Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa MBA T1 25MVA TBA 110kV Bắc Quang.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210808575-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Hà giang
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa MBA T1 25MVA TBA 110kV Bắc Quang.
Số hiệu KHLCNT 20210808450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn SCL năm 2021 được EVN NPC giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 11:44:00 đến ngày 2021-08-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,531,260,556 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.307E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.959E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: Sửa chữa MBA có cấp điện áp ≥ 110 kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.575.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên;- Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lọc dầu
- Đặc điểm thiết bị Máy lọc dầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cầu trục 80-150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cầu trục 80-150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cầu trục 50 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cầu trục 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cầu trục 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cầu trục 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy mài cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phun sơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt giấy
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt giấy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy quấn dây trục đứng
- Đặc điểm thiết bị Máy quấn dây trục đứng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy dập căn mang cá
- Đặc điểm thiết bị Máy dập căn mang cá
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lò sấy phù hợp
- Đặc điểm thiết bị Lò sấy phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
12-Các thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công, thí nghiệm của Nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công, thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ
B Vật tư đóng kiện vận chuyển MBA
1Thép CT3Mô tả kỹ thuật theo chương V150kg
2Gỗ nhóm 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
3Đinh 7 phânMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
4Gioăng cao su chịu dầu 700x700xδ8Mô tả kỹ thuật theo chương V5tấm
5Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
6Ni lông cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V7kg
C Bảo dưỡng thay dầu OLTC
1Dầu MBAMô tả kỹ thuật theo chương V450lít
2Vải phin trắngMô tả kỹ thuật theo chương V25mét
3Băng vải mộcMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
4Giẻ lau sạchMô tả kỹ thuật theo chương V45kg
D Quấn dây
1Giấy cách điện 0,075mmMô tả kỹ thuật theo chương V810kg
2Giấy chun cách điện (0,05x40)mmMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
3Bìa cách điện (1÷4) mmMô tả kỹ thuật theo chương V790kg
4Băng vải mộcMô tả kỹ thuật theo chương V35cuộn
5Dây điện từ bổ xung cuộn chính 115kVMô tả kỹ thuật theo chương V500kg
6Dây điện từ bổ xung cuộn 38,5kVMô tả kỹ thuật theo chương V400kg
7Dây điện từ bổ xung cuộn 23kVMô tả kỹ thuật theo chương V400kg
8Đồng quấn vành điện dung 0,12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
9Băng tự co SSG10Mô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
10Keo KazinMô tả kỹ thuật theo chương V85kg
11Giấy rápMô tả kỹ thuật theo chương V50tờ
E Mạch từ + Cách điện + chi tiết gỗ
1Gỗ ép thanh cách điện 50x50x3000Mô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
2Gỗ ép thanh cách điện 1500x1500x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
3Sắt thép cải tạo xà épMô tả kỹ thuật theo chương V450kg
4Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V50kg
5Bu lông, đai ốc, vòng đệm (từ M12 trở lên)Mô tả kỹ thuật theo chương V180bộ
F Lắp ráp
1Dầu biến thế công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V550lít
2Dầu biến thế bổ xung hao hụt trong quá trình lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.500lít
3Gu dông phíp M12 x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V60cây
4E cu phíp M12Mô tả kỹ thuật theo chương V350cái
5Dây nối (dây đồng mềm bọc giấy các loại) LKCMô tả kỹ thuật theo chương V300kg
6Ống nối L500Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Ống nối L300Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Ống nối L185Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Ống nối KSF 500Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Ống nối KSF 300Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
11Đầu cốt SC 500 - 16Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
12Đầu cốt SC 300 - 16Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Đầu cốt SC 300 - 12Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
14Đầu cốt SC 185 - 10Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
15Kẹp cực phía 38,5kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
16Kẹp cực phía 23kVMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
17Amiang tấmMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
18Hạt hút ẩm (Silicazel)Mô tả kỹ thuật theo chương V30kg
19Đá mài D150Mô tả kỹ thuật theo chương V50viên
20Đá cắt D100Mô tả kỹ thuật theo chương V50viên
21Gioăng cao su chịu dầu 700x700xδ8Mô tả kỹ thuật theo chương V10tấm
22Bộ gioăng cho MBA 25MVA- 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Gioăng cao su chịu dầu 350x350xδ5Mô tả kỹ thuật theo chương V5tấm
24Ty đồng đầu cực 38.5 kV và 23 kVMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
25OxyMô tả kỹ thuật theo chương V6chai
26AxetylenMô tả kỹ thuật theo chương V2chai
27Ni tơMô tả kỹ thuật theo chương V5chai
28Mác máyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G Vỏ máy
1Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V60kg
2Sơn màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V45kg
3Dầu pha sơnMô tả kỹ thuật theo chương V30kg
4Bu lông, đai ốc, vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V250bộ
5Van cánh bướm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
6Các van dầuMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7ống xả khí Φ16Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
8Sắt thép cải tạo vỏ máyMô tả kỹ thuật theo chương V800kg
9Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V60kg
H Cáp mặt nhị thứ nội bộ MBA
1Dây điện nhị thứ mặt máy (CU/PVC/FR) 1 x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
2Dây điện nhị thứ mặt máy (CU/PVC/FR) 3 x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
3Dây điện nhị thứ mặt máy (CU/PVC/FR) 1 x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
4Dây tiếp địa 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
5ốc xiết cáp kim loại (Zắc co) Φ32Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
6ốc xiết cáp kim loại (Zắc co) Φ16Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Ốc xiết cáp PVC PG16Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
8Ốc xiết cáp PVC PG29Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
9Ống ruột gà bảo vệ cáp Φ32Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
10Ống ruột gà bảo vệ cáp Φ16Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
I Các thiết bị ngoại vi
1Chụp bảo vệ chắn nước thiết bị công nghệ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
2Đồng hồ chỉ thị mức dầu BDP MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Túi cao su BDPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bích tiếp địa mạch từ, gông từMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Bích đấu nối biến dòng chân sứMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
6Biến dòng chân sứ phía 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
7Biến dòng chân sứ phía 38.5kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
8Biến dòng chân sứ phía 23 kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
9Biến dòng chân sứ trung tính 110 kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Biến dòng chân sứ trung tính 23 kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Biến dòng chân sứ phía 110kV đo nhiệt độ cuộn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Biến dòng chân sứ phía 38.5kV đo nhiệt độ cuộn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Biến dòng chân sứ phía 23 kV đo nhiệt độ cuộn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Quạt làm mátMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
15Bình hút ẩm OLTCMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Bình hút ẩm MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Rơ le gaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Sứ cao thế 115kV/800AMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
19Rơ le áp suất đột biếnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Tay quay tủ truyền động OLTCMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
J Các thiết bị đo lường
1Đồng hồ đo nhiệt độ dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Tủ điều khiển tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Bộ chuyển đổi tín hiệu trở-mA U5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
K Vật tư đóng kiện sau sửa chữa
1Thép CT3Mô tả kỹ thuật theo chương V150kg
2Gỗ nhóm 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
3Đinh 7 phânMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
4Gioăng cao su chịu dầu 700x700xδ8Mô tả kỹ thuật theo chương V5tấm
5Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
6Ni lông cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V7kg
L Tại trạm 110kV Bắc Quang
1Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị tháo dỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
2Bao gói, đóng kiện MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
M Tại trạm 110kV Bình Vàng
1Tổ hợp, lắp ráp MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
N PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA
O Sửa chữa MBA 25MVA - 110/38,5/22 kV
1- Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công;
- Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy;
Mô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
2- Cắt mối hàn xung quanh nắp máy;- Cẩu nhấc nắp chuông, ruột máy đặt xuống vị trí thi công;Mô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
3Tháo dàn kẹp dây cao áp và hạ áp, tháo các đầu dây điều chỉnh;Mô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
4Tháo bộ điều chỉnh 110 kV, 38,5kV;Mô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
5Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trênMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
6Cẩu rút lần lượt cuộn dây 115kV, cuộn điều chỉnh 115kV; cuộn dây 38,5kV; 23kV của các pha A, B, C ra ngoài;Mô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
7Vệ sinh, sơn lại vỏ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
8Lọc tuần hoàn dầu trong máyMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
P Bối dây
1- Tháo dỡ các cuộn dây cuộn dây 115kV, cuộn điều chỉnh 115kV; cuộn dây 38,5kV; 23kV để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô;Mô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
2Cắt giấy cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
3Băng cách điện dây điện từMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
4Chế tạo các chi tiết cách điện, căn đệm, ống lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
5Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty épMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
6Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
7Quấn các bối dây 110kV (cao áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
8Quấn các bối dây điều chỉnh 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
9Quấn các bối dây hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
10Sấy ép, căn chỉnh các bối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
11Lồng tổng hợp các pha bối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
12Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặtMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
13Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
14Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
15Kiểm tra, hoàn thiện các bối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
16Lắp gông từ trênMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
Q Mạch từ
1Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
R Tổ hợp, lắp ráp
1- Bảo dưỡng bộ điều áp dưới tải 110kV, thay bộ điều áp không tải 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
2Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
3Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
4Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
5- Lắp ráp, đấu nối tủ điều khiển tại chỗ, mạch nhị thứ;Mô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
6Kiểm tra, bảo dưỡng quạt làm mátMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
7- Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….;- Duy tu bảo dưỡng, thay thế các phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
8Thử độ kín máyMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
9Hiệu chỉnh, hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
10Sấy MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
11Đóng gói, bao kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
S Máy thi công sửa chữa MBA
1Thiết bị phun sơnMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
2Máy cắt giấyMô tả kỹ thuật theo chương V26ca
3Máy quấn dây trục đứngMô tả kỹ thuật theo chương V90ca
4Máy quấn dây trục ngangMô tả kỹ thuật theo chương V63ca
5Máy băng giấy cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30ca
6Máy dập căn măng cáMô tả kỹ thuật theo chương V52ca
7Cẩu trục 150 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
8Cẩu trục 50 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
9Cẩu trục 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V18ca
10Lò sấy chân không LCK-01Mô tả kỹ thuật theo chương V60ca
11Lò sấy chân không LCK-02Mô tả kỹ thuật theo chương V33ca
12Máy lọc dầu KLVC-4AXVSOMô tả kỹ thuật theo chương V8ca
13Máy mài cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
T Thí nghiệm
U Phần nhất thứ
1Thí nghiệm máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm động cơ điện không đồng bộ, UMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
3Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
V Phần mẫu hóa
1Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
4Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
5Thí nghiệm Tg của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
6Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
7Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
8Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
9Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
W Phần Vận chuyển
1Chi phí vận chuyển từ trạm 110kV Bắc Quang về nơi sửa chữaMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
2Chi phí vận chuyển từ nơi sửa chữa về trạm 110kV Bình VàngMô tả kỹ thuật theo chương V1MBA
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.307E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.959E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: Sửa chữa MBA có cấp điện áp ≥ 110 kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.575.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự).53
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên;- Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lọc dầu Máy lọc dầu1
2 Cầu trục 80-150 tấn Cầu trục 80-150 tấn1
3 Cầu trục 50 tấn Cầu trục 50 tấn1
4 Cầu trục 5 tấn Cầu trục 5 tấn1
5 Máy mài cầm tay Máy mài cầm tay1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện2
7 Thiết bị phun sơn Thiết bị phun sơn1
8 Máy cắt giấy Máy cắt giấy1
9 Máy quấn dây trục đứng Máy quấn dây trục đứng1
10 Máy dập căn mang cá Máy dập căn mang cá1
11 Lò sấy phù hợp Lò sấy phù hợp2
12 Các thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công, thí nghiệm của Nhà thầu thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công, thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->