Gói thầu: Mua sắm tài sản, công cụ, dụng cụ, vật tư phục vụ công tác đào tạo của Trường Cao đẳng Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807744-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Lào cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, công cụ, dụng cụ, vật tư phục vụ công tác đào tạo của Trường Cao đẳng Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807688 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021 tại Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 19/3/2021 của UBND tỉnh Lào Cai + Nguồn thu được để lại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 11:21:00 đến ngày 2021-08-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,843,387,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.77E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 36 giờ. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện, điện tử, điện lạnh, kinh tế; Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên; Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ hồ sơ bệnh án/ phương tiện lưu trữ | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Tủ thuốc cấp cứu/ túi thuốc cấp cứu | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bộ bàn ghế khám bệnh | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Giường bệnh nhân | 2 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Ghế phòng chờ | 2 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Tủ sấy dụng cụ | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Cân có thước đo chiều cao/ thước dây | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Ống nghe tim phổi | 2 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Huyết áp kế đồng hồ | 2 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Đèn soi đáy mắt | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bảng đèn thử thị lực mắt | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bảng thị lực màu | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Giường tầng học sinh Daystar DS - GT1950 (hoặc tương đương) có hộp tủ để đồ dùng cá nhân | 250 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Máy tính để bàn | 71 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bộ bàn làm việc | 18 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Tủ đựng tài liệu | 18 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Thiết bị chia mạng | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Máy in laser đen trắng | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Dây tín hiệu âm thanh | 125 | m | Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Dây audio | 2 | sợi | Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Dây mạng | 915 | m | Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Đầu mạng RJ45 | 210 | chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Ổ cắm điện loại 6 đế cắm | 19 | chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Dây điện Trần phú 2*4 ly | 115 | m | Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Máng dẫn cáp | 32 | Cây | Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bàn máy tính giáo viên | 1 | chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bàn máy tính học viên | 9 | chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Ghế giáo viên và học viên | 19 | chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bộ phát Wifi chuẩn AC1200 DLink DIR-842 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Xe làm phòng | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Xe đẩy khăn & quần áo cho bộ phận giăt là | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Xe đẩy hành lý | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Biển Menu | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Máy đánh sàn | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Nồi giữ nóng buffet chữ nhật khay 1/1 | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Nồi giữ nóng buffet chữ nhật khay 2/3 | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Nồi giữ nóng buffet chữ nhật khay 1/2 | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Nồi đôi giữ nóng súp | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Nồi giữ nóng buffet tròn | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Bình đựng nước hoa quả ba | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Khay hình tháp bày buffet | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Đĩa 15cm | 24 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Đĩa 18cm | 24 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Đĩa 20cm | 24 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Đĩa 22cm | 24 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Đĩa 31cm | 24 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Đĩa sâu lòng 23cm | 24 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Ovan 28cm | 24 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Ovan 37cm | 24 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Đĩa vuông | 24 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Đĩa khăn lạnh | 24 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Máy ép hoa quả | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Tủ trưng bày rượu | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Tivi 65 inch | 2 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Máy chiếu + Màn chiếu và phụ kiện | 5 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Máy chiếu vật thể | 5 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Máy ảnh KTS | 2 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Máy quay KTS | 2 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Bộ đệm khí | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Máy sấy tóc treo tường | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Gương trang điểm treo tường mài vát D600mm | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Khay chính | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Khay đựng cốc | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Khay đựng trà/café | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Ấm siêu tốc Philips | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Két điện tử mini | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Giường phụ | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Vỏ chăn trắng - Havinco (hoặc tương đương) | 16 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Ruột chăn - Havinco (hoặc tương đương) | 16 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Ga bọc trắng - Havinco (hoặc tương đương) | 16 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Bảo vệ đệm - Mattress protector | 16 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Đệm lò xo - Pocket Spring mattress with pillow top | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Vỏ gối trắng - Havinco (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Ruột gối lông vũ nhân tạo- Havinco (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Chăn hè thu- Havinco (hoặc tương đương) | 16 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Thùng rác chân đạp | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Thảm chống trơn (Dùng trong nhà tắm) | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Mắc áo gỗ không kẹp | 40 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Mắc áo gỗ có kẹp | 40 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Kệ để hành lý trong phòng | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Giỏ đựng đồ bẩn | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Minibar | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Tách uống trà/café | 16 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Thìa trà/café | 16 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Bìa da phục vụ phòng (logo) | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Bìa da note pad (logo ) | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Bìa da thu ngân (logo ) | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Bìa da menu (logo ) | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Thùng rác 2 lớp | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Dép đi trong phòng | 16 | Đôi | Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Khăn tắm | 80 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Khăn mặt | 80 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Khăn tay | 80 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Thảm chùi chân nỉ | 80 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Áo choàng tắm | 16 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Xe dọn đồ bẩn | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Xe treo quần áo giặt là | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Xe phục vụ rượu | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Xe phục vụ đồ ăn nhà hàng | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Tủ phục vụ | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Biển tỉ giá ngoại tệ | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Bảng giá buồng phòng | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Biển lễ tân | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Biển thu ngân | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Biển dẫn tour | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Thùng rác sảnh | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Giá để sách báo | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Máy đánh giầy | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Thùng rác ngoài trời | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Lưới bao hành lý | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Máy Hút Bụi Công Nghiệp | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Bàn chải giặt thảm | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Bộ lau kính | 12 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Bông lau kính thay thế | 12 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Bộ gạt kính inox | 12 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Lưỡi gạt kính inox | 12 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Cây nối dài | 12 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Xô lau kính 2 ngăn | 12 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Xe lau kính | 12 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Xô lau nhà 2 ngăn | 12 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Xe dọn vệ sinh | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Miếng mút cọ rửa | 12 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Cây lau ướt | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Giẻ thay thế cây lau ướt | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Cây lau khô | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Giẻ thay thế cây lau khô | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Gạt sàn nhựa | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Biển báo | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Thùng rác có bánh xe | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Xe lau nhà đôi INOC – B043 | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Xẻng hót rác có nắp | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Chổi quét | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Bình đựng nước rửa tay inox | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Máy xịt thơm tự động | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Bình xịt thơm | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Máy sấy tay | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Hộp đựng danh thiếp | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Chổi cọ toilet bông hóa học | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Găng tay | 40 | đôi | Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Bình xịt hóa chất | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Giỏ nhựa dọn phòng | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Bàn gỗ tự nhiên 2 chỗ | 24 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Bàn chữ nhật tự nhiên : 4 chỗ | 24 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Ghế nhà hàng gỗ bọc da | 144 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Mở chai và hộp | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Đục lõi táo | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Dụng cụ viên dưa hấu | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 148 | Dụng cụ lấy kem | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 149 | Dao gọt hoa quả | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 150 | Máy nướng bánh mỳ 6 ngăn | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 151 | Muôi canh nhỏ KAI | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 152 | Lọ tiêu muối | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 153 | Giá để dao, thớt | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 154 | Bộ đong chuẩn | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Thùng nhựa có bánh xe | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 156 | Xe đẩy inox 3 tầng | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 157 | Dụng cụ lọc | 12 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Dụng cụ lọc | 12 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 159 | Cân điện tử | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Bình đựng sốt | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Bình đựng sốt | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Bình đựng sốt | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 163 | Xe đẩy khay có tay cầm (Xe chở rack ly) | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 164 | Khay đựng thực phẩm G/N 1/2 (có lắp) | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 165 | Table spoon - Thìa ăn chính | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 166 | Table fork - Dĩa ăn chính | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 167 | Table knife standing - Dao ăn chính | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 168 | Steak knife standing - Dao ăn bít tết | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Dessert spoon - Thìa ăn phụ/ sa lát | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 170 | Dessert fork - Dĩa ăn phụ/ sa lát | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Dessert knife standing - Dao ăn phụ/ sa lát | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 172 | Cocktail spoon - Thìa ăn kem, chè | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 173 | Cooktail fork - Dĩa ăn bánh, hoa quả | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Side-plate knife - Dao bơ | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 175 | Soup spoon - Thìa ăn súp | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Ice Tea Spoon - Thìa trà chanh, sinh tố | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Teaspoon - Thìa trà | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Demitasse spoon - Thìa moca | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 179 | Fish fork - Dĩa ăn cá | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 180 | Fish knife - Dao ăn cá | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 181 | Cake server - Xẻng lấy bánh ngọt | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Soup ladle - Muôi múc canh, súp | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 183 | Sauce ladle - Muôi múc nước sốt | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Serving spoon - Thìa phục vụ | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Serving Fork - Dĩa phục vụ | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Salad fork - Dĩa trộn sa lát | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 187 | Salad spoon - Thìa trộn sa lát | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 188 | Bình đựng nước hoa quả đơn | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 189 | Bình đựng nước hoa quả đôi | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 190 | Bình hâm café bằng cồn | 2 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 191 | Bình sữa | 3 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 192 | Kẹp gắp thức ăn 30cm | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 193 | Kẹp gắp thức ăn 26cm | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 194 | Kẹp gắp thức ăn 24cm | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 195 | Kẹp gắp bánh ngọt | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 196 | Kẹp gắp bánh ngọt | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 197 | Kẹp gắp thức ăn dạng kéo | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 198 | Xẻng gắp bánh ngọt dạng kéo | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 199 | Khay trưng bày buffet hình oval | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 200 | Khay trưng bày buffet hình tròn | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 201 | Khay trưng bày buffet hình chữ nhật | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 202 | Nắp đậy thức ăn inox | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 203 | Giá bày bánh kẹo hoa quả 3 tầng | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 204 | Giá bày bánh kẹo hoa quả 2 tầng | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 205 | Thìa buffee (bày trang trí buffet) | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 206 | Biển cấm hút thuốc | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 207 | Biển đặt chỗ | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 208 | Cối xay tiêu | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 209 | Cối xay tiêu | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 210 | Kẹp váy bàn | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 211 | Tab graber 60cm - Dụng cụ kẹp thực đơn | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 212 | Khay sứ chữ nhật buffet 1/1 | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 213 | Khay sứ chữ nhật buffet 1/1 đôi | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 214 | Khay sứ chữ nhật buffet 1/2 | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 215 | Khay sứ chữ nhật buffet 1/3 | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 216 | Khay sứ tròn buffet | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 217 | Khay sứ tròn buffet | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 218 | Khay sứ tròn buffet đôi | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 219 | Khay sứ tròn buffet chữ S | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 220 | Khay sứ buffet 2/3 | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 221 | Khay hình lá bày buffet | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 222 | Khay hình vuông bày buffet | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 223 | Khay hình vuông, cong góc bày buffet | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 224 | Khay hình vuông, cong góc bày buffet | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 225 | Khay hình vuông, cong góc bày buffet | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 226 | Khay hình chữ nhật bày buffet | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 227 | Khay hình xoắn | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 228 | Khay hình âu tròn đan nhau | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 229 | Khay hình tròn vuông | 1 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 230 | Khăn trải bàn trắng | 48 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 231 | Khăn trải bàn trắng | 48 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 232 | Khăn ăn | 192 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 233 | Tấm lót bàn ăn placemat | 192 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 234 | Khăn bàn tròn | 32 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 235 | bọc ghế có nơ | 192 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 236 | Bát cơm | 24 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 237 | Bát súp | 24 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 238 | Bát chấm | 24 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 239 | Thố súp 12cm | 24 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 240 | Bát tô 20cm | 24 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 241 | Tăm | 24 | Lọ | Chương V E-HSMT | ||
| 242 | Tiêu | 24 | Lọ | Chương V E-HSMT | ||
| 243 | Muối | 24 | Lọ | Chương V E-HSMT | ||
| 244 | Gạt tàn | 24 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 245 | Lọ hoa | 24 | Lọ | Chương V E-HSMT | ||
| 246 | Đôi đũa gỗ (có hoa văn họa tiết phía cuối đôi) | 96 | Đôi | Chương V E-HSMT | ||
| 247 | Kê đũa | 96 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 248 | Kê thìa | 96 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 249 | Table spoon - Thìa ăn chính | 24 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 250 | Dessert spoon - Thìa ăn phụ | 24 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 251 | Soup spoon - Thìa ăn súp | 24 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 252 | Dessert spoon - Thìa ăn sa lát | 24 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 253 | Teaspoon - Thìa trà | 24 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 254 | Thìa sứ | 24 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 255 | Thìa khuấy | 24 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 256 | Serving spoon - Thìa phục vụ | 16 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 257 | Serving Fork - Dĩa phục vụ | 16 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 258 | Bình pha chế cocktail | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 259 | Thìa pha chế | 19 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 260 | Lọc đá | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 261 | Dụng cụ pha chế cocktail | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 262 | Cốc pha chế có vạch | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 263 | Dụng cụ đong rượu | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 264 | Dụng cụ đong rượu | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 265 | Dụng cụ đong rượu | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 266 | Vòi rót rượu INOX | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 267 | Vòi rót rượu nhựa | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 268 | Vòi rót rượu có bi | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 269 | Bình hâm café | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 270 | Bếp hâm café | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 271 | Dụng cụ mở rượu | 12 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 272 | Kẹp gắp đá | 12 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 273 | Kẹp gắp đường | 12 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 274 | Kẹp gắp chanh | 12 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 275 | Bình giữ nhiệt | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 276 | Xúc đá | 12 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 277 | Xúc đá | 12 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 278 | Xô ướp rượu | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 279 | Chân để xô ướp rượu | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 280 | Ca đong sữa | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 281 | Thố ướp rượu | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 282 | Khay 3 tầng viền muối chanh đường | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 283 | Dụng cụ ép miếng chanh | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 284 | Dụng cụ bào vỏ chanh | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 285 | Máy say sinh tố | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 286 | Giá đựng rượu | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 287 | Khăn lau ly cốc | 200 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 288 | Chày dần hoa quả | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 289 | Tủ hấp khăn nóng hai tầng | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 290 | Dụng cụ rửa ly cốc | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 291 | Vợt lọc chanh 8cm | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 292 | Bình đựng nước có nắp | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 293 | Thùng đựng đá có bánh xe (trên 45 lít tay kéo cao cấp) | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 294 | Dụng cụ hút khí vang | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 295 | Xô đựng đá Vonshef | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 296 | Máy xay đá bào | 4 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 297 | Dụng cụ Ép cam bằng tay | 8 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 298 | Whiskey Service Tall Whiskey 30ml | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 299 | Perception Red Wine 399ml (ký rượu vang) | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 300 | Perception Cordial 118ml (Ly rượu mùi) | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 301 | Perception Flute 170ml - Ly sâm panh cao | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 302 | Embassy Royale Poco Grande 311ml - Ly sinh tố | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 303 | Hot & Spicy Poco Grande 392ml - Ly sinh tố | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 304 | Embassy Beer 355ml - Ly bia có chân | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 305 | Embassy Cocktail 148ml - Ly rượu pha chế | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 306 | Embassy Martini 222ml - Ly rượu martini | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 307 | Embassy Martini 274ml - Ly rượu martini | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 308 | Chicago Hiball 330ml - Ly uống nước - trà chanh | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 309 | Chicago Hiball 280ml - Ly café đá | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 310 | Sanibell Bowl 288ml - Bát đựng kem | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 311 | Embassy dessert/Martini 237ml | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 312 | Vina Wine Taster 400ml - Ly rượu vang | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 313 | Super Martini 1420ml - Ly đựng đồ trang trí | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 314 | Embassy Brandy 518ml - Ly rượu cognac | 96 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 315 | Thổ sữa | 24 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 316 | Thổ đường | 24 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 317 | Đài cassette CD Panasonic (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 318 | Giá kệ để thiết bị | 10 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 319 | Giá treo tranh | 20 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 320 | Nẹp treo tranh ảnh, lược đồ và bản đồ | 20 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 321 | Bộ thước vẽ bảng | 20 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 322 | Máy tính Casio | 30 | Chiếc | Chương V E-HSMT | ||
| 323 | Bộ dụng cụ tạo mặt tròn xoay | 5 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 324 | Bộ mô hình khối hình không gian | 5 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 325 | Đế 3 chân | 10 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 326 | Trụ Ф10 | 10 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 327 | Trụ Ф8 | 10 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 328 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 10 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 329 | Hộp công tắc | 10 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 330 | Khớp đa năng | 10 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 331 | Nam châm Ф16 | 10 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 332 | Bảng thép | 10 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 333 | Hộp quả nặng | 10 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 334 | Biến thế nguồn | 10 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 335 | Đồng hồ đo điện đa năng | 10 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 336 | Điện kế chứng minh | 10 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 337 | Dây nối | 40 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 338 | Máy phát âm tần | 10 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 339 | Khảo sát chuyển động thẳng đều và biến đổi đều của viên bi trên máng ngang và máng nghiêng. Nghiệm định luật bảo toàn động lượng, định luật bảo toàn cơ năng. (Dùng cổng quang điện và đồng hồ đo thời gian hiện số) | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 340 | Bộ Khảo sát lực đàn hồi | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 341 | Ống Niu - tơn | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 342 | Bộ thí nghiệm về định luật Béc-nu-li | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 343 | Kênh sóng nước | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 344 | Nghiệm các định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt đối với chất khí | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 345 | Máy Rumcoop | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 346 | Bộ thí nghiệm quang hình 1 QH1-245 (hoặc tương đương) | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 347 | Bộ thí nghiệm đo chiết suất của nước | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 348 | Bộ thí nghiệm quang hình 2 QH2-247 (hoặc tương đương) | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 349 | Mô hình cấu trúc không gian phân tử ADN | 10 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 350 | Những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong: nguyên phân, giảm phân 1, giảm phân 2 | 10 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 351 | Cốc thủy tinh | 20 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 352 | Đèn cồn | 20 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 353 | Lưới thép không gỉ | 20 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 354 | Kiềng 3 chân | 20 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 355 | Cối, chày sứ | 20 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 356 | Phễu | 20 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 357 | Kính hiển vi quang học | 10 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 358 | Lam kính | 10 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 359 | Lamen | 10 | Gói | Chương V E-HSMT | ||
| 360 | Lọ thủy tinh miệng hẹp | 20 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 361 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 20 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 362 | Khay nhựa | 20 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 363 | Bô can | 20 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 364 | Bình tam giác | 20 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 365 | Đũa thủy tinh | 20 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 366 | Ống nghiệm | 20 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 367 | Giá để ống nghiệm | 20 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 368 | Bộ đồ mổ | 20 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 369 | Bộ đồ giâm, chiết, ghép | 20 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 370 | Nhiệt kế đo thân nhiệt người | 20 | cái | Chương V E-HSMT | ||
| 371 | Quả địa cầu | 10 | quả | Chương V E-HSMT | ||
| 372 | Na2CO3.10H2O | 0,5 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 373 | Ancol isoamylic C5H11OH | 0,5 | lit | Chương V E-HSMT | ||
| 374 | Glyxin H2N-CH2-COOH | 0,5 | lit | Chương V E-HSMT | ||
| 375 | Phenol C6H5OH | 0,5 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 376 | Giấy quỳ tím | 0,5 | hộp | Chương V E-HSMT | ||
| 377 | giấy phenolphtalein | 0,5 | hộp | Chương V E-HSMT | ||
| 378 | Dung dịch đỏ cacmin | 0,5 | lit | Chương V E-HSMT | ||
| 379 | Cồn etanol (cồn công nghiệp) | 0,5 | lit | Chương V E-HSMT | ||
| 380 | Dung dịch benedic +CuSO4 | 0,5 | lit | Chương V E-HSMT | ||
| 381 | Natri hidroxit NaOH | 0,5 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 382 | Axit Clohidric HCl | 0,5 | lit | Chương V E-HSMT | ||
| 383 | Kali iot tua KI | 0,5 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 384 | Kali clorua KCl | 0,5 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 385 | Thuốc thử felinh | 0,5 | lit | Chương V E-HSMT | ||
| 386 | Kali nitrat KNO3 | 0,5 | lit | Chương V E-HSMT | ||
| 387 | Mangan sunfat MnSO4 | 0,5 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 388 | Canxi nitrat Ca(NO3)2 | 0,5 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 389 | Amonidihidro Photphat (NH4)H2PO4 | 0,5 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 390 | Axeton (CH3)2CO | 0,5 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 391 | Benzen C6H6 | 0,5 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 392 | Thuốc thử phenolphtalein | 0,5 | lit | Chương V E-HSMT | ||
| 393 | Dung dịch Adrenalin 1/100000 | 0,5 | ống | Chương V E-HSMT | ||
| 394 | Coban Clorua CoCl2 | 0,5 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 395 | Axit Sunfuric 36% H2SO4 | 0,5 | lit | Chương V E-HSMT | ||
| 396 | Amoniac 10% NH3 | 0,5 | lít | Chương V E-HSMT | ||
| 397 | Natrihidro Tactrat NaHC4H4O6 | 0,5 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 398 | Kaliferoxianua K4Fe(CN)6 | 0,5 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 399 | Amoni molipdat (NH4)2 MoO4 | 0,5 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 400 | Stronti Nitrat Sr(NO3)2 | 0,5 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 401 | Natrihidro Cacbonat NaHCO3 | 0,5 | kg | Chương V E-HSMT | ||
| 402 | Kalihidro Cacbonat KHCO3 | 0,5 | kg | Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.77E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 36 giờ. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện, điện tử, điện lạnh, kinh tế; Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ cao đẳng trở lên; Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi