Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị PCCC và máy lạnh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210811395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị PCCC và máy lạnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 14:36:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,267,187,883 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Yêu cầu về năng lực thi công PCCC: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã từng thi công hạng mục PCCC tương tự với hạng mục của gói thầu đang xét, với giá trị tối thiểu 280.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng điều kiện về năng lực thi công PCCC theo qui định của pháp luật về PCCC. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.370.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp (còn hiệu lực).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) các công trình đã thực hiện có tên và chữ ký của chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định V/v cử chỉ huy trưởng thi công xây dựng các công trình tương tự đã thực hiện (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp (còn hiệu lực).- Quyết định V/v cử cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng các công trình tương tự đã thực hiện (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện Điện công trình hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Quyết định V/v cử cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện thi công xây dựng các công trình tương tự đã thực hiện (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Phòng cháy và chữa cháy.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực); hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục thi công hệ thống PCCC) các công trình đã thực hiện có tên và chữ ký của cán bộ kỹ thuật phụ trách về PCCC công trình hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Quyết định V/v cử cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC các công trình tương tự đã thực hiện (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công hệ thống PCCC).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công hệ thống PCCC tối thiểu 05 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Quyết định V/v cử cán bộ phụ trách tài chính thi công xây dựng các công trình tương tự đã thực hiện (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bêtông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bêtông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bêtông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất bằng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC A | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,591 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,32 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | tấn |
| 7 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,174 | m3 |
| 9 | Bóc đất trong bồn hoa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,625 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp rong riêu trên bề mặt mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 926,352 | m2 |
| 11 | Sơn ngói không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 926,352 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,12 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,12 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,62 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,61 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,61 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,51 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,74 | m2 |
| 21 | Đánh bóng đá mài cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,214 | m2 |
| 22 | Vệ sinh trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,5 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,84 | m2 |
| 24 | Tháo lắp kính cửa vệ sinh và thay ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,56 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,96 | m2 |
| 26 | Cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,92 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,04 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,08 | m2 |
| 29 | Cung cấp hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,08 | m2 |
| 30 | Lắp đặt kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,154 | m2 |
| 31 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1bộ |
| 32 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 913,1 | m2 |
| 34 | GCLD tay vịn inox ĐK 60 lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,9 | md |
| 35 | Lắp dựng lam nhôm Austrong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,2 | m2 |
| 36 | Lam nhôm chắn nắng Austrong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,2 | m2 |
| 37 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | lỗ khoan |
| 38 | Phụ gia Ramset Epcon G5 kiên kết thép khoan cấy vào bê tông ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | lỗ khoan |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 43 | Công tác cốt thép tấm đan, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,52 | m2 |
| 45 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,502 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,412 | m3 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,538 | m2 |
| 49 | Tay vịn inox trong khu vệ sinh NKT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,76 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m2 |
| 52 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường, cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,931 | m2 |
| 53 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,182 | m2 |
| 54 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,842 | m2 |
| 55 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,82 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604,691 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,727 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,842 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,607 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.892,67 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.610,34 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,931 | 100m2 |
| 63 | Nẹp nhôm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,4 | md |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC A - HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Co ren trong thau D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 13 | Tê thau ren trong D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Y PVC Þ90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Tê giảm Þ27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lavobo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 31 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 32 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 33 | Đắp đất đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 36 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 100m |
| 37 | Khâu nối PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 38 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác D 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 40 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 41 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn áp trần led tròn 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | cái |
| 47 | Điều tốc quạt gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 50 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | hộp |
| 54 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 58 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.410 | m |
| 59 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² (dự phòng cấp nguồn cho các bảng điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 60 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² (dự phòng cấp nguồn cho các bảng điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 61 | Tháo dỡ đèn 2x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ đèn 1x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ quạt trần, quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 64 | Tháo dỡ đèn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 65 | Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ kim loại 450x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 67 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bịch |
| 68 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC B | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,54 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,526 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,04 | m2 |
| 4 | Bóc đất trong bồn hoa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,625 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp rong riêu trên bề mặt mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 995,552 | m2 |
| 6 | Sơn ngói không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 995,552 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,1 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,1 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,6 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,76 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,42 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,092 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,4 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,765 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,43 | m2 |
| 19 | Đánh bóng đá mài cầu thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,143 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,2 | m2 |
| 21 | Tháo lắp kính cửa vệ sinh và thay ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,504 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,85 | m2 |
| 23 | Cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,93 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,56 | m2 |
| 26 | Cung cấp hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,56 | m2 |
| 27 | Lắp đặt kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,339 | m2 |
| 28 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | 1bộ |
| 29 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,48 | m2 |
| 31 | GCLD tay vịn inox ĐK 60 lan can hành lang, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,35 | md |
| 32 | Gia công khung lam che nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,795 | tấn |
| 33 | Lắp dựng khung lam che nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,795 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lam nhôm Austrong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,52 | m2 |
| 35 | Lam nhôm chắn nắng Austrong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,52 | m2 |
| 36 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | lỗ khoan |
| 37 | Phụ gia Ramset Epcon G5 kiên kết thép khoan cấy vào bê tông ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | lỗ khoan |
| 38 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,422 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100m2 |
| 40 | Công tác cốt thép tấm đan, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 42 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,108 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,806 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,64 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,84 | m2 |
| 47 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường, cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530,591 | m2 |
| 48 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,153 | m2 |
| 49 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,494 | m2 |
| 50 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,783 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 599,231 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,891 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,494 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,928 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.022,257 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.422,627 | m2 |
| 57 | Rút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hầm |
| 58 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,265 | 100m2 |
| 59 | Nẹp nhôm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | md |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC B - HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Ống PVC Þ 42 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 6 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Co ren trong thau D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Chậu rửa 01 hộc + 01 bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 16 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 17 | Đắp đất đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 20 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m |
| 21 | Khâu nối PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 22 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác D 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 24 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 25 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn áp trần led tròn 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 31 | Điều tốc quạt gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| 38 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 41 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.190 | m |
| 42 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² (dự phòng cấp nguồn cho các bảng điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 43 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² (dự phòng cấp nguồn cho các bảng điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 44 | Tháo dỡ đèn 2x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ đèn 1x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ quạt trần, quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 47 | Tháo dỡ đèn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ kim loại 450x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 50 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bịch |
| 51 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÁNH - THỰC HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,064 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,352 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,108 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,321 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp rong riêu trên bề mặt mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4 | m2 |
| 6 | Sơn ngói không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,81 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,81 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,81 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,81 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,95 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,016 | m2 |
| 14 | Vệ sinh trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574,42 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,14 | m2 |
| 16 | Tháo lắp kính cửa vệ sinh và thay ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,02 | m2 |
| 17 | Lắp đặt kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,501 | m2 |
| 18 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1bộ |
| 19 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 906,716 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,016 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,016 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,016 | m2 |
| 24 | Cung cấp hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,016 | m2 |
| 25 | GCLD tay vịn inox ĐK 60 lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,15 | md |
| 26 | Gia công khung lam che nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | tấn |
| 27 | Lắp dựng khung lam che nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lam nhôm Austrong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,44 | m2 |
| 29 | Lam nhôm chắn nắng Austrong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,44 | m2 |
| 30 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | lỗ khoan |
| 31 | Phụ gia Ramset Epcon G5 kiên kết thép khoan cấy vào bê tông ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | lỗ khoan |
| 32 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 34 | Công tác cốt thép tấm đan, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 35 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,514 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,24 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9 | m2 |
| 38 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường, cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,181 | m2 |
| 39 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,57 | m2 |
| 40 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,981 | m2 |
| 41 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,793 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,421 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,423 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,981 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,931 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.552,113 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.244,443 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,332 | 100m2 |
| 49 | Nẹp nhôm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | md |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÁNH THỰC HÀNH - HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m |
| 2 | Khâu nối PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 3 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 5 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 6 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2.0 HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | máy |
| 7 | Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 8 | Ống PVC Þ21x1.6mm dẫn nước thải máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P cường độ dòng điện 20A (Lắp trong tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 13 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.160 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 30x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m |
| 16 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bịch |
| 17 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt đèn led tán quang gắn nổi 3x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led tán quang gắn nổi 2x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn áp trần led tròn 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 27 | Tháo dỡ đèn 3x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ đèn 2x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ đèn 1x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ quạt trần, quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 31 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Tháo dỡ đèn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 33 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bịch |
| 34 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| G | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,78 | m3 |
| 3 | Đào móng cột rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,911 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,426 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,776 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,39 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,454 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,191 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,675 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,324 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,769 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,653 | m3 |
| 13 | Làm sàn gạch bộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,6 | m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,541 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,918 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tôt, tấm đan, ô văng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,343 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | cái |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,631 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,111 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,806 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,891 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,958 | 100m2 |
| 25 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép móng, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,356 | tấn |
| 27 | GCLD cốt thép cột, trụ, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 28 | GCLD cốt thép cột, trụ, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,658 | tấn |
| 29 | GCLD cốt thép xà dầm, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,586 | tấn |
| 30 | GCLD cốt thép xà dầm, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,218 | tấn |
| 31 | GCLD cốt thép xà dầm, đk cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | tấn |
| 32 | GCLD cốt thép xà dầm, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | tấn |
| 33 | GCLD cốt thép xà dầm, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,859 | tấn |
| 34 | GCLD cốt thép sàn mái, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,412 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép sàn mái, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,453 | tấn |
| 36 | GCLD cốt thép sàn mái, đk cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,786 | tấn |
| 37 | Công tác GCLD cốt thép cầu thang, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 38 | Công tác GCLD cốt thép cầu thang, đk > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | tấn |
| 39 | Công tác GCLD cốt thép lanh tô, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,745 | tấn |
| 40 | Công tác GCLD cốt thép lanh tô, đk > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | tấn |
| 41 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,176 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng XM cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,232 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,166 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,733 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,812 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,56 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m2 |
| 51 | Lắp đặt kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,368 | m2 |
| 52 | Cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,12 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m2 |
| 54 | Cung cấp hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m2 |
| 55 | Ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 56 | GCLD tay vịn inox ĐK 60 lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,83 | md |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,001 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,001 | tấn |
| 59 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | 100m2 |
| 60 | Thi công trần tole lạnh vuông sóng nhuyễn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,96 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lam nhôm Austrong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6 | m2 |
| 62 | Lam nhôm Austrong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,2 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,66 | m |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2 | m2 |
| 66 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,417 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,29 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,21 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,66 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,643 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 819,17 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3,0cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,26 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,26 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,08 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,815 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,42 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,86 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,088 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,52 | m2 |
| 81 | Láng lót tạo phẳng dày 1cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,32 | m2 |
| 82 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,32 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,643 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 819,17 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,41 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,077 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600,273 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.076,267 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,68 | m2 |
| 90 | Nẹp nhôm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8 | md |
| H | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp trần led tròn 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 6 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 980 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | hộp |
| 26 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 28 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 2 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bịch |
| 35 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 36 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 37 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 38 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m3 |
| 39 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 40 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 41 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 42 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 44 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 45 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 46 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m |
| 47 | Khâu nối PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 48 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 49 | Cầu chắn rác D 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 50 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| I | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ XE E2, E3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,524 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,524 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,6 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,046 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,375 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,375 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,942 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,314 | m3 |
| 9 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,496 | m3 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,748 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,226 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,57 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA VÀ XÂY DỰNG BỔ SUNG NỀN SÂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,084 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,542 | m3 |
| 3 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,67 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,335 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,542 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,28 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC BỔ SUNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,323 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,735 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,431 | m2 |
| 6 | Láng đáy mương, ga, chiều dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,8 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,437 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236 | cái |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 11 | Ống cống ly tâm ĐK 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | cái |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 5 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đường dây tín hiệu VCm-2x1mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 9 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 10 | TT báo cháy 10 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Vật tư phụ (băng keo , ốc vít….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 12 | Lắp đặt ống STK D114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống STK D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống STK D76 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống STK D60 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Măng sông D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 17 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 18 | Măng sông D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Co thép tráng kẽm D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | Co thép tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Co thép tráng kẽm D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Hai đầu răng D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt giảm tráng kẽm D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm:_01 tủ PCCC 600x400x200, loại 2 ngăn (VN)_01 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng_01 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn_01 lăng phun chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 26 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Hộp tủ PCCC ngoài trời loại lớn. Bao gồm:_01 tủ PCCC, loại 2 ngăn (VN)_02 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng_02 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn_02 lăng phun chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 28 | Trụ lắp tủ PCCC ngoài trời loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 31 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg (MF8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 32 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | kg |
| 34 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | kg |
| 35 | Bích thép BS 10K D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| M | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC 170 M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,668 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,681 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,432 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,352 | m3 |
| 6 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,145 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,287 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | GCLD cốt thép tường, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | tấn |
| 17 | GCLD cốt thép sàn mái, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,244 | tấn |
| N | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MÁY LẠNH | |||
| 1 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2.0 HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Yêu cầu về năng lực thi công PCCC: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã từng thi công hạng mục PCCC tương tự với hạng mục của gói thầu đang xét, với giá trị tối thiểu 280.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng điều kiện về năng lực thi công PCCC theo qui định của pháp luật về PCCC. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.370.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp (còn hiệu lực).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) các công trình đã thực hiện có tên và chữ ký của chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định V/v cử chỉ huy trưởng thi công xây dựng các công trình tương tự đã thực hiện (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp (còn hiệu lực).- Quyết định V/v cử cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng các công trình tương tự đã thực hiện (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện Điện công trình hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Quyết định V/v cử cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện thi công xây dựng các công trình tương tự đã thực hiện (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về PCCC | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Phòng cháy và chữa cháy.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực); hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục thi công hệ thống PCCC) các công trình đã thực hiện có tên và chữ ký của cán bộ kỹ thuật phụ trách về PCCC công trình hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Quyết định V/v cử cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC các công trình tương tự đã thực hiện (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công hệ thống PCCC).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công hệ thống PCCC tối thiểu 05 năm). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách tài chính | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Quyết định V/v cử cán bộ phụ trách tài chính thi công xây dựng các công trình tương tự đã thực hiện (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu: 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bêtông | Dung tích: 250L | 3 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7KW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5KW | 2 |
| 5 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất: 23KW | 2 |
| 6 | Máy khoan bêtông cầm tay | Công suất: 0,62KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bêtông, đầm bàn | Công suất: 1,0KW | 2 |
| 8 | Máy đầm bêtông, dầm dùi | Công suất: 1,5KW | 3 |
| 9 | Máy đầm đất bằng tay | Trọng lượng: 60kg | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi