Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, sinh phẩm y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210809440-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Thị Xã Từ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, sinh phẩm y tế
Số hiệu KHLCNT 20210787836
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 20:48:00 đến ngày 2021-08-14 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,081,170,329 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3613E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư, sinh phẩm y tế cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.706.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Phòng Vật tư, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu (số lượng: tối thiểu 01 người).Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:- Bản sao công chứng bằng cấp;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ nhuộm PAP gồm: Hematoxylin, Periodic acid, Shiff Reagent2BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
2Asen diệt tủy25LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
3Băng chỉ thị nhiệt hấp khô12CuộnNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
4Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt100CuộnNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
5Băng cuộn 10 x 2.5 m20.000CuộnNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
6Băng cuộn 5 x 2.5 m6.000CuộnNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
7Băng dính 5 x 5 m3.100CuộnNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
8Băng thun 3 móc790CuộnNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
9Bao cau su10.800CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
10Bao đo máu sản phụ tiệt trùng1.500CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
11Bình điện dung3BìnhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
12Bộ dửa dạ dầy kín90BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
13Bộ kít máy tiệt trùng ETO 170100BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
14Bơm nhựa 50 ml cho ăn (đầu to)800CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
15Bơm tiêm 50 ml cho bơm tiêm điện2.200CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
16Bonding8LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
17Bóng bóp oxy size L. M. S. XS31ChiếcNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
18Bóng đèn máy nội soi TMH20CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
19Bóng đèn máy sinh hóa XL 100012CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
20Bông mỡ2KgNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
21Bột bó 10 x 4.6 cm2.500CuộnNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
22Bột bó 15 x 4.6 cm2.000CuộnNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
23Test kiểm tra khả năng vận hành của máy tiệt khuẩn HS-5035100TấmNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
24Cành pipole (mổ nội soi ổ bụng)6ChiếcNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
25Canuyn Mayo các số320CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
26Canxi hydro30LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
27Catheter 2 nòng20BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
28Catset chuyển bệnh phẩm1.200ChiếcNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
29Cây đánh Fuji (nhựa)20CâyNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
30Caviton40LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
31Châm gai100VỉNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
32Chỉ co nướu3LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
33Chỉ Oral B18CuộnNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
34Chổi cọ rửa dụng cụ mổ nội soi troca 515CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
35Chổi cọ rửa dụng cụ nội soi troca 1040CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
36Chổi đánh bóng2.880CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
37Megasept OPA50CanNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
38Cidezyme 1.000 ml93ChaiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
39Cloramin B510KgNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
40Cốc nhựa cứng900CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
41Cồn 70 độ1.014LítNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
42Cồn Acid 0.252ChaiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
43Côn giấy các loại50HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
44Cồn tuyệt đối150ChaiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
45Conposide lỏng. đặc A1. A2. A3. A4500NhộngNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
46Cortisomol6LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
47CPC2LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
48Cục cắn5CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
49Dao cắt bệnh phẩm4HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
50Đầu côn vàng1.000CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
51Đầu côn xanh1.000CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
52Dầu paraphin120LítNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
53Dầu tay khoan5LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
54Dây cho ăn các số500CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
55Dây đơn cực5CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
56Dây garo tiêm80CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
57Dây hút nhớt đường kính 8mm130MétNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
58Dây hút nhớt các số1.500CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
59Dây lưỡng cực5CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
60Dây oxy5.200CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
61Đè lưỡi gỗ25.000CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
62Đĩa đánh bóng Composide2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
63Đĩa Petri250CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
64Điện cực250ChiếcNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
65Đinh Kirschner đk 1.2mm. dài 310mm100CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
66Đinh Kirschner đk 1.5mm. dài 310mm100CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
67Đinh Kirschner đk 1.8mm. dài 310mm60CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
68Đinh Kirschner đk 2.2mm. dài 310mm60CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
69Đinh Kirschner đk 2.5mm. dài 310mm40CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
70Đinh Kirschner đk 3.0mm. dài 310mm30CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
71Dung dịch Giemsa7ChaiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
72Dung dịch KOH 10%2ChaiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
73Dung dịch làm sạch và khử khử khuẩn bề mặt60ChaiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
74Dung dịch Natricitrat 3.8%2ChaiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
75Dung dịch sát khuẩn bề mặt27CanNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
76Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (1000ml)1.765ChaiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
77Đường Glucose100GóiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
78Eosin4ChaiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
79Etching12TuýpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
80Eugenol8LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
81File K. H các số250HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
82Formon 37%8ChaiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
83Fucsim8ChaiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
84Fuji 15HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
85Fuji 715HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
86Fuji 920HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
87Fuji Plus1HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
88Gạc 10 x 10 x 8 lớp600MiếngNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
89Gạc 30 x 40 x 6 lớp3.000MiếngNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
90Gạc 7.5 x 7.5 x 6 lớp (có chỉ cản quang)4.500MiếngNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
91Gạc 8x10x12 lớp100.000MiếngNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
92Gạc 8x10x12 lớp vô khuẩn81.400MiếngNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
93Gạc hút5.020MétNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
94Gạc tiệt trùng thận NT 3.5*4.5* 80 lớp10.000MiếngNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
95Gel điện tim331TubNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
96Gel siêu âm144CanNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
97Giấy cắn10HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
98Giấy điện tim 3 cần363CuộnNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
99Giấy in (dùng cho máy tiệt khuẩn EO)5CuộnNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
100Giấy in (dùng cho máy tiệt khuẩn HS-5035)30CuộnNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
101Giấy in kết quả nước tiểu20CuộnNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
102Giấy in Mornitor sản khoa95TậpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
103Giấy lau miệng90KgNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
104Giấy quỳ ktra acid. base5TệpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
105Giấy siêu âm1.643CuộnNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
106Giêm Sa5ChaiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
107Gutta các loại (20.25.30)50HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
108Gutta F1. F2. F315HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
109Hỗn hợp đa sắc4ChaiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
110Javen 7% 25 lít/can40LítNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
111Kẽm oxit 500 g1LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
112Keo dán lamen1LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
113Kẹp rốn trẻ sơ sinh1.700CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
114Khẩu trang y tế 3 lớp85.000CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
115Khí CO2 bình 40 lít30BìnhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
116Khí oxy bình 10 lít125BìnhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
117Khí oxy bình 40 lít1.526BìnhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
118Khóa 3 chạc5.176CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
119Kim 23 G15.100CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
120Kim cấy chỉ cỡ số 7600CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
121Kim cấy chỉ cỡ số 8600CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
122Kim châm cứu các số 5 - 101.775.200CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
123Kim chích máu31.880CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
124Kim chọc dò tủy sống các số G18-G251.200CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
125Kim gây tê đám dối900CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
126Kim hút trẻ em80LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
127Kim khâu da. cơ. ruột255CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
128Kim Laser + kim luồn2.000ViNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
129Kim lấy thuốc G18100.000CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
130Kim tiêm nha khoa25HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
131Lá matric8TúiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
132Lam kính mài180HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
133Lam kính thường100HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
134Lamen 22 x 2230HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
135Lamen 22x4020HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
136Lentulo60VỉNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
137Lignospan stand70HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
138Lọ đựng bệnh phẩm3.000LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
139Lugol 1%18ChaiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
140Lưỡi dao mổ tiệt trùng các số8.000CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
141Lưỡi Hummer cong bụng (Mổ xoang)10ChiếcNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
142Lưỡi Hummer cong mặt lưng (Nạo VA)30ChiếcNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
143Lưỡi Hummer thẳng (Mổ xoang)10ChiếcNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
144Mask bóp bóng size L. M. S. XS219ChiếcNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
145Mask khí dung các cỡ510ChiếcNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
146Mặt gương290CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
147Metch mũi200CuộnNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
148Miếng dán điện cực8.100MiếngNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
149Miếng dán điện xung6.800ĐôiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
150Mỡ KY100TubNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
151Môi trường BHI (Canh thang)50LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
152Mũi gate3VỉNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
153Mũi khoan các loại400CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
154Mũi khoan xương các loại (2.8. 3.5 mm)10CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
155Mydrin60LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
156Nẹp gỗ các loại (Đùi. cẳng chân. cẳng tay. cánh tay…)520BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
157Nẹp mắt xích các cỡ50CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
158Nẹp tăng áp bản hẹp 8 lỗ10CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
159Nẹp tăng áp bản rộng 8 lỗ10CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
160Nẹp tăng áp bản rộng 10 lỗ10CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
161Nhiệt kế thủy ngân251CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
162Nhuộm Fluorescein2.000QueNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
163Nụ đánh bóng100cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
164Nước cất 2 lần100LitNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
165Nước muối bão hòa1.000ChaiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
166Óc tay khoan nhanh30ChiếcNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
167Ống chống đông Citrat 3.8%20.800ỐngNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
168Ống chống đông EDTA có nắp150.000ỐngNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
169Ống chống đông Heparin150.000ỐngNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
170Ống hút mũi nhựa280ChiếcNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
171Ống hút nước bọt50TúiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
172Ống nghiệm 50 ml có nắp200ỐngNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
173Ống nghiệm nhựa có nắp6.000ỐngNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
174Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu không nắp150.000ỐngNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
175Ống nội khí quản các số1.500CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
176Ống thổi chức năng hô hấp1.400CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
177Orange G OG63ChaiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
178Oxy già 3% 500 ml220ChaiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
179Phim X quang Nha khoa950TờNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
180Presep20.000ViênNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
181Que cấy kim loại10CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
182Que lấy bệnh phẩm20HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
183Que tăm bông vô trùng515TúiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
184Sample cup huyết thanh3.500ChiếcNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
185Seandonest 3%5HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
186Sindolor100LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
187Sò đánh bóng (bột đánh bóng)300CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
188Sonde Foley 2 nhánh1.200CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
189Sonde Nelaton các số600CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
190Sonde Petze các số200CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
191SR#110BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
192Steranios 2% (kèm test)129CanNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
193Tăm bông răng20HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
194Tẩy rửa và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế30CanNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
195Tê bôi10lọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
196Tê xịt 10%5LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
197Test chỉ thị hóa học hấp ướt 12502.500TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
198Thạch Blood Agar200ĐĩaNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
199Thạch Branin Heart isusion2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
200Thạch Citrat simon2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
201Thạch Kigler - Agfa2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
202Thạch Maniton Sait sgar1HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
203Thạch Nutrien agar2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
204Thạch Sabaurand200ĐĩaNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
205Tím gentian8ChaiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
206Túi Camera1.500CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
207Túi đóng gói máy sắc thuốc20CặpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
208Túi ép tiệt trùng y tế kt 150mm10CuộnNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
209Túi ép tiệt trùng y tế kt 350mm15CuộnNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
210Túi nước cao su3TúiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
211Túi nước tiểu2.000CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
212Vít xương cứng đk 3.5mm cỡ 1450CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
213Vít xương cứng đk 3.5mm. dài 16mm50CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
214Vít xương cứng đk 3.5mm. dài 18mm50CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
215Vít xương cứng đk 3.5mm. dài 20mm30CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
216Vít xương cứng đk 4.5mm các cỡ100CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
217Vôi soda 4.5 kg/can10CanNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
218Vòng đeo tay nhựa định dạng chống nhầm lẫn mẹ và bé2.200CặpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
219Xilen 1620ChaiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
220Xốp cầm máu32HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
221Test Dauge2.000TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
222EV 71 IgM/IgG test nhanh400TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
223Influenza virus A. B test nhanh (test chẩn đoán cúm)2.000TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
224HAV Ab test nhanh (Viêm gan A)300TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
225Test Chlamydia1.000TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
226Test H.Pylori2.500TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
227Test Rotavirut2.000TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
228Que thử đường huyết30.000TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
229Hồng cầu trong phân100TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
230Bộ kít UREASE TEST chuẩn đoán nhanh vi khuẩn gây viêm loét dạ dầy – Helicobacter Pylori1.000TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
231Ông hút thai (các số)300ỐngNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
232Bơm Karman 1 van Ipas10CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
233Bơm Karman 2 van Ipas5CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
234Giấy và mực in ảnh máy nội soi cổ tử cung5HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
235Huyết áp + ống nghe78BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
236Clip cầm máu bằng itanium140CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
237alphasep Z3120CanNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
238Dây hút nhớt 8 x 14mm100MétNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
239Sonde Folay 3 chạc các cỡ70CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
240Gide dẫn đường màu xanh70CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
241Gide dẫn đường màu đen5CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
242Foocxep gắp sỏi cỡ số 55ChiếcNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
243Rọ nhựa gắp sỏi5ChiếcNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
244Khóa 3 chạc có dây50CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
245Dây thở oxy Silicone các cỡ10BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
246Kẹp Hemolok100CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
247Bộ gây tê ngoài màng cứng (dùng trong giảm đau sau đẻ)75BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
248Đinh 1.0 dài 310mm100ChiếcNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
249Ống thông khí các cỡ20CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
250Nhầy phẫu thuật450ỐngNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
251Dao mổ phaco 2.8mm90CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
252Dao Dao mổ phaco 15 độ90CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
253Dán mi450CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
254File tạo hình ống tủy5HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
255Hyposol 3%10ChaiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
256Glyce bôi trơn ống tủy10TuýpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
257Đầu cao răng15CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
258Cây lèn các cỡ20HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
259Coobuter10TuýpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
260Mũi khoan tay chậm 70230CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
261Acid acitic 3%1.500ChaiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
262Chỉ thị sinh học toàn phần đánh giá chất lượng tiệt khuẩn hơi nước50HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
263Muối hoàn nguyên200KgNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
264Kìm sinh thiết thường (đại tràng)10CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
265Kìm sinh thiết nhiệt (hotbiosy)5CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
266Kim tiêm cầm máu5CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
267Snare ( cỡ 15mm)5CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
268Snare ( cỡ 30mm)5CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
269Hemoclip500CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
270Endoloop 15mm50CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
271Endoloop 30 mm50CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
272Rọ gắp dị vật2CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
273Kìm gắp dị vật2CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
274Bản điện cực1HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
275Dây nối điện cực2CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
276Cán thắt Endoloop2CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
277Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Metal on polyethylen) ổ cối phủ hạt kim loại nhám5BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
278Bộ khớp háng bán phần không xi măng5BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
279Khuôn đúc mẫu bệnh phẩm50CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
280Ống thủy tinh (dài 15cm)300ỐngNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3613E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư, sinh phẩm y tế cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.706.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Phòng Vật tư, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu (số lượng: tối thiểu 01 người).Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:- Bản sao công chứng bằng cấp; 1 Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->