Gói thầu: 08 XL: Xây lắp đường dây trung áp và trạm cắt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210801471-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu 08 XL: Xây lắp đường dây trung áp và trạm cắt
Số hiệu KHLCNT 20210790043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 20:51:00 đến ngày 2021-08-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,336,902,574 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
C Dây dẫn
1Dây AC-120/19-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V8.111,7m
D Cách điện
1Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V195quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) cho dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V210Chuỗi
E Phụ kiện
1Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V912Cái
2Khánh cho chuỗi kép 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
3Đầu cốt nhôm - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
5Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
F PHẦN CÁP NGẦM
G Dây dẫn
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V310,01m
2Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V2.151,12m
3Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V96m
4Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Cáp Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
H Cách điện
1Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V28quả
I Phụ kiện
1Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x240Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Hộp nối cáp 22kV 3 pha 300Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 1 lỗ mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 2 lỗ mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
7Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm 1 lỗ mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
J Thiết bị
1Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
K TRẠM CẮT
L Dây dẫn
1Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối thiết bị tại cột) AC-120/19-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V90m
2Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối thiết bị tại cột) AC70/11-XLPE2,5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V66m
3Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
4Cáp Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
M Cách điện
1Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V58Quả
N Phụ kiện
1Ghíp nhôm bọc nhựa 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
2Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V52Cái
3Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
4Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
5Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
O Thiết bị
1Recloser 24kV-630A-12,5kA/1sMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - SứMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
P Vật tư, vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
Q PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
R Phần móng - Tiếp địa
1Móng cột trên vỉa hè lát gạch block MT-GBL-5-16. (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Móng cột trên vỉa hè bê tông MT-BT-8-20 (đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
3Móng cột trên vỉa hè lát gạch block MT-GBL-8B-20 (đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Móng cột trên nền đất tự nhiên MT-TN-8B-20 (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
5Móng cột trên vỉa hè bê tông MT-BT-8B-20 (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
6Móng cột trên vỉa hè lát gạch block MT-GBL-8B-20 (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
7Móng cột trên vỉa hè bê tông MT-BT-8B-20 (đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
8Móng cột trên vỉa hè lát gạch block MT-GBL-8-20 (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
9Móng cột trên vỉa hè bê tông MT-BT-7-20 (đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Móng
10Móng cột trên vỉa hè bê tông MT-BT-7-20 (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
11Móng cột trên vỉa hè lát gạch block MT-GBL-7-20 (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
12Tiếp địa RC-2K1 đào bằng máy Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V42Bộ
13Tiếp địa RC-2K2 đào bằng máy Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Kéo dây vượt đường giao thông, VTTMô tả kỹ thuật theo chương V6vị trí
15Chặt cây dọc hành lang tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V20Cây
S Phần hoàn trả móng
1Hoàn trả gạch ở vị trí Móng cột trên vỉa hè lát gạch block MT-GBL-5-16. (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Hoàn trả bê tông ở vị trí Móng cột trên vỉa hè bê tông MT-BT-8-20 (đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
3Hoàn trả gạch ở vị trí Móng cột trên vỉa hè lát gạch block MT-GBL-8B-20 (đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Hoàn trả bê tông ở vị trí Móng cột trên vỉa hè bê tông MT-BT-8B-20 (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
5Hoàn trả gạch ở vị trí Móng cột trên vỉa hè lát gạch block MT-GBL-8B-20 (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
6Hoàn trả bê tông ở vị trí Móng cột trên vỉa hè bê tông MT-BT-8B-20 (đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
7Hoàn trả gạch ở vị trí Móng cột trên vỉa hè lát gạch block MT-GBL-8-20 (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
8Hoàn trả bê tông ở vị trí Móng cột trên vỉa hè bê tông MT-BT-7-20 (đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Móng
9Hoàn trả bê tông ở vị trí Móng cột trên vỉa hè bê tông MT-BT-7-20 (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
10Hoàn trả gạch ở vị trí Móng cột trên vỉa hè lát gạch block MT-GBL-7-20 (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
T Phần cột
U Cột dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công
1Cột BTLT NPC-I-16-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
2Cột BTLT NPC-I-20-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cột
3Cột BTLT NPC-I-20-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
4Cột BTLT NPC-I-20-230-18.Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
5Cột BTLT NPC-I-20-230-24.Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
V Tiếp địa
1Tiếp địa RC-2K1 đào bằng máy Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V42Bộ
2Tiếp địa RC-2K2 đào bằng máy Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
W Phần xà, giá
1Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 22kV XNSĐ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
2Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 22kV XNL-22-190Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
3Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 22kV XNL-22-230Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
4Xà néo sứ đứng cột đơn 2 mạch 22kV XNSĐK-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà néo 1 pha trên 2 pha dưới sứ đứng cột đơn 22kV XNSĐ-22-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà néo cột đúp 1 pha trên 2 pha dưới ngang tuyến 22kV XNL-22-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
7Xà néo cột đúp 1 pha trên 2 pha dưới dọc tuyến 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà néo cột đúp 1 pha trên 2 pha dưới ngang tuyến 22kV XNL-22N-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 22kV XN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà néo góc cột đơn 2 mạch 22kV XNK-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Xà rẽ nhánh cột đơn 22kV XRN-22-230Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Xà đỡ lèo 1 pha XL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
13Xà đỡ lèo 2 pha XL-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
14Xà đỡ lèo 3 pha XL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
15Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Xà phụ 2 pha XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Chụp đầu cột 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Chụp đầu cột 5m CĐC-5Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
19Cần đèn chữ SMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
X PHẦN PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
1Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
2dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
3Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
5Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện bán phần 22kV-1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V180Cái
6Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
Y PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
1Dây dẫn nhôm trần có lõi thép AC-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V1.566m
2Dây dẫn nhôm bọc có lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.158m
3Dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Cột bê tông ly tâm 10m LT10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
5Cột bê tông li tâm LT14Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
6Cột bê tông li tâm LT16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
7Cách điện chuổi néo 22Mô tả kỹ thuật theo chương V40Chuỗi
8Cách điện chuổi néo 35Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
9Cách điện đứngMô tả kỹ thuật theo chương V67quả
10Xà rẽ nhánh cột đơn XR3-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Móc chuỗi sứMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Thu hồi cần đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
13Xà néo góc đúpMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà néo 3 pha tam giác cột đôi XNΔ-22NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà néo cột đúp 1 pha trên 2 pha dưới dọc tuyến 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Xà néo cột đúp 1 pha trên 2 pha dưới ngang tuyến 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà néo 1 pha trên 2 pha dưới sứ đứng cột đơn 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
18Xà néo góc đơn XĐG-22Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
19Xà néo góc đơn XN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
20Xà néo 1 pha trên 2 pha dưới cột đơn 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE tháo hạ, kéo lạiMô tả kỹ thuật theo chương V189,72m
22Dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPE tháo hạ, kéo lạiMô tả kỹ thuật theo chương V483,48m
23Sứ hạ thế các loại A30Mô tả kỹ thuật theo chương V8qủa
24Xà néo lệch 3 pha 4 dây cột ly tâm đơn XN-4LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Z PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Mô tả kỹ thuật theo chương V44Vị trí
2Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V195Quả
3Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V210chuỗi
AA TRẠM CẮT RECLOSER
AB Phần xây dựng trạm
1Xà phụ đỡ lèo XPK-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Xà phụ đỡ lèo XPK-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Xà đỡ lèo 2 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Xà đỡ lèo 3 pha XL-3AMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCLK-22-230Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL-22-230Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà đỡ Recloser X-RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà đỡ Recloser X-RCMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Xà đỡ biến điện áp X-TU-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Xà đỡ đầu cáp, cầu chì, chống sét X-ĐC-SI-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Giá đỡ ghế và ghế cách điện trên 1 cột GĐG & GCĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Thang trèo TT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Biển báo trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
16Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
17Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôiMô tả kỹ thuật theo chương V60m
AC PHẦN THÍ NGHIỆM TRẠM CẮT
AD Phần vật liệu
1TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KVMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
2Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V58Quả
AE Phần thiết bị
1Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
3Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha - U 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
4Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
AF PHẦN CÁP NGẦM
AG Phần cách điện
1Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V1.904m
2Ống nhựa chịu lực HDPE-PE100-Ø225 dày 12,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V177m
3Ống thép mạ kẽm D126,8x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25m2
AH Phần phụ kiện
1Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V185Bộ
2Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
AI Cáp ngầm- phần xây dựng
1Hố thi công khoan nền đất tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1hố
2Hố thi công khoan nền hè lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1hố
3Hào cáp đôi đi dưới đường nhựa phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V192m
4Hào cáp đơn đi qua đường nhựa phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V113m
5Hào cáp đôi đi qua đường nhựa phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V7m
6Hào cáp đôi qua đường nhựa (Khoan qua đường) phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V22m
7Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1.486m
8Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V25m
AJ Phần hoàn trả
1Hào cáp đôi đi dưới đường nhựa phần hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V192m
2Hào cáp đơn đi qua đường nhựa phần hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V113m
3Hào cáp đôi đi qua đường nhựa phần hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V7m
4Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa phần hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V1.486m
5Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông phần hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V25m
AK Phần lắp đặt vật liệu
AL Phần hào cáp
1Hào cáp đôi đi dưới đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V192m
2Hào cáp đơn đi qua đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V113m
3Hào cáp đôi đi qua đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7m
4Hào cáp đôi qua đường nhựa (Khoan qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
5Hào cáp đơn đi dưới đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1.486m
6Hào cáp đơn đi dưới nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V25m
7Hào cáp đơn đi trong mương cáp hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V257m
AM Phần xà
1Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột đơn XĐĐC&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Giá đỡ cáp lên cột LT-20 GĐC-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Thang trèo TT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Giá đỡ ghế và ghế cách điện trên 1 cột GĐG&GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL-22-230Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCLK-22-230Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Giá đỡ cáp lên cột LT-20 GĐCK-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AN Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Thí nghiệm cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
AO Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V28Quả
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
AP PHẦN CÁP QUANG
AQ PHẦN LẮP ĐẶT CÁP QUANG
1Lắp đặt Module quangMô tả kỹ thuật theo chương V41 t.bị
2Bộ chuyển đổi công nghiệp 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, Single mde. SC, -10-600cMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
3Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang, tốc độ truyền dẫn 155 Mb/sMô tả kỹ thuật theo chương V2t.bị
4Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang, loại thiết bị 20Gb/sMô tả kỹ thuật theo chương V11 T.bị
5Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang, tốc độ truyền dẫn 155 Mb/sMô tả kỹ thuật theo chương V2t.bị
6Lắp đặt cáp quang đi trên khôngMô tả kỹ thuật theo chương V517,2m
7Lắp đặt cáp quang đi trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V857,62m
8Hộp phân phối sợi quang ODF out door 12FO (ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
9Hàn nối ODF cáp sợi quangMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
10Ống nhựa xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V857,62m
11Bộ néo cáp quang ADSS KV 200mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Bộ đỡ cáp quang ADSS KV200mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Gông treo cột LT G0Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Giá cuốn cáp GCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Biển báo cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
16Biển báo độ cao cáp quang vượt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AR PHẦN MUA SẮM
AS Vật tư thiết bị thông tin
1Module quang FE (Switch Moxa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Bộ chuyển đổi công nghiệp 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, Single mde. SC, -10-600cMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lạt sắt 400x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AT Vật liệu thông tin
1Cáp quang ADSS-12 sợi quang KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V427,2m
2Cáp quang NMOC-12 sợi quangMô tả kỹ thuật theo chương V947,62m
3Hộp phân phối sợi quang ODF out door 12FO (ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
4Bộ néo cáp quang ADSS KV 200mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Bộ đỡ cáp quang ADSS KV200mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Gông treo cột LT G0Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Giá cuốn cáp GCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Biển báo cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
9Biển báo độ cao cáp quang vượt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V857,62m
AU PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TÍN HIỆU HỆ THỐNG SCADA
1Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA từ các máy cắt RECLOSER về Trung tâm điều khiển xa tỉnh Tuyên QuangMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
AV PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA CỦA 2 RECLOSER
AW Thiết bị Recloser
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V2ngăn
AX Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10)Mô tả kỹ thuật theo chương V40tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V58tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
AY Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V58tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
AZ Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
BA Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PCLCMô tả kỹ thuật theo chương V8Hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLC với router tại RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V8Hệ thống
BB CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA
BC Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
BD Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2)
1Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
2Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
BE Thử nghiệm tính năng DSPF
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lướiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
BF Thử nghiệm tính năng DSSE
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng tháiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
BG Thử nghiệm tính năng FLOC
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
BH Thử nghiệm tính năng FISR
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởngMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
BI Thử nghiệm tính năng STLS
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báoMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
BJ Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
BK Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
BL Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng > 5 tấn Xe ôtô tải trọng > 5 tấn1
2 Xe cẩu tự hành > 5 tấn Xe cẩu tự hành > 5 tấn1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
4 Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi3
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->