Gói thầu: 08 XL: Xây lắp đường dây trung áp và trạm cắt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210801065-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu 08 XL: Xây lắp đường dây trung áp và trạm cắt
Số hiệu KHLCNT 20210789924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 17:10:00 đến ngày 2021-08-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,538,921,746 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
C Dây dẫn
1Dây ACSR-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.631,34m
2Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V107,1m
3Dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2.729,4m
4Dây AC-120/19-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V5.406,78m
D Cách điện
1Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V202quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V306Chuỗi
E Phụ kiện
1Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V1.359Cái
2Khánh cho chuỗi kép 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V66Cái
3Đầu cốt trung áp nhôm - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
4Đầu cốt trung áp nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Mô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
7Đầu cốt trung áp đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
8Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
9Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
F PHẦN CÁP NGẦM
G Dây dẫn
1Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V2.533,91m
2Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V156m
3Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Cáp Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
H Cách điện
1Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V55quả
I Phụ kiện
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Hộp nối cáp 22kV 3 pha 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 1 lỗ mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
4Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 2 lỗ mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
5Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm 1 lỗ mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm 2 lỗ mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm 1 lỗ mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
8Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
J Thiết bị
1Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
K TRẠM CẮT
L Dây dẫn
1Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối thiết bị tại cột) AC-120/19-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V198m
2Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối thiết bị tại cột) AC70/11-XLPE2,5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V99m
3Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
4Cáp Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
M Cách điện
1Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V112Quả
N Phụ kiện
1Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
2Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
3Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
4Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
O Thiết bị
1Recloser 24kV-630A-12,5kA/1sMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
4Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - SứMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
P Vật tư, vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
Q PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
R Cột dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công
1Cột BTLT NPC-I-18-230-24Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
2Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
3Cột BTLT NPC-I-18-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
4Cột BTLT NPC-I-18-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
5Cột BTLT NPC-I-20-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
6Cột BTLT NPC-I-20-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
7Cột BTLT NPC-I-20-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
8Cột BTLT NPC-I-20-230-18.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
9Cột BTLT NPC-I-20-230-24.Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
10Cột BTLT NPC-I-24-230-24.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
S Tiếp địa
1Tiếp địa RC-4 Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
2Tiếp địa RC-6 Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Tiếp địa RC-2K1 đào bằng máy Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
4Tiếp địa RC-2K2 đào bằng máy Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
T Phần xà, giá
1Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà néo 3 pha đứng lệch sứ đứng cột đơn 22kV XNSĐL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
3Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 22kV XN-22DMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 22kV XNL-22-190Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
5Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 22kV XNL-22-230Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
6Xà néo dây đầu trạm tim 2,6m XN-22-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà néo 1 pha trên 2 pha dưới cột đơn 22kV XNL-22-1/2-230Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Xà néo 1 pha trên 2 pha dưới sứ đứng cột đơn 22kV XNSĐ-22-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
9Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch ngang tuyến 22kV XNL-22NMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch dọc tuyến 22kV XNL-22DMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
11Xà néo cột đúp 1 pha trên 2 pha dưới ngang tuyến 22kV XNL-22-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
12Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 22kV XN-22NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Xà néo cột đúp 1 pha trên 2 pha dưới ngang tuyến 22kV XNL-22N-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 22kV XN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
15Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 22kV XNSĐ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
16Xà néo cột cổng hình II 22kV C XNII-22C-190Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Xà néo cột cổng hình II 22kV C XNII-22C-230Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Tấm bắt móc sứ chuỗi, MSCMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
19Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
20Xà phụ 2 pha XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
21Xà đỡ lèo 1 pha XL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
22Xà đỡ lèo 2 pha XL-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
23Xà đỡ lèo 3 pha XL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
24Xà rẽ nhánh cột đơn 22kV XRN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
25Xà rẽ nhánh cột đơn 22kV XRL1-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Xà rẽ nhánh cột đơn 22kV XRL2-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Chụp đầu cột 2m CĐC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
28Chụp đầu cột 3m CĐC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
29Cổ dề néo thẳng CDTMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
30Cổ dề néo góc CDGMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
31Giằng cột 1 GC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
32Giằng cột 2 GC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
33Giằng cột 3 GC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
34Giằng cột đúp, GC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
35Giằng cột 5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Dây néo cáp thép TK.70-12Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
37Dây néo cáp thép TK.70-20Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
U Phần móng - Tiếp địa
1Móng cột trên vỉa hè bê tông MT-BT-7-20 (đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Móng cột trên vỉa hè bê tông MT-BT-8B-20 (đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
3Móng cột trên vỉa hè lát gạch block MT-GBL-6-18. (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
4Móng cột trên vỉa hè lát gạch block MT-GBL-7-18. (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
5Móng cột trên vỉa hè lát gạch block MT-GBL-7B-18. (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
6Móng cột trên vỉa hè bê tông MT-BT-8B-20. (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
7Móng cột trên vỉa hè lát gạch block MT-GBL-8B-20. (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
8Móng cột trên nền đất tự nhiên MT-TN-7-20 -KVC (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
9Móng cột trên nền đất tự nhiên MT-TN-8-20 -KVC (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
10Móng cột trên nền đất tự nhiên MT-TN-8B-20 -KVC (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
11Móng cột trên nền đất tự nhiên MT-TN-10B-24 -KVC (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
12Móng cột trên nền đất tự nhiên MTĐ-TN-2-20 -KVC (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
13Tiếp địa RC-4 Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
14Tiếp địa RC-6 Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Tiếp địa RC-2K1 đào bằng máy Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
16Tiếp địa RC-2K2 đào bằng máy Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
V Phần hoàn trả móng
1Hoàn trả bê tông ở vị trí Móng cột trên vỉa hè bê tông MT-BT-7-20 (đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Hoàn trả bê tông ở vị trí Móng cột trên vỉa hè bê tông MT-BT-8B-20 (đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
3Hoàn trả gạch ở vị trí Móng cột trên vỉa hè lát gạch block MT-GBL-6-18. (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
4Hoàn trả gạch ở vị trí Móng cột trên vỉa hè lát gạch block MT-GBL-7-18. (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
5Hoàn trả gạch ở vị trí Móng cột trên vỉa hè lát gạch block MT-GBL-7B-18. (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
6Hoàn trả bê tông ở vị trí Móng cột trên vỉa hè bê tông MT-BT-8B-20. (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
7Hoàn trả gạch ở vị trí Móng cột trên vỉa hè lát gạch block MT-GBL-8B-20. (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
W Phần dây dẫn, phụ kiện
1Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE tháo hạ, kéo lạiMô tả kỹ thuật theo chương V91,8m
2Lắp đặt Dây ACSR-70/11 tháo hạ, kéo lạiMô tả kỹ thuật theo chương V144m
3Kéo dây vượt đường giao thông, VTTMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
4Kéo dây vượt sông suối, VSMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
5Chặt cây dọc hành lang tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V40cây
6Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
7Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V68Cái
8Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
9Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
10Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện bán phần 22kV-1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V168Cái
11Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện bán phần 22kV-1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
12Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện bán phần 22kV-1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V87Cái
X Phần nhân công thu hồi
Y Tháo hạ dây dẫn và phụ kiện thu hồi
1Dây dẫn nhôm bọc có lõi thép 50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V3.168m
2Dây dẫn nhôm bọc có lõi thép 70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V783m
3Dây dẫn trần có lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V2.523m
4Dây néo DN.TK-50-12Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Dây néo DN.TK-50-20Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
Z Cột bê tông ly tâm thu hồi
1Cột bê tông ly tâm 10mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
2Cột bê tông ly tâm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
3Cột bê tông ly tâm 14mMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
4Cột bê tông ly tâm 18mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
AA Cách điện thu hồi
1Cách điện chuổi néo 22Mô tả kỹ thuật theo chương V81Chuỗi
2Cách điện đứngMô tả kỹ thuật theo chương V122quả
AB Xà, giá đỡ đường dây thu hồi
1Xà đỡ thẳng XĐT-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà đỡ góc lệch XĐGL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Xà đỡ lèo 3 pha XL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Xà đỡ góc 3 pha bằng XĐG-22Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
5Xà rẽ nhánh 3 pha cột đơn XR3-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Xà rẽ nhánh 2 pha cột đơn XR2-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Chụp đầu cột CC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Xà néo góc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
9Xà néo lệch 3 pha dọc cột XNL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà néo góc đúp ngang tuyến XN-22NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Xà néo lệch 3 pha dọc cột cột đôi ngang tuyến XNL-22NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Xà néo ngang tuyến đầu TBA tim 2,6m XN-22-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà néo góc tam giác cột đơn XN∆-22Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
14Xà néo cổng II tim 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
AC Phần vận chuyển vật tư thu hồi
1Vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
AD PHẦN CÁP NGẦM
AE PHẦN CÁCH ĐIỆN
1Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
2Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V2.284m
3Ống nhựa chịu lực HDPE-PE100-Ø225 dày 12,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V49m
4Ống thép mạ kẽm D126,8x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
AF PHẦN PHỤ KIỆN ĐIỆN
1Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V124,6Bộ
2Cọc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
3Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
4Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
AG PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU -CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AH Phần hào cáp
1Hào cáp đơn qua đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V16m
2Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V44m
3Hào cáp đơn dưới đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V623m
4Hào cáp đơn đi qua đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Hào cáp đơn đi dưới nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V499m
6Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V687m
7Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiên (đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V278m
8Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiên có bờ kèMô tả kỹ thuật theo chương V101m
AI Phần xà
1Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL-22-190Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL-22-230Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCLK-22-230Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột đơn XĐĐC&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
5Giá đỡ cáp lên cột đơn GĐC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
6Thang trèo TT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
7Giá đỡ cáp lên cột LT-12 GĐC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Giá đỡ cáp lên cột LT-20 GĐC-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Giá đỡ cáp lên cột LT-20 GĐCK-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL-22-230AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột đơn XĐĐC&CSV-1AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Giá đỡ ghế và ghế cách điện trên 1 cột GĐG&GCĐ-1AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Thang trèo TT-2AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Giá đỡ cáp lên cột LT-24 GĐC-24Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Giá treo ống thép luồn cáp qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
AJ PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM
AK Phần móng
1Hố thi công khoan nền đất tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V3hố
2Hố thi công khoan nền hè lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5hố
3Hào cáp đơn qua đường nhựa phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V49m
4Hào cáp đơn qua đường bê tông phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V16m
5Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè lát gạch phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V44m
6Hào cáp đơn dưới đường nhựa phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V623m
7Hào cáp đơn đi qua đường nhựa phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V15m
8Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V499m
9Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiên phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V687m
10Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiên (đào thủ công) phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V278m
11Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiên có bờ kè phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V101m
12Cọc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
AL Phần hoàn trả
1Hào cáp đơn qua đường bê tông phần hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V16m
2Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè lát gạch phần hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V44m
3Hào cáp đơn dưới đường nhựa phần hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V623m
4Hào cáp đơn đi qua đường nhựa phần hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông phần hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V499m
AM TRẠM CẮT RECLOSER
AN Mua sắm Vật liệu khai thác trong nước
1Biển báo trạmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
5Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôiMô tả kỹ thuật theo chương V90m
AO Phần lắp đặt vật liệu điện
1Lắp đặt Biển báo trạmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Lắp đặt Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Lắp đặt Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Lắp đặt Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôiMô tả kỹ thuật theo chương V90m
AP Phần xây dựng trạm
1Xà phụ đỡ lèo XPK-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Xà phụ đỡ lèo XPK-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà phụ 3 pha XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Xà đỡ lèo 3 pha XL-3AMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCLK-22-230Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Xà đỡ Recloser X-RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Xà rẽ nhánh cột đơn 22kV XRN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Xà đỡ biến điện áp X-TU-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Xà đỡ lèo 2 pha XL-2AMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Xà đỡ lèo 2 pha XL-2BMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Xà đỡ lèo 3 pha XL-3BMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL-22-230AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà đỡ Recloser X-RCMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà đỡ đầu cáp, cầu chì, chống sét X-ĐC-SI-CSV-1AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Xà đỡ biến điện áp trên 1 cột X-TU-1AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Giá đỡ ghế và ghế cách điện trên 1 cột GĐG & GCĐ-2AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Giá đỡ ghế và ghế cách điện trên 1 cột GĐG & GCĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Thang trèo TT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Thang trèo TT-2AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AQ Phần thí nghiệm
AR THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Mô tả kỹ thuật theo chương V35Vị trí
2Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V202Quả
3Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V306chuỗi
AS THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM
AT Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
2Thí nghiệm cầu dao liên động 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
AU Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V55Quả
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
AV Thí nghiệm trạm cắt
AW Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
2TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KVMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
3Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V112Quả
AX Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U Mô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
3Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha - U 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
4Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
AY THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TÍN HIỆU HỆ THỐNG SCADA
1Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA từ các máy cắt RECLOSER về Trung tâm điều khiển xa tỉnh Tuyên QuangMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
AZ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA CỦA 3 RECLOSER
BA Thiết bị Recloser
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V3ngăn
BB Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V3tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10)Mô tả kỹ thuật theo chương V60tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V87tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V21tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V12tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tín hiệu
BC Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V3tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V60tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V3tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V87tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V3tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V21tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo chương V3tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V12tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V3tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tín hiệu
BD Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
BE Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PCLCMô tả kỹ thuật theo chương V12Hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLC với router tại RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V12Hệ thống
BF THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA
BG Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ngăn
3Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
4Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ngăn
BH Thử nghiệm tính năng DSPF
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lướiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
BI Thử nghiệm tính năng DSSE
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng tháiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
BJ Thử nghiệm tính năng FLOC
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
BK Thử nghiệm tính năng FISR
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởngMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
BL Thử nghiệm tính năng STLS
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báoMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
BM MUA SẮM VTTB PHẦN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BN Vật tư thiết bị thông tin
1Module quang FE (Switch Moxa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Bộ chuyển đổi công nghiệp 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, Single mde. SC, -10-600cMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lạt sắt 400x4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Switch quang (04 cổng quang GE, 24 cổng quang SFP) HP 5130-24G-SFPMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
BO Vật liệu thông tin
1Cáp quang ADSS-12 sợi quang KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V1.944,3m
2Cáp quang NMOC-12 sợi quangMô tả kỹ thuật theo chương V760,45m
3Hộp phân phối sợi quang ODF out door 12FO (ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
4Bộ néo cáp quang ADSS KV 200mMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
5Bộ đỡ cáp quang ADSS KV200mMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
6Gông treo cột LT G0Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
7Giá cuốn cáp GCCMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Biển báo cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
9Biển báo độ cao cáp quang vượt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V670,45m
BP LẮP ĐẶT, HIỆU CHỈNH VTTB VIỄN THÔNG
BQ Lắp đặt thiết bị thông tin quang
1Lắp đặt hộp máy trên giá 19inchs ( 480mm) - Phần thiết bị truyền dẫn cáp sợi quangMô tả kỹ thuật theo chương V21 hộp máy
2Lắp đặt phiến (card) vào hộp máy - thiết bị truyền dẫn cáp sợi quangMô tả kỹ thuật theo chương V21 phiến ( Card )
3Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang, tốc độ truyền dẫn 155 Mb/sMô tả kỹ thuật theo chương V2t.bị
4Lắp đặt Module quangMô tả kỹ thuật theo chương V41 t.bị
5Bộ chuyển đổi công nghiệp 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, Single mde. SC, -10-600cMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
6Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang, tốc độ truyền dẫn 155 Mb/sMô tả kỹ thuật theo chương V2t.bị
7Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang, loại thiết bị 20Gb/sMô tả kỹ thuật theo chương V11 T.bị
8Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang, tốc độ truyền dẫn 155 Mb/sMô tả kỹ thuật theo chương V2t.bị
BR Lắp đặt vật tư cáp quang
1Lắp đặt cáp quang đi trên khôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.034,3m
2Lắp đặt cáp quang đi trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V670,45m
3Hộp phân phối sợi quang ODF out door 12FO (ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
4Hàn nối ODF cáp sợi quangMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
5Ống nhựa xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V670,45m
6Bộ néo cáp quang ADSS KV 200mMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
7Bộ đỡ cáp quang ADSS KV200mMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
8Gông treo cột LT G0Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
9Giá cuốn cáp GCCMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Biển báo cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
11Biển báo độ cao cáp quang vượt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Bốc dỡ dây dẫn, phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7943tấn
13Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7943tấn
BS Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
BT Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
BU Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng > 5 tấn Xe ôtô tải trọng > 5 tấn1
2 Xe cẩu tự hành > 5 tấn Xe cẩu tự hành > 5 tấn1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
4 Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi3
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->