Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210776369-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210773541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Kim Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 17:11:00 đến ngày 2021-08-14 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,213,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.982E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép >=30T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >= 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 2 tầng 04 phòng học, 04 phòng bộ môn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0519100m3
2Đào móng cột, trụ, đài móng, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V75,2183m3
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V301m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V18,016tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30,384tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8192tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8192tấn
9Ván khuôn cọc, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,08100m2
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V48100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V640mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1629m3
14Đổ bê móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V98,8772m3
15Bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7811m3
16Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2861m3
17Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4337100m2
18Ván khuôn móng dài, dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0434100m2
19Ván khuôn cổ móng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2782100m2
20Ván khuôn xà, dầm, giằng móng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7001100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7375tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1843tấn
23Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2621tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9944tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9604tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2862tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7258tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2192m3
29Đắp đất công trình đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5759100m3
30Vận chuyển đất cự ly vận chuyển trung bình 1km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0005100m3
31Đắp cát công trình đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1987100m3
32Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V42,1936m3
33Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8176m3
34Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1023m3
35Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V132,8239m3
36Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1792m3
37Bê tông cầu thang , đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5509m3
38Ván khuôn cột , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,104100m2
39Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5852100m2
40Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9994100m2
41Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0735100m2
42Ván khuôn bản thang, chiếu nghỉ cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2489100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5587tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0068tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7525tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4903tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5804tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V17,4395tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4465tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2173tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4764tấn
54Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V188,5503m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6917m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5302m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, cầu thang, tam cấp chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6613m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.162,238m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.045,8424m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V420,0686m2
61Trát xà dầm, vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V239,544m2
62Trát trần, vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V965,5424m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V592,89m
64Chống thấm mái, sê nô bằng Composite thủy tinh, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V84,932m2
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V605,1114m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V915,774m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V67,608m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2602m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3446m2
70Mua cửa đi, cửa sổ cửa nhôm hệ, kính dầy 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V162,36m2
71Bản lề cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V224cái
72Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
73Khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
74Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V162,36m2
75Vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,18m2
76Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,18m2
77Xiên hoa inox hộp cửa sổ 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
79Lan can cầu thang, hành lang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V72,39m2
80Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V72,39m2
81Sản xuất thép thang lên mái D18mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,3736kg
82Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
83Cửa thăm mái làm bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Khóa cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6167tấn
86Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6167tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V228,1986m2
88Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,2856100m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.670,9974m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V995,47m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,8438100m2
92Công tác xử lý chống mối tường, phần móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V159,97351m2
93Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo chương V4861m2
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
95Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
96Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
97Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
98Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
99Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
100Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
101Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
103Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
104Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
109Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
110Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
111Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
112Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V940m
113Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
114Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.015m
117Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
118Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
119Sư ốp chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
120Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
121Đào đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
122Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
123Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V82m
124Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
127Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
128Lắp đặt măng sông PVC, ĐK D34mm, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt măng sông PVC, ĐK D90mm, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
130Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK D90mm, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
B Nhà đa năng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2826100m3
2Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V50,6385m3
3Bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V82,775m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9544tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3556tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4253tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4253tấn
9Ván khuôn cọc, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,622100m2
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,2100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V176mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
13Bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0651m3
14Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2344m3
15Bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9166m3
16Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2867m3
17Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4118100m2
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8176100m2
19Ván khuôn cổ móng, cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2323100m2
20Ván khuôn giằng móng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2598100m2
21Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6269tấn
22Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1292tấn
23Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02tấn
24Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5781tấn
25Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8654tấn
26Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8821tấn
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9458m3
28Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2299100m3
29Vận chuyển đất cự ly vận chuyển trung bình 1km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5098100m3
30Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4722100m3
31Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V45,8403m3
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V368,0292m2
33Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V16,934m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà ,bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,007m3
35Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9158m3
36Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2388m3
37Bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, nan chớp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1102m3
38Ván khuôn cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0526100m2
39Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7324100m2
40Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2638100m2
41Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7844100m2
42Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1094tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
44Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4952tấn
45Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6973tấn
46Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8301tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0786tấn
48Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,104tấn
49Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1622tấn
50Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0991tấn
51Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6185tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,7469m3
53Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0098m3
54Xây tường thẳng, tường sê nô mái gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9427m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4488m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác,tam cấp chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1323m3
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7188m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7188m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V82,3943m2
60Chống thấm mái, sê nô bằng Composite sợi thủy tinh, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V97,3272m2
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,3272m2
62Mua cửa đi, cửa sổ cửa nhôm hệ, kính dầy 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V47,55m2
63Bản lề cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
64Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V47,55m2
67Vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V61,792m2
68Xiên hoa inox cửa sổ 15x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5769tấn
71Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,0913tấn
72Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5769tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,0913tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V375,4282m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,2699100m2
76Mua bu lông M24 liên kết cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
77Mua bu lông M22 liên kết vỉ kèoMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
78Mua bu lông M14 liên kết giằngMô tả kỹ thuật theo chương V448cái
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V560,5285m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V875,3847m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V148,6085m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,69m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V397,72m
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V706,283m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V875,3847m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6099100m2
87Gia công hệ khung dàn, mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5521tấn
88Mua bu lông M20 liên kết, mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
89Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5521tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,106m2
91Mái kính sảnh, kính cường lực dày 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
92Kẹp nối inox 2 chânMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
93Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
94Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
98Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
101Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
102Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
103Sư ốp chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
104Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
105Đào đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
106Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
107Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
110Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
111Lắp đặt măng sông PVC, ĐK D90mm, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
112Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
113Đai giữ ống, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
114Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
C Phá dỡ nhà công vụ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
2Tháo dỡ mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V63,792m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V69,4242m3
4Tháo dỡ hệ thống điện nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
5Đào san đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m3
6Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển trung bình 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,362m3
D Nhà bảo vệ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1214100m3
2Bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1616m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1283m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5361m3
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,0463m3
6Đắp cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3231m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
8Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,087m3
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2126m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
11Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3678100m2
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326100m2
13Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2388tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
16Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0073tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2768m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường thu hồi chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3719m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, tam cấp chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,109m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,106m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
25Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
26Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,47m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2m
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4864m2
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,118m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2219100m2
33Mua cửa đi, cửa cửa sổ nhôm hệ, kính dầy 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,07m2
34Bản lề cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
35Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,07m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,869m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,806m2
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
E Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4852m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5525m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,378m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,44m2
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3294tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3122tấn
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,564tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3294tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3122tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,564tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,0278m2
14Mua bu lông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
16Mua tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V10m
F Thoát nước ngoài nhà
1Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3938100m3
2Bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6145m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5145m3
4Bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7444m3
5Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1092100m2
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1366100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4302tấn
8Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6201m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,472m2
10Láng đáy rãnh, ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,98m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
G Sân bê tông
1Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5835100m3
2Mua đá 4x6 lót nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V58,35m3
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V116,7m3
4Cắt khe 1x4 sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3410m
H Cổng
1Đào xúc đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1049100m3
2Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7319m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5432m3
4Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3006m3
5Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1162m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0061tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0671tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9292m3
11Bê tông cột, trụ cổng, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2952m3
12Bê tông xà dầm mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537100m2
15Ván khuôn xà dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0758100m2
16Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0939100m2
17Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0101tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0884tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0105tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0751tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6592m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường chắn mái chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2567m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6592m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,429m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,788m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3796m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,68m
29Tạo dòng chữ "Trường THCS xã Kim Tân"Mô tả kỹ thuật theo chương V1dòng
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,2558m2
31Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3235tấn
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,3198m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,205m2
34Mua bánh xe thépMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Mua bản lề thépMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
36Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,7406m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.982E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
3 phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250 lít2
2 Máy cắt uốn thép >= 5KW1
3 Máy đào >= 0,4m31
4 Ô tô tự đổ >=5T2
5 Máy ép cọc Lực ép >=30T1
6 Máy vận thăng sức nâng >= 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->