Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200819065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Tây Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 15:54:00 đến ngày 2021-08-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 122,436,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,670,000,000 VNĐ ((Ba tỷ sáu trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83655E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0609E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 1/1/2018 (Tính theo thời điểm ký hơp đồng) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu ( Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.705.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥171.410.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình:Là Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư+ Đã có ít nhất 05 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công xây lắp các công trình dân dụng .+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự, Có tài liệu kèm theo để chứng minh.( Nhà thầu phải nêu rõ trong HSNL cá nhân: quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện trong Hồ sơ năng lực cá nhân).+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường các công trình dân dụng là bản sao công chứng có dấu chứng thực.(Chỉ huy trưởng phải Có tài liệu chứng minh sau kèm theo: Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn, Có bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng nhận qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường là bản sao công chứng có dấu chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật : |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 08 Cán bộ kỹ thuật công trình có ít nhất 03 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 Kiến trúc sư;+ 01 kỹ sư giao thông+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư trắc địa;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.(Nhà thầu phải nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình các cán bộ kỹ thuật đã thực hiện trong Hồ sơ năng lực cá nhân).( Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây: Bản sao bằng cấp chuyên môn là bản sao công chứng có dấu chứng thực, hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân): |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bịTối thiểu 02 Cán bộ-01 kỹ sư cơ khí-01 kỹ sư tin học hoặc điện – điện tửĐã tham gia tối thiểu 02 hợp đồng tương tự về lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu ( Lắp đặt thiết bị điện nhẹ; điều hòa; thiết bị nhà bếp hoặc tương tự)(Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn,hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường là kỹ sư tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 213,052 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,639 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 193,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ và lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 135,001 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 839,237 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 160,454 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph -Phá các vị trí búa không phá được, nhỏ dễ vận chuyển | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44,295 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 119,239 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Phá các vị trí khó và nhỏ dễ vận chuyển | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,194 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,794 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 88,335 | m3 |
| 16 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,855 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 485,479 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 485,479 | m3 |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,794 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,01 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,646 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,165 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,542 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,483 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,371 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ tấm rào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 78,769 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 284,171 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,629 | 100m3 |
| 29 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,86 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 286,025 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 286,025 | m3 |
| 32 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,629 | 100m3 |
| 33 | Tháo dỡ cổng sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28,85 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 411,4 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,527 | tấn |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.532,5 | m2 |
| 37 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,89 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 489 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 489 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 342,4823 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,7398 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 286,06 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tb |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ và lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 235,6955 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 257,122 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 923,955 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36,36 | m2 |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 153,3 | 1m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34,041 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,2 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 182,1582 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 495,906 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 273,2373 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 743,859 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 364,6129 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 364,6129 | m3 |
| 21 | Khoan cấy thép fi 16 bơm dung dịch Ramset ( hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44 | lỗ khoan |
| 22 | Khoan cấy thép fi 18 bơm dung dịch Ramset ( hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 222 | lỗ khoan |
| 23 | Khoan cấy thép fi 10 bơm dung dịch Ramset ( hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 561 | lỗ khoan |
| 24 | Khoan cấy thép fi 14 bơm dung dịch Ramset ( hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 392 | lỗ khoan |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,4322 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3628 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,225 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,7677 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,3245 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,1836 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2699 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,5204 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55,4746 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,8798 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,0283 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,6767 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,5128 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7207 | tấn |
| 39 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.418 | 1 lỗ khoan |
| 40 | Cấy thép, thép đường kính D=10cm, sử dụng keo Ramset ( hoặc tương đương), định mức theo nhà sản xuất | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.418 | 1 lỗ khoan |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 158,984 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 124,4574 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45,3667 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, gạch 30x60cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 648,0396 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 46,949 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*600 chống trơn , vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 123,4518 | m2 |
| 47 | Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 123,4518 | m2 |
| 48 | Lát đá Granite màu đen ánh kim mặt Lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,085 | m2 |
| 49 | Hệ khung thép đỡ mặt đá lavabo, thép V40x40x3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 50 | Lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng vật liệu Compact HPN ( Hoặc tương đương) (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 99,3113 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600 , vữa XM mác 75 (loại chống trơn) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 374,5185 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 , vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 795,4859 | m2 |
| 53 | Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.176,7987 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm nền lớp Sikaproof membrane, chống thấm WC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 184,3183 | m2 |
| 55 | Bê tông nhẹ chống nóng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48,5866 | m3 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm nền lớp Sikaproof membrane, chống thấm mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 404,6124 | m2 |
| 57 | Lát gạch TERRACOTTA KT 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 363,1379 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng đá màu xanh, xanh Campuchia , vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 47,3961 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,6656 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,3784 | m3 |
| 62 | Căng lưới thép gia cố tường gạch giao dầm, cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 94,512 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 890,2363 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.954,3499 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát hộp kỹ thuật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 358,5143 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 657,5528 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 101,6488 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,5924 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3.056,723 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 314,5912 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3.371,3142 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.631,677 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,8499 | 100m2 |
| 74 | Khe co giãn sàn inox 304 dày 5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 154,94 | m |
| 75 | Khe co giãn góc tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,735 | m |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,4133 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7779 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8531 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5402 | tấn |
| 80 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,5765 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 94,0347 | m2 |
| 82 | Gia công lan can | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,489 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 65,5372 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,7686 | m2 |
| 85 | Tay vịn gỗ 50*25, sơn PU hoàn thiện (gỗ nhóm II) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,77 | m |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 69,7 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 69,7 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 69,7 | m2 |
| 89 | Thang sắt lên mái + nắp tôn che lỗ thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 90 | Cửa đi nhôm kính mở quay 2 cánh, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 87,36 | m2 |
| 91 | Cửa đi khung nhôm kính mở quay 1 cánh, kính 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,55 | m2 |
| 92 | Cửa sổ mở trượt liền vách kính khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 181,44 | m2 |
| 93 | Cửa sổ mở hất khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,7 | m2 |
| 94 | Cửa thép chống cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,2 | m2 |
| 95 | Ổ khóa tay nắm gạt Hàn Quốc ( hoặc tương đương), phụ kiện hoàn thiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | chiếc |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 305,25 | m2 |
| 97 | Gia công khung thép V40x40x3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,0021 | tấn |
| 98 | Lắp dựng khung thép V40x40x3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,987 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 87,616 | m2 |
| 100 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 468 | 10 lỗ |
| 101 | Lắp đặt hệ lưới cáp lụa bọc nhựa fi5 a50 bảo vệ an toàn-Các cửa sổ theo bản vẽ KT49 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 187,2 | m2 |
| C | HẠNG MỤC : PHẦN ĐIỆN NHÀ A | |||
| 1 | Hộp ATOMAT âm tường 10 Modules | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | hộp |
| 2 | ATOMAT MCB 2P 40A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 3 | ATOMAT MCB 2P 32A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 5 | ATOMAT MCB 1P 20A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 6 | ATOMAT MCB 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 7 | ATOMAT MCB 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn Panel LED KT 600*600 bóng LED CS 32 W âm trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 2x18W- đèn thả phòng học | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 108 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 18W-chiếu bảng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn TUBE LED lắp nổi dài 1,2m bóng T8 1x18W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Lốp trần D300, bóng LED 18W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Dowlight LED 7W, âm trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 168 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Quạt trần cánh 1,4m +hộp số | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc ba 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc năm 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc hai chiều đôi 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế âm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 116 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.202 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*1.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8.290,6 | m |
| 25 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.101 | m |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*1.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4.145,3 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5.246,3 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 365 | hộp |
| 29 | Lắp đặt máng cáp 150*75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 156 | m |
| 30 | GCLD giá đỡ máng cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 132 | bộ |
| D | HẠNG MỤC : PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ A | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + ống thải, dây cấp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi Lavabo bán tự động | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt kệ kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xịt xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu INOX D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 10 | Van tiểu nam | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 11 | Zoăng nối tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 12 | Cút nối ống cấp nước và bồn tiểu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Phễu thoát ngang INOX D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 15 | Ống nhựa PPR D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,84 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,54 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m |
| 20 | T đều PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | T đều PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 22 | T đều PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | T đều PPR D20-1 đầu ren | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 24 | T thu PPR D50*40*50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | T thu PPR D50*20*50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 26 | T thu PPR D40*32*40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 27 | T thu PPR D40*25*40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 28 | T thu PPR D32*20*32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 29 | T thu PPR D25*20*25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 30 | T thu PPR D32*20*32 -1 đầu ren | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 31 | T thu PPR D25*20*25-1 đầu ren | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 32 | Cút PPR 90 độ D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 33 | Cút PPR 90 độ D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 34 | Cút PPR 90 độ D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 35 | Cút PPR 90 độ D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 36 | Cút PPR 90 độ D20-ren trong | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 37 | Côn thu PPR D50*40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Côn thu PPR D40*25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 39 | Côn thu PPR D32*20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 40 | Côn thu PPR D25*20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt van cửa PPR D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van cửa PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van cửa PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt van cửa PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 46 | Măng sông PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Măng sông PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 48 | Măng sông PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 49 | Măng sông PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 50 | Bịt kẽm ren ngoài D15 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 97 | cái |
| 51 | Kép nối inox D15 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 78 | cái |
| 52 | Ống nhựa PVC D125-C2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,47 | 100m |
| 53 | Ống nhựa PVCD110-C2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,78 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PVCD90-C2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,46 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PVCD75-C2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PVCD60-C1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,77 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PVCD42-C1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 58 | T thu nhựa PVCD75*42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 59 | T thu nhựa PVCD125*42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 60 | Y nhựa 45 độ PVCD125 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 61 | Y nhựa 45 độ PVCD90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 62 | Y nhựa 45 độ PVCD75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 63 | Y nhựa 45 độ PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 41 | cái |
| 64 | T nhựa 90 độ PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 65 | Bạc chuyển bậc nhựa PVCD125*110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 66 | Bạc chuyển bậc nhựa PVCD125*60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 67 | Bạc chuyển bậc nhựa PVCD90*75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 68 | Bạc chuyển bậc nhựa PVCD75*60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 69 | Bạc chuyển bậc nhựa PVCD60*42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 70 | Bạc chuyển bậc nhựa PVCD75*42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 71 | Chếch nhựa 45 độ PVCD125 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 72 | Chếch nhựa 45 độ PVCD110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 73 | Chếch nhựa 45 độ PVCD90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 65 | cái |
| 74 | Chếch nhựa 45 độ PVCD75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 75 | Chếch nhựa 45 độ PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 49 | cái |
| 76 | Chếch nhựa 45 độ PVCD42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 213 | cái |
| 77 | Cút nhựa 90 độ PVCD110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 78 | Cút nhựa 90 độ PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 79 | Cút nhựa 90 độ PVCD42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 65 | cái |
| 80 | Côn thu nhựa PVCD125*60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 81 | Côn thu nhựa PVCD90*60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 82 | Măng sông nhựa PVCD125 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 83 | Măng sông nhựa PVCD110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 84 | Măng sông nhựa PVCD90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 62 | cái |
| 85 | Măng sông nhựa PVCD75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 86 | Măng sông nhựa PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 87 | Măng sông nhựa PVCD42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 88 | Bịt thăm PVCD125 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 89 | Bịt thăm PVCD75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 90 | Bịt thăm PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 91 | Bịt ống PVCD110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 92 | Bịt ống PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 93 | Bịt ống PVCD42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 49 | cái |
| 94 | Xiphong D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 95 | Đai treo ống + ti treo ống D10 ống D125 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 96 | Đai treo ống + ti treo ống D10 ống D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 39 | bộ |
| 97 | Đai treo ống + ti treo ống D10 ống D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 98 | Đai treo ống + ti treo ống D10 ống D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 99 | Đai treo ống + ti treo ống D10 ống D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 100 | Khoan rút lõi bê tông D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 101 | Khoan rút lõi bê tông D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 102 | Khoan rút lõi bê tông D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21 | 1 lỗ khoan |
| 103 | Khoan rút lõi bê tông D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48 | 1 lỗ khoan |
| 104 | Thanh thủy trương quấn cổ ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 105 | Vữa không co ngót | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 200 | kg |
| E | HẠNG MỤC :CẢI TẠO NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 310,915 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,488 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 214,89 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ và lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 198,322 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tb |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 88 | m |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 528,6 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 175,188 | m3 |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 86,64 | 1m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,283 | m3 |
| 13 | Cậy lớp gạch lát nền | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.030,014 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 262,144 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 158,866 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 348,021 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 238,299 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 522,032 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 291,974 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 291,974 | m3 |
| 21 | Khoan cấy thép fi 10 bơm dung dịch Ramset ( hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 432 | lỗ khoan |
| 22 | Khoan cấy thép fi 18 bơm dung dịch Ramset ( hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 558 | lỗ khoan |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,051 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,089 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,084 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,784 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,221 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,966 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,04 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,357 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,813 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,716 | tấn |
| 33 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 99,861 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,123 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 73,424 | m3 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, gạch 30x60cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 787,116 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*600, vữa XM mác 75-chống trơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 232,068 | m2 |
| 38 | Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 232,068 | m2 |
| 39 | Lát đá Granite màu đen ánh kim mặt Lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45,707 | m2 |
| 40 | Gia công khung đỡ lavabo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 41 | Lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng vật liệu Compact HPN (hoặc tương đương) dày 12mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 196,99 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 (loại chống trơn) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 373,441 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 , vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 555,256 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28,432 | m2 |
| 45 | Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 947,722 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm nền lớp Sikaproof membrane, chống thấm wc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 323,512 | m2 |
| 47 | Bê tông nhẹ chống nóng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40,399 | m3 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm nền lớp Sikaproof membrane, chống thấm mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 329,239 | m2 |
| 49 | Lát gạch chống nóng mái teracotta, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 269,689 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng đá màu xanh, xanh Campuchia , vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,731 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,222 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,037 | 100m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,586 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép mái kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,186 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,903 | m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,186 | tấn |
| 57 | Tôn góc (mái kính) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,255 | m |
| 58 | Khoan cấy thép fi 16 bơm dung dịch Ramset ( hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | lỗ khoan |
| 59 | Bu lông neo M16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 60 | Lợp mái polycarbonate dày 6mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,092 | 100m2 |
| 61 | Máng Inox 304 thoát nước + vật kê | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,255 | m |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 578,293 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.180,51 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 326,836 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 267,741 | m2 |
| 66 | Căng lưới thép gia cố tường gạch giao dầm, cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 85,464 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.180,51 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 267,741 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.448,251 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 905,129 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,158 | 100m2 |
| 72 | Khe co giãn sàn inox 304 dày 5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 113,68 | m |
| 73 | Khe co giãn góc tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28,42 | m |
| 74 | Gia công lan can | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,163 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,64 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,28 | m2 |
| 77 | Tay vịn gỗ 50*25, sơn PU hoàn thiện (gỗ nhóm II) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m |
| 78 | Thang sắt lên mái + nắp tôn che lỗ thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 79 | Cửa đi nhôm kính mở quay 2 cánh, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 57,12 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở trượt liền vách kính khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ - | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 97,92 | m2 |
| 81 | Cửa sổ mở hất khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,52 | m2 |
| 82 | Cửa thép chống cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,9 | m2 |
| 83 | Ổ khóa tay nắm gạt Hàn Quốc ( hoặc tương đương), phụ kiện hoàn thiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 176,46 | m2 |
| 85 | Gia công khung thép V40x40x3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,596 | tấn |
| 86 | Lắp dựng khung thép V40x40x3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,553 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52,096 | m2 |
| 88 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 547,2 | 10 lỗ |
| 89 | Lắp đặt hệ lưới cáp lụa bọc nhựa fi5 a50 bảo vệ an toàn-Các cửa sổ theo bản vẽ KT49 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 109,44 | m2 |
| F | HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN NHÀ B | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng bằng tôn dày 1,2 ly, KT 1200x800x300 - tầng 1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | ATTOMAT MCCB 3P 400A-36KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | ATTOMAT MCCB 3P 125A-18KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 4 | ATTOMAT MCCB 3P 100A-18KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | ATOMAT MCB 1P 40A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 6 | ATOMAT MCB 1P 32A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | ATOMAT MCB 1P 20A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | ATOMAT MCB 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | ATOMAT MCB 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Cầu chì 2A/5A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tầng bằng tôn dày 1,2 ly, KT 600x400x200 - tầng 2,3,4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 13 | ATTOMAT MCCB 3P 125A-18KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 14 | ATOMAT MCB 1P 40A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 15 | ATOMAT MCB 1P 20A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 16 | ATOMAT MCB 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 17 | ATOMAT MCB 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 18 | Cầu chì 2A/5A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 19 | Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 8 Modules | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 21 | ATOMAT MCB 2P 32A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | ATOMAT MCB 1P 20A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | ATOMAT MCB 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Hộp ATOMAT âm tường 10 Modules | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | hộp |
| 26 | ATOMAT MCB 2P 40A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 27 | ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 28 | ATOMAT MCB 1P 20A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 29 | ATOMAT MCB 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 30 | ATOMAT MCB 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn Panel LED KT 600*600 bóng LED CS 32 W âm trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 2x18W- đèn thả phòng học | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 72 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 1x18W-chiếu bảng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn Dowlight LED 7W, âm trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 226 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Quạt trần cánh 1,4m +hộp số | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc ba 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc bốn 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc năm 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 57 | cái |
| 41 | Lắp đặt đế âm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 81 | hộp |
| 42 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,5 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*35 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,5 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2*6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.664,6 | m |
| 45 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.816,2 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*1.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4.585,2 | m |
| 47 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,5 | m |
| 48 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,5 | m |
| 49 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.664,6 | m |
| 50 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 908,1 | m |
| 51 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*1.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.292,6 | m |
| 52 | Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3.200,7 | m |
| 53 | Lắp đặt ống luồn dây D32-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.664,6 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 55 | Lắp đặt máng cáp 150*75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 135,6 | m |
| 56 | Co 90 KT 150*75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 57 | Tê 90 KT 150*75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 58 | GCLD giá đỡ máng cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 96 | bộ |
| G | HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ B và C | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + ống thải, dây cấp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi Lavabo bán tự động | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt kệ kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xịt xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu INOX D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 10 | Van tiểu nam | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 11 | Zoăng nối tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 12 | Cút nối ống cấp nước và bồn tiểu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 14 | Ống nhựa PPR D63 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,054 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,128 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,844 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,954 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,546 | 100m |
| 20 | T đều PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 21 | T đều PPR D20-1 đầu ren | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 22 | T thu PPR D63*40*63 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | T thu PPR D50*40*50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | T thu PPR D40*32*40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 25 | T thu PPR D40*25*40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 26 | T thu PPR D32*20*32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 73 | cái |
| 27 | T thu PPR D25*20*25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 28 | T thu PPR D32*20*32 -1 đầu ren | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 29 | T thu PPR D25*20*25-1 đầu ren | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 30 | Cút PPR 90 độ D63 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 31 | Cút PPR 90 độ D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 32 | Cút PPR 90 độ D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 33 | Cút PPR 90 độ D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 34 | Cút PPR 90 độ D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 35 | Cút PPR 90 độ D20-ren trong | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 36 | Côn thu PPR D63*50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Côn thu PPR D50*40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Côn thu PPR D40*25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 39 | Côn thu PPR D32*20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 40 | Côn thu PPR D25*20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn PPR D63 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D63 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 46 | Măng sông PPR D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Măng sông PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 48 | Măng sông PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 49 | Măng sông PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 50 | Măng sông PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 51 | Bịt kẽm ren ngoài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 176 | cái |
| 52 | Kép nối | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 136 | cái |
| 53 | Ống nhựa PVC D200-C2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,417 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PVC D125-C2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,426 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PVCD110-C2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,895 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PVCD90-C2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,488 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PVCD75-C2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,257 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PVCD60-C1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,955 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PVCD42-C1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,166 | 100m |
| 60 | Y thu nhựa 45 độ PVCD200*90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 61 | Y thu nhựa 45 độ PVCD125*110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 62 | Y thu nhựa 45 độ PVCD125*60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 63 | Y thu nhựa 45 độ PVCD110*60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 64 | Y thu nhựa 45 độ PVCD75*60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 65 | Y thu nhựa 45 độ PVCD75*42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 66 | Y thu nhựa 45 độ PVCD60*42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 67 | T thu nhựa PVCD60*42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 68 | T thu nhựa PVCD75*42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 69 | T thu nhựa PVCD125*42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 70 | Y nhựa 45 độ PVCD125 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 71 | Y nhựa 45 độ PVCD110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 72 | Y nhựa 45 độ PVCD90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 73 | Y nhựa 45 độ PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 74 | T nhựa 90 độ PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 75 | T nhựa 90 độ PVCD42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 76 | Bạc chuyển bậc nhựa PVCD110*60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 77 | Chếch nhựa 45 độ PVCD160 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 78 | Chếch nhựa 45 độ PVCD125 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 79 | Chếch nhựa 45 độ PVCD110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 63 | cái |
| 80 | Chếch nhựa 45 độ PVCD90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 75 | cái |
| 81 | Chếch nhựa 45 độ PVCD75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 82 | Chếch nhựa 45 độ PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 104 | cái |
| 83 | Chếch nhựa 45 độ PVCD42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 176 | cái |
| 84 | Cút nhựa 90 độ PVCD110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 85 | Cút nhựa 90 độ PVCD42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 94 | cái |
| 86 | Côn thu nhựa PVCD200*90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 87 | Côn thu nhựa PVCD60*42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52 | cái |
| 88 | Côn thu nhựa PVCD125*60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 89 | Côn thu nhựa PVCD90*60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Côn thu nhựa PVCD90*75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 91 | Măng sông nhựa PVCD200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 92 | Măng sông nhựa PVCD125 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 93 | Măng sông nhựa PVCD110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 94 | Măng sông nhựa PVCD90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 95 | Măng sông nhựa PVCD75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 96 | Măng sông nhựa PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 97 | Măng sông nhựa PVCD42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 98 | Bịt ống PVCD125 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 99 | Bịt ống PVCD110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 100 | Bịt ống PVCD90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 101 | Bịt ống PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 102 | Bịt ống PVCD42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 88 | cái |
| 103 | Ti treo d10 , đai treo ống D125 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 104 | Ti treo d10 , đai treo ống D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 105 | Ti treo d10 , đai treo ống D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 106 | Ti treo d10 , đai treo ống D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60 | bộ |
| 107 | Ti treo d10 , đai treo ống D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 108 | Khoan rút lõi bê tông D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33 | 1 lỗ khoan |
| 109 | Khoan rút lõi bê tông D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | 1 lỗ khoan |
| 110 | Khoan rút lõi bê tông D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27 | 1 lỗ khoan |
| 111 | Khoan rút lõi bê tông D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 66 | 1 lỗ khoan |
| 112 | Thanh thủy trương quấn cổ ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 113 | Vữa không co ngót | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 200 | kg |
| 114 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 115 | Ống nhựa PVCD160-C2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,214 | 100m |
| 116 | Ống nhựa PVCD90-C2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,56 | 100m |
| 117 | Y nhựa U.PVC D160x160 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 118 | Chếch nhựa 45 độ PVCD160 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 119 | Chếch nhựa 45 độ PVCD90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 120 | Côn thu nhựa PVCD160*90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 121 | Măng sông nhựa PVCD160 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 122 | Măng sông nhựa PVCD90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 123 | Bịt ống PVCD160 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 124 | Khoan rút lõi bê tông D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | 1 lỗ khoan |
| 125 | Thanh thủy trương quấn cổ ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 126 | Vữa không co ngót | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | kg |
| H | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ C | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 209,617 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ và lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 81,038 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 51,255 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,207 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 919,142 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 433,557 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 777,304 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 139,381 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 139,381 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tb |
| 13 | Phá lớp vữa trát seno mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 258,81 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm nền lớp Sikaproof membrane | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 258,81 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 180,76 | m2 |
| 16 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 78,049 | m2 |
| 17 | Khoan cấy thép fi 14 bơm dung dịch Ramset ( hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 140 | lỗ khoan |
| 18 | Khoan cấy thép fi 10 bơm dung dịch Ramset ( hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 224 | lỗ khoan |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,52 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,063 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,114 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,522 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,294 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,325 | tấn |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45,224 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,233 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600 , vữa XM mác 75 (loại chống trơn) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 526,827 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 , vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 378,052 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,618 | m2 |
| 31 | Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 814,173 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng đá màu xanh, xanh Campuchia hoặc tương đương, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,034 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,311 | m3 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granite màu xanh, xanh Campuchia hoặc tương đương; vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,205 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, gạch 30x60cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 97,872 | m2 |
| 36 | Bê tông bọt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42,019 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 730,781 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 857,805 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 857,805 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 857,805 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 730,781 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm kính mở quay 2 cánh, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 57 | m2 |
| 43 | Cửa đi khung nhôm kính mở quay 1 cánh, kính 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,65 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở trượt liền vách kính khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 87,561 | m2 |
| 45 | Cửa sổ chớp nhôm, khung nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,82 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 167,031 | m2 |
| 47 | Gia công khung thép V40x40x3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,426 | tấn |
| 48 | Lắp dựng khung thép V40x40x3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,426 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37,206 | m2 |
| 50 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 132,906 | 10 lỗ |
| 51 | Lắp đặt hệ lưới cáp lụa bọc nhựa fi5 a50 bảo vệ an toàn-Các cửa sổ theo bản vẽ KT49 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 87,561 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,165 | 100m2 |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,186 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,186 | tấn |
| 55 | Gia công dầm mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,754 | tấn |
| 56 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,754 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 134,51 | m2 |
| 58 | Gia công sàn tôn nhám dày 4mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,72 | tấn |
| 59 | Lắp sàn tôn nhám dày 4mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,72 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100,029 | m2 |
| 61 | Gia công thang sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,303 | tấn |
| 62 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,303 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 117 | m2 |
| 64 | Bulong neo M20 - L500 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 65 | Khoan cấy bulong M16 bơm dung dịch Ramset ( hoặc tương đương)/ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 88 | lỗ khoan |
| 66 | Gia công lan can | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,134 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 137,351 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 68,676 | m2 |
| 69 | Tay vịn gỗ 50*25, sơn PU hoàn thiện (gỗ nhóm II) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 58,643 | m |
| I | HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN NHÀ C | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng bằng tôn dày 1,2 ly, KT 800x600x200 - Tầng 1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | ATTOMAT MCCB 3P 100A-36KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | ATTOMAT MCB 3P 50A-10KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | ATOMAT MCB 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | ATOMAT MCB 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A/5A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tầng bằng tôn dày 1,2 ly, KT 600x400x200 - Tầng 2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 10 | ATTOMAT MCB 3P 50A-18KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | ATOMAT MCB 1P 20A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | ATOMAT MCB 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 14 | Cầu chì 2A/5A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 15 | Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 2x18W có chóa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44 | bộ |
| 17 | Đèn TUBE LED lắp nổi dài 1,2m bóng T8 1x18W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 18 | Đèn LED công nghiệp công suất 100W + bộ treo treo đèn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn Dowlight LED 7W, âm trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Quạt trần cánh 1,4m +hộp số | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc bốn 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt đế âm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35 | hộp |
| 26 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,4 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 743,9 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*1.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3.159,6 | m |
| 29 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,4 | m |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*1.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.579,8 | m |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 371,95 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.951,7 | m |
| 33 | Lắp đặt ống luồn dây D32-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,4 | m |
| J | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ D | |||
| 1 | Chi phí mua cọc bê tông ly tâm (thép dự ứng lực) -Loại D400-Chiều dày bê tông 80 loại thép 10F7 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 840,32 | m |
| 2 | Chi phí mua cọc bê tông ly tâm (thép dự ứng lực) -Loại D350--Chiều dày bê tông 65 loại thép 7F7 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.767,5 | m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25,82 | 100m |
| 4 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,8515 | 100m |
| 5 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 143 | mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7224 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7224 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7224 | m3 |
| 9 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,888 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cọc từ nơi mua về công trình trong vòng 10km | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 53,1526 | Tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2611 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,0368 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2264 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2264 | tấn |
| 15 | Tạo nhám bề mặt cọc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 61,004 | m2 |
| 16 | Bê tông bù đầu cọc, đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,4593 | m3 |
| 17 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36,2383 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36,2383 | 100m |
| 19 | Hao phí cọc cừ Larsen III để thi công phần hầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25.846,7149 | Kg |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,9231 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,9231 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cừ larsen đến và đi khỏi công trường bằng xe cẩu 10 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | Chuyến |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52,4968 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 583,2978 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,0026 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37,17 | m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37,895 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,9112 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55,1718 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55,1718 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55,1718 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 170,229 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 197,9939 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,9248 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,8664 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,768 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,207 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,369 | tấn |
| 39 | Rải nilon làm nền tầng hầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,187 | 100m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98, đắp cát nền tầng hầm dày 300, tưới nưới, đầm kỹ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,6366 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (bê tông chống thấm W8) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 365,6081 | m3 |
| 42 | Băng cản nước tấm water stop rộng 20cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 95,1 | m |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,364 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 51,777 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 114,705 | tấn |
| 46 | Băng cản nước tấm water stop rộng 20cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 597,836 | m |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,1765 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,32 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,1 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,813 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3015 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,75 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,98 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,48 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,16 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50,739 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,4246 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,495 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,77 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300-Sàn tầng 1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 323,8428 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn tầng 1, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,5672 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,714 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30,599 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 127,5246 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,2831 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,751 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,231 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,4912 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 88,2872 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9994 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,0868 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,897 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,375 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,648 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 307,9218 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,5619 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,447 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,233 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34,974 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 461,3422 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn , chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,4453 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 71,131 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,2867 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4483 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,002 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,236 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,2621 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1894 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,76 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35,595 | m3 |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,83 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85-Tính bằng 1/3 đất đào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1348 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2695 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2695 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2695 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,387 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,7138 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,196 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,23 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,087 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,495 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,384 | tấn |
| 104 | Gia công thang sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,7435 | tấn |
| 105 | Lắp dựng thang thép liên kết bằng bu lông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,7435 | tấn |
| 106 | Khoan cấy thép fi 16 bơm dung dịch Ramset | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | lỗ khoan |
| 107 | Khoan cấy thép fi 20 bơm dung dịch Ramset | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | lỗ khoan |
| 108 | Bu lông liên kết M20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 396 | bộ |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 472,1471 | m2 |
| 110 | Gia công thang sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,611 | tấn |
| 111 | Lắp dựng thang thép liên kết bằng bu lông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,611 | tấn |
| 112 | Khoan cấy thép fi 16 bơm dung dịch Ramset | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 112 | lỗ khoan |
| 113 | Khoan cấy thép fi 20 bơm dung dịch Ramset | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | lỗ khoan |
| 114 | Bu lông liên kết M20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 210 | bộ |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 280,6131 | m2 |
| 116 | Gia công mái sảnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,7016 | tấn |
| 117 | Lắp dựng mái sảnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,7016 | tấn |
| 118 | Khoan cấy thép fi 16 bơm dung dịch Ramset | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | lỗ khoan |
| 119 | Khoan cấy thép fi 18 bơm dung dịch Ramset | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | lỗ khoan |
| 120 | Bu lông liên kết M20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 92 | bộ |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 156,96 | m2 |
| 122 | Lợp mái polycarbonate dày 6mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8599 | 100m2 |
| 123 | Gia công, lắp dựng máng Inox, inox 304 rộng 180mm, cao 219mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,86 | md |
| 124 | Gia công nhà cầu thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,9415 | tấn |
| 125 | Lắp dựng nhà cầu thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,9415 | tấn |
| 126 | Khoan cấy thép fi 18 bơm dung dịch Ramset-Bu lông neo M24 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 144 | lỗ khoan |
| 127 | Bu lông liên kết M20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 234 | bộ |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 150,3927 | m2 |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt tấm cemboard ngoài trời dày 20mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 58,078 | m2 |
| 130 | Căng lưới thép gia cố | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 58,078 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 58,078 | m2 |
| 132 | Quét dung dịch chống thấm nền 3 lớp Sikaproof membrane | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 58,078 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 58,078 | m2 |
| 134 | Thi công sàn gỗ Polywood ngoài trời | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 58,078 | m2 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,1258 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,4641 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,782 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,01 | tấn |
| 139 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 722,5957 | m3 |
| 140 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,8524 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,3634 | m3 |
| 142 | Xây gạch bê tông 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày > 30cm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,5264 | m3 |
| 143 | Căng lưới thép gia cố tường phần giao tường gạch với bê tông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 500 | m2 |
| 144 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.417,4921 | m2 |
| 145 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4.605,7268 | m2 |
| 146 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 304,848 | m2 |
| 147 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 786,873 | m2 |
| 148 | Trát cầu thang, bản dốc chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tính bằng KL ván khuôn cầu thang)-Tính cả tầng hầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 506,23 | m2 |
| 149 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tính bằng KL ván khuôn dầm)-Tầng hầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 439,817 | m2 |
| 150 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tính bằng KL ván khuôn dầm)-Tầng 1 đến mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.413,714 | m2 |
| 151 | Trát trần, vữa XM mác 75 -Tầng hầm (Tính bằng KL ván khuôn sàn) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.556,72 | m2 |
| 152 | Trát trần, vữa XM mác 75 -Tầng 1 đến mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 458,6605 | m2 |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát vách tầng hầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 917,65 | m2 |
| 154 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- trát má cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 354,3067 | m2 |
| 155 | Mài nền tầng hầm, tăng cứng nền hầm bằng sika chapdur hoặc tương đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.247,6608 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 , vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.844,6545 | m2 |
| 157 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600 , vữa XM mác 75 (loại chống trơn) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.470,2072 | m2 |
| 158 | Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 267,5923 | m2 |
| 159 | Bê tông bọt chống nóng mái - | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 102,1247 | m3 |
| 160 | Lát gạch TERRACOTTA KT 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 680,8309 | m2 |
| 161 | Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.189,1303 | m2 |
| 162 | Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.779,393 | m2 |
| 163 | Trần nhôm khung vuông U gài 100x30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 417,3462 | m2 |
| 164 | Cửa đi nhôm kính mở quay 2 cánh, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 202,613 | m2 |
| 165 | Cửa đi nhôm kính mở quay 1 cánh, kính 6.38 ly, bên dưới pano nhôm phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,613 | m2 |
| 166 | Cửa sổ nhôm kính, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ (Loại cửa lùa) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 278,565 | m2 |
| 167 | Cửa sổ nhôm kính, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ (Loại cửa mở) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,74 | m2 |
| 168 | Cửa sổ nhôm kính, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ (Loại đóng chết không mở) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,5835 | m2 |
| 169 | Cửa thép chống cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 61,2 | m2 |
| 170 | Ổ khóa tay nắm gạt Hàn Quốc ( hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | chiếc |
| 171 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 592,3145 | m2 |
| 172 | Gia công khung thép V40x40x3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,7169 | tấn |
| 173 | Lắp dựng khung thép V40x40x3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,7169 | tấn |
| 174 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 150,1088 | m2 |
| 175 | Lắp đặt hệ lưới cáp lụa bọc nhựa fi5 a50 bảo vệ an toàn-Các cửa sổ theo bản vẽ KT49 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 337,612 | m2 |
| 176 | Ốc siết cáp D5 2 đầu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 675,224 | con |
| 177 | Quét dung dịch chống thấm nền lớp Sikaproof membrane | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 119,17 | m2 |
| 178 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở , vữa tự chảy chèn trám) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | lỗ |
| 179 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300*600 chống trơn , vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 74,758 | m2 |
| 180 | Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗ (Loại chống ẩm) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 74,758 | m2 |
| 181 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, gạch 30x60cm ceramic | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 299,564 | m2 |
| 182 | Lát GRANIT kim sa mặt Lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,92 | m2 |
| 183 | Hệ khung thép đỡ mặt đá lavabo, thép V40x40x3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 184 | Lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng vật liệu Compact HPN (Hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50,48 | m2 |
| 185 | Lát nền, sàn bằng đá Granit kim sa, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,02 | m2 |
| 186 | Gia công hệ khung INOC 50*50*1.4 vào cửa thang máy trang trí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0743 | tấn |
| 187 | Công tác ốp đá granit Kim sa vào tường có chốt bằng inox | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,212 | m2 |
| 188 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,3608 | m3 |
| 189 | Láng bậc cầu thang, chiếu tới, chiếu nghỉ dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 172,854 | m2 |
| 190 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 172,854 | m2 |
| 191 | Gia công lan can | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,927 | tấn |
| 192 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 221,5905 | m2 |
| 193 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 443,1809 | m2 |
| 194 | Tay vịn gỗ 50*25, sơn PU hoàn thiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 211,0386 | m |
| 195 | Tay vịn gỗ tròn D60, sơn PU hoàn thiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,317 | m |
| 196 | Thang sắt lên mái +nắp tôn che lỗ thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 197 | Gia công, lắp dựng lan can Inox, D50x1.4mm (cho người khuyết tật) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 85,2806 | md |
| 198 | Quét dung dịch chống thấm nền 3 lớp Sikaproof membrane | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3.641,8858 | m2 |
| 199 | Chống thấm khe lún sàn 30mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,75 | md |
| 200 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở , vữa tự chảy chèn trám) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | lỗ |
| 201 | Trát chỉ lõm, vữa XM mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 580,93 | m |
| 202 | Gia công lan can | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,252 | tấn |
| 203 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 130,2495 | m2 |
| 204 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 260,499 | m2 |
| 205 | Tay vịn gỗ 50*25, sơn PU hoàn thiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 168,931 | m |
| 206 | Lắp dựng hệ thống nan chớp bằng vật liệu nhôm mặt ngoài công trình (Khung thép hộp kẽm) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.348,4826 | m2 |
| 207 | Lắp dựng hệ thống nan chớp bằng vật liệu nhôm mặt ngoài khu vực nhà cầu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 86,39 | m2 |
| 208 | Mô tơ điều khiển hệ thống nan chớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 41 | bộ |
| 209 | Nắp bịt lam nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 866 | cái |
| 210 | Lắp đặt bu lông chờ M20x600, cấp độ bền 5.6 liên kết giữa bê tông và cột thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.988 | bộ |
| 211 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,147 | tấn |
| 212 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,147 | tấn |
| 213 | Gia công dầm mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,8731 | tấn |
| 214 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,8731 | tấn |
| 215 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 571,6838 | m2 |
| 216 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, gạch 30x60cm (ốp chân tường hành lang) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 445,5534 | m2 |
| 217 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 72,1314 | m2 |
| 218 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4.960,0335 | m2 |
| 219 | Bả bằng bột bả vào cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.091,721 | m2 |
| 220 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.307,934 | m2 |
| 221 | Bả bằng bột bả vào dầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.411,8004 | m2 |
| 222 | Bả bằng bột bả vào bề mặt kết cấu cầu thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 506,23 | m2 |
| 223 | Bả bằng bột bả vào bề mặt kết cấu vách tầng hầm-Tính bằng khối lượng chống thấm vách tầng hầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 917,7 | m2 |
| 224 | Sơn trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cầu thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10.426,896 | m2 |
| 225 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.722,3401 | m2 |
| 226 | Xẻ khe đường dốc tầng hầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 331,5 | md |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42,8971 | m3 |
| 228 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4298 | 100m2 |
| 229 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,585 | tấn |
| 230 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,2692 | tấn |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,712 | m3 |
| 232 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 233 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0386 | tấn |
| 234 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6753 | tấn |
| 235 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7727 | tấn |
| 236 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7727 | tấn |
| 237 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52,4832 | m2 |
| 238 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,7997 | m3 |
| 239 | Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,3425 | m2 |
| 240 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 239,8341 | m2 |
| 241 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 84,6 | m2 |
| 242 | Sơn cảnh báo giao thông, sơn phản quang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 303,0276 | m2 |
| 243 | Nẹp cao su bo góc rộng 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 80,4 | md |
| 244 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,16 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN NHÀ D | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng hầm bằng tôn dày 1,2 ly, KT 800x600x200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 2 | ATTOMAT 3P 32A-10KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | ATTOMAT 3P 16A-10KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | ATTOMAT 3P 10A-10KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | ATOMAT 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc tơ 3P 20A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Rơ le thời gian thực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | ATOMAT 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Cầu chì 2A/5A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 bằng tôn dày 1,2 ly, KT 600x400x200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 13 | ATTOMAT 3P 160A-25KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | ATTOMAT 3P 80A-18KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | ATTOMAT 3P 50A-10KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 16 | ATOMAT 1P 20A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | ATOMAT 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Cầu chì 2A/5A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 19 | Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tầng 2 bằng tôn dày 1,2 ly, KT 800x600x200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 21 | ATTOMAT 3P 80A-10KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | ATTOMAT 3P 40A-10KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | ATOMAT 1P 40A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ATOMAT 1P 20A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Cầu chì 2A/5A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 27 | Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 28 | Hộp ATOMAT âm tường 10 Modules | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 29 | ATOMAT 2P 40A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | ATOMAT 1P 20A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 31 | ATOMAT 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | ATOMAT 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 14 Modules | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 35 | ATTOMAT 4P 40A-10KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ATOMAT 1P 25A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt ATOMAT 1P 20A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện tầng 3 bằng tôn dày 1,2 ly, KT 600x400x200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 40 | ATTOMAT 3P 50A-10KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | ATTOMAT 3P 40A-10KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | ATOMAT 1P 40A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | ATOMAT 1P 32A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 44 | ATOMAT 1P 20A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | ATOMAT 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Cầu chì 2A/5A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 47 | Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 14 Modules | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 49 | ATTOMAT 3P 40A-10KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 50 | ATOMAT 1P 20A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 51 | ATOMAT 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 53 | ATOMAT 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Hộp ATOMAT âm tường 10 Modules | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 55 | ATOMAT 2P 40A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | ATOMAT 1P 20A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 57 | ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | ATOMAT 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 8 Modules | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 60 | ATOMAT 2P 32A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 61 | ATOMAT 1P 20A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 63 | ATOMAT 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện tầng 4 bằng tôn dày 1,2 ly, KT 600x400x200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 65 | ATTOMAT 3P 50A-18KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | ATTOMAT 3P 40A-10KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 67 | ATOMAT 1P 40A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ATOMAT 1P 20A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 70 | Cầu chì 2A/5A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 71 | Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 72 | Hộp ATOMAT âm tường 10 Modules | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 73 | ATOMAT 2P 40A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 74 | ATOMAT 1P 20A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 75 | ATOMAT 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 76 | ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 77 | ATOMAT 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 14 Modules | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 79 | ATTOMAT 3P 40A-10KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ATOMAT 1P 20A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 81 | ATOMAT 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 82 | ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 83 | ATOMAT 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tủ điện tầng 5 bằng tôn dày 1,2 ly, KT 800x600x200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 85 | ATTOMAT 3P 50A-18KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 86 | ATOMAT 1P 40A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 87 | ATOMAT 1P 20A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 88 | ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 89 | ATOMAT 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 90 | Cầu chì 2A/5A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 91 | Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 92 | Hộp ATOMAT âm tường 10 Modules | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 93 | ATOMAT 2P 40A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt ATOMAT 1P 20A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 95 | ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 4 Modules | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt đèn Panel LED KT 600*600 bóng LED CS 32 W âm trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 190 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 2x18W- đèn thả phòng học | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 63 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 18W-chiếu bảng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 18W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 238 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn Lốp trần D300, bóng LED 18W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn Dowlight LED 7W, âm trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 339 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Quạt trần cánh 1,4m +hộp số | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 122 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc ba 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc bốn 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc năm 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 197 | cái |
| 112 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 113 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 114 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 115 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 116 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2*6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 117 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5.000 | m |
| 118 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*1.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7.500 | m |
| 119 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 120 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 310 | m |
| 121 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 122 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.500 | m |
| 123 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*1.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3.250 | m |
| 124 | Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6.500 | m |
| 125 | Lắp đặt ống luồn dây D32-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| 126 | Lắp đặt máng cáp 150*75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 127 | Giá đỡ treo máng cáp 150*75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 120 | bộ |
| 128 | Co 90 KT 150*75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| L | HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ D | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt kệ kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xịt xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu INOX D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt Bồn INOX 5m3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 10 | Van tiểu nam | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 11 | Zoăng nối tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 12 | Cút nối ống cấp nước và bồn tiểu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 13 | Phễu thoát ngang INOX D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 14 | Ống nhựa PPR D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,56 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | T đều PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 20 | T đều PPR D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | T đều PPR D20-1 đầu ren | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 22 | T thu PPR D50*32*50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | T thu PPR D40*32*40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | T thu PPR D32*25*32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 25 | T thu PPR D25*20*25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 26 | T thu PPR D25*20*25-1 đầu ren | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 27 | Cút PPR 90 độ D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 28 | Cút PPR 90 độ D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 29 | Cút PPR 90 độ D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 30 | Cút PPR 90 độ D20-ren trong | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 31 | Côn thu PPR D50*40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Côn thu PPR D40*25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Côn thu PPR D25*20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn PPR D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt van chặn PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Măng sông PPR D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 38 | Măng sông PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 39 | Măng sông PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 42 | Ống nhựa PVC D125-C2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PVCD110-C2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,2 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PVCD90-C2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Ống nhựa PVCD60-C1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,52 | 100m |
| 46 | Ống nhựa PVCD42-C1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 47 | Y thu nhựa 45 độ PVCD125*110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 48 | Y thu nhựa 45 độ PVCD60*42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 49 | Y nhựa 45 độ PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 50 | T nhựa 90 độ PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 51 | Chếch nhựa 45 độ PVCD125 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 52 | Chếch nhựa 45 độ PVCD110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 53 | Chếch nhựa 45 độ PVCD90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 54 | Chếch nhựa 45 độ PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 55 | Chếch nhựa 45 độ PVCD42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 56 | Cút nhựa 90 độ PVCD42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 57 | Côn thu nhựa PVCD60*42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 58 | Côn thu nhựa PVCD125*60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Côn thu nhựa PVCD90*60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Măng sông nhựa PVCD125 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 61 | Măng sông nhựa PVCD110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55 | cái |
| 62 | Măng sông nhựa PVCD90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 63 | Măng sông nhựa PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 64 | Măng sông nhựa PVCD42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tấm nắp rãnh 860x430*50 bằng tấm Composite | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 133 | tấm |
| 66 | Lắp đặt tấm nắp rãnh 670*50 bằng tấm Composite | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | tấm |
| 67 | Lắp đặt tấm nắp rãnh 670*50 bằng tấm Composite | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | tấm |
| 68 | Lắp đặt van chặn PPR D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van chặn PPR D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| M | HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ E | |||
| 1 | Chi phí mua cọc bê tông ly tâm (thép dự ứng lực) -Loại D400-Chiều dày bê tông 80 loại thép 10F7 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 764,57 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,57 | 100m |
| 3 | Ép âm ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm -Tính ép âm 0.6 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,216 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36 | mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,217 | m3 |
| 6 | Cọc dẫn bằng thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Vận chuyển cọc từ bãi đúc về công trình trong vòng 10km | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,016 | Tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,407 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,168 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,27 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,725 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,282 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,564 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,564 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,564 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,959 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,269 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 47,852 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,953 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,007 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,535 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,888 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,564 | tấn |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,992 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,609 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,147 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,154 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,036 | tấn |
| 29 | Rải nilon làm nền trước khi tôn cát | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,732 | 100m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,239 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37,328 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30,321 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,675 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,37 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,274 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,017 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 95,249 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,59 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,054 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,56 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,394 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 222,676 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,213 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30,956 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,702 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,985 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,612 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,219 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,908 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,934 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,531 | tấn |
| 52 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 292,307 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,141 | m3 |
| 54 | Căng lưới thép gia cố tường gạch giao dầm, cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 172,638 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 610,277 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.874,951 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 353,664 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 169,08 | m2 |
| 59 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 98,5 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 859 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 222,09 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp Sikaproof membrane | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 356,389 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 , vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 764,129 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600 , vữa XM mác 75 (loại chống trơn) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 893,511 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granite màu xanh, xanh Campuchia ( hoặc tương đương); vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40,159 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng đá màu xanh, xanh Campuchia ( hoặc tương đương) , vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25,023 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 62,024 | m2 |
| 68 | Bê tông bọt chống nóng mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50,675 | m3 |
| 69 | Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 337,837 | m2 |
| 70 | Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 893,828 | m2 |
| 71 | Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 768,346 | m2 |
| 72 | Cửa đi nhôm kính mở quay 2 cánh, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 87,36 | m2 |
| 73 | Cửa sổ nhôm kính, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ (Loại cửa lùa) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 131,04 | m2 |
| 74 | Cửa sổ nhôm kính, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,792 | m2 |
| 75 | Cửa thép chống cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42,9 | m2 |
| 76 | Ổ khóa tay nắm gạt Hàn Quốc ( hoặc tương đương), phụ kiện hoàn thiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | chiếc |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 265,092 | m2 |
| 78 | Gia công khung thép V40x40x3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,757 | tấn |
| 79 | Lắp dựng khung thép V40x40x3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,757 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 66,144 | m2 |
| 81 | Khoan lỗ thép V40x40x3 để luồn cáp nhựa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 327,6 | 10 lỗ |
| 82 | Lắp đặt hệ lưới cáp lụa bọc nhựa fi5 a50 bảo vệ an toàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 131,04 | m2 |
| 83 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,811 | m3 |
| 84 | Láng bậc cầu thang, chiếu tới, chiếu nghỉ dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 122,57 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, đá Granit màu xanh, xanh Campuchia ( hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 125,597 | m2 |
| 86 | Gia công lan can | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,37 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50,466 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100,932 | m2 |
| 89 | Tay vịn gỗ 50*25, sơn PU hoàn thiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55,84 | m |
| 90 | Thang sắt lên mái +nắp tôn che lỗ thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 91 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,467 | m3 |
| 92 | Trát +láng bậc tam cấp dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,67 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hệ thống nan chớp bằng vật liệu nhôm mặt ngoài công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 362,946 | m2 |
| 94 | Mô tơ điều khiển hệ thống nan chớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 95 | Nắp bịt lam nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 760 | cái |
| 96 | Gia công lắp dựng hệ sàn thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 155,77 | md |
| 97 | Lắp đặt bu lông chờ M18, cấp độ bền 5.6 liên kết bê tông và cột thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 378 | bộ |
| 98 | Gia công hệ kết cấu thép đỡ lam nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,679 | tấn |
| 99 | Lắp dựng hệ kết cấu thép đỡ lam nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,679 | tấn |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, gạch 30x60cm-Hàng lang lớp học, thang bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 346,854 | m2 |
| 101 | Gia công khung thép đỡ chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 102 | Lát đá Granite màu đen ánh kim mặt Lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,32 | m2 |
| 103 | Gia công lan can sân chơi các tầng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,58 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33,726 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 67,452 | m2 |
| 106 | Tay vịn gỗ 50*25, sơn PU hoàn thiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,09 | m |
| 107 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,826 | m3 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,643 | m2 |
| 109 | Gia công thép mái sảnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,147 | tấn |
| 110 | Lắp dựng thép mái sảnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,147 | tấn |
| 111 | Khoan cấy thép fi 16 bơm dung dịch Ramset ( hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | lỗ khoan |
| 112 | Khoan cấy thép fi 18 bơm dung dịch Ramset ( hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | lỗ khoan |
| 113 | Bu lông liên kết M16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,473 | m2 |
| 115 | Lợp mái polycarbonate dày 6mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,093 | 100m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.874,951 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột (Cột bê tông) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 168,88 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 503,79 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào bề mặt kết cấu cầu thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 98,5 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.112,11 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.497,952 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,28 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN NHÀ E | |||
| 1 | Hộp ATOMAT âm tường 10 Modules (Lớp học) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 2 | ATOMAT MCB 2P 40A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 3 | ATOMAT MCB 1P 20A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 4 | ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 5 | ATOMAT MCB 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 6 | ATOMAT MCB 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 7 | Hộp ATOMAT âm tường 10 Modules | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 8 | ATOMAT MCB 2P 40A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | ATOMAT MCB 1P 20A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | ATOMAT MCB 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 12 | ATOMAT MCB 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 8 Modules | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 14 | ATOMAT MCB 2P 32A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | ATOMAT MCB 1P 20A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | ATOMAT MCB 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tầng bằng tôn dày 1,2 ly, KT 300x500x150 - Tầng 5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 19 | ATTOMAT MCCB 3P 100A-18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | ATTOMAT MCB 3P 40A-10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | ATOMAT MCB 1P 32A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | ATOMAT MCB 1P 40A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | ATOMAT MCB 1P 20A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | ATOMAT MCB 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | ATOMAT MCB 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Cầu chì 2A/5A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 27 | Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn Panel LED KT 600*600 bóng LED CS 32 W âm trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 2x18W- đèn thả phòng học | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 117 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 18W-chiếu bảng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn Lốp trần D300, bóng LED 18W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn Dowlight LED 7W, âm trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 196 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Quạt trần cánh 1,4m +hộp số | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc ba 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc bốn 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc năm 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc sáu 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc hai chiều đôi 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 87 | cái |
| 43 | Lắp đặt đế âm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 115 | hộp |
| 44 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 181,3 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2*6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100,2 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.791,7 | m |
| 47 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*1.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6.116,8 | m |
| 48 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 181,3 | m |
| 49 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100,2 | m |
| 50 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.395,85 | m |
| 51 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*1.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3.058,4 | m |
| 52 | Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4.454,3 | m |
| 53 | Lắp đặt ống luồn dây D32-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 281,4 | m |
| 54 | Lắp đặt máng cáp 150*75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 148,2 | m |
| 55 | Co 90 KT 150*75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 56 | GCLG giá đỡ máng cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 112 | bộ |
| O | HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ E | |||
| 1 | Lắp đặt Bồn INOX 5m3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt Phễu thoát ngang INOX D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước các loại Q=10m3/h-H=45 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 máy |
| 4 | Tủ điện bơm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Phao điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Rắc co PPR D63 - ren ngoài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Rắc co PPR D50 - ren ngoài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Rọ bơm đồng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Van 1 chiều lá đồng D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Van khóa đồng D15 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Vòi rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Rọ chắn rác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Măng sông PPR D50 - ren ngoài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Mối nối mềm D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Kép inox D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 16 | Kép inox D15 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Cút kẽm D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Tê kẽm D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê kẽm D15 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê thu kẽm D40*15 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Đồng hồ đo áp lực nước D15 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 139 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 139 | m |
| 24 | Ống nhựa PPR D63 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,276 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PPR D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,176 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,064 | 100m |
| 27 | Van khóa đồng D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van chặn PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Măng sông PPR D32 - ren ngoài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 30 | Rắc co PPR D50 - ren ngoài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Cút PPR 90 độ D63 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 32 | Cút PPR 90 độ D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 33 | Cút PPR 90 độ D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 34 | T thu PPR D63*50*63 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 35 | T thu PPR D63*32*63 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 36 | T đều PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Côn thu PPR D63*50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Măng sông PPR D63 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 39 | Măng sông PPR D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 41 | Kép inox | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Ống nhựa PVCD90-C2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,525 | 100m |
| 43 | Chếch nhựa 45 độ PVCD90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 49 | cái |
| 44 | Măng sông nhựa PVCD90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 41 | cái |
| P | HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ F | |||
| 1 | Chi phí mua cọc bê tông ly tâm (thép dự ứng lực) -Loại D400-Chiều dày bê tông 80 loại thép 10F7 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 467,63 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,63 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm -Tính ép âm 0.6 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,132 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22 | mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,133 | m3 |
| 6 | Cọc dẫn bằng thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Vận chuyển cọc từ bãi đúc về công trình trong vòng 10km | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,631 | Tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,256 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,424 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,589 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,239 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,477 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,477 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,477 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,374 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,326 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,068 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,725 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,848 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,534 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,182 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,642 | tấn |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,169 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,082 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,37 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,211 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,175 | tấn |
| 29 | Rải nilon làm nền trước khi tôn cát | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,392 | 100m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,435 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,916 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,037 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,898 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,654 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,312 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,68 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 57,988 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,325 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,233 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,374 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,234 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 127,938 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,537 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,946 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,691 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,966 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,631 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,052 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,808 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,426 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,386 | tấn |
| 52 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 233,445 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,676 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,724 | m3 |
| 55 | Căng lưới thép gia cố tường gạch giao dầm, cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 217,866 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 662,432 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.322,566 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 421,356 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 200,7 | m2 |
| 60 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 96,6 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 532,5 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 205,754 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm Sikaproof membrane | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 264,965 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 , vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 455,464 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600*600 , vữa XM mác 75 (loại chống trơn) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 323,106 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granite màu xanh, xanh Campuchia, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33,46 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng đá Granit màu xanh, xanh Campuchia , vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,174 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34,636 | m2 |
| 69 | Bê tông bọt chống nóng mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37,612 | m3 |
| 70 | Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 250,745 | m2 |
| 71 | Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 345,882 | m2 |
| 72 | Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 474,114 | m2 |
| 73 | Cửa đi nhôm kính mở quay 2 cánh, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 53,76 | m2 |
| 74 | Cửa đi nhôm kính mở quay 1 cánh, kính 6.38 ly, bên dưới pano nhôm phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,28 | m2 |
| 75 | Cửa sổ nhôm kính, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ (Loại cửa lùa) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 90,606 | m2 |
| 76 | Cửa sổ nhôm kính, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ (Loại cửa mở) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,04 | m2 |
| 77 | Cửa thép chống cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,56 | m2 |
| 78 | Ổ khóa tay nắm gạt Hàn Quốc ( hoặc tương đương), phụ kiện hoàn thiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | chiếc |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 177,246 | m2 |
| 80 | Gia công khung thép V40x40x3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,485 | tấn |
| 81 | Lắp dựng khung thép V40x40x3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,485 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42,4 | m2 |
| 83 | Khoan lỗ thép V40x40x3 để luồn cáp nhựa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 210 | 10 lỗ |
| 84 | Lắp đặt hệ lưới cáp lụa bọc nhựa fi5 a50 bảo vệ an toàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 84 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, gạch 30x60cm-Hàng lang lớp học, thang bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 193,02 | m2 |
| 86 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,296 | m3 |
| 87 | Láng bậc cầu thang, chiếu tới, chiếu nghỉ dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 92,642 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, đá Granite màu xanh, xanh Campuchia vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 92,642 | m2 |
| 89 | Gia công lan can | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,048 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 90,168 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 180,336 | m2 |
| 92 | Tay vịn gỗ 50*25, sơn PU hoàn thiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 75,14 | m |
| 93 | Thang sắt lên mái +nắp tôn che lỗ thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 94 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,748 | m3 |
| 95 | Trát +láng bậc tam cấp dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,483 | m2 |
| 96 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,968 | m3 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,414 | m2 |
| 98 | Tấm lót trồng cây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,856 | m2 |
| 99 | Đất màu trồng cây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,757 | m3 |
| 100 | Quét chống thấm bồn cây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,276 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm nền WC 3 lớp Sikaproof membrane | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 180,338 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 113,65 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*600 chống trơn , vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 113,65 | m2 |
| 104 | Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗ (Loại chống ẩm) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 113,65 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, gạch 30x60cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 447,264 | m2 |
| 106 | Lát Granite màu đen ánh kim mặt Lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,82 | m2 |
| 107 | Khung thép đỡ lavabo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng vật liệu Compact HPN(hoặc tương đương) dày 12mm(Phụ kiện đồng bộ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 56 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng đá Granit màu xanh, xanh Campuchia, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,024 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.984,998 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột (Cột bê tông) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 191,3 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột xây trang trí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 421,356 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 377,834 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào bề mặt kết cấu cầu thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 96,6 | m2 |
| 115 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cầu thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.545,96 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.526,128 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,239 | 100m2 |
| Q | HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN NHÀ F | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 bằng tôn dày 1,2 ly, KT 300x500x150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | ATTOMAT MCCB 3P 80A-18KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | ATTOMAT MCB 3P 40A-18KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | ATOMAT MCB 1P 40A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | ATOMAT MCB 1P 32A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | ATOMAT MCB 1P 20A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | ATOMAT MCB 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | ATOMAT MCB 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Cầu chì 2A/5A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tầng 2,3 bằng tôn dày 1,2 ly, KT 300x400x150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 12 | ATTOMAT MCB 3P 40A-18KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | ATOMAT MCB 1P 40A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | ATOMAT MCB 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 15 | ATOMAT MCB 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Hộp ATOMAT âm tường 10 Modules | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 17 | ATOMAT MCB 2P 40A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 18 | ATOMAT MCB 1P 20A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 19 | ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 20 | ATOMAT MCB 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 21 | ATOMAT MCB 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tầng 4 bằng tôn dày 1,2 ly, KT 300x400x150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 23 | ATOMAT MCB 2P 32A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | ATOMAT MCB 1P 25A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | ATOMAT MCB 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | ATOMAT MCB 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 6 Modules | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 28 | ATOMAT MCB 2P 25A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | ATOMAT MCB 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn Panel LED KT 600*600 bóng LED CS 32W âm trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 2x18W- đèn thả phòng học | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 54 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 1x18W-chiếu bảng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn Lốp trần D300, bóng LED 18W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn Dowlight LED 7W, âm trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 128 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Quạt trần cánh 1,4m +hộp số | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc ba 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc năm 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 46 | cái |
| 42 | Lắp đặt đế âm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 72 | hộp |
| 43 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4*10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,7 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2*6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 154,2 | m |
| 45 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45,2 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.518,8 | m |
| 47 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*1.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4.528,8 | m |
| 48 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,7 | m |
| 49 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 154,2 | m |
| 50 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45,2 | m |
| 51 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 759,4 | m |
| 52 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*1.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.264,4 | m |
| 53 | Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3.023,8 | m |
| 54 | Lắp đặt ống luồn dây D32-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 213,1 | m |
| R | HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ F | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + ống thải, dây cấp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi Lavabo bán tự động | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt kệ kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xịt xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu INOX D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu INOX D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt Bồn INOX 5m3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 12 | Van tiểu nam | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 13 | Zoăng nối tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 14 | Cút nối ống cấp nước và bồn tiểu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy bơm nước các loại ( Q=3 m3/h-H=30 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 máy |
| 16 | Phễu thoát ngang INOX D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 17 | Tủ điện bơm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Phao điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D50 - ren ngoài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 20 | Rọ bơm đồng D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Van 1 chiều lá đồng D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Van khóa đồng D15 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Vòi rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Rọ chắn rác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Măng sông PPR D50 - ren ngoài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Mối nối mềm D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Kép inox D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 28 | Kép inox D15 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Cút kẽm D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 30 | Tê kẽm D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Tê kẽm D15 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Tê thu kẽm D40*15 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Đồng hồ đo áp lực nước D15 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50,2 | m |
| 35 | Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50,2 | m |
| 36 | Ống nhựa PPR D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,595 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,043 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,689 | 100m |
| 39 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,225 | 100m |
| 40 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,257 | 100m |
| 41 | T đều PPR D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 42 | T đều PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 43 | T đều PPR D20-1 đầu ren | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 44 | T thu PPR D50*32*50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 45 | T thu PPR D40*32*40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 46 | T thu PPR D32*20*32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 47 | T thu PPR D25*20*25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 48 | T thu PPR D32*20*32 -1 đầu ren | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 49 | Cút PPR 90 độ D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 50 | Cút PPR 90 độ D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 51 | Cút PPR 90 độ D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 52 | Cút PPR 90 độ D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 53 | Cút PPR 90 độ D20-ren trong | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 54 | Côn thu PPR D50*40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 55 | Côn thu PPR D40*32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Côn thu PPR D32*25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 57 | Côn thu PPR D32*20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 58 | Côn thu PPR D25*20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa đồng D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt van cửa PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt van cửa PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 62 | Măng sông PPR D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 63 | Măng sông PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Măng sông PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 65 | Măng sông PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 66 | Măng sông PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 67 | Bịt kẽm ren ngoài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 76 | cái |
| 68 | Kép nối inox | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 69 | Măng sông PPR D27- ren ngoài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van cửa PPR D27 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 71 | Ống nhựa PVC D125-C2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,638 | 100m |
| 72 | Ống nhựa PVCD110-C2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,557 | 100m |
| 73 | Ống nhựa PVCD90-C2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,023 | 100m |
| 74 | Ống nhựa PVCD60-C1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,968 | 100m |
| 75 | Ống nhựa PVCD42-C1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,543 | 100m |
| 76 | Y thu nhựa 45 độ PVCD125*110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 77 | Y thu nhựa 45 độ PVCD90*60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 78 | Y thu nhựa 45 độ PVCD60*42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 79 | Y nhựa 45 độ PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52 | cái |
| 80 | T nhựa 90 độ PVCD125 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 81 | T nhựa 90 độ PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 82 | T nhựa 90 độ PVCD42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 83 | T thu nhựa 90 độ PVCD60*42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 84 | T thu nhựa 90 độ PVCD110*60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 85 | Bạc chuyển bậc D60*42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 86 | Chếch nhựa 45 độ PVCD125 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 87 | Chếch nhựa 45 độ PVCD110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 88 | Chếch nhựa 45 độ PVCD90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 63 | cái |
| 89 | Chếch nhựa 45 độ PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 64 | cái |
| 90 | Chếch nhựa 45 độ PVCD42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 91 | Cút nhựa 90 độ PVCD42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 59 | cái |
| 92 | Côn thu nhựa PVCD125*60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 93 | Côn thu nhựa PVCD90*60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 94 | Măng sông nhựa PVCD125 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 95 | Măng sông nhựa PVCD110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 96 | Măng sông nhựa PVCD90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 97 | Măng sông nhựa PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 98 | Măng sông nhựa PVCD42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 99 | Bịt ống PVCD125 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 100 | Bịt ống PVCD110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 101 | Bịt ống PVCD90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 102 | Bịt ống PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 103 | Bịt ống PVCD42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 104 | Đai treo ống + ti treo ống D10 ống D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 105 | Đai treo ống + ti treo ống D10 ống D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 106 | Đai treo ống + ti treo ống D10 ống D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 107 | Khoan rút lõi bê tông D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | 1 lỗ khoan |
| 108 | Khoan rút lõi bê tông D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | 1 lỗ khoan |
| 109 | Khoan rút lõi bê tông D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33 | 1 lỗ khoan |
| 110 | Khoan rút lõi bê tông D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 111 | Thanh thủy trương quấn cổ ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 112 | Vữa không co ngót | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 200 | kg |
| S | HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ G | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,023 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50,594 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,843 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,686 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,686 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,686 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,475 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,295 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48,269 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,619 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,507 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,729 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,055 | tấn |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,232 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,424 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,493 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,361 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,371 | tấn |
| 19 | Rải nilon làm nền trước khi tôn cát | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,135 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,203 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,348 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,536 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,571 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,16 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,468 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,787 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,708 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,34 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,937 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,507 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,07 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,476 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,713 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,701 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,123 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,07 | tấn |
| 37 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 63,485 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,826 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 208,161 | m2 |
| 40 | Căng lưới thép gia cố tường gạch giao dầm, cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 54,105 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 345,756 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,525 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70,8 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 199,461 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm nền lớp Sikaproof membrane | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 246,893 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600 , vữa XM mác 75 (loại chống trơn) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 217,184 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granite màu xanh, xanh Campuchia, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,36 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng đá Granit màu xanh, xanh Campuchia, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,948 | m2 |
| 49 | Bê tông bọt chống nóng mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34,11 | m3 |
| 50 | Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 227,399 | m2 |
| 51 | Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 43,346 | m2 |
| 52 | Cửa đi nhôm kính mở quay 2 cánh, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,08 | m2 |
| 53 | Cửa đi nhôm kính mở quay 1 cánh, kính 6.38 ly, bên dưới pano nhôm phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m2 |
| 54 | Cửa sổ nhôm kính, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ (Loại cửa mở) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,24 | m2 |
| 55 | Cửa thép chống cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,24 | m2 |
| 56 | Ổ khóa tay nắm gạt Hàn Quốc ( hoặc tương đương), phụ kiện hoàn thiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | chiếc |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,68 | m2 |
| 58 | Gia công khung thép V40x40x3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,053 | tấn |
| 59 | Lắp dựng khung thép V40x40x3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,053 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,608 | m2 |
| 61 | Khoan lỗ thép V40x40x3 để luồn cáp nhựa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,2 | 10 lỗ |
| 62 | Lắp đặt hệ lưới cáp lụa bọc nhựa fi5 a50 bảo vệ an toàn-Các cửa sổ theo bản vẽ KT49 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 63 | Xây gạch đất bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,47 | m3 |
| 64 | Trát +láng bậc tam cấp dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,698 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm nền lớp Sikaproof membrane | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,527 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*600 chống trơn , vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,047 | m2 |
| 67 | Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,047 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, gạch 30x60cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,568 | m2 |
| 69 | Lát đá Granite màu đen ánh kim mặt Lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,9 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng đá Granite màu xanh, xanh Campuchia, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,21 | m2 |
| 71 | Khung đỡ bệ lavabo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 345,756 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,525 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 199,461 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 62,006 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 620,399 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 226,51 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,256 | 100m2 |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,408 | m3 |
| 80 | Đắp đất móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,282 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,091 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,091 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,091 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,042 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,094 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành rãnh, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,106 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành rãnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,421 | 100m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,76 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp Sikaproof membrane | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,76 | m2 |
| 90 | Lắp đặt rãnh +nắp INOC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 46,8 | m |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, gạch 30x60cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 115,104 | m2 |
| T | HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN NHÀ G | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng bằng tôn dày 1,2 ly, KT 600x400x200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | ATTOMAT MCB 3P 50A-18KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | ATTOMAT MCB 3P 40A-18KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | ATOMAT RCBO 2P 20A 4.5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | ATOMAT MCB 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Cầu chì 2A/5A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn Panel LED KT 600*600 bóng LED CS 32 W âm trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 2*18W-có chóa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Lốp trần D300, bóng LED 18W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Dowlight LED 7W, âm trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc ba 10A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26 | hộp |
| 17 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 250m3/h | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Ống nhựa PVCD90-C2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 271,8 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*1.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 500,3 | m |
| 21 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 135,9 | m |
| 22 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*1.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 250,15 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 388 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tầng bằng tôn dày 1,2 ly, KT 600x400x200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 26 | ATTOMAT MCCB 3P 250A-18KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | ATTOMAT MCCB 3P 80A-18KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 28 | ATTOMAT MCCB 3P 60A-18KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 29 | ATTOMAT MCCB 3P 32A-18KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | ATTOMAT MCCB 3P 16A-18KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống luồn dây HPDE D50/40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 102,5 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn dây HPDE D32/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 153 | m |
| 33 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4*16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 102,5 | m |
| 34 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4*10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,2 | m |
| 35 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4*6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 135 | m |
| 36 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2*4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,5 | m |
| 38 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,2 | m |
| 39 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 135 | m |
| 40 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4*70 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 1*35 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt ống luồn dây HPDE D105/80 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| U | HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ G | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + ống thải, dây cấp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi Lavabo bán tự động | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt kệ kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xịt xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu INOX D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thoát ngang INOX D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 11 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,47 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,63 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 14 | T đều PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 15 | T đều PPR D20-1 đầu ren | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 16 | T thu PPR D32*25*32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Cút PPR 90 độ D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 18 | Cút PPR 90 độ D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 19 | Cút PPR 90 độ D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 20 | Cút PPR 90 độ D20-ren trong | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 21 | Côn thu PPR D25*20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt van cửa PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 23 | Măng sông PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 24 | Măng sông PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 25 | Măng sông PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 26 | Ống nhựa PVCD110-C2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,37 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PVCD90-C2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,39 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PVCD60-C1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PVCD42-C1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 30 | Y thu nhựa 45 độ PVCD60*42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 31 | Y nhựa 45 độ PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Y nhựa 45 độ PVCD110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 33 | Chếch nhựa 45 độ PVCD110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 34 | Chếch nhựa 45 độ PVCD90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 35 | Chếch nhựa 45 độ PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 36 | Chếch nhựa 45 độ PVCD42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 37 | Cút nhựa 90 độ PVCD42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 38 | Cút nhựa 90 độ PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 39 | Côn thu nhựa PVCD60*42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Măng sông nhựa PVCD110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 41 | Măng sông nhựa PVCD90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 42 | Măng sông nhựa PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 43 | Măng sông nhựa PVCD42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Bịt ống PVCD110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 45 | Bịt ống PVCD90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 46 | Bịt ống PVCD60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Bịt ống PVCD42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 48 | Thanh thủy trương quấn cổ ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 49 | Vữa không co ngót | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | kg |
| V | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG DIỀU HÒA THÔNG GIÓ NHÀ A ( Không tính thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000 BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000 BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000 BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 4 | Giá treo giàn nóng CSL 24 000 BTU/h ( thép L40x40x4) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 5 | Giá treo giàn nóng CSL 18000 BTU/h ( thép L40x40x4) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 6 | Giá treo giàn nóng CSL 9000 BTU/h ( thép L40x40x4) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt hút nối ống gió LL 800m3/h, cột áp 150PA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường LL 700m3/h; cột áp 50Pa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống đồng D6.4 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,0075 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng D9.5 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0865 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng D15.9 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,921 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng ống 6.4 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,0075 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng ống 9.5 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0865 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng ống 15.9 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,921 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thông gió 250*150 tôn dày 0.8 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,45 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thông gió 200*150 tôn dày 0.8 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,97 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thông gió 150*150 tôn dày 0.8 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,48 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thông gió 100*100 tôn dày 0.8 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,94 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thông gió tròn D100 tôn dày 0.8 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,09 | m |
| 20 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 220x220mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 21 | Hộp gió 220*220 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21 | Cái |
| 22 | Tê thu 250x150/100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 23 | Tê thu 200x150/100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 24 | Tê thu 150x150/100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 25 | Cút vuông 100x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Ống gió mềm D100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,84 | m |
| 27 | Phụ kiện kết cối ống gió với quạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x400mm (Khu vệ sinh)-Cửa dùng nhôm định hình , sơn tĩnh điện , loại nan Z có lưới chắn côn trùng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cửa |
| 29 | Côn thu mạ kẽm 250x150/200x150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 30 | Côn thu mạ kẽm 200x150/150x150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 31 | Côn thu mạ kẽm 200x150/100x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 32 | Côn thu mạ kẽm 150x150/100x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 33 | Giía treo ống gió với quạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21-C1 (nước ngưng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3668 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27-C1 (nước ngưng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,908 | 100m |
| 36 | Phụ kiện Ống PVC (Tê, cút, măng xông....) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Gói |
| 37 | Bảo ôn đường ống ngưng D21 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3668 | 100m |
| 38 | Bảo ôn đường ống ngưng D27 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,908 | 100m |
| 39 | Lắp đặt dây PVC/CU/PVC 2*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 200,75 | m |
| 40 | Lắp đặt dây PVC/CU/PVC 3*1.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 602,25 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 200,75 | m |
| W | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG DIỀU HÒA THÔNG GIÓ - NHÀ B ( Không tính thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000 BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000 BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | máy |
| 3 | Giá treo giàn nóng CSL 24 000 BTU/h ( thép L40x40x4) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 4 | Giá treo giàn nóng CSL 18 000 BTU/h ( thép L40x40x4) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt hút nối ống gió LL 800m3/h, cột áp 150PA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường LL 700m3/h; cột áp 50Pa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống đồng D6.4 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,375 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng D15.9 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,375 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng ống 6.4 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,375 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng ống 15.9 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,375 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thông gió 250*150 tôn dày 0.48 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,8 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thông gió 200*150 tôn dày 0.48 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thông gió 150*150 tôn dày 0.48 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,8 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thông gió tròn D100 tôn dày 0.48 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 46,4 | m |
| 15 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 220x220mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 16 | Hộp gió 220*220 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | Cái |
| 17 | Tê thu 250x150/100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | Cái |
| 18 | Tê thu 200x150/100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 19 | Tê thu 150x150/100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | Cái |
| 20 | Cút vuông 100x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Ống gió mềm D100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 22 | Phụ kiện kết cối ống gió với quạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x400mm (Khu vệ sinh)-Cửa dùng nhôm định hình , sơn tĩnh điện , loại nan Z có lưới chắn côn trùng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cửa |
| 24 | Côn thu mạ kẽm 250x150/200x150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Côn thu mạ kẽm 200x150/150x150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 26 | Côn thu mạ kẽm 200x150/100x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 27 | Giía treo ống gió với quạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21-C1 (nước ngưng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27-C1 (nước ngưng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,876 | 100m |
| 30 | Phụ kiện Ống PVC (Tê, cút, măng xông....) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Gói |
| 31 | Bảo ôn đường ống ngưng D21 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 32 | Bảo ôn đường ống ngưng D27 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,876 | 100m |
| 33 | Lắp đặt dây PVC/CU/PVC 2*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 137,5 | m |
| 34 | Lắp đặt dây PVC/CU/PVC 3*1.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 412,5 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 137,5 | m |
| X | HỆ THỐNG DIỀU HÒA THÔNG GIÓ NHÀ E (Không tính thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000 BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000 BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | máy |
| 3 | Giá treo giàn nóng CSL 24 000 BTU/h ( thép L40x40x4, 1.7m/bộ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26 | bộ |
| 4 | Giá treo giàn nóng CSL 12 000 BTU/h ( thép L40x40x4, 1.7m/bộ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường LL 700m3/h; cột áp 50Pa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống đồng D6.4 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng D12.7 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng D15.9 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng ống 6.35 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,9 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng ống 12.7 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng ống 15.9 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21-C1 (nước ngưng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,209 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27-C1 (nước ngưng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,16 | 100m |
| 14 | Phụ kiện Ống PVC (Tê, cút, măng xông....) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Gói |
| 15 | Bảo ôn đường ống ngưng D21 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,209 | 100m |
| 16 | Bảo ôn đường ống ngưng D27 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,16 | 100m |
| 17 | Lắp đặt dây PVC/CU/PVC 2*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 190 | m |
| 18 | Lắp đặt dây PVC/CU/PVC 3*1.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 570 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 190 | m |
| Y | HỆ THỐNG DIỀU HÒA THÔNG GIÓ NHÀ F (Không tính thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000 BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000 BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | máy |
| 3 | Giá treo giàn nóng CSL 24 000 BTU/h ( thép L40x40x4) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 4 | Giá treo giàn nóng CSL 12 000 BTU/h ( thép L40x40x4) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt hút nối ống gió LL 500m3/h, cột áp 150PA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường LL 700m3/h; cột áp 50Pa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống đồng D6.4 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,87 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng D12.7 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng D15.9 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,58 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng ống 6.35 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,87 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng ống 12.7 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng ống 15.9 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,58 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thông gió 200*150 tôn dày 0.48 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,22 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thông gió 100*100 tôn dày 0.48 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,65 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thông gió tròn D100 tôn dày 0.48 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,99 | m |
| 16 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 220x220mm-Cửa khu WC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 17 | Hộp gió 220*220 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 18 | Tê thu 200x150/100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 19 | Cút vuông 100x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ống gió mềm D100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 21 | Phụ kiện kết cối ống gió với quạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x400mm (Khu vệ sinh)-Cửa dùng nhôm định hình , sơn tĩnh điện , loại nan Z có lưới chắn côn trùng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cửa |
| 23 | Côn thu mạ kẽm 200x150/100x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 24 | Giá treo ống gió (thép L25x25x3) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21-C1 (nước ngưng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,522 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27-C1 (nước ngưng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,924 | 100m |
| 27 | Phụ kiện Ống PVC (Tê, cút, măng xông....) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Gói |
| 28 | Bảo ôn đường ống ngưng D21 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,522 | 100m |
| 29 | Bảo ôn đường ống ngưng D27 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,924 | 100m |
| 30 | Lắp đặt dây PVC/CU/PVC 2*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 87 | m |
| 31 | Lắp đặt dây PVC/CU/PVC 3*1.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 261 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 87 | m |
| Z | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG DIỀU HÒA THÔNG GIÓ NHÀ D (Không tính thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000 BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 61 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000 BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000 BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | máy |
| 4 | Giá treo giàn nóng CSL 24 000 BTU/h ( thép L40x40x4) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 61 | bộ |
| 5 | Giá treo giàn nóng CSL 18 000 BTU/h ( thép L40x40x4) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 6 | Giá treo giàn nóng CSL 12 000 BTU/h ( thép L40x40x4) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt hút nối ống gió LL 700m3/h, cột áp 150PA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường LL 500m3/h; cột áp 50Pa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần LL 500m3/h; cột áp 50Pa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống đồng D6.4 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng D9.5 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng D12.7 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,8 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng ống 6.35 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,8 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng ống 12.7 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21-C1 (nước ngưng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27-C1 (nước ngưng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90-C1 (nước ngưng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Phụ kiện Ống PVC (Tê, cút, măng xông....) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Gói |
| 19 | Bảo ôn đường ống ngưng D21 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 20 | Bảo ôn đường ống ngưng D27 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90-C1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Ven cap kèm lưới chắn côn trùng D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây PVC/CU/PVC 2*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 240 | m |
| 24 | Lắp đặt dây PVC/CU/PVC 3*1.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 240 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 240 | m |
| AA | HẠNG MỤC : PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ A (không tính thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ Wifi gắn tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Máy chiếu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | thiết bị |
| 3 | Ổ cắm mạng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 4 | Mặt 2 lỗ-Báo giá Scheider tr 19 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 5 | Mặt 1 lỗ-Báo giá Scheider tr 19 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 6 | Đế âm-Báo giá Scheider tr 22 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 7 | Cáp tín hiệu CAT6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.423,7 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện thoại 2Px(2x0,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44,45 | 10 m |
| 9 | Nhân mạng RJ45 (cat6) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 10 | Nhân điện thoại RJ11 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 11 | Dây HDMI dài 20 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 402,6 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây D32-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 231,1 | m |
| 14 | Lắp đặt máng cáp 100*75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 166,9 | m |
| 15 | Bộ treo máng cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 130 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Camera IP Dome bán cầu- | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 thiết bị |
| 17 | Cáp tín hiệu CAT6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 460,5 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42,8 | m |
| AB | HẠNG MỤC : PHẦN ĐIỆN NHẸ- NHÀ D (không tính thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ Wifi gắn tường (Báo giá Phúc Anh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Máy chiếu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | thiết bị |
| 3 | Ổ cắm mạng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 176 | cái |
| 4 | Mặt 2 lỗ-Báo giá Scheider tr 19 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 79 | cái |
| 5 | Mặt 1 lỗ-Báo giá Scheider tr 19 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 6 | Đế âm-Báo giá Scheider tr 22 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 97 | cái |
| 7 | Cáp tín hiệu CAT6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9.800 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.450 | m |
| 9 | Lắp đặt máng cáp 100*75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 295 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ RACH 15U D600-Loại treo tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ RACH 10U D600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Switch 24 Port 1000 MBS, có 1 Module quang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 13 | Switch 48 Port 1000 MBS | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Patch 24 Port , loại CAT 6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 15 | Dây nhảy CAT6-1m -CBG 4/2020-1518 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 53 | cái |
| 16 | Dây HDMI dài 20 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 17 | Cáp quang Single Mode 4 cores | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt Camera IP Dome bán cầu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 19 | Cáp tín hiệu CAT6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ RACH 15U D600-Loại treo tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 22 | Switch 16 Port | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Patch 16 Port , loại CAT 6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ODF 4 port-https://www.lazada.vn/products | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 25 | Dây nhảy CAT6-1m -CBG 4/2020-1518 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 26 | Dây nhảy quang-1m -CBG 4/2020-1518 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| AC | HẠNG MỤC : PHẦN ĐIỆN NHẸ TỔNG THỂ (không tính thiết bị) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,884 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng(Tính bằng 30% Đất đào)-Chỉ chèn phần khe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,865 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,144 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,056 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100-Láng đáy hố ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,64 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trát thành rãnh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m2 |
| 10 | Tấm đan nắp rãnh (500*1000*70) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | Tấm |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Cáp quang Single Mode 4 cores | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 301,7 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện thoại 2Px(2x0,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 149,5 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,007 | 100m |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 120,28 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 119,69 | m3 |
| 17 | Cáp tín hiệu CAT6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 53,5 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 53,5 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ RACH 27U D600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy chủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 21 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy trạm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 22 | Switch 24 Port 1000 MBS, có 1 Module quang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt firewall | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt tổng đài 3-8 trung kế 64 số | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 26 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ODF 8 port | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 28 | Dây nhảy CAT6-1m -CBG 4/2020-1518 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| AD | PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ B (không tính thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ Wifi gắn tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Máy chiếu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | thiết bị |
| 3 | Ổ cắm mạng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 4 | Mặt 2 lỗ-Báo giá Scheider tr 19 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Mặt 1 lỗ-Báo giá Scheider tr 19 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 6 | Đế âm-Báo giá Scheider tr 22 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 7 | Cáp tín hiệu CAT6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 485,8 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 277,3 | m |
| 9 | Lắp đặt máng cáp 100*75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 134,6 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện thoại 2Px(2x0,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,72 | 10 m |
| 11 | Nhân mạng RJ45 (cat6) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 12 | Nhân điện thoại RJ11 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ RACH 15U D600-Loại treo tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 14 | Switch 24 Port 1000 MBS, có 1 Module quang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Switch 48 Port 1000 MBS | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ODF 4 port | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ODF 16 port (bằng 2 bộ 8) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Patch 24 Port , loại CAT 6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 19 | Cáp quang Single Mode 4 cores | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 46 | m |
| 20 | Dây nhảy CAT6-1m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 168 | cái |
| 21 | Dây HDMI dài 20 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây D32-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 231,12 | m |
| 23 | Hộp đấu dây điện thoại 50Px(2x0,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 24 | Bộ treo máng cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 126 | bộ |
| AE | PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ C (không tính thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ Wifi gắn tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | thiết bị |
| 2 | Cáp tín hiệu CAT6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 84,53 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 84,53 | m |
| AF | PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ E (không tính thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ Wifi gắn tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Máy chiếu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | thiết bị |
| 3 | Nhân mạng RJ45 (cat6) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | thiết bị |
| 4 | Mặt 1 lỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 5 | Đế âm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 6 | Cáp tín hiệu CAT6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 833,1 | m |
| 7 | Dây HDMI dài 20 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây D32-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 308,2 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 200,5 | m |
| 10 | Lắp đặt máng cáp 100*75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 214 | m |
| AG | PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ F (không tính thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ Wifi gắn tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Máy chiếu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | thiết bị |
| 3 | Nhân mạng RJ45 (cat6) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | thiết bị |
| 4 | Mặt 1 lỗ-Báo giá Scheider tr 19 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | thiết bị |
| 5 | Đế âm-Báo giá Scheider tr 22 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | thiết bị |
| 6 | Cáp tín hiệu CAT6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 732,7 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây D32-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 154,1 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 732,7 | m |
| 9 | Dây HDMI dài 20 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| AH | PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ G (không tính thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ Wifi gắn tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Cáp tín hiệu CAT6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,4 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,4 | m |
| AI | PHẦN CAMERA QUAN SÁT (không tính thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RACH 36U D600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Siwitch 16 pót 1GB/10GB, có 2 modun quang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu ghi Camera IP24 kênh, kèm ổ cứng 2T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt màn hình LED 42 in | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ODF 8 port | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Camera IP hình trụ loại ngoài trời | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | 1 thiết bị |
| 8 | Cáp quang Single Mode 4 cores | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 9 | Dây nhảy CAT6-1m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | sợi |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 150,9 | m |
| AJ | PHẦN CAMERA QUAN SÁT Nhà B (không tính thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP Dome bán cầu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 thiết bị |
| 2 | Cáp tín hiệu CAT6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 636,1 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ RACH 10U D600-Loại treo tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 4 | Switch 16 Port | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 5 | Switch 24 Port | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Patch 16 Port , loại CAT 6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Patch 24 Port , loại CAT 6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ODF 16 port (bằng 2 bộ 8) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ODF 4 port | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 10 | Dây nhảy CAT6-1m -CBG 4/2020-1518 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 11 | Dây nhảy quang-1m -CBG 4/2020-1518 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| AK | PHẦN CAMERA QUAN SÁT Nhà C (không tính thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP Dome bán cầu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 2 | Cáp tín hiệu CAT6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| AL | PHẦN CAMERA QUAN SÁT Nhà E (không tính thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP Dome bán cầu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 thiết bị |
| 2 | Cáp tín hiệu CAT6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 336 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,5 | m |
| AM | PHẦN CAMERA QUAN SÁTNhà F (không tính thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP Dome bán cầu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 2 | Cáp tín hiệu CAT6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 255,9 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 255,9 | m |
| AN | PHẦN CAMERA QUAN SÁTNhà G (không tính thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP Dome bán cầu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Cáp tín hiệu CAT6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,1 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,1 | m |
| AO | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,234 | 100m |
| 2 | Măng sông ren trong HPDE D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Cút 90 độ HPDE D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 4 | Măng sông HPDE D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Đầu bích HPDE D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống D100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cặp bích |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 51,75 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48,825 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,067 | đoạn ống |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cặp bích |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 75 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 75 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 241,862 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36,441 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,054 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,054 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10 k m tiếp theo) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,054 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,448 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,208 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,248 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Thành rãnh nước) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 68,64 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100-Láng đáy rãnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 124,8 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trát thành rãnh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 312 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,725 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,374 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,565 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 312 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 46,15 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,845 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,323 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,323 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,323 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,318 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,46 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,171 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,925 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,24 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 46,08 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga , đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,46 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,079 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan hố ga, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,328 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga thoát nước mưa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,833 | m3 |
| 44 | Đắp đất móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,85 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10 km tiếp theo) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,923 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,649 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,055 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,897 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,96 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga , đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,649 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan hố ga, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,091 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga thoát nước mưa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 218,11 | cái |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 135,75 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,15 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,086 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,086 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10 km tiếp theo) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,086 | 100m3 |
| 63 | Ống nhựa PVC D110-C2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,345 | 100m |
| 64 | Ống nhựa PVC D125-C2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,434 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PVC D200-C2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,213 | 100m |
| 66 | Chếch nhựa 45 độ PVCD125 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 67 | Chếch nhựa 45 độ PVCD110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 68 | Tê nhựa PVCD110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 69 | Tê nhựa PVCD125 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | đoạn ống |
| 71 | Đế cống BTCT D400 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26 | chiếc |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,023 | 100m3 |
| AP | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Máy phát điện 3 pha-300KVA-Chi phí tính vào phần thiết bị | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Vỏ máy phát điện đặt ngoài trời | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn dày 1,2 ly, KT 2000x800x2000 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 4 | ATTOMAT MCCB 4P 800A-50KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | ATTOMAT MCCB 3P 320A-50KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | ATTOMAT MCCB 3P 400A-36KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | ATTOMAT MCCB 3P 160A-36KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | ATTOMAT MCCB 3P 100A-36KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | ATTOMAT MCCB 3P 80A-36KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | ATTOMAT MCCB 3P 50A-36KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | ATTOMAT MCCB 3P 40A-36KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | ATTOMAT MCCB 3P 32A-36KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Biến dòng BI 800/5A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 14 | Khóa chuyển mạch | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Cầu chì 2A/5A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 18 | Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 19 | Công tơ hữu công 800/5A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Bộ liên động cơ MCCB | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 364 | m |
| 22 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x70 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 124,5 | m |
| 23 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x35 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38 | m |
| 24 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 25 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 185 | m |
| 26 | Cáp CU/MICA/XLPE/PVC 1x150-FR | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 27 | Cáp CU/MICA/XLPE/PVC 4x10-FR | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 28 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44 | m |
| 29 | Cáp tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1x95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 59 | m |
| 30 | Cáp tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1x35 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 31 | Cáp tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1x16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 78 | m |
| 32 | Cáp tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1x10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 305 | m |
| 33 | Lắp đặt ống HDPE D130/100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,46 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,364 | 100m |
| 35 | Máng cáp 400x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,8 | m |
| 36 | Máng cáp 300x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 64,2 | m |
| 37 | Máng cáp 200x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,1 | m |
| 38 | Máng cáp 150x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,4 | m |
| 39 | T máng cáp 400x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 40 | T máng cáp 300x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Hộp chuyển hướng máng cáp 400x300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Hộp chuyển hướng máng cáp 400x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Hộp chuyển hướng máng cáp 300x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Hộp chuyển hướng máng cáp 200x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Hộp chuyển hướng máng cáp *L* 400x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Hộp chuyển hướng máng cáp *L* 300x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Hộp chuyển hướng máng cáp *L* 200x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Bộ giá đỡ máng cáp 400x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 49 | Bộ giá đỡ máng cáp 300x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 50 | Bộ giá đỡ máng cáp 200x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 51 | Bộ giá đỡ máng cáp 150x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 52 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn dày 1,2 ly, KT 600x400x250 - tủ điện nhà bảo vệ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 53 | ATTOMAT MCB 3P 32A-18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | ATTOMAT MCB 3P 20A-10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 55 | ATTOMAT MCB 1P 16A-10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 56 | ATTOMAT MCB 1P 10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | ATTOMAT RCBO 2P 20A 30MA 4,5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | công tác tơ 3P20A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 59 | rơ len thời gian thực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 60 | Đèn báo pha ( xanh, đỏ, vàng ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 61 | Cầu chì 2A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đèn pha cao áp 30 W (chiếu cột) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 96 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn nấm cao 0,6 m, bóng đèn LED 20W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26 | bộ |
| 64 | Lắp dựng cần đèn bằng thủ công, cột thép, cột đèn cao áp bóng led 150W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23 | cột |
| 65 | Lắp Đèn cao áp bóng led 150W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt đế âm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 68 | Cáp CU/XLPE/PVC (4X4) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.164 | m |
| 69 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 515,3 | m |
| 70 | Lắp đặt dây CU/PVC 1*1.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 568 | m |
| 71 | Lắp đặt dây CU/PVC 2*1.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 257,7 | m |
| 72 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.164 | m |
| 73 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*2.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 284 | m |
| 74 | Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*1.5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 257,7 | m |
| 75 | Lắp đặt ống luồn dây D20-PVC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 284 | m |
| 76 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 257,7 | m |
| 77 | Lắp đặt ống luồn dây HPDE D50/40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.164 | m |
| 78 | Lắp đặt hộp đấu nối 110x110 (đấu đèn pha chiếu cột, đèn cao áp) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 122 | hộp |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 87,6 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 63,51 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,241 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,241 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10 k m tiếp theo) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,241 | 100m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,241 | 100m3 |
| 85 | Sứ cảnh bảo cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 183 | cái |
| 86 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 365 | m |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 88 | Cáp đồng M70 thoát sét | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 89 | Băng đồng tiếp địa 25x3 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 90 | Bộ ghép nối INOX 3.0mxD42x3mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 91 | Chân trụ đỡ kim thu sét | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 92 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 93 | Đai cố định cáp và kim thu sét | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 94 | Bộ dây chằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 95 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 96 | Đóng cọc sét bằng đồng D16 dài 2,4 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 97 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 98 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | kg |
| AQ | HẠNG MỤC : CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,009 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 166,762 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,143 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,677 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,677 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,677 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37,535 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 86,701 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-Đáy bể | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,994 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,049 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,433 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 86,4 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,696 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,554 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,662 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,598 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,644 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,42 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,365 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250-Tấm đan nắp bể tự hoại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,514 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-Tấm đan nắp bể tự hoại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,335 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,733 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,261 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250-Giằng bể tự hoại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,624 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,19 | 100m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 274,218 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 ( thành trong bể) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 507,041 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 ( thành ngoài bể) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 507,041 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp Sikaproof membrane | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 635,8 | m2 |
| 33 | Băng cản nước tấm water stop rộng 20cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 264 | m |
| 34 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,754 | 100m |
| 35 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,754 | 100m |
| 36 | Hao phí cọc cừ Larsen III để thi công bể nước ngầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14.335,468 | Kg |
| 37 | Lắp dựng hệ văng chống cừ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,601 | tấn |
| 38 | Tháo dỡ hệ văng chống cừ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,601 | tấn |
| 39 | Vận chuyển cừ larsen đến và đi khỏi công trường bằng xe cẩu 10 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | chuyến |
| 40 | Nắp tôn inox | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 41 | Nắp gang kích thước 850*850 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70,286 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,703 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,703 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,703 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,273 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,788 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,016 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 66,014 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá granit màu xanh, xanh Campuchia ( hoặc tương đương) vào tường (Tường bồn hoa) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36,602 | m2 |
| 51 | Đắp đất màu bồn hoa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,152 | 100m3 |
| 52 | Trồng cây lài tây (H=0,3-0,4m; D tán = 0,2-0,3m; 14 cây/m2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 127,921 | m2 |
| 53 | Duy trì khối lượng cây đơn lẻ, khóm, cây cảnh trồng mảng theo mức độ 1 trong 12 tháng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 127,921 | m2 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44,348 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 101,299 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,485 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,971 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,971 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,971 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,161 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,927 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44,605 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,203 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,074 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,125 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250-Giằng tại vị trí tường 220 hàng rào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,707 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,965 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,832 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,171 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,576 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,308 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,414 | tấn |
| 73 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 166,906 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.045,738 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40,81 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 724,952 | m2 |
| 77 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 79,8 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 79,8 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 159,6 | m2 |
| 80 | Gia công cổng sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,234 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,8 | m2 |
| 82 | Bản lề cối cho cổng sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 83 | Bánh xe sắt cho cổng sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,6 | m2 |
| 85 | Công tác ốp đá granit vào tường (Ốp chân tường hàng rào cao 1,2 m-Mặt ngoài ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 361,596 | m2 |
| 86 | Gia công và lắp dựng cổng đẩy INOX (Cổng đầy dài 6.9 m cao 1,5 m Thanh chính bằng ống INOX D40 dày 1,5 ly, nan xếp INOX hộp 20*20 dùng INOX 304 có hệ thống bánh xe, mô tơ điện điều khiển) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,9 | m |
| 87 | Mô tơ có đường ray | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 88 | Phụ kiện (Tủ điện, MCCB, cáp điện) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,105 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,031 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,031 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,031 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,621 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,932 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,581 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,057 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,022 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,108 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,523 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn , chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,039 | tấn |
| 102 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,451 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,338 | m3 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37,364 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,7 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,4 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng đá màu xanh, xanh Campuchia ( hoặc tương đương) , vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,4 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37,364 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,1 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 47,464 | m2 |
| 111 | Cửa đi nhôm kính mở quay 1 cánh, kính 6.38 ly, bên dưới pano nhôm phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,76 | m2 |
| 112 | Cửa sổ nhôm kính, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ (Loại cửa lùa) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,456 | m2 |
| 113 | Cửa sổ nhôm kính, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ (Loại đóng chết không mở) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,585 | m2 |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,331 | m3 |
| 115 | Đắp đất móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,399 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,121 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,743 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,039 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,017 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 121 | Bu lông liên kết M16 (Bắt cột chờ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 122 | Bản mã liên kết | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,26 | kg |
| 123 | Cột cờ cao 9m bằng ống INOX 304 dày 3 ly có hệ thống dây kéo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 124 | Công tác ốp đá granit màu xanh, xanh Campuchia ( hoặc tương đương) vào thành cột cờ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,872 | m2 |
| 125 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,914 | m3 |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,934 | m2 |
| 127 | Công tác ốp đá granit màu xanh, xanh Campuchia ( hoặc tương đương) vào tường (Tường ngoài để gắn chữ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,934 | m2 |
| 128 | Bộ biển tên trường bằng inox | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 129 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II -Theo bảng khối lượng san nền | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,346 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,346 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,346 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,346 | 100m3 |
| 133 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,062 | 100m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 393,702 | m3 |
| 135 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezaro seconin nghệ thuật ngoài trời , vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.624,68 | m2 |
| AR | THIẾT BỊ ĐIỆN NHÉ | |||
| 1 | Tổng đài 3-8 trung kế 64 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đầu ghi Camera IP24 kênh, kèm ổ cứng 2T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Camera IP hình trụ loại ngoài trời | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt Camera IP Dome bán cầu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 51 | cái |
| 5 | Lắp đặt màn hình LED 42 in | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ RACH 36U | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ RACH 27U | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ RACH 15U -Loại treo tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ RACH 10U -Loại treo tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ Wifi gắn tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33 | bộ |
| 11 | Switch 16 Port | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 12 | Switch 24 Port 1000 MBS, có 1 Module quang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 13 | Switch 48 Port 1000 MBS | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Patch 16 Port , loại CAT 6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | |
| 15 | Lắp đặt Patch 24 Port , loại CAT 6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 18 | Máy Chiếu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55 | bộ |
| 19 | Máy Trạm Dell | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 20 | Máy chủ Dell | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt firewall | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| AS | Máy bơm sinh hoạt | |||
| 1 | Máy bơm nước sạch sinh hoạt Q=5m3/h; H=45 m (nhà E) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm nước sạch sinh hoạt Q=3m3/h; H=30 m (nhà F) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm nước sạch sinh hoạt Q=5m3/h; H= 50 m (nhà D) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Máy bơm chìm nước thải Q=5m3/h; H=10 m(nha D) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Máy phát điện dự phòng 300 KW | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thiết bị thu sét phát xạ sơm tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III: 71m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| AT | Nội thất phòng học và phòng chức năng | |||
| 1 | Tủ, kệ để đồ học sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 329 | tủ |
| 2 | Tủ, kệ để đồ giáo viên | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48 | tủ |
| AU | Thiết bị bếp | |||
| 1 | Bếp Á đôi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 2 | Bếp hầm đôi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tủ nấu cơm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lò nướng 3 tầng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Quầy giữ nóng cơm canh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Quầy giữ nóng thức ăn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bàn trung gian | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Chậu rửa 3 hố | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 9 | Bàn tích hợp 2 hố xả rác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tủ xấy bát đĩa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Gía xếp khay ăn, bát đĩa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 12 | Bàn thao tác 1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 13 | Bàn thao tác 2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bàn ra đồ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 15 | Bàn chặt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 16 | Gía kho 1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 17 | Gía kho 2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bàn kèm chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 19 | Kệ treo 1,2m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 20 | Kệ treo 1,5m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 21 | Kệ treo 1,7m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 22 | Xe chở đồ 3 tầng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 23 | Xe chở hàng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 24 | Tủ mát | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 25 | Tủ đông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 26 | Mương vỉ thoát sàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28 | m |
| AV | Thiết bị hút mùi bếp | |||
| 1 | Ống gió 300x600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 2 | Cút 90 độ 300x600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Ống bịt đầu 300x600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Côn vuông tròn 300x600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cút che mưa 300x400 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ quạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Ống gió 250x300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 8 | Cút 90 độ 250x300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ống bịt đầu 250x300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Côn vuông tròn 250x300x300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cút che mưa 250x350 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ quạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 13 | Vật tư phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tủ điện và hệ thống dây điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Quạt hút mùi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 16 | Quạt cấp gió tươi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tum gió đảo, cấp khí tươi (chưa bao gồm đường ống gió và quạt hút…) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| AW | Hệ thống rèm cửa | |||
| 1 | rèm cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.602 | m2 |
| AX | HẠNG MỤC : XỬ LÝ PHẾ THẢI RẮN SAU PHÁ DỠ | |||
| 1 | xử lý phế thải rắn sau phá dỡ theo công nghệ nghiền | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3.478,309 | tấn |
| AY | Máy phát điện dự phòng 300KW | |||
| 1 | Máy phát điện dự phòng 300KW | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83655E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0609E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 1/1/2018 (Tính theo thời điểm ký hơp đồng) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu ( Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.705.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥171.410.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Chỉ huy trưởng công trình:Là Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư+ Đã có ít nhất 05 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công xây lắp các công trình dân dụng .+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự, Có tài liệu kèm theo để chứng minh.( Nhà thầu phải nêu rõ trong HSNL cá nhân: quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện trong Hồ sơ năng lực cá nhân).+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường các công trình dân dụng là bản sao công chứng có dấu chứng thực.(Chỉ huy trưởng phải Có tài liệu chứng minh sau kèm theo: Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn, Có bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng nhận qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường là bản sao công chứng có dấu chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật : | 8 | Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 08 Cán bộ kỹ thuật công trình có ít nhất 03 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 Kiến trúc sư;+ 01 kỹ sư giao thông+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư trắc địa;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.(Nhà thầu phải nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình các cán bộ kỹ thuật đã thực hiện trong Hồ sơ năng lực cá nhân).( Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây: Bản sao bằng cấp chuyên môn là bản sao công chứng có dấu chứng thực, hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân): | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bị | 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bịTối thiểu 02 Cán bộ-01 kỹ sư cơ khí-01 kỹ sư tin học hoặc điện – điện tửĐã tham gia tối thiểu 02 hợp đồng tương tự về lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu ( Lắp đặt thiết bị điện nhẹ; điều hòa; thiết bị nhà bếp hoặc tương tự)(Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn,hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân) | 3 | 1 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường là kỹ sư tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 |
| 4 | Máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 |
| 7 | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 8 | Máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 9 | Máy hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 11 | Máy khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 |
| 14 | Máy mài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 |
| 16 | Máy trộn vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 |
| 18 | Búa căn khí nén | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 19 | Máy nén khí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi