Gói thầu: Thi công tháo dỡ, di dời, lắp đặt lại hệ thống đường điện trung hạ thế và trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210812867-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Tên gói thầu Thi công tháo dỡ, di dời, lắp đặt lại hệ thống đường điện trung hạ thế và trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20190220294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 16:05:00 đến ngày 2021-08-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,678,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án. Có chứng nhận hoàn thành tập huấn an toàn lao động chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học chuyên ngành Điện. Có chứng nhận hoàn thành tập huấn an toàn lao động chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ yếu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn phải có chứng chỉ đào tạo nghề điện trở lên, Có chứng nhận hoàn thành tập huấn an toàn lao động chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị - 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị - 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị - 20 mét
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - 20KW-22KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy rãi dây
- Đặc điểm thiết bị - 320N
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị - 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -- 250L
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
B PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng trụ M18BTKTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2Móng
2Móng trụ M14BTKTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38Móng
3Móng trụ M14BTTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt42Móng
C PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Tiếp địa lặp lại trụ trung thế loại 2 cọc TĐ2C.22Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6Bộ
2Bộ tiếp địa công tácTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt42Bộ
3Bộ tiếp địa lặp trên trụ 14m lắp tụ bù (TĐ22.tụ bù)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Bộ
D PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 920kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4Cột
2Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt116Cột
E PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Bộ đà kép 2m4, lắp trụ đơn (Đ.K24)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7Bộ
2Bộ đà kép 2m4, lắp trụ kép (Đ.K24k)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3Bộ
3Bộ đà Đ.IT1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt44Bộ
4Bộ đà IG1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2Bộ
5Bộ đà G1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4Bộ
6Bộ đà IGTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4Bộ
7Bộ đà kép 0,8m gắn trên trụ (G1k.C75)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3Bộ
8Bộ đà K24.C75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Bộ
F PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cáp trung thế ACX-240/32-24kVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7.603,2mét
2Dây nhôm lõi thép AC150/19mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.479,2mét
3Cáp trung thế ACX-50/8-24kVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt306mét
4Dây nhôm lõi thép AC185/24mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt118,5mét
5Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt187,5mét
6Bộ cách điện đứng polymer 24kV (SĐU24p)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt202Bộ
7Bộ cách điện treo kép polymer 24kV (CNk-X240)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3Bộ
8Bộ cách điện treo polymer 24kV (CN-X240)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60Bộ
9Bộ cách điện treo polymer 24kV (CN-X50)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4Bộ
10Bộ cách điện treo polymer 24kV (CN-T50)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14Bộ
11Bộ cách điện treo polymer 24kV (CN-Tk50)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4Bộ
12Bộ đỡ dây trung hòa trụ (Đth-T)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt49Bộ
13Bộ đỡ dây trung hòa trụ (Đth-Tk)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8Bộ
14Bộ néo dây trung hòa trụ kép cho cáp AC185mm2 (Nth-Tk185)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3Bộ
15Bộ néo dây trung hòa trụ đơn cho cáp AC185mm2 (Nth-T185)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2Bộ
16Bộ néo dây trung hòa trụ đơn cho cáp AC50mm2 (Nth-T50)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8Bộ
17Bộ néo dây trung hòa trụ kép cho cáp AC50mm2 (Nth-Tk50)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14Bộ
18Biển báo an toàn và số trụ trung thếTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt122Bộ
19Kẹp WR 875Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
20Kẹp nối rẽ IPC 95-240Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt46cái
21Kẹp WR 419Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31cái
22Bộ tiếp địa công tácTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt42cái
23Ống nối dây nhôm A 240Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39cái
24Ống nối dây nhôm A 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cái
25Ống nối dây nhôm A 50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
26Giáp níu cáp bọc 24kV-185mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3Bộ
27Giáp buộc cổ cách điện đứng polymer đơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1sợi
28Bu lon M16x50 + 2 longdenTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20bộ
29Bu lon M16x250 + 2 longdenTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38bộ
30Bulon M 16 x 300 VRS + 4ecu + 4 longdenTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
31Bu lon M16x150 + 2 longdenTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
32Bu lon M16x300 + 2 longdenTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
33Bu lon M16x400 + 2 longdenTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
34Bulon M 16 x 450 VRS + 4ecu + 4 longdenTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
35Móc treo chữ U MT-16Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40cái
36Đai thép không gỉ 20x0,4x1600+khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5bộ
37Co 90 ống uPVC 42Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
38Ống nhựa cứng uPVC 42x2,1mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7mét
39Đầu cosse ép Cu 25mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22cái
40Ốc xiết cáp CU 25(22)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
41Kẹp KE40 ( lắp ống vào tủ điện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
G PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
H THÁO, LẮP LẠI THIẾT BỊ
1FCO 27KV- 100A – 12KA-PolymerTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15cái (1 pha)
2Tụ bù trung thếTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Hệ thống
3LTD 24kV-630ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ (3 pha)
4LA 18KV - 10KA - Polymer (3 cái/bộ)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7bộ (3 pha)
5Máy biến điện áp TU (Trụ lắp đặt Tụ bù)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
I THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1Thí nghiệm cầu chì tự rơi (FCO)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15cái (1 pha)
2Thí nghiệm LTDTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ (3 pha)
3LA 18KV - 10KA - PolymeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt71 bộ (1pha)
4Thí nghiệm máy biến điện áp TU (1 pha)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái (1 pha)
J PHẦN VẬT TƯ THÁO DỠ LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cáp trung thế ACX-240/32-24kVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,303km
2Dây nhôm lõi thép AC185/24mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,389km
3Dây nhôm lõi thép AC120/19mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,178km
4Dây nhôm lõi thép AC95/16mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,045km
5Cáp trung thế ACX-50/8-24kVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,125km
6Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,061km
7Bộ đà IGTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
8Bộ đà K24kTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
9Bộ đà K24Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13bộ
10Bộ đà ITTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8bộ
11Đ.T1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8bộ
12Đ.G1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
13Cách điện đứng Polymer 24kVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt94bộ
14Sứ đứng 24kVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
15Cách điện treo polymer 24kVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt104bộ
16Trụ bê tông ly tâm 14m-B(F650)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cột
17Tủ điều khiển tụ bùTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1tủ
18Giá đỡ hệ thống tụ bùTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
19Giá đỡ TUTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
K PHẦN VẬT TƯ THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dây nhôm lõi thép AC185/24mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,465km
2Dây nhôm lõi thép AC120/19mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,858km
3Dây nhôm lõi thép AC150/19mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,465km
4Dây nhôm lõi thép AC95/16mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,465km
5Cáp trung thế ACX-50/8-24kVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,335km
6Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,199km
7Bộ đà IT1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41bộ
8Đ.IT2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
9Bộ đà K24Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5bộ
10Đ.T1.C75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
11Đ.IG1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
12Đ.X24.C75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
13Bộ đà ITTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
14Bộ đà X24Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5bộ
15Tháp đàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8bộ
16Cách điện treo polymer 24kVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21bộ
17Cách điện đứng Polymer 24kVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt156bộ
18Trụ bê tông ly tâm 12m-B(F540)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt45cột
19Trụ bê tông ly tâm 14m-B(F650)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33cột
20Trụ bê tông ly tâm 18m-B(F920)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cột
L PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
M PHẦN VẬT TƯ
1Tủ MCCB + công tơ trạm biến áp 1 pha 25kVATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3tủ
2Tủ MCCB + công tơ trạm biến áp 1 pha 37,5kVATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1tủ
3Tủ MCCB + công tơ trạm biến áp 1 pha 50kVATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4tủ
4Tủ MCCB + công tơ trạm biến áp 1 pha 75kVATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1tủ
5Tủ MCCB + công tơ trạm biến áp 1 pha 100kVATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3tủ
N PHẦN XÀ, SỨ, DÂY DẪN VÀ PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1Bộ đà kép 0,8m gắn trên trụ (G1.C75)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11bộ
2Giá đỡ Trạm biến áp 1 phaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11bộ
3Dây đồng trung thế CX-25-24kV (đấu nối thiết bị phía trung thế TBA1 pha)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt47mét
4Dây đồng hạ thế CV-25-0,6/1kV (đấu nối thiết bị phía hạ thế TBA1 pha)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt90mét
5Dây đồng hạ thế CV-16-0,6/1kV (đấu nối thiết bị phía hạ thế TBA1 pha)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt45mét
6Dây đồng hạ thế CV-35-0,6/1kV (đấu nối thiết bị phía hạ thế TBA1 pha)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15mét
7Dây đồng hạ thế CV-50-0,6/1kV (đấu nối thiết bị phía hạ thế TBA1 pha)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt75mét
8Dây đồng hạ thế CV-70-0,6/1kV (đấu nối thiết bị phía hạ thế TBA1 pha)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt150mét
9Dây đồng hạ thế CV-120-0,6/1kV (đấu nối thiết bị phía hạ thế TBA1 pha)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60mét
10Dây đồng hạ thế CV-150-0,6/1kV (đấu nối thiết bị phía hạ thế TBA1 pha)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60mét
11Thay ống nhựa uPVC D=90mm2 (bảo vệ dây đấu nối phía hạ thế - TBA 1P)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt165mét
12Cọc tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11bộ
13Dây đồng trần, tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11bộ
14Phần phụ kiện tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11bộ
15Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11bộ
16Phụ kiện trạm biến áp 1 phaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11
O PHẦN THÁO DỠ VÀ LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 1 pha 25 kVA 12,7/0,23-0,46kVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31 máy
2Máy biến áp 1 pha 37,5 kVA 12,7/0,23-0,46kVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11 máy
3Máy biến áp 1 pha 50 kVA 12,7/0,23-0,46kVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41 máy
4Máy biến áp 1 pha 75 kVA 12,7/0,23-0,46kVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11 máy
5Máy biến áp 1 pha 100 kVA 12,7/0,23-0,46kVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31 máy
6FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer (tại máy biến áp 1 pha 25 kVA 12,7/0,23-0,46kV và máy biến áp 1 pha 37,5 kVA 12,7/0,23-0,46kV)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
7FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer (tại máy biến áp 1 pha 50 kVA 12,7/0,23-0,46kV)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
8FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer (tại máy biến áp 1 pha 75 kVA 12,7/0,23-0,46kV )Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
9FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer (tại máy biến áp 1 pha 100 kVA 12,7/0,23-0,46kV )Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
10LA 18KV - 10KA - PolymeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt121 cái
P PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TBA
1Máy biến áp 1 pha công suất Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12máy
2Thí nghiệm FCO 27KV- 100A – 12KA-PolymerTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
3LA 18KV - 10KA - PolymeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt121 bộ (1pha)
4Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11vị trí
5Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11cái
Q PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI
R PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1Móng trụ M10BTKTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Móng
2Móng trụ M8BTKTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Móng
3Móng trụ M8BTTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40Móng
4Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế loại 1 cọc TĐ1C.04/ TĐHH.04Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7Bộ
5Trụ bê tông ly tâm 10,5m-B(F420)TDTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2Cột
6Trụ bê tông ly tâm 8,4m-B (F300)TDTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt42Cột
7Bộ đỡ dây trụ hạ thế đơn - RACK2-HTTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30bộ
8Bộ đỡ dây trụ trung thế đơn - RACK2-TTTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38bộ
9Bộ đỡ dây trụ trung thế đơn - RACK2-TTkTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5bộ
10Bộ đỡ dây trụ hạ thế đơn - RACK4-HTTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
11Bộ đỡ dây trụ trung thế đơn - RACK3-TTTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5bộ
12Bộ đỡ dây trụ hạ thế đơn - RACK4-TTTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
13Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-3x95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt42bộ
14Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế đơn- D.ABC.TT-3x95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36bộ
15Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế kép- D.ABC.TTk-3x95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
16Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-4x95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
17Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế đơn- ND.ABC.TT-3x95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38bộ
18Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế kép- ND.ABC.TTk-3x95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11bộ
19Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế - ND.ABC.HT-3x70Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
20Dây nhôm bọc AV-70-0,6/1 kVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt57,4mét
21Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x95 -0,6/1 kVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt54,8mét
22Cáp vặn xoắn LV-ABC-3x95 -0,6/1 kVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.233mét
23Dây đồng bọc CVV-2x6-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.152mét
24Dây duplex 2x6 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt325mét
25Biển số trụ hạ thếTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt44cái
26Ống nhựa cứng uPVC 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt549mét
27Kẹp rẽ nhánh dây nhôm A70-95 to A70-95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
28Kẹp nối rẽ IPC 95-95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt170cái
29Nắp bịt đầu cáp ABC70Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60cái
30Kẹp nối rẽ IPC 95-35Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt414cái
31Đai thép và khóa đai inox 20x1250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt335bộ
32Băng keo hạ thếTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30cuộn
33Kẹp bulon chẻ A70-95/C10-95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
S PHẦN VẬT TƯ THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Dây nhôm bọc AV-70-0,6/1 kVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,069km
2Cáp vặn xoắn LV-ABC-3x70 -0,6/1 kVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,48km
3Tủ điện kế đơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt80tủ
4Tủ điện kế đôiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2tủ
5Tủ điện kế lắp 4 công tơTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3tủ
T PHẦN VẬT TƯ THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Dây nhôm bọc AV-95-0,6/1 kVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,689km
2Cáp vặn xoắn LV-ABC-3x70 -0,6/1 kVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,166km
3Trụ bê tông ly tâm 7,5m-B (F300)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8trụ
4Trụ bê tông ly tâm 8,5m-B (F300)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án. Có chứng nhận hoàn thành tập huấn an toàn lao động chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)53
2 Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp) 1 trình độ đại học chuyên ngành Điện. Có chứng nhận hoàn thành tập huấn an toàn lao động chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)11
3 Công nhân kỹ thuật chủ yếu 5 phải có chứng chỉ đào tạo nghề điện trở lên, Có chứng nhận hoàn thành tập huấn an toàn lao động chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu - 10 Tấn2
2 Xe cẩu - 5 Tấn3
3 Xe nâng - 20 mét2
4 Tời 5 tấn - 20KW-22KW3
5 Máy rãi dây - 320N3
6 Máy ép thủy lực - 10 Tấn2
7 Máy trộn bê tông -- 250L3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->