Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810649-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Số 08: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210574829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phúc Thọ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 10:02:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,905,334,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.171E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.734.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.468.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đồng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đồng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đồng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đồng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đồng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đồng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đồng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đồng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đồng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đồng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đồng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đồng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH , CẦU
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V3,638100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,387100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V3,251100m3
4Mua đất san nềnChương V1.051,831m3
5San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V10,131100m3
B Kè đá
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V2,452100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V1,423100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,03100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V8,72m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V49,25m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V64,37m3
7Bê tông giằng mặt kè, đá 1x2, mác 200Chương V4,02m3
8Ván khuôn giằng mặt kèChương V0,201100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mặt kè, đường kính cốt thép Chương V0,158tấn
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,006100m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,002100m3
12Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống tầng lọc ngượcChương V0,324100m2
13Ống thoát nước PVC D60Chương V0,094100m
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựaChương V7,16m2
15Đóng cọc tre gia cố bờ vây, chiều dài cọc Chương V62,268100m
16Phên nứa chắn đất bờ vâyChương V233,7m2
17Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,818100m3
18Phá dỡ bờ vâyChương V0,818100m3
C Cổng chính
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,043100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,033100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,01100m3
4Ván khuôn lót móngChương V0,01100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,288m3
6Ván khuôn móngChương V0,037100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,713m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
10Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V0,716m3
11Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,348m3
12Ván khuôn cộtChương V0,063100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,045tấn
15Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,316m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,568m2
17Khơi chỉ lõm sâu 10mmChương V11,2m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V22,568m2
19Gia công cổng inoxChương V0,212tấn
20Lắp dựng cổng inoxChương V9,66m2
21Bản lề cối xoay bằng thépChương V4cái
22Khóa cổngChương V1bộ
D Tường rào
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,749100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,387100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,362100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,008m3
5Ván khuôn lót móngChương V0,151100m2
6Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V13,706m3
7Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V19,284m3
8Ván khuôn móngChương V0,151100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,505m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V2,051tấn
11Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V12,228m3
12Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,45m3
13Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V8,586m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V226,844m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V117,62m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V344,464m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,41tấn
18Lắp dựng tường rào sắtChương V82,53m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V119,669m2
20Mua và lắp dựng lưới thép B40Chương V63,264m2
21Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽmChương V0,275tấn
22Lắp dựng cột thépChương V0,275tấn
23Chụp đầu cộtChương V14cái
E Bồn Hoa
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V3,883m3
2Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng)Chương V0,708m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,032100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,618m3
5Ván khuôn lót móngChương V0,102100m2
6Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,673m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,291m2
8Ốp gạch thẻ bồn hoaChương V26,291m2
9Đắp đất bồn hoaChương V0,387100m3
F Rãnh thoát nước
1Đào móng rãnh, đất cấp IIChương V0,092100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,036100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,056100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,927m3
5Ván khuôn lót móng rãnh thoát nướcChương V0,026100m2
6Ván khuôn lót móng hố gaChương V0,004100m2
7Ván khuôn tấm đanChương V0,031100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,543m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,061tấn
10Lắp đặt tấm đanChương V14cấu kiện
11Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V1,001m3
12Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,358m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,245m2
G Sân bê tông
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,296100m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V71,009m3
3Cắt khe co giãnChương V39,44910m
4Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngChương V591,74m2
H Cầu
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V0,602100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,407100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,195100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,895m3
5Ván khuôn lót móngChương V0,039100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V13,507m3
7Ván khuôn móng cộtChương V0,253100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bèChương V0,131100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,36tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,453tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,359tấn
12Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V9,104m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,238100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V5,61m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,149tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,618tấn
17Ván khuôn sàn máiChương V0,396100m2
18Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V5,303m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,804tấn
20Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,243m3
21Gia công lan can inoxChương V0,183tấn
22Bu lông M12Chương V24cái
23Mũ chụp inoxChương V2cái
24Râu thép chờChương V4cái
25Cút chếch D90Chương V6cái
26Ống PVC D90Chương V0,04100m
27Cô lê sắtChương V6cái
I CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
J Cấp điện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V11,44m3
2Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng)Chương V8,526m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,029100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,576m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,569m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,289m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,134tấn
8Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵnChương V1cột
9Lắp dựng cột đèn loại cột bê tông chiều cao cột Chương V1cột
10Móc treo dâyChương V1cái
11Kẹp xiết cápChương V1cái
12Đai inoxChương V2cái
13Tấm ốp 180x85x3.5mmChương V1cái
14Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
15Aptomat MCB 1C-10A -6KAChương V2cái
16Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao Chương V2bộ
17Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V2cần đèn
18Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V3m
19Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V25m
20Dây CU/PVC 2x1,5mm2Chương V10m
21Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V25m
22Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V1cái
23Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
24Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150Chương V1hộp
25Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V10m
26Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V3m
27Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V3m
28Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V10m
29CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V35m
30Móc treo dâyChương V3cái
K Cấp nước
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,051100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,013100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,038100m3
4Gạch không nung chènChương V200viên
5Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=1,5m3/h, H=20m, P=1.5kW, chạy bằng điệnChương V2cái
6Rọ hút bằng nhựa D20Chương V1cái
7Cút nhựa PPR D20Chương V5cái
8Tê nhựa PPR D20Chương V2cái
9Van cổng kiểu vô lăng D20Chương V2cái
10Van khóa 1 chiều lắp ren D20Chương V1cái
11Khớp nối mềm D20Chương V2cái
12Rắc co hàn nhiệt ren trong D20Chương V4cái
13Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20Chương V2cái
14Y lọc D20Chương V1cái
15Ống PPR D20Chương V0,3100m
16Măng sông PPR D20Chương V3cái
17Cút nhựa PPR D32Chương V2cái
18Van khóa nhựa PPR D32Chương V1cái
19Ống PPR D32Chương V0,2100m
20Nút bịt PPR D32Chương V1cái
21Van phao cơ D32Chương V1cái
22Cút nhựa PPR ren trongChương V1cái
23Kép nối ren ngoài D32Chương V1cái
24Măng sông nhựa PPR D32Chương V5cái
L NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP)
M Phần móng, nền, sàn
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,388100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,834100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,554100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V13,069m3
5Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,166100m2
6Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,284100m2
7Bê tông móng, bê tông mác 250Chương V52,061m3
8Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V3,93m3
9Ván khuôn móng cộtChương V0,996100m2
10Ván khuôn móng dàiChương V1,455100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,252100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,118tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,57tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,178tấn
15Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V28,347m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,857100m3
17Bê tông nền, bê tông mác 150Chương V37,368m3
N Phần thân, kết cấu
1Ván khuôn cột, chiều cao Chương V1,547100m2
2Bê tông cột, tiết diện cột Chương V10,212m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,471tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,582tấn
5Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DChương V3971 lỗ khoan
6Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,8100m2
7Bê tông xà dầm, bê tông mác 250Chương V19,369m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,671tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,572tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,478tấn
11Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V2,227100m2
12Bê tông sàn, bê tông mác 250Chương V12,465m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V3,057tấn
14Ván khuôn lanh tôChương V0,539100m2
15Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V5,617m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V0,197tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V0,436tấn
18Gia công giằng mái thépChương V0,409tấn
19Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,409tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,303m2
21Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Chương V0,428tấn
22Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Chương V0,428tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,898tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,898tấn
25Gia công xà gồ thépChương V0,939tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V0,939tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V255,25m2
28Bu lông M18x500Chương V32cái
29Tăng đơ 2 đầu ren D18Chương V68cái
30Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU 3 lớp dày 0.45mmChương V3,152100m2
31Tôn úp nócChương V23,32m
32Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,557tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V0,557tấn
O Bảng treo khẩu hiệu
1Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Chương V0,019tấn
2Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Chương V0,019tấn
3Gia công hệ khung bảng treo khẩu hiệuChương V0,131tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bảng treo khẩu hiệuChương V0,131tấn
5Tấm aluminium dày 3mmChương V15,599m2
6Bu lông M18x200Chương V12cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,686m2
P Tam cấp
1Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,729m3
2Ván khuôn lót móngChương V0,046100m2
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,219100m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,999m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,091100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,018tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,115tấn
8Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V8,484m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,474tấn
10Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,24m3
11Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V55,227m2
Q Đường dốc
1Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,366m3
2Ván khuôn lót móngChương V0,014100m2
3Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V0,812m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,588m2
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,029100m3
6Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,897m3
7Gia công lan can inoxChương V0,111tấn
8Nắp che chân inoxChương V15cái
9Lắp dựng lan can inoxChương V18,018m2
10Lát gạch terrazzo 400x400Chương V8,97m2
R Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V60,121m3
2Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,092m3
3Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V8,871m3
4Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V26,448m3
5Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V143,31m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V444,713m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V373,43m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V163,598m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Chương V150,3m2
10Thi công trần bằng tấm trần nhôm tiêu âmChương V246,114m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V89,624m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V90,919m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,525m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V74,393m2
15Quét dung dịch chống thấm sikaChương V88,709m2
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V108,95m
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V194,56m
18Đắp chi tiết chân cột, đỉnh cộtChương V10công
19Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN 6 XÃ TÍCH GIANG"Chương V10công
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V40,79m
21Khơi chỉ lõm, vữa XM mác 75Chương V155,493m
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V805,477m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V535,632m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V351,514m2
25Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,998m3
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V16,539m2
27SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V31,68m2
28SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V8,52m2
29SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V30,24m2
30Lắp dựng cửa nhôm hệChương V70,44m2
31Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,691tấn
32Lắp dựng hoa sắt cửaChương V30,24m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V30,24m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,962100m2
35Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,367100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V3,372100m2
S NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
T Phần điện
1Đào đường ống, rộng Chương V3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng)Chương V3,6m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V8m
4Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mChương V4cọc
5Dây tiếp địa bằng thép D16Chương V9m
6Que hàn thépChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
9Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V1cái
10Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V1cái
11Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V1cái
12Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
13Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V2cái
14Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V3cái
15Aptomat MCB 1C-10A -6KAChương V1cái
16Aptomat MCB 1C-6A -6KAChương V1cái
17Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12WChương V8bộ
18Bộ đèn LED BD - M16 120/36WChương V31bộ
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyChương V13cái
20Quạt trần + hộp sốChương V20cái
21Móc treo quạt trầnChương V20cái
22Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
23Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
24Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
25Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V9cái
26Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V3m
27Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V3m
28Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V3m
29Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V6m
30Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V3m
31Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V3m
32Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V720m
33Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V360m
34Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V360m
35Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V140m
36Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V1.580m
37Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V790m
38Thép treo quạt trần D16Chương V18m
39Gia công thép hộp treo quạt trầnChương V0,24tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,3m2
41Lắp dựng xà gồ thépChương V0,24tấn
42Đào móng thu lôi, chống sét, đất cấp IIChương V0,2100m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,2100m3
44Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V3cái
45Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V3cái
46Quả cầu sứChương V3cái
47Dây dẫn trên mái D10Chương V120m
48Ống nhựa PVC D25Chương V4m
49Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V50m
50Cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V4cọc
51Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
U Phần nước
1Rọ chắn rác inox D120Chương V8cái
2Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V8cái
3Cút chếch D90Chương V24cái
4Ống PVC D90Chương V0,7100m
5Ống PVC D42Chương V0,03100m
6Măng sông D90Chương V12cái
7Cô lê sắtChương V20cái
8Bình khí CO2 (MT3)Chương V4bình
9Bình bột chữa cháy (MFZ4)Chương V4bình
10Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V2bộ
11Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Chương V2hộp
V NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,141100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,074100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,067100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,327m3
5Ván khuôn lót móngChương V0,073100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,388m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,127100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,025tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,189tấn
10Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V3,173m3
11Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V3,611m3
W Bể phốt
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,105100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,035100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,07100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,715m3
5Ván khuôn lót móngChương V0,011100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,054tấn
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,727m3
8Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Chương V0,164m3
9Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,277m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,014tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bèChương V0,022100m2
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,016100m2
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,604m3
14Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,035tấn
15Ván khuôn tấm đanChương V0,023100m2
16Lắp đặt tấm đanChương V4cấu kiện
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V14,877m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,877m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,766m2
20Ngâm nước xi măng bể phốtChương V1công
21Móc sắt tấm đanChương V8cái
22Quét nước xi măng 2 nướcChương V18,643m2
X Nền, dầm, sàn mái, lanh tô
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,062100m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,662m3
3Ván khuôn dầmChương V0,115100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chương V0,818m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V0,028tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V0,129tấn
7Ván khuôn sàn máiChương V0,297100m2
8Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,147m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,311tấn
10Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V0,029100m2
11Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,153m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
Y Tam cấp
1Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,267m3
2Ván khuôn lót móngChương V0,005100m2
3Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,745m3
4Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V3,629m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,27m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,27m2
Z Phần kiến trúc, hoàn thiện
1Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,29m3
2Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,12m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V78,971m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,617m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V11,5m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Chương V29,7m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,826m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V28,98m2
9Chống thấm sika mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V28,98m2
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V23,08m
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V23,08m
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V54,643m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V78,971m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V70,482m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V18,099m2
16Vách ngăn compact HPL + phụ kiện inoxChương V5,4m2
17Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inoxChương V5,4m2
18Khung đỡ bàn đá inoxChương V8bộ
19Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,599m2
20SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,05m2
21SX cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ định hình, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V0,72m2
22Lắp dựng cửa nhựa lõi thépChương V7,77m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,012tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửaChương V0,72m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,72m2
AA NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
AB Phần điện
1Đèn LED ốp trần vệ sinh 9WChương V7bộ
2Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V3cái
3Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
4Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300Chương V2cái
5Dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2Chương V100m
6Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V35m
7Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V20m
AC Phần nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V2cái
4Dây cấp nước xí bệtChương V2bộ
5Móc giấyChương V2cái
6Chậu tiểu namChương V3bộ
7Bộ xả tiểu nam (tương đương inax)Chương V3bộ
8Xi phông thoát tiểuChương V3bộ
9Chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V2bộ
10Lắp đặt gương soiChương V2cái
11Xi phông lavaboChương V2bộ
12Vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
13Dây cấp nước lavaboChương V2bộ
14Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V4cái
15Lắp đặt chậu tiểu nữChương V3bộ
16Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V1cái
17Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,02100m
18Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V2cái
19Van phao điệnChương V1cái
20Ống PPR D20Chương V0,1100m
21Cút nhựa PPR D20Chương V4cái
22Van khóa nhựa PPR D20Chương V4cái
23Tê nhựa PPR D20Chương V3cái
24Măng sông PPR D20Chương V20cái
25Ống PPR D25Chương V0,5100m
26Ống PPR D20Chương V0,4100m
27Tê nhựa PPR D25Chương V3cái
28Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V8cái
29Cút nhựa PPR D25Chương V15cái
30Cút nhựa PPR D20Chương V5cái
31Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V3cái
32Van khóa nhựa PPR D25Chương V3cái
33Nút bịt nhựa PPR D25Chương V1cái
34Nút bịt nhựa PPR D20Chương V10cái
35Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Chương V10cái
36Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V10cái
37Măng sông PPR D25Chương V10cái
38Măng sông PPR D20Chương V10cái
39Ống PVC D110Chương V0,3100m
40Ống PVC D75Chương V0,4100m
41Ống PVC D60Chương V0,1100m
42Ống PVC D42Chương V0,2100m
43Y nhựa D110Chương V6cái
44Y nhựa D75Chương V4cái
45Y nhựa D42Chương V1cái
46Y thu nhựa D110/45Chương V3cái
47Y thu nhựa UPVC D75/42Chương V5cái
48Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V4cái
49Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V9cái
50Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V6cái
51Cút nhựa 90 độ D60Chương V5cái
52Cút nhựa 90 độ D42Chương V15cái
53Nối nhựa ren trong D42Chương V5cái
54Nối nhựa ren trong D110Chương V5cái
55Nối nhựa ren trong D75Chương V4cái
56Măng sông D110Chương V5cái
57Măng sông D75Chương V8cái
58Măng sông D60Chương V2cái
59Măng sông D42Chương V4cái
60Thông tắc D110Chương V2cái
61Thông tắc D75Chương V1cái
62Xi phông nhựa D75Chương V4cái
63Rọ chắn rác inox D120Chương V4cái
64Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V4cái
65Cút nhựa PVC D90Chương V4cái
66Cút chếch D90Chương V12cái
67Ống PVC D90Chương V0,3100m
68Măng sông D90Chương V5cái
69Cô lê sắtChương V8cái
AD BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,296100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,095100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,201100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,07m3
5Ván khuôn lót móngChương V0,014100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,124m3
7Ván khuôn móngChương V0,015100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,133tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,098100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,081m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,07tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,19tấn
13Ván khuôn sàn máiChương V0,11100m2
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,932m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,132tấn
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,025m3
17Ván khuôn tấm đanChương V0,002100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,003tấn
19Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,224m3
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V22,018m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V13,687m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V6,728m2
23Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V27,048m2
AE PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
AF Trang trí sân khấu
1Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả suốt treo và vải căngChương V56,329m2
2Búa liềm. Chất liệu mika vàng đồng đường kính 450mm.Chương V1chiếc
3Sao vàng. Chất liệu mika vàng đồng đường kính 450mm.Chương V1chiếc
4Khẩu hiệu: KT: 700x500; Khẩu hiệu ''NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VING'' nền mica sẵn cóChương V1cái
5Cờ ĐảngChương V1
6Cờ Tổ QuốcChương V2
7Bục tượng Bác: KT: 800x600x1200 mmChương V1chiếc
8Tượng Bác: Chất liệu bằng thạch cao màu trắng, Kích thước 60cm x 52cm x 30cm.Chương V1chiếc
9Bục phát biểu: KT:800x500x1200 mm, chất liệu gỗ MDF sơn PUChương V1chiếc
AG Thiết bị làm việc
1Bàn 1,2m: KT:1200x600x750mm; Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MDF, sơn phủ PUChương V8chiếc
2Ghế hội trường: KT:445x505x850; Chân mạ, mặt tựa đẹm bọc giả daChương V64chiếc
3Ghế đôn chất liệu Inox toàn bộ hình chuông;Chương V136chiếc
4Chân đế bọc cao su chống xước nền, ghế có thể xếp chồng lên nhauChương V1chiếc
5Băng và nội quy hoạt động: KT:600x800mm; Mặt mica,khung nhômChương V2chiếc
AH Âm thanh hội trường
1Loa kích thước (H x W x D): 711 mm x 439 mm x 406 mmChương V1cặp
2Loa Sub kích thước ( H x W x D ): 558 mm x 568 mm x 718 mmChương V1chiếc
3Mixer, kiểu trình bày của 8 + 2 kênhChương V1chiếc
4Vang số, kích thước: 483 x 218,5 x 47,5mmChương V1chiếc
5Thiết bị xử lý tín hiệu, kích thước: 482 x 86 x 188mmChương V1chiếc
6Micro không dâyChương V1cặp
7Cục đẩy công suất, kích thước 483 x 88 x 355 mmChương V1chiếc
8Tủ rack đựng âm thanh 12U có ngăn Mixer: Kích thước: 680x520x570 mmChương V1chiếc
9Thiết bị quản lý nguồn điện, tổng cộng 10 ổ nguồnChương V1chiếc
10Dây loa 2x1.5Chương V100m
11Micro bàn gọi, Micro cổ ngỗng tụ điệnChương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.171E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.734.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.468.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đồng1
2 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đồng1
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đồng1
4 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đồng1
5 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đồng2
6 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đồng2
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đồng2
8 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đồng2
9 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đồng2
10 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đồng2
11 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đồng1
12 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đồng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->