Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAQ Tây Hồ và CAP Phú Thượng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210811964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAQ Tây Hồ và CAP Phú Thượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 15:00:00 đến ngày 2021-08-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,220,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.66E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các tổ nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân các nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: TRỤ SỞ LÀM VIỆC CAQ TÂY HỒ | |||
| B | A- PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, HSMT | 5,821 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhôm mái sảnh chính | Mục II Chương V, HSMT | 42,408 | m2 |
| 3 | Tháo đèn ốp trần | Mục II Chương V, HSMT | 57 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 1.800,824 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 42,408 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mục II Chương V, HSMT | 191,78 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh tầng 3 | Mục II Chương V, HSMT | 64,152 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 1.843,233 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 1.917,103 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong, ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 5.356,333 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 25% | Mục II Chương V, HSMT | 618,949 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 9,085 | 100m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 1.428,577 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 8% diện tích | Mục II Chương V, HSMT | 164,728 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II Chương V, HSMT | 135,902 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 49,37 | m2 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống không tính tầng trệt | Mục II Chương V, HSMT | 118,181 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 1,532 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 1,532 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục II Chương V, HSMT | 1,532 | 100m3 |
| C | B -PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Màng khò nóng bitum chống thấm mái, sàn vệ sinh mặt trơn, cát, đá (đã bao gồm nhân công, máy) | Mục II Chương V, HSMT | 176,34 | m2 |
| 2 | Chống thấm cổ ống thoát nước | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 1.428,577 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 618,949 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 164,728 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 1.905,544 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch đen viền hành lang gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 103,848 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch ceramic màu vàng kem, Kt 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 1.639,01 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 15,925 | m2 |
| 10 | Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm | Mục II Chương V, HSMT | 42,045 | 1m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic màu vàng kem, Kt 500x150mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 130,737 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viền đen ceramic 500x150mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 61,041 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 64,152 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ vì kéo mái | Mục II Chương V, HSMT | 106,28 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ lan can cầu thang | Mục II Chương V, HSMT | 29,622 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 5,82 | 100m2 |
| 17 | Bu lông M16x400 | Mục II Chương V, HSMT | 158 | cái |
| 18 | Tôn úp nóc B600 | Mục II Chương V, HSMT | 95,56 | m |
| 19 | Thi công trần nhôm mái sảnh chính | Mục II Chương V, HSMT | 42,408 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 2.475,797 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 2.059,101 | m2 |
| 22 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 5.714,309 | m2 |
| 23 | Vệ sinh đánh bóng mặt bậc cầu thang | Mục II Chương V, HSMT | 121,606 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 49,37 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần 12W | Mục II Chương V, HSMT | 57 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 tận dụng | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 tận dụng | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam 1 tận dụng | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 tận dụng | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi 1 tận dụng | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| D | HM: TRỤ SỞ LÀM VIỆC CAP PHÚ THƯỢNG | |||
| E | A- PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 40,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mục II Chương V, HSMT | 71,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ đèn trần | Mục II Chương V, HSMT | 15 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 46,108 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II Chương V, HSMT | 16,704 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 688,47 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 238,896 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 688,47 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 530,603 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 1.199,398 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 514,028 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 227,401 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 15,36 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,523 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,523 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mục II Chương V, HSMT | 0,523 | 100m3 |
| F | B- PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | khuôn cửa gỗ kép 6x24.5cm lim nam phi (đã bao gồm công lắp đặt và sơn PU) | Mục II Chương V, HSMT | 71,2 | md |
| 2 | Cánh cửa gỗ sồi nga pano kính (đã bao gồm công lắp đặt và sơn PU) | Mục II Chương V, HSMT | 32,76 | m2 |
| 3 | Khóa cửa đi | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 4 | Bản lề | Mục II Chương V, HSMT | 104 | bộ |
| 5 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Mục II Chương V, HSMT | 36 | cái |
| 6 | Vách nhôm kính hệ cố định, kính an toàn 6.38mm khu bếp ăn | Mục II Chương V, HSMT | 4,44 | m2 |
| 7 | Cửa đi nhôm kính hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 1,89 | m2 |
| 8 | Cửa lùa 2 cánh nhôm kính hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 0,95 | 0.0 |
| 9 | Sửa chữa cổng sắt ra vào đẩy tay chạy bánh xe trên ray | Mục II Chương V, HSMT | 7 | công |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 599,699 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 265,301 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 642,36 | m2 |
| 13 | Màng khò nóng bitum chống thấm sàn vệ sinh (đã bao gồm nhân công, máy) | Mục II Chương V, HSMT | 49,338 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 609,35 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch đen hành lang ceramic 500x500mm,vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 33,01 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 46,11 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viền đen ceramic 500x150mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 27,768 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic màu vàng kem, Kt 500x150mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 49,182 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 238,9 | m2 |
| 20 | Trần thạch cao chịu nước khung xương nổi | Mục II Chương V, HSMT | 46,11 | m2 |
| 21 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.713,425 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 758,004 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 15,36 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led tròn ốp trần 12W | Mục II Chương V, HSMT | 15 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 lỗ nóng lạnh (bao gồm cả xi phòng) | Mục II Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi 1 lỗ nóng lạnh | Mục II Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt xí | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu treo + van xả + xiphong tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi + kệ | Mục II Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ lan can cầu thang | Mục II Chương V, HSMT | 16,704 | 1m2 |
| 35 | Vệ sinh đánh bóng mặt bậc cầu thang | Mục II Chương V, HSMT | 34,073 | m2 |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Mục II Chương V, HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR PN10 D42 | Mục II Chương V, HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống PPR PN20 D20 | Mục II Chương V, HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Cút nhựa 90 Độ PPR D40 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 5 | Cút nhựa 90 Độ PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR D42 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 8 | Côn thu nhựa PPR D42/20 | Mục II Chương V, HSMT | 9 | cái |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC - Class 2 D110 | Mục II Chương V, HSMT | 0,09 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC - Class 2 D90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC - Class 2 D48 | Mục II Chương V, HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC - Class 2 D42 | Mục II Chương V, HSMT | 0,12 | cái |
| 5 | Tê nhựa UPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 6 | Tê nhựa UPVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 7 | Tê nhựa UPVC D42 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90 độ UPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 độ UPVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90 độ UPVC D48 | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90 độ UPVC D40 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 12 | Côn thu nhựa UPVC D90/48 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 13 | Côn thu nhựa UPVC D90/42 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 14 | Côn thu nhựa UPVC D110/42 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cút nhựa UPVC 45 độ D90 | Mục II Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 16 | Cút nhựa UPVC 45 độ D48 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 17 | Cút nhựa UPVC 45 độ D42 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 18 | Y nhựa UPVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 19 | Y nhựa UPVC D90/48 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 20 | Y nhựa UPVC D90/42 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 21 | Ga thoát nước sàn Inox KT 100x100 | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Tổ trưởng các tổ nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện | 5 | - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân các nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện | 25 | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW | 5 |
| 2 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Công suất 0,62kW | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích 150L | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi