Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210811176-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210766946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Công trình được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 11:07:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,470,253,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.941E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (hoặc tương đương).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực với công trình của gói thầu này.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc tương đương): 01 người.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (hoặc tương đương).- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 3kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép >= 150T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT97,373m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT14,7m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT99,623m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănChương V của E-HSMT11,989m3
5Đào phá nền nhà cũ, máy đào Chương V của E-HSMT1,863100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Chương V của E-HSMT3,008100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 3km, đất C3Chương V của E-HSMT3,008100m3/1km
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,303100m3
B NHÀ VĂN HÓA
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V của E-HSMT4,653100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,581tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT7,665tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,067tấn
5Gia công bản mã đầu cọcChương V của E-HSMT0,622tấn
6Lắp dựng bản mã đầu cọcChương V của E-HSMT0,622tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V của E-HSMT56,29m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1121 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT14,07310 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1121 cấu kiện
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V của E-HSMT9,197100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V của E-HSMT561 mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT1,4m3
14Đào móng, máy đào Chương V của E-HSMT1,506100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (Tính 30%KL)Chương V của E-HSMT19,2811m3
16Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V của E-HSMT45,2421m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT9,777m3
18Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,69100m2
19Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương V của E-HSMT2,06100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT2,231tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT2,364tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT2,482tấn
23Bê tông móng, rộng Chương V của E-HSMT59,111m3
24Ván khuôn gỗ cổ cộtChương V của E-HSMT0,24100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,065tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,038tấn
27Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Chương V của E-HSMT1,688m3
28Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, dày Chương V của E-HSMT33,93m3
29Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,358100m3
30Đắp cát tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,992100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,793100m3
32Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất C2Chương V của E-HSMT0,793100m3/1km
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,243100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,209tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,077tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,707tấn
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT8,672m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT3,204100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,67tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,302tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,041tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT39,191m3
43Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT5,225100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT7,738tấn
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT57,035m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,804100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,293tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,357tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT6,357m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT117,726m3
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT11,062m3
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT742,631m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT353,865m2
54Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT522,5m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT320,4m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT150,78m2
57Trát má cửa vữa XM M75Chương V của E-HSMT38,059m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT967,854m
59Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.062,355m
60Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 15Chương V của E-HSMT411,04m
61Đắp chi tiết trang trí phức tạp trên chân cột, đầu cộtChương V của E-HSMT42ct
62Đắp con bọ trang trí trên cộtChương V của E-HSMT44con
63Đắp con bọ trên cửaChương V của E-HSMT36con
64Cung cấp lắp đặt chi tiết phù điêu trên cửa sổChương V của E-HSMT3ct
65Cung cấp lắp đặt chi tiết phù điêu trên cửa điChương V của E-HSMT6ct
66SXLD con tiện lan can bê tông đúc sẵn theo mẫuChương V của E-HSMT104con
67Sản xuất, lắp dựng chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN KHÚC THÁP "Chương V của E-HSMT1TB
68Đắp chỉ trang trí cột quanh nhàChương V của E-HSMT1TB
69Ốp tấm biển Meka viền inox vàng khung biển trước sân khấu (bao gồm cả nẹp nhựa xung quanh+ khung thép)Chương V của E-HSMT10,676m2
70Gắn chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' - chữ Mika phủ Inox vàng gương cao 304Chương V của E-HSMT34chữ
71Bu lông D20Chương V của E-HSMT20cái
72Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V của E-HSMT201 lỗ khoan
73Đắp chi tiết phù điêu trang trí mặt tiền + mái sảnhChương V của E-HSMT1tb
74Sơn nhũ vàngChương V của E-HSMT12,521m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT943,059m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.234,824m2
77Quét Sika Proof Membrane chống thấm seno 2 lớp định mức 0,9kg/m2Chương V của E-HSMT1.080,532m2
78Quét dung dịch chống thấm flinkoteChương V của E-HSMT1.080,532m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT974,522m2
80Xây tường ngăn ô chống thấm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,885m3
81Lót xốp chống nóngChương V của E-HSMT182,495m2
82Bê tông chống nóng mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT23,404m3
83Lát gạch đất nung 400x400 chống nóngChương V của E-HSMT234,031m2
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT26,873m3
85Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,027m3
86Trát lót bậc tam cấpChương V của E-HSMT62,169m2
87Lát đá bậc tam cấpChương V của E-HSMT153,074m2
88Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V của E-HSMT4,65m2
89Mua đất màu trồng câyChương V của E-HSMT8,78m3
90Lát nền, sàn gạch granite 800x800mmChương V của E-HSMT191,845m2
91Ốp đá granit chân tườngChương V của E-HSMT11,575m2
92Trát lót chân tường dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT33,724m2
93Ốp đá ngũ sắc chân tườngChương V của E-HSMT33,724m2
94SX khuôn cửa gỗ lim, khuôn kép KT 60x140Chương V của E-HSMT175,481md
95Lắp dựng khuôn cửa képChương V của E-HSMT175,4811m
96SX cửa gỗ lim, cửa đi pano gỗ kính, kính trắng 10ly mài vát cạnhChương V của E-HSMT46,277m2
97Lắp dựng cửa vào khuônChương V của E-HSMT98,431m2
98SX cửa gỗ lim, cửa sổ pano gỗ kính, kính trắng 10ly mài vát cạnhChương V của E-HSMT52,153m2
99Nẹp khuôn cửa gỗ lim, KT 70x15 (Nẹp ngoài)Chương V của E-HSMT322,812md
100Nẹp góc cửa gỗ limChương V của E-HSMT166,561md
101Khóa cửa đi tay nắm bẻ ngangChương V của E-HSMT8bộ
102Clemon cửa đi không khóaChương V của E-HSMT12bộ
103Gia công hoa sắt cửa bằng sắt nghệ thuậtChương V của E-HSMT87,745m2
104Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT87,745m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT4,855100m2
106Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT2,666100m2
107Tủ điện tổng KT 330x220x110mm có khóaChương V của E-HSMT1hộp
108Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V của E-HSMT6hộp
109Lắp đặt máy biến dòng 2P-20AChương V của E-HSMT1bộ
110Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V của E-HSMT6cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT1cái
112Lắp đặt hộp bảo vệ automatChương V của E-HSMT7hộp
113Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT5cái
114Lắp đặt đế âm tườngChương V của E-HSMT5hộp
115Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT38bộ
116Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT13cái
117Móc treo quạt trần inoxChương V của E-HSMT13cái
118Lắp đặt ô cắm đôi loại 3 cựcChương V của E-HSMT17cái
119Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn loại 3 cựcChương V của E-HSMT5cái
120Lắp đặt đèn chùm loại 7 bóngChương V của E-HSMT1bộ
121Lắp đặt đèn kiểu đĩa, bóng sợi đốtChương V của E-HSMT12bộ
122Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V của E-HSMT24bộ
123Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V của E-HSMT7máy
124Điều hòa 24000 BTUChương V của E-HSMT5cái
125Điều hòa 12000 BTUChương V của E-HSMT2cái
126Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x25+1x6 mm2Chương V của E-HSMT60m
127Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,25mm2Chương V của E-HSMT110m
128Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x10+1x6Chương V của E-HSMT50m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V của E-HSMT60m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT850m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT750m
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V của E-HSMT1.600m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D50Chương V của E-HSMT50m
134Lắp đặt dây đơn CU/PVC 16mm2Chương V của E-HSMT60m
135Đóng cọc tiếp địaChương V của E-HSMT31 bộ
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT0,375100m
137Lắp đặt măng sông - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT9cái
138Lắp đặt chếch nhựa D90Chương V của E-HSMT10cái
139Tủ đựng bình KT 600x500x180Chương V của E-HSMT1tủ
140Bình khí chữa cháy CO2 MT3Chương V của E-HSMT2bình
141Bình bột chữa cháy MFZ4Chương V của E-HSMT1bình
142Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyChương V của E-HSMT1bảng
143Đào chôn cọc tiếp địaChương V của E-HSMT4,0961m3
144Đắp đất hào chôn cọc tiếp địaChương V của E-HSMT4,096m3
145Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mChương V của E-HSMT6cái
146Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mChương V của E-HSMT6cái
147Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mChương V của E-HSMT7cọc
148Kéo rải dây dẫn sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmChương V của E-HSMT60m
149Lắp dây đồng trần M50Chương V của E-HSMT20m
150Kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1điểm
151Thép hìnhChương V của E-HSMT16,077kg
152Giá đỡ dâyChương V của E-HSMT20cái
153Kẹp kiểm traChương V của E-HSMT4cái
154Bulong + đai ốcChương V của E-HSMT10bộ
155Đệm chỉ lá 40x120x3Chương V của E-HSMT20bộ
156Quả nậm sứChương V của E-HSMT6quả
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT3,01m2
158Hoá chất làm giảm điện trở GEMChương V của E-HSMT1bao
159Xi măng PCB30Chương V của E-HSMT8kg
160Cát vàngChương V của E-HSMT0,1m3
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,544100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT1,272100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT63,6m3
4Cắt khe nhiệt mặt sânChương V của E-HSMT16,9610m
5Lát gạch tezzarroChương V của E-HSMT424m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,132100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT2,092m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,067m3
9Trát lót tường bồn hoa, vữa XM M75Chương V của E-HSMT81,364m2
10Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V của E-HSMT21,805m2
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT42,145m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT21,863m3
13Trồng dặm cỏ lá treChương V của E-HSMT31,2331m2/lần
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT81,6861m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT27,229m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,613100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT10,583m3
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT16,729m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,399100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,849tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT6,828m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1401cấu kiện
23Nắp đan hố ga bằng gang cầuChương V của E-HSMT9bộ
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT116,462m2
25Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT43,552m2
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmChương V của E-HSMT0,466100 m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V của E-HSMT46,6m
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT8,641m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT4,8m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,192100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT3,84m3
32GCLD khung móng M24x300x300x675Chương V của E-HSMT6bộ
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V của E-HSMT18m
34Làm tiếp địa cho cột chiếu sángChương V của E-HSMT61 bộ
35Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giớiChương V của E-HSMT6cột
36Lắp đặt LED chiếu sáng sân vườn công suất 150WChương V của E-HSMT6bộ
37Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT4bảng
38Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT0,6100 m
39Lắp đặt các automatChương V của E-HSMT1cái
40Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT11 tủ
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT125,5861m3
42Ván khuôn bê tông lót móng tường ràoChương V của E-HSMT0,34100m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT11,012m3
44Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT24,376m3
45Ván khuôn giằng tường ràoChương V của E-HSMT0,234100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,738tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT9,194m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,429100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,408tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,662tấn
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT11,634m3
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT4,968m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT51,371m3
54Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,458m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT421,764m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT56,72m2
57Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V của E-HSMT196,4m
58Đắp vẽ chi tiết cột hàng ràoChương V của E-HSMT321 cột
59Đắp vẽ chi tiết cột cổngChương V của E-HSMT21 cột
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT225,9m
61Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 15Chương V của E-HSMT150,85m
62Sản xuất, lắp dựng cổng bằng sắt nghệ thuậtChương V của E-HSMT7,245m2
63Gia công hàng rào song sắt.Chương V của E-HSMT23,7m2
64Lắp dựng hàng rào song sắtChương V của E-HSMT23,7m2
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT18,0371m3
66Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT6,012m3
67Ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,343100m2
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,936m3
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,149tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,387tấn
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,29m3
72Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,628m3
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,058100m2
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,64m3
75Lắp dựng cốt giằng móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,062tấn
76Xây gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT14,792m3
77Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,296m3
78Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máiChương V của E-HSMT0,365100m2
79Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT3,929m3
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,426tấn
81Ván khuôn gỗ bê tông dầm nhàChương V của E-HSMT0,191100m2
82Cốt thép xà dầm, giằng, d Chương V của E-HSMT0,052tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,318tấn
84Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,538m3
85Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tôChương V của E-HSMT0,042100m2
86Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,211m3
87Cốt thép lanh tô, d Chương V của E-HSMT0,021tấn
88SX cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ, kính dày 6,38lyChương V của E-HSMT9,24m2
89SX cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính dày 6,38 lyChương V của E-HSMT1,68m2
90Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT31,043m3
91Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT1,841m3
92Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mmChương V của E-HSMT20,221m2
93Ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mmChương V của E-HSMT89,736m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT71,352m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT31,29m2
96Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT36,5m2
97Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT36,218m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT71,352m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT67,79m2
100Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, VXM75Chương V của E-HSMT7,904m2
101Tủ điện tổng 600x400x180 có khóaChương V của E-HSMT1cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT1cái
103Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V của E-HSMT3cái
104Lắp đặt các automat 1 pha thông gióChương V của E-HSMT2cái
105Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT2cái
106Lắp đặt ô cắm đôiChương V của E-HSMT5cái
107Lắp đặt đế âm tườngChương V của E-HSMT4hộp
108Lắp đặt đèn đĩa treo chống ẩm 75WChương V của E-HSMT10bộ
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, đèn gươngChương V của E-HSMT2bộ
110Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT150m
111Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT130m
112Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT30m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT60m
114Lắp đặt dây đơn 16mm2Chương V của E-HSMT25m
115Lắp đặt quạt thông gió trên tường 200x200Chương V của E-HSMT4cái
116Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT2cái
117Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V của E-HSMT1,2100m
118Ống PPR d=32mmChương V của E-HSMT1,35100m
119Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT1,5100m
120Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 48mmChương V của E-HSMT15cái
121Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mmChương V của E-HSMT15cái
122Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mmChương V của E-HSMT35cái
123Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 48mmChương V của E-HSMT5cái
124Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmChương V của E-HSMT5cái
125Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V của E-HSMT5cái
126Lắp đặt ống nhựa D110-90Chương V của E-HSMT0,08100m
127Lắp đặt ống nhựa D90Chương V của E-HSMT0,08100m
128Lắp đặt côn nhựa D90-48Chương V của E-HSMT5cái
129Lắp đặt côn nhựa D110-90Chương V của E-HSMT5cái
130Lắp đặt cút nhựa D110Chương V của E-HSMT5cái
131Lắp đặt cút nhựa D90Chương V của E-HSMT5cái
132Lắp đặt Tê nhựa D110Chương V của E-HSMT5cái
133Lắp đặt Tê nhựa D90Chương V của E-HSMT5cái
134Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT0,4100m
135Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,6100m
136Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT0,4100m
137Lắp đặt chóp thông hơi D48Chương V của E-HSMT0,025100m
138Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT7cái
139Rọ chắn rácChương V của E-HSMT2cái
140Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V của E-HSMT1bể
141Giếng khoanChương V của E-HSMT1cái
142Máy bơm điện LD, Công suất P=250WChương V của E-HSMT1cái
143Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT4bộ
144Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT2bộ
145Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT3bộ
146Hộp giấy inoxChương V của E-HSMT3cái
147Vách ngăn composite KT 600x1200 (đã bao gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT2bộ
148Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT2cái
149Lắp đặt giá treoChương V của E-HSMT2cái
150Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT3cái
151Đào móng bể, rộng >1 m, sâu Chương V của E-HSMT9,8011m3
152GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng + đáy bểChương V của E-HSMT0,051100m2
153Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT0,594m3
154GCLD cốt thép đáy bể, đường kính Chương V của E-HSMT0,101tấn
155Lắp dựng cốt thép dầm bể ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,014tấn
156Lắp dựng cốt thép dầm bể ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,051tấn
157Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,018m3
158Xây tường bể gạch đặc không nung XMCL, dày Chương V của E-HSMT2,287m3
159Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT14m2
160Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,788m2
161Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,025100m2
162GCLD cốt thép nắp tấm đan BTĐSChương V của E-HSMT0,056tấn
163Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,406m3
164LD tấm đan BTĐS, trọng lượng Chương V của E-HSMT81cấu kiện
165Lấp đất bể phốt bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,457m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.941E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (hoặc tương đương).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực với công trình của gói thầu này.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc tương đương): 01 người.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.31
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (hoặc tương đương).- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) Tải trọng >=70kg1
2 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5Kw1
3 Máy đầm bàn Công suất >= 1kW1
4 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7kW1
5 Máy cắt bê tông Công suất 1
6 Máy hàn điện Công suất 1
7 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250 lít1
8 Máy trộn vữa Dung tích >= 150 lít1
9 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >= 3kW1
10 Cần cẩu Sức nâng >=10T1
11 Máy khoan bê tông Công suất >= 0,62 kW1
12 Máy ép cọc Lực ép >= 150T1
13 Ô tô tự đổ Tải trọng 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->