện Yên Mỹ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 14:29:00 đến ngày 2021-08-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,438,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6582585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.316517E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Công trình tương tự: Là công trình công nghiệp cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 1.707.187.300 VND.(i) số lượng hợp đồng là N = 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.707.187.300 đồng (N x V = X = 1.707.187.300 đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.707.187.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư/cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư/cử nhân có chứng chỉ đã được đào tạo về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng và quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư/cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân xây dựng có ngành nghề phù hợp với gói thầu: nề, cơ khí, hàn, điện, cốp pha, vận hành máy … (100% công nhân này có chứng chỉ an toàn lao động và bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện ≥ 60KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng đường dây 35 kv | |||
| 1 | Cột NPC.I-20-35(G10+N10) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (Tính tương đương U360 =71,6kg/m x22,000) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | 100m |
| 5 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | 100m |
| 6 | Gia công khung chống cọc ván thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5752 | tấn |
| 7 | Khấu hao khung chống (2%x 1 tháng + 7% x1 lần tháo dỡ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5752 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5752 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5752 | tấn |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1893 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II (bằng 20%KL) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,7328 | 1m3 |
| 12 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,464 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2628 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,92 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,264 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7565 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,85 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cấu kiện |
| 21 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cấu kiện |
| 22 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 92 | cấu kiện |
| 23 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,42 | 10 tấn/1km |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 132 | 1 cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 132 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6167 | 100m3 |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 132 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 132 | 1 cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,42 | 10 tấn/1km |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | mối nối |
| 43 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | mối nối |
| 44 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | mối nối |
| 45 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 47 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 48 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa sau khi lắp đặt cống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4878 | m2 |
| 49 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 827,906 | kg |
| 50 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 500kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 51 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,78 | kg |
| 52 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 53 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,614 | kg |
| 54 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 55 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,36 | kg |
| 56 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 57 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,4 | kg |
| 58 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 59 | Xà gia công mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,18 | kg |
| 60 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 61 | Gia công gông cột mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 346,18 | kg |
| 62 | Lắp đặt gông cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 63 | Gia công côliê ôm cáp lên cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,38 | kg |
| 64 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 65 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | 1km/1 dây |
| 66 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120-35kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | 1 m |
| 68 | Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | quả |
| 69 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6 | 10 sứ |
| 70 | Chuỗi néo kép polymer 35kV + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | chuỗi |
| 71 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 72 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 177,62 | kg |
| 73 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 74 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 153,74 | kg |
| 75 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 76 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 208 | kg |
| 77 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,208 | tấn |
| 78 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,28 | kg |
| 79 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0793 | tấn |
| 80 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 184,004 | kg |
| 81 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 82 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 84 | Đầu cốt M35 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 85 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 86 | Ghíp A25-150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt loại Ghip nhôm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | 1 bộ |
| 88 | Đầu cốt M120 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 89 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 90 | Biển tên cột phản quang ( Khóa đai+ đai thép) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 91 | Biển an toàn phản quang ( Khóa đai+ đai thép) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp biển cấm, biển an toàn, tên cột. Chiều cao lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 bộ |
| 93 | Ca cẩu vận chuyển cọc ván thép 15T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | ca |
| B | Xây dựng đường cáp ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4525 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,25 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4054 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3861 | 100m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,452 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5032 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6624 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 368 | cái |
| 9 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 181 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,543 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7005 | 100m |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6615 | 100m3 |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,24 | m3 |
| 14 | Cát đen san nền | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,9658 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1882 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4084 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1156 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0734 | 100m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0935 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2206 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,216 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 23 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 24 | Rãi băng báo hiệu cáp ngâm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,162 | 100m2 |
| 25 | Óng thép mạ kẽm D219,1 x 6,35 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,54 | 100m |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W -35kV 3x240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 242,24 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4224 | 100m |
| 29 | Đầu cáp 3x240mm2-35kV ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 30 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | đầu cáp |
| 31 | Đầu cốt M240 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 33 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 bảo vệ cáp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 34 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0885 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,85 | 1m3 |
| 37 | Bê tông móng hố kỹ thuật rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5445 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 39 | Bê tông giằng hố ga, hố kỹ thuật, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,57 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ giằng hố ga, hố kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, xà mũ hố kỹ thuật, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0543 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,152 | m3 |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0174 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0174 | tấn |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0516 | tấn |
| 50 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0516 | tấn |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0409 | 100m3 |
| C | Thí nghiệm và lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 3 pha |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1bộ (3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ (1pha) |
| D | Thu hồi đường dây | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 cột |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. Thay xà thép cột néo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 3 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn dây dẫn trên cột thép sắt. điện áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ cách điện |
| 4 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,486 | 1km/1 dây |
| 5 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6582585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.316517E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Công trình tương tự: Là công trình công nghiệp cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 1.707.187.300 VND.(i) số lượng hợp đồng là N = 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.707.187.300 đồng (N x V = X = 1.707.187.300 đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.707.187.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư/cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư/cử nhân có chứng chỉ đã được đào tạo về an toàn lao động | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng và quyết toán | 1 | Kỹ sư/cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân xây dựng có ngành nghề phù hợp với gói thầu: nề, cơ khí, hàn, điện, cốp pha, vận hành máy … (100% công nhân này có chứng chỉ an toàn lao động và bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 3 | Máy Đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 8 | Xe cẩu tự hành | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 10 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 13 | Máy rải dây | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 14 | Máy phát điện ≥ 60KVA | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi