Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210811631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế Hạ và Hạ tầng huyện Nam Trà My |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810401 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý bảo trì đường bộ do UBND giao theo quyết đinh số 3173/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 , số tiền 2,464 triệu - phần còn lại ngân sách huyện sẽ bổ sung sau khi quyết toán. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 11:14:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,355,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.355.622.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 706.686.600VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.648.935.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có 3 năm kinh nghiệm làm công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, có 2 năm kinh nghiệm làm công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng trở lên, có 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | kèm theo chứng chỉ hoặc chứng nhận tay nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào => 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy trộn bê tông > 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1km | 30,15 | Tuyến ĐH1 |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) - đối với mương xây, mương đổ bê tông | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 1.208 | Tuyến ĐH1 |
| 3 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) - đối với mương đất | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 2.142 | Tuyến ĐH1 |
| 4 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 648 | Tuyến ĐH1 |
| 5 | Sơn biển báo, cột biển báo. Sơn 3 nước | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 4,39 | Tuyến ĐH1 |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1 cột | 2 | Tuyến ĐH1 |
| 7 | Dán lại lớp phản quang biển | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 1,46 | Tuyến ĐH1 |
| 8 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 56 | Tuyến ĐH1 |
| 9 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1km | 38,052 | Tuyến ĐH2 |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) - đối với mương xây, mương đổ bê tông | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 3.522 | Tuyến ĐH2 |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) - đối với mương đất | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 790 | Tuyến ĐH2 |
| 12 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 644 | Tuyến ĐH2 |
| 13 | Sơn biển báo, cột biển báo. Sơn 3 nước | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 11,44 | Tuyến ĐH2 |
| 14 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1 cột | 5 | Tuyến ĐH2 |
| 15 | Dán lại lớp phản quang biển | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 3,81 | Tuyến ĐH2 |
| 16 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 64,4 | Tuyến ĐH2 |
| 17 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1km | 74,664 | Tuyến ĐH3 |
| 18 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) - đối với mương xây, mương đổ bê tông | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 2.734 | Tuyến ĐH3 |
| 19 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) - đối với mương đất | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 6.272 | Tuyến ĐH3 |
| 20 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 960 | Tuyến ĐH3 |
| 21 | Sơn biển báo, cột biển báo. Sơn 3 nước | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 8,32 | Tuyến ĐH3 |
| 22 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1 cột | 4 | Tuyến ĐH3 |
| 23 | Dán lại lớp phản quang biển | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 2,77 | Tuyến ĐH3 |
| 24 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 42 | Tuyến ĐH3 |
| 25 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1km | 48,744 | Tuyến ĐH5 |
| 26 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) - đối với mương xây, mương đổ bê tông | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 2.301 | Tuyến ĐH5 |
| 27 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) - đối với mương đất | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 2.004 | Tuyến ĐH5 |
| 28 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 689,6 | Tuyến ĐH5 |
| 29 | Sơn biển báo, cột biển báo. Sơn 3 nước | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 3,47 | Tuyến ĐH5 |
| 30 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1 cột | 2 | Tuyến ĐH5 |
| 31 | Dán lại lớp phản quang biển | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 1,15 | Tuyến ĐH5 |
| 32 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 56 | Tuyến ĐH5 |
| 33 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1km | 34,398 | Tuyến ĐH6 |
| 34 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) - đối với mương xây, mương đổ bê tông | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 3.124 | Tuyến ĐH6 |
| 35 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) - đối với mương đất | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 2.952 | Tuyến ĐH6 |
| 36 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø ≥ 1m | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m dài cống | 123,5 | Tuyến ĐH6 |
| 37 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 140 | Tuyến ĐH6 |
| 38 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 459,2 | Tuyến ĐH6 |
| 39 | Sơn biển báo, cột biển báo. Sơn 3 nước | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 2,89 | Tuyến ĐH6 |
| 40 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1 cột | 1 | Tuyến ĐH6 |
| 41 | Dán lại lớp phản quang biển | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 0,96 | Tuyến ĐH6 |
| 42 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 56 | Tuyến ĐH6 |
| 43 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1km | 44,262 | Tuyến ĐH7 |
| 44 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) - đối với mương xây, mương đổ bê tông | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 4.840 | Tuyến ĐH7 |
| 45 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) - đối với mương đất | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 634 | Tuyến ĐH7 |
| 46 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép). Sơn 2 lớp | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1 m dài | 108 | Tuyến ĐH7 |
| 47 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 96 | Tuyến ĐH7 |
| 48 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 611,2 | Tuyến ĐH7 |
| 49 | Sơn biển báo, cột biển báo. Sơn 3 nước | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 0,35 | Tuyến ĐH7 |
| 50 | Dán lại lớp phản quang biển | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 0,12 | Tuyến ĐH7 |
| 51 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 56 | Tuyến ĐH7 |
| 52 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1km | 30,222 | Tuyến ĐH8 |
| 53 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) - đối với mương xây, mương đổ bê tông | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 3.286 | Tuyến ĐH8 |
| 54 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) - đối với mương đất | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 2.864 | Tuyến ĐH8 |
| 55 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 44 | Tuyến ĐH8 |
| 56 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 480 | Tuyến ĐH8 |
| 57 | Sơn biển báo, cột biển báo. Sơn 3 nước | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 0,12 | Tuyến ĐH8 |
| 58 | Dán lại lớp phản quang biển | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 0,04 | Tuyến ĐH8 |
| 59 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 56 | Tuyến ĐH8 |
| 60 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1km | 29,88 | Tuyến ĐH9 |
| 61 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) - đối với mương xây, mương đổ bê tông | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 3.116 | Tuyến ĐH9 |
| 62 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) - đối với mương đất | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 1.994 | Tuyến ĐH9 |
| 63 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 46 | Tuyến ĐH9 |
| 64 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 544 | Tuyến ĐH9 |
| 65 | Sơn biển báo, cột biển báo. Sơn 3 nước | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 4,39 | Tuyến ĐH9 |
| 66 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1 cột | 2 | Tuyến ĐH9 |
| 67 | Dán lại lớp phản quang biển | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 1,46 | Tuyến ĐH9 |
| 68 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 56 | Tuyến ĐH9 |
| 69 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1km | 17,28 | Tuyến ĐH10 |
| 70 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) - đối với mương xây, mương đổ bê tông | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 1.088 | Tuyến ĐH10 |
| 71 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) - đối với mương đất | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 140 | Tuyến ĐH10 |
| 72 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 48 | Tuyến ĐH10 |
| 73 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 180,8 | Tuyến ĐH10 |
| 74 | Sơn biển báo, cột biển báo. Sơn 3 nước | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 2,89 | Tuyến ĐH10 |
| 75 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1 cột | 1 | Tuyến ĐH10 |
| 76 | Dán lại lớp phản quang biển | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 0,96 | Tuyến ĐH10 |
| 77 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 56 | Tuyến ĐH10 |
| 78 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1km | 10,02 | Tuyến ĐH11 |
| 79 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) - đối với mương xây, mương đổ bê tông | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 558 | Tuyến ĐH11 |
| 80 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) - đối với mương đất | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 538 | Tuyến ĐH11 |
| 81 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 126 | Tuyến ĐH11 |
| 82 | Sơn biển báo, cột biển báo. Sơn 3 nước | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 0,12 | Tuyến ĐH11 |
| 83 | Dán lại lớp phản quang biển | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 0,04 | Tuyến ĐH11 |
| 84 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1m2 | 56 | Tuyến ĐH11 |
| 85 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả dịch vụ theo Chương V | 1km | 29,78 | Tuyến ĐX |
| 86 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) - đối với mương xây, mương đổ bê tông | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 2.500 | Tuyến ĐX |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.355622E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 706.686.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.355.622.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 706.686.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.648.935.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có 3 năm kinh nghiệm làm công trình giao thông | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, có 2 năm kinh nghiệm làm công trình giao thông | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | Trung cấp xây dựng trở lên, có 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: | 30 | kèm theo chứng chỉ hoặc chứng nhận tay nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào => 0,4m3 | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 4 |
| 2 | Máy trộn bê tông > 250 l | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi