Gói thầu: Xây dựng công trình ( 05 cây cầu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810184-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển
Tên gói thầu Xây dựng công trình ( 05 cây cầu)
Số hiệu KHLCNT 20210789617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 18:04:00 đến ngày 2021-08-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,443,592,115 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.033E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Giao thông – Cầu) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường: Tương tự khu vực đồng bằng sông Cửu Long.Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh bao gồm : Hợp đồng nhà thầu chính với chủ đầu tư, giấy xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn chứng từ thanh toán …)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực- Giấy chứng nhận Huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh môi trường- Đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 Công trình thi công cầu tương tự công trình này, Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng Cầu đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;-Giấy chứng nhận Huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh môi trường- Đã từng Phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cầu tương tự công trình này, Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành BHLĐ- Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động, ít nhất 01 công trình thi cầu công cầu tương tự công trình này, Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).-Có Giấy chứng nhận Huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh môi trường.-Đã từng phụ trách công tác đã từng phụ trách công tác trắc đạt ít nhất 01 công trình thi công cầu tương tự công trình này,Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ bậc nghề 3/7 trở lên: Thợ Bê tông 5 người, thợ sắt 5 người, thợ cốp pha 5 người, vận hành máy 03 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông - công suất 12CV
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục Sức nâng: 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục Sức nâng: 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Sà lan Khả năng chuyên chở 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Sà lan Khả năng chuyên chở 400 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào Dung tích gàu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu Lu tĩnh 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa đóng cọc Búa đóng cọc 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XD CẦU RẠCH MIỂU NHỎ (ẤP KÊNH BA)
1Đắp cát đen làm bãi đúc cọc, dày 10cmChương V của E-HSMT0,1100m3
2Láng nền làm bãi đúc cọc dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT2,124100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,9547tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT3,6765tấn
6Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT26,275m3
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,5087tấn
8Gia công thép tấm hộp nối cọcChương V của E-HSMT1,5761tấn
9Gia công thép hình hộp nối cọcChương V của E-HSMT0,1774tấn
10Gia công hệ sàn đạo sàn thao tácChương V của E-HSMT1,6459tấn
11Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,22100m
12Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT1,6459tấn
13Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V của E-HSMT0,24100m
14Thép hình khấu haoChương V của E-HSMT462,0825kg
15Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp IChương V của E-HSMT0,3223100m
16Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp IChương V của E-HSMT0,6445100m
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnChương V của E-HSMT0,1125m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,1652100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0951tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1325tấn
21Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,7058m3
22Lắp đặt gối cầu cao suChương V của E-HSMT6cái
23Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmChương V của E-HSMT1,2543100m
24Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcChương V của E-HSMT0,15m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT0,1231100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1283tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1309tấn
28Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,3637m3
29Lắp đặt gối cầu cao suChương V của E-HSMT12cái
30Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmChương V của E-HSMT1,952100m
31Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcChương V của E-HSMT0,15m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT0,265100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1641tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,2997tấn
35Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,3154m3
36Lắp đặt gối cầu cao suChương V của E-HSMT12cái
37Ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,4451100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4194tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0123tấn
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,0989m3
41Cung cấp và lao lắp dầm dự ứng lực dài L=9,0mChương V của E-HSMT3cái
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,1803100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,1115tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0335tấn
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT8,2491m3
46Cung cấp và lao lắp dầm dự ứng lực dài L=6,0mChương V của E-HSMT12cái
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,525100m2
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1502tấn
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,8376tấn
50Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT6,3875m3
51Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp IChương V của E-HSMT0,854100m
52Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnChương V của E-HSMT0,2625m3
53Ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,8657100m2
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2136tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0535tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1427tấn
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT9,33m3
58Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V của E-HSMT0,7268100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,6607100m3
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT2m3
61Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,02100m2
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,0868tấn
63Cao su lótChương V của E-HSMT0,2100m2
64Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V của E-HSMT0,06100m
65Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V của E-HSMT12cái
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,54m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,4709m3
B HẠNG MỤC: XD CẦU RẠCH VỌP
1Đắp cát đen làm bãi đúc cọc, dày 10cmChương V của E-HSMT0,1100m3
2Láng nền làm bãi đúc cọc dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT2,124100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,9547tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT3,6765tấn
6Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT26,275m3
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,5087tấn
8Gia công thép tấm hộp nối cọcChương V của E-HSMT1,5761tấn
9Gia công thép hình hộp nối cọcChương V của E-HSMT0,1774tấn
10Gia công hệ sàn đạo sàn thao tácChương V của E-HSMT1,6459tấn
11Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,22100m
12Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT1,6459tấn
13Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V của E-HSMT0,24100m
14Thép hình khấu haoChương V của E-HSMT462,0825kg
15Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp IChương V của E-HSMT0,3223100m
16Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp IChương V của E-HSMT0,6445100m
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnChương V của E-HSMT0,1125m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,1652100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0951tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1325tấn
21Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,7058m3
22Lắp đặt gối cầu cao suChương V của E-HSMT6cái
23Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmChương V của E-HSMT1,2844100m
24Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcChương V của E-HSMT0,15m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT0,1231100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1283tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1309tấn
28Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,3637m3
29Lắp đặt gối cầu cao suChương V của E-HSMT12cái
30Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmChương V của E-HSMT1,952100m
31Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcChương V của E-HSMT0,15m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT0,265100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1641tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,2997tấn
35Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,3154m3
36Lắp đặt gối cầu cao suChương V của E-HSMT12cái
37Ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,4451100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4194tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0123tấn
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,0989m3
41Cung cấp và lao lắp dầm dự ứng lực dài L=9,0mChương V của E-HSMT3cái
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,446100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,2415tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0503tấn
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT9,7877m3
46Cung cấp và lao lắp dầm dự ứng lực dài L=7,0mChương V của E-HSMT12cái
47Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V của E-HSMT2,3326100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,1205100m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT4m3
50Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,04100m2
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,1737tấn
52Cao su lótChương V của E-HSMT0,44100m2
53Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V của E-HSMT0,12100m
54Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V của E-HSMT24cái
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V của E-HSMT1,08m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,9418m3
C HẠNG MỤC: XD CẦU RẠCH MIỂU NHỎ (ẤP XẺO LÁ)
1Đắp cát đen làm bãi đúc cọc, dày 10cmChương V của E-HSMT0,1100m3
2Láng nền làm bãi đúc cọc dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT2,124100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,9547tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT3,6765tấn
6Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT26,275m3
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,5087tấn
8Gia công thép tấm hộp nối cọcChương V của E-HSMT1,5761tấn
9Gia công thép hình hộp nối cọcChương V của E-HSMT0,1774tấn
10Gia công hệ sàn đạo sàn thao tácChương V của E-HSMT1,6459tấn
11Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,22100m
12Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT1,6459tấn
13Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V của E-HSMT0,24100m
14Thép hình khấu haoChương V của E-HSMT462,0825kg
15Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp IChương V của E-HSMT0,3253100m
16Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp IChương V của E-HSMT0,6505100m
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnChương V của E-HSMT0,1125m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,1652100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0951tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1325tấn
21Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,7058m3
22Lắp đặt gối cầu cao suChương V của E-HSMT6cái
23Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmChương V của E-HSMT1,2694100m
24Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcChương V của E-HSMT0,15m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT0,1231100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1283tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1309tấn
28Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,3637m3
29Lắp đặt gối cầu cao suChương V của E-HSMT12cái
30Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmChương V của E-HSMT1,952100m
31Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcChương V của E-HSMT0,15m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT0,265100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1641tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,2997tấn
35Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,3154m3
36Lắp đặt gối cầu cao suChương V của E-HSMT12cái
37Ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,4451100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4194tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0123tấn
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,0989m3
41Cung cấp và lao lắp dầm dự ứng lực dài L=9,0mChương V của E-HSMT3cái
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,6492100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,4359tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0503tấn
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT11,0917m3
46Cung cấp và lao lắp dầm dự ứng lực dài L=8,0mChương V của E-HSMT12cái
47Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V của E-HSMT1,7945100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,6314100m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT4m3
50Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,04100m2
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,1737tấn
52Cao su lótChương V của E-HSMT0,44100m2
53Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V của E-HSMT0,12100m
54Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V của E-HSMT24cái
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V của E-HSMT1,08m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,9418m3
D HẠNG MỤC: XD CẦU XẺO ĐƯỚC
1Đắp cát đen làm bãi đúc cọc, dày 10cmChương V của E-HSMT0,1100m3
2Láng nền làm bãi đúc cọc dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT2,124100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,9547tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT3,6765tấn
6Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT26,275m3
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,5087tấn
8Gia công thép tấm hộp nối cọcChương V của E-HSMT1,5761tấn
9Gia công thép hình hộp nối cọcChương V của E-HSMT0,1774tấn
10Gia công hệ sàn đạo sàn thao tácChương V của E-HSMT1,6459tấn
11Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,22100m
12Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT1,6459tấn
13Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V của E-HSMT0,24100m
14Thép hình khấu haoChương V của E-HSMT462,0825kg
15Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp IChương V của E-HSMT0,325100m
16Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp IChương V của E-HSMT0,65100m
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnChương V của E-HSMT0,1125m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,1652100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0951tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1325tấn
21Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,7058m3
22Lắp đặt gối cầu cao suChương V của E-HSMT6cái
23Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmChương V của E-HSMT1,2802100m
24Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcChương V của E-HSMT0,15m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT0,1231100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1283tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1309tấn
28Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,3637m3
29Lắp đặt gối cầu cao suChương V của E-HSMT12cái
30Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmChương V của E-HSMT1,952100m
31Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcChương V của E-HSMT0,15m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT0,265100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1641tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,2997tấn
35Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,3154m3
36Lắp đặt gối cầu cao suChương V của E-HSMT12cái
37Ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,4451100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4194tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0123tấn
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,0989m3
41Cung cấp và lao lắp dầm dự ứng lực dài L=9,0mChương V của E-HSMT3cái
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,6492100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,4359tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0503tấn
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT11,0917m3
46Cung cấp và lao lắp dầm dự ứng lực dài L=8,0mChương V của E-HSMT12cái
47Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V của E-HSMT1,5035100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,3668100m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT4m3
50Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,04100m2
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,1737tấn
52Cao su lótChương V của E-HSMT0,44100m2
53Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V của E-HSMT0,12100m
54Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V của E-HSMT24cái
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V của E-HSMT1,08m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,9418m3
E HẠNG MỤC: XD CẦU KÊNH CÙNG
1Đắp cát đen làm bãi đúc cọc, dày 10cmChương V của E-HSMT0,1100m3
2Láng nền làm bãi đúc cọc dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT1,468100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,6671tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT2,5426tấn
6Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT18,175m3
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,3731tấn
8Gia công thép tấm hộp nối cọcChương V của E-HSMT1,1558tấn
9Gia công thép hình hộp nối cọcChương V của E-HSMT0,1301tấn
10Gia công hệ sàn đạo sàn thao tácChương V của E-HSMT1,6459tấn
11Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,22100m
12Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT1,6459tấn
13Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V của E-HSMT0,24100m
14Thép hình khấu haoChương V của E-HSMT462,0825kg
15Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp IChương V của E-HSMT0,3247100m
16Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp IChương V của E-HSMT0,6494100m
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnChương V của E-HSMT0,1125m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,1652100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0951tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1325tấn
21Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,7058m3
22Lắp đặt gối cầu cao suChương V của E-HSMT6cái
23Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmChương V của E-HSMT1,952100m
24Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcChương V của E-HSMT0,15m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT0,265100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1641tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,2997tấn
28Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,3154m3
29Lắp đặt gối cầu cao suChương V của E-HSMT12cái
30Ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,4451100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4194tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0123tấn
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,0989m3
34Cung cấp và lao lắp dầm dự ứng lực dài L=9,0mChương V của E-HSMT3cái
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,66100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,6208tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0251tấn
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,8938m3
39Cung cấp và lao lắp dầm dự ứng lực dài L=7,0mChương V của E-HSMT6cái
40Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V của E-HSMT3,9006100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT3,546100m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT4m3
43Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,04100m2
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,1737tấn
45Cao su lótChương V của E-HSMT0,44100m2
46Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V của E-HSMT0,12100m
47Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V của E-HSMT24cái
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V của E-HSMT1,08m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,9418m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.033E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Giao thông – Cầu) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường: Tương tự khu vực đồng bằng sông Cửu Long.Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh bao gồm : Hợp đồng nhà thầu chính với chủ đầu tư, giấy xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn chứng từ thanh toán …)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực- Giấy chứng nhận Huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh môi trường- Đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 Công trình thi công cầu tương tự công trình này, Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).55
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng Cầu đường 2 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;-Giấy chứng nhận Huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh môi trường- Đã từng Phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cầu tương tự công trình này, Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành BHLĐ- Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động, ít nhất 01 công trình thi cầu công cầu tương tự công trình này, Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc (trắc địa) 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc (trắc địa).-Có Giấy chứng nhận Huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh môi trường.-Đã từng phụ trách công tác đã từng phụ trách công tác trắc đạt ít nhất 01 công trình thi công cầu tương tự công trình này,Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
5 Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên 18 Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ bậc nghề 3/7 trở lên: Thợ Bê tông 5 người, thợ sắt 5 người, thợ cốp pha 5 người, vận hành máy 03 người11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.2
2 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.3
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.2
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
6 Máy cắt bê tông - công suất 12CV - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
7 Máy toàn đạc - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
8 Cần trục Sức nâng: 16 tấn - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
9 Cần trục Sức nâng: 25 tấn - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
10 Sà lan Khả năng chuyên chở 200 tấn - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
11 Sà lan Khả năng chuyên chở 400 tấn - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
12 Máy đào Dung tích gàu 0,8m3 - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
13 Máy lu Lu tĩnh 8,5 tấn - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
14 Búa đóng cọc Búa đóng cọc 2,5 tấn - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->