Gói thầu: SXKD2021-NSHH34: Cung cấp vật tư sửa chữa đường ống đầu đẩy các bơm hóa chất; đường ống hệ thống xử lý nước khử khoáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210786713-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2021-NSHH34: Cung cấp vật tư sửa chữa đường ống đầu đẩy các bơm hóa chất; đường ống hệ thống xử lý nước khử khoáng
Số hiệu KHLCNT 20210731561
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 16:17:00 đến ngày 2021-08-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 515,533,480 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 740.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống inox6métHạng mục số 1 Mục 2 Chương V
2Ống inox250métHạng mục số 2 Mục 2 Chương V
3Ống inox2métHạng mục số 3 Mục 2 Chương V
4Mặt bích Inox2CáiHạng mục số 4 Mục 2 Chương V
5Mặt bích kép Inox2CáiHạng mục số 5 Mục 2 Chương V
6Mặt bích Inox2CáiHạng mục số 6 Mục 2 Chương V
7Mặt bích kép Inox2CáiHạng mục số 7 Mục 2 Chương V
8Mặt bích Inox20CáiHạng mục số 8 Mục 2 Chương V
9Mặt bích kép Inox20CáiHạng mục số 9 Mục 2 Chương V
10Nối ống thẳng2CáiHạng mục số 10 Mục 2 Chương V
11Nối ống thẳng2CáiHạng mục số 11 Mục 2 Chương V
12Nối ống thẳng50CáiHạng mục số 12 Mục 2 Chương V
13Tê đều2CáiHạng mục số 13 Mục 2 Chương V
14Tê đều10CáiHạng mục số 14 Mục 2 Chương V
15Cút chữ T chuyển 34 xuống 272CáiHạng mục số 15 Mục 2 Chương V
16Cút chữ T chuyển 34 xuống 212CáiHạng mục số 16 Mục 2 Chương V
17Cút 90 độ đều2CáiHạng mục số 17 Mục 2 Chương V
18Cút 90 độ đều30CáiHạng mục số 18 Mục 2 Chương V
19Co 90 độ chuyển 34 xuống 214CáiHạng mục số 19 Mục 2 Chương V
20Bulong +Ecu+long đen phẳng80BộHạng mục số 20 Mục 2 Chương V
21Gông ống30BộHạng mục số 21 Mục 2 Chương V
22Van màng CPVC2CáiHạng mục số 22 Mục 2 Chương V
23Ống inox100métHạng mục số 23 Mục 2 Chương V
24Mặt bích Inox10CáiHạng mục số 24 Mục 2 Chương V
25Mặt bích kép Inox10CáiHạng mục số 25 Mục 2 Chương V
26Nối ống thẳng20CáiHạng mục số 26 Mục 2 Chương V
27Tê đều10CáiHạng mục số 27 Mục 2 Chương V
28Cút 90 độ đều20CáiHạng mục số 28 Mục 2 Chương V
29Bulong +Ecu+long đen phẳng40BộHạng mục số 29 Mục 2 Chương V
30Gông ống20CáiHạng mục số 30 Mục 2 Chương V
31Van màng CPVC2CáiHạng mục số 31 Mục 2 Chương V
32Ống inox6métHạng mục số 32 Mục 2 Chương V
33Ống inox50métHạng mục số 33 Mục 2 Chương V
34Tê đều2CáiHạng mục số 34 Mục 2 Chương V
35Tê đều4CáiHạng mục số 35 Mục 2 Chương V
36Cút 90 độ đều2CáiHạng mục số 36 Mục 2 Chương V
37Cút 90 độ đều10CáiHạng mục số 37 Mục 2 Chương V
38Chuyển thẳng 27 xuống 212CáiHạng mục số 38 Mục 2 Chương V
39Mặt bích Inox2CáiHạng mục số 39 Mục 2 Chương V
40Mặt bích kép Inox2CáiHạng mục số 40 Mục 2 Chương V
41Mặt bích Inox3CáiHạng mục số 41 Mục 2 Chương V
42Mặt bích kép Inox3CáiHạng mục số 42 Mục 2 Chương V
43Nối ống thẳng15CáiHạng mục số 43 Mục 2 Chương V
44Bulong +Ecu+long đen phẳng60BộHạng mục số 44 Mục 2 Chương V
45Gông ống2CáiHạng mục số 45 Mục 2 Chương V
46Gông ống10CáiHạng mục số 46 Mục 2 Chương V
47Cuộn băng tan50CuộnHạng mục số 47 Mục 2 Chương V
48Van màng CPVC2CáiHạng mục số 48 Mục 2 Chương V
49Mặt bích lắp ống đường kính ngoài 114mm6CáiHạng mục số 49 Mục 2 Chương V
50Mặt bích kép lắp ống đường kính ngoài 114mm6CáiHạng mục số 50 Mục 2 Chương V
51Mặt bích đơn lắp ống đường kính ngoài 90mm6CáiHạng mục số 51 Mục 2 Chương V
52Mặt bích kép lắp ống đường kính ngoài 90mm6CáiHạng mục số 52 Mục 2 Chương V
53Mặt bích kép lắp ống đường kính ngoài 27mm6CáiHạng mục số 53 Mục 2 Chương V
54Ống CPVC 100mm2CâyHạng mục số 54 Mục 2 Chương V
55Ống CPVC 48mm2CâyHạng mục số 55 Mục 2 Chương V
56Ống CPVC 34mm2CâyHạng mục số 56 Mục 2 Chương V
57Ống CPVC 1-1/4'2CâyHạng mục số 57 Mục 2 Chương V
58Ống CPVC 90mm2CâyHạng mục số 58 Mục 2 Chương V
59Ống CPVC 27mm2CâyHạng mục số 59 Mục 2 Chương V
60Cút thẳng nối ống đường kính ngoài 90mm6CáiHạng mục số 60 Mục 2 Chương V
61Cút thẳng nối ống đường kính ngoài 48mm6CáiHạng mục số 61 Mục 2 Chương V
62Cút thẳng nối ống đường kính ngoài 27mm6CáiHạng mục số 62 Mục 2 Chương V
63Cút vuông nối ống đường kính ngoài 114mm6CáiHạng mục số 63 Mục 2 Chương V
64Cút vuông nối ống đường kính ngoài 90mm6CáiHạng mục số 64 Mục 2 Chương V
65Cút vuông nối ống đường kính ngoài 27mm15CáiHạng mục số 65 Mục 2 Chương V
66Cút T nối ống 27mm6CáiHạng mục số 66 Mục 2 Chương V
67Cút T nối ống đường kính ngoài 90mm6CáiHạng mục số 67 Mục 2 Chương V
68Cút T nối ống đường kính ngoài 114mm6CáiHạng mục số 68 Mục 2 Chương V
69Bulong40BộHạng mục số 69 Mục 2 Chương V
70Nước rửa4hộpHạng mục số 70 Mục 2 Chương V
71Keo dán ABS4hộpHạng mục số 71 Mục 2 Chương V
72Keo dán CPVC4hộpHạng mục số 72 Mục 2 Chương V
73Nối răng ngoài CPVC.SCH80 (NPT)12CáiHạng mục số 73 Mục 2 Chương V
74Nối răng ngoài CPVC.SCH80 (NPT)10CáiHạng mục số 74 Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 740.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->