Gói thầu: Thi công Sửa chữa hộp gen và cải tạo gạch cầu thang phía sau khu B-C
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công Sửa chữa hộp gen và cải tạo gạch cầu thang phía sau khu B-C |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783807 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên và quỹ phát triễn hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 14:51:00 đến ngày 2021-08-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 449,204,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là449.204.719(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là : 1.230.000.000 VND (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc cải tạo sửa chữa xây dựng công trình dân dụng trong đó từng hợp đồng phải có thi công công tác chống thấm và tổng khối lượng công tác chống thấm trong các hợp đồng > 720m2)Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.230.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốtGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đục bê tông (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo khung(ĐVT: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy cách: 01 bộ gồm 02 khung + 02 cặp chéoSử dụng tốt (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 42 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đục lớp đá mài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông, chiều dày đục | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 100,74 | |
| 2 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông, chiều dày đục | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 36,448 | |
| 3 | Phá dỡ lớp xi măng láng trên sàn sê nô | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 5,55 | |
| 4 | Cạo xủi lớp sơn trên tường | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 385,585 | |
| 5 | Cạo xủi lớp sơn trên trần | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 29,64 | |
| 6 | Cạo xủi lớp sơn trên kim loại | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 10,023 | |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 2,894 | |
| 8 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 4,149 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 4,149 | |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 4,149 | |
| 11 | Chi phí sửa chữa, cải tạo hộp gen | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 12 | |
| 12 | Trát bậc cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 137,188 | |
| 13 | Lát bậc cầu thang bằng đá granit khổ nhỏ | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 137,188 | |
| 14 | Ốp len bậc thang bằng đá granit | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 21,088 | |
| 15 | Quét Flinkote Sika (hoặc tương đương) chống thấm mặt sàn sê nô | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 5,55 | |
| 16 | Láng tạo dốc sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 có trộn phụ gia chống thấm Sika latex TH hoặc tương đương | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 5,55 | |
| 17 | Láng sàn sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 có trộn phụ gia chông thâm Sika latex TH hoặc tương đương | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 5,55 | |
| 18 | Đắp bo cạnh thành sê nô, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 25,2 | |
| 19 | Phụ gia chống thấm sika latex TH hoặc tương đương | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lít | 5,55 | |
| 20 | Quét Flinkote 3 hoặc tương đương chống thấm và bảo vệ mặt sàn sê nô | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 5,55 | |
| 21 | Quét lớp chống thấm Sika Rain tite hoặc tương đương bề mặt tường | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 262,32 | |
| 22 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 262,32 | |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 123,265 | |
| 24 | Bả bằng ma tít vào trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 7,2 | |
| 25 | Bả bằng ma tít vào trần trong nhà ( 25% diện tích ) | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 22,44 | |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 10,023 | |
| 27 | Sơn tường, trần trong nhà đã bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 582,82 | |
| 28 | Sơn tường, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 269,52 | |
| 29 | Chi phí vệ sinh trả lại hiện trạng ban đầu | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Lần | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.49204719E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là449.204.719(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là : 1.230.000.000 VND (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc cải tạo sửa chữa xây dựng công trình dân dụng trong đó từng hợp đồng phải có thi công công tác chống thấm và tổng khối lượng công tác chống thấm trong các hợp đồng > 720m2)Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.230.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốtGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy mài (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy đục bê tông (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Dàn giáo khung(ĐVT: Bộ) | Quy cách: 01 bộ gồm 02 khung + 02 cặp chéoSử dụng tốt (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 42 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi