Gói thầu: Thi công tháo dỡ, di dời, lắp đặt lại hệ thống đường điện trung hạ thế và trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210812867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Thi công tháo dỡ, di dời, lắp đặt lại hệ thống đường điện trung hạ thế và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20190220294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 16:05:00 đến ngày 2021-08-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,678,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án. Có chứng nhận hoàn thành tập huấn an toàn lao động chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học chuyên ngành Điện. Có chứng nhận hoàn thành tập huấn an toàn lao động chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ yếu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | phải có chứng chỉ đào tạo nghề điện trở lên, Có chứng nhận hoàn thành tập huấn an toàn lao động chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 20 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 20KW-22KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy rãi dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 320N |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| B | PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng trụ M18BTK | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | Móng |
| 2 | Móng trụ M14BTK | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38 | Móng |
| 3 | Móng trụ M14BT | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42 | Móng |
| C | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại trụ trung thế loại 2 cọc TĐ2C.22 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa công tác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42 | Bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa lặp trên trụ 14m lắp tụ bù (TĐ22.tụ bù) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| D | PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 920kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 116 | Cột |
| E | PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bộ đà kép 2m4, lắp trụ đơn (Đ.K24) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 2 | Bộ đà kép 2m4, lắp trụ kép (Đ.K24k) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ đà Đ.IT1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 44 | Bộ |
| 4 | Bộ đà IG1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ đà G1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 6 | Bộ đà IG | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 7 | Bộ đà kép 0,8m gắn trên trụ (G1k.C75) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ đà K24.C75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| F | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp trung thế ACX-240/32-24kV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7.603,2 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC150/19mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.479,2 | mét |
| 3 | Cáp trung thế ACX-50/8-24kV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 306 | mét |
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC185/24mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 118,5 | mét |
| 5 | Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 187,5 | mét |
| 6 | Bộ cách điện đứng polymer 24kV (SĐU24p) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 202 | Bộ |
| 7 | Bộ cách điện treo kép polymer 24kV (CNk-X240) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ cách điện treo polymer 24kV (CN-X240) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | Bộ |
| 9 | Bộ cách điện treo polymer 24kV (CN-X50) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 10 | Bộ cách điện treo polymer 24kV (CN-T50) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | Bộ |
| 11 | Bộ cách điện treo polymer 24kV (CN-Tk50) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 12 | Bộ đỡ dây trung hòa trụ (Đth-T) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 49 | Bộ |
| 13 | Bộ đỡ dây trung hòa trụ (Đth-Tk) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 14 | Bộ néo dây trung hòa trụ kép cho cáp AC185mm2 (Nth-Tk185) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 15 | Bộ néo dây trung hòa trụ đơn cho cáp AC185mm2 (Nth-T185) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 16 | Bộ néo dây trung hòa trụ đơn cho cáp AC50mm2 (Nth-T50) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 17 | Bộ néo dây trung hòa trụ kép cho cáp AC50mm2 (Nth-Tk50) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | Bộ |
| 18 | Biển báo an toàn và số trụ trung thế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 122 | Bộ |
| 19 | Kẹp WR 875 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 20 | Kẹp nối rẽ IPC 95-240 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 46 | cái |
| 21 | Kẹp WR 419 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31 | cái |
| 22 | Bộ tiếp địa công tác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42 | cái |
| 23 | Ống nối dây nhôm A 240 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39 | cái |
| 24 | Ống nối dây nhôm A 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 25 | Ống nối dây nhôm A 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 26 | Giáp níu cáp bọc 24kV-185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 27 | Giáp buộc cổ cách điện đứng polymer đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | sợi |
| 28 | Bu lon M16x50 + 2 longden | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | bộ |
| 29 | Bu lon M16x250 + 2 longden | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38 | bộ |
| 30 | Bulon M 16 x 300 VRS + 4ecu + 4 longden | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 31 | Bu lon M16x150 + 2 longden | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 32 | Bu lon M16x300 + 2 longden | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Bu lon M16x400 + 2 longden | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Bulon M 16 x 450 VRS + 4ecu + 4 longden | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 35 | Móc treo chữ U MT-16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 36 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1600+khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 37 | Co 90 ống uPVC 42 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Ống nhựa cứng uPVC 42x2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | mét |
| 39 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 40 | Ốc xiết cáp CU 25(22)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Kẹp KE40 ( lắp ống vào tủ điện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| G | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| H | THÁO, LẮP LẠI THIẾT BỊ | |||
| 1 | FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái (1 pha) |
| 2 | Tụ bù trung thế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Hệ thống |
| 3 | LTD 24kV-630A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ (3 pha) |
| 4 | LA 18KV - 10KA - Polymer (3 cái/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | bộ (3 pha) |
| 5 | Máy biến điện áp TU (Trụ lắp đặt Tụ bù) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| I | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi (FCO) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái (1 pha) |
| 2 | Thí nghiệm LTD | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ (3 pha) |
| 3 | LA 18KV - 10KA - Polyme | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | 1 bộ (1pha) |
| 4 | Thí nghiệm máy biến điện áp TU (1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái (1 pha) |
| J | PHẦN VẬT TƯ THÁO DỠ LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp trung thế ACX-240/32-24kV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,303 | km |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC185/24mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,389 | km |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC120/19mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,178 | km |
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC95/16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,045 | km |
| 5 | Cáp trung thế ACX-50/8-24kV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,125 | km |
| 6 | Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,061 | km |
| 7 | Bộ đà IG | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Bộ đà K24k | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Bộ đà K24 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 10 | Bộ đà IT | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Đ.T1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Đ.G1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Cách điện đứng Polymer 24kV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 94 | bộ |
| 14 | Sứ đứng 24kV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 15 | Cách điện treo polymer 24kV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 104 | bộ |
| 16 | Trụ bê tông ly tâm 14m-B(F650) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cột |
| 17 | Tủ điều khiển tụ bù | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 18 | Giá đỡ hệ thống tụ bù | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Giá đỡ TU | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| K | PHẦN VẬT TƯ THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC185/24mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,465 | km |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC120/19mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,858 | km |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC150/19mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,465 | km |
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC95/16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,465 | km |
| 5 | Cáp trung thế ACX-50/8-24kV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,335 | km |
| 6 | Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,199 | km |
| 7 | Bộ đà IT1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41 | bộ |
| 8 | Đ.IT2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Bộ đà K24 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Đ.T1.C75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Đ.IG1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Đ.X24.C75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Bộ đà IT | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Bộ đà X24 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 15 | Tháp đà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 16 | Cách điện treo polymer 24kV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21 | bộ |
| 17 | Cách điện đứng Polymer 24kV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 156 | bộ |
| 18 | Trụ bê tông ly tâm 12m-B(F540) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45 | cột |
| 19 | Trụ bê tông ly tâm 14m-B(F650) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33 | cột |
| 20 | Trụ bê tông ly tâm 18m-B(F920) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cột |
| L | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| M | PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Tủ MCCB + công tơ trạm biến áp 1 pha 25kVA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | tủ |
| 2 | Tủ MCCB + công tơ trạm biến áp 1 pha 37,5kVA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Tủ MCCB + công tơ trạm biến áp 1 pha 50kVA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | tủ |
| 4 | Tủ MCCB + công tơ trạm biến áp 1 pha 75kVA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Tủ MCCB + công tơ trạm biến áp 1 pha 100kVA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | tủ |
| N | PHẦN XÀ, SỨ, DÂY DẪN VÀ PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bộ đà kép 0,8m gắn trên trụ (G1.C75) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 2 | Giá đỡ Trạm biến áp 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 3 | Dây đồng trung thế CX-25-24kV (đấu nối thiết bị phía trung thế TBA1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 47 | mét |
| 4 | Dây đồng hạ thế CV-25-0,6/1kV (đấu nối thiết bị phía hạ thế TBA1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 90 | mét |
| 5 | Dây đồng hạ thế CV-16-0,6/1kV (đấu nối thiết bị phía hạ thế TBA1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45 | mét |
| 6 | Dây đồng hạ thế CV-35-0,6/1kV (đấu nối thiết bị phía hạ thế TBA1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | mét |
| 7 | Dây đồng hạ thế CV-50-0,6/1kV (đấu nối thiết bị phía hạ thế TBA1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 75 | mét |
| 8 | Dây đồng hạ thế CV-70-0,6/1kV (đấu nối thiết bị phía hạ thế TBA1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150 | mét |
| 9 | Dây đồng hạ thế CV-120-0,6/1kV (đấu nối thiết bị phía hạ thế TBA1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | mét |
| 10 | Dây đồng hạ thế CV-150-0,6/1kV (đấu nối thiết bị phía hạ thế TBA1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | mét |
| 11 | Thay ống nhựa uPVC D=90mm2 (bảo vệ dây đấu nối phía hạ thế - TBA 1P) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 165 | mét |
| 12 | Cọc tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 13 | Dây đồng trần, tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 14 | Phần phụ kiện tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 15 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 16 | Phụ kiện trạm biến áp 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | |
| O | PHẦN THÁO DỠ VÀ LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 25 kVA 12,7/0,23-0,46kV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | 1 máy |
| 2 | Máy biến áp 1 pha 37,5 kVA 12,7/0,23-0,46kV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 3 | Máy biến áp 1 pha 50 kVA 12,7/0,23-0,46kV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | 1 máy |
| 4 | Máy biến áp 1 pha 75 kVA 12,7/0,23-0,46kV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 5 | Máy biến áp 1 pha 100 kVA 12,7/0,23-0,46kV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | 1 máy |
| 6 | FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer (tại máy biến áp 1 pha 25 kVA 12,7/0,23-0,46kV và máy biến áp 1 pha 37,5 kVA 12,7/0,23-0,46kV) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer (tại máy biến áp 1 pha 50 kVA 12,7/0,23-0,46kV) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer (tại máy biến áp 1 pha 75 kVA 12,7/0,23-0,46kV ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer (tại máy biến áp 1 pha 100 kVA 12,7/0,23-0,46kV ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | LA 18KV - 10KA - Polyme | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | 1 cái |
| P | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha công suất | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | máy |
| 2 | Thí nghiệm FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 3 | LA 18KV - 10KA - Polyme | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | 1 bộ (1pha) |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | vị trí |
| 5 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | cái |
| Q | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI | |||
| R | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng trụ M10BTK | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ M8BTK | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ M8BT | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế loại 1 cọc TĐ1C.04/ TĐHH.04 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 10,5m-B(F420)TD | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | Cột |
| 6 | Trụ bê tông ly tâm 8,4m-B (F300)TD | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42 | Cột |
| 7 | Bộ đỡ dây trụ hạ thế đơn - RACK2-HT | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | bộ |
| 8 | Bộ đỡ dây trụ trung thế đơn - RACK2-TT | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38 | bộ |
| 9 | Bộ đỡ dây trụ trung thế đơn - RACK2-TTk | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Bộ đỡ dây trụ hạ thế đơn - RACK4-HT | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Bộ đỡ dây trụ trung thế đơn - RACK3-TT | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 12 | Bộ đỡ dây trụ hạ thế đơn - RACK4-TT | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-3x95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42 | bộ |
| 14 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế đơn- D.ABC.TT-3x95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36 | bộ |
| 15 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế kép- D.ABC.TTk-3x95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-4x95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế đơn- ND.ABC.TT-3x95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38 | bộ |
| 18 | Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế kép- ND.ABC.TTk-3x95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 19 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế - ND.ABC.HT-3x70 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 20 | Dây nhôm bọc AV-70-0,6/1 kV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57,4 | mét |
| 21 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x95 -0,6/1 kV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 54,8 | mét |
| 22 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-3x95 -0,6/1 kV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.233 | mét |
| 23 | Dây đồng bọc CVV-2x6-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.152 | mét |
| 24 | Dây duplex 2x6 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 325 | mét |
| 25 | Biển số trụ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 44 | cái |
| 26 | Ống nhựa cứng uPVC 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 549 | mét |
| 27 | Kẹp rẽ nhánh dây nhôm A70-95 to A70-95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Kẹp nối rẽ IPC 95-95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 170 | cái |
| 29 | Nắp bịt đầu cáp ABC70 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 30 | Kẹp nối rẽ IPC 95-35 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 414 | cái |
| 31 | Đai thép và khóa đai inox 20x1250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 335 | bộ |
| 32 | Băng keo hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | cuộn |
| 33 | Kẹp bulon chẻ A70-95/C10-95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| S | PHẦN VẬT TƯ THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV-70-0,6/1 kV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,069 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-3x70 -0,6/1 kV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,48 | km |
| 3 | Tủ điện kế đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80 | tủ |
| 4 | Tủ điện kế đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | tủ |
| 5 | Tủ điện kế lắp 4 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | tủ |
| T | PHẦN VẬT TƯ THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV-95-0,6/1 kV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,689 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-3x70 -0,6/1 kV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,166 | km |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 7,5m-B (F300) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | trụ |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m-B (F300) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37 | trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án. Có chứng nhận hoàn thành tập huấn an toàn lao động chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp) | 1 | trình độ đại học chuyên ngành Điện. Có chứng nhận hoàn thành tập huấn an toàn lao động chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu | 5 | phải có chứng chỉ đào tạo nghề điện trở lên, Có chứng nhận hoàn thành tập huấn an toàn lao động chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | - 10 Tấn | 2 |
| 2 | Xe cẩu | - 5 Tấn | 3 |
| 3 | Xe nâng | - 20 mét | 2 |
| 4 | Tời 5 tấn | - 20KW-22KW | 3 |
| 5 | Máy rãi dây | - 320N | 3 |
| 6 | Máy ép thủy lực | - 10 Tấn | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | -- 250L | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi