Gói thầu: Nguyên vật liệu năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210768880 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 11:31:00 đến ngày 2021-08-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 178,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Amicon Ultra Centrifugal Filters (15ml), 30 kDa cut-off | 2 | hộp | Chất liệu màng cellulose tái sinh, thể tích mẫu 15 mL. Chiều dài 12.1 cm (4.807 in.), đường kính 2.97 cm, khu vực lọc 7.6 cm². Cắt 30 kDa. Đóng gói: 8 cái/hộp | ||
| 2 | Amicon Ultra Centrifugal Filters (15ml), 10 kDa cut-off | 2 | hộp | Chất liệu màng cellulose tái sinh, thể tích mẫu 15 mL. Chiều dài 12.1 cm (4.807 in.), đường kính 2.97 cm, khu vực lọc 7.6 cm². Cắt 10 kDa. Đóng gói: 8 cái/hộp | ||
| 3 | Amicon Ultra Centrifugal Filters (15ml), 5 kDa cut-off | 2 | hộp | Chất liệu màng cellulose tái sinh, thể tích mẫu 15 mL. Chiều dài 12.1 cm (4.807 in.), đường kính 2.97 cm, khu vực lọc 7.6 cm². Cắt 5 kDa. Đóng gói: 8 cái/hộp | ||
| 4 | Amicon Ultra Centrifugal Filters (15ml), 3 kDa cut-off | 2 | hộp | Chất liệu màng cellulose tái sinh, thể tích mẫu 15 mL. Chiều dài 12.1 cm (4.807 in.), đường kính 2.97 cm, khu vực lọc 7.6 cm². Cắt 3 kDa. Đóng gói: 8 cái/hộp | ||
| 5 | Amicon Ultra Centrifugal Filters (15ml), 1 kDa cut-off | 2 | hộp | Chất liệu màng cellulose tái sinh, thể tích mẫu 15 mL. Chiều dài 12.1 cm (4.807 in.), đường kính 2.97 cm, khu vực lọc 7.6 cm². Cắt 1 kDa. Đóng gói: 8 cái/hộp | ||
| 6 | Môi trường MEM | 3 | chai | Ở dạng dịch, giàu glucose, đỏ phenol; không có HEPES, natri pyruvate, không L-glutamine. Không chứa protein, lipid hoặc các yếu tố tăng trưởng, 10% Huyết thanh bò (FBS), natri bicacbonat 2,2g/L. Đóng gói: 500 mL/chai | ||
| 7 | Môi trường DMEM | 3 | chai | Ở dạng dịch, glucose thấp, L-glutamine, đỏ phenol; không có HEPES, natri pyruvate. Đóng gói: 500 mL/chai | ||
| 8 | Hyaluronidase | 1 | lọ | Hóa chất ở dạng bột màu trắng. Đóng gói: 5000 UI/lọ | ||
| 9 | Na2HPO4 | 1 | kg | Hóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 10 | NaH2PO4 | 1 | kg | Hóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥99.0%, | ||
| 11 | NaCl | 1 | kg | Hóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥99,5%. pH =7 (H₂O). | ||
| 12 | K2HPO4 | 1 | kg | Hóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥98.0%. Đóng gói: 1 Kg/lọ | ||
| 13 | KH2PO4 | 1 | kg | Hóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥98.0%. Đóng gói: 1 Kg/lọ | ||
| 14 | FeSO4 | 1 | kg | Hóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥99.0%. pH =3.0 - 4.0 (50 g/l, H₂O, 25°C). Đóng gói: 1 Kg/lọ | ||
| 15 | CaCl2 | 1 | kg | Hóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥98.0%, pH =8 - 10 (100 g/l, H₂O, 20 °C). | ||
| 16 | NaCl | 1 | kg | Hóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥99,5%, pH =7 (H₂O). | ||
| 17 | KCl | 1 | kg | Hóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥99,5%, pH =7 (H₂O). Đóng gói: 1 kg/lọ | ||
| 18 | MgSO4 | 1 | kg | Hóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥99,5%, pH =7.9 (25 °C, 50 g/L). Đóng gói: 1 kg/lọ | ||
| 19 | NaOH | 1 | kg | Hóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥99%. Trọng lượng phân tử 40 g/mol. Đóng gói: 1 kg/lọ | ||
| 20 | HCL | 1 | lit | Chất lỏng màu trong suốt, ánh vàng. Tan hoàn toàn trong nước. Đóng trong chai thủy tinh 1 Lit/chai | ||
| 21 | Milipore filter membran (0.2 µm) | 2 | hộp | Kích thước lỗ lọc 0.2µm. Vật liệu làm vỏ màng lọc là PP, không chứa chất hoạt động bề mặt. Đóng gói: từng cái đã được tiệt trùng, 50 chiếc/hộp. | ||
| 22 | farafin | 1 | cuộn | Đặc tính co giãn tốt. Kích thước 4 in x 125FT (10 cm x 38.1 m). Đóng gói: 1 cuộn/hộp | ||
| 23 | Acrylamide | 1 | lọ | Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 24 | Bis-acrylamide | 1 | lọ | Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: 100g/lọ | ||
| 25 | APS | 1 | lọ | Độ tinh khiết ≥ 98%. Đóng gói: 100g/lọ | ||
| 26 | Temed | 1 | lọ | Độ tinh khiết ≥ 99.5%. Đóng gói: 50 mL/lọ | ||
| 27 | Unstained Protein Molecular Weight Marker, | 2 | lọ | Chứa các marker protein có trọng lượng phân tử từ 10-200 kDal. Bảo quản ở -25°C. Đóng gói: 1000 µL/lọ | ||
| 28 | Tris-HCL | 1 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99%. Kim loại nặng Pb và Fe | ||
| 29 | EDTA | 1 | lọ | Ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥ 99,4%. Đóng gói: 500 g/lọ | ||
| 30 | Ispropanol | 2 | lit | Dạng dịch. Đóng gói: 1 Lit/chai | ||
| 31 | industrial ethanol | 50 | lit | Có mùi thơm của rượu và mùi cay. Không màu, trong suốt. Tan vô hạn trong nước. Rất dễ cháy, khi cháy có ngọn lửa màu xanh và không có khói. | ||
| 32 | Acetic acid | 3 | lit | Là hóa chất tinh khiết dạng lỏng, không màu, mùi chua. Độ tinh khiết ≥ 99.5%. Đóng gói: 1 Lit/chai | ||
| 33 | ethyl acetate | 2 | lọ | Là chất lỏng không màu. Độ tinh khiết ≥99.5%. Đóng gói: 1 Lit/lọ | ||
| 34 | n-hexan | 2 | lọ | Là chất lỏng không màu. Độ tinh khiết ≥96%. Đóng gói: 1 Lit/lọ | ||
| 35 | chloroform | 2 | chai | Là chất lỏng không màu, không cháy trong không khí. Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: 2 Lit/chai | ||
| 36 | methanol | 2 | chai | Là chất lỏng không màu, dễ cháy. Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: 2 Lit/chai | ||
| 37 | Amonium sulphate | 2 | kg | Hóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói 1kg/lọ | ||
| 38 | Bradford solution | 4 | chai | Để xác định nồng độ của protein trong dung dịch. Đóng gói: 500 mL/chai | ||
| 39 | coomasie blue | 1 | lọ | Nhuộm protein. Đóng gói: 250 g/lọ | ||
| 40 | Prestained protein marker | 1 | lọ | Số điểm đánh dấu là 6. Đóng gói: 500 µL/lọ | ||
| 41 | Folin-Ciocalteu's phenol reagent | 1 | lọ | Thích hợp để xác định tổng số protein bằng phương pháp Lowry. pH | ||
| 42 | Casein | 1 | lọ | Hóa chất ở dạng bột gần như trắng, mịn hoặc hạt mịn, gần như không mùi. Đóng gói: 100 g/lọ | ||
| 43 | Fluorescein isothiocyanate isomer I | 1 | g | Hóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥90%. Đóng gói: 1 g/lọ | ||
| 44 | Rhodamine B | 1 | chai | Hóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥95%. Đóng gói: 5 g/chai | ||
| 45 | DMSO | 1 | lọ | Độ tinh khiết ≥99.9%. Áp suất hơi 0,42 mmHg (20°C). Đóng gói: 500 ml/lọ | ||
| 46 | DEAE sepharose | 1 | lọ | Được sử dụng trong sắc ký trao đổi ion. Kích thước hạt 40-165 μm. Đóng gói: 100 mL/lọ | ||
| 47 | Sephadex G100 | 1 | hộp | Được sử dụng trong sắc ký lọc gel. Kích thước hạt 40-120 μm. Đóng gói: 10 g/hộp | ||
| 48 | DPPH | 1 | hộp | Hóa chất có màu tím than. Bảo quản 2 -8°C. Đóng gói: 5 g/hộp | ||
| 49 | Falcon 15ml | 1 | túi | Chất liệu polypropylene cao cấp, trong suốt. Vô trùng. Không RNase & Dnase. Ổn định ở nhiệt độ từ -20°C đến 121°C. Chịu được độ ly tâm từ 8.400 - 9.400 RCF. Đóng gói: 50 cái/túi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi