Gói thầu: Gói thầu số 14: Bảo dưỡng Anten và Hệ thống chống sét tiếp địa Đài TTDH Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Cần Thơ, Kiên Giang, Pha Thiết và Cà Mau
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Bảo dưỡng Anten và Hệ thống chống sét tiếp địa Đài TTDH Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Cần Thơ, Kiên Giang, Pha Thiết và Cà Mau |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702893 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải năm 2021 được giao cho Cục Hàng hải Việt Nam để đặt hàng Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam cung cấp dịch vụ sự nghiệp công TTDH năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 15:01:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 626,368,519 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là630.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 185.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng lắp đặt/ bảo dưỡng/sửa chữa thiết bị thông tin vô tuyến bao gồm hệ thống anten/cột anten. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 880.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hạng III trở lên) (vẫn còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công/bảo dưỡng/sửa chữa 1 công trình có kết cấu dạng cột trụ tháp trong công trình hạ tầng kỹ thuật (Ví dụ: Cột ăng ten, tháp thu phát sóng truyền thanh/truyền hình; cột BTS; cột đèn, cột điện trong hệ thống chiếu sáng...) cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu độc lập hoặc đứng đầu liên danh phải đáp ứng:- Trình độ đại học hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/điện tử viễn thông;- Đối với lao động làm việc trên cao phải có thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu độc lập hoặc đứng đầu liên danh phải đáp ứng:- Trình độ cao đẳng trở xuống, được đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận- Đối với lao động làm việc trên cao phải có thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu độc lập hoặc đứng đầu liên danh phải đáp ứng:- Trình độ đại học hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng hệ thống chống sét, tiếp địa tại Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Hệ thống | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 2 | Bảo dưỡng Anten dù (Concial mono pole) - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 3 | Bảo dưỡng Anten cánh bướm (Broadband Dipole Antenna) - Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 4 | Bảo dưỡng Anten dù (MF Antenna)- Đài phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 5 | Bảo dưỡng Cột anten 40m (40mH Self Supporting Tower) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Cột | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 6 | Bảo dưỡng Cột anten 25m - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Cột | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 7 | Bảo dưỡng Cột anten 35m - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Cột | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 8 | Bảo dưỡng Cột anten 60m - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Cột | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 9 | Bảo dưỡng Anten cánh bướm (Broadband dipole antenna HW330-3-1) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 10 | Bảo dưỡng Anten dù (Móng neo + cột anten 42m) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 11 | Bảo dưỡng Hệ thống chống sét, tiếp địa - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Hệ thống | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 12 | Bảo dưỡng Cột anten 35m (35mH Self Supporting Tower ) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Cột | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 13 | Bảo dưỡng Anten dây (Inverted L antenna CL 045S) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 14 | Bảo dưỡng Anten dây - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 15 | Bảo dưỡng Hệ thống chống sét, tiếp địa - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Hệ thống | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 16 | Bảo dưỡng Cột anten 51m - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Cột | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 17 | Bảo dưỡng Anten dây (Inverted L Antenna) - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 18 | Bảo dưỡng Anten cánh bướm (Broadband Dipole Antenna) - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 19 | Bảo dưỡng Anten dù (Conical Mono-Pole Antenna) - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 20 | Bảo dưỡng Anten dây - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 21 | Bảo dưỡng Hệ thống chống sét, tiếp địa - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Hệ thống | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 22 | Bảo dưỡng Hệ thống chống sét, tiếp địa - Trạm VHF - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Hệ thống | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 23 | Bảo dưỡng Hệ thống chống sét, tiếp địa - Đài TTDH Cần Thơ | Theo yêu cầu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Hệ thống | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 24 | Bảo dưỡng Anten dây (Inverted L Antenna) - Đài TTDH Kiên Giang | Theo yêu cầu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 25 | Bảo dưỡng Hệ thống chống sét, tiếp địa - Đài TTDH Kiên Giang | Theo yêu cầu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Hệ thống | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 26 | Bảo dưỡng Hệ thống chống sét, tiếp địa - Đài TTDH Phan Thiết | Theo yêu cầu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Hệ thống | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 27 | Bảo dưỡng Cột anten 10m (10mH GUY Tower) - Đài TTDH Cà Mau | Theo yêu cầu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Cột | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 28 | Bảo dưỡng Cột anten 26m (26mH GUY Tower) - Đài TTDH Cà Mau | Theo yêu cầu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Cột | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 29 | Bảo dưỡng Hệ thống chống sét, tiếp địa - Đài TTDH Cà Mau | Theo yêu cầu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Hệ thống | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.3E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 185.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là630.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 185.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng lắp đặt/ bảo dưỡng/sửa chữa thiết bị thông tin vô tuyến bao gồm hệ thống anten/cột anten. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 880.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hạng III trở lên) (vẫn còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công/bảo dưỡng/sửa chữa 1 công trình có kết cấu dạng cột trụ tháp trong công trình hạ tầng kỹ thuật (Ví dụ: Cột ăng ten, tháp thu phát sóng truyền thanh/truyền hình; cột BTS; cột đèn, cột điện trong hệ thống chiếu sáng...) cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 5 | Nhà thầu độc lập hoặc đứng đầu liên danh phải đáp ứng:- Trình độ đại học hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/điện tử viễn thông;- Đối với lao động làm việc trên cao phải có thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). | 6 | 4 |
| 3 | Kỹ thuật viên | 10 | Nhà thầu độc lập hoặc đứng đầu liên danh phải đáp ứng:- Trình độ cao đẳng trở xuống, được đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận- Đối với lao động làm việc trên cao phải có thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Nhà thầu độc lập hoặc đứng đầu liên danh phải đáp ứng:- Trình độ đại học hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/điện tử viễn thông. | 6 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi