Gói thầu: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210759187-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210751048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 10:42:00 đến ngày 2021-08-16 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,924,674,303 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,952,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu chín trăm năm mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.375E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.543.000.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong đó có thi công hạng mục Sửa chữa, cải tạo hoặc xây mới khối nhà chính; Thi công hệ thống điện; Thi công hệ thống cấp thoát nước).Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.543.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.543.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục vẽ tranh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kết cấu sắt thép
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô cần trụcTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định cần trục còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứn
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyề
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữ
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 800kg
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kè
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy hàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 5
7-Dàn giáo chuyên dùngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp
- Đặc điểm thiết bị Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy cắt, uốn sắt(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp h
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy phát điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm b
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2kw
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MN MĂNG NON
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,515100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,879m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,538m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,699100m3
6Rải nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,993100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,043m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V40,75m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,636m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,55m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,489m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,538m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,721m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,932m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,948m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,548m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,893m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,116100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,041100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,017100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,445tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,391tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,119tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,119tấn
52Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1.593,814kg
53Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.181,349kg
54Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.035,979kg
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,775tấn
56Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,699100m2
57Ngói up nóc (3 viên /md)Mô tả kỹ thuật theo chương V60viên
58Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V195,72m2
59Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, ổ khóa, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m2
60Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V48,96m2
61Vật tư cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, ổ khóa, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m2
62Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V48,96m2
63Lưới chắn côn trùng cho cửa sổ (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,96m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V247,94m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,82m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,738m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,55m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,74m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,24m2
70Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,92m2
71Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,52m2
72Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,452m2
73Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,84m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,8m
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109m
76Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,92m2
77Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V33,92m2
78Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
79Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit màu sángMô tả kỹ thuật theo chương V5,32m2
80Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm màu sángMô tả kỹ thuật theo chương V196,28m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men màu sáng 600x300mm (Ốp Trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,96m2
82Công tác ốp đá bốc xanh 100x200, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,89m2
83Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3,494m2
84Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,968m2
85Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V247,94m2
86Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V105,82m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V259,318m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V39,16m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V507,258m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V144,98m2
91Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,044100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,957100m2
93Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,072m3
98Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
99Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panenMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
104Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
105Bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
106Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,477100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
109Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
111Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
113Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
114Lắp đặt van nhựa PVC 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt cầu chắn rác fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
117Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
118Lắp đặt quạt trần đường kính 1,5m 66W PANASONICMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
119Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
120Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 ACMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 ACMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
126Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V500m
130Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V265m
131Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x6mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V20m
132Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.SeriesMô tả kỹ thuật theo chương V170m
133Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.SeriesMô tả kỹ thuật theo chương V90m
134Lắp đặt ống HDPE Ø50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
135Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
136Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm ACMô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
137Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
138Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACMô tả kỹ thuật theo chương V58hộp
139Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
140Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,288m3
141Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
142Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896100m3
143Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng rauMô tả kỹ thuật theo chương V35,2m3
144Vật tư đất hữu cơ trồng rauMô tả kỹ thuật theo chương V35,2m3
145Rải nilong làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,132100m2
146Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,05m3
147Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,288m3
148Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
149Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
150Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m3
151Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,664m3
152Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V2.555,914kg
153Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,556tấn
154Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,568tấn
155Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,568tấn
156Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,424tấn
157Lắp dựng giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,424tấn
158Lợp mái che bằng tấm POLY CACBORNATE lấy sáng đặc dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,841100m2
159Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6m2
160Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V190,752m2
161Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,312m2
162Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,259m2
163Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V137,12m2
164Cỏ nhân tạo: (Vật liệu: sợi nilon, chân có gân tăng ma sát; Đế bằng cao su chịu nhiệt và ẩm, sợi cỏ màu xanh; Phụ kiện: kéo dán + vải lót + cát chuyên dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,2m2
165Khung thành mini Vật liệu nhựa có phần đỡ đằng sau, các thanh nhựa được nối với nhau thông qua khớp nối Kích thước: Dài * Rộng * cao (130*50*100) cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B TRƯỜNG MG TÂN PHÚ
1Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V123,29m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5,112m2
3Phá dỡ hàng rào B40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,68m2
4Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,054m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,36m2
10Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,86m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V240,622m2
12Vẽ tranh trang trí tường hàng rào và các phòng họcMô tả kỹ thuật theo chương V200m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V207,852m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V123,199m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V281,76m2
16Đục nhám mặt tường (Tạm tính bằng 50% của công tác Đục nhám mặt bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V267,54m2
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V30,872m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V63,64m2
19Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7,65m2
20Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,576m3
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V207,76m2
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
26Công vệ sinh công trình; đánh bóng đá mài, …Mô tả kỹ thuật theo chương V20công
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,963m3
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V63,64m2
30Vật tư cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8 ly, ổ khóa, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V37,12m2
31Vật tư cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V26,52m2
32Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,35mm, có gia cường khung STK (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,65m2
33Làm vách ngăn bằng Laminate dày 12mm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
34Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V271,85m2
35Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V23,19m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 (Đã bỏ định mức vữa lót )Mô tả kỹ thuật theo chương V92,1m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 (Đã bỏ định mức vữa lót )Mô tả kỹ thuật theo chương V198,48m2
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,872m2
40Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V30,872m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V331,051m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V281,76m2
43Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi, bộ xả (Loại trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Lắp đặt chậu xí bệt (Loại trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả (Loại trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt vòi rửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
50Lắp đặt vòi sènMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
51Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V171,823m2
53Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V131,927m2
54Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V103,44m2
55Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V75,21m2
56Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V70,455m2
57Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,372m3
58Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
59Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
60Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
61Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
62Công vệ sinh công trình; đánh bóng đá mài, …Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,997m3
65Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V12,46m2
66Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V70,455m2
67Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V70,455m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V303,75m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,44m2
70Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi, bộ xả (Loại trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
71Lắp đặt chậu xí bệt (Loại trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả (Loại trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
74Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt vòi rửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Lắp đặt vòi sènMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
78Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt chậu xí bệt (Loại người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Loại người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả (Loại người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Lắp đặt gương soi (Loại người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt kệ kính (Loại người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt vòi rửa Inox (Loại người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V301,45m2
87Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V238,347m2
88Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V204,656m2
89Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V132,55m2
90Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V122,01m2
91Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
92Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
93Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
94Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
95Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
96Công vệ sinh công trình; đánh bóng đá mài, …Mô tả kỹ thuật theo chương V6công
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,833m3
99Lát nền, sàn, gạch Ceramic nham1 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V22,91m2
100Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V122,01m2
101Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V122,01m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V539,797m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V204,656m2
104Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi, bộ xả (Loại trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
105Lắp đặt chậu xí bệt (Loại trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả (Loại trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
108Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Lắp đặt vòi rửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
111Lắp đặt vòi sènMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
112Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Lắp đặt chậu xí bệt (Loại người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
114Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Loại người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả (Loại người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
116Lắp đặt gương soi (Loại người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt kệ kính (Loại người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt vòi rửa Inox (Loại người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
119Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V145,64m2
121Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V41,134m2
122Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V67,58m2
123Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
124Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V25,884m2
125Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
126Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
127Lát đá Granite mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
128Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 (Đã bỏ định mức vữa lót )Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
129Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,884m2
130Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V25,884m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V186,774m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,18m2
133Thay mới hệ thống ống đồng nấu bếp (Tạm tính VL+NC 20 triệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
134SXLD lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V9,78m2
C TRƯỜNG TH AN NINH TÂY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,636100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,884m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,583100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,173100m3
5Rải nilong làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,001100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,477m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V37,402m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,254m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,186m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,554m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,802m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,727m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,427m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,576m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,78m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,348m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,595100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,829100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,722100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,809100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,423tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,195tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,647tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,326tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,005tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,639tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,157tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
49Xà gồ STK hộp 50x100x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.847,38kg
50Cầu phong STK hộp 30x60x1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.079,306kg
51Li tô STK hộp 30x30x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.174,169kg
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,926tấn
53Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,462100m2
54Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V162,24viên
55Làm trần tấm Prima dày 4,5ly khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V173,58m2
56Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V66,72m2
57Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dán an toàn dày 6,38mm, + hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0 + ổ khóa, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
58Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dán an toàn dày 6,38mm, + hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V181,176m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V279,168m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,618m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,588m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,72m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,68m2
65Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,776m2
66Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,94m2
67Trát trần, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,24m2
68Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,744m2
69Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,376m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V211,44m
71Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V0,192m2
72Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V120,441m2
73Láng hè dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V65,3m2
74Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V120,441m2
75Lát đá Granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V14,856m2
76Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,096m2
77Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V235,74m2
78ốp đá chẻ xanh nhân tạo 100x200, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,845m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 50x230Mô tả kỹ thuật theo chương V28,13m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 120x600 (Cùng loại gạch nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,784m2
81Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V170,182m2
82Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V267,384m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V210,738m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V147,696m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V380,92m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V415,08m2
87Sơn gấm tường ngoài nhà (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,994m2
88Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,125100m2
89Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
90Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m3
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,738m3
94Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,454m3
95Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567100m2
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
100Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,16m2
101Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,763100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,788100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
105Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m
106Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Lắp đặt cầu chắn rác fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
108Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18W Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
109Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
110Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
111Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
112Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 ACMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 ACMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 ACMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường MIP22212T SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
117Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
118Lắp đặt MCB 2P-40A , dòng cắt 10kA iC60H SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
123Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V505m
124Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V370m
125Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V200m
126Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x10mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V50m
127Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.SeriesMô tả kỹ thuật theo chương V270m
128Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
129Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm ACMô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
130Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
131Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACMô tả kỹ thuật theo chương V42hộp
132Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
133Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
134Kéo rải dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
135Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
136Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
137Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.161,161m2
138Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V746,541m2
139Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.462,714m2
140Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V418,25m2
141Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V142,77m2
142Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V379,6m2
143Công vệ sinh công trình; đánh bóng đá mài, …Mô tả kỹ thuật theo chương V50công
144Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,35mm, có gia cường khung sắt tráng kẽm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V379,6m2
145Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V142,77m2
146Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V142,77m2
147Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.907,702m2
148Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.880,964m2
149Vẽ tranh trang trí tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
150Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V910,268m2
151Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V627,373m2
152Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V959,835m2
153Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V275,665m2
154Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V148,05m2
155Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V261,625m2
156Công vệ sinh công trình; đánh bóng đá mài, …Mô tả kỹ thuật theo chương V50công
157Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,35mm, có gia cường khung sắt tráng kẽm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V261,625m2
158Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V148,05m2
159Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V148,05m2
160Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.537,641m2
161Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.235,11m2
162Vẽ tranh trang trí tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
163Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.050,483m2
164Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V660,037m2
165Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.354,751m2
166Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V369,65m2
167Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái131,862m2
168Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V352,95m2
169Công vệ sinh công trình; đánh bóng đá mài, …Mô tả kỹ thuật theo chương V50công
170Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,35mm, có gia cường khung sắt tráng kẽm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V352,95m2
171Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V131,862m2
172Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V131,862m2
173Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.710,52m2
174Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.724,401m2
175Vẽ tranh trang trí tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
D TRƯỜNG TH SÒ ĐO
1Phá dỡ hàng rào hiện trạng dài 56,0mMô tả kỹ thuật theo chương V15công
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,419100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,018m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,851m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,928m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,097m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày >30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,116m3
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,269m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,851m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,758m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,249m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,33m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,203100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,241100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,478100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,559tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
31Gia công hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,609tấn
32Chông thép đặc fi 16 L = 150, gia công nhọn đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.093cây
33Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V88,661m2
34Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,426tấn
35Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V20,985m2
36Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, bánh xe, chốt khóa, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Bộ chữ Inox (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V108,124kg
39Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
40Ngói úp nóc (3 viên / m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V36viên
41Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V397,855m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lơp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,604m2
43Trát xà dầm có bả lơp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,307m2
44Trát trần có bả lơp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,4m
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
47Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,104m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 70x200 màu nâu sậmMô tả kỹ thuật theo chương V9,186m2
49Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V11,001m2
50Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V397,855m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V283,911m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V681,766m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,729m2
54Lắp đặt đèn led pha 20W Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
55Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Lắp đặt đèn cầu D200+ bóng led BULB 9W ánh sáng vàng Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
57Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt tủ điện nổi 4 đường MIP12104T SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
59Lắp đặt RCBO 1P+N-16A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x1.5mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V190m
61Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.SeriesMô tả kỹ thuật theo chương V170m
62Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
63Lắp đặt kẹp C các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
64Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm ACMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
65Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,546m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
68Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
70Rải nilong làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
72Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,019m3
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,039m3
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,752m3
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,051m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806m3
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
81Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
82Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
83Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
84Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m2
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
86Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
102Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,48m2
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,42m2
104Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
105Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
107Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1m2
108Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,944m2
109Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
110Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,96m2
111Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m2
112Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V43,42m2
113Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V32,54m2
115Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V21,96m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,38m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,7m2
118Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
119Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,216m2
120Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V17,296m2
121Lát nền, sàn Gạch Granite nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V15,78m2
122Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
123Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, ổ khoa, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
124Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
125Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
127Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
128Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
129Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,858m3
130Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
131Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358m3
132Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124m3
133Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
134Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,631m3
135Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
136Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
137Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
142Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
143Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
145Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,803m2
146Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,068m2
147Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,325m2
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
149Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm (Ren trong thau)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
150Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
152Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
153Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
155Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
157Lắp đặt van nhựa đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,227m3
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
162Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
164Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
165Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
166Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nốimmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
168Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
170Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
173Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
174Lắp đặt phễu thu 140x140Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
175Lắp đặt lavabo gắn tường + vòi + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
176Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
177Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
178Lắp đặt vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
179Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
180Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
181Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
182Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Lắp đặt chậu tiểu nam +vòi xả + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
184Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
185Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
186Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 1 SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 2 SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Lắp đặt MCB 2P-16A , dòng cắt 4.5kA iC60N SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V50m
190Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V40m
191Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.SeriesMô tả kỹ thuật theo chương V40m
192Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
193Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm ACMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
194Lắp đặt đế âm MCB ACMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
195Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
E TRƯỜNG THCS MỸ HẠNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,768m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,065m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
6Rải nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,584100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,269m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,065m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,341m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,789m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,924m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,754m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
35Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V259,868kg
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
37Lợp mái tole sóng vuông dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,645100m2
38Tole phẳng dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,95m2
39Làm trần Prima dày 3,5ly khung nhôm ô 0,600x0,600 (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,48m2
41Vật tư cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, ổ khóa, hoa sắt, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
42Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,2m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,84m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,82m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,364m2
48Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,99m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,608m2
50Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
51Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
52Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V47,08m2
53Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V68,2m2
55Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V65,84m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V21,568m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V29,354m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,768m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,194m2
60Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,966100m2
61Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
62Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng 1,2m 1x18W Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ PhongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
70Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V95m
74Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V30m
75Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x4mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V50m
76Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.SeriesMô tả kỹ thuật theo chương V40m
77Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
78Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm ACMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
79Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
80Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
81Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
82Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
83Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
84Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V994,63m2
85Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.386,109m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V994,63m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.386,109m2
88Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V136,64m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,64m2
90Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V110,121m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V110,12m2
92Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V110,12m2
93Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V220,24m2
94Công tác cạo sạch sơn cũ và sơn dầu lại lan can sắt cầu thang…Mô tả kỹ thuật theo chương V6công
95Công tác vệ sinh toàn bộ công trình và xịt nước làm sạch mái ngói bằng mái nén khí…Mô tả kỹ thuật theo chương V20công
F DỰ PHÒNG PHÍ
1Chi phí dự phòngChi phí dự phòng = 0,664% Chi phí xây dựng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.375E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.543.000.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong đó có thi công hạng mục Sửa chữa, cải tạo hoặc xây mới khối nhà chính; Thi công hệ thống điện; Thi công hệ thống cấp thoát nước).Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.543.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.543.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng. 1 Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước 1 Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục vẽ tranh 1 Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.33
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kết cấu sắt thép 1 Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.33
7 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.33
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Nhân sự phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá theo quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô cần trụcTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định cần trục còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Sức nâng ≥ 16 tấn1
2 Máy đào(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Dung tích gàu ≥ 0,8m31
3 Máy vận thăngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Sức nâng ≥ 800kg5
4 Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Dung tích ≥ 250 lít5
5 Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Không yêu cầu5
6 Máy hàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 23 kW5
7 Dàn giáo chuyên dùngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo)5
8 Máy cắt, uốn sắt(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Không yêu cầu5
9 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu5
10 Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Không yêu cầu5
11 Máy phát điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 2kw5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->