Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210811631-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế Hạ và Hạ tầng huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210810401
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí quản lý bảo trì đường bộ do UBND giao theo quyết đinh số 3173/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 , số tiền 2,464 triệu - phần còn lại ngân sách huyện sẽ bổ sung sau khi quyết toán.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 11:14:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,355,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.355.622.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 706.686.600VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.648.935.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có 3 năm kinh nghiệm làm công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, có 2 năm kinh nghiệm làm công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng trở lên, có 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn kèm theo chứng chỉ hoặc chứng nhận tay nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào => 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn bê tông > 250 l
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả dịch vụ theo Chương V 1km 30,15 Tuyến ĐH1
2 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) - đối với mương xây, mương đổ bê tông Mô tả dịch vụ theo Chương V m 1.208 Tuyến ĐH1
3 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) - đối với mương đất Mô tả dịch vụ theo Chương V m 2.142 Tuyến ĐH1
4 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả dịch vụ theo Chương V m3 648 Tuyến ĐH1
5 Sơn biển báo, cột biển báo. Sơn 3 nước Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 4,39 Tuyến ĐH1
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả dịch vụ theo Chương V 1 cột 2 Tuyến ĐH1
7 Dán lại lớp phản quang biển Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 1,46 Tuyến ĐH1
8 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 56 Tuyến ĐH1
9 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả dịch vụ theo Chương V 1km 38,052 Tuyến ĐH2
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) - đối với mương xây, mương đổ bê tông Mô tả dịch vụ theo Chương V m 3.522 Tuyến ĐH2
11 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) - đối với mương đất Mô tả dịch vụ theo Chương V m 790 Tuyến ĐH2
12 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả dịch vụ theo Chương V m3 644 Tuyến ĐH2
13 Sơn biển báo, cột biển báo. Sơn 3 nước Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 11,44 Tuyến ĐH2
14 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả dịch vụ theo Chương V 1 cột 5 Tuyến ĐH2
15 Dán lại lớp phản quang biển Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 3,81 Tuyến ĐH2
16 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 64,4 Tuyến ĐH2
17 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả dịch vụ theo Chương V 1km 74,664 Tuyến ĐH3
18 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) - đối với mương xây, mương đổ bê tông Mô tả dịch vụ theo Chương V m 2.734 Tuyến ĐH3
19 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) - đối với mương đất Mô tả dịch vụ theo Chương V m 6.272 Tuyến ĐH3
20 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả dịch vụ theo Chương V m3 960 Tuyến ĐH3
21 Sơn biển báo, cột biển báo. Sơn 3 nước Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 8,32 Tuyến ĐH3
22 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả dịch vụ theo Chương V 1 cột 4 Tuyến ĐH3
23 Dán lại lớp phản quang biển Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 2,77 Tuyến ĐH3
24 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 42 Tuyến ĐH3
25 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả dịch vụ theo Chương V 1km 48,744 Tuyến ĐH5
26 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) - đối với mương xây, mương đổ bê tông Mô tả dịch vụ theo Chương V m 2.301 Tuyến ĐH5
27 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) - đối với mương đất Mô tả dịch vụ theo Chương V m 2.004 Tuyến ĐH5
28 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả dịch vụ theo Chương V m3 689,6 Tuyến ĐH5
29 Sơn biển báo, cột biển báo. Sơn 3 nước Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 3,47 Tuyến ĐH5
30 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả dịch vụ theo Chương V 1 cột 2 Tuyến ĐH5
31 Dán lại lớp phản quang biển Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 1,15 Tuyến ĐH5
32 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 56 Tuyến ĐH5
33 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả dịch vụ theo Chương V 1km 34,398 Tuyến ĐH6
34 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) - đối với mương xây, mương đổ bê tông Mô tả dịch vụ theo Chương V m 3.124 Tuyến ĐH6
35 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) - đối với mương đất Mô tả dịch vụ theo Chương V m 2.952 Tuyến ĐH6
36 Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø ≥ 1m Mô tả dịch vụ theo Chương V m dài cống 123,5 Tuyến ĐH6
37 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 140 Tuyến ĐH6
38 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả dịch vụ theo Chương V m3 459,2 Tuyến ĐH6
39 Sơn biển báo, cột biển báo. Sơn 3 nước Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 2,89 Tuyến ĐH6
40 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả dịch vụ theo Chương V 1 cột 1 Tuyến ĐH6
41 Dán lại lớp phản quang biển Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 0,96 Tuyến ĐH6
42 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 56 Tuyến ĐH6
43 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả dịch vụ theo Chương V 1km 44,262 Tuyến ĐH7
44 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) - đối với mương xây, mương đổ bê tông Mô tả dịch vụ theo Chương V m 4.840 Tuyến ĐH7
45 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) - đối với mương đất Mô tả dịch vụ theo Chương V m 634 Tuyến ĐH7
46 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép). Sơn 2 lớp Mô tả dịch vụ theo Chương V 1 m dài 108 Tuyến ĐH7
47 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 96 Tuyến ĐH7
48 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả dịch vụ theo Chương V m3 611,2 Tuyến ĐH7
49 Sơn biển báo, cột biển báo. Sơn 3 nước Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 0,35 Tuyến ĐH7
50 Dán lại lớp phản quang biển Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 0,12 Tuyến ĐH7
51 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 56 Tuyến ĐH7
52 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả dịch vụ theo Chương V 1km 30,222 Tuyến ĐH8
53 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) - đối với mương xây, mương đổ bê tông Mô tả dịch vụ theo Chương V m 3.286 Tuyến ĐH8
54 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) - đối với mương đất Mô tả dịch vụ theo Chương V m 2.864 Tuyến ĐH8
55 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 44 Tuyến ĐH8
56 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả dịch vụ theo Chương V m3 480 Tuyến ĐH8
57 Sơn biển báo, cột biển báo. Sơn 3 nước Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 0,12 Tuyến ĐH8
58 Dán lại lớp phản quang biển Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 0,04 Tuyến ĐH8
59 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 56 Tuyến ĐH8
60 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả dịch vụ theo Chương V 1km 29,88 Tuyến ĐH9
61 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) - đối với mương xây, mương đổ bê tông Mô tả dịch vụ theo Chương V m 3.116 Tuyến ĐH9
62 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) - đối với mương đất Mô tả dịch vụ theo Chương V m 1.994 Tuyến ĐH9
63 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 46 Tuyến ĐH9
64 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả dịch vụ theo Chương V m3 544 Tuyến ĐH9
65 Sơn biển báo, cột biển báo. Sơn 3 nước Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 4,39 Tuyến ĐH9
66 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả dịch vụ theo Chương V 1 cột 2 Tuyến ĐH9
67 Dán lại lớp phản quang biển Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 1,46 Tuyến ĐH9
68 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 56 Tuyến ĐH9
69 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả dịch vụ theo Chương V 1km 17,28 Tuyến ĐH10
70 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) - đối với mương xây, mương đổ bê tông Mô tả dịch vụ theo Chương V m 1.088 Tuyến ĐH10
71 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) - đối với mương đất Mô tả dịch vụ theo Chương V m 140 Tuyến ĐH10
72 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 48 Tuyến ĐH10
73 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả dịch vụ theo Chương V m3 180,8 Tuyến ĐH10
74 Sơn biển báo, cột biển báo. Sơn 3 nước Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 2,89 Tuyến ĐH10
75 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả dịch vụ theo Chương V 1 cột 1 Tuyến ĐH10
76 Dán lại lớp phản quang biển Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 0,96 Tuyến ĐH10
77 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 56 Tuyến ĐH10
78 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả dịch vụ theo Chương V 1km 10,02 Tuyến ĐH11
79 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) - đối với mương xây, mương đổ bê tông Mô tả dịch vụ theo Chương V m 558 Tuyến ĐH11
80 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) - đối với mương đất Mô tả dịch vụ theo Chương V m 538 Tuyến ĐH11
81 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả dịch vụ theo Chương V m3 126 Tuyến ĐH11
82 Sơn biển báo, cột biển báo. Sơn 3 nước Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 0,12 Tuyến ĐH11
83 Dán lại lớp phản quang biển Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 0,04 Tuyến ĐH11
84 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Mô tả dịch vụ theo Chương V 1m2 56 Tuyến ĐH11
85 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả dịch vụ theo Chương V 1km 29,78 Tuyến ĐX
86 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) - đối với mương xây, mương đổ bê tông Mô tả dịch vụ theo Chương V m 2.500 Tuyến ĐX
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.355622E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 706.686.600VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.355.622.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 706.686.600VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.648.935.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có 3 năm kinh nghiệm làm công trình giao thông53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, có 2 năm kinh nghiệm làm công trình giao thông42
3 Cán bộ an toàn lao động: 1 Trung cấp xây dựng trở lên, có 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động32
4 Công nhân kỹ thuật: 30 kèm theo chứng chỉ hoặc chứng nhận tay nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào => 0,4m3 - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.4
2 Máy trộn bê tông > 250 l - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->