Gói thầu: Gói thầu số 98.2021 - Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện Vĩnh Hải, Vĩnh Nguyên đợt 4 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210806912-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 98.2021 - Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện Vĩnh Hải, Vĩnh Nguyên đợt 4 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210746838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD và vay TM năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 19:05:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,492,717,279 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị đóng cắt và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 1,5 km.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, hoặc: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, xây dựng (1 kỹ sư điện + 1 kỹ sư xây dựng).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn ≥ 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe gầu 2,5 – 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm tay di động
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng…
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A * Mô tả công việc
B Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 472 và 474-ĐĐE khu vực Vĩnh Hải năm 2021 (MSCT: CTXD21VHA03)
C Đường dây trung áp - Xây dựng mới
1Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Mét
2Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.878Mét
3Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT177Mét
4Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT396Mét
5Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT70Mét
6Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Mét
7Thi công lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Mét
8Thi công lắp đặt Dao cách ly 1 pha LTD 24kV-600ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 (cho bộ đấu rẽ Hotline)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Kẹp hotline đồng 2/0 (cho bộ đấu rẽ Hotline)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
11Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp kẹp quai + hotline (cho bộ đấu rẽ Hotline)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
12Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 50 mm2 (cho bộ đấu rẽ Hotline)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Mét
13Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 24kV-100A-12kA (polimer)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Cái
14Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO-24kV-100A-12kATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
15Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 15KTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Sợi
16Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 25KTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Sợi
17Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (cực trên)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Cái
18Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Silicon đầu cực LBFCO (cực trên)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
19Thi công lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dâyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT89Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng polymer 24kV + kẹp dâyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Bộ
21Thi công lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT111Chuỗi
22Cung cấp và lắp đặt Khóa néo ép cho dây ACSR 70/11-XLPE/PVC/12,7(24)kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT81Cái
23Cung cấp và lắp đặt Khóa néo ép dây AC, ACSR 185Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Cái
24Cung cấp và lắp đặt Khóa néo ép dây AC, ACSR 50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
25Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 70mm2 + Yếm cápTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U 70 KNTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT315Cái
27Cung cấp và lắp đặt Roăn chống thấm Cỡ dây 50mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
28Cung cấp và lắp đặt Roăn chống thấm Cỡ dây 70mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT75Cái
29Cung cấp và lắp đặt Roăn chống thấm Cỡ dây 185mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Cái
30Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
31Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT90Cái
32Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Cái
33Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 50mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
34Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT48Cái
35Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Cái
36Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Cái
37Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cái
38Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 Cỡ 38-70mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Cái
39Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT72Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT231Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột kiểu giếng khoan (TĐXC-G1)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột trung hạ áp kiểu giếng khoan (TĐXC-G1A)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Đấu nối vào Tiếp địa xà cột hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo và đánh STT cột (BC-01)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT25Cái
45Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cột
46Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13,0Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT31Cột
47Cung cấp và lắp đặt Cột tháp thép 12 mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cột
48Thi công lắp đặt Cột thép kín TBA đến 630kVA cao 3m chế tạo sẵn (Loại cột trạm kín, có đài đặt MBA, có khe thoát nhiệt, có 2 cửa hông, kèm tủ điện và bu lông lắp đặt cột. Tủ điện trong thân cột thép kín trọn bộ theo nhà chế tạo, có không gian lắp 01 ATM tổng, 04 ATM lộ, 03 TI, công tơ, hàng kẹp công tơ, thanh cái hạ thế 1000A-01 lộ tổng-04 lộ ra, phụ kiện cột trạm và tủ điện kèm theo)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1trọn bộ
49Thi công lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha loại chỉnh dòng 630A-690V-50kA (lắp cho tủ điện tích hợp trong thân cột thép 3m)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
50Thi công lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha loại chỉnh dòng 250A-690V-36kA (lắp cho tủ điện tích hợp trong thân cột thép 3m)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
51Thi công lắp đặt Biến dòng điện hạ áp TI-600V-600/5A (lắp cho tủ điện tích hợp trong thân cột thép 3m)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
52Thi công lắp đặt Thanh cái chính 1000A, 4 thanh cái nhánh 300A và phụ kiện đấu nối ATM, TI, Công tơ… trọn bộ) chế tạo sẵn trọn bộ trong lòng trụ thép 3MTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Tủ
53Cung cấp và lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 12mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 14mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Xà ĐTL-3-8Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
56Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGL-3-8Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Bộ
57Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGL-2-8Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
58Cung cấp và lắp đặt Xà NLT-2-8Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
59Cung cấp và lắp đặt Xà NL-3-8Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Bộ
60Cung cấp và lắp đặt Xà NL-2-8-2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
61Cung cấp và lắp đặt Xà néo trụ thép NLT-3-7-CT12BTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
62Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
63Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8D)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Bộ
64Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ đơn (NLK-3-8)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Bộ
65Cung cấp và lắp đặt Xà NLK-3-8DTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
66Cung cấp và lắp đặt Xà NRF-3-8Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
67Cung cấp và lắp đặt Xà NRFKD-2-8Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
68Cung cấp và lắp đặt Xà NRFL-3-7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
69Cung cấp và lắp đặt Xà XNC-T-03Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
70Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO trụ bê tông ly tâm ghép (XFLK-3-5)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
71Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 12m MK-1x1-TATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Móng
72Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 14m MK-1,2x1,2-TATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT13Móng
73Cung cấp và lắp đặt Móng cột ghép bê tông ly tâm 14m MKD-1,6x1,6-TATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Móng
74Cung cấp và lắp đặt Móng cột ghép bê tông ly tâm 14m MKD-1,4x1,4-TATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
75Cung cấp và lắp đặt Móng cột thép CT-12B MGS-14.5Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
76Cung cấp và lắp đặt Móng cột thép 3 mét MTBA-1TTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
77Cung cấp và lắp đặt Móng néo cột bê tông ly tâm 14m MNX-02BTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
78Cung cấp và lắp đặt Bu lông móng cột sắt 12 mét BLN-36Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Bộ
D Đường dây trung áp - Tháo lắp lại và Tháo dỡ và thu hồi
1Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT207Mét
2Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV A 70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT150Mét
3Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT108Mét
4Tháo lắp lại Chuỗi cách điện treo 24kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Chuỗi
5Tháo lắp lại Cầu chì tự rơi FCO-24kV-100A-12kA (polimer)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Bộ
6Tháo lắp lại Xà hiện có (xà LBS, TU, FCO…)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
7Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc A 70mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT396Mét
8Tháo dỡ và thu hồi Cách điện đứng 24kV GốmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Cái
9Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi cách điện treo 24kV thủy tinhTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Chuỗi
10Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ trung áp 3 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
11Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ góc trung áp 3 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
12Tháo dỡ và thu hồi Xà néo trung áp 3 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
E Phần đường dây cáp ngầm xây dựng mới
1Thi công lắp đặt Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA AL 3x70Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT676Mét
2Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Mét
3Thi công lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT105Mét
4Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- (3x70)mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm Elbow 24kV- (3x70)mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
6Thi công lắp đặt Chống sét van 21kV (Kèm bộ ngắt nối + dây đồng mềm nối từ đáy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Silicon đầu cực CSVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Cái
8Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT676Mét
9Cung cấp và lắp đặt Nút cao su chống thấm (cho ống HDPE f130/100 & phụ kiện: băng keo, epoxy...)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT14Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Đầu bịt nhựa ống vặn xoắn HDPE (130/100 & phụ kiện băng keo, epoxy...)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Măng sông HDPE (130/100 & phụ kiện băng keo, epoxy...)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm fi 168 STK-168Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Mét
13Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT172Mét
14Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT86Cái
15Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-185/50-185Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Cái
16Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Cái
17Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT56Cái
18Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 Cỡ 38-70mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT42Cái
19Cung cấp và lắp đặt Bảng chỉ danh cáp ngầm BTC-01Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
20Cung cấp và lắp đặt Mốc "Báo hiệu cáp ngầm" Sứ đk80Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT113Cái
21Cung cấp và lắp đặt Hào cáp ngầm (22kV HCV-2-HKT)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Mét
22Cung cấp và lắp đặt Hào cáp ngầm (22kV HCĐ-2-HKT)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT539Mét
23Cung cấp và lắp đặt Hố ga cáp ngầm (HCN2-01)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Hố
24Cung cấp và lắp đặt Hố ga cáp ngầm (HCN-02LĐ)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Hố
25Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV cột ghép ngang XCSV-HĐC-KTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV cột ghép dọc XCSV-HĐC-KDTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV XHĐC-CSV-01Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV cột thépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
F Phần đường dây cáp ngầm tháo và lắp lại
1Tháo lắp lại Chuyển đầu cáp ngầm hiện có qua xà mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
2Tháo lắp lại Chuyển chống sét van hiện có qua xà mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
G Phần thi công HOTLINE
1Thi công hotline Hotline phục vụ đấu nối, cò lèoTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Lượt
H Phần Trạm biến áp xây dựng mới
1Thi công lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22±2x2,5%/0,4kV-400kVATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Máy
2Thi công lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22±2x2,5%/0,4kV-400kVA kèm phụ kiện (MBA có đầu sứ 22kV loại Plug-in Bushing phù hợp với đầu cáp 22kV kiểu Elbow, có hộp che đầu cáp chế tạo theo MBA trọn bộ.)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
3Thi công lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22±2x2,5%/0,4kV-250kVATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Máy
4Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Silicon đầu cực sứ MBA (màu: xanh lá, vàng, đỏ)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Cái
5Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Silicon đầu cực sứ MBA hạ thếTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT28Cái
6Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630A-690V-50kATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
7Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 300A-690V-50kATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
8Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A-690V-36kATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
9Thi công lắp đặt Biến dòng điện hạ áp TI-600V-600/5ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
10Cung cấp và lắp đặt Tủ điện TĐ-04 loại 4 lộ raTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Tủ
11Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A-690V-50kATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cái
12Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A-690V-36kATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Cái
13Thi công lắp đặt Biến dòng điện hạ áp TI-600V-400/5ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Cái
14Cung cấp và lắp đặt Tủ điện TĐ-04 loại 4 lộ raTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Tủ
15Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT210Mét
16Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 24kV 100A-12kA (polimer)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 15KTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Sợi
18Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 10KTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Sợi
19Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (cực trên)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Cái
20Thi công lắp đặt Chống sét van Polimer LA 21kV-10kA (Kèm bộ ngắt nối + dây đồng mềm nối từ đáy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Silicon đầu cực CSVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Cái
22Thi công lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dâyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Bộ
23Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC CVV-300 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT90Mét
24Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC CVV-240 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT150Mét
25Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC CVV-150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Mét
26Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC CVV-120 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT50Mét
27Thi công lắp đặt Cáp ngầm 0,6/1kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x150+1x95)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT45Mét
28Thi công lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT200Mét
29Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 300 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Cái
30Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Cái
31Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
32Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Cái
33Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT105Cái
34Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT80Cái
35Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 Cỡ 38-70mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT32Cái
36Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT277Mét
37Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT63Mét
38Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT464Mét
39Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT232Cái
40Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm biến áp BT-TTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Biển báo cấm vào TBA Điện lực BC-02Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TBA kiểu giếng khoan (TĐT-G2)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Xà lắp TBA trên cột N22-1 (XTBA-N22-1)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Xà TBA trên cột thép CT-12B (XTBA-CT12-1)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Hệ Xà TBA trên 2 cột LT 12m (XTP-LT12-03)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Xà TBA trên cột ghép 12M (XBAK-12-02A)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
47Cung cấp và lắp đặt Xà XTBA-14.02DTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Xà XTP-LT14-03Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
49Cung cấp và lắp đặt Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT ghép dọc (XTĐK-12-01)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
50Cung cấp và lắp đặt Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT ghép (XTĐK-14-01)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
I Đường dây hạ áp - phần xây dựng mới
1Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.101Mét
2Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT114Mét
3Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3.075Mét
4Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT219Mét
5Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT300Mét
6Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT13Mét
7Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT442Mét
8Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT31Mét
9Thi công lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT22Mét
10Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Cái
11Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x120Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT92Cái
12Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x95Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11Cái
13Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x70Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT33Cái
14Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Cái
15Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x120Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT43Cái
16Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x95Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cái
17Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x70Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
18Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT230Cái
19Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Cái
20Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 120Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT40Cái
21Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 70Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Cái
22Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT816Mét
23Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT408Cái
24Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT155Cái
25Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT60Cái
26Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 120mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
27Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT100Cái
28Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT44Cái
29Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
30Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 Cỡ 38-70mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT60Cái
31Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng 2 lỗ M 150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
32Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT36Cái
33Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT65Cái
34Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11Cái
35Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
36Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
37Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 0,6/1kV - (3x150+1x95)mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm trong nhà 0,6/1kV - (3x150+1x95)mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Rack 4 sứ cả tyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Cái
40Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT84Cái
41Cung cấp và lắp đặt Băng keo đen cách điện hạ thếTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT97Cuộn
42Cung cấp và lắp đặt Bảng dừng hạ áp 100x250Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT28Cái
43Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo và đánh STT cột (BC-01)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT43Cái
44Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại kiểu giếng khoan (TĐLL-G1)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Đấu nối dây tăng cường vào tiếp địa hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Bộ
46Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT57Cột
47Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 10,0-190-5,0Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Cột
48Cung cấp và lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 8,5mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT13Bộ
49Cung cấp và lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 10mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
50Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 8,5m MK1x1 (8,5)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT17Móng
51Cung cấp và lắp đặt Móng cột ghép bê tông ly tâm 8,5m MK1x1,4 (8,5)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Móng
52Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 10m MK1x1 (10)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Móng
53Cung cấp và lắp đặt Móng cột ghép bê tông ly tâm 10m MK1x1,4 (10)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Móng
54Cung cấp và lắp đặt Hào cáp ngầm 0,4kV HCV-2-HKTTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Mét
J Lắp đặt hộp chia dây
1Thi công lắp đặt Hộp chia dây Composite có cầu dao 3 pha 100ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT212Hộp
2Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV CVV 4x35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.060Mét
3Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3.392Mét
4Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.696Cái
5Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40 HDPE f50/40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT848Mét
6Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT848Cái
7Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.696Cái
K Đường dây hạ áp - Phần tháo dỡ sử dụng lại
1Tháo dỡ lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT46Mét
2Tháo dỡ lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT387Mét
3Tháo dỡ lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT747Mét
4Tháo dỡ lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT39Mét
L Đấu nối, lắp lại dây dẫn công tơ
1Tháo dỡ lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 1 công tơTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT152Thùng C.Tơ
2Tháo dỡ lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 4 công tơTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT223Thùng C.Tơ
3Tháo dỡ lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng công tơ 3 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT45Thùng C.Tơ
4Tháo dỡ lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống hộp chia dây & tụ bùTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT14HCD
5Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT236Cái
6Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT687Cái
M Chuyển dời thùng công tơ và hộp chia dây
1Chuyển dời thùng 1 công tơ 1 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Thùng
2Chuyển dời thùng 4 công tơ 1 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT66Thùng
3Chuyển dời thùng công tơ 3 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Thùng
4Chuyển dời hộp chia dây & bộ tụ bùTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Thùng
5Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cái
6Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT376Mét
7Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT188Cái
8Cung cấp và lắp đặt Nhân công chuyển đấu nối dây MV(2x6mm2) nhánh rẽ công tơ 1P hiện có từ cột Tháo dỡ và thu hồi qua cột mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7.050Mét
9Cung cấp và lắp đặt Nhân công chuyển đấu nối dây MV(4x35mm2) nhánh rẽ công tơ 3P hiện có từ cột Tháo dỡ và thu hồi qua cột mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT225Mét
10Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x6 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7.050Mét
11Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 4x25 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT225Mét
12Chuyển dời Đèn chiếu sáng + cần đènTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Bộ
N Phần Tháo dỡ và thu hồi
1Tháo dỡ và thu hồi Cáp đồng trần M22 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT138Mét
2Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2.477Mét
3Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3.589Mét
4Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4.110Mét
5Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A120 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.062Mét
6Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT367Mét
7Tháo dỡ và thu hồi Cột bê tông ly tâm 8,4mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT19Cột
8Tháo dỡ và thu hồi Cột bê tông vuông, gỗTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cột
9Tháo dỡ và thu hồi Đào móng cột bê tông ly tâm KT 0,8x0,8x1,2mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT19Móng
O Phần trồng cột tạm, chuyển công tơ, NR tạm sau đó Tháo dỡ và thu hồi phục vụ thay cột hiện có tại chỗ
1Thi công lắp đặt tạm, Tháo dỡ và thu hồi thay cột hiện có Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-5,0Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cột
2Cung cấp và lắp đặt tạm, Tháo dỡ và thu hồi thay cột hiện có Móng cột bê tông ly tâm 10m MTN-02 (10)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Móng
3Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x120Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
4Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
5Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2 hiện có tháo và lắp lạiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT39Mét
6Tháo dỡ lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT82Mét
7Tháo dỡ lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT495Mét
8Tháo dỡ lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT747Mét
9Tháo dỡ lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 1 công tơTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11Thùng C.Tơ
10Tháo dỡ lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 4 công tơTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Thùng C.Tơ
11Tháo dỡ lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng công tơ 3 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Thùng C.Tơ
12Tháo dỡ lắp lại Rack 4 sứ cả tyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT22Cái
13Tháo dỡ lắp lại Sứ ống chỉTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT88Cái
14Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT96Cái
15Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT50Cái
16Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
17Chuyển dời Chuyển dời thùng 1 công tơ 1 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT14Thùng
18Chuyển dời Chuyển dời thùng 4 công tơ 1 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Thùng
19Chuyển dời Chuyển dời thùng công tơ 3 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Thùng
20Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Cái
21Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT108Mét
22Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT54Cái
23Nhân công thực hiện trọn bộ Nhân công chuyển đấu nối dây MV(2x6mm2) nhánh rẽ công tơ 1P hiện có từ cột Tháo dỡ và thu hồi qua cột mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2.014Mét
24Nhân công thực hiện trọn bộ Nhân công chuyển đấu nối dây MV(4x35mm2) nhánh rẽ công tơ 3P hiện có từ cột Tháo dỡ và thu hồi qua cột mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT175Mét
P Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 483 và 484-TTNT khu vực Vĩnh Nguyên năm 2021 (MSCT: CTXD21VNG01)
Q Đường dây trung áp - Phần xây dựng mới
1Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT495Mét
2Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT42Mét
3Thi công lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO-24kV-100A-12kA (polimer)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
4Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 12KTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
5Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 20KTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
6Thi công lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dâyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT13Bát
7Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ CompositeTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Sợi
8Thi công lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Chuỗi
9Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ UTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Cái
10Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây trung thế XLPETheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Cái
11Cung cấp và lắp đặt Roăn chống thấmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Cái
12Thi công lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Chuỗi
13Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ UTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT27Cái
14Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc 70mm2 + yếm cápTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Cái
15Cung cấp và lắp đặt Bộ đấu nối rẽ nhánh BĐN-02Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
16Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ AC 70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT17Cái
17Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Cái
18Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT32Cái
19Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột kiểu giếng khoan TĐXC-G1Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và bảng số cột BC-01Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch trụ đơn ĐTL-3-7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ đơn NL-3-7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép NLK-3-8Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO cột đơn NRFL-3-7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO & LA XFLK-3-5Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Bố trí liên kết 2 cột BTLT LKC-14Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
27Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cột
28Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11 (TCVN 5847:2016)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cột
29Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13 (TCVN 5847:2016)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cột
30Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn 14m MK-1,2x1,2-TA (14)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Móng
31Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT ghép 14m MKD-1,4x1,4-TA (14)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Móng
32Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn 14m MK-1x1-TA (14)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
33Tháo dỡ và lắp đặt lại Sứ đỡ dây hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
R Phần Trạm biến áp xây dựng mới
1Thi công lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời 22±2x2,5%/0,4kV-250kVATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Máy
2Thi công lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời 22±2x2,5%/0,4kV-400kVATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Máy
3Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV Cu/XLPE-24kV-35mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT111Mét
4Thi công lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dâyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Bát
5Thi công lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO-24kV-100A-12kA (polimer)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
6Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 10KTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Sợi
7Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 15KTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Sợi
8Thi công lắp đặt Chống sét van 18kV (Kèm bộ ngắt nối + dây đồng mềm nối từ đáy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
9Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC CVV -95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Mét
10Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC CVV -150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Mét
11Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC CVV -185 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT54Mét
12Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC CVV -300 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT54Mét
13Cung cấp và lắp đặt Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA 50kVA-400kVA TĐ-01 (3 lộ ra)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Tủ
14Thi công lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3x5(10)A-240/415VTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
15Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 600A-690V-50kATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
16Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A-690V-50kATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
17Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 300A-690V-50kATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
18Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 200A-690V-36kATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
19Thi công lắp đặt Biến dòng điện hạ áp TI-600V-400/5ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
20Thi công lắp đặt Biến dòng điện hạ áp TI-600V-600/5ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
21Cung cấp và lắp đặt Bộ đấu nối rẽ nhánh BĐN-02Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT81Cái
23Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
24Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
25Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
26Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 300 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
27Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT84Cái
28Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
29Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 14x30Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Cái
30Thi công lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT125Mét
31Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT80Cái
32Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối dây tiếp địa M35Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT80Cái
33Cung cấp và lắp đặt Hệ thống nối đất trạm biến áp TĐT-G2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE phi 130/100Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT96Mét
35Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Ống
36Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại siliconeTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
37Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại siliconTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
38Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu sứ phía hạ áp MBA cách điện 0,4kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT60Mét
41Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT40Cái
42Cung cấp và lắp đặt Băng keo đen cách điện hạ thếTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cuộn
43Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm biến áp BTT-02Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
44Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn điện BC-02Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
45Cung cấp và lắp đặt Cách lắp và chi tiết sứ đỡ trên cột BTLT ghép XĐS-12-01DTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột BTLT ghép XTĐK-12-01Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
47Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột BTLT ghép XTĐK-14-01Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm biến áp trên cột ghép 12m XTBA-12.01DTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
49Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm biến áp (3 pha) trên cột BTLT ghép 14m XTBA-14.01DTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
50Cung cấp và lắp đặt Cách lắp và chi tiết bộ xà trạm biến áp trên cột II 14m XTP-LT14-03Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
51Cung cấp và lắp đặt Cách lắp và chi tiết bộ xà trạm biến áp trên cột N22-1 X2TBA-N22-1Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
S Phần TBA tháo dỡ di dời, lắp lại và Tháo dỡ và thu hồi
1Tháo dỡ lắp lại Máy biến áp 3 pha 22±2x2,5%/0,4kV-400kVATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Máy
2Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV CWBCC-35mm2-24kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT27Mét
3Thi công lắp đặt Chống sét van LA-18kV-10kATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
4Thi công lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 24kV-100A-12kA (polimer)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
5Thi công lắp đặt Cách điện đứng Polymer 22kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
6Tháo dỡ lắp lại Hộp đặt aptomat trọn bộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Hộp
7Tháo dỡ lắp lại Hộp đặt công tơ trọn bộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Hộp
8Thi công lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 600/5ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
9Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Mét
10Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 300 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT27Mét
11Tháo dỡ và thu hồi Xà lắp FCO và LATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
12Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ dây ở TBATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
13Tháo dỡ và thu hồi Xà lắp MBATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
T Phần Đường dây hạ áp xây dựng mới
1Thi công lắp đặt Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x150)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.461Mét
2Thi công lắp đặt Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x150)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT162Mét
3Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 150/150 (2 BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT70Cái
4Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Cái
5Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm loại dài 2 lỗ M 150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT40Cái
6Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT44Cái
7Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại kiểu giếng khoan TĐLL-G1Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC dây bọc hạ thế (2BL) IPC-35-120Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT36Cái
9Cung cấp và lắp đặt Kẹp chữ U cỡ 35Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT36Cái
10Thi công lắp đặt Dây Đồng trần tiếp địa M-35Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT36Mét
11Cung cấp và lắp đặt Biển nguy hiểm và số cột BC-01Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
12Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT228Mét
13Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT152Cái
14Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
15Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT25Cái
16Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x70Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
17Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT61Cái
18Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT90Cái
19Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cáp 4x150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT48Cái
20Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cột
21Cung cấp và lắp đặt Bố trí liên kết 2 cột BTLT LKC-8Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn 8,5m MK-1x1 (8,5)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1móng
23Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT ghép 8,5m MK-1,2x1,2 (8,5)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2móng
U Phần Đường dây hạ áp Tháo dỡ và thu hồi
1Tháo dỡ và thu hồi Dây nhôm bọc cách điện 600V AV50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.068Mét
2Tháo dỡ và thu hồi Dây nhôm bọc cách điện 600V AV70Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.548Mét
3Tháo dỡ và thu hồi Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x70)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT40Mét
4Tháo dỡ Tháo dỡ và thu hồi Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x95)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT25Mét
5Tháo dỡ và thu hồi Khung Rack 4 sứTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT29Bộ
6Tháo dỡ và thu hồi Sứ ống chỉ hạ áp SO-0,4kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT116Sứ
7Tháo dỡ và thu hồi Cột BTLT 8,4m (chặt gốc)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cột
8Phá dỡ móng cột BTLT hạ áp hiện có (móng đơn)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Móng
9Phá dỡ móng cột BTLT hạ áp hiện có (móng ghép)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Móng
V Phần lắp mới Hộp chia dây
1Thi công lắp đặt Hộp chia dây composite 3 pha 60ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Hộp
2Thi công lắp đặt Hộp chia dây composite 3 pha 100ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT43Hộp
3Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x25 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Mét
4Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT215Mét
5Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 25 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
6Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT172Cái
7Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC dây bọc hạ thế  95/150 (2BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT230Cái
8Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT230Mét
9Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT230Cái
10Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE phi 50/40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT138Mét
W Phần tháo dỡ di dời, lắp lại Tụ bù và HCD
1Tháo dỡ lắp lại Hộp chia dây hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT17Hộp
2Tháo dỡ lắp lại Tủ tụ bù trọn bộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Tủ
3Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC dây bọc hạ thế  150/150 (2BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT105Cái
4Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT105Mét
5Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT84Cái
6Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT65Mét
7Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT65Cái
8Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE phi 50/40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT103Mét
X Phần tháo dỡ di dời và lắp lại công tơ
1Tháo dỡ lắp lại Thùng 1 công tơ 1 pha trọn bộ (kể cả nhánh rẽ sau công tơ)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Thùng
2Tháo dỡ lắp lại Thùng 4 công tơ 1 pha trọn bộ (kể cả nhánh rẽ sau công tơ)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Thùng
3Tháo dỡ lắp lại Thùng 1 công tơ 3 pha trọn bộ (kể cả nhánh rẽ sau công tơ)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Thùng
4Cung cấp và lắp đặt Kẹp giữ dây DuplexTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT26Kẹp
5Cung cấp và lắp đặt Giá mócTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT26Cái
6Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 16 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT50Cái
7Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 25 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Cái
8Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC M 2x10 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT202Mét
9Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT26Mét
10Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép không rĩTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT26Cái
Y Phần lắp lại công tơ lên HCD và lưới thiết kế mới
1Tháo dỡ lắp lại Thùng 1 công tơ 1 pha trọn bộ (kể cả nhánh rẽ sau công tơ)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT138Thùng
2Tháo dỡ lắp lại Thùng 4 công tơ 1 pha trọn bộ (kể cả nhánh rẽ sau công tơ)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT126Thùng
3Tháo dỡ lắp lại Thùng 1 công tơ 3 pha trọn bộ (kể cả nhánh rẽ sau công tơ)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT17Thùng
4Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 16 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT646Cái
5Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 25 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT68Cái
Z Phần thi công HOTLINE
1Lắp mới bộ đấu rẽ, đầu nối đứng đường dây 3 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị đóng cắt và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 1,5 km.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, hoặc: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, xây dựng (1 kỹ sư điện + 1 kỹ sư xây dựng). 2 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).33
4 Công nhân kỹ thuật 15 ≥ 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn Đang hoạt động tốt1
2 Xe gầu 2,5 – 5 tấn Đang hoạt động tốt1
3 Xe cẩu Đang hoạt động tốt1
4 Máy đầm tay di động Đang hoạt động tốt1
5 Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực Đang hoạt động tốt2
6 Máy định vị GPS Đang hoạt động tốt1
7 Tiếp địa lưu động Đang hoạt động tốt2
8 Dây an toàn Đang hoạt động tốt5
9 Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng… Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->