Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị PCCC và máy lạnh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210811395-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị PCCC và máy lạnh)
Số hiệu KHLCNT 20210316931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 14:36:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,267,187,883 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Yêu cầu về năng lực thi công PCCC: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã từng thi công hạng mục PCCC tương tự với hạng mục của gói thầu đang xét, với giá trị tối thiểu 280.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng điều kiện về năng lực thi công PCCC theo qui định của pháp luật về PCCC.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp (còn hiệu lực).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) các công trình đã thực hiện có tên và chữ ký của chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định V/v cử chỉ huy trưởng thi công xây dựng các công trình tương tự đã thực hiện (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp (còn hiệu lực).- Quyết định V/v cử cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng các công trình tương tự đã thực hiện (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện Điện công trình hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Quyết định V/v cử cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện thi công xây dựng các công trình tương tự đã thực hiện (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Phòng cháy và chữa cháy.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực); hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục thi công hệ thống PCCC) các công trình đã thực hiện có tên và chữ ký của cán bộ kỹ thuật phụ trách về PCCC công trình hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Quyết định V/v cử cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC các công trình tương tự đã thực hiện (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công hệ thống PCCC).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công hệ thống PCCC tối thiểu 05 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Quyết định V/v cử cán bộ phụ trách tài chính thi công xây dựng các công trình tương tự đã thực hiện (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250L
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bêtông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bêtông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bêtông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm đất bằng tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 60kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC A
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,591m3
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m2
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,32m2
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08tấn
7Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,263100m2
8Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,174m3
9Bóc đất trong bồn hoa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,625m3
10Cạo bỏ lớp rong riêu trên bề mặt mái ngóiMô tả kỹ thuật theo Chương V926,352m2
11Sơn ngói không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V926,352m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V165,12m2
13Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,12m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,62m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,61m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,61m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
18Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
19Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,51m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V151,74m2
21Đánh bóng đá mài cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V54,214m2
22Vệ sinh trần tole lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V541,5m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V72,84m2
24Tháo lắp kính cửa vệ sinh và thay ronMô tả kỹ thuật theo Chương V55,56m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V169,96m2
26Cửa đi khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V59,92m2
27Cung cấp cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V110,04m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V106,08m2
29Cung cấp hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V106,08m2
30Lắp đặt kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V50,154m2
31Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo Chương V341bộ
32Ổ khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V913,1m2
34GCLD tay vịn inox ĐK 60 lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V185,9md
35Lắp dựng lam nhôm AustrongMô tả kỹ thuật theo Chương V125,2m2
36Lam nhôm chắn nắng AustrongMô tả kỹ thuật theo Chương V125,2m2
37Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V80lỗ khoan
38Phụ gia Ramset Epcon G5 kiên kết thép khoan cấy vào bê tông ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V80lỗ khoan
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
41Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,693m3
42Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
43Công tác cốt thép tấm đan, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,52m2
45Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,502m3
46Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,412m3
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1m2
48Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,538m2
49Tay vịn inox trong khu vệ sinh NKTMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,76m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37m2
52Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường, cột ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V497,931m2
53Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột trongMô tả kỹ thuật theo Chương V497,182m2
54Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V37,842m2
55Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V274,82m2
56Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V604,691m2
57Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V202,727m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V37,842m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V91,607m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.892,67m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.610,34m2
62Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,931100m2
63Nẹp nhôm khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V98,4md
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC A - HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC
1Ống PVC Þ 21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
2Ống PVC Þ 27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
3Ống PVC Þ 34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
4Ống PVC Þ 60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
5Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
6Ống PVC Þ 114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
7Co 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Co 90 độ PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Co 45 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Co 45 độ PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Co ren trong thau D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Tê thau ren trong D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Y PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Y PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Y PVC Þ90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Tê giảm Þ27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Co 90 độ PVC giảm Þ27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Co 90 độ PVC giảm Þ90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Co 90 độ PVC giảm Þ60x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Nối giảm PVC Þ60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Van nhựa Þ 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lavobo treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Vòi + bộ xả lavobo inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Phểu thu nước 140*140 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5kg
31Cưa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
32Hố thăm có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
33Đắp đất đường ống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
36Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08100m
37Khâu nối PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
38Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
39Cầu chắn rác D 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
40Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
41Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100bộ
42Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
43Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
44Lắp đặt đèn áp trần led tròn 22WMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
45Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
46Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V117cái
47Điều tốc quạt gắn nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 24x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
50Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 1 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
51Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 3 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 5 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
53Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V51hộp
54Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
56Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
57Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
58Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.410m
59Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² (dự phòng cấp nguồn cho các bảng điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
60Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² (dự phòng cấp nguồn cho các bảng điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
61Tháo dỡ đèn 2x1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
62Tháo dỡ đèn 1x1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V43bộ
63Tháo dỡ quạt trần, quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
64Tháo dỡ đèn áp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
65Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ kim loại 450x350x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
66Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
67Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V40bịch
68Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V40cuộn
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC B
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,54m2
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,526m3
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,04m2
4Bóc đất trong bồn hoa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,625m3
5Cạo bỏ lớp rong riêu trên bề mặt mái ngóiMô tả kỹ thuật theo Chương V995,552m2
6Sơn ngói không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V995,552m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V180,1m2
8Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,1m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,6m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V35,76m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,1m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,1m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,42m2
14Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,092m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V122m2
16Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,4m2
17Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,765m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V125,43m2
19Đánh bóng đá mài cầu thang, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V73,143m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V159,2m2
21Tháo lắp kính cửa vệ sinh và thay ronMô tả kỹ thuật theo Chương V129,504m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V142,85m2
23Cửa đi khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,76m2
24Cung cấp cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V135,93m2
25Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V118,56m2
26Cung cấp hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V118,56m2
27Lắp đặt kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,339m2
28Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo Chương V521bộ
29Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V52bộ
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V446,48m2
31GCLD tay vịn inox ĐK 60 lan can hành lang, cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V189,35md
32Gia công khung lam che nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,795tấn
33Lắp dựng khung lam che nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,795tấn
34Lắp dựng lam nhôm AustrongMô tả kỹ thuật theo Chương V130,52m2
35Lam nhôm chắn nắng AustrongMô tả kỹ thuật theo Chương V130,52m2
36Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V28lỗ khoan
37Phụ gia Ramset Epcon G5 kiên kết thép khoan cấy vào bê tông ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V28lỗ khoan
38Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,422m3
39Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171100m2
40Công tác cốt thép tấm đan, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,48m2
42Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,108m3
43Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,806m3
44Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,64m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,84m2
47Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường, cột ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V530,591m2
48Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột trongMô tả kỹ thuật theo Chương V519,153m2
49Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V55,494m2
50Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V467,783m2
51Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V599,231m2
52Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V305,891m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V55,494m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V155,928m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.022,257m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.422,627m2
57Rút hầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hầm
58Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,265100m2
59Nẹp nhôm khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V68md
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC B - HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC
1Ống PVC Þ 21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
2Ống PVC Þ 27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
3Ống PVC Þ 34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
4Ống PVC Þ 42 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
5Ống PVC Þ 60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
6Co 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Co 90 độ PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Co 45 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Y PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Nối giảm PVC Þ60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Co ren trong thau D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Van nhựa Þ 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Chậu rửa 01 hộc + 01 bànMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
14Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
15Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5kg
16Cưa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
17Đắp đất đường ống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
20Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24100m
21Khâu nối PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
22Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
23Cầu chắn rác D 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
24Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
25Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90bộ
26Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
27Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
28Lắp đặt đèn áp trần led tròn 22WMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
29Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
30Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
31Điều tốc quạt gắn nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 24x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
34Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 1 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
35Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 5 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
37Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V28hộp
38Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
39Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
40Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
41Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.190m
42Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² (dự phòng cấp nguồn cho các bảng điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
43Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² (dự phòng cấp nguồn cho các bảng điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
44Tháo dỡ đèn 2x1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
45Tháo dỡ đèn 1x1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
46Tháo dỡ quạt trần, quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
47Tháo dỡ đèn áp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
48Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ kim loại 450x350x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
49Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
50Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V40bịch
51Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V40cuộn
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÁNH - THỰC HÀNH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,064m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,352m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,108m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,321100m2
5Cạo bỏ lớp rong riêu trên bề mặt mái ngóiMô tả kỹ thuật theo Chương V68,4m2
6Sơn ngói không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V68,4m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V204,81m2
8Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,81m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,81m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,8m2
11Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,81m2
12Tháo dỡ lan can inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V9,95m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V110,016m2
14Vệ sinh trần tole lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V574,42m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V111,14m2
16Tháo lắp kính cửa vệ sinh và thay ronMô tả kỹ thuật theo Chương V90,02m2
17Lắp đặt kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,501m2
18Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo Chương V251bộ
19Ổ khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V906,716m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V110,016m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V110,016m2
23Cung cấp cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V110,016m2
24Cung cấp hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V110,016m2
25GCLD tay vịn inox ĐK 60 lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V70,15md
26Gia công khung lam che nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425tấn
27Lắp dựng khung lam che nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425tấn
28Lắp dựng lam nhôm AustrongMô tả kỹ thuật theo Chương V69,44m2
29Lam nhôm chắn nắng AustrongMô tả kỹ thuật theo Chương V69,44m2
30Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V132lỗ khoan
31Phụ gia Ramset Epcon G5 kiên kết thép khoan cấy vào bê tông ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V132lỗ khoan
32Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,479m3
33Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
34Công tác cốt thép tấm đan, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
35Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,514m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,24m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9m2
38Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường, cột ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V387,181m2
39Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột trongMô tả kỹ thuật theo Chương V439,57m2
40Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V36,981m2
41Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V227,793m2
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V525,421m2
43Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V166,423m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V36,981m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V75,931m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.552,113m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.244,443m2
48Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,332100m2
49Nẹp nhôm khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,5md
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÁNH THỰC HÀNH - HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC
1Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68100m
2Khâu nối PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
3Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
4Cầu chắn rác D 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
5Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
6Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2.0 HPMô tả kỹ thuật theo Chương V9máy
7Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
8Ống PVC Þ21x1.6mm dẫn nước thải máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
9Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
10Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P cường độ dòng điện 20A (Lắp trong tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
11Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
12Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
13Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.160m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 30x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53m
16Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V5bịch
17Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
18Lắp đặt đèn led tán quang gắn nổi 3x1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
19Lắp đặt đèn led tán quang gắn nổi 2x1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
20Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
21Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
22Lắp đặt đèn áp trần led tròn 22WMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
23Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
24Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
27Tháo dỡ đèn 3x1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
28Tháo dỡ đèn 2x1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
29Tháo dỡ đèn 1x1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
30Tháo dỡ quạt trần, quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
31Tháo dỡ quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Tháo dỡ đèn áp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
33Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V20bịch
34Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
G HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC
1Đào móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,74100m3
2Đào móng cột, trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,78m3
3Đào móng cột rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,911m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,426100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,776100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,39m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,454m3
8Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,191m3
9Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,675m3
10Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,324m3
11Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,769m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,653m3
13Làm sàn gạch bộngMô tả kỹ thuật theo Chương V180,6m2
14Bê tông sàn mái đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,541m3
15Bê tông cầu thang thường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,918m3
16Bê tông lanh tôt, tấm đan, ô văng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,343m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V170cái
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,485100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,631100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,111100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,806100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,891100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,239100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,958100m2
25GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,296tấn
26GCLD cốt thép móng, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,356tấn
27GCLD cốt thép cột, trụ, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,229tấn
28GCLD cốt thép cột, trụ, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,658tấn
29GCLD cốt thép xà dầm, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,586tấn
30GCLD cốt thép xà dầm, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,218tấn
31GCLD cốt thép xà dầm, đk cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504tấn
32GCLD cốt thép xà dầm, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,434tấn
33GCLD cốt thép xà dầm, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,859tấn
34GCLD cốt thép sàn mái, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,412tấn
35GCLD cốt thép sàn mái, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,453tấn
36GCLD cốt thép sàn mái, đk cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,786tấn
37Công tác GCLD cốt thép cầu thang, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
38Công tác GCLD cốt thép cầu thang, đk > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,425tấn
39Công tác GCLD cốt thép lanh tô, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,745tấn
40Công tác GCLD cốt thép lanh tô, đk > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,445tấn
41Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,176m3
42Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,656m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng XM cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,792m3
44Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,232m3
45Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,166m3
46Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,733m3
47Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,812m3
48Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,44m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V94,56m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V37,44m2
51Lắp đặt kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V46,368m2
52Cửa đi khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V57,12m2
53Cung cấp cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V37,44m2
54Cung cấp hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V37,44m2
55Ổ khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
56GCLD tay vịn inox ĐK 60 lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V53,83md
57Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,001tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,001tấn
59Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,46100m2
60Thi công trần tole lạnh vuông sóng nhuyễnMô tả kỹ thuật theo Chương V287,96m2
61Lắp dựng lam nhôm AustrongMô tả kỹ thuật theo Chương V49,6m2
62Lam nhôm AustrongMô tả kỹ thuật theo Chương V49,6m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,2m
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V285,66m
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,2m2
66Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,417m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,29m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,21m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,66m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V328,643m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V819,17m2
72Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 3,0cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,26m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,26m2
74Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V52,08m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,815m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,42m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m2
78Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,86m2
79Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V399,088m2
80Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,52m2
81Láng lót tạo phẳng dày 1cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,32m2
82Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V30,32m2
83Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V328,643m2
84Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V819,17m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V263,41m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V220,077m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V600,273m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.076,267m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V151,68m2
90Nẹp nhôm khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,8md
H HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
2Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4Lắp đặt đèn áp trần led tròn 22WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
6Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
10Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V50hộp
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
14Lắp đặt ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
15Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V980m
16Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
17Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
18Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
19Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
20Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
21Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
23Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
25Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V29hộp
26Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Lắp đặt hộp đế âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
28Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 8 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
29Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 2 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
30Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V20bịch
35Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
36Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m3
37Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m3
38Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m3
39Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
40Dây cáp đồng trần đồng 25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V39m
41Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
42Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
43Giếng tiếp địa sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
44Đào mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
45Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
46Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28100m
47Khâu nối PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
48Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
49Cầu chắn rác D 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
50Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
I HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ XE E2, E3
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V160,524m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V160,524m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,6m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,046100m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V153,375m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V153,375m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,942m3
8Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,314m3
9Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,496m3
10Bê tông nền đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,748m3
11Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,226m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,76m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,57m2
J HẠNG MỤC: SỬA CHỮA VÀ XÂY DỰNG BỔ SUNG NỀN SÂN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,084m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,542m3
3Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,67m3
4Bê tông nền đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,335m3
5Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,542m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,28m2
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC BỔ SUNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,323m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4m3
3Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,36m3
4Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,735m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V274,431m2
6Láng đáy mương, ga, chiều dày 3cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,8m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,437m3
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V236cái
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,409tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,272100m2
11Ống cống ly tâm ĐK 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5cái
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V10,310 đầu
2Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45 chuông
3Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45 nút
4Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45 đèn
5Đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
6Lắp đặt đèn ExitMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
7Lắp đặt đường dây tín hiệu VCm-2x1mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
9Hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
10TT báo cháy 10 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Vật tư phụ (băng keo , ốc vít….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
12Lắp đặt ống STK D114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,32100m
13Lắp đặt ống STK D90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,28100m
14Lắp đặt ống STK D76 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
15Lắp đặt ống STK D60 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
16Măng sông D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
17Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
18Măng sông D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Co thép tráng kẽm D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
20Co thép tráng kẽm D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
21Co thép tráng kẽm D76/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Hai đầu răng D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt giảm tráng kẽm D90/76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt Tê tráng kẽm D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
25Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm:_01 tủ PCCC 600x400x200, loại 2 ngăn (VN)_01 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng_01 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn_01 lăng phun chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
26Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
27Hộp tủ PCCC ngoài trời loại lớn. Bao gồm:_01 tủ PCCC, loại 2 ngăn (VN)_02 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng_02 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn_02 lăng phun chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
28Trụ lắp tủ PCCC ngoài trời loại lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Trụ tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Bình chữa cháy CO2 (MT5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
31Bình chữa cháy bột ABC 8kg (MF8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
32Kệ để bình F8, T5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V30kg
34Keo ABMô tả kỹ thuật theo Chương V12kg
35Bích thép BS 10K D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
M HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC 170 M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,668100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,681m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,486100m3
4Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,432m3
5Bê tông sàn mái đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,352m3
6Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,145m3
7Bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,205m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,287100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,042100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
11Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m2
12Láng nền sàn chống thấm, chiều dày 2cm, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V244m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V244m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V244m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16GCLD cốt thép tường, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,97tấn
17GCLD cốt thép sàn mái, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,244tấn
N CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MÁY LẠNH
1Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2.0 HPMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Yêu cầu về năng lực thi công PCCC: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã từng thi công hạng mục PCCC tương tự với hạng mục của gói thầu đang xét, với giá trị tối thiểu 280.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng điều kiện về năng lực thi công PCCC theo qui định của pháp luật về PCCC.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp (còn hiệu lực).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) các công trình đã thực hiện có tên và chữ ký của chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định V/v cử chỉ huy trưởng thi công xây dựng các công trình tương tự đã thực hiện (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp (còn hiệu lực).- Quyết định V/v cử cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng các công trình tương tự đã thực hiện (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện Điện công trình hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Quyết định V/v cử cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện thi công xây dựng các công trình tương tự đã thực hiện (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về PCCC 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Phòng cháy và chữa cháy.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực); hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục thi công hệ thống PCCC) các công trình đã thực hiện có tên và chữ ký của cán bộ kỹ thuật phụ trách về PCCC công trình hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Quyết định V/v cử cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC các công trình tương tự đã thực hiện (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công hệ thống PCCC).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công hệ thống PCCC tối thiểu 05 năm).55
5 Cán bộ phụ trách tài chính 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Quyết định V/v cử cán bộ phụ trách tài chính thi công xây dựng các công trình tương tự đã thực hiện (đính kèm bản sao có chứng thực hợp đồng thi công xây dựng).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu: 0,8 m31
2 Máy trộn bêtông Dung tích: 250L3
3 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7KW2
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5KW2
5 Biến thế hàn xoay chiều Công suất: 23KW2
6 Máy khoan bêtông cầm tay Công suất: 0,62KW2
7 Máy đầm bêtông, đầm bàn Công suất: 1,0KW2
8 Máy đầm bêtông, dầm dùi Công suất: 1,5KW3
9 Máy đầm đất bằng tay Trọng lượng: 60kg2
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->