Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810148-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210504611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 17:35:00 đến ngày 2021-08-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,662,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.564.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.128.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V3,18100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V2,937100m3
3Mua đất san nềnChương V1.003,267m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V10,199100m3
B Cổng chính
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,076100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,044100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V0,032100m3
4Ván khuôn lót móngChương V0,017100m2
5Lót móng, chiều rộng Chương V0,506m3
6Ván khuôn móngChương V0,044100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,822m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,029tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
10Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,596m3
11Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V1,535m3
12Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,348m3
13Ván khuôn cộtChương V0,063100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,045tấn
16Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,903m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,586m2
18Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,547m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,292m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V26,59m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,292m2
22Gia công cổng inoxChương V0,212tấn
23Lắp dựng cổng inoxChương V9,66m2
24Bản lề cối xoay bằng thépChương V4cái
25Khóa cổngChương V1bộ
26Bộ khung tên Inox màu đồng "NHÀ VĂN HÓA THÔN PHÙ LONG 3 XÃ LONG XUYÊN"Chương V1trọn bộ
27Bánh xe cổngChương V3,337cái
C Tường rào xây mới
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,109100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,023100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V0,086100m3
4lót móng, chiều rộng Chương V6,996m3
5Ván khuôn lót móngChương V0,212100m2
6Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V19,147m3
7Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V27,202m3
8Ván khuôn móngChương V0,212100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,5m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,285tấn
11Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,055m3
12Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,144m3
13Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V8,846m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V300,03m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V121,769m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V421,799m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,255tấn
18Lắp dựng tường rào sắtChương V73,095m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V105,988m2
D Bồn hoa
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V4,68m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,009100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V0,038100m3
4lót móng, chiều rộng Chương V1,951m3
5Ván khuôn lót móngChương V0,122100m2
6Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,836m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,683m2
8Ốp gạch thẻChương V31,683m2
9Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,243100m3
10Đắp đất bồn hoaChương V0,243100m3
E Rãnh Thoát nước
1Đào móng rãnh, đất cấp IIChương V0,447100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,286100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V0,161100m3
4lót móng, chiều rộng Chương V4,582m3
5Ván khuôn lót móng rãnh thoát nướcChương V0,14100m2
6Ván khuôn lót móng hố gaChương V0,008100m2
7Ván khuôn tấm đanChương V0,429100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V7,306m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,888tấn
10Lắp đặt tấm đanChương V146cấu kiện
11Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V5,39m3
12Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,742m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V51,261m2
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,223100m3
15Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V25,784m3
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V11,568m3
17Cắt khe co giãnChương V17,81810m
18Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngChương V445,46m2
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đỏ kích thước 400x400, vữa XM mác 75Chương V368,34m2
F CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
2Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V2cái
3Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao Chương V2bộ
4Cần đèn 1,5m + phụ kiệnChương V2cần đèn
5Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V3m
6Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V35m
7Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V10m
8Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V35m
9Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V1cái
10Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
11Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150Chương V1hộp
12Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V10m
13Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V3m
14Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V3m
15Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,1100m
16CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V40m
17Móc treo dâyChương V1cái
G Rãnh chôn ống cấp nước
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,015100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,004100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,011100m3
4Gạch không nung chènChương V60viên
5Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V0,004100m3
6Cút nhựa PPR D32Chương V3cái
7Nối thẳng D32Chương V2cái
8Van khóa nhựa PPR D32Chương V1cái
9Ống PPR D32Chương V0,1100m
10Nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
11Van phao cơ D32Chương V1cái
12Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D32Chương V1cái
13Kép nối ren ngoài D32Chương V1cái
H Giếng khoan
1Ống PVC D100Chương V0,02100m
2Ống PVC D80Chương V0,6100m
3Ống PVC D40Chương V0,25100m
4Tê nhựa UPVC D40Chương V2cái
5Cút nhựa UPVC D40Chương V5cái
6Van xả khí D15Chương V1cái
7Van khoá D40Chương V2cái
8Van khoá 1 chiều D40Chương V1cái
9Mối nối mềm D40Chương V2cái
10Máy bơm giếng khoan chạy bằng điệnChương V1cái
11Đào đất móng trạm bơm, đất cấp IIChương V0,32m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,038m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V0,119m3
14Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,085m3
15Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V0,038m3
16Ván khuôn cộtChương V0,007100m2
17Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,475m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,19m2
19Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lềChương V1bộ
20Bu lông M20x400Chương V8cái
21Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24Chương V1cặp bích
22Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V40m
I NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP)
J Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,726100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V0,63m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V1,083100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V0,649100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V42,506100m
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,369m3
7Ván khuôn lót móng (móng đơn)Chương V0,164100m2
8Ván khuôn lót móng (dầm móng)Chương V0,244100m2
9Bê tông móng, mác 250Chương V50,281m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V4,357m3
11Ván khuôn móng cộtChương V1,091100m2
12Ván khuôn móng dàiChương V1,346100m2
13Ván khuôn móng dàiChương V0,273100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,14tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,614tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,058tấn
17Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V3,434m3
18Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V35,007m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,271100m3
20Bê tông nền, mác 150Chương V25,949m3
K Phần cột
1Ván khuôn cột, trụ chiều cao Chương V1,484100m2
2Bê tông cột, tiết diện cột Chương V9,75m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,477tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,646tấn
5Khoan tạo lỗ bê tông, chiều sâu khoan Chương V397,81 lỗ khoan
L Phần dầm
1Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,853100m2
2Bê tông xà dầm, mác 250Chương V18,748m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,665tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,637tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,904tấn
M Phần sàn
1Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,442100m2
2Bê tông sàn, mác 250Chương V12,703m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,329tấn
N Lanh Tô
1Ván khuôn lanh tôChương V0,595100m2
2Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V6,481m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V0,234tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V0,499tấn
O Phần Mái
1Gia công giằng mái thépChương V0,409tấn
2Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,409tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,303m2
4Gia công cấu kiện mặt bích\Chương V0,697tấn
5Lắp đặt cấu kiện mặt bíchChương V0,697tấn
6Gia công vì kèo thép hìnhChương V1,898tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,898tấn
8Gia công xà gồ thépChương V0,939tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V0,939tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V296,208m2
11Bu lông M18x500Chương V32cái
12Tăng đơ 2 đầu ren D18Chương V68cái
13Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU 3 lớp dày 0.45mmChương V3,165100m2
14Tôn úp nócChương V23,32m
15Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,557tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V0,557tấn
P Bảng treo khẩu hiểu
1Gia công cấu kiện mặt bíchChương V0,019tấn
2Lắp đặt cấu kiện mặt bíchChương V0,019tấn
3Gia công hệ khung bảng treo khẩu hiệuChương V0,131tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bảng treo khẩu hiệuChương V0,131tấn
5Tấm aluminium dày 3mmChương V15,599m2
6Bu lông M18x200Chương V12cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,586m2
Q Tam cấp
1Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,051m3
2Ván khuôn lót móngChương V0,062100m2
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,179100m3
4Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V2,185m3
5Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V10,655m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,959m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,959m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V50,987m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,525m3
10Bê tông lót móng dốc, chiều rộng Chương V0,309m3
11Ván khuôn lót móng dốcChương V0,012100m2
12Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V0,398m3
13Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,258m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,676m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,676m2
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,834100m3
17Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,48m3
18Gia công lan can inoxChương V0,079tấn
19Nắp che chân inoxChương V10cái
20Râu thép chờChương V20cái
21Lắp dựng lan can inoxChương V6,993m2
22Lát gạch terrazzo 400x400Chương V5,284m2
R Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V59,154m3
2Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,092m3
3Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,926m3
4Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V21,588m3
5Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V180,672m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V440,594m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V351,862m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V169,943m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Chương V144,2m2
10Thi công trần bằng tấm trần nhôm tiêu âm dày 0,6mm, khung xương dày 0,4mmChương V192,438m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V80,968m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V83,06m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,425m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V29,941m2
15Quét dung dịch chống thấm sikaChương V44,389m2
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V102,62m
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V165,64m
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V50,56m
19Khơi chỉ lõm, vữa XM mác 75Chương V96,333m
20Đắp chữ '' NHÀ VĂN HÓA THÔN PHÙ LONG 3 XÃ LONG XUYÊN''Chương V20công
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V773,398m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V523,654m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V301,703m2
24Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,127m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V18,108m2
26SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V31,68m2
27SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,96m2
28SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V4,56m2
29SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V25,92m2
30Lắp dựng cửa nhôm hệChương V66,12m2
31Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,594tấn
32Lắp dựng hoa sắt cửaChương V25,92m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,92m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,686100m2
35Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V2,805100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V2,805100m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V1,924100m2
S NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh đường ống, đất cấp IIChương V3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V3,6m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V8m
4Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mChương V4cọc
5Dây tiếp địa bằng thép D16Chương V9m
6Que hàn thépChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
9Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V1cái
10Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V1cái
11Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V1cái
12Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
13Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V2cái
14Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V3cái
15Aptomat MCB 1C-10A -6KAChương V1cái
16Aptomat MCB 1C-6A -6KAChương V1cái
17Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12WChương V8bộ
18Bộ đèn LED BD - M16 120/36WChương V25bộ
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyChương V13cái
20Quạt trần + hộp sốChương V16cái
21Móc treo quạt trầnChương V16cái
22Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
23Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
24Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
25Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V9cái
26Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V3m
27Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V3m
28Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V3m
29Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V6m
30Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V3m
31Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V3m
32Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V560m
33Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V280m
34Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V280m
35Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V120m
36Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V1.200m
37Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V600m
38Thép treo quạt trần D16Chương V15m
39Gia công thép hộp treo quạt trầnChương V0,192tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,24m2
41Lắp dựng xà gồ thépChương V0,192tấn
T Thu lôi, chống sét
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V20m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V20m3
3Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V3cái
4Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V3cái
5Quả cầu sứChương V3cái
6Dây dẫn trên mái D10Chương V110m
7Ống nhựa PVC D25Chương V4m
8Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V50m
9Cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V4cọc
10Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
U Thoát nước mưa mái
1Rọ chắn rác inox D120Chương V10cái
2Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V10cái
3Cút chếch D90Chương V30cái
4Ống PVC D90Chương V0,8100m
5Ống PVC D42Chương V0,05100m
6Măng sông D90Chương V15cái
7Cô lê sắtChương V25cái
V Phần PCCC
1Bình khí CO2 (MT3)Chương V4bình
2Bình bột chữa cháy (MFZ4)Chương V4bình
3Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V2bộ
4Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Chương V2hộp
W NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,141100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,074100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V0,067100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,327m3
5Ván khuôn lót móngChương V0,051100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,388m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,127100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,025tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,189tấn
10Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V5,23m3
11Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V1,554m3
X Bể Phốt
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,105100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,035100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V0,07100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,715m3
5Ván khuôn lót móngChương V0,011100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,054tấn
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,727m3
8Bê tông giằng tường bể phốt, đá 1x2, mác 200Chương V0,164m3
9Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,278m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường bể phốt, đường kính cốt thép Chương V0,014tấn
11Ván khuôn đáy bểChương V0,022100m2
12Ván khuôn giằng tường bể phốtChương V0,016100m2
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,604m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,087tấn
15Ván khuôn tấm đanChương V0,023100m2
16Lắp đặt tấm đanChương V4cấu kiện
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V14,701m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,701m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,766m2
20Ngâm nước xi măng bể phốtChương V1công
21Móc sắt tấm đanChương V8cái
22Quét nước xi măng 2 nướcChương V18,467m2
Y Nền, sàn
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,062100m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,662m3
Z Dầm, mái
1Ván khuôn dầmChương V0,074100m2
2Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chương V0,818m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V0,028tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V0,129tấn
5Ván khuôn sàn máiChương V0,297100m2
6Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,147m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,311tấn
8Ván khuôn lanh tôChương V0,029100m2
9Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,153m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
AA Tam cấp
1Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,267m3
2Ván khuôn lót móngChương V0,005100m2
3Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,516m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V3,629m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,27m2
AB Phần kiến trúc, hoàn thiện
1Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,29m3
2Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,12m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V99,347m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,159m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V7,4m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Chương V29,69m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,826m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V28,98m2
9Chống thấm sika mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V28,98m2
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V23,08m
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V23,08m
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V52,075m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V99,347m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V70,482m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V18,099m2
16Vách ngăn compact HPL chịu nước + phụ kiện inoxChương V5,4m2
17Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inoxChương V5,4m2
18Khung đỡ bàn đá inoxChương V8bộ
19Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,599m2
20SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,05m2
21SX cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ định hình, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V0,72m2
22Lắp dựng cửa nhôm hệChương V7,77m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,012tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửaChương V0,72m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,72m2
AC NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đèn LED ốp trần vệ sinh 9WChương V7bộ
2Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V3cái
3Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
4Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300Chương V2cái
5Dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2Chương V100m
6Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V35m
7Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V20m
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
9Hệ thống lọc nước bách khoaChương V1bộ
10Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V2cái
12Dây cấp nước xí bệtChương V2bộ
13Móc giấyChương V2cái
14Chậu tiểu namChương V3bộ
15Bộ xả tiểu nam (tương đương inax)Chương V3bộ
16Xi phông thoát tiểuChương V3bộ
17Chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V2bộ
18Lắp đặt gương soiChương V2cái
19Xi phông lavaboChương V2bộ
20Vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
21Dây cấp nước lavaboChương V2bộ
22Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V4cái
23Lắp đặt chậu tiểu nữChương V3bộ
24Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V1cái
25Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,02100m
26Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V2cái
27Van phao điệnChương V1cái
28Ống PPR D20Chương V0,2100m
29Cút nhựa PPR D20Chương V4cái
30Van khóa nhựa PPR D20Chương V4cái
31Tê nhựa PPR D20Chương V3cái
32Măng sông PPR D20Chương V5cái
33Ống PPR D25Chương V0,5100m
34Ống PPR D20Chương V0,6100m
35Tê nhựa PPR D25Chương V3cái
36Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V8cái
37Cút nhựa PPR D25Chương V15cái
38Cút nhựa PPR D20Chương V5cái
39Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V3cái
40Van khóa nhựa PPR D25Chương V3cái
41Nút bịt nhựa PPR D25Chương V1cái
42Nút bịt nhựa PPR D20Chương V10cái
43Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Chương V10cái
44Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V10cái
45Măng sông PPR D25Chương V10cái
46Măng sông PPR D20Chương V10cái
47Ống PVC D110Chương V0,3100m
48Ống PVC D75Chương V0,4100m
49Ống PVC D60Chương V0,1100m
50Ống PVC D42Chương V0,2100m
51Y nhựa D110Chương V6cái
52Y nhựa D75Chương V4cái
53Y nhựa D42Chương V1cái
54Y thu nhựa D110/45Chương V3cái
55Y thu nhựa UPVC D75/42Chương V5cái
56Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V4cái
57Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V9cái
58Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V6cái
59Cút nhựa 90 độ D60Chương V5cái
60Cút nhựa 90 độ D42Chương V15cái
61Nối nhựa ren trong D42Chương V5cái
62Nối nhựa ren trong D110Chương V5cái
63Nối nhựa ren trong D75Chương V4cái
64Măng sông D110Chương V5cái
65Măng sông D75Chương V8cái
66Măng sông D60Chương V2cái
67Măng sông D42Chương V4cái
68Thông tắc D110Chương V2cái
69Thông tắc D75Chương V1cái
70Xi phông nhựa D75Chương V4cái
71Rọ chắn rác inox D120Chương V4cái
72Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V4cái
73Cút nhựa PVC D90Chương V4cái
74Cút chếch D90Chương V12cái
75Ống PVC D90Chương V0,3100m
76Măng sông D90Chương V5cái
77Cô lê sắtChương V8cái
AD BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,303100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,097100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,206100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,07m3
5Ván khuôn lót móngChương V0,014100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,124m3
7Ván khuôn móngChương V0,015100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,133tấn
9Ván khuôn dầm đáy bểChương V0,098100m2
10Bê tông dầm đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V1,081m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, đường kính cốt thép Chương V0,07tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,19tấn
13Ván khuôn sàn máiChương V0,11100m2
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,932m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,132tấn
16Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V0,025m3
17Ván khuôn tấm đan nắp bểChương V0,002100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bểChương V0,003tấn
19Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,224m3
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V21,684m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V13,206m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V6,728m2
23Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V28,336m2
AE PHẦN THIẾT BỊ
AF TRANG TRÍ SÂN KHẤU
1Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả suốt treo và vải căngChương V44,0826m2
2Búa liềmChương V1chiếc
3Sao vàngChương V1chiếc
4Khẩu hiệu: KT: 700x500; Khẩu hiệu ''NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VING'' nền mica sẵn cóChương V1cái
5Cờ ĐảngChương V1
6Cờ Tổ QuốcChương V2
7Bục tượng Bác: KT: 800x600x1200 mmChương V1chiếc
8Tượng Bác: Chất liệu bằng thạch cao màu trắng, Kích thước 60cm x 52cm x 30cm.Chương V1chiếc
9Bục phát biểu: -KT:800x500x1200 mm chất liệu gỗ MDF sơn PUChương V1chiếc
AG THIẾT BỊ LÀM VIỆC
1Bàn 1,2m: KT:1200x600x750mm; Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MDF, sơn phủ PUChương V6chiếc
2Ghế hội trường: KT:445x505x850; Chân mạ, mặt tựa đẹm bọc giả daChương V48chiếc
3Ghế đôn chất liệu Inox toàn bộ hình chuông, Chân đế bọc cao su chống xước nền, ghế có thể xếp chồng lên nhauChương V152chiếc
4Băng và nội quy hoạt động: KT:600x800mm; Mặt mica,khung nhômChương V1chiếc
5Tủ sắt tài liệu: KT:1000x450x1830; Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau; Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa.Chương V2chiếc
AH ÂM THANH HỘI TRƯỜNG
1Loa kích thước (H x W x D): 711 mm x 439 mm x 406 mmChương V1cặp
2Loa Sub kích thước ( H x W x D ): 558 mm x 568 mm x 718 mmChương V1chiếc
3Mixer, kiểu trình bày của 8 + 2 kênhChương V1chiếc
4Vang số, kích thước: 483 x 218,5 x 47,5mmChương V1chiếc
5Thiết bị xử lý tín hiệu, kích thước: 482 x 86 x 188mmChương V1chiếc
6Micro không dâyChương V1cặp
7Cục đẩy công suất, kích thước 483 x 88 x 355 mmChương V1chiếc
8Tủ rack đựng âm thanh 12U có ngăn Mixer: Kích thước: 680x520x570 mmChương V1chiếc
9Thiết bị quản lý nguồn điện, tổng cộng 10 ổ nguồnChương V1chiếc
10Dây loa Sommer 2x1.5Chương V100m
11Micro bàn gọi, Micro cổ ngỗng tụ điệnChương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.564.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.128.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Búa căn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
12 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
13 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->