Gói thầu: Gói 4: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 4: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 08:17:00 đến ngày 2021-08-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,504,527,618 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/An toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 5- 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5- 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm, máy xoa bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm, máy xoa bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc ≥ 0,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần khối lượng thi công xây lắp | |||
| B | Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp | |||
| 1 | Tủ chuyển đổi 2 nguồn trọn bộ ATS 1P/25A - 0,4kV (cả giá đỡ trên cột) | 4 | Bộ | |
| 2 | Dao cắt có tải LBS Trọn bộ cả tủ điều khiển, Modem 3G chuyên dùng công nghiệp, SIM 4G/3G/GPRS | 4 | Bộ | |
| 3 | Dao cách ly ngoài trời 22kV-630A (Chém ngang) | 4 | Bộ | |
| 4 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ | 8 | Bộ | |
| 5 | Chống sét van 24kV bộ 3 pha | 8 | Bộ | |
| 6 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer | 16 | Bộ | |
| 7 | Dây ACSR-150/24 | 29.175 | Mét | |
| 8 | Dây Cu/PVC/PVC-2x4 | 60 | Mét | |
| 9 | Dây AC70/11-XLPE2.5-HDPE | 112 | Mét | |
| 10 | Dây AC 150/24 XLPE2.5/HDPE | 141 | Mét | |
| 11 | Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPE | 128 | Mét | |
| 12 | Dây đồng mềm M50 | 72 | Mét | |
| 13 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 541 | Quả | |
| 14 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | 527 | Chuỗi | |
| 15 | Ống nối chịu lực cho dây 150 | 19 | Cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm 120, 2 lỗ | 9 | Cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm 150, 2 lỗ | 33 | Cái | |
| 18 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 150 | 505 | Cái | |
| 19 | Mắc nối trung gian | 505 | Cái | |
| 20 | Móc treo chữ U | 1.169 | Cái | |
| 21 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 | 900 | Cái | |
| 22 | Khánh đơn | 30 | Cái | |
| 23 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 120-150mm2 | 30 | Cái | |
| 24 | Giáp níu+ yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x120 | 6 | Cái | |
| 25 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm 1 lỗ | 112 | Cái | |
| 26 | Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm 1 lỗ | 21 | Cái | |
| 27 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 48 | Cái | |
| 28 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 1 lỗ | 3 | Cái | |
| C | Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp | |||
| 1 | Biển báo trạm | 4 | Cái | |
| 2 | Biển báo an toàn | 4 | Cái | |
| 3 | Tháo hạ, lắp lại bộ cảnh báo sự cố thông minh | 3 | Bộ | |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | 3 | Bộ | |
| 5 | Cột BTLT NPC-I-12-190-9 | Chương V | 10 | Cột |
| 6 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10 | Chương V | 16 | Cột |
| 7 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 | Chương V | 8 | Cột |
| 8 | Cột BTLT NPC-I-14-190-11 | Chương V | 20 | Cột |
| 9 | Cột BTLT NPC-I-14-190-13 | Chương V | 22 | Cột |
| 10 | Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2 | Chương V | 4 | Cột |
| 11 | Cột BTLT NPC-I-16-190-11 | Chương V | 16 | Cột |
| 12 | Cột BTLT NPC-I-16-190-13 | Chương V | 5 | Cột |
| 13 | Cột BTLT NPC-I-18-190-13 | Chương V | 2 | Cột |
| 14 | Cột BTLT NPC-I-18-190-11 | Chương V | 2 | Cột |
| 15 | Cột BTLT NPC-I-20-190-13 | Chương V | 1 | Cột |
| 16 | Tiếp địa, RC-2 | 56 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa, RC-4 | 16 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng 22 kV XĐG-22 | 44 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ vượt 3 pha đứng 22 kV XĐGD-22 | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà néo góc cột đôi 3 pha đứng ngang tuyến 22 kV XND-22N | 1 | Bộ | |
| 21 | Ghế thao tác cột cầu dao GTT-1 | 3 | Bộ | |
| 22 | Chụp đầu cột 3m | 2 | Bộ | |
| 23 | Xà néo góc cột đơn tam giác 22 kV XN∆-22 | 4 | Bộ | |
| 24 | Xà néo góc cột đơn 3 pha bằng 22 kV XN-22 | 5 | Bộ | |
| 25 | Xà néo góc cột đơn 3 pha đứng 22 kV XND-22 | 2 | Bộ | |
| 26 | Xà néo trên cột đôi ngang tuyến 22 kV XN-22N-1 | 9 | Bộ | |
| 27 | Xà néo trên cột đôi ngang tuyến 22 kV XN-22N-2 | 19 | Bộ | |
| 28 | Xà néo góc cột đơn 3 pha lệch 22 kV XNL-22 | 8 | Bộ | |
| 29 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha lệch 22 kV XNL-22N | 8 | Bộ | |
| 30 | Xà néo cột đôi 1 pha trên 2 pha dưới dọc tuyến 22 kV XNL-22D | 1 | Bộ | |
| 31 | Xà néo hình II XNII-22C | 4 | Bộ | |
| 32 | Tấm bắt móc sứ chuỗi MCS | 1 | Bộ | |
| 33 | Thang trèo cột cầu dao TT-CD | 2 | Bộ | |
| 34 | Thang trèo cột cầu dao TT-CD-2 | 1 | Bộ | |
| 35 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến 3 pha bằng 22 kV XN-22D-2 | 4 | Bộ | |
| 36 | Cổ dề néo dây néo CDG | 12 | Bộ | |
| 37 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột đôi ngang tuyến XCD-22 | 3 | Bộ | |
| 38 | Xà phụ đỡ dây 1 sứ XP-1 | 1 | Bộ | |
| 39 | Xà rẽ nhánh lệch 22 kV XR2-22 | 1 | Bộ | |
| 40 | Xà rẽ nhánh cột đôi ngang tuyến 22 kV XR3-22N | 3 | Bộ | |
| 41 | Tháo lắp lại xà đỡ góc XĐG-22 | 1 | Bộ | |
| 42 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến 3 pha bằng 22 kV XN-22D-1 | 2 | Bộ | |
| 43 | Giằng cột GC-18 | 1 | Bộ | |
| 44 | Giằng cột GC-16 | 8 | Bộ | |
| 45 | Giằng cột GC-14 | 19 | Bộ | |
| 46 | Xà rẽ nhánh lệch 22 kV XR3-22 | 3 | Bộ | |
| 47 | Dây néo cáp thép TK 70-12 | Chương V | 26 | Bộ |
| 48 | Tháo hạ, căng lại dây ACSR-50/8 | 1,431 | km | |
| 49 | Tháo ra căng lại dây dẫn 120/19 | 0,66 | km | |
| 50 | Móng cột BTLT MT-3-12 | 18 | Móng | |
| 51 | Móng cột BTLT MT-4-14 | 12 | Móng | |
| 52 | Móng cột BTLT MTĐ-1-12 | 4 | Móng | |
| 53 | Móng cột BTLT MTĐ-1-14 | 18 | Móng | |
| 54 | Móng cột BTLT MT-5-16 | 9 | Móng | |
| 55 | Móng cột BTLT MT-6-18 | 2 | Móng | |
| 56 | Móng cột BTLT MT-7-20 | 1 | Móng | |
| 57 | Móng cột BTLT MTĐ-2-16 | 8 | Móng | |
| 58 | Móng cột BTLT MTĐ-2-18 | 1 | Móng | |
| 59 | Móng cột BTLT MTĐ-2-14 | 1 | Móng | |
| 60 | Móng néo MN.15-5 | 4 | Móng | |
| 61 | Thí nghiệm điện trở tiếp đất | 72 | Vị trí | |
| 62 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 22-35 kV | 478 | Quả | |
| 63 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | 520 | Chuỗi | |
| 64 | Thu hồi sứ đứng gốm 22 kV | 227 | Quả | |
| 65 | Thu hồi sứ đứng polymer 22 kV | 39 | Quả | |
| 66 | Thu hồi chuỗi néo Polymer 22 kV | 111 | Chuỗi | |
| 67 | Thu hồi chuỗi néo thủy tinh 22 kV đơn | 123 | Chuỗi | |
| 68 | Thu hồi cầu dao 1 pha | 1 | Bộ | |
| 69 | Thu hồi xà đỡ thẳng 3 pha đứng 22 kV XĐGD-22 | 3 | Bộ | |
| 70 | Thu hồi xà rẽ nhánh cân cột đôi ngang tuyến 22 kV XR3-22N | 1 | Bộ | |
| 71 | Thu hồi xà đỡ góc 3 pha lệch XĐL-22 | 2 | Bộ | |
| 72 | Thu hồi xà đỡ thẳng 22 kV XĐT-22 | 9 | Bộ | |
| 73 | Thu hồi xà đỡ vượt 22 kV XĐV-22 | 10 | Bộ | |
| 74 | Thu hồi xà đỡ thẳng 22 kV XĐG-22 | 5 | Bộ | |
| 75 | Thu hồi xà néo góc cột đơn 22 kV XN-22 | 10 | Bộ | |
| 76 | Thu hồi xà néo góc cột đôi dọc tuyến 22 kV XN-22D | 3 | Bộ | |
| 77 | Thu hồi xà néo góc cột đôi 3 pha lệch ngang tuyến XNL-22N | 1 | Bộ | |
| 78 | Thu hồi xà néo hình II XNII-22C | 3 | Bộ | |
| 79 | Thu hồi xà rẽ nhánh lệch 22kV XR2-22 | 1 | Bộ | |
| 80 | Thu hồi xà rẽ nhánh lệch 22kV XR3-22 | 6 | Bộ | |
| 81 | Thu hồi xà néo 3 pha bằng 22kV cột đôi ngang tuyến XN-22N | 5 | Bộ | |
| 82 | Thu hồi chụp đầu cột CĐC | 2 | Bộ | |
| 83 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50/8 | 19.587 | Mét | |
| 84 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC70/11 | 1.002 | Mét | |
| 85 | Thu hồi cột bê tông li tâm LT-18 | 3 | Cột | |
| 86 | Thu hồi cột bê tông li tâm LT-10 | 4 | Cột | |
| 87 | Thu hồi cột bê tông li tâm LT-12 | 12 | Cột | |
| 88 | Thu hồi cột bê tông li tâm LT-14 | 1 | Cột | |
| 89 | Thu hồi dây néo TK-70 | 25 | Mét | |
| 90 | Thu hồi cổ dề néo | 1 | Bộ | |
| 91 | Xà néo XN22-3L | 1 | Bộ | |
| 92 | Xà đỡ biến điện áp XTU-1 | 8 | Bộ | |
| 93 | Xà phụ 3 pha lệch XPL-3 | 9 | Bộ | |
| 94 | Xà đỡ cầu chì tự rơi+chống sét van | 4 | Bộ | |
| 95 | Xà đỡ cầu dao cách ly X-CDCL-1 | 1 | Bộ | |
| 96 | Ghế thao tác GTT-1 | 8 | Bộ | |
| 97 | Thang trèo TS-18 | 1 | Bộ | |
| 98 | Thang trèo TS-14 | 3 | Bộ | |
| 99 | Giá đỡ tủ điều khiển | 4 | Bộ | |
| 100 | Tiếp địa TĐ-LBS-2 | 1 | HT | |
| 101 | Tiếp địa TĐ-LBS-1 | 3 | HT | |
| 102 | Thu hồi sứ đứng 22 kV cả ty | 6 | Quả | |
| 103 | Thu hồi chuỗi sứ néo polymer 22 kV | 3 | Chuỗi | |
| 104 | Thu hồi xà đỡ vượt | 1 | Bộ | |
| 105 | Thu hồi dây nhôm bọc 120/19 | 101 | Mét | |
| 106 | Thí nghiệm dao cắt có tải LBS trọn bộ cả tủ điều khiển | 4 | Bộ | |
| 107 | Thí nghiệm biến điện áp cấp nguồn 1pha, ≤ 1MVA | 8 | Bộ | |
| 108 | Thí nghiệm chống sét van 22-35 kV, 1pha | 24 | Cái | |
| 109 | Thí nghiệm cầu dao cách ly chém ngang 3 pha 24 kV | 1 | Cái | |
| 110 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 1 pha, cấp điện áp ≤35 kV | 16 | Bộ | |
| 111 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | 4 | HT | |
| 112 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | 6 | Chuỗi | |
| 113 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 22-35 kV | 62 | Quả | |
| D | Hạng mục 2: Phần khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh phần kết nối điều khiển xa về TTĐKX Thái Nguyên do nhà thầu thi công thực hiện | |||
| E | Thí nghiệm khai báo thiết bị | |||
| 1 | Khai báo cấu hình modem 3G/APN tại vị trí LBS lắp mới | 4 | Thiết bị | |
| 2 | Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (gồm khai báo router) | 4 | Thiết bị | |
| 3 | Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (gồm khai báo Firewall để tạo lập kênh) | 4 | Thiết bị | |
| F | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | Tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 59 | Tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | Tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 59 | Tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | Tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 3 | Tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | Tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 7 | Tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | Tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 7 | Tín hiệu | |
| G | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | Tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 59 | Tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | Tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 59 | Tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | Tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 3 | Tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | Tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 7 | Tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | Tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 7 | Tín hiệu | |
| H | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | Hàm | |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 3 | Hàm | |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | Hàm | |
| 4 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 3 | Hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | Hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 3 | Hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | Hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 3 | Hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | Hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 3 | Hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | Hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 3 | Hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | Hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 3 | Hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | Hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 3 | Hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | Hàm | |
| 18 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 3 | Hàm | |
| 19 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | Hàm | |
| 20 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 3 | Hàm | |
| 21 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | Hàm | |
| 22 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 3 | Hàm | |
| 23 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | Hàm | |
| 24 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 3 | Hàm | |
| 25 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | Hàm | |
| 26 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 3 | Hàm | |
| 27 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2) | 8 | Hàm | |
| 28 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | Hàm | |
| 29 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 3 | Hàm | |
| 30 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) | 8 | Hàm | |
| I | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PC | 1 | Hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PC | 3 | Hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại recloser | 1 | Hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại recloser | 3 | Hệ thống | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/An toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 5- 12T | 5- 12T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành 5-10T | 5-10T | 1 |
| 4 | Máy đầm, máy xoa bê tông | Máy đầm, máy xoa bê tông | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 6 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 7 | Máy xúc ≥ 0,2m3 | ≥ 0,2m3 | 1 |
| 8 | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi