Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807476-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210805333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn kinh phí thực hiện dự án GPMB đường ĐH.34 kéo dài, huyện Yên Mỹ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 14:29:00 đến ngày 2021-08-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,438,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6582585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.316517E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự: Là công trình công nghiệp cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 1.707.187.300 VND.(i) số lượng hợp đồng là N = 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.707.187.300 đồng (N x V = X = 1.707.187.300 đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.707.187.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư/cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư/cử nhân có chứng chỉ đã được đào tạo về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng và quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư/cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân xây dựng có ngành nghề phù hợp với gói thầu: nề, cơ khí, hàn, điện, cốp pha, vận hành máy … (100% công nhân này có chứng chỉ an toàn lao động và bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện ≥ 60KVA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng đường dây 35 kv
1Cột NPC.I-20-35(G10+N10)Yêu cầu kỹ thuật chương V4cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngYêu cầu kỹ thuật chương V41 mối nối
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtYêu cầu kỹ thuật chương V4cột
4Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (Tính tương đương U360 =71,6kg/m x22,000)Yêu cầu kỹ thuật chương V2,4100m
5Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWYêu cầu kỹ thuật chương V2,4100m
6Gia công khung chống cọc ván thépYêu cầu kỹ thuật chương V2,5752tấn
7Khấu hao khung chống (2%x 1 tháng + 7% x1 lần tháo dỡ)Yêu cầu kỹ thuật chương V2,5752tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu kỹ thuật chương V2,5752tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu kỹ thuật chương V2,5752tấn
10Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V3,1893100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II (bằng 20%KL)Yêu cầu kỹ thuật chương V79,73281m3
12Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ trên cạnYêu cầu kỹ thuật chương V9,9m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,464100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,2628tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,4m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V27,92m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V3,264m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V1,7565100m3
19Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,85100m3
20Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấnYêu cầu kỹ thuật chương V18cấu kiện
21Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnYêu cầu kỹ thuật chương V8cấu kiện
22Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgYêu cầu kỹ thuật chương V92cấu kiện
23Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgYêu cầu kỹ thuật chương V40cấu kiện
24Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật chương V7,4210 tấn/1km
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật chương V181 cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật chương V181 cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật chương V81 cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật chương V81 cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật chương V1321 cấu kiện
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật chương V1321 cấu kiện
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V0,6167100m3
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật chương V181 cấu kiện
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật chương V181 cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật chương V81 cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật chương V81 cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật chương V1321 cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật chương V1321 cấu kiện
38Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật chương V7,4210 tấn/1km
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mmYêu cầu kỹ thuật chương V41 đoạn ống
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmYêu cầu kỹ thuật chương V141 đoạn ống
41Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật chương V81 đoạn ống
42Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mmYêu cầu kỹ thuật chương V6mối nối
43Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmYêu cầu kỹ thuật chương V16mối nối
44Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật chương V10mối nối
45Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật chương V40cái
46Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmYêu cầu kỹ thuật chương V72cái
47Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mmYêu cầu kỹ thuật chương V20cái
48Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa sau khi lắp đặt cốngYêu cầu kỹ thuật chương V9,4878m2
49Xà gia công mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật chương V827,906kg
50Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 500kgYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
51Xà gia công mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật chương V15,78kg
52Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
53Xà gia công mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật chương V26,614kg
54Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
55Xà gia công mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật chương V43,36kg
56Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
57Xà gia công mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật chương V51,4kg
58Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
59Xà gia công mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật chương V52,18kg
60Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
61Gia công gông cột mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật chương V346,18kg
62Lắp đặt gông cộtYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
63Gia công côliê ôm cáp lên cộtYêu cầu kỹ thuật chương V40,38kg
64Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
65Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật chương V0,421km/1 dây
66Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120-35kVYêu cầu kỹ thuật chương V60m
67Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật chương V601 m
68Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật chương V26quả
69Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvYêu cầu kỹ thuật chương V2,610 sứ
70Chuỗi néo kép polymer 35kV + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V6chuỗi
71Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kVYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
72Xà gia công mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật chương V177,62kg
73Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
74Xà gia công mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật chương V153,74kg
75Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
76Xà gia công mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật chương V208kg
77Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácYêu cầu kỹ thuật chương V0,208tấn
78Xà gia công mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật chương V79,28kg
79Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácYêu cầu kỹ thuật chương V0,0793tấn
80Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật chương V184,004kg
81Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,410 cọc
82Cáp Cu/PVC 1x35mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V40m
83Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V40m
84Đầu cốt M35Yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
85Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật chương V1,610 đầu cốt
86Ghíp A25-150Yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
87Lắp đặt loại Ghip nhômYêu cầu kỹ thuật chương V241 bộ
88Đầu cốt M120Yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
89Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật chương V1,210 đầu cốt
90Biển tên cột phản quang ( Khóa đai+ đai thép)Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
91Biển an toàn phản quang ( Khóa đai+ đai thép)Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
92Lắp biển cấm, biển an toàn, tên cột. Chiều cao lắp đặt Yêu cầu kỹ thuật chương V41 bộ
93Ca cẩu vận chuyển cọc ván thép 15TYêu cầu kỹ thuật chương V3ca
B Xây dựng đường cáp ngầm
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,4525100m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2Yêu cầu kỹ thuật chương V45,25m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V0,4054100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3861100m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V7,452m3
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật chương V1,5032tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,6624100m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật chương V368cái
9Băng báo hiệu cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật chương V181m
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongYêu cầu kỹ thuật chương V0,543100m2
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V2,7005100m
12Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,6615100m3
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2Yêu cầu kỹ thuật chương V13,24m3
14Cát đen san nềnYêu cầu kỹ thuật chương V22,9658m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1882100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu kỹ thuật chương V0,4084100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật chương V0,1156100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật chương V0,0734100m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,0935m3
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật chương V0,2206tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,216100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật chương V120cái
23Băng báo hiệu cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật chương V54m
24Rãi băng báo hiệu cáp ngâmYêu cầu kỹ thuật chương V0,162100m2
25Óng thép mạ kẽm D219,1 x 6,35Yêu cầu kỹ thuật chương V54m
26Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,54100m
27Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W -35kV 3x240mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V242,24m
28Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Yêu cầu kỹ thuật chương V2,4224100m
29Đầu cáp 3x240mm2-35kV ngoài trờiYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
30Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật chương V2đầu cáp
31Đầu cốt M240Yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật chương V0,610 đầu cốt
33Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 bảo vệ cápYêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m
34Mốc báo hiệu cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật chương V30cái
35Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,0885100m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V8,851m3
37Bê tông móng hố kỹ thuật rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,5445m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,0132100m2
39Bê tông giằng hố ga, hố kỹ thuật, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,57m3
40Ván khuôn gỗ giằng hố ga, hố kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,057100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, xà mũ hố kỹ thuật, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,0543tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V5,152m3
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,0174tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,0174tấn
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V33m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V24m2
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,8m3
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật chương V0,021tấn
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,0516tấn
50Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheYêu cầu kỹ thuật chương V0,0516tấn
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0409100m3
C Thí nghiệm và lắp đặt
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Yêu cầu kỹ thuật chương V21 bộ
2Lắp đặt chống sét van Yêu cầu kỹ thuật chương V23 pha
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Yêu cầu kỹ thuật chương V21bộ (3 pha)
4Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV)Yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ (1pha)
5Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV)Yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ (1pha)
D Thu hồi đường dây
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật chương V41 cột
2Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. Thay xà thép cột néoYêu cầu kỹ thuật chương V31 bộ
3Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn dây dẫn trên cột thép sắt. điện áp Yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ cách điện
4Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật chương V0,4861km/1 dây
5Ca xe vận chuyển vật tư thu hồiYêu cầu kỹ thuật chương V1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6582585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.316517E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự: Là công trình công nghiệp cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 1.707.187.300 VND.(i) số lượng hợp đồng là N = 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.707.187.300 đồng (N x V = X = 1.707.187.300 đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.707.187.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư/cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư/cử nhân có chứng chỉ đã được đào tạo về an toàn lao động31
5 Cán bộ quản lý chất lượng và quyết toán 1 Kỹ sư/cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng31
6 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân xây dựng có ngành nghề phù hợp với gói thầu: nề, cơ khí, hàn, điện, cốp pha, vận hành máy … (100% công nhân này có chứng chỉ an toàn lao động và bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
2 Máy trộn vữa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
3 Máy Đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
4 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
5 Xe ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
6 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
7 Máy hàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
8 Xe cẩu tự hành Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
9 Đầm cóc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
10 Máy khoan Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
11 Máy kinh vĩ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
12 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
13 Máy rải dây Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
14 Máy phát điện ≥ 60KVA Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->