Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Ninh Giang, huyện Thanh Miện và thị xã Kinh Môn năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Ninh Giang, huyện Thanh Miện và thị xã Kinh Môn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 08:38:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,452,730,447 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, viễn thông hoặc CNTT;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần viễn thông: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành viễn thông hoặc CNTT.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 2.5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Các trang bị đo lường các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giá ra cáp (bàn xoay ra cáp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giá ra cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tổng giá trị gói thầu (A1+A2+A3) | |||
| B | Hạng mục: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Ninh Giang năm 2021 (A1.1+A1.2) | |||
| C | Chỉnh trang cáp viễn thông (A1.1.1+A1.1.2) | |||
| D | Chi phí mua sắm vật tư | |||
| 1 | Giá đỡ cáp chữ E mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Bộ |
| 2 | Đai bó cáp Ø150 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 987 | Bộ |
| 3 | Kẹp cáp thép 3 bulong mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | Bộ |
| 4 | Gông treo cáp loại X2A mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Bộ |
| 5 | Gông treo cáp loại X2B mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Thanh dẫn cáp mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Bộ |
| 7 | Cáp thép bọc nhựa Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.280 | Mét |
| 8 | Dây rút bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 991 | Mét |
| 9 | Xà lánh mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa cáp RC mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| E | Chi phí xây lắp (A1.1.2.1+A1.1.2.2+A1.1.2.3) | |||
| F | Bó cáp | |||
| 1 | Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | km |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp lực trên cột (các loại gông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Bộ |
| 3 | Đóng các cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 4 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cây |
| 5 | Tháo dỡ, phụ kiện treo cáp viễn thông cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | Bộ |
| 6 | Thanh thải cáp quang thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,721 | km |
| 7 | Thanh thải cáp đồng thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,909 | km |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt đai bó cáp loại D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 987 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt thanh dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt xà lánh 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 12 | Bó buộc dây rút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | km |
| G | Ra, kéo, căng hãm các loại cáp | |||
| 1 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 12 sợi | 10,143 | km | |
| 2 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 24 sợi | 8,518 | km | |
| H | Tháo dỡ các loại cáp | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 16 sợi | 10,143 | km | |
| 2 | Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 48 sợi | 8,518 | km | |
| I | Chỉnh trang lưới điện (A1.2.1+A1.2.2+A1.2.3) | |||
| J | Chi phí xây lắp (A1.2.1.1+A1.2.1.2+A1.2.1.3) | |||
| K | Lắp đặt vật tư mới | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (HCĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Mét |
| 2 | Hộp chia dây compozit loại 6 đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Hộp |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,5 | Mét |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5 | Mét |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25 + 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | Mét |
| 6 | Dây Cu/PVC 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,13 | Mét |
| 7 | Dây Cu/PVC 1x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | Mét |
| 8 | Dây Cu/PVC 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | Mét |
| 9 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 658 | Mét |
| 10 | ATM 3 pha 63A (trong hộp công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 11 | ATM 1 pha 40A (trong hộp công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | Cái |
| 12 | Vỏ hộp công tơ 3 pha (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ cơ khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Hộp |
| 13 | Vỏ hộp 4 công tơ (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ cơ khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Hộp |
| 14 | Vỏ hộp 2 công tơ (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ cơ khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Hộp |
| 15 | Đầu cốt AM 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 16 | Đầu cốt M 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 17 | Đầu cốt M 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | Cái |
| 18 | Ghíp GN2 hộp chia điện (không NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Bộ |
| 19 | Ghíp GN2 hộp công tơ (không NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | cái |
| 20 | Ghíp GN4 hộp công tơ (không NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 21 | Đai thép không rỉ (0,12kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7 | kg |
| 22 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314 | Cái |
| 23 | Xà đỡ 4 hộp công tơ cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ 4 hộp công tơ cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Dây thép bọc 1,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | Mét |
| 26 | Dây thit nhựa 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | Cái |
| 27 | Dây thit nhựa 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | Cái |
| 28 | Vòng tròn ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 29 | Kẹp cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Bộ |
| 30 | Băng dính màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Cuộn |
| 31 | Nhân công vệ sinh cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Cột |
| 32 | Bàn chải sắt (0.15 cái/cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | Cái |
| 33 | Biển báo 2 nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| L | Lắp đặt vật tư tận dụng lại | |||
| 1 | Lắp đấu nối lại hộp chia điện (cột LT) | 1 | Hộp | |
| 2 | Di chuyển vị trí HCT H2/1 trên cột | 6 | Hộp | |
| 3 | Di chuyển vị trí HCT H2/2 trên cột | 5 | Hộp | |
| 4 | Di chuyển vị trí HCT H4/3 trên cột | 1 | Hộp | |
| 5 | Di chuyển vị trí HCT H4/4 trên cột | 21 | Hộp | |
| 6 | Di chuyển vị trí HCT 3farên cột | 35 | Hộp | |
| 7 | Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H3fa (Tận dụng lại công tơ) | 12 | Hộp | |
| 8 | Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H4/4 (Tận dụng lại công tơ) | 39 | Hộp | |
| 9 | Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H4/3 (Tận dụng lại công tơ) | 6 | Hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H2/2 (Tận dụng lại công tơ) | 3 | Hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H2/1 (Tận dụng lại công tơ) | 6 | Hộp | |
| 12 | Kéo lại dây sau công tơ 1 pha | 315 | Hộ | |
| 13 | Kéo lại dây sau công tơ 3 pha | 53 | Hộ | |
| M | Phần thu hồi | |||
| 1 | Vỏ hộp công tơ H3fa | 12 | Hộp | |
| 2 | Vỏ hộp công tơ H4 | 23 | Hộp | |
| 3 | Vỏ hộp công tơ H2 | 27 | Hộp | |
| 4 | CD 1 pha | 93 | Cái | |
| 5 | CD 3 pha | 12 | Cái | |
| N | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | ATM 1 pha 40A (trong hộp công tơ) | 186 | Cái | |
| 2 | ATM 3 pha 63A (trong hộp công tơ) | 12 | Cái | |
| O | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư cấp mới) | 0,5 | Ca | |
| 2 | Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi) | 0,5 | Ca | |
| P | Hạng mục: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Thanh Miện năm 2021 (A2.1+A2.2) | |||
| Q | Chỉnh trang cáp viễn thông (A2.1.1+A2.1.2) | |||
| R | Chi phí mua sắm vật tư | |||
| 1 | Giá đỡ cáp chữ E mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | Bộ |
| 2 | Đai bó cáp Ø150 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 933 | Bộ |
| 3 | Đai bó cáp Ø200 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Kẹp cáp thép 3 bulong mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | Bộ |
| 5 | Gông treo cáp loại X2A mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Bộ |
| 6 | Gông treo cáp loại X2B mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Bộ |
| 7 | Gông treo cáp loại X2C mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Thanh dẫn cáp mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | Bộ |
| 9 | Cáp thép bọc nhựa Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.108 | Mét |
| 10 | Dây rút bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 966 | Mét |
| 11 | Xà lánh mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa cáp RC mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| S | Chi phí xây lắp (A2.1.2.1+A2.1.2.2+A2.1.2.3) | |||
| T | Bó cáp | |||
| 1 | Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,108 | km |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp lực trên cột (các loại gông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | Bộ |
| 3 | Đóng các cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cây |
| 5 | Tháo dỡ, phụ kiện treo cáp viễn thông cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243 | Bộ |
| 6 | Thanh thải cáp quang thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,555 | km |
| 7 | Thanh thải cáp đồng thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,314 | km |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt đai bó cáp loại D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 933 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt đai bó cáp loại D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt thanh dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt xà lánh 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Bó buộc dây rút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,108 | km |
| U | Ra, kéo, căng hãm các loại cáp | |||
| 1 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 12 sợi | 9,701 | km | |
| 2 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 24 sợi | 14,768 | km | |
| V | Tháo dỡ các loại cáp | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 16 sợi | 9,701 | km | |
| 2 | Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 48 sợi | 14,768 | km | |
| W | Chỉnh trang lưới điện (A2.2.1+A2.2.2+A2.2.3) | |||
| X | Chi phí xây lắp (A2.2.1.1+A2.2.1.2+A2.2.1.3) | |||
| Y | Lắp đặt vật tư mới | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,8 | m |
| 2 | Nhân công kéo rải cáp VX Al/XLPE 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (HCĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 4 | Hộp chia dây compozit loại 6 đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hộp |
| 5 | Kẹp siết 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 6 | Ghíp A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25 + 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,03 | m |
| 11 | Dây Cu/PVC 1x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m |
| 12 | Dây Cu/PVC 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 13 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | m |
| 14 | ATM 3 pha 63A (trong hộp công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 15 | ATM 1 pha 40A (trong hộp công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | Cái |
| 16 | Vỏ hộp công tơ 3 pha (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Hộp |
| 17 | Vỏ hộp công tơ 3 pha gián tiếp (có bộ treo) dùng cho công tơ cơ khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 18 | Vỏ hộp 4 công tơ (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| 19 | Vỏ hộp 2 công tơ (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 20 | Đầu cốt AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 21 | Đầu cốt AM 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 22 | Đầu cốt M 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 23 | Ghíp GN2 hộp chia điện (không NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Bộ |
| 24 | Ghíp GN2 hộp chia điện (có NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | Bộ |
| 25 | Ghíp GN2 hộp công tơ (không NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | Bộ |
| 26 | Ghíp GN2 hộp công tơ (có NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | Bộ |
| 27 | Ghíp GN4 hộp công tơ (không NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 28 | Ghíp GN4 hộp công tơ (có NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Bộ |
| 29 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8 | kg |
| 30 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318 | Cái |
| 31 | Xà đỡ 4 hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 32 | Kèm xà S1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 33 | Kèm xà S2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 34 | Kèm xà T1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 35 | Xà X2L đúp ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Thang đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Dây thép bọc 1,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335 | m |
| 39 | Dây thit nhựa 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335 | Cái |
| 40 | Dây thit nhựa 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335 | Cái |
| 41 | Má ốp vòng tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 42 | Kẹp siết dây 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 43 | Băng dính màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | Cuộn |
| 44 | Nhân công vệ sinh cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | Cột |
| 45 | Bó cáp dọc cột gọn gàng, mỹ quan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | Cột |
| 46 | Bàn chải sắt (0.15 cái/cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,55 | Cái |
| 47 | Keo dán kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Hộp |
| 48 | Kính dán hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | cái |
| Z | Lắp đặt vật tư tận dụng lại | |||
| 1 | Di chuyển vị trí hộp tụ bù trên cột | 1 | Hộp | |
| 2 | Di chuyển vị trí hộp khuếch đại | 2 | Hộp | |
| 3 | Di chuyển vị trí hộp chia điện (cột LT) | 6 | Hộp | |
| 4 | Di chuyển vị trí hộp tiếp địa (cột LT) | 2 | Hộp | |
| 5 | Di chuyển vị trí hộp công tơ H2/1 | 1 | Hộp | |
| 6 | Di chuyển vị trí hộp công tơ H2/2 | 3 | Hộp | |
| 7 | Di chuyển vị trí hộp công tơ H4/4 | 23 | Hộp | |
| 8 | Di chuyển vị trí hộp công tơ 3pha | 27 | Hộp | |
| 9 | Lắp lại tủ điện tổng 0,4kV | 1 | Tủ | |
| 10 | Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H3fa (Tận dụng lại công tơ) | 5 | Hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H3fa gián tiếp (Tận dụng lại công tơ) | 1 | Hộp | |
| 12 | Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H4/4 (Tận dụng lại công tơ) | 2 | Hộp | |
| 13 | Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H2/2 (Tận dụng lại công tơ) | 1 | Hộp | |
| 14 | Kéo lại dây sau công tơ 1 pha | 99 | Hộ | |
| 15 | Kéo lại dây sau công tơ 3 pha | 27 | Hộ | |
| AA | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xà X1-4S | 21 | Bộ | |
| 2 | Xà X2-8S | 6 | Bộ | |
| 3 | Kèm xà S1 | 6 | Bộ | |
| 4 | Kèm xà S2 | 3 | Bộ | |
| 5 | Kèm xà T1 | 5 | Bộ | |
| 6 | Sứ A30 | 132 | Quả | |
| 7 | Nhân công tháo hạ thu hồi cáp VX Al/XLPE 4x120 | 249 | Mét | |
| 8 | Vỏ hộp công tơ H3fa | 6 | Hộp | |
| 9 | Vỏ hộp công tơ H4 | 2 | Hộp | |
| 10 | Vỏ hộp công tơ H2 | 1 | Hộp | |
| 11 | Hộp tiếp địa | 1 | Hộp | |
| 12 | CD 1 pha | 57 | Cái | |
| 13 | CD 3 pha | 10 | Cái | |
| AB | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | ATM 1 pha 40A (trong hộp công tơ) | 57 | Cái | |
| 2 | ATM 3 pha 63A (trong hộp công tơ) | 10 | Cái | |
| AC | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư cấp mới) | 0,5 | Ca | |
| 2 | Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi) | 0,5 | Ca | |
| AD | Hạng mục: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại TX Kinh Môn năm 2021 (A3.1+A3.2) | |||
| AE | Chỉnh trang cáp viễn thông (A3.1.1+A3.1.2) | |||
| AF | Chi phí mua sắm vật tư | |||
| 1 | Giá đỡ cáp chữ E mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | Bộ |
| 2 | Đai bó cáp Ø150 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.201 | Bộ |
| 3 | Đai bó cáp Ø200 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Bộ |
| 4 | Kẹp cáp thép 3 bulong mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191 | Bộ |
| 5 | Gông treo cáp loại X2A mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Bộ |
| 6 | Gông treo cáp loại X2B mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Bộ |
| 7 | Gông treo cáp loại X2C mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Thanh dẫn cáp mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | Bộ |
| 9 | Cáp thép bọc nhựa Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.432 | Mét |
| 10 | Dây rút bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.369 | Mét |
| 11 | Xà lánh mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa cáp RC mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| AG | Chi phí xây lắp (A3.1.2.1+A3.1.2.2+A3.1.2.3) | |||
| AH | Bó cáp | |||
| 1 | Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,432 | km |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp lực trên cột (các loại gông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | Bộ |
| 3 | Đóng các cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cây |
| 5 | Tháo dỡ, phụ kiện treo cáp viễn thông cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375 | Bộ |
| 6 | Thanh thải cáp quang thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4 | km |
| 7 | Thanh thải cáp đồng thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,476 | km |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt đai bó cáp loại D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.201 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt đai bó cáp loại D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt thanh dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt xà lánh 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 13 | Bó buộc dây rút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,432 | km |
| AI | Ra, kéo, căng hãm các loại cáp | |||
| 1 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 12 sợi | 12,065 | km | |
| 2 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 24 sợi | 22,574 | km | |
| AJ | Tháo dỡ các loại cáp | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 16 sợi | 12,065 | km | |
| 2 | Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 48 sợi | 22,574 | km | |
| AK | Chỉnh trang lưới điện (A3.2.1+A3.2.2+A3.2.3) | |||
| AL | Chi phí xây lắp (A3.2.1.1+A3.2.1.2+A3.2.1.3) | |||
| AM | Lắp đặt vật tư mới | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (HCĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m |
| 2 | Hộp chia dây compozit loại 6 đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Hộp |
| 3 | Kẹp siết 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Cái |
| 4 | Kẹp siết 4x35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 5 | Kẹp treo 4x70-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 6 | Kẹp treo 4x35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 7 | Ghíp A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | Cái |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25 + 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,5 | m |
| 11 | Dây Cu/PVC 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 646,74 | m |
| 12 | Dây Cu/PVC 1x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5 | m |
| 13 | Dây Cu/PVC 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | m |
| 14 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.711,5 | m |
| 15 | ATM 3 pha 63A (trong hộp công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 16 | ATM 1 pha 40A (trong hộp công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326 | Cái |
| 17 | ATM 3 pha 100A (trong hộp công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 18 | Vỏ hộp công tơ 3 pha (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ cơ khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Hộp |
| 19 | Vỏ hộp 4 công tơ (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ cơ khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | Hộp |
| 20 | Vỏ hộp 2 công tơ (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ cơ khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Hộp |
| 21 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Cái |
| 22 | Đầu cốt AM25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Cái |
| 23 | Đầu cốt AM16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 24 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 25 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Cái |
| 26 | Ghíp GN2 hộp chia điện (không NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | Bộ |
| 27 | Ghíp GN2 hộp công tơ (không NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358 | cái |
| 28 | Ghíp GN4 hộp công tơ (không NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 29 | Đai thép không rỉ (0,12kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,9 | kg |
| 30 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 829 | Cái |
| 31 | Xà đỡ 4 hộp công tơ cột LT10,7,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ 4 hộp công tơ cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ 4 hộp công tơ cột LT 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | Bộ |
| 35 | Dây thép bọc 1,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 542 | m |
| 36 | Dây thit nhựa 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | Cái |
| 37 | Vòng tròn ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | Bộ |
| 38 | Kẹp cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | Bộ |
| 39 | Băng dính màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227 | Cuộn |
| 40 | Nhân công vệ sinh cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | Cột |
| 41 | Bàn chải sắt (0.15 cái/cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,35 | Cái |
| 42 | Keo silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,95 | Hộp |
| 43 | Kính dán hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359 | cái |
| 44 | Biển báo 2 nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| AN | Lắp đặt vật tư tận dụng lại | |||
| 1 | Di chuyển vị trí hộp tụ bù trên cột | 3 | Hộp | |
| 2 | Di chuyển vị trí hộp chia điện (cột H) trên cột | 4 | Hộp | |
| 3 | Di chuyển vị trí hộp chia điện (cột LT) trên cột | 1 | Hộp | |
| 4 | Di chuyển vị trí hộp công tơ H2/1 trên cột | 10 | Hộp | |
| 5 | Di chuyển vị trí hộp công tơ H2/2 trên cột | 19 | Hộp | |
| 6 | Di chuyển vị trí hộp công tơ H4/3 trên cột | 11 | Hộp | |
| 7 | Di chuyển vị trí hộp công tơ H4/4 trên cột | 69 | Hộp | |
| 8 | Di chuyển vị trí hộp công tơ 3 pha trên cột | 29 | Hộp | |
| 9 | Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H3fa (Tận dụng lại công tơ) | 29 | Hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H4/4 (Tận dụng lại công tơ) | 63 | Hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H4/3 (Tận dụng lại công tơ) | 15 | Hộp | |
| 12 | Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H2/2 (Tận dụng lại công tơ) | 18 | Hộp | |
| 13 | Kéo lại dây sau công tơ 1 pha | 357 | Hộ | |
| 14 | Kéo lại dây sau công tơ 3 pha | 29 | Hộ | |
| 15 | Căng dây lấy lại độ võng cáp bọc vặn xoắn 4x120mm2 | 3.101 | m | |
| 16 | Căng dây lấy lại độ võng cáp bọc vặn xoắn 4x95mm2 | 559 | m | |
| 17 | Căng dây lấy lại độ võng cáp bọc vặn xoắn 4x70mm2 | 1.067 | m | |
| AO | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xà X2-8S | 6 | Bộ | |
| 2 | Xà X1-6S | 8 | Bộ | |
| 3 | Vỏ hộp công tơ H3fa | 29 | Hộp | |
| 4 | Vỏ hộp công tơ H4 | 63 | Hộp | |
| 5 | Vỏ hộp công tơ H2 | 38 | Hộp | |
| 6 | CD 1 pha | 176 | Cái | |
| 7 | CD 3 pha | 29 | Cái | |
| 8 | Xà X1-4S | 15 | Bộ | |
| 9 | Xà X1L | 2 | Bộ | |
| 10 | Vỏ hộp công tơ H6 | 1 | Hộp | |
| 11 | Vơ hộp công tơ H1 | 12 | Hộp | |
| AP | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | ATM 1 pha 40A (trong hộp công tơ) | 326 | cái | |
| 2 | ATM 3 pha | 22 | cái | |
| 3 | ATM 3 pha 100A (trong hộp công tơ) | 7 | cái | |
| AQ | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư cấp mới) | 0,5 | Ca | |
| 2 | Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi) | 0,5 | Ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, viễn thông hoặc CNTT;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B phần viễn thông: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành viễn thông hoặc CNTT.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B phần điện: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành | => 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | tải trọng 2.5-12 tấn | 1 |
| 3 | Các trang bị đo lường các loại | đo lường | 1 |
| 4 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn quang | 1 |
| 5 | Giá ra cáp (bàn xoay ra cáp) | Giá ra cáp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi