Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810881-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210807636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 13:57:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,732,064,167 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV.- Tương tự về bản chất quy mô và độ phức tạp: hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Công viên. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục chính như: Lát gạch hoặc Lát đá granite, chiếu sáng và cây xanh,… phù hợp với gói thầu, có giá trị tối thiểu là 2.620.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Xây dựng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Trắc địa bản đồ hoặc Trắc địa hoặc Trắc đạc.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc An toàn lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm Giấy chứng minh nhân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn (dũi) sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm (xe lu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe nâng hoặc Ô tô tải có gắn cầu (gàu thao tác)
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: CÔNG VIÊN
1Dọn dẹp tạo mặt bằng thi côngMô tả Chương V6,572100m2
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây Mô tả Chương V26gốc cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây Mô tả Chương V25gốc cây
4Tháo cột đèn sân vườn bằng cơ giớiMô tả Chương V91 cột
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả Chương V15,4531m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả Chương V21,3278m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả Chương V6,6679m3
8Phá dỡ hàng rào song sắtMô tả Chương V253,3788m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả Chương V1.003,7m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả Chương V259,18m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả Chương V33,48m3
12Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả Chương V92,809m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả Chương V12,934m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả Chương V2,2056100m3
15Vận chuyển tiếp cự ly Mô tả Chương V11,03100m3
16Đào nền đường bằng máy đào Mô tả Chương V2,0801100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả Chương V2,08100m3
18Vận chuyển tiếp cự ly Mô tả Chương V4,16100m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V5,31m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiMô tả Chương V0,354100m2
21Lắp đặt gờ bó vỉa bằng bê tông tính năng cao mác 500Mô tả Chương V26,55tấn
22San đầm đất bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 (50cm trên cùng)Mô tả Chương V11,248100m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Mô tả Chương V224,96m3
24Láng nền tạo độ dốc dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V2.249,6m2
25Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng tấm bê tông tính năng cao (1500x1000x40) mác 600, màu trắng xámMô tả Chương V886m2
26Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên trắng Suối Lau, khò nhám 300x600x40mmMô tả Chương V1.363,6m2
27Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên xanh Thanh Hóa, khò nhám 300x600x40mmMô tả Chương V129m2
28Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả Chương V31,13m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả Chương V64,3425m2
30Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày Mô tả Chương V3,8428m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V100,4608m2
32Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên màu đenMô tả Chương V77,4m2
33Ốp tường đá Granite tự nhiên màu trắng chấm đenMô tả Chương V100,461m2
34Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên màu đỏ Bình ĐịnhMô tả Chương V14,3452m2
35Bả bằng bột bả vào tườngMô tả Chương V64,343m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V64,343m2
37Vệ sinh mái ngóiMô tả Chương V39,948m2
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IMô tả Chương V4,6886m3
39Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả Chương V0,192100m2
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V3,5m3
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,1271tấn
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,3555tấn
43Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mô tả Chương V0,9625100m
44Đóng cọc BTDUL bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả Chương V0,1100m
45Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả Chương V0,12m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V0,2745m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả Chương V0,6619m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Mô tả Chương V1,8043m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V4,711m3
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtMô tả Chương V0,0204100m2
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả Chương V0,3612100m2
52Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả Chương V0,4711100m2
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả Chương V0,1492tấn
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả Chương V0,05tấn
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả Chương V0,2586tấn
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả Chương V0,1122tấn
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả Chương V0,4794tấn
58Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch thẻ KN 5x10x20, chiều cao Mô tả Chương V0,2229m3
59Xây tường thẳng bằng gạch KN (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả Chương V20,2906m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V216,706m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V28,686m2
62Bả bằng bột bả vào tườngMô tả Chương V216,706m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V28,686m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V245,392m2
65Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả Chương V42m
66Lắp dựng cửa đi khung thép hộpMô tả Chương V4,84m2
67Sản xuất lan canMô tả Chương V0,5303tấn
68Lắp dựng lan can sắtMô tả Chương V46,422m2
69Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả Chương V0,0018100m3
70Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên màu đỏ Bình ĐịnhMô tả Chương V1,5857m2
71Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, caoMô tả Chương V11 cột
72Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IMô tả Chương V4,6382m3
73Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85Mô tả Chương V3,092100m3
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V6,4336m3
75Xây tường bằng gạch thẻ KN 5x10x20, chiều dày Mô tả Chương V7,0438m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V90,5634m2
77Bả bằng bột bả vào tườngMô tả Chương V90,563m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả Chương V90,563m2
79Lát gạch trồng cỏ số 8 (270x400x70)mmMô tả Chương V66,8634m2
80Đắp đất + phân hữu cơ bồn hoa trồng câyMô tả Chương V7,776m3
81Trồng cây lộc vừng cao 6-7m , hoành gốc 60cmMô tả Chương V0,14100cây
82Trồng cây cau vua cao 6-7m , hoành gốc 40cmMô tả Chương V0,04100cây
83Trồng cây hồng lộc 0,8m-1,2mMô tả Chương V0,14100cây
84Trồng cỏ đậu phụngMô tả Chương V0,814100m2
85Chăm sóc cây xanhMô tả Chương V24cây/năm
86Thi công lăp dựng ghế ngồi CompositeMô tả Chương V8cái
87Lắp đặt thùng rác khung bằng thép, mặt ốp tấm gỗ compositeMô tả Chương V5cái
88Lắp dựng Tượng điêu khắcMô tả Chương V1cái
89Lắp dựng Trụ lục bình cao 1mMô tả Chương V4cái
B Hạng mục 2: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn thép, gang Mô tả Chương V101 cột
2Lắp đặt các loại đèn chùm 3 bóngMô tả Chương V10bộ
3Bóng đèn LED buld 20WMô tả Chương V301 choá
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả Chương V150m
5Đánh số cột thépMô tả Chương V110 cột
6Lắp đặt bảng điện kích thước 80x150mmMô tả Chương V10cái
7Lắp đặt MCB-6AMô tả Chương V10cái
8DominoMô tả Chương V10cái
9Đầu cosse đồngMô tả Chương V60cái
10Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả Chương V71 bộ
11Dây đồng trần C 25mm2Mô tả Chương V15,61m
12Đầu cosse épMô tả Chương V7cái
13Làm tiếp địa cho trụ đènMô tả Chương V101 bộ
14Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmMô tả Chương V20m
15Dây đồng trần C 25mm2Mô tả Chương V20m
16Kẹp đồng chẻ 25mm2Mô tả Chương V10cái
17Đầu cosse ép 25mm2Mô tả Chương V10cái
18Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2Mô tả Chương V311,4m
19Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả Chương V311,4m
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả Chương V11 tủ
21Lắp đặt aptomat 3P 50AMô tả Chương V1cái
22Lắp đặt contactor 3P-32AMô tả Chương V2cái
23Timer 24hMô tả Chương V2cái
24Lắp đặt Ổ cắm đơnMô tả Chương V1cái
25Lắp đặt cầu đấu dâyMô tả Chương V2hộp
26Lắp đặt bộ chuyển đổiMô tả Chương V11 bộ
27Lắp đặt cầu chì 5AMô tả Chương V2cái
28Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Mô tả Chương V10m
29Bulong 16x300 + LĐMô tả Chương V2cái
30Lắp đặt dây dẫn 3x6mm2Mô tả Chương V5m
31Lắp đặt dây CV 6mm2Mô tả Chương V7m
32Làm tiếp địa cho vỏ tủMô tả Chương V11 bộ
33Dây đồng trần C 25mm2Mô tả Chương V2m
34Đầu cosse ép 25mm2Mô tả Chương V1cái
35Lắp đặt đèn âm đất LED 36W (36 bóng 1W)Mô tả Chương V14bộ
36Lắp đặt bộ nguồn chuyển đổi 350W (220V/24VAC)Mô tả Chương V11 bộ
37Lắp đặt đèn LED pha 250WMô tả Chương V2bộ
38Băng keo điệnMô tả Chương V1cuộn
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả Chương V6,4m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V1m3
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,32100m2
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả Chương V0,1996tấn
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả Chương V5,408m3
44Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V1,568m3
45Bộ khung móng bulon 20x800Mô tả Chương V10cái
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V0,063m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả Chương V0,228m3
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,0028100m2
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả Chương V0,5733m3
50Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,2823m3
51Boulon 16x350 + LĐMô tả Chương V4cái
52Đào móng băng, rộng Mô tả Chương V70,924m3
53Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85Mô tả Chương V0,7092100m3
54Rải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả Chương V0,2533100m2
55Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả Chương V253,3m
56Lát gạch thẻMô tả Chương V20,264m2
57Gạch thẻMô tả Chương V3.292,9viên
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả Chương V0,896m3
59Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả Chương V0,672m3
60Rải cát đệmMô tả Chương V0,0322m3
61Rải sỏi, thủ côngMô tả Chương V0,0322m3
62Lắp đặt hộp nối dâyMô tả Chương V14hộp
63Lắp đặt kính cường lực dày 8mmMô tả Chương V2,24m2
64Kính cường lực 400x400mm dày 8mmMô tả Chương V2,24m2
65Vít liên kếtMô tả Chương V56cái
C Hạng mục 3: THIẾT BỊ
1Tay vai đôiMô tả Chương V1Cái
2Xà képMô tả Chương V1Cái
3Đạp chânMô tả Chương V1Cái
4Lưng eoMô tả Chương V1Cái
5Kéo tay và đẩy tayMô tả Chương V1Cái
6Đi bộ lắc tayMô tả Chương V1Cái
7Đạp xeMô tả Chương V1Cái
8Đi bộ trên khôngMô tả Chương V1Cái
9Lưng bụngMô tả Chương V1Cái
10Xà đơn 2 bậcMô tả Chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV.- Tương tự về bản chất quy mô và độ phức tạp: hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Công viên. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục chính như: Lát gạch hoặc Lát đá granite, chiếu sáng và cây xanh,… phù hợp với gói thầu, có giá trị tối thiểu là 2.620.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Xây dựng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân hoặc Căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân hoặc Căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật thi công phần Điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân hoặc Căn cước công dân.53
4 Kỹ thuật thi công phần Trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Trắc địa bản đồ hoặc Trắc địa hoặc Trắc đạc.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân hoặc Căn cước công dân.53
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc An toàn lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm Giấy chứng minh nhân hoặc Căn cước công dân.53
6 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm Giấy chứng minh nhân hoặc Căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy trộn bê tông Thiết bị phục vụ thi công.2
3 Máy đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công.2
4 Máy đầm bàn Thiết bị phục vụ thi công.2
5 Máy đầm cóc Thiết bị phục vụ thi công.2
6 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Thiết bị phục vụ thi công.2
7 Máy uốn (dũi) sắt Thiết bị phục vụ thi công.2
8 Máy khoan Thiết bị phục vụ thi công.2
9 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công.1
10 Máy ủi ≥ 108CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
11 Máy đào ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13 Máy đầm (xe lu) ≥ 16T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14 Xe nâng hoặc Ô tô tải có gắn cầu (gàu thao tác) Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->