Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAQ Tây Hồ và CAP Phú Thượng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210811964-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAQ Tây Hồ và CAP Phú Thượng
Số hiệu KHLCNT 20210727525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 15:00:00 đến ngày 2021-08-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,220,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân các nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: TRỤ SỞ LÀM VIỆC CAQ TÂY HỒ
B A- PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônMục II Chương V, HSMT5,821100m2
2Tháo dỡ trần nhôm mái sảnh chínhMục II Chương V, HSMT42,408m2
3Tháo đèn ốp trầnMục II Chương V, HSMT57bộ
4Phá dỡ nền gạch lá nemMục II Chương V, HSMT1.800,824m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT42,408m2
6Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMục II Chương V, HSMT191,78m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh tầng 3Mục II Chương V, HSMT64,152m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT1.843,233m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT1.917,103m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong, ngoài nhàMục II Chương V, HSMT5.356,333m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 25%Mục II Chương V, HSMT618,949m2
12Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, HSMT9,085100m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMục II Chương V, HSMT1.428,577m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 8% diện tíchMục II Chương V, HSMT164,728m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT4bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT2bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II Chương V, HSMT2bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT6bộ
19Cạo rỉ các kết cấu thépMục II Chương V, HSMT135,902m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMục II Chương V, HSMT49,37m2
21Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống không tính tầng trệtMục II Chương V, HSMT118,181m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT1,532100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT1,532100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục II Chương V, HSMT1,532100m3
C B -PHẦN CẢI TẠO
1Màng khò nóng bitum chống thấm mái, sàn vệ sinh mặt trơn, cát, đá (đã bao gồm nhân công, máy)Mục II Chương V, HSMT176,34m2
2Chống thấm cổ ống thoát nướcMục II Chương V, HSMT12cái
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V, HSMT1.428,577m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT618,949m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT164,728m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT1.905,544m2
7Lát nền, sàn gạch đen viền hành lang gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT103,848m2
8Lát nền gạch ceramic màu vàng kem, Kt 500x500mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT1.639,01m2
9Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT15,925m2
10Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cmMục II Chương V, HSMT42,0451m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic màu vàng kem, Kt 500x150mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT130,737m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viền đen ceramic 500x150mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT61,041m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT64,152m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ vì kéo máiMục II Chương V, HSMT106,28m2
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ lan can cầu thangMục II Chương V, HSMT29,6221m2
16Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT5,82100m2
17Bu lông M16x400Mục II Chương V, HSMT158cái
18Tôn úp nóc B600Mục II Chương V, HSMT95,56m
19Thi công trần nhôm mái sảnh chínhMục II Chương V, HSMT42,408m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT2.475,797m2
21Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT2.059,101m2
22Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT5.714,309m2
23Vệ sinh đánh bóng mặt bậc cầu thangMục II Chương V, HSMT121,606m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT49,37m2
25Lắp đặt đèn led tròn ốp trần 12WMục II Chương V, HSMT57bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 tận dụngMục II Chương V, HSMT4bộ
27Lắp đặt chậu xí bệt 1 tận dụngMục II Chương V, HSMT2bộ
28Lắp đặt chậu tiểu nam 1 tận dụngMục II Chương V, HSMT2bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 tận dụngMục II Chương V, HSMT4bộ
30Lắp đặt gương soi 1 tận dụngMục II Chương V, HSMT2cái
D HM: TRỤ SỞ LÀM VIỆC CAP PHÚ THƯỢNG
E A- PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT40,04m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMục II Chương V, HSMT71,2m
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT9bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II Chương V, HSMT6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT3bộ
7Tháo dỡ đèn trầnMục II Chương V, HSMT15bộ
8Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT46,108m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépMục II Chương V, HSMT16,704m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemMục II Chương V, HSMT688,47m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhMục II Chương V, HSMT238,896m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT688,47m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT530,603m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT1.199,398m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT514,028m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT227,401m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMục II Chương V, HSMT15,36m2
18Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,523100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,523100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMục II Chương V, HSMT0,523100m3
F B- PHẦN CẢI TẠO
1khuôn cửa gỗ kép 6x24.5cm lim nam phi (đã bao gồm công lắp đặt và sơn PU)Mục II Chương V, HSMT71,2md
2Cánh cửa gỗ sồi nga pano kính (đã bao gồm công lắp đặt và sơn PU)Mục II Chương V, HSMT32,76m2
3Khóa cửa điMục II Chương V, HSMT3cái
4Bản lềMục II Chương V, HSMT104bộ
5Chốt cửa đi, cửa sổMục II Chương V, HSMT36cái
6Vách nhôm kính hệ cố định, kính an toàn 6.38mm khu bếp ănMục II Chương V, HSMT4,44m2
7Cửa đi nhôm kính hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT1,89m2
8Cửa lùa 2 cánh nhôm kính hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT0,950.0
9Sửa chữa cổng sắt ra vào đẩy tay chạy bánh xe trên rayMục II Chương V, HSMT7công
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V, HSMT599,699m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT265,301m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT642,36m2
13Màng khò nóng bitum chống thấm sàn vệ sinh (đã bao gồm nhân công, máy)Mục II Chương V, HSMT49,338m2
14Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT609,35m2
15Lát nền gạch đen hành lang ceramic 500x500mm,vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT33,01m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT46,11m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viền đen ceramic 500x150mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT27,768m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic màu vàng kem, Kt 500x150mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT49,182m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT238,9m2
20Trần thạch cao chịu nước khung xương nổiMục II Chương V, HSMT46,11m2
21Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1.713,425m2
22Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT758,004m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT15,36m2
24Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led tròn ốp trần 12WMục II Chương V, HSMT15bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 lỗ nóng lạnh (bao gồm cả xi phòng)Mục II Chương V, HSMT9bộ
26Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi 1 lỗ nóng lạnhMục II Chương V, HSMT9bộ
27Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT6bộ
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt xíMục II Chương V, HSMT6bộ
29Lắp đặt chậu tiểu treo + van xả + xiphong tiểu namMục II Chương V, HSMT5bộ
30Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II Chương V, HSMT3bộ
31Lắp đặt gương soi + kệMục II Chương V, HSMT9cái
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V, HSMT6cái
33Lắp đặt hộp đựngMục II Chương V, HSMT6cái
34Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ lan can cầu thangMục II Chương V, HSMT16,7041m2
35Vệ sinh đánh bóng mặt bậc cầu thangMục II Chương V, HSMT34,073m2
G PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống nhựa PPR PN10 D20Mục II Chương V, HSMT0,3100m
2Ống nhựa PPR PN10 D42Mục II Chương V, HSMT0,12100m
3Ống PPR PN20 D20Mục II Chương V, HSMT0,18100m
4Cút nhựa 90 Độ PPR D40Mục II Chương V, HSMT6cái
5Cút nhựa 90 Độ PPR D20Mục II Chương V, HSMT15cái
6Tê nhựa PPR D20Mục II Chương V, HSMT18cái
7Tê nhựa PPR D42Mục II Chương V, HSMT6cái
8Côn thu nhựa PPR D42/20Mục II Chương V, HSMT9cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa uPVC - Class 2 D110Mục II Chương V, HSMT0,09100m
2Ống nhựa uPVC - Class 2 D90Mục II Chương V, HSMT0,24100m
3Ống nhựa uPVC - Class 2 D48Mục II Chương V, HSMT0,12100m
4Ống nhựa uPVC - Class 2 D42Mục II Chương V, HSMT0,12cái
5Tê nhựa UPVC D110Mục II Chương V, HSMT3cái
6Tê nhựa UPVC D90Mục II Chương V, HSMT3cái
7Tê nhựa UPVC D42Mục II Chương V, HSMT6cái
8Cút nhựa 90 độ UPVC D110Mục II Chương V, HSMT6cái
9Cút nhựa 90 độ UPVC D90Mục II Chương V, HSMT9cái
10Cút nhựa 90 độ UPVC D48Mục II Chương V, HSMT12cái
11Cút nhựa 90 độ UPVC D40Mục II Chương V, HSMT6cái
12Côn thu nhựa UPVC D90/48Mục II Chương V, HSMT3cái
13Côn thu nhựa UPVC D90/42Mục II Chương V, HSMT3cái
14Côn thu nhựa UPVC D110/42Mục II Chương V, HSMT3cái
15Cút nhựa UPVC 45 độ D90Mục II Chương V, HSMT9cái
16Cút nhựa UPVC 45 độ D48Mục II Chương V, HSMT6cái
17Cút nhựa UPVC 45 độ D42Mục II Chương V, HSMT3cái
18Y nhựa UPVC D90Mục II Chương V, HSMT9cái
19Y nhựa UPVC D90/48Mục II Chương V, HSMT6cái
20Y nhựa UPVC D90/42Mục II Chương V, HSMT3cái
21Ga thoát nước sàn Inox KT 100x100Mục II Chương V, HSMT12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
5 Tổ trưởng các tổ nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện 5 - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người11
6 Công nhân các nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện 25 - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW5
2 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt1
3 Máy khoan cầm tay Công suất 0,62kW2
4 Máy trộn vữa Dung tích 150L1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->