Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781819-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200819065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Tây Hồ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 15:54:00 đến ngày 2021-08-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 122,436,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,670,000,000 VNĐ ((Ba tỷ sáu trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83655E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0609E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 1/1/2018 (Tính theo thời điểm ký hơp đồng) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu ( Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.705.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥171.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình:Là Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư+ Đã có ít nhất 05 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công xây lắp các công trình dân dụng .+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự, Có tài liệu kèm theo để chứng minh.( Nhà thầu phải nêu rõ trong HSNL cá nhân: quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện trong Hồ sơ năng lực cá nhân).+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường các công trình dân dụng là bản sao công chứng có dấu chứng thực.(Chỉ huy trưởng phải Có tài liệu chứng minh sau kèm theo: Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn, Có bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng nhận qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường là bản sao công chứng có dấu chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật :
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 08 Cán bộ kỹ thuật công trình có ít nhất 03 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 Kiến trúc sư;+ 01 kỹ sư giao thông+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư trắc địa;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.(Nhà thầu phải nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình các cán bộ kỹ thuật đã thực hiện trong Hồ sơ năng lực cá nhân).( Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây: Bản sao bằng cấp chuyên môn là bản sao công chứng có dấu chứng thực, hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân):
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bịTối thiểu 02 Cán bộ-01 kỹ sư cơ khí-01 kỹ sư tin học hoặc điện – điện tửĐã tham gia tối thiểu 02 hợp đồng tương tự về lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu ( Lắp đặt thiết bị điện nhẹ; điều hòa; thiết bị nhà bếp hoặc tương tự)(Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn,hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường là kỹ sư tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 3
18-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V213,052m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,639tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tá kỹ thuật tại chương V193,36m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tá kỹ thuật tại chương V12bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tá kỹ thuật tại chương V12bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữMô tá kỹ thuật tại chương V12bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tá kỹ thuật tại chương V12bộ
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ và lan can sắtMô tá kỹ thuật tại chương V135,001m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tá kỹ thuật tại chương V839,237m2
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tá kỹ thuật tại chương V160,454m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph -Phá các vị trí búa không phá được, nhỏ dễ vận chuyểnMô tá kỹ thuật tại chương V44,295m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tá kỹ thuật tại chương V119,239m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Phá các vị trí khó và nhỏ dễ vận chuyểnMô tá kỹ thuật tại chương V31,194m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V6,794100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tá kỹ thuật tại chương V88,335m3
16Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tá kỹ thuật tại chương V4,855100m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V485,479m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V485,479m3
19Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tá kỹ thuật tại chương V6,794100m3
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tá kỹ thuật tại chương V8,01m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tá kỹ thuật tại chương V10,646m2
22Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tá kỹ thuật tại chương V2,165m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tá kỹ thuật tại chương V0,542m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tá kỹ thuật tại chương V1,483m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tá kỹ thuật tại chương V0,371m3
26Tháo dỡ tấm ràoMô tá kỹ thuật tại chương V78,769m2
27Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tá kỹ thuật tại chương V284,171m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,629100m3
29Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tá kỹ thuật tại chương V2,86100m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V286,025m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V286,025m3
32Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tá kỹ thuật tại chương V0,629100m3
33Tháo dỡ cổng sắtMô tá kỹ thuật tại chương V28,85m2
34Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V411,4m2
35Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V4,527tấn
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tá kỹ thuật tại chương V2.532,5m2
37Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tá kỹ thuật tại chương V4,89100m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V489m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V489m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ A
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V342,4823m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V2,7398tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tá kỹ thuật tại chương V286,06m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tá kỹ thuật tại chương V6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tá kỹ thuật tại chương V21bộ
6Tháo dỡ thiết bị điệnMô tá kỹ thuật tại chương V1tb
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ và lan can sắtMô tá kỹ thuật tại chương V235,6955m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tá kỹ thuật tại chương V257,122m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tá kỹ thuật tại chương V923,955m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tá kỹ thuật tại chương V36,36m2
11Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tá kỹ thuật tại chương V153,31m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tá kỹ thuật tại chương V34,041m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tá kỹ thuật tại chương V4,2m3
14Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V8,4m3
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà)Mô tá kỹ thuật tại chương V182,1582m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà)Mô tá kỹ thuật tại chương V495,906m2
17Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàMô tá kỹ thuật tại chương V273,2373m2
18Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàMô tá kỹ thuật tại chương V743,859m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V364,6129m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V364,6129m3
21Khoan cấy thép fi 16 bơm dung dịch Ramset ( hoặc tương đương)Mô tá kỹ thuật tại chương V44lỗ khoan
22Khoan cấy thép fi 18 bơm dung dịch Ramset ( hoặc tương đương)Mô tá kỹ thuật tại chương V222lỗ khoan
23Khoan cấy thép fi 10 bơm dung dịch Ramset ( hoặc tương đương)Mô tá kỹ thuật tại chương V561lỗ khoan
24Khoan cấy thép fi 14 bơm dung dịch Ramset ( hoặc tương đương)Mô tá kỹ thuật tại chương V392lỗ khoan
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tá kỹ thuật tại chương V9,4322m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V1,3628100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,225tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V1,7677tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tá kỹ thuật tại chương V19,3245m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tá kỹ thuật tại chương V2,1836100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V1,2699tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V4,5204tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tá kỹ thuật tại chương V55,4746m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tá kỹ thuật tại chương V4,8798100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V7,0283tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V6,6767m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tá kỹ thuật tại chương V1,5128100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,7207tấn
39Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tá kỹ thuật tại chương V1.4181 lỗ khoan
40Cấy thép, thép đường kính D=10cm, sử dụng keo Ramset ( hoặc tương đương), định mức theo nhà sản xuấtMô tá kỹ thuật tại chương V1.4181 lỗ khoan
41Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V158,984m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V124,4574m3
43Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V45,3667m3
44Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, gạch 30x60cmMô tá kỹ thuật tại chương V648,0396m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600Mô tá kỹ thuật tại chương V46,949m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*600 chống trơn , vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V123,4518m2
47Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗMô tá kỹ thuật tại chương V123,4518m2
48Lát đá Granite màu đen ánh kim mặt Lavabo, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V26,085m2
49Hệ khung thép đỡ mặt đá lavabo, thép V40x40x3Mô tá kỹ thuật tại chương V28cái
50Lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng vật liệu Compact HPN ( Hoặc tương đương) (Phụ kiện đồng bộ)Mô tá kỹ thuật tại chương V99,3113m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600 , vữa XM mác 75 (loại chống trơn)Mô tá kỹ thuật tại chương V374,5185m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 , vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V795,4859m2
53Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗMô tá kỹ thuật tại chương V1.176,7987m2
54Quét dung dịch chống thấm nền lớp Sikaproof membrane, chống thấm WCMô tá kỹ thuật tại chương V184,3183m2
55Bê tông nhẹ chống nóngMô tá kỹ thuật tại chương V48,5866m3
56Quét dung dịch chống thấm nền lớp Sikaproof membrane, chống thấm máiMô tá kỹ thuật tại chương V404,6124m2
57Lát gạch TERRACOTTA KT 300x300, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V363,1379m2
58Lát nền, sàn bằng đá màu xanh, xanh Campuchia , vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V47,3961m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V1,6656m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tá kỹ thuật tại chương V0,05100m3
61Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V23,3784m3
62Căng lưới thép gia cố tường gạch giao dầm, cộtMô tá kỹ thuật tại chương V94,512m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V890,2363m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V1.954,3499m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát hộp kỹ thuậtMô tá kỹ thuật tại chương V358,5143m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V657,5528m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V101,6488m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V23,5924m2
69Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tá kỹ thuật tại chương V3.056,723m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tá kỹ thuật tại chương V314,5912m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V3.371,3142m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V1.631,677m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V8,8499100m2
74Khe co giãn sàn inox 304 dày 5mmMô tá kỹ thuật tại chương V154,94m
75Khe co giãn góc tườngMô tá kỹ thuật tại chương V38,735m
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tá kỹ thuật tại chương V9,4133m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tá kỹ thuật tại chương V0,7779100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,8531tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,5402tấn
80Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V2,5765m3
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V94,0347m2
82Gia công lan canMô tá kỹ thuật tại chương V0,489tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V65,5372m2
84Lắp dựng lan can sắtMô tá kỹ thuật tại chương V32,7686m2
85Tay vịn gỗ 50*25, sơn PU hoàn thiện (gỗ nhóm II)Mô tá kỹ thuật tại chương V27,77m
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V69,7m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tá kỹ thuật tại chương V69,7m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V69,7m2
89Thang sắt lên mái + nắp tôn che lỗ thangMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
90Cửa đi nhôm kính mở quay 2 cánh, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V87,36m2
91Cửa đi khung nhôm kính mở quay 1 cánh, kính 6,38ly, phụ kiện đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V11,55m2
92Cửa sổ mở trượt liền vách kính khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V181,44m2
93Cửa sổ mở hất khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V11,7m2
94Cửa thép chống cháyMô tá kỹ thuật tại chương V13,2m2
95Ổ khóa tay nắm gạt Hàn Quốc ( hoặc tương đương), phụ kiện hoàn thiệnMô tá kỹ thuật tại chương V4chiếc
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tá kỹ thuật tại chương V305,25m2
97Gia công khung thép V40x40x3Mô tá kỹ thuật tại chương V1,0021tấn
98Lắp dựng khung thép V40x40x3Mô tá kỹ thuật tại chương V0,987tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V87,616m2
100Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cầnMô tá kỹ thuật tại chương V46810 lỗ
101Lắp đặt hệ lưới cáp lụa bọc nhựa fi5 a50 bảo vệ an toàn-Các cửa sổ theo bản vẽ KT49Mô tá kỹ thuật tại chương V187,2m2
C HẠNG MỤC : PHẦN ĐIỆN NHÀ A
1Hộp ATOMAT âm tường 10 ModulesMô tá kỹ thuật tại chương V13hộp
2ATOMAT MCB 2P 40A 10KAMô tá kỹ thuật tại chương V12cái
3ATOMAT MCB 2P 32A 10KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
4ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KAMô tá kỹ thuật tại chương V14cái
5ATOMAT MCB 1P 20A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V34cái
6ATOMAT MCB 1P 16A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V13cái
7ATOMAT MCB 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V13cái
8Lắp đặt đèn Panel LED KT 600*600 bóng LED CS 32 W âm trầnMô tá kỹ thuật tại chương V5bộ
9Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 2x18W- đèn thả phòng họcMô tá kỹ thuật tại chương V108bộ
10Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 18W-chiếu bảngMô tá kỹ thuật tại chương V24bộ
11Lắp đặt đèn TUBE LED lắp nổi dài 1,2m bóng T8 1x18WMô tá kỹ thuật tại chương V8bộ
12Lắp đặt đèn Lốp trần D300, bóng LED 18WMô tá kỹ thuật tại chương V7bộ
13Lắp đặt đèn Dowlight LED 7W, âm trầnMô tá kỹ thuật tại chương V168bộ
14Lắp đặt Quạt trần cánh 1,4m +hộp sốMô tá kỹ thuật tại chương V48cái
15Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V5cái
16Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V9cái
17Lắp đặt công tắc ba 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V6cái
18Lắp đặt công tắc năm 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V12cái
19Lắp đặt công tắc hai chiều đơn 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
20Lắp đặt công tắc hai chiều đôi 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V80cái
22Lắp đặt đế âmMô tá kỹ thuật tại chương V116hộp
23Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5Mô tá kỹ thuật tại chương V2.202m
24Lắp đặt dây CU/PVC 1*1.5Mô tá kỹ thuật tại chương V8.290,6m
25Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*2.5Mô tá kỹ thuật tại chương V1.101m
26Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*1.5Mô tá kỹ thuật tại chương V4.145,3m
27Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V5.246,3m
28Lắp đặt hộp chia ngả D20Mô tá kỹ thuật tại chương V365hộp
29Lắp đặt máng cáp 150*75Mô tá kỹ thuật tại chương V156m
30GCLD giá đỡ máng cápMô tá kỹ thuật tại chương V132bộ
D HẠNG MỤC : PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ A
1Lắp đặt Lavabo + ống thải, dây cấpMô tá kỹ thuật tại chương V28bộ
2Lắp đặt vòi Lavabo bán tự độngMô tá kỹ thuật tại chương V28bộ
3Lắp đặt kệ kínhMô tá kỹ thuật tại chương V28cái
4Lắp đặt gương soiMô tá kỹ thuật tại chương V28cái
5Lắp đặt chậu xí bệtMô tá kỹ thuật tại chương V25bộ
6Lắp đặt Xịt xíMô tá kỹ thuật tại chương V25cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tá kỹ thuật tại chương V25cái
8Lắp đặt phễu thu INOX D60Mô tá kỹ thuật tại chương V19cái
9Lắp đặt chậu tiểu namMô tá kỹ thuật tại chương V21bộ
10Van tiểu namMô tá kỹ thuật tại chương V21bộ
11Zoăng nối tườngMô tá kỹ thuật tại chương V21bộ
12Cút nối ống cấp nước và bồn tiểuMô tá kỹ thuật tại chương V40cái
13Lắp đặt cầu chắn rác D90Mô tá kỹ thuật tại chương V6cái
14Lắp đặt Phễu thoát ngang INOX D90Mô tá kỹ thuật tại chương V6cái
15Ống nhựa PPR D50Mô tá kỹ thuật tại chương V0,84100m
16Ống nhựa PPR D40Mô tá kỹ thuật tại chương V0,08100m
17Ống nhựa PPR D32Mô tá kỹ thuật tại chương V0,36100m
18Ống nhựa PPR D25Mô tá kỹ thuật tại chương V0,54100m
19Ống nhựa PPR D20Mô tá kỹ thuật tại chương V0,9100m
20T đều PPR D40Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
21T đều PPR D25Mô tá kỹ thuật tại chương V6cái
22T đều PPR D20Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
23T đều PPR D20-1 đầu renMô tá kỹ thuật tại chương V25cái
24T thu PPR D50*40*50Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
25T thu PPR D50*20*50Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
26T thu PPR D40*32*40Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
27T thu PPR D40*25*40Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
28T thu PPR D32*20*32Mô tá kỹ thuật tại chương V12cái
29T thu PPR D25*20*25Mô tá kỹ thuật tại chương V18cái
30T thu PPR D32*20*32 -1 đầu renMô tá kỹ thuật tại chương V9cái
31T thu PPR D25*20*25-1 đầu renMô tá kỹ thuật tại chương V13cái
32Cút PPR 90 độ D50Mô tá kỹ thuật tại chương V7cái
33Cút PPR 90 độ D32Mô tá kỹ thuật tại chương V6cái
34Cút PPR 90 độ D25Mô tá kỹ thuật tại chương V24cái
35Cút PPR 90 độ D20Mô tá kỹ thuật tại chương V45cái
36Cút PPR 90 độ D20-ren trongMô tá kỹ thuật tại chương V50cái
37Côn thu PPR D50*40Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
38Côn thu PPR D40*25Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
39Côn thu PPR D32*20Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
40Côn thu PPR D25*20Mô tá kỹ thuật tại chương V12cái
41Lắp đặt van cửa PPR D50Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
42Lắp đặt van cửa PPR D32Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
43Lắp đặt van cửa PPR D25Mô tá kỹ thuật tại chương V6cái
44Lắp đặt van cửa PPR D20Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
45Măng sông PPR D50Mô tá kỹ thuật tại chương V21cái
46Măng sông PPR D40Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
47Măng sông PPR D32Mô tá kỹ thuật tại chương V9cái
48Măng sông PPR D25Mô tá kỹ thuật tại chương V15cái
49Măng sông PPR D20Mô tá kỹ thuật tại chương V20cái
50Bịt kẽm ren ngoài D15Mô tá kỹ thuật tại chương V97cái
51Kép nối inox D15Mô tá kỹ thuật tại chương V78cái
52Ống nhựa PVC D125-C2Mô tá kỹ thuật tại chương V0,47100m
53Ống nhựa PVCD110-C2Mô tá kỹ thuật tại chương V0,78100m
54Ống nhựa PVCD90-C2Mô tá kỹ thuật tại chương V2,46100m
55Ống nhựa PVCD75-C2Mô tá kỹ thuật tại chương V0,2100m
56Ống nhựa PVCD60-C1Mô tá kỹ thuật tại chương V1,77100m
57Ống nhựa PVCD42-C1Mô tá kỹ thuật tại chương V0,7100m
58T thu nhựa PVCD75*42Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
59T thu nhựa PVCD125*42Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
60Y nhựa 45 độ PVCD125Mô tá kỹ thuật tại chương V30cái
61Y nhựa 45 độ PVCD90Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
62Y nhựa 45 độ PVCD75Mô tá kỹ thuật tại chương V27cái
63Y nhựa 45 độ PVCD60Mô tá kỹ thuật tại chương V41cái
64T nhựa 90 độ PVCD60Mô tá kỹ thuật tại chương V7cái
65Bạc chuyển bậc nhựa PVCD125*110Mô tá kỹ thuật tại chương V24cái
66Bạc chuyển bậc nhựa PVCD125*60Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
67Bạc chuyển bậc nhựa PVCD90*75Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
68Bạc chuyển bậc nhựa PVCD75*60Mô tá kỹ thuật tại chương V12cái
69Bạc chuyển bậc nhựa PVCD60*42Mô tá kỹ thuật tại chương V40cái
70Bạc chuyển bậc nhựa PVCD75*42Mô tá kỹ thuật tại chương V12cái
71Chếch nhựa 45 độ PVCD125Mô tá kỹ thuật tại chương V12cái
72Chếch nhựa 45 độ PVCD110Mô tá kỹ thuật tại chương V26cái
73Chếch nhựa 45 độ PVCD90Mô tá kỹ thuật tại chương V65cái
74Chếch nhựa 45 độ PVCD75Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
75Chếch nhựa 45 độ PVCD60Mô tá kỹ thuật tại chương V49cái
76Chếch nhựa 45 độ PVCD42Mô tá kỹ thuật tại chương V213cái
77Cút nhựa 90 độ PVCD110Mô tá kỹ thuật tại chương V25cái
78Cút nhựa 90 độ PVCD60Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
79Cút nhựa 90 độ PVCD42Mô tá kỹ thuật tại chương V65cái
80Côn thu nhựa PVCD125*60Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
81Côn thu nhựa PVCD90*60Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
82Măng sông nhựa PVCD125Mô tá kỹ thuật tại chương V12cái
83Măng sông nhựa PVCD110Mô tá kỹ thuật tại chương V19cái
84Măng sông nhựa PVCD90Mô tá kỹ thuật tại chương V62cái
85Măng sông nhựa PVCD75Mô tá kỹ thuật tại chương V5cái
86Măng sông nhựa PVCD60Mô tá kỹ thuật tại chương V44cái
87Măng sông nhựa PVCD42Mô tá kỹ thuật tại chương V18cái
88Bịt thăm PVCD125Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
89Bịt thăm PVCD75Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
90Bịt thăm PVCD60Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
91Bịt ống PVCD110Mô tá kỹ thuật tại chương V25cái
92Bịt ống PVCD60Mô tá kỹ thuật tại chương V19cái
93Bịt ống PVCD42Mô tá kỹ thuật tại chương V49cái
94Xiphong D60Mô tá kỹ thuật tại chương V19cái
95Đai treo ống + ti treo ống D10 ống D125Mô tá kỹ thuật tại chương V15bộ
96Đai treo ống + ti treo ống D10 ống D110Mô tá kỹ thuật tại chương V39bộ
97Đai treo ống + ti treo ống D10 ống D75Mô tá kỹ thuật tại chương V15bộ
98Đai treo ống + ti treo ống D10 ống D60Mô tá kỹ thuật tại chương V48bộ
99Đai treo ống + ti treo ống D10 ống D42Mô tá kỹ thuật tại chương V15bộ
100Khoan rút lõi bê tông D110Mô tá kỹ thuật tại chương V241 lỗ khoan
101Khoan rút lõi bê tông D90Mô tá kỹ thuật tại chương V121 lỗ khoan
102Khoan rút lõi bê tông D60Mô tá kỹ thuật tại chương V211 lỗ khoan
103Khoan rút lõi bê tông D42Mô tá kỹ thuật tại chương V481 lỗ khoan
104Thanh thủy trương quấn cổ ốngMô tá kỹ thuật tại chương V20m
105Vữa không co ngótMô tá kỹ thuật tại chương V200kg
E HẠNG MỤC :CẢI TẠO NHÀ B
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V310,915m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V2,488tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tá kỹ thuật tại chương V214,89m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tá kỹ thuật tại chương V8bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tá kỹ thuật tại chương V8bộ
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ và lan can sắtMô tá kỹ thuật tại chương V198,322m2
7Tháo dỡ thiết bị điệnMô tá kỹ thuật tại chương V1tb
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tá kỹ thuật tại chương V88m
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tá kỹ thuật tại chương V528,6m
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tá kỹ thuật tại chương V175,188m3
11Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tá kỹ thuật tại chương V86,641m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tá kỹ thuật tại chương V27,283m3
13Cậy lớp gạch lát nềnMô tá kỹ thuật tại chương V1.030,014m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tá kỹ thuật tại chương V262,144m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tá kỹ thuật tại chương V158,866m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tá kỹ thuật tại chương V348,021m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tá kỹ thuật tại chương V238,299m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tá kỹ thuật tại chương V522,032m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V291,974m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V291,974m3
21Khoan cấy thép fi 10 bơm dung dịch Ramset ( hoặc tương đương)Mô tá kỹ thuật tại chương V432lỗ khoan
22Khoan cấy thép fi 18 bơm dung dịch Ramset ( hoặc tương đương)Mô tá kỹ thuật tại chương V558lỗ khoan
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tá kỹ thuật tại chương V2,051m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tá kỹ thuật tại chương V0,089100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,084tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,784tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tá kỹ thuật tại chương V11,221m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,966tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tá kỹ thuật tại chương V1,04100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V7,357m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tá kỹ thuật tại chương V0,813100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,716tấn
33Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V99,861m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V13,123m3
35Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V73,424m3
36Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, gạch 30x60cmMô tá kỹ thuật tại chương V787,116m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*600, vữa XM mác 75-chống trơnMô tá kỹ thuật tại chương V232,068m2
38Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗMô tá kỹ thuật tại chương V232,068m2
39Lát đá Granite màu đen ánh kim mặt Lavabo, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V45,707m2
40Gia công khung đỡ lavaboMô tá kỹ thuật tại chương V17cái
41Lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng vật liệu Compact HPN (hoặc tương đương) dày 12mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tá kỹ thuật tại chương V196,99m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 (loại chống trơn)Mô tá kỹ thuật tại chương V373,441m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 , vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V555,256m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600Mô tá kỹ thuật tại chương V28,432m2
45Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗMô tá kỹ thuật tại chương V947,722m2
46Quét dung dịch chống thấm nền lớp Sikaproof membrane, chống thấm wcMô tá kỹ thuật tại chương V323,512m2
47Bê tông nhẹ chống nóngMô tá kỹ thuật tại chương V40,399m3
48Quét dung dịch chống thấm nền lớp Sikaproof membrane, chống thấm máiMô tá kỹ thuật tại chương V329,239m2
49Lát gạch chống nóng mái teracotta, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V269,689m2
50Lát nền, sàn bằng đá màu xanh, xanh Campuchia , vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V17,731m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V1,222m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tá kỹ thuật tại chương V0,037100m3
53Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V15,586m3
54Gia công xà gồ thép mái kínhMô tá kỹ thuật tại chương V0,186tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V8,903m2
56Lắp dựng xà gồ thépMô tá kỹ thuật tại chương V0,186tấn
57Tôn góc (mái kính)Mô tá kỹ thuật tại chương V7,255m
58Khoan cấy thép fi 16 bơm dung dịch Ramset ( hoặc tương đương)Mô tá kỹ thuật tại chương V20lỗ khoan
59Bu lông neo M16Mô tá kỹ thuật tại chương V20cái
60Lợp mái polycarbonate dày 6mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,092100m2
61Máng Inox 304 thoát nước + vật kêMô tá kỹ thuật tại chương V7,255m
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V578,293m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V1.180,51m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - ngoài nhàMô tá kỹ thuật tại chương V326,836m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trong nhàMô tá kỹ thuật tại chương V267,741m2
66Căng lưới thép gia cố tường gạch giao dầm, cộtMô tá kỹ thuật tại chương V85,464m2
67Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tá kỹ thuật tại chương V1.180,51m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tá kỹ thuật tại chương V267,741m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V1.448,251m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V905,129m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V7,158100m2
72Khe co giãn sàn inox 304 dày 5mmMô tá kỹ thuật tại chương V113,68m
73Khe co giãn góc tườngMô tá kỹ thuật tại chương V28,42m
74Gia công lan canMô tá kỹ thuật tại chương V0,163tấn
75Lắp dựng lan can sắtMô tá kỹ thuật tại chương V8,64m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V17,28m2
77Tay vịn gỗ 50*25, sơn PU hoàn thiện (gỗ nhóm II)Mô tá kỹ thuật tại chương V7,2m
78Thang sắt lên mái + nắp tôn che lỗ thangMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
79Cửa đi nhôm kính mở quay 2 cánh, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V57,12m2
80Cửa sổ mở trượt liền vách kính khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ -Mô tá kỹ thuật tại chương V97,92m2
81Cửa sổ mở hất khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V11,52m2
82Cửa thép chống cháyMô tá kỹ thuật tại chương V9,9m2
83Ổ khóa tay nắm gạt Hàn Quốc ( hoặc tương đương), phụ kiện hoàn thiệnMô tá kỹ thuật tại chương V3bộ
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tá kỹ thuật tại chương V176,46m2
85Gia công khung thép V40x40x3Mô tá kỹ thuật tại chương V0,596tấn
86Lắp dựng khung thép V40x40x3Mô tá kỹ thuật tại chương V0,553tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V52,096m2
88Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cầnMô tá kỹ thuật tại chương V547,210 lỗ
89Lắp đặt hệ lưới cáp lụa bọc nhựa fi5 a50 bảo vệ an toàn-Các cửa sổ theo bản vẽ KT49Mô tá kỹ thuật tại chương V109,44m2
F HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN NHÀ B
1Lắp đặt tủ điện tầng bằng tôn dày 1,2 ly, KT 1200x800x300 - tầng 1Mô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
2ATTOMAT MCCB 3P 400A-36KVAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
3ATTOMAT MCCB 3P 125A-18KVAMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
4ATTOMAT MCCB 3P 100A-18KVAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
5ATOMAT MCB 1P 40A 10KAMô tá kỹ thuật tại chương V5cái
6ATOMAT MCB 1P 32A 10KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
7ATOMAT MCB 1P 20A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
8ATOMAT MCB 1P 16A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
9ATOMAT MCB 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
10Cầu chì 2A/5AMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
11Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh)Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
12Lắp đặt tủ điện tầng bằng tôn dày 1,2 ly, KT 600x400x200 - tầng 2,3,4Mô tá kỹ thuật tại chương V3hộp
13ATTOMAT MCCB 3P 125A-18KVAMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
14ATOMAT MCB 1P 40A 10KAMô tá kỹ thuật tại chương V33cái
15ATOMAT MCB 1P 20A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
16ATOMAT MCB 1P 16A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V9cái
17ATOMAT MCB 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V9cái
18Cầu chì 2A/5AMô tá kỹ thuật tại chương V9cái
19Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh)Mô tá kỹ thuật tại chương V9cái
20Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 8 ModulesMô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
21ATOMAT MCB 2P 32A 10KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
22ATOMAT MCB 1P 20A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
23Lắp đặt ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
24ATOMAT MCB 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
25Hộp ATOMAT âm tường 10 ModulesMô tá kỹ thuật tại chương V8hộp
26ATOMAT MCB 2P 40A 10KAMô tá kỹ thuật tại chương V8cái
27ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KAMô tá kỹ thuật tại chương V8cái
28ATOMAT MCB 1P 20A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V24cái
29ATOMAT MCB 1P 16A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V8cái
30ATOMAT MCB 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V8cái
31Lắp đặt đèn Panel LED KT 600*600 bóng LED CS 32 W âm trầnMô tá kỹ thuật tại chương V5bộ
32Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 2x18W- đèn thả phòng họcMô tá kỹ thuật tại chương V72bộ
33Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 1x18W-chiếu bảngMô tá kỹ thuật tại chương V16bộ
34Lắp đặt đèn Dowlight LED 7W, âm trầnMô tá kỹ thuật tại chương V226bộ
35Lắp đặt Quạt trần cánh 1,4m +hộp sốMô tá kỹ thuật tại chương V34cái
36Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V7cái
37Lắp đặt công tắc ba 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V8cái
38Lắp đặt công tắc bốn 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
39Lắp đặt công tắc năm 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V8cái
40Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V57cái
41Lắp đặt đế âmMô tá kỹ thuật tại chương V81hộp
42Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*50Mô tá kỹ thuật tại chương V29,5m
43Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*35Mô tá kỹ thuật tại chương V31,5m
44Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2*6Mô tá kỹ thuật tại chương V1.664,6m
45Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5Mô tá kỹ thuật tại chương V1.816,2m
46Lắp đặt dây CU/PVC 1*1.5Mô tá kỹ thuật tại chương V4.585,2m
47Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*25Mô tá kỹ thuật tại chương V29,5m
48Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*16Mô tá kỹ thuật tại chương V31,5m
49Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*6Mô tá kỹ thuật tại chương V1.664,6m
50Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*2.5Mô tá kỹ thuật tại chương V908,1m
51Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*1.5Mô tá kỹ thuật tại chương V2.292,6m
52Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V3.200,7m
53Lắp đặt ống luồn dây D32-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V1.664,6m
54Lắp đặt hộp chia ngả D20Mô tá kỹ thuật tại chương V4hộp
55Lắp đặt máng cáp 150*75Mô tá kỹ thuật tại chương V135,6m
56Co 90 KT 150*75Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
57Tê 90 KT 150*75Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
58GCLD giá đỡ máng cápMô tá kỹ thuật tại chương V96bộ
G HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ B và C
1Lắp đặt Lavabo + ống thải, dây cấpMô tá kỹ thuật tại chương V48bộ
2Lắp đặt vòi Lavabo bán tự độngMô tá kỹ thuật tại chương V48bộ
3Lắp đặt kệ kínhMô tá kỹ thuật tại chương V48cái
4Lắp đặt gương soiMô tá kỹ thuật tại chương V48cái
5Lắp đặt chậu xí bệtMô tá kỹ thuật tại chương V44bộ
6Lắp đặt xịt xíMô tá kỹ thuật tại chương V44cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tá kỹ thuật tại chương V44cái
8Lắp đặt phễu thu INOX D60Mô tá kỹ thuật tại chương V36cái
9Lắp đặt chậu tiểu namMô tá kỹ thuật tại chương V40bộ
10Van tiểu namMô tá kỹ thuật tại chương V40bộ
11Zoăng nối tườngMô tá kỹ thuật tại chương V40bộ
12Cút nối ống cấp nước và bồn tiểuMô tá kỹ thuật tại chương V40cái
13Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90Mô tá kỹ thuật tại chương V10cái
14Ống nhựa PPR D63Mô tá kỹ thuật tại chương V0,3100m
15Ống nhựa PPR D50Mô tá kỹ thuật tại chương V0,054100m
16Ống nhựa PPR D40Mô tá kỹ thuật tại chương V0,128100m
17Ống nhựa PPR D32Mô tá kỹ thuật tại chương V0,844100m
18Ống nhựa PPR D25Mô tá kỹ thuật tại chương V0,954100m
19Ống nhựa PPR D20Mô tá kỹ thuật tại chương V0,546100m
20T đều PPR D25Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
21T đều PPR D20-1 đầu renMô tá kỹ thuật tại chương V44cái
22T thu PPR D63*40*63Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
23T thu PPR D50*40*50Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
24T thu PPR D40*32*40Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
25T thu PPR D40*25*40Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
26T thu PPR D32*20*32Mô tá kỹ thuật tại chương V73cái
27T thu PPR D25*20*25Mô tá kỹ thuật tại chương V28cái
28T thu PPR D32*20*32 -1 đầu renMô tá kỹ thuật tại chương V16cái
29T thu PPR D25*20*25-1 đầu renMô tá kỹ thuật tại chương V16cái
30Cút PPR 90 độ D63Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
31Cút PPR 90 độ D40Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
32Cút PPR 90 độ D32Mô tá kỹ thuật tại chương V40cái
33Cút PPR 90 độ D25Mô tá kỹ thuật tại chương V36cái
34Cút PPR 90 độ D20Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
35Cút PPR 90 độ D20-ren trongMô tá kỹ thuật tại chương V100cái
36Côn thu PPR D63*50Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
37Côn thu PPR D50*40Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
38Côn thu PPR D40*25Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
39Côn thu PPR D32*20Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
40Côn thu PPR D25*20Mô tá kỹ thuật tại chương V12cái
41Lắp đặt van chặn PPR D63Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
42Lắp đặt van chặn PPR D40Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
43Lắp đặt van chặn PPR D32Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
44Lắp đặt van chặn PPR D25Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
45Măng sông PPR D63Mô tá kỹ thuật tại chương V7cái
46Măng sông PPR D50Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
47Măng sông PPR D40Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
48Măng sông PPR D32Mô tá kỹ thuật tại chương V28cái
49Măng sông PPR D25Mô tá kỹ thuật tại chương V24cái
50Măng sông PPR D20Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
51Bịt kẽm ren ngoàiMô tá kỹ thuật tại chương V176cái
52Kép nốiMô tá kỹ thuật tại chương V136cái
53Ống nhựa PVC D200-C2Mô tá kỹ thuật tại chương V0,417100m
54Ống nhựa PVC D125-C2Mô tá kỹ thuật tại chương V0,426100m
55Ống nhựa PVCD110-C2Mô tá kỹ thuật tại chương V0,895100m
56Ống nhựa PVCD90-C2Mô tá kỹ thuật tại chương V1,488100m
57Ống nhựa PVCD75-C2Mô tá kỹ thuật tại chương V0,257100m
58Ống nhựa PVCD60-C1Mô tá kỹ thuật tại chương V1,955100m
59Ống nhựa PVCD42-C1Mô tá kỹ thuật tại chương V1,166100m
60Y thu nhựa 45 độ PVCD200*90Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
61Y thu nhựa 45 độ PVCD125*110Mô tá kỹ thuật tại chương V35cái
62Y thu nhựa 45 độ PVCD125*60Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
63Y thu nhựa 45 độ PVCD110*60Mô tá kỹ thuật tại chương V13cái
64Y thu nhựa 45 độ PVCD75*60Mô tá kỹ thuật tại chương V18cái
65Y thu nhựa 45 độ PVCD75*42Mô tá kỹ thuật tại chương V37cái
66Y thu nhựa 45 độ PVCD60*42Mô tá kỹ thuật tại chương V56cái
67T thu nhựa PVCD60*42Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
68T thu nhựa PVCD75*42Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
69T thu nhựa PVCD125*42Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
70Y nhựa 45 độ PVCD125Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
71Y nhựa 45 độ PVCD110Mô tá kỹ thuật tại chương V19cái
72Y nhựa 45 độ PVCD90Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
73Y nhựa 45 độ PVCD60Mô tá kỹ thuật tại chương V17cái
74T nhựa 90 độ PVCD60Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
75T nhựa 90 độ PVCD42Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
76Bạc chuyển bậc nhựa PVCD110*60Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
77Chếch nhựa 45 độ PVCD160Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
78Chếch nhựa 45 độ PVCD125Mô tá kỹ thuật tại chương V10cái
79Chếch nhựa 45 độ PVCD110Mô tá kỹ thuật tại chương V63cái
80Chếch nhựa 45 độ PVCD90Mô tá kỹ thuật tại chương V75cái
81Chếch nhựa 45 độ PVCD75Mô tá kỹ thuật tại chương V9cái
82Chếch nhựa 45 độ PVCD60Mô tá kỹ thuật tại chương V104cái
83Chếch nhựa 45 độ PVCD42Mô tá kỹ thuật tại chương V176cái
84Cút nhựa 90 độ PVCD110Mô tá kỹ thuật tại chương V44cái
85Cút nhựa 90 độ PVCD42Mô tá kỹ thuật tại chương V94cái
86Côn thu nhựa PVCD200*90Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
87Côn thu nhựa PVCD60*42Mô tá kỹ thuật tại chương V52cái
88Côn thu nhựa PVCD125*60Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
89Côn thu nhựa PVCD90*60Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
90Côn thu nhựa PVCD90*75Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
91Măng sông nhựa PVCD200Mô tá kỹ thuật tại chương V9cái
92Măng sông nhựa PVCD125Mô tá kỹ thuật tại chương V11cái
93Măng sông nhựa PVCD110Mô tá kỹ thuật tại chương V16cái
94Măng sông nhựa PVCD90Mô tá kỹ thuật tại chương V44cái
95Măng sông nhựa PVCD75Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
96Măng sông nhựa PVCD60Mô tá kỹ thuật tại chương V26cái
97Măng sông nhựa PVCD42Mô tá kỹ thuật tại chương V12cái
98Bịt ống PVCD125Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
99Bịt ống PVCD110Mô tá kỹ thuật tại chương V44cái
100Bịt ống PVCD90Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
101Bịt ống PVCD60Mô tá kỹ thuật tại chương V40cái
102Bịt ống PVCD42Mô tá kỹ thuật tại chương V88cái
103Ti treo d10 , đai treo ống D125Mô tá kỹ thuật tại chương V9bộ
104Ti treo d10 , đai treo ống D110Mô tá kỹ thuật tại chương V30bộ
105Ti treo d10 , đai treo ống D75Mô tá kỹ thuật tại chương V18bộ
106Ti treo d10 , đai treo ống D60Mô tá kỹ thuật tại chương V60bộ
107Ti treo d10 , đai treo ống D42Mô tá kỹ thuật tại chương V24bộ
108Khoan rút lõi bê tông D110Mô tá kỹ thuật tại chương V331 lỗ khoan
109Khoan rút lõi bê tông D90Mô tá kỹ thuật tại chương V101 lỗ khoan
110Khoan rút lõi bê tông D60Mô tá kỹ thuật tại chương V271 lỗ khoan
111Khoan rút lõi bê tông D42Mô tá kỹ thuật tại chương V661 lỗ khoan
112Thanh thủy trương quấn cổ ốngMô tá kỹ thuật tại chương V10m
113Vữa không co ngótMô tá kỹ thuật tại chương V200kg
114Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90Mô tá kỹ thuật tại chương V10cái
115Ống nhựa PVCD160-C2Mô tá kỹ thuật tại chương V0,214100m
116Ống nhựa PVCD90-C2Mô tá kỹ thuật tại chương V1,56100m
117Y nhựa U.PVC D160x160Mô tá kỹ thuật tại chương V5cái
118Chếch nhựa 45 độ PVCD160Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
119Chếch nhựa 45 độ PVCD90Mô tá kỹ thuật tại chương V80cái
120Côn thu nhựa PVCD160*90Mô tá kỹ thuật tại chương V6cái
121Măng sông nhựa PVCD160Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
122Măng sông nhựa PVCD90Mô tá kỹ thuật tại chương V30cái
123Bịt ống PVCD160Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
124Khoan rút lõi bê tông D90Mô tá kỹ thuật tại chương V101 lỗ khoan
125Thanh thủy trương quấn cổ ốngMô tá kỹ thuật tại chương V3m
126Vữa không co ngótMô tá kỹ thuật tại chương V50kg
H HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ C
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tá kỹ thuật tại chương V209,617m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tá kỹ thuật tại chương V6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tá kỹ thuật tại chương V6bộ
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ và lan can sắtMô tá kỹ thuật tại chương V81,038m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tá kỹ thuật tại chương V51,255m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tá kỹ thuật tại chương V2,207m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tá kỹ thuật tại chương V919,142m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tá kỹ thuật tại chương V433,557m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tá kỹ thuật tại chương V777,304m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V139,381m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V139,381m3
12Tháo dỡ thiết bị điệnMô tá kỹ thuật tại chương V1tb
13Phá lớp vữa trát seno máiMô tá kỹ thuật tại chương V258,81m2
14Quét dung dịch chống thấm nền lớp Sikaproof membraneMô tá kỹ thuật tại chương V258,81m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V180,76m2
16Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V78,049m2
17Khoan cấy thép fi 14 bơm dung dịch Ramset ( hoặc tương đương)Mô tá kỹ thuật tại chương V140lỗ khoan
18Khoan cấy thép fi 10 bơm dung dịch Ramset ( hoặc tương đương)Mô tá kỹ thuật tại chương V224lỗ khoan
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tá kỹ thuật tại chương V0,52m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tá kỹ thuật tại chương V0,024100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,063tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,114tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tá kỹ thuật tại chương V3,522m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tá kỹ thuật tại chương V0,294100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,325tấn
26Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V45,224m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V5,233m3
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600 , vữa XM mác 75 (loại chống trơn)Mô tá kỹ thuật tại chương V526,827m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 , vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V378,052m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600Mô tá kỹ thuật tại chương V22,618m2
31Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗMô tá kỹ thuật tại chương V814,173m2
32Lát nền, sàn bằng đá màu xanh, xanh Campuchia hoặc tương đương, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V14,034m2
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,311m3
34Lát đá bậc tam cấp, đá Granite màu xanh, xanh Campuchia hoặc tương đương; vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V9,205m2
35Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, gạch 30x60cmMô tá kỹ thuật tại chương V97,872m2
36Bê tông bọtMô tá kỹ thuật tại chương V42,019m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V730,781m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V857,805m2
39Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tá kỹ thuật tại chương V857,805m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V857,805m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V730,781m2
42Cửa đi nhôm kính mở quay 2 cánh, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V57m2
43Cửa đi khung nhôm kính mở quay 1 cánh, kính 6,38ly, phụ kiện đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V4,65m2
44Cửa sổ mở trượt liền vách kính khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V87,561m2
45Cửa sổ chớp nhôm, khung nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V17,82m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tá kỹ thuật tại chương V167,031m2
47Gia công khung thép V40x40x3Mô tá kỹ thuật tại chương V0,426tấn
48Lắp dựng khung thép V40x40x3Mô tá kỹ thuật tại chương V0,426tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V37,206m2
50Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cầnMô tá kỹ thuật tại chương V132,90610 lỗ
51Lắp đặt hệ lưới cáp lụa bọc nhựa fi5 a50 bảo vệ an toàn-Các cửa sổ theo bản vẽ KT49Mô tá kỹ thuật tại chương V87,561m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V8,165100m2
53Gia công cột bằng thép hìnhMô tá kỹ thuật tại chương V1,186tấn
54Lắp dựng cột thép các loạiMô tá kỹ thuật tại chương V1,186tấn
55Gia công dầm máiMô tá kỹ thuật tại chương V1,754tấn
56Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tá kỹ thuật tại chương V1,754tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V134,51m2
58Gia công sàn tôn nhám dày 4mmMô tá kỹ thuật tại chương V1,72tấn
59Lắp sàn tôn nhám dày 4mmMô tá kỹ thuật tại chương V1,72tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V100,029m2
61Gia công thang sắtMô tá kỹ thuật tại chương V0,303tấn
62Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tá kỹ thuật tại chương V0,303tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V117m2
64Bulong neo M20 - L500Mô tá kỹ thuật tại chương V12bộ
65Khoan cấy bulong M16 bơm dung dịch Ramset ( hoặc tương đương)/Mô tá kỹ thuật tại chương V88lỗ khoan
66Gia công lan canMô tá kỹ thuật tại chương V3,134tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V137,351m2
68Lắp dựng lan can sắtMô tá kỹ thuật tại chương V68,676m2
69Tay vịn gỗ 50*25, sơn PU hoàn thiện (gỗ nhóm II)Mô tá kỹ thuật tại chương V58,643m
I HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN NHÀ C
1Lắp đặt tủ điện tầng bằng tôn dày 1,2 ly, KT 800x600x200 - Tầng 1Mô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
2ATTOMAT MCCB 3P 100A-36KVAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
3ATTOMAT MCB 3P 50A-10KVAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
4ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KAMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
5ATOMAT MCB 1P 16A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
6ATOMAT MCB 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V5cái
7Cầu chì 2A/5AMô tá kỹ thuật tại chương V3 cái
8Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh)Mô tá kỹ thuật tại chương V3 cái
9Lắp đặt tủ điện tầng bằng tôn dày 1,2 ly, KT 600x400x200 - Tầng 2Mô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
10ATTOMAT MCB 3P 50A-18KVAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
11ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
12ATOMAT MCB 1P 20A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
13ATOMAT MCB 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V6cái
14Cầu chì 2A/5AMô tá kỹ thuật tại chương V3 cái
15Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh)Mô tá kỹ thuật tại chương V3 cái
16Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 2x18W có chóaMô tá kỹ thuật tại chương V44bộ
17Đèn TUBE LED lắp nổi dài 1,2m bóng T8 1x18WMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
18Đèn LED công nghiệp công suất 100W + bộ treo treo đènMô tá kỹ thuật tại chương V8bộ
19Lắp đặt đèn Dowlight LED 7W, âm trầnMô tá kỹ thuật tại chương V26bộ
20Lắp đặt Quạt trần cánh 1,4m +hộp sốMô tá kỹ thuật tại chương V38cái
21Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
22Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V5cái
23Lắp đặt công tắc bốn 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V26cái
25Lắp đặt đế âmMô tá kỹ thuật tại chương V35hộp
26Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*10Mô tá kỹ thuật tại chương V6,4m
27Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5Mô tá kỹ thuật tại chương V743,9m
28Lắp đặt dây CU/PVC 1*1.5Mô tá kỹ thuật tại chương V3.159,6m
29Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*10Mô tá kỹ thuật tại chương V6,4m
30Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*1.5Mô tá kỹ thuật tại chương V1.579,8m
31Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*2.5Mô tá kỹ thuật tại chương V371,95m
32Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V1.951,7m
33Lắp đặt ống luồn dây D32-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V6,4m
J HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ D
1Chi phí mua cọc bê tông ly tâm (thép dự ứng lực) -Loại D400-Chiều dày bê tông 80 loại thép 10F7Mô tá kỹ thuật tại chương V840,32m
2Chi phí mua cọc bê tông ly tâm (thép dự ứng lực) -Loại D350--Chiều dày bê tông 65 loại thép 7F7Mô tá kỹ thuật tại chương V1.767,5m
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mmMô tá kỹ thuật tại chương V25,82100m
4Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mmMô tá kỹ thuật tại chương V5,8515100m
5Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tá kỹ thuật tại chương V143mối nối
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tá kỹ thuật tại chương V0,7224m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V0,7224m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V0,7224m3
9Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tá kỹ thuật tại chương V0,888tấn
10Vận chuyển cọc từ nơi mua về công trình trong vòng 10kmMô tá kỹ thuật tại chương V53,1526Tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,2611tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V1,0368tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tá kỹ thuật tại chương V0,2264tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tá kỹ thuật tại chương V0,2264tấn
15Tạo nhám bề mặt cọcMô tá kỹ thuật tại chương V61,004m2
16Bê tông bù đầu cọc, đá 1x2, mác 300Mô tá kỹ thuật tại chương V3,4593m3
17Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tá kỹ thuật tại chương V36,2383100m
18Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tá kỹ thuật tại chương V36,2383100m
19Hao phí cọc cừ Larsen III để thi công phần hầmMô tá kỹ thuật tại chương V25.846,7149Kg
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tá kỹ thuật tại chương V21,9231tấn
21Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tá kỹ thuật tại chương V21,9231tấn
22Vận chuyển cừ larsen đến và đi khỏi công trường bằng xe cẩu 10 tấnMô tá kỹ thuật tại chương V20Chuyến
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V52,4968100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V583,2978m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V3,0026100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V37,17m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V37,895m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tá kỹ thuật tại chương V6,9112100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V55,1718100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V55,1718100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V55,1718100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V170,229m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V197,9939m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tá kỹ thuật tại chương V2,9248100m2
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tá kỹ thuật tại chương V7,8664100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,768tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V7,207tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tá kỹ thuật tại chương V11,369tấn
39Rải nilon làm nền tầng hầmMô tá kỹ thuật tại chương V12,187100m2
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98, đắp cát nền tầng hầm dày 300, tưới nưới, đầm kỹMô tá kỹ thuật tại chương V2,6366100m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (bê tông chống thấm W8)Mô tá kỹ thuật tại chương V365,6081m3
42Băng cản nước tấm water stop rộng 20cmMô tá kỹ thuật tại chương V95,1m
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V1,364tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V51,777tấn
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V114,705tấn
46Băng cản nước tấm water stop rộng 20cmMô tá kỹ thuật tại chương V597,836m
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V9,1765100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,32tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V18,1tấn
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V18,813m3
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tá kỹ thuật tại chương V0,3015m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V1,75100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,98tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,48tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V6,16tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tá kỹ thuật tại chương V50,739m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tá kỹ thuật tại chương V3,4246100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V1,495tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V8,77tấn
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300-Sàn tầng 1Mô tá kỹ thuật tại chương V323,8428m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn tầng 1, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V15,5672100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V7,714tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V30,599tấn
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 300Mô tá kỹ thuật tại chương V127,5246m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V6,2831100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V4,751tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V3,231tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V12,4912tấn
69Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V88,2872m3
70Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tá kỹ thuật tại chương V0,9994m3
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V9,0868100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V3,897tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V6,375tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V9,648tấn
75Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 300Mô tá kỹ thuật tại chương V307,9218m3
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V23,5619100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V14,447tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V11,233tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V34,974tấn
80Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tá kỹ thuật tại chương V461,3422m3
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn , chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V38,4453100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V71,131tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tá kỹ thuật tại chương V17,2867m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tá kỹ thuật tại chương V1,4483100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V3,002tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,236tấn
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tá kỹ thuật tại chương V2,2621m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tá kỹ thuật tại chương V0,1894100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,76tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,04tấn
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V35,595m3
92Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V4,83m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85-Tính bằng 1/3 đất đàoMô tá kỹ thuật tại chương V0,1348100m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,2695100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,2695100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,2695100m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V2,387m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V8,7138m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tá kỹ thuật tại chương V0,196100m2
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tá kỹ thuật tại chương V0,23100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,087tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,495tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,384tấn
104Gia công thang sắtMô tá kỹ thuật tại chương V9,7435tấn
105Lắp dựng thang thép liên kết bằng bu lôngMô tá kỹ thuật tại chương V9,7435tấn
106Khoan cấy thép fi 16 bơm dung dịch RamsetMô tá kỹ thuật tại chương V40lỗ khoan
107Khoan cấy thép fi 20 bơm dung dịch RamsetMô tá kỹ thuật tại chương V32lỗ khoan
108Bu lông liên kết M20Mô tá kỹ thuật tại chương V396bộ
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V472,1471m2
110Gia công thang sắtMô tá kỹ thuật tại chương V5,611tấn
111Lắp dựng thang thép liên kết bằng bu lôngMô tá kỹ thuật tại chương V5,611tấn
112Khoan cấy thép fi 16 bơm dung dịch RamsetMô tá kỹ thuật tại chương V112lỗ khoan
113Khoan cấy thép fi 20 bơm dung dịch RamsetMô tá kỹ thuật tại chương V32lỗ khoan
114Bu lông liên kết M20Mô tá kỹ thuật tại chương V210bộ
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V280,6131m2
116Gia công mái sảnhMô tá kỹ thuật tại chương V2,7016tấn
117Lắp dựng mái sảnhMô tá kỹ thuật tại chương V2,7016tấn
118Khoan cấy thép fi 16 bơm dung dịch RamsetMô tá kỹ thuật tại chương V20lỗ khoan
119Khoan cấy thép fi 18 bơm dung dịch RamsetMô tá kỹ thuật tại chương V30lỗ khoan
120Bu lông liên kết M20Mô tá kỹ thuật tại chương V92bộ
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V156,96m2
122Lợp mái polycarbonate dày 6mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,8599100m2
123Gia công, lắp dựng máng Inox, inox 304 rộng 180mm, cao 219mmMô tá kỹ thuật tại chương V16,86md
124Gia công nhà cầu thépMô tá kỹ thuật tại chương V3,9415tấn
125Lắp dựng nhà cầu thépMô tá kỹ thuật tại chương V3,9415tấn
126Khoan cấy thép fi 18 bơm dung dịch Ramset-Bu lông neo M24Mô tá kỹ thuật tại chương V144lỗ khoan
127Bu lông liên kết M20Mô tá kỹ thuật tại chương V234bộ
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V150,3927m2
129Cung cấp, lắp đặt tấm cemboard ngoài trời dày 20mmMô tá kỹ thuật tại chương V58,078m2
130Căng lưới thép gia cốMô tá kỹ thuật tại chương V58,078m2
131Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V58,078m2
132Quét dung dịch chống thấm nền 3 lớp Sikaproof membraneMô tá kỹ thuật tại chương V58,078m2
133Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V58,078m2
134Thi công sàn gỗ Polywood ngoài trờiMô tá kỹ thuật tại chương V58,078m2
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V17,1258m3
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tá kỹ thuật tại chương V2,4641100m2
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V1,782tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,01tấn
139Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V722,5957m3
140Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V17,8524m3
141Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V23,3634m3
142Xây gạch bê tông 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày > 30cm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V10,5264m3
143Căng lưới thép gia cố tường phần giao tường gạch với bê tôngMô tá kỹ thuật tại chương V500m2
144Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V2.417,4921m2
145Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V4.605,7268m2
146Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V304,848m2
147Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V786,873m2
148Trát cầu thang, bản dốc chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tính bằng KL ván khuôn cầu thang)-Tính cả tầng hầmMô tá kỹ thuật tại chương V506,23m2
149Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tính bằng KL ván khuôn dầm)-Tầng hầmMô tá kỹ thuật tại chương V439,817m2
150Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tính bằng KL ván khuôn dầm)-Tầng 1 đến máiMô tá kỹ thuật tại chương V1.413,714m2
151Trát trần, vữa XM mác 75 -Tầng hầm (Tính bằng KL ván khuôn sàn)Mô tá kỹ thuật tại chương V1.556,72m2
152Trát trần, vữa XM mác 75 -Tầng 1 đến máiMô tá kỹ thuật tại chương V458,6605m2
153Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát vách tầng hầmMô tá kỹ thuật tại chương V917,65m2
154Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- trát má cửaMô tá kỹ thuật tại chương V354,3067m2
155Mài nền tầng hầm, tăng cứng nền hầm bằng sika chapdur hoặc tương đườngMô tá kỹ thuật tại chương V1.247,6608m2
156Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 , vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V1.844,6545m2
157Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600 , vữa XM mác 75 (loại chống trơn)Mô tá kỹ thuật tại chương V1.470,2072m2
158Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V267,5923m2
159Bê tông bọt chống nóng mái -Mô tá kỹ thuật tại chương V102,1247m3
160Lát gạch TERRACOTTA KT 300x300, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V680,8309m2
161Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗMô tá kỹ thuật tại chương V1.189,1303m2
162Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗMô tá kỹ thuật tại chương V1.779,393m2
163Trần nhôm khung vuông U gài 100x30 Mô tá kỹ thuật tại chương V417,3462m2
164Cửa đi nhôm kính mở quay 2 cánh, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V202,613m2
165Cửa đi nhôm kính mở quay 1 cánh, kính 6.38 ly, bên dưới pano nhôm phụ kiện đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V31,613m2
166Cửa sổ nhôm kính, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ (Loại cửa lùa)Mô tá kỹ thuật tại chương V278,565m2
167Cửa sổ nhôm kính, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ (Loại cửa mở)Mô tá kỹ thuật tại chương V7,74m2
168Cửa sổ nhôm kính, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ (Loại đóng chết không mở)Mô tá kỹ thuật tại chương V10,5835m2
169Cửa thép chống cháyMô tá kỹ thuật tại chương V61,2m2
170Ổ khóa tay nắm gạt Hàn Quốc ( hoặc tương đương)Mô tá kỹ thuật tại chương V18chiếc
171Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tá kỹ thuật tại chương V592,3145m2
172Gia công khung thép V40x40x3Mô tá kỹ thuật tại chương V1,7169tấn
173Lắp dựng khung thép V40x40x3Mô tá kỹ thuật tại chương V1,7169tấn
174Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V150,1088m2
175Lắp đặt hệ lưới cáp lụa bọc nhựa fi5 a50 bảo vệ an toàn-Các cửa sổ theo bản vẽ KT49Mô tá kỹ thuật tại chương V337,612m2
176Ốc siết cáp D5 2 đầuMô tá kỹ thuật tại chương V675,224con
177Quét dung dịch chống thấm nền lớp Sikaproof membraneMô tá kỹ thuật tại chương V119,17m2
178Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở , vữa tự chảy chèn trám)Mô tá kỹ thuật tại chương V25lỗ
179Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300*600 chống trơn , vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V74,758m2
180Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗ (Loại chống ẩm)Mô tá kỹ thuật tại chương V74,758m2
181Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, gạch 30x60cm ceramicMô tá kỹ thuật tại chương V299,564m2
182Lát GRANIT kim sa mặt Lavabo, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V12,92m2
183Hệ khung thép đỡ mặt đá lavabo, thép V40x40x3Mô tá kỹ thuật tại chương V11cái
184Lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng vật liệu Compact HPN (Hoặc tương đương)Mô tá kỹ thuật tại chương V50,48 m2
185Lát nền, sàn bằng đá Granit kim sa, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V3,02m2
186Gia công hệ khung INOC 50*50*1.4 vào cửa thang máy trang tríMô tá kỹ thuật tại chương V0,0743tấn
187Công tác ốp đá granit Kim sa vào tường có chốt bằng inoxMô tá kỹ thuật tại chương V22,212m2
188Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V10,3608m3
189Láng bậc cầu thang, chiếu tới, chiếu nghỉ dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V172,854m2
190Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V172,854m2
191Gia công lan canMô tá kỹ thuật tại chương V3,927tấn
192Lắp dựng lan can sắtMô tá kỹ thuật tại chương V221,5905m2
193Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V443,1809m2
194Tay vịn gỗ 50*25, sơn PU hoàn thiệnMô tá kỹ thuật tại chương V211,0386m
195Tay vịn gỗ tròn D60, sơn PU hoàn thiệnMô tá kỹ thuật tại chương V8,317m
196Thang sắt lên mái +nắp tôn che lỗ thangMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
197Gia công, lắp dựng lan can Inox, D50x1.4mm (cho người khuyết tật)Mô tá kỹ thuật tại chương V85,2806md
198Quét dung dịch chống thấm nền 3 lớp Sikaproof membraneMô tá kỹ thuật tại chương V3.641,8858m2
199Chống thấm khe lún sàn 30mmMô tá kỹ thuật tại chương V29,75md
200Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở , vữa tự chảy chèn trám)Mô tá kỹ thuật tại chương V15lỗ
201Trát chỉ lõm, vữa XM mác 100Mô tá kỹ thuật tại chương V580,93m
202Gia công lan canMô tá kỹ thuật tại chương V3,252tấn
203Lắp dựng lan can sắtMô tá kỹ thuật tại chương V130,2495m2
204Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V260,499m2
205Tay vịn gỗ 50*25, sơn PU hoàn thiệnMô tá kỹ thuật tại chương V168,931m
206Lắp dựng hệ thống nan chớp bằng vật liệu nhôm mặt ngoài công trình (Khung thép hộp kẽm)Mô tá kỹ thuật tại chương V1.348,4826m2
207Lắp dựng hệ thống nan chớp bằng vật liệu nhôm mặt ngoài khu vực nhà cầuMô tá kỹ thuật tại chương V86,39m2
208Mô tơ điều khiển hệ thống nan chớpMô tá kỹ thuật tại chương V41bộ
209Nắp bịt lam nhômMô tá kỹ thuật tại chương V866cái
210Lắp đặt bu lông chờ M20x600, cấp độ bền 5.6 liên kết giữa bê tông và cột thépMô tá kỹ thuật tại chương V1.988bộ
211Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tá kỹ thuật tại chương V1,147tấn
212Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tá kỹ thuật tại chương V1,147tấn
213Gia công dầm máiMô tá kỹ thuật tại chương V19,8731tấn
214Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tá kỹ thuật tại chương V19,8731tấn
215Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V571,6838m2
216Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, gạch 30x60cm (ốp chân tường hành lang)Mô tá kỹ thuật tại chương V445,5534m2
217Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V72,1314m2
218Bả bằng bột bả vào tườngMô tá kỹ thuật tại chương V4.960,0335m2
219Bả bằng bột bả vào cộtMô tá kỹ thuật tại chương V1.091,721m2
220Bả bằng bột bả vào trầnMô tá kỹ thuật tại chương V1.307,934m2
221Bả bằng bột bả vào dầmMô tá kỹ thuật tại chương V1.411,8004m2
222Bả bằng bột bả vào bề mặt kết cấu cầu thangMô tá kỹ thuật tại chương V506,23m2
223Bả bằng bột bả vào bề mặt kết cấu vách tầng hầm-Tính bằng khối lượng chống thấm vách tầng hầmMô tá kỹ thuật tại chương V917,7m2
224Sơn trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cầu thangMô tá kỹ thuật tại chương V10.426,896m2
225Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V2.722,3401m2
226Xẻ khe đường dốc tầng hầmMô tá kỹ thuật tại chương V331,5md
227Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300Mô tá kỹ thuật tại chương V42,8971m3
228Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh nướcMô tá kỹ thuật tại chương V1,4298100m2
229Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Mô tá kỹ thuật tại chương V0,585tấn
230Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mmMô tá kỹ thuật tại chương V6,2692tấn
231Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 300Mô tá kỹ thuật tại chương V5,712m3
232Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaMô tá kỹ thuật tại chương V0,2928100m2
233Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0386tấn
234Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính > 10mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,6753tấn
235Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tá kỹ thuật tại chương V0,7727tấn
236Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tá kỹ thuật tại chương V0,7727tấn
237Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V52,4832m2
238Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V24,7997m3
239Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V27,3425m2
240Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V239,8341m2
241Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tá kỹ thuật tại chương V84,6m2
242Sơn cảnh báo giao thông, sơn phản quangMô tá kỹ thuật tại chương V303,0276m2
243Nẹp cao su bo góc rộng 100Mô tá kỹ thuật tại chương V80,4md
244Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V29,16100m2
K HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN NHÀ D
1Lắp đặt tủ điện tầng hầm bằng tôn dày 1,2 ly, KT 800x600x200Mô tá kỹ thuật tại chương V1Tủ
2ATTOMAT 3P 32A-10KVAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
3ATTOMAT 3P 16A-10KVAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
4ATTOMAT 3P 10A-10KVAMô tá kỹ thuật tại chương V6cái
5ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KAMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
6ATOMAT 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V18cái
7Lắp đặt Công tắc tơ 3P 20AMô tá kỹ thuật tại chương V6cái
8Lắp đặt Rơ le thời gian thựcMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
9ATOMAT 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
10Cầu chì 2A/5AMô tá kỹ thuật tại chương V3 cái
11Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh)Mô tá kỹ thuật tại chương V3 cái
12Lắp đặt tủ điện tầng 1 bằng tôn dày 1,2 ly, KT 600x400x200Mô tá kỹ thuật tại chương V1Tủ
13ATTOMAT 3P 160A-25KVAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
14ATTOMAT 3P 80A-18KVAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
15ATTOMAT 3P 50A-10KVAMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
16ATOMAT 1P 20A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
17ATOMAT 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
18Cầu chì 2A/5AMô tá kỹ thuật tại chương V3 cái
19Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh)Mô tá kỹ thuật tại chương V3 cái
20Lắp đặt tủ điện tầng 2 bằng tôn dày 1,2 ly, KT 800x600x200Mô tá kỹ thuật tại chương V1Tủ
21ATTOMAT 3P 80A-10KVAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
22ATTOMAT 3P 40A-10KVAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
23ATOMAT 1P 40A 10KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
24Lắp đặt ATOMAT 1P 20A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
25Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
26Cầu chì 2A/5AMô tá kỹ thuật tại chương V3 cái
27Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh)Mô tá kỹ thuật tại chương V3  cái
28Hộp ATOMAT âm tường 10 ModulesMô tá kỹ thuật tại chương V2hộp
29ATOMAT 2P 40A 10KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
30ATOMAT 1P 20A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V6cái
31ATOMAT 1P 16A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
32ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
33ATOMAT 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
34Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 14 ModulesMô tá kỹ thuật tại chương V2hộp
35ATTOMAT 4P 40A-10KVAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
36Lắp đặt ATOMAT 1P 25A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V10cái
37Lắp đặt ATOMAT 1P 20A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V6cái
38Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
39Lắp đặt tủ điện tầng 3 bằng tôn dày 1,2 ly, KT 600x400x200Mô tá kỹ thuật tại chương V1Tủ
40ATTOMAT 3P 50A-10KVAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
41ATTOMAT 3P 40A-10KVAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
42ATOMAT 1P 40A 10KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
43ATOMAT 1P 32A 10KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
44ATOMAT 1P 20A 10KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
45ATOMAT 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
46Cầu chì 2A/5AMô tá kỹ thuật tại chương V3 cái
47Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh)Mô tá kỹ thuật tại chương V3  cái
48Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 14 ModulesMô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
49ATTOMAT 3P 40A-10KVAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
50ATOMAT 1P 20A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V5cái
51ATOMAT 1P 16A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
52ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
53ATOMAT 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
54Hộp ATOMAT âm tường 10 ModulesMô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
55ATOMAT 2P 40A 10KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
56ATOMAT 1P 20A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
57ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
58ATOMAT 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
59Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 8 ModulesMô tá kỹ thuật tại chương V2hộp
60ATOMAT 2P 32A 10KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
61ATOMAT 1P 20A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
62Lắp đặt ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
63ATOMAT 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
64Lắp đặt tủ điện tầng 4 bằng tôn dày 1,2 ly, KT 600x400x200Mô tá kỹ thuật tại chương V1Tủ
65ATTOMAT 3P 50A-18KVAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
66ATTOMAT 3P 40A-10KVAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
67ATOMAT 1P 40A 10KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
68Lắp đặt ATOMAT 1P 20A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
69Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
70Cầu chì 2A/5AMô tá kỹ thuật tại chương V3 cái
71Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh)Mô tá kỹ thuật tại chương V3  cái
72Hộp ATOMAT âm tường 10 ModulesMô tá kỹ thuật tại chương V2hộp
73ATOMAT 2P 40A 10KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
74ATOMAT 1P 20A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V6cái
75ATOMAT 1P 16A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
76ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
77ATOMAT 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
78Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 14 ModulesMô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
79ATTOMAT 3P 40A-10KVAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
80Lắp đặt ATOMAT 1P 20A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V5cái
81ATOMAT 1P 16A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
82ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
83ATOMAT 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
84Lắp đặt tủ điện tầng 5 bằng tôn dày 1,2 ly, KT 800x600x200Mô tá kỹ thuật tại chương V1Tủ
85ATTOMAT 3P 50A-18KVAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
86ATOMAT 1P 40A 10KAMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
87ATOMAT 1P 20A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
88ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
89ATOMAT 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
90Cầu chì 2A/5AMô tá kỹ thuật tại chương V3 cái
91Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh)Mô tá kỹ thuật tại chương V3  cái
92Hộp ATOMAT âm tường 10 ModulesMô tá kỹ thuật tại chương V4hộp
93ATOMAT 2P 40A 10KAMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
94Lắp đặt ATOMAT 1P 20A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V12cái
95ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KAMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
96Lắp đặt ATOMAT 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
97Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 4 ModulesMô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
98Lắp đặt đèn Panel LED KT 600*600 bóng LED CS 32 W âm trầnMô tá kỹ thuật tại chương V190bộ
99Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 2x18W- đèn thả phòng họcMô tá kỹ thuật tại chương V63bộ
100Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 18W-chiếu bảngMô tá kỹ thuật tại chương V24bộ
101Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 18WMô tá kỹ thuật tại chương V238bộ
102Lắp đặt đèn Lốp trần D300, bóng LED 18WMô tá kỹ thuật tại chương V37bộ
103Lắp đặt đèn Dowlight LED 7W, âm trầnMô tá kỹ thuật tại chương V339bộ
104Lắp đặt Quạt trần cánh 1,4m +hộp sốMô tá kỹ thuật tại chương V122cái
105Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
106Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V19cái
107Lắp đặt công tắc ba 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V5cái
108Lắp đặt công tắc bốn 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V17cái
109Lắp đặt công tắc năm 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V9cái
110Lắp đặt công tắc hai chiều đơn 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V6cái
111Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V197cái
112Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*25Mô tá kỹ thuật tại chương V5m
113Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*10Mô tá kỹ thuật tại chương V25m
114Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*6Mô tá kỹ thuật tại chương V60m
115Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*4Mô tá kỹ thuật tại chương V60m
116Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2*6Mô tá kỹ thuật tại chương V250m
117Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5Mô tá kỹ thuật tại chương V5.000m
118Lắp đặt dây CU/PVC 1*1.5Mô tá kỹ thuật tại chương V7.500m
119Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*10Mô tá kỹ thuật tại chương V25m
120Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*6Mô tá kỹ thuật tại chương V310m
121Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*4Mô tá kỹ thuật tại chương V60m
122Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*2.5Mô tá kỹ thuật tại chương V2.500m
123Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*1.5Mô tá kỹ thuật tại chương V3.250m
124Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V6.500m
125Lắp đặt ống luồn dây D32-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V280m
126Lắp đặt máng cáp 150*75Mô tá kỹ thuật tại chương V120m
127Giá đỡ treo máng cáp 150*75Mô tá kỹ thuật tại chương V120bộ
128Co 90 KT 150*75Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
L HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ D
1Lắp đặt LavaboMô tá kỹ thuật tại chương V17bộ
2Lắp đặt vòi LavaboMô tá kỹ thuật tại chương V17bộ
3Lắp đặt kệ kínhMô tá kỹ thuật tại chương V17cái
4Lắp đặt gương soiMô tá kỹ thuật tại chương V17cái
5Lắp đặt chậu xí bệtMô tá kỹ thuật tại chương V13bộ
6Lắp đặt Xịt xíMô tá kỹ thuật tại chương V13cái
7Lắp đặt phễu thu INOX D60Mô tá kỹ thuật tại chương V21cái
8Lắp đặt Bồn INOX 5m3Mô tá kỹ thuật tại chương V2bể
9Lắp đặt chậu tiểu namMô tá kỹ thuật tại chương V12bộ
10Van tiểu namMô tá kỹ thuật tại chương V12bộ
11Zoăng nối tườngMô tá kỹ thuật tại chương V12bộ
12Cút nối ống cấp nước và bồn tiểuMô tá kỹ thuật tại chương V40cái
13Phễu thoát ngang INOX D110Mô tá kỹ thuật tại chương V7cái
14Ống nhựa PPR D50Mô tá kỹ thuật tại chương V0,28100m
15Ống nhựa PPR D40Mô tá kỹ thuật tại chương V0,12100m
16Ống nhựa PPR D32Mô tá kỹ thuật tại chương V0,08100m
17Ống nhựa PPR D25Mô tá kỹ thuật tại chương V0,56100m
18Ống nhựa PPR D20Mô tá kỹ thuật tại chương V0,12100m
19T đều PPR D25Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
20T đều PPR D50Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
21T đều PPR D20-1 đầu renMô tá kỹ thuật tại chương V12cái
22T thu PPR D50*32*50Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
23T thu PPR D40*32*40Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
24T thu PPR D32*25*32Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
25T thu PPR D25*20*25Mô tá kỹ thuật tại chương V16cái
26T thu PPR D25*20*25-1 đầu renMô tá kỹ thuật tại chương V8cái
27Cút PPR 90 độ D50Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
28Cút PPR 90 độ D25Mô tá kỹ thuật tại chương V20cái
29Cút PPR 90 độ D20Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
30Cút PPR 90 độ D20-ren trongMô tá kỹ thuật tại chương V28cái
31Côn thu PPR D50*40Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
32Côn thu PPR D40*25Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
33Côn thu PPR D25*20Mô tá kỹ thuật tại chương V12cái
34Lắp đặt van chặn PPR D50Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
35Lắp đặt van chặn PPR D25Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
36Lắp đặt van chặn PPR D20Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
37Măng sông PPR D50Mô tá kỹ thuật tại chương V7cái
38Măng sông PPR D40Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
39Măng sông PPR D32Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
40Măng sông PPR D25Mô tá kỹ thuật tại chương V14cái
41Măng sông PPR D20Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
42Ống nhựa PVC D125-C2Mô tá kỹ thuật tại chương V0,32100m
43Ống nhựa PVCD110-C2Mô tá kỹ thuật tại chương V2,2100m
44Ống nhựa PVCD90-C2Mô tá kỹ thuật tại chương V0,2100m
45Ống nhựa PVCD60-C1Mô tá kỹ thuật tại chương V0,52100m
46Ống nhựa PVCD42-C1Mô tá kỹ thuật tại chương V0,08100m
47Y thu nhựa 45 độ PVCD125*110Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
48Y thu nhựa 45 độ PVCD60*42Mô tá kỹ thuật tại chương V12cái
49Y nhựa 45 độ PVCD60Mô tá kỹ thuật tại chương V20cái
50T nhựa 90 độ PVCD60Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
51Chếch nhựa 45 độ PVCD125Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
52Chếch nhựa 45 độ PVCD110Mô tá kỹ thuật tại chương V50cái
53Chếch nhựa 45 độ PVCD90Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
54Chếch nhựa 45 độ PVCD60Mô tá kỹ thuật tại chương V44cái
55Chếch nhựa 45 độ PVCD42Mô tá kỹ thuật tại chương V32cái
56Cút nhựa 90 độ PVCD42Mô tá kỹ thuật tại chương V12cái
57Côn thu nhựa PVCD60*42Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
58Côn thu nhựa PVCD125*60Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
59Côn thu nhựa PVCD90*60Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
60Măng sông nhựa PVCD125Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
61Măng sông nhựa PVCD110Mô tá kỹ thuật tại chương V55cái
62Măng sông nhựa PVCD90Mô tá kỹ thuật tại chương V5cái
63Măng sông nhựa PVCD60Mô tá kỹ thuật tại chương V13cái
64Măng sông nhựa PVCD42Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
65Lắp đặt tấm nắp rãnh 860x430*50 bằng tấm CompositeMô tá kỹ thuật tại chương V133tấm
66Lắp đặt tấm nắp rãnh 670*50 bằng tấm CompositeMô tá kỹ thuật tại chương V5tấm
67Lắp đặt tấm nắp rãnh 670*50 bằng tấm CompositeMô tá kỹ thuật tại chương V4tấm
68Lắp đặt van chặn PPR D50Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
69Lắp đặt van chặn PPR D50Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
M HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ E
1Chi phí mua cọc bê tông ly tâm (thép dự ứng lực) -Loại D400-Chiều dày bê tông 80 loại thép 10F7Mô tá kỹ thuật tại chương V764,57m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mmMô tá kỹ thuật tại chương V7,57100m
3Ép âm ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm -Tính ép âm 0.6 mMô tá kỹ thuật tại chương V0,216100m
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tá kỹ thuật tại chương V36mối nối
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tá kỹ thuật tại chương V0,217m3
6Cọc dẫn bằng thépMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
7Vận chuyển cọc từ bãi đúc về công trình trong vòng 10kmMô tá kỹ thuật tại chương V19,016Tấn
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,407100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V10,168m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,27100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V6,725m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tá kỹ thuật tại chương V0,282100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,564100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,564100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,564100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V7,959m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tá kỹ thuật tại chương V0,269100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V47,852m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tá kỹ thuật tại chương V0,953100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tá kỹ thuật tại chương V1,007100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,535tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V2,888tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tá kỹ thuật tại chương V4,564tấn
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V7,992m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tá kỹ thuật tại chương V1,609m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tá kỹ thuật tại chương V0,147100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,154tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,036tấn
29Rải nilon làm nền trước khi tôn cátMô tá kỹ thuật tại chương V3,732100m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tá kỹ thuật tại chương V2,239100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V37,328m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V30,321m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V2,675100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V1,37tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V1,274tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V5,017tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tá kỹ thuật tại chương V95,249m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V8,59100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V4,054tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V1,56tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V17,394tấn
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tá kỹ thuật tại chương V222,676m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V19,213100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V30,956tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tá kỹ thuật tại chương V11,702m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tá kỹ thuật tại chương V0,985100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V1,612tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,219tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V5,908m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tá kỹ thuật tại chương V0,934100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,531tấn
52Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V292,307m3
53Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V22,141m3
54Căng lưới thép gia cố tường gạch giao dầm, cộtMô tá kỹ thuật tại chương V172,638m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V610,277m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V1.874,951m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V353,664m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V169,08m2
59Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V98,5m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V859m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V222,09m2
62Quét dung dịch chống thấm 3 lớp Sikaproof membraneMô tá kỹ thuật tại chương V356,389m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 , vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V764,129m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600 , vữa XM mác 75 (loại chống trơn)Mô tá kỹ thuật tại chương V893,511m2
65Lát đá bậc tam cấp, đá Granite màu xanh, xanh Campuchia ( hoặc tương đương); vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V40,159m2
66Lát nền, sàn bằng đá màu xanh, xanh Campuchia ( hoặc tương đương) , vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V25,023m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600Mô tá kỹ thuật tại chương V62,024m2
68Bê tông bọt chống nóng máiMô tá kỹ thuật tại chương V50,675m3
69Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V337,837m2
70Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗMô tá kỹ thuật tại chương V893,828m2
71Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗMô tá kỹ thuật tại chương V768,346m2
72Cửa đi nhôm kính mở quay 2 cánh, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V87,36m2
73Cửa sổ nhôm kính, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ (Loại cửa lùa)Mô tá kỹ thuật tại chương V131,04m2
74Cửa sổ nhôm kính, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V3,792m2
75Cửa thép chống cháyMô tá kỹ thuật tại chương V42,9m2
76Ổ khóa tay nắm gạt Hàn Quốc ( hoặc tương đương), phụ kiện hoàn thiệnMô tá kỹ thuật tại chương V13chiếc
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tá kỹ thuật tại chương V265,092m2
78Gia công khung thép V40x40x3Mô tá kỹ thuật tại chương V0,757tấn
79Lắp dựng khung thép V40x40x3Mô tá kỹ thuật tại chương V0,757tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V66,144m2
81Khoan lỗ thép V40x40x3 để luồn cáp nhựaMô tá kỹ thuật tại chương V327,610 lỗ
82Lắp đặt hệ lưới cáp lụa bọc nhựa fi5 a50 bảo vệ an toànMô tá kỹ thuật tại chương V131,04m2
83Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V6,811m3
84Láng bậc cầu thang, chiếu tới, chiếu nghỉ dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V122,57m2
85Lát đá bậc cầu thang, đá Granit màu xanh, xanh Campuchia ( hoặc tương đương), vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V125,597m2
86Gia công lan canMô tá kỹ thuật tại chương V1,37tấn
87Lắp dựng lan can sắtMô tá kỹ thuật tại chương V50,466m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V100,932m2
89Tay vịn gỗ 50*25, sơn PU hoàn thiệnMô tá kỹ thuật tại chương V55,84m
90Thang sắt lên mái +nắp tôn che lỗ thangMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
91Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V1,467m3
92Trát +láng bậc tam cấp dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V14,67m2
93Lắp dựng hệ thống nan chớp bằng vật liệu nhôm mặt ngoài công trìnhMô tá kỹ thuật tại chương V362,946m2
94Mô tơ điều khiển hệ thống nan chớpMô tá kỹ thuật tại chương V13bộ
95Nắp bịt lam nhômMô tá kỹ thuật tại chương V760cái
96Gia công lắp dựng hệ sàn thépMô tá kỹ thuật tại chương V155,77md
97Lắp đặt bu lông chờ M18, cấp độ bền 5.6 liên kết bê tông và cột thépMô tá kỹ thuật tại chương V378bộ
98Gia công hệ kết cấu thép đỡ lam nhômMô tá kỹ thuật tại chương V5,679tấn
99Lắp dựng hệ kết cấu thép đỡ lam nhômMô tá kỹ thuật tại chương V5,679tấn
100Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, gạch 30x60cm-Hàng lang lớp học, thang bộMô tá kỹ thuật tại chương V346,854m2
101Gia công khung thép đỡ chậu rửaMô tá kỹ thuật tại chương V5cái
102Lát đá Granite màu đen ánh kim mặt Lavabo, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V5,32m2
103Gia công lan can sân chơi các tầngMô tá kỹ thuật tại chương V0,58tấn
104Lắp dựng lan can sắtMô tá kỹ thuật tại chương V33,726m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V67,452m2
106Tay vịn gỗ 50*25, sơn PU hoàn thiệnMô tá kỹ thuật tại chương V24,09m
107Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,826m3
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V18,643m2
109Gia công thép mái sảnhMô tá kỹ thuật tại chương V0,147tấn
110Lắp dựng thép mái sảnhMô tá kỹ thuật tại chương V0,147tấn
111Khoan cấy thép fi 16 bơm dung dịch Ramset ( hoặc tương đương)Mô tá kỹ thuật tại chương V15lỗ khoan
112Khoan cấy thép fi 18 bơm dung dịch Ramset ( hoặc tương đương)Mô tá kỹ thuật tại chương V5lỗ khoan
113Bu lông liên kết M16Mô tá kỹ thuật tại chương V20bộ
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V6,473m2
115Lợp mái polycarbonate dày 6mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,093100m2
116Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tá kỹ thuật tại chương V1.874,951m2
117Bả bằng bột bả vào cột (Cột bê tông)Mô tá kỹ thuật tại chương V168,88m2
118Bả bằng bột bả vào dầm, trầnMô tá kỹ thuật tại chương V503,79m2
119Bả bằng bột bả vào bề mặt kết cấu cầu thangMô tá kỹ thuật tại chương V98,5m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V2.112,11m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V1.497,952m2
122Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V18,28100m2
N HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN NHÀ E
1Hộp ATOMAT âm tường 10 Modules (Lớp học)Mô tá kỹ thuật tại chương V10hộp
2ATOMAT MCB 2P 40A 10KAMô tá kỹ thuật tại chương V10cái
3ATOMAT MCB 1P 20A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V20cái
4ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KAMô tá kỹ thuật tại chương V10cái
5ATOMAT MCB 1P 16A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V20cái
6ATOMAT MCB 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V10cái
7Hộp ATOMAT âm tường 10 ModulesMô tá kỹ thuật tại chương V2hộp
8ATOMAT MCB 2P 40A 10KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
9ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
10ATOMAT MCB 1P 20A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
11ATOMAT MCB 1P 16A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
12ATOMAT MCB 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
13Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 8 ModulesMô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
14ATOMAT MCB 2P 32A 10KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
15ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
16ATOMAT MCB 1P 20A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
17ATOMAT MCB 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
18Lắp đặt tủ điện tầng bằng tôn dày 1,2 ly, KT 300x500x150 - Tầng 5Mô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
19ATTOMAT MCCB 3P 100A-18KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
20ATTOMAT MCB 3P 40A-10KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
21ATOMAT MCB 1P 32A 10KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
22ATOMAT MCB 1P 40A 10KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
23ATOMAT MCB 1P 20A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
24ATOMAT MCB 1P 16A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
25ATOMAT MCB 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
26Cầu chì 2A/5AMô tá kỹ thuật tại chương V3 cái
27Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh)Mô tá kỹ thuật tại chương V3 cái
28Lắp đặt đèn Panel LED KT 600*600 bóng LED CS 32 W âm trầnMô tá kỹ thuật tại chương V3bộ
29Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 2x18W- đèn thả phòng họcMô tá kỹ thuật tại chương V117bộ
30Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 18W-chiếu bảngMô tá kỹ thuật tại chương V20bộ
31Lắp đặt đèn Lốp trần D300, bóng LED 18WMô tá kỹ thuật tại chương V9bộ
32Lắp đặt đèn Dowlight LED 7W, âm trầnMô tá kỹ thuật tại chương V196bộ
33Lắp đặt Quạt trần cánh 1,4m +hộp sốMô tá kỹ thuật tại chương V52cái
34Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
35Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V7cái
36Lắp đặt công tắc ba 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
37Lắp đặt công tắc bốn 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
38Lắp đặt công tắc năm 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V10cái
39Lắp đặt công tắc sáu 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
40Lắp đặt công tắc hai chiều đơn 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
41Lắp đặt công tắc hai chiều đôi 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
42Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V87cái
43Lắp đặt đế âmMô tá kỹ thuật tại chương V115hộp
44Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*10Mô tá kỹ thuật tại chương V181,3m
45Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2*6Mô tá kỹ thuật tại chương V100,2m
46Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5Mô tá kỹ thuật tại chương V2.791,7m
47Lắp đặt dây CU/PVC 1*1.5Mô tá kỹ thuật tại chương V6.116,8m
48Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*10Mô tá kỹ thuật tại chương V181,3m
49Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*6Mô tá kỹ thuật tại chương V100,2m
50Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*2.5Mô tá kỹ thuật tại chương V1.395,85m
51Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*1.5Mô tá kỹ thuật tại chương V3.058,4m
52Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V4.454,3m
53Lắp đặt ống luồn dây D32-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V281,4m
54Lắp đặt máng cáp 150*75Mô tá kỹ thuật tại chương V148,2m
55Co 90 KT 150*75Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
56GCLG giá đỡ máng cápMô tá kỹ thuật tại chương V112bộ
O HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ E
1Lắp đặt Bồn INOX 5m3Mô tá kỹ thuật tại chương V2bể
2Lắp đặt Phễu thoát ngang INOX D90Mô tá kỹ thuật tại chương V11cái
3Lắp đặt máy bơm nước các loại Q=10m3/h-H=45 mMô tá kỹ thuật tại chương V21 máy
4Tủ điện bơmMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
5Phao điệnMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
6Rắc co PPR D63 - ren ngoàiMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
7Rắc co PPR D50 - ren ngoàiMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
8Rọ bơm đồngMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
9Van 1 chiều lá đồng D40Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
10Van khóa đồng D15Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
11Vòi rửaMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
12Rọ chắn rácMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
13Măng sông PPR D50 - ren ngoàiMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
14Mối nối mềm D40Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
15Kép inox D40Mô tá kỹ thuật tại chương V12cái
16Kép inox D15Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
17Cút kẽm D40Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
18Tê kẽm D40Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
19Tê kẽm D15Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
20Tê thu kẽm D40*15Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
21Đồng hồ đo áp lực nước D15Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
22Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5Mô tá kỹ thuật tại chương V139m
23Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V139m
24Ống nhựa PPR D63Mô tá kỹ thuật tại chương V0,276100m
25Ống nhựa PPR D50Mô tá kỹ thuật tại chương V1,176100m
26Ống nhựa PPR D32Mô tá kỹ thuật tại chương V0,064100m
27Van khóa đồng D40Mô tá kỹ thuật tại chương V2 cái
28Lắp đặt van chặn PPR D32Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
29Măng sông PPR D32 - ren ngoàiMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
30Rắc co PPR D50 - ren ngoàiMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
31Cút PPR 90 độ D63Mô tá kỹ thuật tại chương V10cái
32Cút PPR 90 độ D50Mô tá kỹ thuật tại chương V15cái
33Cút PPR 90 độ D32Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
34T thu PPR D63*50*63Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
35T thu PPR D63*32*63Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
36T đều PPR D32Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
37Côn thu PPR D63*50Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
38Măng sông PPR D63Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
39Măng sông PPR D50Mô tá kỹ thuật tại chương V27cái
40Măng sông PPR D32Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
41Kép inoxMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
42Ống nhựa PVCD90-C2Mô tá kỹ thuật tại chương V3,525100m
43Chếch nhựa 45 độ PVCD90Mô tá kỹ thuật tại chương V49cái
44Măng sông nhựa PVCD90Mô tá kỹ thuật tại chương V41cái
P HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ F
1Chi phí mua cọc bê tông ly tâm (thép dự ứng lực) -Loại D400-Chiều dày bê tông 80 loại thép 10F7Mô tá kỹ thuật tại chương V467,63m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mmMô tá kỹ thuật tại chương V4,63100m
3Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm -Tính ép âm 0.6 mMô tá kỹ thuật tại chương V0,132100m
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tá kỹ thuật tại chương V22mối nối
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tá kỹ thuật tại chương V0,133m3
6Cọc dẫn bằng thépMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
7Vận chuyển cọc từ bãi đúc về công trình trong vòng 10kmMô tá kỹ thuật tại chương V11,631Tấn
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,256100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V6,424m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,32100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V7,589m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tá kỹ thuật tại chương V0,239100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,477100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,477100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,477100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V7,374m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tá kỹ thuật tại chương V0,326100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V38,068m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tá kỹ thuật tại chương V0,725100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tá kỹ thuật tại chương V0,848100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,534tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V1,182tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tá kỹ thuật tại chương V4,642tấn
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V14,169m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tá kỹ thuật tại chương V4,082m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tá kỹ thuật tại chương V0,37100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,211tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,175tấn
29Rải nilon làm nền trước khi tôn cátMô tá kỹ thuật tại chương V2,392100m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tá kỹ thuật tại chương V1,435100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V23,916m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V26,037m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V2,898100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V1,654tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V1,312tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V5,68tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tá kỹ thuật tại chương V57,988m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V5,325100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V3,233tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,374tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V12,234tấn
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tá kỹ thuật tại chương V127,938m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V10,537100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V16,946tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tá kỹ thuật tại chương V10,691m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tá kỹ thuật tại chương V0,966100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V2,631tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,052tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V7,808m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tá kỹ thuật tại chương V1,426100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,386tấn
52Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V233,445m3
53Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V24,676m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V18,724m3
55Căng lưới thép gia cố tường gạch giao dầm, cộtMô tá kỹ thuật tại chương V217,866m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V662,432m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V1.322,566m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V421,356m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V200,7m2
60Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V96,6m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V532,5m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V205,754m2
63Quét dung dịch chống thấm Sikaproof membraneMô tá kỹ thuật tại chương V264,965m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 , vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V455,464m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600*600 , vữa XM mác 75 (loại chống trơn)Mô tá kỹ thuật tại chương V323,106m2
66Lát đá bậc tam cấp, đá Granite màu xanh, xanh Campuchia, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V33,46m2
67Lát nền, sàn bằng đá Granit màu xanh, xanh Campuchia , vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V12,174m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600Mô tá kỹ thuật tại chương V34,636m2
69Bê tông bọt chống nóng máiMô tá kỹ thuật tại chương V37,612m3
70Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V250,745m2
71Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗMô tá kỹ thuật tại chương V345,882m2
72Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗMô tá kỹ thuật tại chương V474,114m2
73Cửa đi nhôm kính mở quay 2 cánh, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V53,76m2
74Cửa đi nhôm kính mở quay 1 cánh, kính 6.38 ly, bên dưới pano nhôm phụ kiện đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V17,28m2
75Cửa sổ nhôm kính, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ (Loại cửa lùa)Mô tá kỹ thuật tại chương V90,606m2
76Cửa sổ nhôm kính, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ (Loại cửa mở)Mô tá kỹ thuật tại chương V5,04m2
77Cửa thép chống cháyMô tá kỹ thuật tại chương V10,56m2
78Ổ khóa tay nắm gạt Hàn Quốc ( hoặc tương đương), phụ kiện hoàn thiệnMô tá kỹ thuật tại chương V4chiếc
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tá kỹ thuật tại chương V177,246m2
80Gia công khung thép V40x40x3Mô tá kỹ thuật tại chương V0,485tấn
81Lắp dựng khung thép V40x40x3Mô tá kỹ thuật tại chương V0,485tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V42,4m2
83Khoan lỗ thép V40x40x3 để luồn cáp nhựaMô tá kỹ thuật tại chương V21010 lỗ
84Lắp đặt hệ lưới cáp lụa bọc nhựa fi5 a50 bảo vệ an toànMô tá kỹ thuật tại chương V84m2
85Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, gạch 30x60cm-Hàng lang lớp học, thang bộMô tá kỹ thuật tại chương V193,02m2
86Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V6,296m3
87Láng bậc cầu thang, chiếu tới, chiếu nghỉ dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V92,642m2
88Lát đá bậc cầu thang, đá Granite màu xanh, xanh Campuchia vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V92,642m2
89Gia công lan canMô tá kỹ thuật tại chương V2,048tấn
90Lắp dựng lan can sắtMô tá kỹ thuật tại chương V90,168m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V180,336m2
92Tay vịn gỗ 50*25, sơn PU hoàn thiệnMô tá kỹ thuật tại chương V75,14m
93Thang sắt lên mái +nắp tôn che lỗ thangMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
94Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V1,748m3
95Trát +láng bậc tam cấp dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V17,483m2
96Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,968m3
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V14,414m2
98Tấm lót trồng câyMô tá kỹ thuật tại chương V5,856m2
99Đất màu trồng câyMô tá kỹ thuật tại chương V1,757m3
100Quét chống thấm bồn câyMô tá kỹ thuật tại chương V12,276m2
101Quét dung dịch chống thấm nền WC 3 lớp Sikaproof membraneMô tá kỹ thuật tại chương V180,338m2
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tá kỹ thuật tại chương V113,65m2
103Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*600 chống trơn , vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V113,65m2
104Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗ (Loại chống ẩm)Mô tá kỹ thuật tại chương V113,65m2
105Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, gạch 30x60cmMô tá kỹ thuật tại chương V447,264m2
106Lát Granite màu đen ánh kim mặt Lavabo, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V14,82m2
107Khung thép đỡ lavaboMô tá kỹ thuật tại chương V8cái
108Lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng vật liệu Compact HPN(hoặc tương đương) dày 12mm(Phụ kiện đồng bộ)Mô tá kỹ thuật tại chương V56m2
109Lát nền, sàn bằng đá Granit màu xanh, xanh Campuchia, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V3,024m2
110Bả bằng bột bả vào tườngMô tá kỹ thuật tại chương V1.984,998m2
111Bả bằng bột bả vào cột (Cột bê tông)Mô tá kỹ thuật tại chương V191,3m2
112Bả bằng bột bả vào cột xây trang tríMô tá kỹ thuật tại chương V421,356m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tá kỹ thuật tại chương V377,834m2
114Bả bằng bột bả vào bề mặt kết cấu cầu thangMô tá kỹ thuật tại chương V96,6m2
115Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cầu thangMô tá kỹ thuật tại chương V1.545,96m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V1.526,128m2
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V12,239100m2
Q HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN NHÀ F
1Lắp đặt tủ điện tầng 1 bằng tôn dày 1,2 ly, KT 300x500x150Mô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
2ATTOMAT MCCB 3P 80A-18KVAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
3ATTOMAT MCB 3P 40A-18KVAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
4ATOMAT MCB 1P 40A 10KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
5ATOMAT MCB 1P 32A 10KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
6ATOMAT MCB 1P 20A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
7ATOMAT MCB 1P 16A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
8ATOMAT MCB 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
9Cầu chì 2A/5AMô tá kỹ thuật tại chương V3 cái
10Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh)Mô tá kỹ thuật tại chương V3 cái
11Lắp đặt tủ điện tầng 2,3 bằng tôn dày 1,2 ly, KT 300x400x150Mô tá kỹ thuật tại chương V2hộp
12ATTOMAT MCB 3P 40A-18KVAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
13ATOMAT MCB 1P 40A 10KAMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
14ATOMAT MCB 1P 16A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
15ATOMAT MCB 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
16Hộp ATOMAT âm tường 10 ModulesMô tá kỹ thuật tại chương V6hộp
17ATOMAT MCB 2P 40A 10KAMô tá kỹ thuật tại chương V6cái
18ATOMAT MCB 1P 20A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V18cái
19ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KAMô tá kỹ thuật tại chương V6cái
20ATOMAT MCB 1P 16A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V6cái
21ATOMAT MCB 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V6cái
22Lắp đặt tủ điện tầng 4 bằng tôn dày 1,2 ly, KT 300x400x150Mô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
23ATOMAT MCB 2P 32A 10KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
24ATOMAT MCB 1P 25A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
25ATOMAT MCB 1P 16A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
26ATOMAT MCB 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
27Lắp đặt hộp ATOMAT âm tường 6 ModulesMô tá kỹ thuật tại chương V2hộp
28ATOMAT MCB 2P 25A 10KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
29ATOMAT RCBO 2P 16A 4.5KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
30ATOMAT MCB 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
31Lắp đặt đèn Panel LED KT 600*600 bóng LED CS 32W âm trầnMô tá kỹ thuật tại chương V18bộ
32Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 2x18W- đèn thả phòng họcMô tá kỹ thuật tại chương V54bộ
33Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 1x18W-chiếu bảngMô tá kỹ thuật tại chương V14bộ
34Lắp đặt đèn Lốp trần D300, bóng LED 18WMô tá kỹ thuật tại chương V4bộ
35Lắp đặt đèn Dowlight LED 7W, âm trầnMô tá kỹ thuật tại chương V128bộ
36Lắp đặt Quạt trần cánh 1,4m +hộp sốMô tá kỹ thuật tại chương V32cái
37Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
38Lắp đặt công tắc ba 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V8cái
39Lắp đặt công tắc năm 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V8cái
40Lắp đặt công tắc hai chiều đơn 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V6cái
41Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V46cái
42Lắp đặt đế âmMô tá kỹ thuật tại chương V72hộp
43Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4*10Mô tá kỹ thuật tại chương V13,7m
44Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2*6Mô tá kỹ thuật tại chương V154,2m
45Lắp đặt dây CU/PVC 1*4Mô tá kỹ thuật tại chương V45,2m
46Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5Mô tá kỹ thuật tại chương V1.518,8m
47Lắp đặt dây CU/PVC 1*1.5Mô tá kỹ thuật tại chương V4.528,8m
48Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*10Mô tá kỹ thuật tại chương V13,7m
49Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*6Mô tá kỹ thuật tại chương V154,2m
50Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*4Mô tá kỹ thuật tại chương V45,2m
51Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*2.5Mô tá kỹ thuật tại chương V759,4m
52Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*1.5Mô tá kỹ thuật tại chương V2.264,4m
53Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V3.023,8m
54Lắp đặt ống luồn dây D32-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V213,1m
R HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ F
1Lắp đặt Lavabo + ống thải, dây cấpMô tá kỹ thuật tại chương V16bộ
2Lắp đặt vòi Lavabo bán tự độngMô tá kỹ thuật tại chương V16bộ
3Lắp đặt kệ kínhMô tá kỹ thuật tại chương V16cái
4Lắp đặt gương soiMô tá kỹ thuật tại chương V16cái
5Lắp đặt chậu xí bệtMô tá kỹ thuật tại chương V20bộ
6Lắp đặt xịt xíMô tá kỹ thuật tại chương V20cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tá kỹ thuật tại chương V20cái
8Lắp đặt phễu thu INOX D60Mô tá kỹ thuật tại chương V24cái
9Lắp đặt phễu thu INOX D60Mô tá kỹ thuật tại chương V20cái
10Lắp đặt Bồn INOX 5m3Mô tá kỹ thuật tại chương V2bể
11Lắp đặt chậu tiểu namMô tá kỹ thuật tại chương V24bộ
12Van tiểu namMô tá kỹ thuật tại chương V24bộ
13Zoăng nối tườngMô tá kỹ thuật tại chương V24bộ
14Cút nối ống cấp nước và bồn tiểuMô tá kỹ thuật tại chương V24cái
15Lắp đặt máy bơm nước các loại ( Q=3 m3/h-H=30 mMô tá kỹ thuật tại chương V21 máy
16Phễu thoát ngang INOX D90Mô tá kỹ thuật tại chương V10cái
17Tủ điện bơmMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
18Phao điệnMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
19Rắc co PPR D50 - ren ngoàiMô tá kỹ thuật tại chương V5cái
20Rọ bơm đồng D40Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
21Van 1 chiều lá đồng D40Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
22Van khóa đồng D15Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
23Vòi rửaMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
24Rọ chắn rácMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
25Măng sông PPR D50 - ren ngoàiMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
26Mối nối mềm D40Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
27Kép inox D40Mô tá kỹ thuật tại chương V14cái
28Kép inox D15Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
29Cút kẽm D40Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
30Tê kẽm D40Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
31Tê kẽm D15Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
32Tê thu kẽm D40*15Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
33Đồng hồ đo áp lực nước D15Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
34Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5Mô tá kỹ thuật tại chương V50,2m
35Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V50,2m
36Ống nhựa PPR D50Mô tá kỹ thuật tại chương V0,595100m
37Ống nhựa PPR D40Mô tá kỹ thuật tại chương V0,043100m
38Ống nhựa PPR D32Mô tá kỹ thuật tại chương V0,689100m
39Ống nhựa PPR D25Mô tá kỹ thuật tại chương V0,225100m
40Ống nhựa PPR D20Mô tá kỹ thuật tại chương V0,257100m
41T đều PPR D50Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
42T đều PPR D32Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
43T đều PPR D20-1 đầu renMô tá kỹ thuật tại chương V20cái
44T thu PPR D50*32*50Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
45T thu PPR D40*32*40Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
46T thu PPR D32*20*32Mô tá kỹ thuật tại chương V20cái
47T thu PPR D25*20*25Mô tá kỹ thuật tại chương V16cái
48T thu PPR D32*20*32 -1 đầu renMô tá kỹ thuật tại chương V12cái
49Cút PPR 90 độ D50Mô tá kỹ thuật tại chương V19cái
50Cút PPR 90 độ D32Mô tá kỹ thuật tại chương V36cái
51Cút PPR 90 độ D25Mô tá kỹ thuật tại chương V12cái
52Cút PPR 90 độ D20Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
53Cút PPR 90 độ D20-ren trongMô tá kỹ thuật tại chương V44cái
54Côn thu PPR D50*40Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
55Côn thu PPR D40*32Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
56Côn thu PPR D32*25Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
57Côn thu PPR D32*20Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
58Côn thu PPR D25*20Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
59Lắp đặt van khóa đồng D40Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
60Lắp đặt van cửa PPR D32Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
61Lắp đặt van cửa PPR D25Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
62Măng sông PPR D50Mô tá kỹ thuật tại chương V10cái
63Măng sông PPR D40Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
64Măng sông PPR D32Mô tá kỹ thuật tại chương V16cái
65Măng sông PPR D25Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
66Măng sông PPR D20Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
67Bịt kẽm ren ngoàiMô tá kỹ thuật tại chương V76cái
68Kép nối inoxMô tá kỹ thuật tại chương V56cái
69Măng sông PPR D27- ren ngoàiMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
70Lắp đặt van cửa PPR D27Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
71Ống nhựa PVC D125-C2Mô tá kỹ thuật tại chương V0,638100m
72Ống nhựa PVCD110-C2Mô tá kỹ thuật tại chương V0,557100m
73Ống nhựa PVCD90-C2Mô tá kỹ thuật tại chương V2,023100m
74Ống nhựa PVCD60-C1Mô tá kỹ thuật tại chương V0,968100m
75Ống nhựa PVCD42-C1Mô tá kỹ thuật tại chương V0,543100m
76Y thu nhựa 45 độ PVCD125*110Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
77Y thu nhựa 45 độ PVCD90*60Mô tá kỹ thuật tại chương V18cái
78Y thu nhựa 45 độ PVCD60*42Mô tá kỹ thuật tại chương V27cái
79Y nhựa 45 độ PVCD60Mô tá kỹ thuật tại chương V52cái
80T nhựa 90 độ PVCD125Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
81T nhựa 90 độ PVCD60Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
82T nhựa 90 độ PVCD42Mô tá kỹ thuật tại chương V12cái
83T thu nhựa 90 độ PVCD60*42Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
84T thu nhựa 90 độ PVCD110*60Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
85Bạc chuyển bậc D60*42Mô tá kỹ thuật tại chương V12cái
86Chếch nhựa 45 độ PVCD125Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
87Chếch nhựa 45 độ PVCD110Mô tá kỹ thuật tại chương V68cái
88Chếch nhựa 45 độ PVCD90Mô tá kỹ thuật tại chương V63cái
89Chếch nhựa 45 độ PVCD60Mô tá kỹ thuật tại chương V64cái
90Chếch nhựa 45 độ PVCD42Mô tá kỹ thuật tại chương V56cái
91Cút nhựa 90 độ PVCD42Mô tá kỹ thuật tại chương V59cái
92Côn thu nhựa PVCD125*60Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
93Côn thu nhựa PVCD90*60Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
94Măng sông nhựa PVCD125Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
95Măng sông nhựa PVCD110Mô tá kỹ thuật tại chương V5cái
96Măng sông nhựa PVCD90Mô tá kỹ thuật tại chương V40cái
97Măng sông nhựa PVCD60Mô tá kỹ thuật tại chương V12cái
98Măng sông nhựa PVCD42Mô tá kỹ thuật tại chương V12cái
99Bịt ống PVCD125Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
100Bịt ống PVCD110Mô tá kỹ thuật tại chương V21cái
101Bịt ống PVCD90Mô tá kỹ thuật tại chương V11cái
102Bịt ống PVCD60Mô tá kỹ thuật tại chương V44cái
103Bịt ống PVCD42Mô tá kỹ thuật tại chương V40cái
104Đai treo ống + ti treo ống D10 ống D110Mô tá kỹ thuật tại chương V21bộ
105Đai treo ống + ti treo ống D10 ống D60Mô tá kỹ thuật tại chương V36bộ
106Đai treo ống + ti treo ống D10 ống D42Mô tá kỹ thuật tại chương V6bộ
107Khoan rút lõi bê tông D110Mô tá kỹ thuật tại chương V151 lỗ khoan
108Khoan rút lõi bê tông D90Mô tá kỹ thuật tại chương V101 lỗ khoan
109Khoan rút lõi bê tông D60Mô tá kỹ thuật tại chương V331 lỗ khoan
110Khoan rút lõi bê tông D42Mô tá kỹ thuật tại chương V241 lỗ khoan
111Thanh thủy trương quấn cổ ốngMô tá kỹ thuật tại chương V10m
112Vữa không co ngótMô tá kỹ thuật tại chương V200kg
S HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ G
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V2,023100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V50,594m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tá kỹ thuật tại chương V0,843100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V1,686100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V1,686100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V1,686100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V14,475m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tá kỹ thuật tại chương V0,295100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V48,269m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tá kỹ thuật tại chương V1,619100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V1,507tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,729tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tá kỹ thuật tại chương V2,055tấn
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V21,232m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tá kỹ thuật tại chương V5,424m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tá kỹ thuật tại chương V0,493100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,361tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,371tấn
19Rải nilon làm nền trước khi tôn cátMô tá kỹ thuật tại chương V2,135100m2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tá kỹ thuật tại chương V3,203100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V21,348m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tá kỹ thuật tại chương V3,536m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,571100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,16tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,468tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tá kỹ thuật tại chương V7,787m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,708100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,34tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,937tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,507tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tá kỹ thuật tại chương V29,07m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V2,476100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V3,713tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V0,701m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tá kỹ thuật tại chương V0,123100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,07tấn
37Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V63,485m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V7,826m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V208,161m2
40Căng lưới thép gia cố tường gạch giao dầm, cộtMô tá kỹ thuật tại chương V54,105m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V345,756m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V31,525m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V70,8m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V199,461m2
45Quét dung dịch chống thấm nền lớp Sikaproof membraneMô tá kỹ thuật tại chương V246,893m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600 , vữa XM mác 75 (loại chống trơn)Mô tá kỹ thuật tại chương V217,184m2
47Lát đá bậc tam cấp, đá Granite màu xanh, xanh Campuchia, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V7,36m2
48Lát nền, sàn bằng đá Granit màu xanh, xanh Campuchia, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V1,948m2
49Bê tông bọt chống nóng máiMô tá kỹ thuật tại chương V34,11m3
50Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V227,399m2
51Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗMô tá kỹ thuật tại chương V43,346m2
52Cửa đi nhôm kính mở quay 2 cánh, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V10,08m2
53Cửa đi nhôm kính mở quay 1 cánh, kính 6.38 ly, bên dưới pano nhôm phụ kiện đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V3,36m2
54Cửa sổ nhôm kính, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ (Loại cửa mở)Mô tá kỹ thuật tại chương V6,24m2
55Cửa thép chống cháyMô tá kỹ thuật tại chương V9,24m2
56Ổ khóa tay nắm gạt Hàn Quốc ( hoặc tương đương), phụ kiện hoàn thiệnMô tá kỹ thuật tại chương V3chiếc
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tá kỹ thuật tại chương V22,68m2
58Gia công khung thép V40x40x3Mô tá kỹ thuật tại chương V0,053tấn
59Lắp dựng khung thép V40x40x3Mô tá kỹ thuật tại chương V0,053tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V4,608m2
61Khoan lỗ thép V40x40x3 để luồn cáp nhựaMô tá kỹ thuật tại chương V19,210 lỗ
62Lắp đặt hệ lưới cáp lụa bọc nhựa fi5 a50 bảo vệ an toàn-Các cửa sổ theo bản vẽ KT49Mô tá kỹ thuật tại chương V5,76m2
63Xây gạch đất bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,47m3
64Trát +láng bậc tam cấp dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V4,698m2
65Quét dung dịch chống thấm nền lớp Sikaproof membraneMô tá kỹ thuật tại chương V9,527m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*600 chống trơn , vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V5,047m2
67Trần nhôm khung xương nổi sử dụng tấm trần đục lỗMô tá kỹ thuật tại chương V5,047m2
68Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, gạch 30x60cmMô tá kỹ thuật tại chương V29,568m2
69Lát đá Granite màu đen ánh kim mặt Lavabo, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V1,9m2
70Lát nền, sàn bằng đá Granite màu xanh, xanh Campuchia, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V0,21m2
71Khung đỡ bệ lavaboMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
72Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tá kỹ thuật tại chương V345,756m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tá kỹ thuật tại chương V31,525m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tá kỹ thuật tại chương V199,461m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tá kỹ thuật tại chương V62,006m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V620,399m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V226,51m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V3,256100m2
79Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V11,408m3
80Đắp đất móngMô tá kỹ thuật tại chương V2,282m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,091100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,091100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,091100m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V3,042m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tá kỹ thuật tại chương V0,094100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành rãnh, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V2,106m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành rãnhMô tá kỹ thuật tại chương V0,421100m2
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V32,76m2
89Quét dung dịch chống thấm 3 lớp Sikaproof membraneMô tá kỹ thuật tại chương V32,76m2
90Lắp đặt rãnh +nắp INOCMô tá kỹ thuật tại chương V46,8m
91Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, gạch 30x60cmMô tá kỹ thuật tại chương V115,104m2
T HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN NHÀ G
1Lắp đặt tủ điện tầng bằng tôn dày 1,2 ly, KT 600x400x200Mô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
2ATTOMAT MCB 3P 50A-18KVAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
3ATTOMAT MCB 3P 40A-18KVAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
4ATOMAT RCBO 2P 20A 4.5KAMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
5ATOMAT MCB 1P 10A 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
6Cầu chì 2A/5AMô tá kỹ thuật tại chương V3 cái
7Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh)Mô tá kỹ thuật tại chương V3 cái
8Lắp đặt đèn Panel LED KT 600*600 bóng LED CS 32 W âm trầnMô tá kỹ thuật tại chương V6bộ
9Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, CS 2*18W-có chóaMô tá kỹ thuật tại chương V20bộ
10Lắp đặt đèn Lốp trần D300, bóng LED 18WMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
11Lắp đặt đèn Dowlight LED 7W, âm trầnMô tá kỹ thuật tại chương V6bộ
12Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
13Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V5cái
14Lắp đặt công tắc ba 10A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V chìmMô tá kỹ thuật tại chương V18cái
16Lắp đặt đế âmMô tá kỹ thuật tại chương V26hộp
17Lắp đặt quạt thông gió âm trần 250m3/hMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
18Ống nhựa PVCD90-C2Mô tá kỹ thuật tại chương V0,03100m
19Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5Mô tá kỹ thuật tại chương V271,8m
20Lắp đặt dây CU/PVC 1*1.5Mô tá kỹ thuật tại chương V500,3m
21Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*2.5Mô tá kỹ thuật tại chương V135,9m
22Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*1.5Mô tá kỹ thuật tại chương V250,15m
23Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V388m
24Lắp đặt hộp chia ngả D20Mô tá kỹ thuật tại chương V33hộp
25Lắp đặt tủ điện tầng bằng tôn dày 1,2 ly, KT 600x400x200Mô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
26ATTOMAT MCCB 3P 250A-18KVAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
27ATTOMAT MCCB 3P 80A-18KVAMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
28ATTOMAT MCCB 3P 60A-18KVAMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
29ATTOMAT MCCB 3P 32A-18KVAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
30ATTOMAT MCCB 3P 16A-18KVAMô tá kỹ thuật tại chương V7cái
31Lắp đặt ống luồn dây HPDE D50/40Mô tá kỹ thuật tại chương V102,5m
32Lắp đặt ống luồn dây HPDE D32/25Mô tá kỹ thuật tại chương V153m
33Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4*16Mô tá kỹ thuật tại chương V102,5m
34Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4*10Mô tá kỹ thuật tại chương V17,2m
35Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4*6Mô tá kỹ thuật tại chương V135m
36Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2*4Mô tá kỹ thuật tại chương V20m
37Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*16Mô tá kỹ thuật tại chương V10,5m
38Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*10Mô tá kỹ thuật tại chương V17,2m
39Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*6Mô tá kỹ thuật tại chương V135m
40Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*4Mô tá kỹ thuật tại chương V20m
41Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4*70Mô tá kỹ thuật tại chương V40m
42Lắp đặt CU/XLPE/PVC 1*35Mô tá kỹ thuật tại chương V40m
43Lắp đặt ống luồn dây HPDE D105/80Mô tá kỹ thuật tại chương V40m
U HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ G
1Lắp đặt Lavabo + ống thải, dây cấpMô tá kỹ thuật tại chương V3bộ
2Lắp đặt vòi Lavabo bán tự độngMô tá kỹ thuật tại chương V3bộ
3Lắp đặt kệ kínhMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
4Lắp đặt gương soiMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
5Lắp đặt chậu xí bệtMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
6Lắp đặt xịt xíMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
9Lắp đặt phễu thu INOX D60Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
10Lắp đặt phễu thoát ngang INOX D90Mô tá kỹ thuật tại chương V7cái
11Ống nhựa PPR D32Mô tá kỹ thuật tại chương V0,47100m
12Ống nhựa PPR D25Mô tá kỹ thuật tại chương V0,63100m
13Ống nhựa PPR D20Mô tá kỹ thuật tại chương V0,28100m
14T đều PPR D25Mô tá kỹ thuật tại chương V13cái
15T đều PPR D20-1 đầu renMô tá kỹ thuật tại chương V18cái
16T thu PPR D32*25*32Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
17Cút PPR 90 độ D32Mô tá kỹ thuật tại chương V15cái
18Cút PPR 90 độ D25Mô tá kỹ thuật tại chương V12cái
19Cút PPR 90 độ D20Mô tá kỹ thuật tại chương V18cái
20Cút PPR 90 độ D20-ren trongMô tá kỹ thuật tại chương V20cái
21Côn thu PPR D25*20Mô tá kỹ thuật tại chương V20cái
22Lắp đặt van cửa PPR D25Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
23Măng sông PPR D32Mô tá kỹ thuật tại chương V15cái
24Măng sông PPR D25Mô tá kỹ thuật tại chương V10cái
25Măng sông PPR D20Mô tá kỹ thuật tại chương V16cái
26Ống nhựa PVCD110-C2Mô tá kỹ thuật tại chương V0,37100m
27Ống nhựa PVCD90-C2Mô tá kỹ thuật tại chương V0,39100m
28Ống nhựa PVCD60-C1Mô tá kỹ thuật tại chương V0,21100m
29Ống nhựa PVCD42-C1Mô tá kỹ thuật tại chương V0,03100m
30Y thu nhựa 45 độ PVCD60*42Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
31Y nhựa 45 độ PVCD60Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
32Y nhựa 45 độ PVCD110Mô tá kỹ thuật tại chương V10cái
33Chếch nhựa 45 độ PVCD110Mô tá kỹ thuật tại chương V22cái
34Chếch nhựa 45 độ PVCD90Mô tá kỹ thuật tại chương V28cái
35Chếch nhựa 45 độ PVCD60Mô tá kỹ thuật tại chương V6cái
36Chếch nhựa 45 độ PVCD42Mô tá kỹ thuật tại chương V6cái
37Cút nhựa 90 độ PVCD42Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
38Cút nhựa 90 độ PVCD60Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
39Côn thu nhựa PVCD60*42Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
40Măng sông nhựa PVCD110Mô tá kỹ thuật tại chương V10cái
41Măng sông nhựa PVCD90Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
42Măng sông nhựa PVCD60Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
43Măng sông nhựa PVCD42Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
44Bịt ống PVCD110Mô tá kỹ thuật tại chương V18cái
45Bịt ống PVCD90Mô tá kỹ thuật tại chương V7cái
46Bịt ống PVCD60Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
47Bịt ống PVCD42Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
48Thanh thủy trương quấn cổ ốngMô tá kỹ thuật tại chương V3m
49Vữa không co ngótMô tá kỹ thuật tại chương V50kg
V HẠNG MỤC : HỆ THỐNG DIỀU HÒA THÔNG GIÓ NHÀ A ( Không tính thiết bị)
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000 BTUMô tá kỹ thuật tại chương V24máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000 BTUMô tá kỹ thuật tại chương V9máy
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000 BTUMô tá kỹ thuật tại chương V1máy
4Giá treo giàn nóng CSL 24 000 BTU/h ( thép L40x40x4)Mô tá kỹ thuật tại chương V24bộ
5Giá treo giàn nóng CSL 18000 BTU/h ( thép L40x40x4)Mô tá kỹ thuật tại chương V9bộ
6Giá treo giàn nóng CSL 9000 BTU/h ( thép L40x40x4)Mô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
7Lắp đặt quạt hút nối ống gió LL 800m3/h, cột áp 150PAMô tá kỹ thuật tại chương V6cái
8Lắp đặt quạt thông gió gắn tường LL 700m3/h; cột áp 50PaMô tá kỹ thuật tại chương V26cái
9Lắp đặt ống đồng D6.4 mmMô tá kỹ thuật tại chương V2,0075100m
10Lắp đặt ống đồng D9.5 mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,0865100m
11Lắp đặt ống đồng D15.9 mmMô tá kỹ thuật tại chương V1,921100m
12Bảo ôn ống đồng ống 6.4 mmMô tá kỹ thuật tại chương V2,0075100m
13Bảo ôn ống đồng ống 9.5 mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,0865100m
14Bảo ôn ống đồng ống 15.9 mmMô tá kỹ thuật tại chương V1,921100m
15Lắp đặt ống thông gió 250*150 tôn dày 0.8 mmMô tá kỹ thuật tại chương V6,45m
16Lắp đặt ống thông gió 200*150 tôn dày 0.8 mmMô tá kỹ thuật tại chương V4,97m
17Lắp đặt ống thông gió 150*150 tôn dày 0.8 mmMô tá kỹ thuật tại chương V2,48m
18Lắp đặt ống thông gió 100*100 tôn dày 0.8 mmMô tá kỹ thuật tại chương V2,94m
19Lắp đặt ống thông gió tròn D100 tôn dày 0.8 mmMô tá kỹ thuật tại chương V17,09m
20Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 220x220mmMô tá kỹ thuật tại chương V21cái
21Hộp gió 220*220Mô tá kỹ thuật tại chương V21Cái
22Tê thu 250x150/100Mô tá kỹ thuật tại chương V6Cái
23Tê thu 200x150/100Mô tá kỹ thuật tại chương V6Cái
24Tê thu 150x150/100Mô tá kỹ thuật tại chương V3Cái
25Cút vuông 100x100Mô tá kỹ thuật tại chương V6Cái
26Lắp đặt Ống gió mềm D100Mô tá kỹ thuật tại chương V21,84m
27Phụ kiện kết cối ống gió với quạtMô tá kỹ thuật tại chương V7cái
28Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x400mm (Khu vệ sinh)-Cửa dùng nhôm định hình , sơn tĩnh điện , loại nan Z có lưới chắn côn trùngMô tá kỹ thuật tại chương V6cửa
29Côn thu mạ kẽm 250x150/200x150Mô tá kỹ thuật tại chương V6cái
30Côn thu mạ kẽm 200x150/150x150Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
31Côn thu mạ kẽm 200x150/100x100Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
32Côn thu mạ kẽm 150x150/100x100Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
33Giía treo ống gió với quạtMô tá kỹ thuật tại chương V18bộ
34Lắp đặt ống nhựa PVC D21-C1 (nước ngưng)Mô tá kỹ thuật tại chương V0,3668100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC D27-C1 (nước ngưng)Mô tá kỹ thuật tại chương V0,908100m
36Phụ kiện Ống PVC (Tê, cút, măng xông....)Mô tá kỹ thuật tại chương V1Gói
37Bảo ôn đường ống ngưng D21Mô tá kỹ thuật tại chương V0,3668100m
38Bảo ôn đường ống ngưng D27Mô tá kỹ thuật tại chương V0,908100m
39Lắp đặt dây PVC/CU/PVC 2*2.5Mô tá kỹ thuật tại chương V200,75m
40Lắp đặt dây PVC/CU/PVC 3*1.5Mô tá kỹ thuật tại chương V602,25m
41Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5Mô tá kỹ thuật tại chương V200,75m
W HẠNG MỤC : HỆ THỐNG DIỀU HÒA THÔNG GIÓ - NHÀ B ( Không tính thiết bị)
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000 BTUMô tá kỹ thuật tại chương V17máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000 BTUMô tá kỹ thuật tại chương V8máy
3Giá treo giàn nóng CSL 24 000 BTU/h ( thép L40x40x4)Mô tá kỹ thuật tại chương V17bộ
4Giá treo giàn nóng CSL 18 000 BTU/h ( thép L40x40x4)Mô tá kỹ thuật tại chương V8bộ
5Lắp đặt quạt hút nối ống gió LL 800m3/h, cột áp 150PAMô tá kỹ thuật tại chương V8cái
6Lắp đặt quạt thông gió gắn tường LL 700m3/h; cột áp 50PaMô tá kỹ thuật tại chương V17cái
7Lắp đặt ống đồng D6.4 mmMô tá kỹ thuật tại chương V1,375100m
8Lắp đặt ống đồng D15.9 mmMô tá kỹ thuật tại chương V1,375100m
9Bảo ôn ống đồng ống 6.4 mmMô tá kỹ thuật tại chương V1,375100m
10Bảo ôn ống đồng ống 15.9 mmMô tá kỹ thuật tại chương V1,375100m
11Lắp đặt ống thông gió 250*150 tôn dày 0.48 mmMô tá kỹ thuật tại chương V8,8m
12Lắp đặt ống thông gió 200*150 tôn dày 0.48 mmMô tá kỹ thuật tại chương V6m
13Lắp đặt ống thông gió 150*150 tôn dày 0.48 mmMô tá kỹ thuật tại chương V14,8m
14Lắp đặt ống thông gió tròn D100 tôn dày 0.48 mmMô tá kỹ thuật tại chương V46,4m
15Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 220x220mmMô tá kỹ thuật tại chương V40cái
16Hộp gió 220*220Mô tá kỹ thuật tại chương V40Cái
17Tê thu 250x150/100Mô tá kỹ thuật tại chương V16Cái
18Tê thu 200x150/100Mô tá kỹ thuật tại chương V8Cái
19Tê thu 150x150/100Mô tá kỹ thuật tại chương V16Cái
20Cút vuông 100x100Mô tá kỹ thuật tại chương V8Cái
21Lắp đặt Ống gió mềm D100Mô tá kỹ thuật tại chương V40m
22Phụ kiện kết cối ống gió với quạtMô tá kỹ thuật tại chương V8cái
23Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x400mm (Khu vệ sinh)-Cửa dùng nhôm định hình , sơn tĩnh điện , loại nan Z có lưới chắn côn trùngMô tá kỹ thuật tại chương V8cửa
24Côn thu mạ kẽm 250x150/200x150Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
25Côn thu mạ kẽm 200x150/150x150Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
26Côn thu mạ kẽm 200x150/100x100Mô tá kỹ thuật tại chương V40cái
27Giía treo ống gió với quạtMô tá kỹ thuật tại chương V16bộ
28Lắp đặt ống nhựa PVC D21-C1 (nước ngưng)Mô tá kỹ thuật tại chương V0,22100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC D27-C1 (nước ngưng)Mô tá kỹ thuật tại chương V0,876100m
30Phụ kiện Ống PVC (Tê, cút, măng xông....)Mô tá kỹ thuật tại chương V1Gói
31Bảo ôn đường ống ngưng D21Mô tá kỹ thuật tại chương V0,22100m
32Bảo ôn đường ống ngưng D27Mô tá kỹ thuật tại chương V0,876100m
33Lắp đặt dây PVC/CU/PVC 2*2.5Mô tá kỹ thuật tại chương V137,5m
34Lắp đặt dây PVC/CU/PVC 3*1.5Mô tá kỹ thuật tại chương V412,5m
35Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5Mô tá kỹ thuật tại chương V137,5m
X HỆ THỐNG DIỀU HÒA THÔNG GIÓ NHÀ E (Không tính thiết bị)
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000 BTUMô tá kỹ thuật tại chương V26máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000 BTUMô tá kỹ thuật tại chương V12máy
3Giá treo giàn nóng CSL 24 000 BTU/h ( thép L40x40x4, 1.7m/bộ)Mô tá kỹ thuật tại chương V26bộ
4Giá treo giàn nóng CSL 12 000 BTU/h ( thép L40x40x4, 1.7m/bộ)Mô tá kỹ thuật tại chương V12bộ
5Lắp đặt quạt thông gió gắn tường LL 700m3/h; cột áp 50PaMô tá kỹ thuật tại chương V26cái
6Lắp đặt ống đồng D6.4 mmMô tá kỹ thuật tại chương V1,9100m
7Lắp đặt ống đồng D12.7 mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,6100m
8Lắp đặt ống đồng D15.9 mmMô tá kỹ thuật tại chương V1,3100m
9Bảo ôn ống đồng ống 6.35 mmMô tá kỹ thuật tại chương V1,9100m
10Bảo ôn ống đồng ống 12.7 mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,6100m
11Bảo ôn ống đồng ống 15.9 mmMô tá kỹ thuật tại chương V1,3100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D21-C1 (nước ngưng)Mô tá kỹ thuật tại chương V0,209100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D27-C1 (nước ngưng)Mô tá kỹ thuật tại chương V2,16100m
14Phụ kiện Ống PVC (Tê, cút, măng xông....)Mô tá kỹ thuật tại chương V1Gói
15Bảo ôn đường ống ngưng D21Mô tá kỹ thuật tại chương V0,209100m
16Bảo ôn đường ống ngưng D27Mô tá kỹ thuật tại chương V2,16100m
17Lắp đặt dây PVC/CU/PVC 2*2.5Mô tá kỹ thuật tại chương V190m
18Lắp đặt dây PVC/CU/PVC 3*1.5Mô tá kỹ thuật tại chương V570m
19Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5Mô tá kỹ thuật tại chương V190m
Y HỆ THỐNG DIỀU HÒA THÔNG GIÓ NHÀ F (Không tính thiết bị)
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000 BTUMô tá kỹ thuật tại chương V12máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000 BTUMô tá kỹ thuật tại chương V6máy
3Giá treo giàn nóng CSL 24 000 BTU/h ( thép L40x40x4)Mô tá kỹ thuật tại chương V12bộ
4Giá treo giàn nóng CSL 12 000 BTU/h ( thép L40x40x4)Mô tá kỹ thuật tại chương V6bộ
5Lắp đặt quạt hút nối ống gió LL 500m3/h, cột áp 150PAMô tá kỹ thuật tại chương V8cái
6Lắp đặt quạt thông gió gắn tường LL 700m3/h; cột áp 50PaMô tá kỹ thuật tại chương V16cái
7Lắp đặt ống đồng D6.4 mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,87100m
8Lắp đặt ống đồng D12.7 mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,29100m
9Lắp đặt ống đồng D15.9 mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,58100m
10Bảo ôn ống đồng ống 6.35 mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,87100m
11Bảo ôn ống đồng ống 12.7 mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,29100m
12Bảo ôn ống đồng ống 15.9 mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,58100m
13Lắp đặt ống thông gió 200*150 tôn dày 0.48 mmMô tá kỹ thuật tại chương V18,22m
14Lắp đặt ống thông gió 100*100 tôn dày 0.48 mmMô tá kỹ thuật tại chương V10,65m
15Lắp đặt ống thông gió tròn D100 tôn dày 0.48 mmMô tá kỹ thuật tại chương V12,99m
16Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 220x220mm-Cửa khu WCMô tá kỹ thuật tại chương V20cái
17Hộp gió 220*220Mô tá kỹ thuật tại chương V20cái
18Tê thu 200x150/100Mô tá kỹ thuật tại chương V12cái
19Cút vuông 100x100Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
20Lắp đặt Ống gió mềm D100Mô tá kỹ thuật tại chương V20m
21Phụ kiện kết cối ống gió với quạtMô tá kỹ thuật tại chương V8cái
22Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x400mm (Khu vệ sinh)-Cửa dùng nhôm định hình , sơn tĩnh điện , loại nan Z có lưới chắn côn trùngMô tá kỹ thuật tại chương V8cửa
23Côn thu mạ kẽm 200x150/100x100Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
24Giá treo ống gió (thép L25x25x3)Mô tá kỹ thuật tại chương V14cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC D21-C1 (nước ngưng)Mô tá kỹ thuật tại chương V0,522100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D27-C1 (nước ngưng)Mô tá kỹ thuật tại chương V0,924100m
27Phụ kiện Ống PVC (Tê, cút, măng xông....)Mô tá kỹ thuật tại chương V1Gói
28Bảo ôn đường ống ngưng D21Mô tá kỹ thuật tại chương V0,522100m
29Bảo ôn đường ống ngưng D27Mô tá kỹ thuật tại chương V0,924100m
30Lắp đặt dây PVC/CU/PVC 2*2.5Mô tá kỹ thuật tại chương V87m
31Lắp đặt dây PVC/CU/PVC 3*1.5Mô tá kỹ thuật tại chương V261m
32Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5Mô tá kỹ thuật tại chương V87m
Z HẠNG MỤC : HỆ THỐNG DIỀU HÒA THÔNG GIÓ NHÀ D (Không tính thiết bị)
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000 BTUMô tá kỹ thuật tại chương V61máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000 BTUMô tá kỹ thuật tại chương V7máy
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000 BTUMô tá kỹ thuật tại chương V6máy
4Giá treo giàn nóng CSL 24 000 BTU/h ( thép L40x40x4)Mô tá kỹ thuật tại chương V61bộ
5Giá treo giàn nóng CSL 18 000 BTU/h ( thép L40x40x4)Mô tá kỹ thuật tại chương V7bộ
6Giá treo giàn nóng CSL 12 000 BTU/h ( thép L40x40x4)Mô tá kỹ thuật tại chương V6bộ
7Lắp đặt quạt hút nối ống gió LL 700m3/h, cột áp 150PAMô tá kỹ thuật tại chương V52cái
8Lắp đặt quạt thông gió gắn tường LL 500m3/h; cột áp 50PaMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
9Lắp đặt quạt thông gió âm trần LL 500m3/h; cột áp 50PaMô tá kỹ thuật tại chương V12cái
10Lắp đặt ống đồng D6.4 mmMô tá kỹ thuật tại chương V8,8100m
11Lắp đặt ống đồng D9.5 mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,4100m
12Lắp đặt ống đồng D12.7 mmMô tá kỹ thuật tại chương V8,8100m
13Bảo ôn ống đồng ống 6.35 mmMô tá kỹ thuật tại chương V8,8100m
14Bảo ôn ống đồng ống 12.7 mmMô tá kỹ thuật tại chương V8,8100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D21-C1 (nước ngưng)Mô tá kỹ thuật tại chương V1,2100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D27-C1 (nước ngưng)Mô tá kỹ thuật tại chương V3100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC D90-C1 (nước ngưng)Mô tá kỹ thuật tại chương V0,15100m
18Phụ kiện Ống PVC (Tê, cút, măng xông....)Mô tá kỹ thuật tại chương V1Gói
19Bảo ôn đường ống ngưng D21Mô tá kỹ thuật tại chương V1,2100m
20Bảo ôn đường ống ngưng D27Mô tá kỹ thuật tại chương V3100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC D90-C1Mô tá kỹ thuật tại chương V0,2100m
22Ven cap kèm lưới chắn côn trùng D90Mô tá kỹ thuật tại chương V12cái
23Lắp đặt dây PVC/CU/PVC 2*2.5Mô tá kỹ thuật tại chương V240m
24Lắp đặt dây PVC/CU/PVC 3*1.5Mô tá kỹ thuật tại chương V240m
25Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5Mô tá kỹ thuật tại chương V240m
AA HẠNG MỤC : PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ A (không tính thiết bị)
1Lắp đặt bộ Wifi gắn tườngMô tá kỹ thuật tại chương V4thiết bị
2Lắp đặt Máy chiếuMô tá kỹ thuật tại chương V12thiết bị
3Ổ cắm mạngMô tá kỹ thuật tại chương V22cái
4Mặt 2 lỗ-Báo giá Scheider tr 19Mô tá kỹ thuật tại chương V5cái
5Mặt 1 lỗ-Báo giá Scheider tr 19Mô tá kỹ thuật tại chương V12cái
6Đế âm-Báo giá Scheider tr 22Mô tá kỹ thuật tại chương V17cái
7Cáp tín hiệu CAT6Mô tá kỹ thuật tại chương V1.423,7m
8Lắp đặt dây điện thoại 2Px(2x0,5)mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V44,4510 m
9Nhân mạng RJ45 (cat6)Mô tá kỹ thuật tại chương V17cái
10Nhân điện thoại RJ11Mô tá kỹ thuật tại chương V5cái
11Dây HDMI dài 20 mMô tá kỹ thuật tại chương V12cái
12Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V402,6m
13Lắp đặt ống luồn dây D32-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V231,1m
14Lắp đặt máng cáp 100*75Mô tá kỹ thuật tại chương V166,9m
15Bộ treo máng cápMô tá kỹ thuật tại chương V130bộ
16Lắp đặt Camera IP Dome bán cầu-Mô tá kỹ thuật tại chương V81 thiết bị
17Cáp tín hiệu CAT6Mô tá kỹ thuật tại chương V460,5m
18Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V42,8m
AB HẠNG MỤC : PHẦN ĐIỆN NHẸ- NHÀ D (không tính thiết bị)
1Lắp đặt bộ Wifi gắn tường (Báo giá Phúc Anh)Mô tá kỹ thuật tại chương V9thiết bị
2Lắp đặt Máy chiếuMô tá kỹ thuật tại chương V11thiết bị
3Ổ cắm mạngMô tá kỹ thuật tại chương V176cái
4Mặt 2 lỗ-Báo giá Scheider tr 19Mô tá kỹ thuật tại chương V79cái
5Mặt 1 lỗ-Báo giá Scheider tr 19Mô tá kỹ thuật tại chương V18cái
6Đế âm-Báo giá Scheider tr 22Mô tá kỹ thuật tại chương V97cái
7Cáp tín hiệu CAT6Mô tá kỹ thuật tại chương V9.800m
8Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V1.450m
9Lắp đặt máng cáp 100*75Mô tá kỹ thuật tại chương V295m
10Lắp đặt tủ RACH 15U D600-Loại treo tườngMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
11Lắp đặt tủ RACH 10U D600Mô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
12Switch 24 Port 1000 MBS, có 1 Module quangMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
13Switch 48 Port 1000 MBSMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
14Lắp đặt Patch 24 Port , loại CAT 6Mô tá kỹ thuật tại chương V4bộ
15Dây nhảy CAT6-1m -CBG 4/2020-1518Mô tá kỹ thuật tại chương V53cái
16Dây HDMI dài 20 mMô tá kỹ thuật tại chương V11cái
17Cáp quang Single Mode 4 coresMô tá kỹ thuật tại chương V100m
18Lắp đặt Camera IP Dome bán cầuMô tá kỹ thuật tại chương V61 thiết bị
19Cáp tín hiệu CAT6Mô tá kỹ thuật tại chương V200m
20Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V50m
21Lắp đặt tủ RACH 15U D600-Loại treo tườngMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
22Switch 16 PortMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
23Lắp đặt Patch 16 Port , loại CAT 6Mô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
24Lắp đặt ODF 4 port-https://www.lazada.vn/productsMô tá kỹ thuật tại chương V3bộ
25Dây nhảy CAT6-1m -CBG 4/2020-1518Mô tá kỹ thuật tại chương V35cái
26Dây nhảy quang-1m -CBG 4/2020-1518Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
27Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V50m
AC HẠNG MỤC : PHẦN ĐIỆN NHẸ TỔNG THỂ (không tính thiết bị)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V2,884m3
2Đắp đất móng(Tính bằng 30% Đất đào)-Chỉ chèn phần kheMô tá kỹ thuật tại chương V0,865m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,02100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,02100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,02100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tá kỹ thuật tại chương V0,144m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V1,056m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100-Láng đáy hố gaMô tá kỹ thuật tại chương V0,64m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trát thành rãnh)Mô tá kỹ thuật tại chương V3,84m2
10Tấm đan nắp rãnh (500*1000*70)Mô tá kỹ thuật tại chương V2Tấm
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
12Cáp quang Single Mode 4 coresMô tá kỹ thuật tại chương V301,7m
13Lắp đặt dây điện thoại 2Px(2x0,5)mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V149,510 m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Mô tá kỹ thuật tại chương V3,007100m
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V120,28m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tá kỹ thuật tại chương V119,69m3
17Cáp tín hiệu CAT6Mô tá kỹ thuật tại chương V53,5m
18Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V53,5m
19Lắp đặt tủ RACH 27U D600Mô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
20Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy chủMô tá kỹ thuật tại chương V1thiết bị
21Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy trạmMô tá kỹ thuật tại chương V1thiết bị
22Switch 24 Port 1000 MBS, có 1 Module quangMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
23Lắp đặt firewallMô tá kỹ thuật tại chương V1thiết bị
24Lắp đặt tổng đài 3-8 trung kế 64 sốMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
25Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng InternetMô tá kỹ thuật tại chương V1thiết bị
26Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2KVAMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
27Lắp đặt ODF 8 portMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
28Dây nhảy CAT6-1m -CBG 4/2020-1518Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
AD PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ B (không tính thiết bị)
1Lắp đặt bộ Wifi gắn tườngMô tá kỹ thuật tại chương V4thiết bị
2Lắp đặt Máy chiếuMô tá kỹ thuật tại chương V8thiết bị
3Ổ cắm mạngMô tá kỹ thuật tại chương V16cái
4Mặt 2 lỗ-Báo giá Scheider tr 19Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
5Mặt 1 lỗ-Báo giá Scheider tr 19Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
6Đế âm-Báo giá Scheider tr 22Mô tá kỹ thuật tại chương V12cái
7Cáp tín hiệu CAT6Mô tá kỹ thuật tại chương V485,8m
8Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V277,3m
9Lắp đặt máng cáp 100*75Mô tá kỹ thuật tại chương V134,6m
10Lắp đặt dây điện thoại 2Px(2x0,5)mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V9,7210 m
11Nhân mạng RJ45 (cat6)Mô tá kỹ thuật tại chương V12cái
12Nhân điện thoại RJ11Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
13Lắp đặt tủ RACH 15U D600-Loại treo tườngMô tá kỹ thuật tại chương V4bộ
14Switch 24 Port 1000 MBS, có 1 Module quangMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
15Switch 48 Port 1000 MBSMô tá kỹ thuật tại chương V3bộ
16Lắp đặt ODF 4 portMô tá kỹ thuật tại chương V3bộ
17Lắp đặt ODF 16 port (bằng 2 bộ 8)Mô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
18Lắp đặt Patch 24 Port , loại CAT 6Mô tá kỹ thuật tại chương V7bộ
19Cáp quang Single Mode 4 coresMô tá kỹ thuật tại chương V46m
20Dây nhảy CAT6-1mMô tá kỹ thuật tại chương V168cái
21Dây HDMI dài 20 mMô tá kỹ thuật tại chương V8cái
22Lắp đặt ống luồn dây D32-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V231,12m
23Hộp đấu dây điện thoại 50Px(2x0,5)mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
24Bộ treo máng cápMô tá kỹ thuật tại chương V126bộ
AE PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ C (không tính thiết bị)
1Lắp đặt bộ Wifi gắn tườngMô tá kỹ thuật tại chương V2thiết bị
2Cáp tín hiệu CAT6Mô tá kỹ thuật tại chương V84,53m
3Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V84,53m
AF PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ E (không tính thiết bị)
1Lắp đặt bộ Wifi gắn tườngMô tá kỹ thuật tại chương V9thiết bị
2Lắp đặt Máy chiếuMô tá kỹ thuật tại chương V16thiết bị
3Nhân mạng RJ45 (cat6)Mô tá kỹ thuật tại chương V16thiết bị
4Mặt 1 lỗMô tá kỹ thuật tại chương V16cái
5Đế âmMô tá kỹ thuật tại chương V16cái
6Cáp tín hiệu CAT6Mô tá kỹ thuật tại chương V833,1m
7Dây HDMI dài 20 mMô tá kỹ thuật tại chương V16cái
8Lắp đặt ống luồn dây D32-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V308,2m
9Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V200,5m
10Lắp đặt máng cáp 100*75Mô tá kỹ thuật tại chương V214m
AG PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ F (không tính thiết bị)
1Lắp đặt bộ Wifi gắn tườngMô tá kỹ thuật tại chương V4thiết bị
2Lắp đặt Máy chiếuMô tá kỹ thuật tại chương V8thiết bị
3Nhân mạng RJ45 (cat6)Mô tá kỹ thuật tại chương V8thiết bị
4Mặt 1 lỗ-Báo giá Scheider tr 19Mô tá kỹ thuật tại chương V8thiết bị
5Đế âm-Báo giá Scheider tr 22Mô tá kỹ thuật tại chương V8thiết bị
6Cáp tín hiệu CAT6Mô tá kỹ thuật tại chương V732,7m
7Lắp đặt ống luồn dây D32-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V154,1m
8Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V732,7m
9Dây HDMI dài 20 mMô tá kỹ thuật tại chương V8m
AH PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ G (không tính thiết bị)
1Lắp đặt bộ Wifi gắn tườngMô tá kỹ thuật tại chương V1thiết bị
2Cáp tín hiệu CAT6Mô tá kỹ thuật tại chương V23,4m
3Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V23,4m
AI PHẦN CAMERA QUAN SÁT (không tính thiết bị)
1Lắp đặt tủ RACH 36U D600Mô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
2Siwitch 16 pót 1GB/10GB, có 2 modun quangMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
3Đầu ghi Camera IP24 kênh, kèm ổ cứng 2TMô tá kỹ thuật tại chương V3bộ
4Lắp đặt màn hình LED 42 inMô tá kỹ thuật tại chương V3bộ
5Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2KVAMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
6Lắp đặt ODF 8 portMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
7Lắp đặt Camera IP hình trụ loại ngoài trờiMô tá kỹ thuật tại chương V101 thiết bị
8Cáp quang Single Mode 4 coresMô tá kỹ thuật tại chương V200m
9Dây nhảy CAT6-1mMô tá kỹ thuật tại chương V10sợi
10Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V150,9m
AJ PHẦN CAMERA QUAN SÁT Nhà B (không tính thiết bị)
1Lắp đặt Camera IP Dome bán cầuMô tá kỹ thuật tại chương V81 thiết bị
2Cáp tín hiệu CAT6Mô tá kỹ thuật tại chương V636,1m
3Lắp đặt tủ RACH 10U D600-Loại treo tườngMô tá kỹ thuật tại chương V4bộ
4Switch 16 PortMô tá kỹ thuật tại chương V3bộ
5Switch 24 PortMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
6Lắp đặt Patch 16 Port , loại CAT 6Mô tá kỹ thuật tại chương V3bộ
7Lắp đặt Patch 24 Port , loại CAT 6Mô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
8Lắp đặt ODF 16 port (bằng 2 bộ 8)Mô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
9Lắp đặt ODF 4 portMô tá kỹ thuật tại chương V3bộ
10Dây nhảy CAT6-1m -CBG 4/2020-1518Mô tá kỹ thuật tại chương V44cái
11Dây nhảy quang-1m -CBG 4/2020-1518Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
AK PHẦN CAMERA QUAN SÁT Nhà C (không tính thiết bị)
1Lắp đặt Camera IP Dome bán cầuMô tá kỹ thuật tại chương V21 thiết bị
2Cáp tín hiệu CAT6Mô tá kỹ thuật tại chương V30m
3Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V30m
AL PHẦN CAMERA QUAN SÁT Nhà E (không tính thiết bị)
1Lắp đặt Camera IP Dome bán cầuMô tá kỹ thuật tại chương V121 thiết bị
2Cáp tín hiệu CAT6Mô tá kỹ thuật tại chương V336m
3Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V23,5m
AM PHẦN CAMERA QUAN SÁTNhà F (không tính thiết bị)
1Lắp đặt Camera IP Dome bán cầuMô tá kỹ thuật tại chương V41 thiết bị
2Cáp tín hiệu CAT6Mô tá kỹ thuật tại chương V255,9m
3Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V255,9m
AN PHẦN CAMERA QUAN SÁTNhà G (không tính thiết bị)
1Lắp đặt Camera IP Dome bán cầuMô tá kỹ thuật tại chương V11 thiết bị
2Cáp tín hiệu CAT6Mô tá kỹ thuật tại chương V31,1m
3Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V31,1m
AO HẠNG MỤC : HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D90Mô tá kỹ thuật tại chương V1,234100m
2Măng sông ren trong HPDE D90Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
3Cút 90 độ HPDE D90Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
4Măng sông HPDE D90Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
5Đầu bích HPDE D90Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
6Lắp bích thép, đường kính ống D100Mô tá kỹ thuật tại chương V2cặp bích
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V51,75m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tá kỹ thuật tại chương V48,825m3
9Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mmMô tá kỹ thuật tại chương V6,067đoạn ống
10Lắp bích thép, đường kính ống 150mmMô tá kỹ thuật tại chương V4cặp bích
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V75m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tá kỹ thuật tại chương V75m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V241,862m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tá kỹ thuật tại chương V36,441m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V2,054100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V2,054100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10 k m tiếp theo)Mô tá kỹ thuật tại chương V2,054100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tá kỹ thuật tại chương V32,448m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V26,208m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tá kỹ thuật tại chương V1,248100m2
21Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Thành rãnh nước)Mô tá kỹ thuật tại chương V68,64m3
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100-Láng đáy rãnhMô tá kỹ thuật tại chương V124,8m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trát thành rãnh)Mô tá kỹ thuật tại chương V312m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V15,725m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tá kỹ thuật tại chương V0,374100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V2,565tấn
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnhMô tá kỹ thuật tại chương V312cái
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V46,15m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tá kỹ thuật tại chương V13,845m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,323100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,323100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,323100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tá kỹ thuật tại chương V3,318m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V2,46m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tá kỹ thuật tại chương V0,171100m2
36Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V12,925m3
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tá kỹ thuật tại chương V10,24m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V46,08m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga , đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V2,46m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố gaMô tá kỹ thuật tại chương V0,079100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan hố ga, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,328tấn
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga thoát nước mưaMô tá kỹ thuật tại chương V16cái
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V12,833m3
44Đắp đất móngMô tá kỹ thuật tại chương V3,85m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,09100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,09100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10 km tiếp theo)Mô tá kỹ thuật tại chương V0,09100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tá kỹ thuật tại chương V0,923m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,649m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tá kỹ thuật tại chương V0,055100m2
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V3,897m3
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tá kỹ thuật tại chương V2,16m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V12,96m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga , đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V0,649m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố gaMô tá kỹ thuật tại chương V0,025100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan hố ga, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,091tấn
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga thoát nước mưaMô tá kỹ thuật tại chương V218,11cái
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V135,75m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tá kỹ thuật tại chương V27,15m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V1,086100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V1,086100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10 km tiếp theo)Mô tá kỹ thuật tại chương V1,086100m3
63Ống nhựa PVC D110-C2Mô tá kỹ thuật tại chương V0,345100m
64Ống nhựa PVC D125-C2Mô tá kỹ thuật tại chương V0,434100m
65Ống nhựa PVC D200-C2Mô tá kỹ thuật tại chương V1,213100m
66Chếch nhựa 45 độ PVCD125Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
67Chếch nhựa 45 độ PVCD110Mô tá kỹ thuật tại chương V6cái
68Tê nhựa PVCD110Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
69Tê nhựa PVCD125Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
70Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400Mô tá kỹ thuật tại chương V13đoạn ống
71Đế cống BTCT D400Mô tá kỹ thuật tại chương V26chiếc
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tá kỹ thuật tại chương V1,023100m3
AP HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Máy phát điện 3 pha-300KVA-Chi phí tính vào phần thiết bịMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
2Vỏ máy phát điện đặt ngoài trờiMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
3Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn dày 1,2 ly, KT 2000x800x2000Mô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
4ATTOMAT MCCB 4P 800A-50KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
5ATTOMAT MCCB 3P 320A-50KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
6ATTOMAT MCCB 3P 400A-36KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
7ATTOMAT MCCB 3P 160A-36KVAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
8ATTOMAT MCCB 3P 100A-36KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
9ATTOMAT MCCB 3P 80A-36KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
10ATTOMAT MCCB 3P 50A-36KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
11ATTOMAT MCCB 3P 40A-36KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
12ATTOMAT MCCB 3P 32A-36KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
13Biến dòng BI 800/5AMô tá kỹ thuật tại chương V3bộ
14Khóa chuyển mạchMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
15Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
16Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
17Cầu chì 2A/5AMô tá kỹ thuật tại chương V9cái
18Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh)Mô tá kỹ thuật tại chương V9cái
19Công tơ hữu công 800/5AMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
20Bộ liên động cơ MCCBMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
21Cáp CU/XLPE/PVC 1x150Mô tá kỹ thuật tại chương V364m
22Cáp CU/XLPE/PVC 4x70Mô tá kỹ thuật tại chương V124,5m
23Cáp CU/XLPE/PVC 4x35Mô tá kỹ thuật tại chương V38m
24Cáp CU/XLPE/PVC 4x25Mô tá kỹ thuật tại chương V40m
25Cáp CU/XLPE/PVC 4x10Mô tá kỹ thuật tại chương V185m
26Cáp CU/MICA/XLPE/PVC 1x150-FRMô tá kỹ thuật tại chương V70m
27Cáp CU/MICA/XLPE/PVC 4x10-FRMô tá kỹ thuật tại chương V120m
28Cáp CU/XLPE/PVC 4x6Mô tá kỹ thuật tại chương V44m
29Cáp tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1x95Mô tá kỹ thuật tại chương V59m
30Cáp tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1x35Mô tá kỹ thuật tại chương V120m
31Cáp tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1x16Mô tá kỹ thuật tại chương V78m
32Cáp tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1x10Mô tá kỹ thuật tại chương V305m
33Lắp đặt ống HDPE D130/100Mô tá kỹ thuật tại chương V0,46100m
34Lắp đặt ống HDPE D50/40Mô tá kỹ thuật tại chương V0,364100m
35Máng cáp 400x100Mô tá kỹ thuật tại chương V26,8m
36Máng cáp 300x100Mô tá kỹ thuật tại chương V64,2m
37Máng cáp 200x100Mô tá kỹ thuật tại chương V32,1m
38Máng cáp 150x100Mô tá kỹ thuật tại chương V21,4m
39T máng cáp 400x100Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
40T máng cáp 300x100Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
41Hộp chuyển hướng máng cáp 400x300Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
42Hộp chuyển hướng máng cáp 400x100Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
43Hộp chuyển hướng máng cáp 300x100Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
44Hộp chuyển hướng máng cáp 200x100Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
45Hộp chuyển hướng máng cáp *L* 400x100Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
46Hộp chuyển hướng máng cáp *L* 300x100Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
47Hộp chuyển hướng máng cáp *L* 200x100Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
48Bộ giá đỡ máng cáp 400x100Mô tá kỹ thuật tại chương V21cái
49Bộ giá đỡ máng cáp 300x100Mô tá kỹ thuật tại chương V50cái
50Bộ giá đỡ máng cáp 200x100Mô tá kỹ thuật tại chương V25cái
51Bộ giá đỡ máng cáp 150x100Mô tá kỹ thuật tại chương V17cái
52Lắp đặt tủ điện bằng tôn dày 1,2 ly, KT 600x400x250 - tủ điện nhà bảo vệMô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
53ATTOMAT MCB 3P 32A-18KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
54ATTOMAT MCB 3P 20A-10KAMô tá kỹ thuật tại chương V7cái
55ATTOMAT MCB 1P 16A-10KAMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
56ATTOMAT MCB 1P 10A-6KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
57ATTOMAT RCBO 2P 20A 30MA 4,5KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
58công tác tơ 3P20AMô tá kỹ thuật tại chương V7cái
59rơ len thời gian thựcMô tá kỹ thuật tại chương V7cái
60Đèn báo pha ( xanh, đỏ, vàng )Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
61Cầu chì 2AMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
62Lắp đèn pha cao áp 30 W (chiếu cột)Mô tá kỹ thuật tại chương V96bộ
63Lắp đặt đèn nấm cao 0,6 m, bóng đèn LED 20WMô tá kỹ thuật tại chương V26bộ
64Lắp dựng cần đèn bằng thủ công, cột thép, cột đèn cao áp bóng led 150WMô tá kỹ thuật tại chương V23cột
65Lắp Đèn cao áp bóng led 150WMô tá kỹ thuật tại chương V23bộ
66Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tá kỹ thuật tại chương V10cái
67Lắp đặt đế âmMô tá kỹ thuật tại chương V10hộp
68Cáp CU/XLPE/PVC (4X4)Mô tá kỹ thuật tại chương V1.164m
69Lắp đặt dây CU/PVC 1*2.5Mô tá kỹ thuật tại chương V515,3m
70Lắp đặt dây CU/PVC 1*1.5Mô tá kỹ thuật tại chương V568m
71Lắp đặt dây CU/PVC 2*1.5Mô tá kỹ thuật tại chương V257,7m
72Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*4Mô tá kỹ thuật tại chương V1.164m
73Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*2.5Mô tá kỹ thuật tại chương V284m
74Lắp đặt dây tiếp địa (vỏ vàng xanh) CU/PVC 1*1.5Mô tá kỹ thuật tại chương V257,7m
75Lắp đặt ống luồn dây D20-PVCMô tá kỹ thuật tại chương V284m
76Lắp đặt ống ruột gà D20Mô tá kỹ thuật tại chương V257,7m
77Lắp đặt ống luồn dây HPDE D50/40Mô tá kỹ thuật tại chương V1.164m
78Lắp đặt hộp đấu nối 110x110 (đấu đèn pha chiếu cột, đèn cao áp)Mô tá kỹ thuật tại chương V122hộp
79Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V87,6m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tá kỹ thuật tại chương V63,51m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,241100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,241100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10 k m tiếp theo)Mô tá kỹ thuật tại chương V0,241100m3
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tá kỹ thuật tại chương V0,241100m3
85Sứ cảnh bảo cápMô tá kỹ thuật tại chương V183cái
86Băng cảnh báo cáp ngầmMô tá kỹ thuật tại chương V365m
87Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
88Cáp đồng M70 thoát sétMô tá kỹ thuật tại chương V90m
89Băng đồng tiếp địa 25x3 mmMô tá kỹ thuật tại chương V12m
90Bộ ghép nối INOX 3.0mxD42x3mmMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
91Chân trụ đỡ kim thu sétMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
92Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétMô tá kỹ thuật tại chương V50cái
93Đai cố định cáp và kim thu sétMô tá kỹ thuật tại chương V12cái
94Bộ dây chằng neo, tăng đơ, ốc siết cápMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
95Hộp kiểm tra tiếp địaMô tá kỹ thuật tại chương V2hộp
96Đóng cọc sét bằng đồng D16 dài 2,4 mMô tá kỹ thuật tại chương V5cọc
97Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngMô tá kỹ thuật tại chương V5cái
98Hóa chất làm giảm điện trở GemMô tá kỹ thuật tại chương V11kg
AQ HẠNG MỤC : CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V15,009100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V166,762m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tá kỹ thuật tại chương V7,143100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V16,677100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V16,677100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V16,677100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tá kỹ thuật tại chương V37,535m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tá kỹ thuật tại chương V0,21100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V86,701m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-Đáy bểMô tá kỹ thuật tại chương V0,7100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V3,994tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V4,049tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tá kỹ thuật tại chương V2,433tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V86,4m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V6,696100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V6,554tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,662tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V38,598m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V4,644tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V2,42tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tá kỹ thuật tại chương V2,365100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250-Tấm đan nắp bể tự hoạiMô tá kỹ thuật tại chương V8,514m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-Tấm đan nắp bể tự hoạiMô tá kỹ thuật tại chương V0,335100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tá kỹ thuật tại chương V0,733tấn
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tá kỹ thuật tại chương V35cái
26Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V29,261m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250-Giằng bể tự hoạiMô tá kỹ thuật tại chương V1,624m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tá kỹ thuật tại chương V0,19100m2
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V274,218m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 ( thành trong bể)Mô tá kỹ thuật tại chương V507,041m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 ( thành ngoài bể)Mô tá kỹ thuật tại chương V507,041m2
32Quét dung dịch chống thấm 3 lớp Sikaproof membraneMô tá kỹ thuật tại chương V635,8m2
33Băng cản nước tấm water stop rộng 20cmMô tá kỹ thuật tại chương V264m
34Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tá kỹ thuật tại chương V29,754100m
35Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tá kỹ thuật tại chương V29,754100m
36Hao phí cọc cừ Larsen III để thi công bể nước ngầmMô tá kỹ thuật tại chương V14.335,468Kg
37Lắp dựng hệ văng chống cừMô tá kỹ thuật tại chương V9,601tấn
38Tháo dỡ hệ văng chống cừMô tá kỹ thuật tại chương V9,601tấn
39Vận chuyển cừ larsen đến và đi khỏi công trường bằng xe cẩu 10 tấnMô tá kỹ thuật tại chương V20chuyến
40Nắp tôn inoxMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
41Nắp gang kích thước 850*850Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V70,286m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,703100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,703100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,703100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tá kỹ thuật tại chương V24,273m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V6,788m3
48Xây gạch bê tông 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V38,016m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V66,014m2
50Công tác ốp đá granit màu xanh, xanh Campuchia ( hoặc tương đương) vào tường (Tường bồn hoa)Mô tá kỹ thuật tại chương V36,602m2
51Đắp đất màu bồn hoaMô tá kỹ thuật tại chương V1,152100m3
52Trồng cây lài tây (H=0,3-0,4m; D tán = 0,2-0,3m; 14 cây/m2)Mô tá kỹ thuật tại chương V127,921m2
53Duy trì khối lượng cây đơn lẻ, khóm, cây cảnh trồng mảng theo mức độ 1 trong 12 thángMô tá kỹ thuật tại chương V127,921m2
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V44,348m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tá kỹ thuật tại chương V101,299m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tá kỹ thuật tại chương V0,485100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,971100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,971100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,971100m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tá kỹ thuật tại chương V19,161m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tá kỹ thuật tại chương V0,927100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V44,605m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tá kỹ thuật tại chương V3,203100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V1,074tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V2,125tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250-Giằng tại vị trí tường 220 hàng ràoMô tá kỹ thuật tại chương V10,707m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tá kỹ thuật tại chương V0,965100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,832tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tá kỹ thuật tại chương V14,171m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tá kỹ thuật tại chương V2,576100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,308tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V1,414tấn
73Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V166,906m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V1.045,738m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V40,81m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V724,952m2
77Gia công hàng rào lưới thépMô tá kỹ thuật tại chương V79,8m2
78Lắp dựng hàng rào sắtMô tá kỹ thuật tại chương V79,8m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V159,6m2
80Gia công cổng sắtMô tá kỹ thuật tại chương V0,234tấn
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tá kỹ thuật tại chương V9,8m2
82Bản lề cối cho cổng sắtMô tá kỹ thuật tại chương V6bộ
83Bánh xe sắt cho cổng sắtMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V19,6m2
85Công tác ốp đá granit vào tường (Ốp chân tường hàng rào cao 1,2 m-Mặt ngoài )Mô tá kỹ thuật tại chương V361,596m2
86Gia công và lắp dựng cổng đẩy INOX (Cổng đầy dài 6.9 m cao 1,5 m Thanh chính bằng ống INOX D40 dày 1,5 ly, nan xếp INOX hộp 20*20 dùng INOX 304 có hệ thống bánh xe, mô tơ điện điều khiển)Mô tá kỹ thuật tại chương V6,9m
87Mô tơ có đường rayMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
88Phụ kiện (Tủ điện, MCCB, cáp điện)Mô tá kỹ thuật tại chương V1gói
89Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V3,105m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,031100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,031100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,031100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,621m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V1,932m3
95Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 300Mô tá kỹ thuật tại chương V0,581m3
96Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,057100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,022tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,108tấn
99Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tá kỹ thuật tại chương V0,523m3
100Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn , chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,044100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,039tấn
102Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V3,451m3
103Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,338m3
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V37,364m2
105Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V5,7m2
106Trát trần, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V4,4m2
107Lát nền, sàn bằng đá màu xanh, xanh Campuchia ( hoặc tương đương) , vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V4,4m2
108Bả bằng bột bả vào tườngMô tá kỹ thuật tại chương V37,364m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tá kỹ thuật tại chương V10,1m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V47,464m2
111Cửa đi nhôm kính mở quay 1 cánh, kính 6.38 ly, bên dưới pano nhôm phụ kiện đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V1,76m2
112Cửa sổ nhôm kính, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ (Loại cửa lùa)Mô tá kỹ thuật tại chương V1,456m2
113Cửa sổ nhôm kính, kính 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ (Loại đóng chết không mở)Mô tá kỹ thuật tại chương V0,585m2
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V1,331m3
115Đắp đất móngMô tá kỹ thuật tại chương V0,399m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,121m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,743m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tá kỹ thuật tại chương V0,039100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,017tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,02tấn
121Bu lông liên kết M16 (Bắt cột chờ)Mô tá kỹ thuật tại chương V4bộ
122Bản mã liên kếtMô tá kỹ thuật tại chương V6,26kg
123Cột cờ cao 9m bằng ống INOX 304 dày 3 ly có hệ thống dây kéoMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
124Công tác ốp đá granit màu xanh, xanh Campuchia ( hoặc tương đương) vào thành cột cờMô tá kỹ thuật tại chương V1,872m2
125Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V6,914m3
126Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V31,934m2
127Công tác ốp đá granit màu xanh, xanh Campuchia ( hoặc tương đương) vào tường (Tường ngoài để gắn chữ)Mô tá kỹ thuật tại chương V31,934m2
128Bộ biển tên trường bằng inoxMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
129Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II -Theo bảng khối lượng san nềnMô tá kỹ thuật tại chương V3,346100m3
130Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V3,346100m3
131Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V3,346100m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V3,346100m3
133Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tá kỹ thuật tại chương V9,062100m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V393,702m3
135Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezaro seconin nghệ thuật ngoài trời , vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V2.624,68m2
AR THIẾT BỊ ĐIỆN NHÉ
1Tổng đài 3-8 trung kế 64Mô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
2Đầu ghi Camera IP24 kênh, kèm ổ cứng 2TMô tá kỹ thuật tại chương V3bộ
3Lắp đặt Camera IP hình trụ loại ngoài trờiMô tá kỹ thuật tại chương V16cái
4Lắp đặt Camera IP Dome bán cầuMô tá kỹ thuật tại chương V51cái
5Lắp đặt màn hình LED 42 inMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
6Lắp đặt tủ RACH 36UMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
7Lắp đặt tủ RACH 27UMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
8Lắp đặt tủ RACH 15U -Loại treo tườngMô tá kỹ thuật tại chương V7bộ
9Lắp đặt tủ RACH 10U -Loại treo tườngMô tá kỹ thuật tại chương V6bộ
10Lắp đặt bộ Wifi gắn tườngMô tá kỹ thuật tại chương V33bộ
11Switch 16 PortMô tá kỹ thuật tại chương V5bộ
12Switch 24 Port 1000 MBS, có 1 Module quangMô tá kỹ thuật tại chương V5bộ
13Switch 48 Port 1000 MBSMô tá kỹ thuật tại chương V6bộ
14Lắp đặt Patch 16 Port , loại CAT 6Mô tá kỹ thuật tại chương V4
15Lắp đặt Patch 24 Port , loại CAT 6Mô tá kỹ thuật tại chương V16bộ
16Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2KVAMô tá kỹ thuật tại chương V3bộ
17Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVAMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
18Máy ChiếuMô tá kỹ thuật tại chương V55bộ
19Máy Trạm DellMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
20Máy chủ DellMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
21Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng InternetMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
22Lắp đặt firewallMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
AS Máy bơm sinh hoạt
1Máy bơm nước sạch sinh hoạt Q=5m3/h; H=45 m (nhà E)Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
2Máy bơm nước sạch sinh hoạt Q=3m3/h; H=30 m (nhà F)Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
3Máy bơm nước sạch sinh hoạt Q=5m3/h; H= 50 m (nhà D)Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
4Máy bơm chìm nước thải Q=5m3/h; H=10 m(nha D)Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
5Máy phát điện dự phòng 300 KWMô tá kỹ thuật tại chương V1Bộ
6Thiết bị thu sét phát xạ sơm tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III: 71mMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
AT Nội thất phòng học và phòng chức năng
1Tủ, kệ để đồ học sinhMô tá kỹ thuật tại chương V329tủ
2Tủ, kệ để đồ giáo viênMô tá kỹ thuật tại chương V48tủ
AU Thiết bị bếp
1Bếp Á đôiMô tá kỹ thuật tại chương V3bộ
2Bếp hầm đôiMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
3Tủ nấu cơmMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
4Lò nướng 3 tầngMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
5Quầy giữ nóng cơm canhMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
6Quầy giữ nóng thức ănMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
7Bàn trung gianMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
8Chậu rửa 3 hốMô tá kỹ thuật tại chương V4bộ
9Bàn tích hợp 2 hố xả rácMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
10Tủ xấy bát đĩaMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
11Gía xếp khay ăn, bát đĩaMô tá kỹ thuật tại chương V3bộ
12Bàn thao tác 1Mô tá kỹ thuật tại chương V4bộ
13Bàn thao tác 2Mô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
14Bàn ra đồMô tá kỹ thuật tại chương V3bộ
15Bàn chặtMô tá kỹ thuật tại chương V4bộ
16Gía kho 1Mô tá kỹ thuật tại chương V12bộ
17Gía kho 2Mô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
18Bàn kèm chậu rửaMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
19Kệ treo 1,2mMô tá kỹ thuật tại chương V3bộ
20Kệ treo 1,5mMô tá kỹ thuật tại chương V6bộ
21Kệ treo 1,7mMô tá kỹ thuật tại chương V3bộ
22Xe chở đồ 3 tầngMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
23Xe chở hàngMô tá kỹ thuật tại chương V3bộ
24Tủ mátMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
25Tủ đôngMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
26Mương vỉ thoát sànMô tá kỹ thuật tại chương V28m
AV Thiết bị hút mùi bếp
1Ống gió 300x600Mô tá kỹ thuật tại chương V28bộ
2Cút 90 độ 300x600Mô tá kỹ thuật tại chương V4bộ
3Ống bịt đầu 300x600Mô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
4Côn vuông tròn 300x600Mô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
5Cút che mưa 300x400Mô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
6Giá đỡ quạtMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
7Ống gió 250x300Mô tá kỹ thuật tại chương V28bộ
8Cút 90 độ 250x300Mô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
9Ống bịt đầu 250x300Mô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
10Côn vuông tròn 250x300x300Mô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
11Cút che mưa 250x350Mô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
12Giá đỡ quạtMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
13Vật tư phụMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
14Tủ điện và hệ thống dây điệnMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
15Quạt hút mùiMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
16Quạt cấp gió tươiMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
17Tum gió đảo, cấp khí tươi (chưa bao gồm đường ống gió và quạt hút…)Mô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
AW Hệ thống rèm cửa
1rèm cửaMô tá kỹ thuật tại chương V1.602m2
AX HẠNG MỤC : XỬ LÝ PHẾ THẢI RẮN SAU PHÁ DỠ
1xử lý phế thải rắn sau phá dỡ theo công nghệ nghiềnMô tá kỹ thuật tại chương V3.478,309tấn
AY Máy phát điện dự phòng 300KW
1Máy phát điện dự phòng 300KWMô tá kỹ thuật tại chương V1Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83655E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0609E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 1/1/2018 (Tính theo thời điểm ký hơp đồng) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu ( Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.705.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥171.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Chỉ huy trưởng công trình:Là Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư+ Đã có ít nhất 05 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công xây lắp các công trình dân dụng .+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự, Có tài liệu kèm theo để chứng minh.( Nhà thầu phải nêu rõ trong HSNL cá nhân: quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện trong Hồ sơ năng lực cá nhân).+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường các công trình dân dụng là bản sao công chứng có dấu chứng thực.(Chỉ huy trưởng phải Có tài liệu chứng minh sau kèm theo: Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn, Có bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng nhận qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường là bản sao công chứng có dấu chứng thực)53
2 Cán bộ kỹ thuật : 8 Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 08 Cán bộ kỹ thuật công trình có ít nhất 03 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 Kiến trúc sư;+ 01 kỹ sư giao thông+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư trắc địa;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.(Nhà thầu phải nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình các cán bộ kỹ thuật đã thực hiện trong Hồ sơ năng lực cá nhân).( Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây: Bản sao bằng cấp chuyên môn là bản sao công chứng có dấu chứng thực, hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân):31
3 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bị 2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bịTối thiểu 02 Cán bộ-01 kỹ sư cơ khí-01 kỹ sư tin học hoặc điện – điện tửĐã tham gia tối thiểu 02 hợp đồng tương tự về lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu ( Lắp đặt thiết bị điện nhẹ; điều hòa; thiết bị nhà bếp hoặc tương tự)(Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn,hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân)31
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường là kỹ sư tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Theo yêu cầu kỹ thuật5
2 Máy cắt gạch đá Theo yêu cầu kỹ thuật3
3 Máy cắt uốn Theo yêu cầu kỹ thuật3
4 Máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật2
5 Máy đầm dùi Theo yêu cầu kỹ thuật5
6 Máy đầm đất cầm tay Theo yêu cầu kỹ thuật3
7 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành Theo yêu cầu kỹ thuật1
8 Máy ép thuỷ lực Theo yêu cầu kỹ thuật1
9 Máy hàn Theo yêu cầu kỹ thuật2
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Theo yêu cầu kỹ thuật1
11 Máy khoan Theo yêu cầu kỹ thuật3
12 Máy khoan bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật3
13 Máy khoan cầm tay Theo yêu cầu kỹ thuật3
14 Máy mài Theo yêu cầu kỹ thuật3
15 Máy trộn bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật4
16 Máy trộn vữa Theo yêu cầu kỹ thuật4
17 Ô tô tự đổ Theo yêu cầu kỹ thuật3
18 Búa căn khí nén Theo yêu cầu kỹ thuật2
19 Máy nén khí Theo yêu cầu kỹ thuật2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->