Gói thầu: Gói thầu số 98.2021 - Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện Vĩnh Hải, Vĩnh Nguyên đợt 4 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210806912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 98.2021 - Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện Vĩnh Hải, Vĩnh Nguyên đợt 4 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 19:05:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,492,717,279 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị đóng cắt và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 1,5 km.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, hoặc: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, xây dựng (1 kỹ sư điện + 1 kỹ sư xây dựng). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe gầu 2,5 – 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm tay di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | * Mô tả công việc | |||
| B | Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 472 và 474-ĐĐE khu vực Vĩnh Hải năm 2021 (MSCT: CTXD21VHA03) | |||
| C | Đường dây trung áp - Xây dựng mới | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 2 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.878 | Mét |
| 3 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 177 | Mét |
| 4 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 396 | Mét |
| 5 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 70 | Mét |
| 6 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 7 | Thi công lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 8 | Thi công lắp đặt Dao cách ly 1 pha LTD 24kV-600A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 (cho bộ đấu rẽ Hotline) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp hotline đồng 2/0 (cho bộ đấu rẽ Hotline) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp kẹp quai + hotline (cho bộ đấu rẽ Hotline) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 50 mm2 (cho bộ đấu rẽ Hotline) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Mét |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 24kV-100A-12kA (polimer) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO-24kV-100A-12kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 15K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Sợi |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 25K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Sợi |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (cực trên) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Silicon đầu cực LBFCO (cực trên) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 19 | Thi công lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 89 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng polymer 24kV + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 21 | Thi công lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 111 | Chuỗi |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo ép cho dây ACSR 70/11-XLPE/PVC/12,7(24)kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 81 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo ép dây AC, ACSR 185 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo ép dây AC, ACSR 50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 70mm2 + Yếm cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U 70 KN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 315 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Roăn chống thấm Cỡ dây 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Roăn chống thấm Cỡ dây 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 75 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Roăn chống thấm Cỡ dây 185mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 Cỡ 38-70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 231 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột kiểu giếng khoan (TĐXC-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột trung hạ áp kiểu giếng khoan (TĐXC-G1A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Đấu nối vào Tiếp địa xà cột hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo và đánh STT cột (BC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Cái |
| 45 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cột |
| 46 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13,0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 31 | Cột |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Cột tháp thép 12 m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 48 | Thi công lắp đặt Cột thép kín TBA đến 630kVA cao 3m chế tạo sẵn (Loại cột trạm kín, có đài đặt MBA, có khe thoát nhiệt, có 2 cửa hông, kèm tủ điện và bu lông lắp đặt cột. Tủ điện trong thân cột thép kín trọn bộ theo nhà chế tạo, có không gian lắp 01 ATM tổng, 04 ATM lộ, 03 TI, công tơ, hàng kẹp công tơ, thanh cái hạ thế 1000A-01 lộ tổng-04 lộ ra, phụ kiện cột trạm và tủ điện kèm theo) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | trọn bộ |
| 49 | Thi công lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha loại chỉnh dòng 630A-690V-50kA (lắp cho tủ điện tích hợp trong thân cột thép 3m) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 50 | Thi công lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha loại chỉnh dòng 250A-690V-36kA (lắp cho tủ điện tích hợp trong thân cột thép 3m) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 51 | Thi công lắp đặt Biến dòng điện hạ áp TI-600V-600/5A (lắp cho tủ điện tích hợp trong thân cột thép 3m) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 52 | Thi công lắp đặt Thanh cái chính 1000A, 4 thanh cái nhánh 300A và phụ kiện đấu nối ATM, TI, Công tơ… trọn bộ) chế tạo sẵn trọn bộ trong lòng trụ thép 3M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 12m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 14m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐTL-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGL-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Xà NLT-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Xà NL-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Xà NL-2-8-2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo trụ thép NLT-3-7-CT12B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ đơn (NLK-3-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Xà NLK-3-8D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Xà NRF-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Xà NRFKD-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Xà NRFL-3-7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Xà XNC-T-03 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO trụ bê tông ly tâm ghép (XFLK-3-5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 12m MK-1x1-TA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 14m MK-1,2x1,2-TA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Móng |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ghép bê tông ly tâm 14m MKD-1,6x1,6-TA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Móng |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ghép bê tông ly tâm 14m MKD-1,4x1,4-TA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột thép CT-12B MGS-14.5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột thép 3 mét MTBA-1T | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo cột bê tông ly tâm 14m MNX-02B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móng cột sắt 12 mét BLN-36 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Bộ |
| D | Đường dây trung áp - Tháo lắp lại và Tháo dỡ và thu hồi | |||
| 1 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 207 | Mét |
| 2 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV A 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 150 | Mét |
| 3 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 108 | Mét |
| 4 | Tháo lắp lại Chuỗi cách điện treo 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Chuỗi |
| 5 | Tháo lắp lại Cầu chì tự rơi FCO-24kV-100A-12kA (polimer) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 6 | Tháo lắp lại Xà hiện có (xà LBS, TU, FCO…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc A 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 396 | Mét |
| 8 | Tháo dỡ và thu hồi Cách điện đứng 24kV Gốm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 9 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi cách điện treo 24kV thủy tinh | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Chuỗi |
| 10 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ trung áp 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ góc trung áp 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ và thu hồi Xà néo trung áp 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| E | Phần đường dây cáp ngầm xây dựng mới | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA AL 3x70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 676 | Mét |
| 2 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Mét |
| 3 | Thi công lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 105 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- (3x70)mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm Elbow 24kV- (3x70)mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Thi công lắp đặt Chống sét van 21kV (Kèm bộ ngắt nối + dây đồng mềm nối từ đáy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Silicon đầu cực CSV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 676 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Nút cao su chống thấm (cho ống HDPE f130/100 & phụ kiện: băng keo, epoxy...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Đầu bịt nhựa ống vặn xoắn HDPE (130/100 & phụ kiện băng keo, epoxy...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông HDPE (130/100 & phụ kiện băng keo, epoxy...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm fi 168 STK-168 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Mét |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 172 | Mét |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 86 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 56 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 Cỡ 38-70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bảng chỉ danh cáp ngầm BTC-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Mốc "Báo hiệu cáp ngầm" Sứ đk80 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 113 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Hào cáp ngầm (22kV HCV-2-HKT) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Hào cáp ngầm (22kV HCĐ-2-HKT) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 539 | Mét |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Hố ga cáp ngầm (HCN2-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Hố |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Hố ga cáp ngầm (HCN-02LĐ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Hố |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV cột ghép ngang XCSV-HĐC-K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV cột ghép dọc XCSV-HĐC-KD | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV XHĐC-CSV-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV cột thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| F | Phần đường dây cáp ngầm tháo và lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại Chuyển đầu cáp ngầm hiện có qua xà mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp lại Chuyển chống sét van hiện có qua xà mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| G | Phần thi công HOTLINE | |||
| 1 | Thi công hotline Hotline phục vụ đấu nối, cò lèo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Lượt |
| H | Phần Trạm biến áp xây dựng mới | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22±2x2,5%/0,4kV-400kVA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Máy |
| 2 | Thi công lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22±2x2,5%/0,4kV-400kVA kèm phụ kiện (MBA có đầu sứ 22kV loại Plug-in Bushing phù hợp với đầu cáp 22kV kiểu Elbow, có hộp che đầu cáp chế tạo theo MBA trọn bộ.) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22±2x2,5%/0,4kV-250kVA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Máy |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Silicon đầu cực sứ MBA (màu: xanh lá, vàng, đỏ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Silicon đầu cực sứ MBA hạ thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630A-690V-50kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 300A-690V-50kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A-690V-36kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 9 | Thi công lắp đặt Biến dòng điện hạ áp TI-600V-600/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện TĐ-04 loại 4 lộ ra | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tủ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A-690V-50kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A-690V-36kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 13 | Thi công lắp đặt Biến dòng điện hạ áp TI-600V-400/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện TĐ-04 loại 4 lộ ra | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Tủ |
| 15 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 210 | Mét |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 24kV 100A-12kA (polimer) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 15K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Sợi |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Sợi |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (cực trên) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 20 | Thi công lắp đặt Chống sét van Polimer LA 21kV-10kA (Kèm bộ ngắt nối + dây đồng mềm nối từ đáy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Silicon đầu cực CSV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 22 | Thi công lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Bộ |
| 23 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC CVV-300 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Mét |
| 24 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC CVV-240 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 150 | Mét |
| 25 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC CVV-150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 26 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC CVV-120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Mét |
| 27 | Thi công lắp đặt Cáp ngầm 0,6/1kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x150+1x95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 45 | Mét |
| 28 | Thi công lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 200 | Mét |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 300 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 105 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 80 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 Cỡ 38-70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 277 | Mét |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 63 | Mét |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 464 | Mét |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 232 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm biến áp BT-T | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo cấm vào TBA Điện lực BC-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TBA kiểu giếng khoan (TĐT-G2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp TBA trên cột N22-1 (XTBA-N22-1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà TBA trên cột thép CT-12B (XTBA-CT12-1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Hệ Xà TBA trên 2 cột LT 12m (XTP-LT12-03) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Xà TBA trên cột ghép 12M (XBAK-12-02A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Xà XTBA-14.02D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Xà XTP-LT14-03 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT ghép dọc (XTĐK-12-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT ghép (XTĐK-14-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| I | Đường dây hạ áp - phần xây dựng mới | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.101 | Mét |
| 2 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 114 | Mét |
| 3 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3.075 | Mét |
| 4 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 219 | Mét |
| 5 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 300 | Mét |
| 6 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Mét |
| 7 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 442 | Mét |
| 8 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 31 | Mét |
| 9 | Thi công lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Mét |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 92 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 33 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 43 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 230 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 816 | Mét |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 408 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 155 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 100 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 44 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 Cỡ 38-70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng 2 lỗ M 150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 65 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 0,6/1kV - (3x150+1x95)mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm trong nhà 0,6/1kV - (3x150+1x95)mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Rack 4 sứ cả ty | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 84 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo đen cách điện hạ thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 97 | Cuộn |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Bảng dừng hạ áp 100x250 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo và đánh STT cột (BC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 43 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại kiểu giếng khoan (TĐLL-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Đấu nối dây tăng cường vào tiếp địa hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Bộ |
| 46 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 57 | Cột |
| 47 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 10,0-190-5,0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cột |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 8,5m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 10m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 8,5m MK1x1 (8,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Móng |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ghép bê tông ly tâm 8,5m MK1x1,4 (8,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Móng |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 10m MK1x1 (10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Móng |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ghép bê tông ly tâm 10m MK1x1,4 (10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Hào cáp ngầm 0,4kV HCV-2-HKT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Mét |
| J | Lắp đặt hộp chia dây | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Hộp chia dây Composite có cầu dao 3 pha 100A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 212 | Hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV CVV 4x35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.060 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3.392 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.696 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40 HDPE f50/40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 848 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 848 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.696 | Cái |
| K | Đường dây hạ áp - Phần tháo dỡ sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 46 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 387 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 747 | Mét |
| 4 | Tháo dỡ lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 39 | Mét |
| L | Đấu nối, lắp lại dây dẫn công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 1 công tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 152 | Thùng C.Tơ |
| 2 | Tháo dỡ lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 4 công tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 223 | Thùng C.Tơ |
| 3 | Tháo dỡ lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng công tơ 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 45 | Thùng C.Tơ |
| 4 | Tháo dỡ lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống hộp chia dây & tụ bù | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | HCD |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 236 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 687 | Cái |
| M | Chuyển dời thùng công tơ và hộp chia dây | |||
| 1 | Chuyển dời thùng 1 công tơ 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Thùng |
| 2 | Chuyển dời thùng 4 công tơ 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 66 | Thùng |
| 3 | Chuyển dời thùng công tơ 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Thùng |
| 4 | Chuyển dời hộp chia dây & bộ tụ bù | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Thùng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 376 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 188 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Nhân công chuyển đấu nối dây MV(2x6mm2) nhánh rẽ công tơ 1P hiện có từ cột Tháo dỡ và thu hồi qua cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7.050 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Nhân công chuyển đấu nối dây MV(4x35mm2) nhánh rẽ công tơ 3P hiện có từ cột Tháo dỡ và thu hồi qua cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 225 | Mét |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x6 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7.050 | Mét |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 4x25 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 225 | Mét |
| 12 | Chuyển dời Đèn chiếu sáng + cần đèn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Bộ |
| N | Phần Tháo dỡ và thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp đồng trần M22 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 138 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.477 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3.589 | Mét |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4.110 | Mét |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.062 | Mét |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 367 | Mét |
| 7 | Tháo dỡ và thu hồi Cột bê tông ly tâm 8,4m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Cột |
| 8 | Tháo dỡ và thu hồi Cột bê tông vuông, gỗ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 9 | Tháo dỡ và thu hồi Đào móng cột bê tông ly tâm KT 0,8x0,8x1,2m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Móng |
| O | Phần trồng cột tạm, chuyển công tơ, NR tạm sau đó Tháo dỡ và thu hồi phục vụ thay cột hiện có tại chỗ | |||
| 1 | Thi công lắp đặt tạm, Tháo dỡ và thu hồi thay cột hiện có Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-5,0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tạm, Tháo dỡ và thu hồi thay cột hiện có Móng cột bê tông ly tâm 10m MTN-02 (10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 5 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2 hiện có tháo và lắp lại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 39 | Mét |
| 6 | Tháo dỡ lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 82 | Mét |
| 7 | Tháo dỡ lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 495 | Mét |
| 8 | Tháo dỡ lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 747 | Mét |
| 9 | Tháo dỡ lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 1 công tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Thùng C.Tơ |
| 10 | Tháo dỡ lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 4 công tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Thùng C.Tơ |
| 11 | Tháo dỡ lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng công tơ 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Thùng C.Tơ |
| 12 | Tháo dỡ lắp lại Rack 4 sứ cả ty | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cái |
| 13 | Tháo dỡ lắp lại Sứ ống chỉ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 88 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 96 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 17 | Chuyển dời Chuyển dời thùng 1 công tơ 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Thùng |
| 18 | Chuyển dời Chuyển dời thùng 4 công tơ 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Thùng |
| 19 | Chuyển dời Chuyển dời thùng công tơ 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Thùng |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 108 | Mét |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Cái |
| 23 | Nhân công thực hiện trọn bộ Nhân công chuyển đấu nối dây MV(2x6mm2) nhánh rẽ công tơ 1P hiện có từ cột Tháo dỡ và thu hồi qua cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.014 | Mét |
| 24 | Nhân công thực hiện trọn bộ Nhân công chuyển đấu nối dây MV(4x35mm2) nhánh rẽ công tơ 3P hiện có từ cột Tháo dỡ và thu hồi qua cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 175 | Mét |
| P | Công trình: Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 483 và 484-TTNT khu vực Vĩnh Nguyên năm 2021 (MSCT: CTXD21VNG01) | |||
| Q | Đường dây trung áp - Phần xây dựng mới | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 495 | Mét |
| 2 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Mét |
| 3 | Thi công lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO-24kV-100A-12kA (polimer) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 12K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 20K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 6 | Thi công lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Bát |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ Composite | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Sợi |
| 8 | Thi công lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Chuỗi |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây trung thế XLPE | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Roăn chống thấm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 12 | Thi công lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Chuỗi |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc 70mm2 + yếm cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đấu nối rẽ nhánh BĐN-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ AC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột kiểu giếng khoan TĐXC-G1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và bảng số cột BC-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch trụ đơn ĐTL-3-7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ đơn NL-3-7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép NLK-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO cột đơn NRFL-3-7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO & LA XFLK-3-5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bố trí liên kết 2 cột BTLT LKC-14 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 27 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 28 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cột |
| 29 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cột |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn 14m MK-1,2x1,2-TA (14) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT ghép 14m MKD-1,4x1,4-TA (14) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn 14m MK-1x1-TA (14) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 33 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Sứ đỡ dây hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| R | Phần Trạm biến áp xây dựng mới | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời 22±2x2,5%/0,4kV-250kVA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Máy |
| 2 | Thi công lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời 22±2x2,5%/0,4kV-400kVA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Máy |
| 3 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV Cu/XLPE-24kV-35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 111 | Mét |
| 4 | Thi công lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Bát |
| 5 | Thi công lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO-24kV-100A-12kA (polimer) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Sợi |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 15K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Sợi |
| 8 | Thi công lắp đặt Chống sét van 18kV (Kèm bộ ngắt nối + dây đồng mềm nối từ đáy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 9 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC CVV -95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Mét |
| 10 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC CVV -150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Mét |
| 11 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC CVV -185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Mét |
| 12 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC CVV -300 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Mét |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA 50kVA-400kVA TĐ-01 (3 lộ ra) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Tủ |
| 14 | Thi công lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3x5(10)A-240/415V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 600A-690V-50kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A-690V-50kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 300A-690V-50kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 200A-690V-36kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 19 | Thi công lắp đặt Biến dòng điện hạ áp TI-600V-400/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 20 | Thi công lắp đặt Biến dòng điện hạ áp TI-600V-600/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đấu nối rẽ nhánh BĐN-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 81 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 300 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 84 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 14x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 30 | Thi công lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 125 | Mét |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 80 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối dây tiếp địa M35 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 80 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống nối đất trạm biến áp TĐT-G2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE phi 130/100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 96 | Mét |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Ống |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicon | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu sứ phía hạ áp MBA cách điện 0,4kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Mét |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo đen cách điện hạ thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cuộn |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm biến áp BTT-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn điện BC-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Cách lắp và chi tiết sứ đỡ trên cột BTLT ghép XĐS-12-01D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột BTLT ghép XTĐK-12-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột BTLT ghép XTĐK-14-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm biến áp trên cột ghép 12m XTBA-12.01D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm biến áp (3 pha) trên cột BTLT ghép 14m XTBA-14.01D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Cách lắp và chi tiết bộ xà trạm biến áp trên cột II 14m XTP-LT14-03 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Cách lắp và chi tiết bộ xà trạm biến áp trên cột N22-1 X2TBA-N22-1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| S | Phần TBA tháo dỡ di dời, lắp lại và Tháo dỡ và thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp lại Máy biến áp 3 pha 22±2x2,5%/0,4kV-400kVA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV CWBCC-35mm2-24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Mét |
| 3 | Thi công lắp đặt Chống sét van LA-18kV-10kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 4 | Thi công lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 24kV-100A-12kA (polimer) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 5 | Thi công lắp đặt Cách điện đứng Polymer 22kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ lắp lại Hộp đặt aptomat trọn bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Hộp |
| 7 | Tháo dỡ lắp lại Hộp đặt công tơ trọn bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hộp |
| 8 | Thi công lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 600/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 9 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Mét |
| 10 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 300 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Mét |
| 11 | Tháo dỡ và thu hồi Xà lắp FCO và LA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ dây ở TBA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ và thu hồi Xà lắp MBA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| T | Phần Đường dây hạ áp xây dựng mới | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.461 | Mét |
| 2 | Thi công lắp đặt Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 162 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 150/150 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 70 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm loại dài 2 lỗ M 150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 44 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại kiểu giếng khoan TĐLL-G1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC dây bọc hạ thế (2BL) IPC-35-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp chữ U cỡ 35 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 10 | Thi công lắp đặt Dây Đồng trần tiếp địa M-35 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Mét |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Biển nguy hiểm và số cột BC-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 228 | Mét |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 152 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 61 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cáp 4x150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 20 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cột |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bố trí liên kết 2 cột BTLT LKC-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn 8,5m MK-1x1 (8,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | móng |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT ghép 8,5m MK-1,2x1,2 (8,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | móng |
| U | Phần Đường dây hạ áp Tháo dỡ và thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Dây nhôm bọc cách điện 600V AV50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.068 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Dây nhôm bọc cách điện 600V AV70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.548 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Mét |
| 4 | Tháo dỡ Tháo dỡ và thu hồi Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Mét |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi Khung Rack 4 sứ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 29 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ ống chỉ hạ áp SO-0,4kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 116 | Sứ |
| 7 | Tháo dỡ và thu hồi Cột BTLT 8,4m (chặt gốc) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cột |
| 8 | Phá dỡ móng cột BTLT hạ áp hiện có (móng đơn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Móng |
| 9 | Phá dỡ móng cột BTLT hạ áp hiện có (móng ghép) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| V | Phần lắp mới Hộp chia dây | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Hộp chia dây composite 3 pha 60A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Hộp |
| 2 | Thi công lắp đặt Hộp chia dây composite 3 pha 100A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 43 | Hộp |
| 3 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x25 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 4 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 215 | Mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 25 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 172 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC dây bọc hạ thế 95/150 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 230 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 230 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 230 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE phi 50/40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 138 | Mét |
| W | Phần tháo dỡ di dời, lắp lại Tụ bù và HCD | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp lại Hộp chia dây hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Hộp |
| 2 | Tháo dỡ lắp lại Tủ tụ bù trọn bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Tủ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC dây bọc hạ thế 150/150 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 105 | Cái |
| 4 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 105 | Mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 84 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 65 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 65 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE phi 50/40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 103 | Mét |
| X | Phần tháo dỡ di dời và lắp lại công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp lại Thùng 1 công tơ 1 pha trọn bộ (kể cả nhánh rẽ sau công tơ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Thùng |
| 2 | Tháo dỡ lắp lại Thùng 4 công tơ 1 pha trọn bộ (kể cả nhánh rẽ sau công tơ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Thùng |
| 3 | Tháo dỡ lắp lại Thùng 1 công tơ 3 pha trọn bộ (kể cả nhánh rẽ sau công tơ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Thùng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp giữ dây Duplex | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Kẹp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 16 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 25 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 8 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC M 2x10 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 202 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Mét |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép không rĩ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Cái |
| Y | Phần lắp lại công tơ lên HCD và lưới thiết kế mới | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp lại Thùng 1 công tơ 1 pha trọn bộ (kể cả nhánh rẽ sau công tơ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 138 | Thùng |
| 2 | Tháo dỡ lắp lại Thùng 4 công tơ 1 pha trọn bộ (kể cả nhánh rẽ sau công tơ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 126 | Thùng |
| 3 | Tháo dỡ lắp lại Thùng 1 công tơ 3 pha trọn bộ (kể cả nhánh rẽ sau công tơ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Thùng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 16 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 646 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 25 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 68 | Cái |
| Z | Phần thi công HOTLINE | |||
| 1 | Lắp mới bộ đấu rẽ, đầu nối đứng đường dây 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị đóng cắt và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 1,5 km.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, hoặc: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, xây dựng (1 kỹ sư điện + 1 kỹ sư xây dựng). | 2 | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | ≥ 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe gầu 2,5 – 5 tấn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Xe cẩu | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm tay di động | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy định vị GPS | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Tiếp địa lưu động | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Dây an toàn | Đang hoạt động tốt | 5 |
| 9 | Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng… | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi