Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa MBA T1 25MVA TBA 110kV Bắc Quang.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808575-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa MBA T1 25MVA TBA 110kV Bắc Quang. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn SCL năm 2021 được EVN NPC giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 11:44:00 đến ngày 2021-08-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,531,260,556 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.307E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.959E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: Sửa chữa MBA có cấp điện áp ≥ 110 kV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.575.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên;- Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lọc dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lọc dầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cầu trục 80-150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầu trục 80-150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cầu trục 50 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầu trục 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cầu trục 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầu trục 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phun sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt giấy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy quấn dây trục đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quấn dây trục đứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy dập căn mang cá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dập căn mang cá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lò sấy phù hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò sấy phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Các thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công, thí nghiệm của Nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công, thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| B | Vật tư đóng kiện vận chuyển MBA | |||
| 1 | Thép CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 2 | Gỗ nhóm 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 3 | Đinh 7 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 4 | Gioăng cao su chịu dầu 700x700xδ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấm |
| 5 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 6 | Ni lông cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| C | Bảo dưỡng thay dầu OLTC | |||
| 1 | Dầu MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | lít |
| 2 | Vải phin trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | mét |
| 3 | Băng vải mộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 4 | Giẻ lau sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | kg |
| D | Quấn dây | |||
| 1 | Giấy cách điện 0,075mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | kg |
| 2 | Giấy chun cách điện (0,05x40)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 3 | Bìa cách điện (1÷4) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | kg |
| 4 | Băng vải mộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cuộn |
| 5 | Dây điện từ bổ xung cuộn chính 115kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | kg |
| 6 | Dây điện từ bổ xung cuộn 38,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | kg |
| 7 | Dây điện từ bổ xung cuộn 23kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | kg |
| 8 | Đồng quấn vành điện dung 0,12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 9 | Băng tự co SSG10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 10 | Keo Kazin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | kg |
| 11 | Giấy ráp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | tờ |
| E | Mạch từ + Cách điện + chi tiết gỗ | |||
| 1 | Gỗ ép thanh cách điện 50x50x3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 2 | Gỗ ép thanh cách điện 1500x1500x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 3 | Sắt thép cải tạo xà ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | kg |
| 4 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 5 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm (từ M12 trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bộ |
| F | Lắp ráp | |||
| 1 | Dầu biến thế công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | lít |
| 2 | Dầu biến thế bổ xung hao hụt trong quá trình lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | lít |
| 3 | Gu dông phíp M12 x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cây |
| 4 | E cu phíp M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 5 | Dây nối (dây đồng mềm bọc giấy các loại) LKC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | kg |
| 6 | Ống nối L500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Ống nối L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Ống nối L185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Ống nối KSF 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Ống nối KSF 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 11 | Đầu cốt SC 500 - 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Đầu cốt SC 300 - 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Đầu cốt SC 300 - 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Đầu cốt SC 185 - 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 15 | Kẹp cực phía 38,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Kẹp cực phía 23kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Amiang tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 18 | Hạt hút ẩm (Silicazel) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 19 | Đá mài D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | viên |
| 20 | Đá cắt D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | viên |
| 21 | Gioăng cao su chịu dầu 700x700xδ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấm |
| 22 | Bộ gioăng cho MBA 25MVA- 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Gioăng cao su chịu dầu 350x350xδ5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấm |
| 24 | Ty đồng đầu cực 38.5 kV và 23 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Oxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chai |
| 26 | Axetylen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chai |
| 27 | Ni tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chai |
| 28 | Mác máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | Vỏ máy | |||
| 1 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | kg |
| 2 | Sơn màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | kg |
| 3 | Dầu pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 4 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | bộ |
| 5 | Van cánh bướm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 6 | Các van dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | ống xả khí Φ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Sắt thép cải tạo vỏ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | kg |
| 9 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | kg |
| H | Cáp mặt nhị thứ nội bộ MBA | |||
| 1 | Dây điện nhị thứ mặt máy (CU/PVC/FR) 1 x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 2 | Dây điện nhị thứ mặt máy (CU/PVC/FR) 3 x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Dây điện nhị thứ mặt máy (CU/PVC/FR) 1 x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Dây tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | ốc xiết cáp kim loại (Zắc co) Φ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | ốc xiết cáp kim loại (Zắc co) Φ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Ốc xiết cáp PVC PG16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 8 | Ốc xiết cáp PVC PG29 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 9 | Ống ruột gà bảo vệ cáp Φ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Ống ruột gà bảo vệ cáp Φ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| I | Các thiết bị ngoại vi | |||
| 1 | Chụp bảo vệ chắn nước thiết bị công nghệ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 2 | Đồng hồ chỉ thị mức dầu BDP MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Túi cao su BDP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bích tiếp địa mạch từ, gông từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bích đấu nối biến dòng chân sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 6 | Biến dòng chân sứ phía 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Biến dòng chân sứ phía 38.5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Biến dòng chân sứ phía 23 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Biến dòng chân sứ trung tính 110 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Biến dòng chân sứ trung tính 23 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Biến dòng chân sứ phía 110kV đo nhiệt độ cuộn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Biến dòng chân sứ phía 38.5kV đo nhiệt độ cuộn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Biến dòng chân sứ phía 23 kV đo nhiệt độ cuộn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Quạt làm mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 15 | Bình hút ẩm OLTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bình hút ẩm MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Rơ le ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Sứ cao thế 115kV/800A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Rơ le áp suất đột biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tay quay tủ truyền động OLTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| J | Các thiết bị đo lường | |||
| 1 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Bộ chuyển đổi tín hiệu trở-mA U5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| K | Vật tư đóng kiện sau sửa chữa | |||
| 1 | Thép CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 2 | Gỗ nhóm 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 3 | Đinh 7 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 4 | Gioăng cao su chịu dầu 700x700xδ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấm |
| 5 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 6 | Ni lông cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| L | Tại trạm 110kV Bắc Quang | |||
| 1 | Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị tháo dỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 2 | Bao gói, đóng kiện MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| M | Tại trạm 110kV Bình Vàng | |||
| 1 | Tổ hợp, lắp ráp MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| N | PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA | |||
| O | Sửa chữa MBA 25MVA - 110/38,5/22 kV | |||
| 1 | - Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công; - Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 2 | - Cắt mối hàn xung quanh nắp máy;- Cẩu nhấc nắp chuông, ruột máy đặt xuống vị trí thi công; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 3 | Tháo dàn kẹp dây cao áp và hạ áp, tháo các đầu dây điều chỉnh; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 4 | Tháo bộ điều chỉnh 110 kV, 38,5kV; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 5 | Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 6 | Cẩu rút lần lượt cuộn dây 115kV, cuộn điều chỉnh 115kV; cuộn dây 38,5kV; 23kV của các pha A, B, C ra ngoài; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 7 | Vệ sinh, sơn lại vỏ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 8 | Lọc tuần hoàn dầu trong máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| P | Bối dây | |||
| 1 | - Tháo dỡ các cuộn dây cuộn dây 115kV, cuộn điều chỉnh 115kV; cuộn dây 38,5kV; 23kV để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 2 | Cắt giấy cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 3 | Băng cách điện dây điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 4 | Chế tạo các chi tiết cách điện, căn đệm, ống lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 5 | Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 6 | Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 7 | Quấn các bối dây 110kV (cao áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 8 | Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 9 | Quấn các bối dây hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 10 | Sấy ép, căn chỉnh các bối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 11 | Lồng tổng hợp các pha bối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 12 | Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 13 | Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 14 | Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 15 | Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 16 | Lắp gông từ trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| Q | Mạch từ | |||
| 1 | Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| R | Tổ hợp, lắp ráp | |||
| 1 | - Bảo dưỡng bộ điều áp dưới tải 110kV, thay bộ điều áp không tải 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 2 | Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 3 | Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 4 | Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 5 | - Lắp ráp, đấu nối tủ điều khiển tại chỗ, mạch nhị thứ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 6 | Kiểm tra, bảo dưỡng quạt làm mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 7 | - Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….;- Duy tu bảo dưỡng, thay thế các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 8 | Thử độ kín máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 9 | Hiệu chỉnh, hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 10 | Sấy MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 11 | Đóng gói, bao kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| S | Máy thi công sửa chữa MBA | |||
| 1 | Thiết bị phun sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 2 | Máy cắt giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | ca |
| 3 | Máy quấn dây trục đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | ca |
| 4 | Máy quấn dây trục ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | ca |
| 5 | Máy băng giấy cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 6 | Máy dập căn măng cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | ca |
| 7 | Cẩu trục 150 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 8 | Cẩu trục 50 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 9 | Cẩu trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | ca |
| 10 | Lò sấy chân không LCK-01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | ca |
| 11 | Lò sấy chân không LCK-02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | ca |
| 12 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ca |
| 13 | Máy mài cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| T | Thí nghiệm | |||
| U | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm động cơ điện không đồng bộ, U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 3 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| V | Phần mẫu hóa | |||
| 1 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| W | Phần Vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ trạm 110kV Bắc Quang về nơi sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ nơi sửa chữa về trạm 110kV Bình Vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.307E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.959E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: Sửa chữa MBA có cấp điện áp ≥ 110 kV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.575.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên;- Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lọc dầu | Máy lọc dầu | 1 |
| 2 | Cầu trục 80-150 tấn | Cầu trục 80-150 tấn | 1 |
| 3 | Cầu trục 50 tấn | Cầu trục 50 tấn | 1 |
| 4 | Cầu trục 5 tấn | Cầu trục 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy mài cầm tay | Máy mài cầm tay | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 7 | Thiết bị phun sơn | Thiết bị phun sơn | 1 |
| 8 | Máy cắt giấy | Máy cắt giấy | 1 |
| 9 | Máy quấn dây trục đứng | Máy quấn dây trục đứng | 1 |
| 10 | Máy dập căn mang cá | Máy dập căn mang cá | 1 |
| 11 | Lò sấy phù hợp | Lò sấy phù hợp | 2 |
| 12 | Các thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công, thí nghiệm của Nhà thầu | thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công, thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi