Gói thầu: Gói 4: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810687-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 4: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
Số hiệu KHLCNT 20210810366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 08:17:00 đến ngày 2021-08-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,504,527,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/An toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 5- 12T
- Đặc điểm thiết bị 5- 12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm, máy xoa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm, máy xoa bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc ≥ 0,2m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần khối lượng thi công xây lắp
B Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp
1Tủ chuyển đổi 2 nguồn trọn bộ ATS 1P/25A - 0,4kV (cả giá đỡ trên cột)4Bộ
2Dao cắt có tải LBS Trọn bộ cả tủ điều khiển, Modem 3G chuyên dùng công nghiệp, SIM 4G/3G/GPRS4Bộ
3Dao cách ly ngoài trời 22kV-630A (Chém ngang)4Bộ
4Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ8Bộ
5Chống sét van 24kV bộ 3 pha8Bộ
6Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer16Bộ
7Dây ACSR-150/2429.175Mét
8Dây Cu/PVC/PVC-2x460Mét
9Dây AC70/11-XLPE2.5-HDPE112Mét
10Dây AC 150/24 XLPE2.5/HDPE141Mét
11Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPE128Mét
12Dây đồng mềm M5072Mét
13Sứ đứng gốm 22kV cả ty541Quả
14Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)527Chuỗi
15Ống nối chịu lực cho dây 15019Cái
16Đầu cốt đồng nhôm 120, 2 lỗ9Cái
17Đầu cốt đồng nhôm 150, 2 lỗ33Cái
18Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 150505Cái
19Mắc nối trung gian505Cái
20Móc treo chữ U1.169Cái
21Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150900Cái
22Khánh đơn30Cái
23Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 120-150mm230Cái
24Giáp níu+ yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x1206Cái
25Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm 1 lỗ112Cái
26Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm 1 lỗ21Cái
27Đầu cốt đồng - 50 mm48Cái
28Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 1 lỗ3Cái
C Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp
1Biển báo trạm4Cái
2Biển báo an toàn4Cái
3Tháo hạ, lắp lại bộ cảnh báo sự cố thông minh3Bộ
4Thí nghiệm cầu dao cách ly3Bộ
5Cột BTLT NPC-I-12-190-9Chương V10Cột
6Cột BTLT NPC-I-12-190-10Chương V16Cột
7Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Chương V8Cột
8Cột BTLT NPC-I-14-190-11Chương V20Cột
9Cột BTLT NPC-I-14-190-13Chương V22Cột
10Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2Chương V4Cột
11Cột BTLT NPC-I-16-190-11Chương V16Cột
12Cột BTLT NPC-I-16-190-13Chương V5Cột
13Cột BTLT NPC-I-18-190-13Chương V2Cột
14Cột BTLT NPC-I-18-190-11Chương V2Cột
15Cột BTLT NPC-I-20-190-13Chương V1Cột
16Tiếp địa, RC-256Bộ
17Tiếp địa, RC-416Bộ
18Xà đỡ vượt 3 pha bằng 22 kV XĐG-2244Bộ
19Xà đỡ vượt 3 pha đứng 22 kV XĐGD-221Bộ
20Xà néo góc cột đôi 3 pha đứng ngang tuyến 22 kV XND-22N1Bộ
21Ghế thao tác cột cầu dao GTT-13Bộ
22Chụp đầu cột 3m2Bộ
23Xà néo góc cột đơn tam giác 22 kV XN∆-224Bộ
24Xà néo góc cột đơn 3 pha bằng 22 kV XN-225Bộ
25Xà néo góc cột đơn 3 pha đứng 22 kV XND-222Bộ
26Xà néo trên cột đôi ngang tuyến 22 kV XN-22N-19Bộ
27Xà néo trên cột đôi ngang tuyến 22 kV XN-22N-219Bộ
28Xà néo góc cột đơn 3 pha lệch 22 kV XNL-228Bộ
29Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha lệch 22 kV XNL-22N8Bộ
30Xà néo cột đôi 1 pha trên 2 pha dưới dọc tuyến 22 kV XNL-22D1Bộ
31Xà néo hình II XNII-22C4Bộ
32Tấm bắt móc sứ chuỗi MCS1Bộ
33Thang trèo cột cầu dao TT-CD2Bộ
34Thang trèo cột cầu dao TT-CD-21Bộ
35Xà néo góc cột đôi dọc tuyến 3 pha bằng 22 kV XN-22D-24Bộ
36Cổ dề néo dây néo CDG12Bộ
37Xà đỡ cầu dao cách ly cột đôi ngang tuyến XCD-223Bộ
38Xà phụ đỡ dây 1 sứ XP-11Bộ
39Xà rẽ nhánh lệch 22 kV XR2-221Bộ
40Xà rẽ nhánh cột đôi ngang tuyến 22 kV XR3-22N3Bộ
41Tháo lắp lại xà đỡ góc XĐG-221Bộ
42Xà néo góc cột đôi dọc tuyến 3 pha bằng 22 kV XN-22D-12Bộ
43Giằng cột GC-181Bộ
44Giằng cột GC-168Bộ
45Giằng cột GC-1419Bộ
46Xà rẽ nhánh lệch 22 kV XR3-223Bộ
47Dây néo cáp thép TK 70-12Chương V26Bộ
48Tháo hạ, căng lại dây ACSR-50/81,431km
49Tháo ra căng lại dây dẫn 120/190,66km
50Móng cột BTLT MT-3-1218Móng
51Móng cột BTLT MT-4-1412Móng
52Móng cột BTLT MTĐ-1-124Móng
53Móng cột BTLT MTĐ-1-1418Móng
54Móng cột BTLT MT-5-169Móng
55Móng cột BTLT MT-6-182Móng
56Móng cột BTLT MT-7-201Móng
57Móng cột BTLT MTĐ-2-168Móng
58Móng cột BTLT MTĐ-2-181Móng
59Móng cột BTLT MTĐ-2-141Móng
60Móng néo MN.15-54Móng
61Thí nghiệm điện trở tiếp đất72Vị trí
62Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 22-35 kV478Quả
63Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi520Chuỗi
64Thu hồi sứ đứng gốm 22 kV227Quả
65Thu hồi sứ đứng polymer 22 kV39Quả
66Thu hồi chuỗi néo Polymer 22 kV111Chuỗi
67Thu hồi chuỗi néo thủy tinh 22 kV đơn123Chuỗi
68Thu hồi cầu dao 1 pha1Bộ
69Thu hồi xà đỡ thẳng 3 pha đứng 22 kV XĐGD-223Bộ
70Thu hồi xà rẽ nhánh cân cột đôi ngang tuyến 22 kV XR3-22N1Bộ
71Thu hồi xà đỡ góc 3 pha lệch XĐL-222Bộ
72Thu hồi xà đỡ thẳng 22 kV XĐT-229Bộ
73Thu hồi xà đỡ vượt 22 kV XĐV-2210Bộ
74Thu hồi xà đỡ thẳng 22 kV XĐG-225Bộ
75Thu hồi xà néo góc cột đơn 22 kV XN-2210Bộ
76Thu hồi xà néo góc cột đôi dọc tuyến 22 kV XN-22D3Bộ
77Thu hồi xà néo góc cột đôi 3 pha lệch ngang tuyến XNL-22N1Bộ
78Thu hồi xà néo hình II XNII-22C3Bộ
79Thu hồi xà rẽ nhánh lệch 22kV XR2-221Bộ
80Thu hồi xà rẽ nhánh lệch 22kV XR3-226Bộ
81Thu hồi xà néo 3 pha bằng 22kV cột đôi ngang tuyến XN-22N5Bộ
82Thu hồi chụp đầu cột CĐC2Bộ
83Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50/819.587Mét
84Thu hồi dây nhôm lõi thép AC70/111.002Mét
85Thu hồi cột bê tông li tâm LT-183Cột
86Thu hồi cột bê tông li tâm LT-104Cột
87Thu hồi cột bê tông li tâm LT-1212Cột
88Thu hồi cột bê tông li tâm LT-141Cột
89Thu hồi dây néo TK-7025Mét
90Thu hồi cổ dề néo1Bộ
91Xà néo XN22-3L1Bộ
92Xà đỡ biến điện áp XTU-18Bộ
93Xà phụ 3 pha lệch XPL-39Bộ
94Xà đỡ cầu chì tự rơi+chống sét van4Bộ
95Xà đỡ cầu dao cách ly X-CDCL-11Bộ
96Ghế thao tác GTT-18Bộ
97Thang trèo TS-181Bộ
98Thang trèo TS-143Bộ
99Giá đỡ tủ điều khiển4Bộ
100Tiếp địa TĐ-LBS-21HT
101Tiếp địa TĐ-LBS-13HT
102Thu hồi sứ đứng 22 kV cả ty6Quả
103Thu hồi chuỗi sứ néo polymer 22 kV3Chuỗi
104Thu hồi xà đỡ vượt1Bộ
105Thu hồi dây nhôm bọc 120/19101Mét
106Thí nghiệm dao cắt có tải LBS trọn bộ cả tủ điều khiển4Bộ
107Thí nghiệm biến điện áp cấp nguồn 1pha, ≤ 1MVA8Bộ
108Thí nghiệm chống sét van 22-35 kV, 1pha24Cái
109Thí nghiệm cầu dao cách ly chém ngang 3 pha 24 kV1Cái
110Thí nghiệm cầu chì tự rơi 1 pha, cấp điện áp ≤35 kV16Bộ
111Thí nghiệm tiếp địa trạm4HT
112Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi6Chuỗi
113Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 22-35 kV62Quả
D Hạng mục 2: Phần khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh phần kết nối điều khiển xa về TTĐKX Thái Nguyên do nhà thầu thi công thực hiện
E Thí nghiệm khai báo thiết bị
1Khai báo cấu hình modem 3G/APN tại vị trí LBS lắp mới4Thiết bị
2Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (gồm khai báo router)4Thiết bị
3Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (gồm khai báo Firewall để tạo lập kênh)4Thiết bị
F Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)59Tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1Tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)59Tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1Tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input3Tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1Tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)7Tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1Tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)7Tín hiệu
G Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)59Tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1Tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)59Tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1Tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input3Tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1Tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)7Tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1Tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)7Tín hiệu
H Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/1041Hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/1043Hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDU1Hàm
4Kiểm tra cấu trúc chung ASDU3Hàm
5Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu1Hàm
6Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu3Hàm
7Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn1Hàm
8Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn3Hàm
9Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu1Hàm
10Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu3Hàm
11Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian1Hàm
12Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian3Hàm
13Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra1Hàm
14Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra3Hàm
15Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình1Hàm
16Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình3Hàm
17Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ1Hàm
18Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ3Hàm
19Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1Hàm
20Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a3Hàm
21Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1Hàm
22Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a3Hàm
23Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực1Hàm
24Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực3Hàm
25Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn1Hàm
26Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn3Hàm
27Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2)8Hàm
28Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi1Hàm
29Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi3Hàm
30Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2)8Hàm
I Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PC1Hệ thống
2Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PC3Hệ thống
3Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại recloser1Hệ thống
4Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại recloser3Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/An toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 5- 12T 5- 12T1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít1
3 Cẩu tự hành 5-10T 5-10T1
4 Máy đầm, máy xoa bê tông Máy đầm, máy xoa bê tông2
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng1
7 Máy xúc ≥ 0,2m3 ≥ 0,2m31
8 Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->