Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210692863-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Phường Đồng Tâm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210692753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 14:56:00 đến ngày 2021-08-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,123,823,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 785.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Nền đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông đào xúc vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,73m3
2Đào xúc đất đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt58,21m3
3Đào nền đường đất cấp II và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt91,1661m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,381m3
5Đào móng tường chắn, đất cấp II và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,4571100m3
6Mua đất để đắp K90 (Đã bao gồm vận chuyển)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,4082m3
7Mua đất để đắp K95 (Đã bao gồm vận chuyển)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt121,8538m3
8Đắp đất móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt232,78m3
9Chặt câyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
B HẠNG MỤC: Mặt đường
1Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,98m3
2Vải bạt xác rắnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,2205100m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt101,727m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,541100m2
C HẠNG MỤC: Rãnh thoát nước+tường chắn+kè đá+Lan can trên kè
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,94m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,9m3
3Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,15m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1161100m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,3m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,66m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt63,86m2
8Ván khuôn mũ tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5108100m2
9Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,06m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2088100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3669tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,48m3
13Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt581cấu kiện
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2688100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5272tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,04m3
18Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt701cấu kiện
19Đào móng băng đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,30751m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,525m3
22Mua ống cống D300 (L=2,5m, loe)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,5m
23Mua đế cống D300Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
24Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,3751m2
25Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4mối nối
26Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51 đoạn ống
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,211m3
29Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt165,66m3
30Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt87,318m3
31Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61,056m3
32Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt71,75m
33Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,57100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2636tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,4m3
36Đào móng băng đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,431m3
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,104m3
38Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,72m3
39Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,31m3
40Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt138m3
41Đóng cọc tre, nẹp tre dài ≤2,5m -đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,2100m
42Phên treTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt276m2
43Nẹp tre trẻ đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt600m
44Thép giằng bờ vây phên treTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2198tấn
45Phá dỡ bờ vâyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,38100m3
46Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9075tấn
47Gia công sắt bản mãTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt194,93kg
48Cắt CNC thanh trụ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt580,272kg
49Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt96m2
50Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,610 lỗ
51Bu lông d16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt256cái
52Sơn tĩnh điện màu trắngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.682,671kg
53Bê tông nền M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,19m3
54Lát gạch (Terrazzo 400x400x30mm)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt181,9m2
55Ván khuôn móng bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2243100m2
56Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3645m3
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt67,29m2
58Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0613100m2
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,8916m3
60Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt224m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 785.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành giao thông51
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.31
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy lu Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
5 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
6 Máy đào Còn sử dụng tốt1
7 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->