Gói thầu: 08 XL: Xây lắp đường dây trung áp và trạm cắt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210801471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | 08 XL: Xây lắp đường dây trung áp và trạm cắt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM-KHCB-NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 20:51:00 đến ngày 2021-08-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,336,902,574 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | |||
| B | PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG | |||
| C | Dây dẫn | |||
| 1 | Dây AC-120/19-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.111,7 | m |
| D | Cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | quả |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | Chuỗi |
| E | Phụ kiện | |||
| 1 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912 | Cái |
| 2 | Khánh cho chuỗi kép 120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 3 | Đầu cốt nhôm - 120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 4 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Kẹp hotline 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| G | Dây dẫn | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,01 | m |
| 2 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.151,12 | m |
| 3 | Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 4 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| H | Cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | quả |
| I | Phụ kiện | |||
| 1 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Hộp nối cáp 22kV 3 pha 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 1 lỗ mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 2 lỗ mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm 1 lỗ mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| J | Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| K | TRẠM CẮT | |||
| L | Dây dẫn | |||
| 1 | Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối thiết bị tại cột) AC-120/19-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 2 | Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối thiết bị tại cột) AC70/11-XLPE2,5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 3 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 4 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| M | Cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Quả |
| N | Phụ kiện | |||
| 1 | Ghíp nhôm bọc nhựa 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| O | Thiết bị | |||
| 1 | Recloser 24kV-630A-12,5kA/1s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| P | Vật tư, vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện | |||
| Q | PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG | |||
| R | Phần móng - Tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột trên vỉa hè lát gạch block MT-GBL-5-16. (đào bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột trên vỉa hè bê tông MT-BT-8-20 (đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 3 | Móng cột trên vỉa hè lát gạch block MT-GBL-8B-20 (đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột trên nền đất tự nhiên MT-TN-8B-20 (đào bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột trên vỉa hè bê tông MT-BT-8B-20 (đào bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 6 | Móng cột trên vỉa hè lát gạch block MT-GBL-8B-20 (đào bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 7 | Móng cột trên vỉa hè bê tông MT-BT-8B-20 (đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 8 | Móng cột trên vỉa hè lát gạch block MT-GBL-8-20 (đào bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột trên vỉa hè bê tông MT-BT-7-20 (đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Móng |
| 10 | Móng cột trên vỉa hè bê tông MT-BT-7-20 (đào bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 11 | Móng cột trên vỉa hè lát gạch block MT-GBL-7-20 (đào bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 12 | Tiếp địa RC-2K1 đào bằng máy Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa RC-2K2 đào bằng máy Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Kéo dây vượt đường giao thông, VTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| 15 | Chặt cây dọc hành lang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cây |
| S | Phần hoàn trả móng | |||
| 1 | Hoàn trả gạch ở vị trí Móng cột trên vỉa hè lát gạch block MT-GBL-5-16. (đào bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 2 | Hoàn trả bê tông ở vị trí Móng cột trên vỉa hè bê tông MT-BT-8-20 (đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 3 | Hoàn trả gạch ở vị trí Móng cột trên vỉa hè lát gạch block MT-GBL-8B-20 (đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 4 | Hoàn trả bê tông ở vị trí Móng cột trên vỉa hè bê tông MT-BT-8B-20 (đào bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 5 | Hoàn trả gạch ở vị trí Móng cột trên vỉa hè lát gạch block MT-GBL-8B-20 (đào bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 6 | Hoàn trả bê tông ở vị trí Móng cột trên vỉa hè bê tông MT-BT-8B-20 (đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 7 | Hoàn trả gạch ở vị trí Móng cột trên vỉa hè lát gạch block MT-GBL-8-20 (đào bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 8 | Hoàn trả bê tông ở vị trí Móng cột trên vỉa hè bê tông MT-BT-7-20 (đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Móng |
| 9 | Hoàn trả bê tông ở vị trí Móng cột trên vỉa hè bê tông MT-BT-7-20 (đào bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 10 | Hoàn trả gạch ở vị trí Móng cột trên vỉa hè lát gạch block MT-GBL-7-20 (đào bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| T | Phần cột | |||
| U | Cột dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-16-190-11. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-20-190-11. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cột |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-20-190-13. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 4 | Cột BTLT NPC-I-20-230-18. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 5 | Cột BTLT NPC-I-20-230-24. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cột |
| V | Tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC-2K1 đào bằng máy Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa RC-2K2 đào bằng máy Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| W | Phần xà, giá | |||
| 1 | Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 22kV XNSĐ-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 2 | Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 22kV XNL-22-190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 22kV XNL-22-230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 4 | Xà néo sứ đứng cột đơn 2 mạch 22kV XNSĐK-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo 1 pha trên 2 pha dưới sứ đứng cột đơn 22kV XNSĐ-22-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo cột đúp 1 pha trên 2 pha dưới ngang tuyến 22kV XNL-22-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Xà néo cột đúp 1 pha trên 2 pha dưới dọc tuyến 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo cột đúp 1 pha trên 2 pha dưới ngang tuyến 22kV XNL-22N-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 22kV XN-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo góc cột đơn 2 mạch 22kV XNK-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà rẽ nhánh cột đơn 22kV XRN-22-230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ lèo 1 pha XL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ lèo 2 pha XL-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ lèo 3 pha XL-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà phụ 2 pha XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Chụp đầu cột 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Chụp đầu cột 5m CĐC-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Cần đèn chữ S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| X | PHẦN PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| 1 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 120-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 3 | Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 120-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 5 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện bán phần 22kV-1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | Cái |
| 6 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| Y | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần có lõi thép AC-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.566 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm bọc có lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.158 | m |
| 3 | Dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 10m LT10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm LT14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm LT16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 7 | Cách điện chuổi néo 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Chuỗi |
| 8 | Cách điện chuổi néo 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 9 | Cách điện đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | quả |
| 10 | Xà rẽ nhánh cột đơn XR3-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Móc chuỗi sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Thu hồi cần đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Xà néo góc đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà néo 3 pha tam giác cột đôi XNΔ-22N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột đúp 1 pha trên 2 pha dưới dọc tuyến 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột đúp 1 pha trên 2 pha dưới ngang tuyến 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo 1 pha trên 2 pha dưới sứ đứng cột đơn 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Xà néo góc đơn XĐG-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Xà néo góc đơn XN-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Xà néo 1 pha trên 2 pha dưới cột đơn 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE tháo hạ, kéo lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,72 | m |
| 22 | Dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPE tháo hạ, kéo lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,48 | m |
| 23 | Sứ hạ thế các loại A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | qủa |
| 24 | Xà néo lệch 3 pha 4 dây cột ly tâm đơn XN-4L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| Z | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | chuỗi |
| AA | TRẠM CẮT RECLOSER | |||
| AB | Phần xây dựng trạm | |||
| 1 | Xà phụ đỡ lèo XPK-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo XPK-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ lèo 2 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ lèo 3 pha XL-3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCLK-22-230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL-22-230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ Recloser X-RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ Recloser X-RC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ biến điện áp X-TU-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ đầu cáp, cầu chì, chống sét X-ĐC-SI-CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ ghế và ghế cách điện trên 1 cột GĐG & GCĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Thang trèo TT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Biển báo trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 16 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 17 | Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| AC | PHẦN THÍ NGHIỆM TRẠM CẮT | |||
| AD | Phần vật liệu | |||
| 1 | TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Quả |
| AE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha - U 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| AF | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| AG | Phần cách điện | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.904 | m |
| 2 | Ống nhựa chịu lực HDPE-PE100-Ø225 dày 12,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D126,8x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| AH | Phần phụ kiện | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | Bộ |
| 2 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| AI | Cáp ngầm- phần xây dựng | |||
| 1 | Hố thi công khoan nền đất tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hố |
| 2 | Hố thi công khoan nền hè lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hố |
| 3 | Hào cáp đôi đi dưới đường nhựa phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 4 | Hào cáp đơn đi qua đường nhựa phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 5 | Hào cáp đôi đi qua đường nhựa phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 6 | Hào cáp đôi qua đường nhựa (Khoan qua đường) phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 7 | Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.486 | m |
| 8 | Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| AJ | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hào cáp đôi đi dưới đường nhựa phần hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 2 | Hào cáp đơn đi qua đường nhựa phần hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 3 | Hào cáp đôi đi qua đường nhựa phần hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 4 | Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa phần hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.486 | m |
| 5 | Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông phần hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| AK | Phần lắp đặt vật liệu | |||
| AL | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào cáp đôi đi dưới đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 2 | Hào cáp đơn đi qua đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 3 | Hào cáp đôi đi qua đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 4 | Hào cáp đôi qua đường nhựa (Khoan qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 5 | Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.486 | m |
| 6 | Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 7 | Hào cáp đơn đi trong mương cáp hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | m |
| AM | Phần xà | |||
| 1 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột đơn XĐĐC&CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ cáp lên cột LT-20 GĐC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Thang trèo TT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ ghế và ghế cách điện trên 1 cột GĐG&GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL-22-230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCLK-22-230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp lên cột LT-20 GĐCK-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AN | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| AO | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Quả |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| AP | PHẦN CÁP QUANG | |||
| AQ | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP QUANG | |||
| 1 | Lắp đặt Module quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 t.bị |
| 2 | Bộ chuyển đổi công nghiệp 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, Single mde. SC, -10-600c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang, tốc độ truyền dẫn 155 Mb/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | t.bị |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang, loại thiết bị 20Gb/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 T.bị |
| 5 | Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang, tốc độ truyền dẫn 155 Mb/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | t.bị |
| 6 | Lắp đặt cáp quang đi trên không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,2 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp quang đi trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,62 | m |
| 8 | Hộp phân phối sợi quang ODF out door 12FO (ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,62 | m |
| 11 | Bộ néo cáp quang ADSS KV 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Bộ đỡ cáp quang ADSS KV200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Gông treo cột LT G0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Giá cuốn cáp GCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 16 | Biển báo độ cao cáp quang vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AR | PHẦN MUA SẮM | |||
| AS | Vật tư thiết bị thông tin | |||
| 1 | Module quang FE (Switch Moxa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bộ chuyển đổi công nghiệp 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, Single mde. SC, -10-600c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lạt sắt 400x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AT | Vật liệu thông tin | |||
| 1 | Cáp quang ADSS-12 sợi quang KV200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,2 | m |
| 2 | Cáp quang NMOC-12 sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,62 | m |
| 3 | Hộp phân phối sợi quang ODF out door 12FO (ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | Bộ néo cáp quang ADSS KV 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Bộ đỡ cáp quang ADSS KV200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Gông treo cột LT G0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Giá cuốn cáp GCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Biển báo độ cao cáp quang vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,62 | m |
| AU | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TÍN HIỆU HỆ THỐNG SCADA | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA từ các máy cắt RECLOSER về Trung tâm điều khiển xa tỉnh Tuyên Quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| AV | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA CỦA 2 RECLOSER | |||
| AW | Thiết bị Recloser | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ngăn |
| AX | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| AY | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| AZ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hàm |
| BA | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PCLC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLC với router tại Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hệ thống |
| BB | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | |||
| BC | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| BD | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2) | |||
| 1 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| BE | Thử nghiệm tính năng DSPF | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| BF | Thử nghiệm tính năng DSSE | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| BG | Thử nghiệm tính năng FLOC | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hàm |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hàm |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hàm |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hàm |
| BH | Thử nghiệm tính năng FISR | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hàm |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hàm |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hàm |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hàm |
| BI | Thử nghiệm tính năng STLS | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| BJ | Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ. | |||
| BK | Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| BL | Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng > 5 tấn | Xe ôtô tải trọng > 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành > 5 tấn | Xe cẩu tự hành > 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 2 |
| 4 | Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi | Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi | 3 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 6 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi