Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + PCCC + thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210809719-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + PCCC + thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210787738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 16:22:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,927,832,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 178,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7891E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.578E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có kết cấu móng cọc BTCT và 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 03 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị ép cọc có lực ép tối thiểu 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy tạo ren ống kẽm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thử áp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,226100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,173100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,053100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,599m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,134100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,018100m2
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,024100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,971m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,06tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,28tấn
11Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,665m3
12Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V3,724m3
13Bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,026m3
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,24100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,051tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,287tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,723m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,172100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,041tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,345tấn
21Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,573m3
22Ván khuôn sàn máiChương V0,195100m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,264tấn
24Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,074m3
25Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V18,2m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V130,143m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V52,084m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,6m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Chương V17,696m2
30Khơi chỉ lõmChương V73,084m
31Đắp vữa trang trí cánh dầmChương V0,605m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V153,439m2
33Gia công cổng inoxChương V0,37tấn
34Lắp dựng cửa inoxChương V20,64m2
35Bản lề cối xoayChương V9cái
36Khóa cổngChương V2cái
37Chốt thép D22Chương V2cái
38Bản lề thườngChương V6cái
39Bộ chữ inox màu đồng "TRƯỜNG MẦM NON HÁT MÔN" dày 30 font chữ VN.ARIALH cao 250Chương V1bộ
40Bộ chữ inox màu đồng "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN PHÚC THỌ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO" dày 30 font chữ VN.ARIALH cao 110Chương V1bộ
41Bộ chữ inox màu đồng "Đ/C: XÃ HÁT MÔN - HUYỆN PHÚC THỌ - THÀNH PHỐ HÀ NỘI" dày 30 font chữ VN.ARIALH cao 110Chương V1bộ
42Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V0,019tấn
43Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V0,019tấn
44Bu lông M16Chương V16cái
B TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,251100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,086100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,165100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,644m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,16100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,322m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,108tấn
8Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V7,235m3
9Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V7,535m3
10Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,787m3
11Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,221m3
12Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,413m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V131,602m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V38,607m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V170,209m2
16Gia công hàng rào song sắtChương V8,83m2
17Lắp dựng lan can sắtChương V8,83m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,83m2
19Mũi mácChương V54,167cái
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V16m
21Đắp chi tiết trang tríChương V1,6m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Đào móng rãnh, đất cấp IIChương V0,46100m3
2Đào móng hố ga, đất cấp IIChương V5,73m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,195100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,322100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,137m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,013100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,154100m2
8Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V5,929m3
9Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,184m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V57,468m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,173100m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V3,013m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,339tấn
14Lắp đặt tấm đanChương V80cấu kiện
D SÂN
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,326100m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V41,874m3
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V10,74m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V27,50810m
5Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngChương V651,9m2
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400Chương V598,2m2
E CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V1cái
2Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V3cái
3Công tắc tơ 2C-16AChương V3cái
4Lắp bộ đèn led cao áp 100w ở độ cao Chương V6bộ
5Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V6cần đèn
6Đai giữ ống nhựaChương V30cái
7Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V280m
8Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V280m
9Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V15m
10Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V130m
11Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V1,5100m
12Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,431100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,152100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,277100m3
15Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,154100m3
16Cắt sân bê tông để đào rãnh chôn cápChương V1010m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V3,48m3
18Vận chuyển phế thải đổ điChương V0,035100m3
19Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V1,425m3
20Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V2,065m3
21Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngChương V29m2
22Aptomat MCCB 3C-30A-18KAChương V1cái
23Aptomat MCB 3C-16A-6KAChương V2cái
24Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150Chương V1hộp
25Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2Chương V10m
26Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V170m
27Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V170m
28Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x35mm2Chương V105m
29Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2Chương V105m
30Aptomat MCCB 3C-300A-42KAChương V1cái
31Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V1cái
32Aptomat MCCB 3C-60A-18KAChương V1cái
33Aptomat MCCB 3C-30A-18KAChương V1cái
34Aptomat MCCB 2C-150A-65KAChương V2cái
35Aptomat MCCB 2C-125A-65KAChương V1cái
36Aptomat MCCB 2C-75A-35KAChương V1cái
37Băng cảnh báo cáp ngầmChương V163m
38Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/D32Chương V1,7100m
39Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V5,65100m
40Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,101100m3
41Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,026100m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,075100m3
43Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,026100m3
44Gạch không nung chènChương V400viên
45Máy bơm nước, Q=15m3/h, H=45m, P=5,5KWChương V2cái
46Rọ hút bằng nhựa D40Chương V2cái
47Cút nhựa PPR D40Chương V15cái
48Cút nhựa PPR D32Chương V6cái
49Tê nhựa PPR D40Chương V3cái
50Tê thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
51Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V2cái
52Van cổng kiểu vô lăng PPR D40Chương V4cái
53Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D40Chương V2cái
54Khớp nối mềm bằng nhựa PPR D40Chương V4cái
55Rắc co hàn nhiệt ren trong D40Chương V8cái
56Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40Chương V4cái
57Y lọc D40Chương V2cái
58Ống PPR D40 PN10Chương V1,45100m
59Ống PPR D32 PN10Chương V0,06100m
60Măng sông PPR D40Chương V25cái
61Ống PPR D40 PN10Chương V0,4100m
62Cút nhựa PPR D40Chương V6cái
63Van phao D40Chương V1cái
64Nút bịt PPR D40Chương V1cái
65Măng sông PPR D40Chương V8cái
F CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Mua cọc BTCT 250x250 mác 250Chương V2.490,8m
2Cọc thép dẫn để ép âmChương V1cọc
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V272mối nối
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V24,908100m
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,737100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V2,676m3
7Vận chuyển phế thải đổ điChương V0,027100m3
8Đào móng công trình, đất cấp IIChương V2,605100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V1,339100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,266100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V20,913m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,301100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,503100m2
14Bê tông móng, mác 250Chương V109,482m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V7,287m3
16Ván khuôn móng cộtChương V2,365100m2
17Ván khuôn móng dàiChương V2,89100m2
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,444100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,449tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,119tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V9,158tấn
22Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V44,788m3
G Bể phốt
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,361100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,115100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,246100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,06m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,026100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,156tấn
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,12m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,58m3
9Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V7,785m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,036tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,052100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,056100m2
14Bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200Chương V1,789m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đanChương V0,112tấn
16Ván khuôn nắp đanChương V0,068100m2
17Lắp đặt nắp đanChương V14cấu kiện
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V46,356m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V46,356m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V11,931m2
21Ngâm nước xi măng bể phốtChương V2công
22Quét nước xi măng 2 nướcChương V58,287m2
H Nền, sàn, phần thân
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,756100m3
2Bê tông nền, mác 150Chương V52,58m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V4,215100m2
4Bê tông cột, tiết diện cột Chương V29,696m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,325tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,393tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,33tấn
8Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V1.2901 lỗ khoan
9Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V6,28100m2
10Bê tông xà dầm, mác 250Chương V71,165m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,534tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,87tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V7,998tấn
14Bê tông sàn, mác đá 1x2 mác 250Chương V126,861m3
15Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V10,956100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V21,252tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,005tấn
18Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,445100m2
19Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,346m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,783tấn
21Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,21100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,602m3
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,067tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,23tấn
25Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,709m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V67,148m2
27Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V65,306m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V67,148m2
29Gia công lan can inoxChương V0,254tấn
30Long đen inoxChương V227,4cái
31Thép đặc liên kết tườngChương V340,867cái
32Lắp dựng lan can inoxChương V16,227m2
33Gia công thang sắtChương V0,037tấn
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,182100m2
35Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V20,124m3
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V1,394tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,196tấn
38Gia công xà gồ thépChương V1,725tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V1,725tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V222,013m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V5,189100m2
42Tôn úp nócChương V110,56m
I Đường dốc, bồn hoa, tam cấp
1Đào đất móng băng, rộng Chương V4,293m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,018100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,025100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,795m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,03100m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,03100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,33m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,005tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,027tấn
10Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V1,683m3
11Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,405m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,992100m3
13Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,119m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,679m2
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V11,187m2
16Gia công lan canChương V0,097tấn
17Nắp che thép D60Chương V15cái
18Râu thép chờChương V30cái
19Lắp dựng lan can inoxChương V13,959m2
20Đào đất móng băng, rộng Chương V1,39m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,003100m3
22Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,387100m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,449m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,026100m2
25Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V0,59m3
26Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,714m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,48m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,48m2
29Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,427m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,025100m2
31Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V8,498m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,106m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,106m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V39,231m2
J Phần kiến trúc, hoàn thiện
1Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V175,464m3
2Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V35,629m3
3Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V12,445m3
4Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V37,766m3
5Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V442,406m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V915,846m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V878,008m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V561,226m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.056,655m2
10Thi công trần bằng tấm nhựaChương V38,945m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V246,369m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V142,821m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V94,129m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V84,287m2
15Quét dung dịch chống thấm SikaChương V76,393m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V31,68m
17Đắp vữa trang tríChương V105,6m2
18Ngâm nước xi măng sê nô máiChương V2công
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.836,387m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.058,667m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V618,792m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75Chương V14,51m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V156,709m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V876,707m2
25Lát gạch đỏ Hạ Long kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V21,27m2
26Gia công lan can inoxChương V0,895tấn
27Lắp dựng lan can inoxChương V48,76m2
28Nắp chụp inoxChương V68cái
29Thép râu chờ D10 hàn liên kếtChương V136cái
30Cửa thăm mái đầu hồi khung thép hộp tôn huỳnhChương V1,08m2
31Nắp tôn thăm máiChương V1,04m2
32Khóa cửaChương V1bộ
33Bản lề cửaChương V2bộ
34Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V18,816m2
35Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V66,64m2
36Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V28,8m2
37Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V26,544m2
38Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V4,32m2
39Vách kính nhôm hệ, kính dày 8,38mmChương V24,436m2
40Cửa nhôm hệ mở 2 bên bản lề xoay có cơ cấu tự độngChương V5,88m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V134,304m2
42Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V43,252m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,096tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaChương V80,724m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V80,724m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,768100m2
K NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
L Phần điện
1Đào đường cáp, đất cấp IIChương V3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V3,6m3
3Dây dẫn đồng bọc M25Chương V10m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2,5mChương V4cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D12Chương V9m
6Que hànChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Tủ điện tổng 550x400x180Chương V1hộp
9Aptomat MCCB 2C-150A-65KAChương V1cái
10Aptomat MCB 2C-100A-10KAChương V2cái
11Aptomat MCB 1C-6A-6KAChương V1cái
12Tủ điện tầng 2 300x200x150Chương V1hộp
13Aptomat MCB 2C-100A-10KAChương V1cái
14Aptomat MCB 1C-6A-6KAChương V1cái
15Bảng điện vỏ nhựa chứa 8 moduleChương V8hộp
16Aptomat MCB 2C-32A-6KAChương V7cái
17Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V1cái
18Aptomat RCBO-2P 20A-30MA-4.5KAChương V6cái
19Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V1cái
20Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V8cái
21Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V16cái
22Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12WChương V18bộ
23Đèn LED ốp trần vệ sinh 9WChương V24bộ
24Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2Chương V68bộ
25Bộ đèn LED 120/36WChương V4bộ
26Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V4cái
27Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyChương V38cái
28Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sànChương V6cái
29Quạt trần + hộp sốChương V48cái
30Móc treo quạt trầnChương V48cái
31Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V8cái
32Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
33Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V6cái
34Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V8cái
35Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300Chương V6cái
36Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2Chương V10m
37Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V10m
38Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V10m
39Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V135m
40Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V135m
41Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V30m
42Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V30m
43Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V165m
44Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V300m
45Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V150m
46Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V150m
47Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V1.332m
48Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Chương V666m
49Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V666m
50Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V400m
51Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V2.940m
52Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.470m
53Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Chương V1hộp
54Aptomat MCCB 2C-125A-65KAChương V1cái
55Aptomat MCB 2C-80A-10KAChương V2cái
56Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
57Aptomat MCB 2C-80A-10KAChương V1cái
58Bảng điện vỏ nhựa chứa 8 moduleChương V8hộp
59Aptomat MCB 2C-32A-6KAChương V8cái
60Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V16cái
61Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V10m
62Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V10m
63Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V10m
64Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V165m
65Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V165m
66Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V165m
67Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V700m
68Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Chương V350m
69Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V350m
70Đào móng, đất cấp IIChương V0,408100m3
71Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,408100m3
72Gia công kim thu sét D18 có chiều dài 1mChương V5cái
73Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V5cái
74Quả cầu sứChương V5cái
75Dây dẫn trên mái D10Chương V205m
76Ống nhựa PVC D25Chương V6m
77Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V102m
78Cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V4cọc
79Kẹp kiểm tra điện trởChương V3cái
80Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1Chương V1hộp
81SWITCH 16 cổngChương V2bộ
82Cáp mạng cat5eChương V300m
83Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt)Chương V7bộ
84Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm sàn (đế âm + mặt)Chương V6bộ
85Đầu bấm dây mạngChương V28cái
86Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V300m
M Phần cấp thoát, nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V2bể
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V24bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V24cái
4Dây cấp nước xí bệtChương V24bộ
5Móc giấyChương V24cái
6Chậu tiểu namChương V16bộ
7Bộ xả tiểu namChương V16bộ
8Xi phông thoát tiểuChương V16bộ
9Chậu rửa loại 1 vòiChương V20bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V20bộ
11Xi phông lavaboChương V20bộ
12Dây cấp nước lavaboChương V20bộ
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V12bộ
14Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V28cái
15Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V2cái
16Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,04100m
17Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V4cái
18Van phao điệnChương V2cái
19Ống PPR D32 PN10Chương V0,5100m
20Cút nhựa PPR D32Chương V7cái
21Van khóa nhựa PPR D32Chương V6cái
22Tê nhựa PPR D32Chương V5cái
23Măng sông PPR D32Chương V10cái
24Ống PPR D50 PN10Chương V0,5100m
25Ống PPR D40 PN10Chương V0,3100m
26Ống PPR D32 PN10Chương V0,15100m
27Ống PPR D25 PN10Chương V0,9100m
28Ống PPR D20 PN10Chương V0,8100m
29Ống PPR D20 PN20Chương V1,3100m
30Tê nhựa PPR D50Chương V3cái
31Tê nhựa PPR D25Chương V6cái
32Tê nhựa PPR D20Chương V45cái
33Tê thu nhựa PPR D50/40Chương V2cái
34Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V4cái
35Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V2cái
36Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V58cái
37Cút nhựa PPR D50Chương V3cái
38Cút nhựa PPR D40Chương V2cái
39Cút nhựa PPR D25Chương V54cái
40Cút nhựa PPR D20Chương V75cái
41Côn thu nhựa PPR D50/40Chương V2cái
42Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V3cái
43Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V3cái
44Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V12cái
45Van khóa nhựa PPR D50Chương V2cái
46Van khóa nhựa PPR D25Chương V12cái
47Nút bịt nhựa PPR D32Chương V2cái
48Nút bịt nhựa PPR D20Chương V116cái
49Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Chương V116cái
50Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V116cái
51Măng sông PPR D50Chương V10cái
52Măng sông PPR D40Chương V3cái
53Măng sông PPR D32Chương V2cái
54Măng sông PPR D25Chương V13cái
55Măng sông PPR D20Chương V38cái
56Ống PVC D110Chương V1100m
57Ống PVC D90Chương V0,5100m
58Ống PVC D75Chương V1,75100m
59Ống PVC D60Chương V0,4100m
60Ống PVC D42Chương V0,45100m
61Y nhựa D110Chương V42cái
62Y nhựa D75Chương V30cái
63Y thu nhựa D90/75Chương V6cái
64Y thu nhựa D75/42Chương V36cái
65Y thu nhựa D110/42Chương V8cái
66Y kiểm tra D110Chương V3cái
67Y kiểm tra D90Chương V3cái
68Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V77cái
69Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V33cái
70Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V45cái
71Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V72cái
72Cút nhựa 90 độ D75Chương V12cái
73Cút nhựa 90 độ D60Chương V12cái
74Cút nhựa 90 độ D42Chương V108cái
75Côn thu D110/75Chương V3cái
76Côn thu D90/75Chương V3cái
77Nối nhựa ren trong D42Chương V36cái
78Nối nhựa ren trong D110Chương V24cái
79Nối nhựa ren trong D75Chương V28cái
80Măng sông D110Chương V26cái
81Măng sông D90Chương V10cái
82Măng sông D75Chương V36cái
83Măng sông D60Chương V8cái
84Măng sông D42Chương V6cái
85Thông tắc D110Chương V18cái
86Thông tắc D75Chương V6cái
87Xi phông nhựa D75Chương V28cái
88Đai treo ống + ty treo D8Chương V163cái
89Đai ôm ống thép không gỉChương V35cái
90Rọ chắn rác inox D120Chương V12cái
91Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V12cái
92Cút nhựa D90Chương V12cái
93Cút chếch D90Chương V36cái
94Ống PVC D90Chương V1,1100m
95Măng sông D90Chương V20cái
96Cô lê sắtChương V44cái
N CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V34,5m
2Tháo dỡ cửaChương V20,7m2
3Phá dỡ lan can sắtChương V5,76m2
4Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhàChương V5công
5Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, cấp thoát nước của nhà vệ sinhChương V5công
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V12bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí bệtChương V18bộ
8Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V7,677m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V0,441m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V104,64m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V7,74m3
12Phá dỡ nền gạch lá nemChương V52,006m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V23,182m3
14Vận chuyển phế thải đổ điChương V23,182m3
15Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V5,528m3
16Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V110,082m2
17Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,634m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,52m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,728m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,528m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,52m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,256m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V49,204m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V98,928m2
25Vách ngăn chịu nước compact HPL dày 12mmChương V50,17m2
26Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inoxChương V50,17m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,507100m2
O CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đèn LED ốp trần vệ sinh 9WChương V12bộ
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V2bể
3Lắp đặt chậu xí bệtChương V24bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V24cái
5Dây cấp nước xí bệtChương V24bộ
6Móc giấyChương V24cái
7Chậu tiểu namChương V18bộ
8Bộ xả tiểu namChương V18bộ
9Xi phông thoát tiểuChương V18bộ
10Chậu rửa loại 1 vòiChương V24bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V24bộ
12Xi phông lavaboChương V24bộ
13Dây cấp nước lavaboChương V24bộ
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V12bộ
15Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V30cái
16Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V2cái
17Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,04100m
18Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V4cái
19Van phao điệnChương V2cái
20Ống PPR D32 PN10Chương V0,25100m
21Cút nhựa PPR D32Chương V7cái
22Van khóa nhựa PPR D32Chương V2cái
23Tê nhựa PPR D32Chương V3cái
24Măng sông PPR D32Chương V5cái
25Ống PPR D50 PN10Chương V0,2100m
26Ống PPR D40 PN10Chương V0,2100m
27Ống PPR D32 PN10Chương V0,15100m
28Ống PPR D25 PN10Chương V0,9100m
29Ống PPR D20 PN10Chương V0,8100m
30Tê nhựa PPR D50Chương V3cái
31Tê nhựa PPR D25Chương V6cái
32Tê nhựa PPR D20Chương V18cái
33Tê thu nhựa PPR D50/40Chương V2cái
34Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V3cái
35Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V3cái
36Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V60cái
37Cút nhựa PPR D50Chương V4cái
38Cút nhựa PPR D40Chương V8cái
39Cút nhựa PPR D25Chương V60cái
40Cút nhựa PPR D20Chương V42cái
41Côn thu nhựa PPR D50/40Chương V2cái
42Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V3cái
43Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V3cái
44Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V12cái
45Van khóa nhựa PPR D50Chương V2cái
46Van khóa nhựa PPR D25Chương V12cái
47Nút bịt nhựa PPR D32Chương V3cái
48Nút bịt nhựa PPR D20Chương V82cái
49Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Chương V82cái
50Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V82cái
51Măng sông PPR D50Chương V3cái
52Măng sông PPR D40Chương V3cái
53Măng sông PPR D32Chương V2cái
54Măng sông PPR D25Chương V15cái
55Măng sông PPR D20Chương V15cái
56Ống PVC D110Chương V1,35100m
57Ống PVC D90Chương V0,3100m
58Ống PVC D75Chương V1,15100m
59Ống PVC D60Chương V0,2100m
60Ống PVC D42Chương V0,7100m
61Y nhựa D110Chương V36cái
62Y nhựa D75Chương V24cái
63Y thu nhựa D90/75Chương V6cái
64Y thu nhựa D75/42Chương V21cái
65Y thu nhựa D110/42Chương V9cái
66Y kiểm tra D110Chương V3cái
67Y kiểm tra D90Chương V3cái
68Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V42cái
69Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V12cái
70Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V48cái
71Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V87cái
72Cút nhựa 90 độ D75Chương V12cái
73Cút nhựa 90 độ D60Chương V8cái
74Cút nhựa 90 độ D42Chương V130cái
75Côn thu D110/75Chương V3cái
76Côn thu D90/75Chương V3cái
77Nối nhựa ren trong D42Chương V45cái
78Nối nhựa ren trong D110Chương V24cái
79Nối nhựa ren trong D75Chương V30cái
80Măng sông D110Chương V25cái
81Măng sông D90Chương V5cái
82Măng sông D75Chương V20cái
83Măng sông D60Chương V3cái
84Măng sông D42Chương V15cái
85Thông tắc D110Chương V12cái
86Thông tắc D75Chương V6cái
87Xi phông nhựa D75Chương V30cái
88Đai treo ống + ty treo D8Chương V159cái
89Đai ôm ống thép không gỉChương V45cái
P CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V46m
2Tháo dỡ cửa bằngChương V22,58m2
3Phá dỡ lan can sắtChương V7,68m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V8,521m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V0,588m3
6Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V10,236m3
7Phá dỡ nền gạch lá nemChương V66,457m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V139,52m2
9Tháo dỡ hệ thống nướcChương V10công
10Tháo dỡ hệ thống điệnChương V10công
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V24bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V16bộ
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V28,794m3
14Vận chuyển phế thải đổ điChương V28,794m3
15Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,845m3
16Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V6,087m3
17Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V130,715m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V61,199m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V131,904m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,36m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,304m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,704m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,008m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,36m2
25Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inoxChương V66,893m2
26Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inoxChương V66,893m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,543100m2
Q CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đèn LED ốp trần vệ sinh 9WChương V16bộ
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V2bể
3Lắp đặt chậu xí bệtChương V32bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V32cái
5Dây cấp nước xí bệtChương V32bộ
6Móc giấyChương V32cái
7Chậu tiểu namChương V24bộ
8Bộ xả tiểu namChương V24bộ
9Xi phông thoát tiểuChương V24bộ
10Chậu rửa loại 1 vòiChương V32bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V32bộ
12Xi phông lavaboChương V32bộ
13Dây cấp nước lavaboChương V32bộ
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V16bộ
15Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V40cái
16Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V2cái
17Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,04100m
18Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V4cái
19Van phao điệnChương V2cái
20Ống PPR D32 PN10Chương V0,25100m
21Cút nhựa PPR D32Chương V7cái
22Van khóa nhựa PPR D32Chương V2cái
23Tê nhựa PPR D32Chương V3cái
24Măng sông PPR D32Chương V5cái
25Ống PPR D50 PN10Chương V0,25100m
26Ống PPR D40 PN10Chương V0,25100m
27Ống PPR D32 PN10Chương V0,2100m
28Ống PPR D25 PN10Chương V1,2100m
29Ống PPR D20 PN10Chương V1,05100m
30Tê nhựa PPR D50Chương V3cái
31Tê nhựa PPR D25Chương V8cái
32Tê nhựa PPR D20Chương V16cái
33Tê thu nhựa PPR D50/40Chương V2cái
34Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V4cái
35Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V4cái
36Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V80cái
37Cút nhựa PPR D50Chương V4cái
38Cút nhựa PPR D40Chương V8cái
39Cút nhựa PPR D25Chương V80cái
40Cút nhựa PPR D20Chương V56cái
41Côn thu nhựa PPR D50/40Chương V2cái
42Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V4cái
43Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V4cái
44Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V16cái
45Van khóa nhựa PPR D50Chương V2cái
46Van khóa nhựa PPR D25Chương V16cái
47Nút bịt nhựa PPR D32Chương V4cái
48Nút bịt nhựa PPR D20Chương V110cái
49Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Chương V110cái
50Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V110cái
51Măng sông PPR D50Chương V10cái
52Măng sông PPR D40Chương V3cái
53Măng sông PPR D32Chương V2cái
54Măng sông PPR D25Chương V20cái
55Măng sông PPR D20Chương V30cái
56Ống PVC D110Chương V1,8100m
57Ống PVC D90Chương V0,4100m
58Ống PVC D75Chương V1,5100m
59Ống PVC D60Chương V0,25100m
60Ống PVC D42Chương V0,9100m
61Y nhựa D110Chương V48cái
62Y nhựa D75Chương V32cái
63Y thu nhựa D90/75Chương V8cái
64Y thu nhựa D75/42Chương V28cái
65Y thu nhựa D110/42Chương V12cái
66Y kiểm tra D110Chương V4cái
67Y kiểm tra D90Chương V4cái
68Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V55cái
69Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V16cái
70Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V64cái
71Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V116cái
72Cút nhựa 90 độ D75Chương V16cái
73Cút nhựa 90 độ D60Chương V8cái
74Cút nhựa 90 độ D42Chương V174cái
75Côn thu D110/75Chương V4cái
76Côn thu D90/75Chương V4cái
77Nối nhựa ren trong D42Chương V58cái
78Nối nhựa ren trong D110Chương V32cái
79Nối nhựa ren trong D75Chương V40cái
80Măng sông D110Chương V30cái
81Măng sông D90Chương V10cái
82Măng sông D75Chương V25cái
83Măng sông D60Chương V5cái
84Măng sông D42Chương V15cái
85Thông tắc D110Chương V16cái
86Thông tắc D75Chương V8cái
87Xi phông nhựa D75Chương V40cái
88Đai treo ống + ty treo D8Chương V210cái
89Đai ôm ống thép không gỉChương V51cái
R CẢI TẠO CÔNG NĂNG MỘT SỐ PHÒNG TẦNG 1 KHU NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửaChương V1,08m2
2Đào đất móng băng rộng Chương V4,372m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V1,559m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,028100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,583m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,017100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,191m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,017100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,014tấn
10Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V9,074m3
11Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V7,161m3
12Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V5,017m3
13Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,433m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,035100m2
15Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,325m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,033tấn
17Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V0,105tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V0,105tấn
19Bu lông nở sắt M8Chương V4cái
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,173100m2
21Lắp đặt Máng tôn thoát nước:Chương V6m
22Gia công hệ khung dànChương V0,001tấn
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,001tấn
24Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,238m3
25Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,394m3
26Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,012m3
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,3m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,033m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,139m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V39,439m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V36,033m2
32Râu thép chờ D8Chương V19,5cái
33Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V14,598m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiChương V14,334m2
35Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V3,36m2
36Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V2,4m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V5,76m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,063tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaChương V2,4m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,4m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,321100m2
42Rọ chắn rác inox D120Chương V2cái
43Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V2cái
44Cút nhựa D90Chương V2cái
45Cút chếch D90Chương V6cái
46Ống PVC D90Chương V0,08100m
47Cô lê sắtChương V8cái
48Bảng điện vỏ nhựa chứa 8 moduleChương V1hộp
49Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
50Bộ đèn LED 120/36WChương V2bộ
51Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V2cái
52Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyChương V3cái
53Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
54Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V30m
55Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Chương V30m
56Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V50m
57Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Chương V25m
58Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V30m
59Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V85m
S CẢI TẠO MỞ RỘNG THÊM KHO CHỨA LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM LIỀN KỀ KHU BẾP VÀ PHÒNG NHÂN VIÊN
1Tháo dỡ cửa bằngChương V4,38m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V0,503m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,007100m3
4Đào đất móng băng, rộng Chương V3,659m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V1,26m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,024100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,489m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,02100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,228m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,021100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,034tấn
12Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,932m3
13Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V5,217m3
14Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V6,109m3
15Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,175m3
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,032100m2
17Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,161m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,03tấn
19Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V0,081tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V0,081tấn
21Bu lông nở sắt M8Chương V4cái
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,153100m2
23Lắp đặt Máng tôn thoát nước:Chương V6,45m
24Gia công hệ khung dànChương V0,001tấn
25Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,001tấn
26Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,901m3
27Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,111m3
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,165m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,16m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,33m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V38,495m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V28,16m2
33Râu thép chờ D8Chương V11,8cái
34Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V12,807m2
35Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V1,98m2
36Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V2,16m2
37Lắp dựng cửa khung nhômChương V4,14m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,057tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaChương V2,16m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,16m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,331100m2
42Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
43Bộ đèn LED 120/36WChương V3bộ
44Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V2cái
45Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyChương V2cái
46Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
47Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V10m
48Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Chương V10m
49Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V42m
50Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Chương V21m
51Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V30m
52Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V61m
53Rọ chắn rác inox D120Chương V2cái
54Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V2cái
55Ống PVC D90Chương V0,06100m
56Cút nhựa D90Chương V2cái
57Cút chếch D90Chương V6cái
58Cô lê sắtChương V8cái
T MÁI CẦU THÉP
1Gia công mái thépChương V0,632tấn
2Lắp dựng mái thépChương V0,632tấn
3Bu lông M20x300Chương V8cái
4Bu lông M16x200Chương V8cái
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,473m2
6Lợp mái tấm polycarbonateChương V0,2100m2
U TRẠM BƠM KẾT HỢP BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V3,388100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,911100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V2,477100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V7,382m3
5Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V18,025m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,131100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,757tấn
8Băng cản nước V20Chương V43,24m
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,136m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,019100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,006tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,046tấn
13Bê tông tường, chiều dày Chương V33,955m3
14Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V3,043100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,206tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V5,363tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V10,538m3
18Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,606100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,248tấn
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V184,755m2
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V184,755m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V60,57m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V245,295m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,024m2
25Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măngChương V206,114m3
26Gia công thang sắtChương V0,015tấn
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,837m3
28Trải Bạt nilon chống mất nước bê tôngChương V9,9m2
29Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,561m3
30Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V0,58m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,007100m2
32Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,467m3
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,098tấn
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,105100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,224m3
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,066tấn
37Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,04100m2
38Gia công xà gồ thépChương V0,062tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V0,062tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,85m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,138100m2
42Tôn úp nócChương V10,94m
43Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,235m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V53,424m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,322m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,856m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V53,424m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V39,178m2
49Cửa sắt bịt tônChương V2,88m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V2,88m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,76m2
52Khóa trùy cửa điChương V1Bộ
53Bản lề cửa điChương V6cái
54Cửa tônChương V0,64m2
55Khóa cửa tônChương V1Bộ
56Bản lề cửa tônChương V4cái
57Aptomat 1 pha 220V/32AChương V1cái
58Thanh dẫn điện MT-50x4Chương V0,2m
59Hộp điện tôn 200x300x120Chương V1hộp
60Lắp đặt ổ cắm đôiChương V1cái
61Công tắc đơnChương V1cái
62Đèn philips đôi L=1200x2x18WChương V1bộ
63Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 + EChương V8m
64Dây CU/XLPE/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V5m
65Ống nhựa cứng luồn dây SP D21Chương V13m
66Cọc thép mạ kẽm L63x63x6, L=2.5mChương V5cọc
67Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V18m
68Dây tiếp địa đồng bọc M50Chương V5m
V HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
W Phần Exit, sự cố
1Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20Chương V145m
2Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V160m
3Lắp đặt khớp nối trơn D20Chương V51cái
4Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Chương V142cái
5Lắp đặt hộp chia ngả 3, ngả 4 D20Chương V13hộp
6Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20Chương V10cái
7Lắp đặt hộp đấu kích thước 160mm x 160mmChương V4hộp
8Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt có chỉ hướngChương V0,45 đèn
9Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V1,65 đèn
10Lắp đặt Automat loại 1 pha 16AChương V2cái
11Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngChương V1
X Phần báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhChương V11 trung tâm
2Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăngChương V0,810 đầu
3Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quangChương V5,610 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V0,85 nút
5Lắp đặt đèn báo cháyChương V0,85 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V0,85 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V1,65 đèn
8Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0.5mm2Chương V80m
9Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 loại chống cháyChương V315m
10Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5mm2 loại chống cháyChương V225m
11Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20Chương V575m
12Lắp đặt khớp nối trơn D20Chương V199cái
13Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Chương V577cái
14Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20Chương V44cái
15Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20Chương V302cái
16Lắp đặt ống ghen nhựa xoắn HDPE luồn dây tín hiệu D32/25 (Dùng cho cáp tín hiệu báo cháy đi ngầm ngoài nhà)Chương V40m
17Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mmChương V2hộp
18Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngChương V1
Y Phần chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 17,5 l/s, H = 60 m.c.nChương V11 máy
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q = 17,5 l/s, H = 60 m.c.nChương V11 máy
3Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1l/s, H>=60 m.c.nChương V11 máy
4Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy)Chương V1tủ
5Lắp đặt rọ hút nước DN125Chương V2cái
6Lắp đặt rọ hút nước DN40Chương V1cái
7Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN125Chương V2mối
8Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN100Chương V2mối
9Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN40Chương V1mối
10Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN32Chương V1mối
11Lắp đặt Y lọc rác DN125Chương V2cái
12Lắp đặt Y lọc rác DN40Chương V1cái
13Lắp đặt van chặn mặt bích DN125Chương V3cái
14Lắp đặt van chặn mặt bích DN100Chương V4cái
15Lắp đặt van chặn mặt bích DN80Chương V1cái
16Lắp đặt van chặn ren DN40Chương V1cái
17Lắp đặt van chặn ren DN32Chương V2cái
18Lắp đặt van chặn ren DN25Chương V3cái
19Lắp đặt van chặn ren DN15Chương V4cái
20Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100Chương V3cái
21Lắp đặt van một chiều ren DN32Chương V1cái
22Lắp đặt van an toàn DN80Chương V1cái
23Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngChương V3cái
24Lắp đặt bình tích áp loại 100lChương V1cái
25Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V4cái
26Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2)Chương V1m3
27Kéo rải cáp cho bơm chữa cháy loại 3x16+1x10mm2 (tính trong phòng bơm cho bơm điện)Chương V20m
28Kéo rải cáp cho bơm diezel 1x6mm2 (cấp nguồn cho bơm diesel)Chương V75m
29Kéo rải cáp bơm chữa cháy chống cháy loại 3x6+1x4mm2 (tính cho bơm bù)Chương V20m
30Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy cho công tắc áp lực 2 ngưỡng 2x1,5mm2 (tính trong phòng bơm)Chương V45m
31Kéo rải cáp tiếp địa cho bơm chữa cháy loại 1x10mm2 (tính trong phòng bơm)Chương V20m
32Lắp đặt ống nhựa mềm D32 luồn cáp bơm (tính trong phòng bơm)Chương V70m
33Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20Chương V65m
34Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ DN=125mmChương V1cái
35Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ DN=100mmChương V1cái
36Lắp đặt hộp họng vách tường kích thước 850x500x180mm (Hộp âm tường)Chương V4cái
37Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN50Chương V4cái
38Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-L20mChương V4cuộn
39Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50Chương V4cái
40Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN50Chương V4cái
41Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN50Chương V8cái
42Lắp đặt hộp họng đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x550x220mmChương V1hộp
43Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN65Chương V2cái
44Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65-L20mChương V2cuộn
45Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN65Chương V2cái
46Lắp đặt ống thép đen DN125, dày 4,78mmChương V0,18100m
47Lắp đặt ống thép đen DN100, dày 4mmChương V0,72100m
48Lắp đặt ống thép đen DN80, dày 3,0mmChương V0,06100m
49Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65, dày 2,9mmChương V0,26100m
50Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50, dày 2,6mmChương V0,04100m
51Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN40, dày 2,5mmChương V0,06100m
52Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN32, dày 2,3mmChương V0,12100m
53Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống DN=125mmChương V0,18100m
54Thử áp lực đường ống thép DN=100Chương V0,72100m
55Thử áp lực đường ống thép DNChương V0,54100m
56Lắp bích thép DN=125mmChương V16bích
57Lắp bích thép DN=100mmChương V22bích
58Lắp bích thép DN=80mmChương V4bích
59Lắp đặt măng sông thép DN65Chương V5cái
60Lắp đặt măng sông thép DN40Chương V1cái
61Lắp đặt măng sông thép DN32Chương V2cái
62Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60Chương V336bộ
63Lắp đặt zoăng cao su DN125Chương V16cái
64Lắp đặt zoăng cao su DN100Chương V22cái
65Lắp đặt zoăng cao su DN80Chương V4cái
66Lắp đặt thép U100x50x5 đỡ ốngChương V24m
67Lắp đặt ubol ôm ống DN100Chương V20cái
68Lắp đặt ubol ôm ống DN65Chương V4cái
69Lắp đặt thép V5 treo đỡ ốngChương V2m
70Lắp đặt nở rút sắt M8Chương V80cái
71Lắp đặt tê thép D125Chương V4cái
72Lắp đặt tê thép D100Chương V8cái
73Lắp đặt tê thép thu DN100/65Chương V2cái
74Lắp đặt tê thép thu DN65/50Chương V4cái
75Lắp đặt cút thép DN=125mmChương V6cái
76Lắp đặt cút thép DN=100mmChương V10cái
77Lắp đặt cút tráng kẽm DN=80mmChương V2cái
78Lắp đặt cút tráng kẽm DN=65mmChương V14cái
79Lắp đặt cút tráng kẽm DN=40mmChương V2cái
80Lắp đặt cút tráng kẽm DN=32mmChương V2cái
81Lắp đặt côn thép DN=125/100mmChương V1cái
82Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN=125mm (bích bịt)Chương V2cái
83Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN=100mm (bích bịt)Chương V2cái
84Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN=65mmChương V2cái
85Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCCChương V4bộ
86Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 700x700x220mm (Hộp âm tường)Chương V4hộp
87Lắp đặt bình bột cứu hỏa ABC loại 8kg MFZL8Chương V12bình
88Khoan đục tường cho hộp chữa cháy âm tườngChương V1,09m3
89Xây gạch hoàn thiện vị trí tủ âmChương V0,24m3
90Trát hoàn thiện vị trí tủ âm dày 2,0cmChương V4,96m2
91Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháyChương V8lỗ
92Đào đất đặt đường ống chữa cháy (kích thước hố đào 700x500mm)Chương V8,4m3
93Lấp đất, đầm chặtChương V7,93m3
94Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ (Búa phá dỡ, xà beng, kìm cộng lực)Chương V1bộ
95Lắp đặt hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ 900x600x180mmChương V1hộp
96Lắp dựng ván khuôn bê tông gối đỡ và gối chặnChương V0,03100m2
97Bê tông lót gối đỡ trụ cứu hỏa M100, đá 4x6Chương V0,11m3
98Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn M200, đá 1x2Chương V0,28m3
99Lắp dựng ván khuôn bê tông móng hố van chặnChương V0,01100m2
100Bê tông móng hố van chặn M200, đá 2x4Chương V0,29m3
101Xây gạch 6x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 (xây hố van)Chương V0,35m3
102Bê tông tấm đan đậy hố van M200, đá 1x2Chương V0,08m3
103Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (trát bên trong hố van)Chương V2,8m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V0,48m2
105Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V39,07m2
106Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngChương V1
Z Phần thiết bị
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhChương V1trung tâm
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 17,5 l/s, H = 60 m.c.nChương V1máy
3Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q = 17,5 l/s, H = 60 m.c.nChương V1máy
4Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1l/s, H>=60 m.c.nChương V1máy
5Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy)Chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7891E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.578E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có kết cấu móng cọc BTCT và 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 03 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị ép cọc có lực ép tối thiểu 150 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Búa căn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
12 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động3
13 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
14 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
15 Máy tạo ren ống kẽm Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
16 Đồng hồ vạn năng Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
17 Máy cắt sắt Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
18 Máy thử áp Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
19 Máy phát điện Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->