Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210759187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210751048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 10:42:00 đến ngày 2021-08-16 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,924,674,303 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,952,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu chín trăm năm mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.375E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.543.000.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong đó có thi công hạng mục Sửa chữa, cải tạo hoặc xây mới khối nhà chính; Thi công hệ thống điện; Thi công hệ thống cấp thoát nước).Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.543.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.543.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục vẽ tranh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kết cấu sắt thép |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô cần trụcTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định cần trục còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyề | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 800kg |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kè | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy hàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Dàn giáo chuyên dùngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy cắt, uốn sắt(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy phát điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm b | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MN MĂNG NON | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,879 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,538 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,993 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,75 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,636 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,489 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,538 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,721 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,932 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,948 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,548 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,893 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,017 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | tấn |
| 52 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.593,814 | kg |
| 53 | Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.181,349 | kg |
| 54 | Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,979 | kg |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,775 | tấn |
| 56 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,699 | 100m2 |
| 57 | Ngói up nóc (3 viên /md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | viên |
| 58 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,72 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| 61 | Vật tư cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 62 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| 63 | Lưới chắn côn trùng cho cửa sổ (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,94 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,82 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,738 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,55 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,24 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,452 | m2 |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m |
| 76 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,92 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,92 | m2 |
| 78 | Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,28 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men màu sáng 600x300mm (Ốp Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,96 | m2 |
| 82 | Công tác ốp đá bốc xanh 100x200, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,89 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,494 | m2 |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,94 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,82 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,318 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,16 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,258 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,98 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,044 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,957 | 100m2 |
| 93 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | m3 |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 104 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 105 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 109 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 111 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt van nhựa PVC 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,5m 66W PANASONIC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 126 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x6mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 132 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 133 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 134 | Lắp đặt ống HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 135 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 136 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 137 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | hộp |
| 139 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 140 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,288 | m3 |
| 141 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | 100m3 |
| 143 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng rau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m3 |
| 144 | Vật tư đất hữu cơ trồng rau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m3 |
| 145 | Rải nilong làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | 100m2 |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | m3 |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,288 | m3 |
| 148 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,664 | m3 |
| 152 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.555,914 | kg |
| 153 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,556 | tấn |
| 154 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 156 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | tấn |
| 157 | Lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | tấn |
| 158 | Lợp mái che bằng tấm POLY CACBORNATE lấy sáng đặc dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,841 | 100m2 |
| 159 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| 160 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,752 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,312 | m2 |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,259 | m2 |
| 163 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,12 | m2 |
| 164 | Cỏ nhân tạo: (Vật liệu: sợi nilon, chân có gân tăng ma sát; Đế bằng cao su chịu nhiệt và ẩm, sợi cỏ màu xanh; Phụ kiện: kéo dán + vải lót + cát chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2 | m2 |
| 165 | Khung thành mini Vật liệu nhựa có phần đỡ đằng sau, các thanh nhựa được nối với nhau thông qua khớp nối Kích thước: Dài * Rộng * cao (130*50*100) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | TRƯỜNG MG TÂN PHÚ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,29 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,68 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,054 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,36 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,622 | m2 |
| 12 | Vẽ tranh trang trí tường hàng rào và các phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,852 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,199 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,76 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt tường (Tạm tính bằng 50% của công tác Đục nhám mặt bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,54 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,872 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,64 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,576 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,76 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 26 | Công vệ sinh công trình; đánh bóng đá mài, … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,963 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,64 | m2 |
| 30 | Vật tư cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8 ly, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | m2 |
| 31 | Vật tư cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,52 | m2 |
| 32 | Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,35mm, có gia cường khung STK (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 33 | Làm vách ngăn bằng Laminate dày 12mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,85 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,19 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 (Đã bỏ định mức vữa lót ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,1 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 (Đã bỏ định mức vữa lót ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,48 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,872 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,872 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,051 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,76 | m2 |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi, bộ xả (Loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt (Loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả (Loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi sèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,823 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,927 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,44 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,21 | m2 |
| 56 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,455 | m2 |
| 57 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | m3 |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 62 | Công vệ sinh công trình; đánh bóng đá mài, … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,46 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,455 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,455 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,75 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,44 | m2 |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi, bộ xả (Loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt (Loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả (Loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi sèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt (Loại người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Loại người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả (Loại người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi (Loại người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt kệ kính (Loại người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa Inox (Loại người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,45 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,347 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,656 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,55 | m2 |
| 90 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,01 | m2 |
| 91 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 92 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 95 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 96 | Công vệ sinh công trình; đánh bóng đá mài, … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | m3 |
| 99 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nham1 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,91 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,01 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,01 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,797 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,656 | m2 |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi, bộ xả (Loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt (Loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả (Loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi sèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt (Loại người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Loại người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả (Loại người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi (Loại người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt kệ kính (Loại người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa Inox (Loại người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,64 | m2 |
| 121 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,134 | m2 |
| 122 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,58 | m2 |
| 123 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 124 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,884 | m2 |
| 125 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 126 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 127 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 (Đã bỏ định mức vữa lót ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,884 | m2 |
| 130 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,884 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,774 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,18 | m2 |
| 133 | Thay mới hệ thống ống đồng nấu bếp (Tạm tính VL+NC 20 triệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | SXLD lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,78 | m2 |
| C | TRƯỜNG TH AN NINH TÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,884 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,001 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,477 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,402 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,186 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,554 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,802 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,727 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,427 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,576 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,348 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,829 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 49 | Xà gồ STK hộp 50x100x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.847,38 | kg |
| 50 | Cầu phong STK hộp 30x60x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.079,306 | kg |
| 51 | Li tô STK hộp 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.174,169 | kg |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,926 | tấn |
| 53 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,462 | 100m2 |
| 54 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,24 | viên |
| 55 | Làm trần tấm Prima dày 4,5ly khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,58 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,72 | m2 |
| 57 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dán an toàn dày 6,38mm, + hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0 + ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 58 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dán an toàn dày 6,38mm, + hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,176 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,168 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,618 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,588 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,72 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,68 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,776 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,94 | m2 |
| 67 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,24 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,744 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,376 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,44 | m |
| 71 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,441 | m2 |
| 73 | Láng hè dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,441 | m2 |
| 75 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,856 | m2 |
| 76 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,096 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,74 | m2 |
| 78 | ốp đá chẻ xanh nhân tạo 100x200, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,845 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 50x230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,13 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 120x600 (Cùng loại gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,784 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,182 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,384 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,738 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,696 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,92 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,08 | m2 |
| 87 | Sơn gấm tường ngoài nhà (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,994 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | 100m2 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 90 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,738 | m3 |
| 94 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,16 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m |
| 106 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường MIP22212T Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 118 | Lắp đặt MCB 2P-40A , dòng cắt 10kA iC60H Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x10mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 128 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 129 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 130 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 132 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 133 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 134 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 135 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 136 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 137 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,161 | m2 |
| 138 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,541 | m2 |
| 139 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.462,714 | m2 |
| 140 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,25 | m2 |
| 141 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,77 | m2 |
| 142 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,6 | m2 |
| 143 | Công vệ sinh công trình; đánh bóng đá mài, … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | công |
| 144 | Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,35mm, có gia cường khung sắt tráng kẽm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,6 | m2 |
| 145 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,77 | m2 |
| 146 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,77 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.907,702 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.880,964 | m2 |
| 149 | Vẽ tranh trang trí tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 150 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910,268 | m2 |
| 151 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,373 | m2 |
| 152 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,835 | m2 |
| 153 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,665 | m2 |
| 154 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,05 | m2 |
| 155 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,625 | m2 |
| 156 | Công vệ sinh công trình; đánh bóng đá mài, … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | công |
| 157 | Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,35mm, có gia cường khung sắt tráng kẽm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,625 | m2 |
| 158 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,05 | m2 |
| 159 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,05 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.537,641 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.235,11 | m2 |
| 162 | Vẽ tranh trang trí tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 163 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050,483 | m2 |
| 164 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,037 | m2 |
| 165 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.354,751 | m2 |
| 166 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,65 | m2 |
| 167 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 131,862 | m2 | |
| 168 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,95 | m2 |
| 169 | Công vệ sinh công trình; đánh bóng đá mài, … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | công |
| 170 | Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,35mm, có gia cường khung sắt tráng kẽm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,95 | m2 |
| 171 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,862 | m2 |
| 172 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,862 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.710,52 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.724,401 | m2 |
| 175 | Vẽ tranh trang trí tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| D | TRƯỜNG TH SÒ ĐO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào hiện trạng dài 56,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,018 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,851 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,097 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày >30cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,116 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,269 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,851 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,758 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,249 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,241 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 31 | Gia công hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,609 | tấn |
| 32 | Chông thép đặc fi 16 L = 150, gia công nhọn đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093 | cây |
| 33 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,661 | m2 |
| 34 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,985 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, bánh xe, chốt khóa, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Bộ chữ Inox (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,124 | kg |
| 39 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 40 | Ngói úp nóc (3 viên / m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | viên |
| 41 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,855 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lơp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,604 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm có bả lơp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,307 | m2 |
| 44 | Trát trần có bả lơp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 47 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,104 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 70x200 màu nâu sậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,186 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,001 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,855 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,911 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,766 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,729 | m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn led pha 20W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn cầu D200+ bóng led BULB 9W ánh sáng vàng Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 57 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện nổi 4 đường MIP12104T Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt RCBO 1P+N-16A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x1.5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 61 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 62 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 63 | Lắp đặt kẹp C các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 64 | Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,546 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 70 | Rải nilong làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,019 | m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,039 | m3 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,051 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,48 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,42 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,944 | m2 |
| 109 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 110 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| 111 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,42 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,54 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,38 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 119 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,216 | m2 |
| 120 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,296 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn Gạch Granite nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,78 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 123 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, ổ khoa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 124 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,858 | m3 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 132 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | m3 |
| 133 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 134 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,803 | m2 |
| 146 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | m2 |
| 147 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | m2 |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 149 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm (Ren trong thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 152 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,227 | m3 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 162 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 164 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nốimm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 168 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 170 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 173 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu 140x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt lavabo gắn tường + vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam +vòi xả + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 1 Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 2 Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt MCB 2P-16A , dòng cắt 4.5kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 191 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 192 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 194 | Lắp đặt đế âm MCB AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 195 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| E | TRƯỜNG THCS MỸ HẠNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,768 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,269 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,341 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,789 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,924 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 35 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,868 | kg |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 37 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m2 |
| 38 | Tole phẳng dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m2 |
| 39 | Làm trần Prima dày 3,5ly khung nhôm ô 0,600x0,600 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m2 |
| 41 | Vật tư cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, ổ khóa, hoa sắt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 42 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,84 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,82 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,364 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,99 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,608 | m2 |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,08 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,84 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,568 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,354 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,768 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,194 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng 1,2m 1x18W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x4mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 79 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 83 | Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 84 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994,63 | m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.386,109 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994,63 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.386,109 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,64 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,64 | m2 |
| 90 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,12 | 1m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,12 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,12 | m2 |
| 93 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,24 | m2 |
| 94 | Công tác cạo sạch sơn cũ và sơn dầu lại lan can sắt cầu thang… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 95 | Công tác vệ sinh toàn bộ công trình và xịt nước làm sạch mái ngói bằng mái nén khí… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| F | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng = 0,664% Chi phí xây dựng | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.375E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.543.000.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong đó có thi công hạng mục Sửa chữa, cải tạo hoặc xây mới khối nhà chính; Thi công hệ thống điện; Thi công hệ thống cấp thoát nước).Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.543.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.543.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng. | 1 | Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục vẽ tranh | 1 | Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kết cấu sắt thép | 1 | Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô cần trụcTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định cần trục còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Sức nâng ≥ 16 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Dung tích gàu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy vận thăngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Sức nâng ≥ 800kg | 5 |
| 4 | Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 5 | Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Không yêu cầu | 5 |
| 6 | Máy hàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 23 kW | 5 |
| 7 | Dàn giáo chuyên dùngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo) | 5 |
| 8 | Máy cắt, uốn sắt(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Không yêu cầu | 5 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 5 |
| 10 | Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Không yêu cầu | 5 |
| 11 | Máy phát điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 2kw | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi