Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210812555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 16:57:00 đến ngày 2021-08-16 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,767,159,471 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.- Loại công trình: Dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Xây dựng công trình/Kỹ thuật xây dựng;˗Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình: Dân dụng, hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;˗Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;˗Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - CNCH còn hiệu lực;˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng/Thủy công đồng bằng/Công trình nông thôn.˗Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;˗Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - CNCH còn hiệu lực;˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III);(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;˗Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên;˗Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – An toàn điện còn hiệu lực;˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;˗Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên; chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;˗Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC & CHCN;˗Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy;chứng chỉ hành nghề tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy chữa cháy;˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra KCS, vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng;˗Có chứng chỉ kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu;˗Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động;˗Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC – CNCH còn hiệu lực;˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo thép (01 bộ = 42 chân chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh + Giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 2-Cốp pha thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh + Giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| 3-Máy thủy bình (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh + Giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đóng cừ (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥ 23 KVA (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện ≥ 150 KVA (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy uốn thép (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Bộ dụng cụ thử khói, thử nhiệt (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đồng hồ đo áp lực (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đồng hồ đo điện trở đất (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt sắt (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đào dung tích tối thiểu 0.4m3 (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh + Giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1127 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9524 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,255 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,131 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,706 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,706 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,706 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,7208 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,0957 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6091 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,1038 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,768 | m3 |
| 14 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2241 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2062 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6688 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7842 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5551 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7849 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6643 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2103 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7218 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1328 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5157 | 100m2 |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,277 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3696 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9232 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,5008 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135,04 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 116 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,2624 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,795 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,4 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,3568 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102,66 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 301,1 | m |
| 40 | Trát granitô thành ô văng, sê nô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 41 | Miết mạch tường đá loại lõm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9187 | m2 |
| 42 | Ốp gạch gốm trang trí 60x240mm màu nâu đỏ vào tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,975 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,2975 | m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,471 | m3 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,292 | m2 |
| 46 | Ốp đá granit màu vàng đậm vào chân cột - sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,7375 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 104,6624 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,92 | m2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135,04 | m2 |
| 50 | Bả bằng ma tít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 196,3818 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn mạ kẽm sóng vuông dày 0,45mm, màu nâu đỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6016 | 100m2 |
| 52 | Làm trần nhôm tấm vuông 600x600 dày 0,7mm (bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 127,6 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 240,8724 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 237,3018 | m2 |
| 55 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,1775 | m2 |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9843 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9842 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn, thân lá cửa, ray điều hướng làm bằng nhôm Al 6063, trục làm bằng thép mạ kẽm dày 1mm (các bộ phận khác: mô tơ, bộ điều khiển, bộ lưu điện..) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m2 |
| 59 | Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm hệ TS700, kính 5mm (bao gồm khung bao, ổ khóa, sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can INOX 304, phi 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m2 |
| 61 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ Bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 62 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 63 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 64 | Lắp tủ điện chứa MCB âm tường 8 MODULE + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cầu dao tự động chống giật RCCB 2P-16A-30mA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -10A - 6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp Hộp và bóng đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 1 bóng T8 1x18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đèn đĩa led 24W ốp trần D300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt mặt ổ cắm điện (mặt 3 lỗ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có nắp che và tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp công tắc điện 1 chiều, 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 72 | Lắp mặt công tắc 1 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp mặt công tắc 3 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 77 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 78 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC gân D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 79 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC gân D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 80 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX DN80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 82 | Lắp đặt co lơi nối PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống thoát nước STK D34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| B | NHÀ VỆ SINH TUYỂN QUÂN + HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5234 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4514 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2222 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,009 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,368 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,368 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,368 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,888 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,9425 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,3058 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0454 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,8439 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2078 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1395 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4798 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5389 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7715 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1158 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5547 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1375 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8426 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | 100m2 |
| 29 | Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 80x80x180mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đặc bê tông không nung 40x80x180mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch thẻ đặc bêtông không nung 40x80x180mm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6876 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông không nung 80x80x180mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,6899 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 138,604 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 147,804 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,3 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,872 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,73 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 183,2 | m |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,8863 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn vữa xi măng mác 75, dày 20mm, gạch ceramic nhám 250x250mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,76 | m2 |
| 43 | Lát bậc tam cấp đá Granit màu đen huế, dày 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 44 | Ốp tường trong nhà vệ sinh cao 1,8m, cột kích thước gạch Ceramic 250x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,12 | m2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,54 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,73 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 206,922 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0117 | 100m2 |
| 50 | Làm trần nhôm tấm vuông 600x600 dày 0,7mm (bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,26 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 95,27 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 236,082 | m2 |
| 53 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,2823 | m2 |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | tấn |
| 56 | Sản xuất, Lắp dựng cửa đi 02 cánh, khung nhôm hệ TS1000, kính mờ 5mm (bao gồm khung bao, ổ khóa, sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 57 | Sản xuất, Lắp dựng cửa đi 01 cánh, khung nhôm hệ TS1000, kính mờ 5mm (bao gồm khung bao, ổ khóa, sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 58 | Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm hệ TS700, kính mờ 5mm (bao gồm khung bao, ổ khóa, sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng tấm COMPACT HPL 18MM, loại 1 (bao gồm ổ khóa + phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn trong nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT HPL 18MM, loại 1, chân INOX (bao gồm phụ kiện bằng INOX) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 113,2 | m2 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1725 | 100m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7552 | m3 |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5378 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đặc không nung bê tông 4x8x18 cm, cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6275 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,328 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m2 |
| 69 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 71 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 72 | Làm tầng lọc cát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 75 | Lắp đặt máy bơm nước ly tâm 1,5HP | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 76 | Lắp đặt bồn nước INOX 2000L ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 200W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 78 | Lắp đặt bồn nước INOX 4000L ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt van phao điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van phao cơ D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa thau D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt Lavabo sứ trắng lớn chân cao +vòi và bộ xả | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 86 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX DN60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống uPVC Ø27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống uPVC Ø34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống uPVC Ø60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống uPVC Ø90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống uPVC Ø114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 93 | Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC D27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 94 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D60x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt co nối ống PVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nối ống PVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 98 | Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt co nối ống PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nối ống PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt nối giảm ống PVC D60/34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt co ống PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 103 | Lắp đặt nối giảm ống PVC D90/60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 104 | Lắp đặt lơi nối ống PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt Y nối ống PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 106 | Lắp đặt lơi nối ống PVC D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y nối ống PVC D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống thoát nước STK Ø34x2,1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 109 | Lắp tủ điện chứa MCB âm tường 8 MODULE + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cầu dao chống dòng giật RCCB 2P-32A-30mA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp Hộp và bóng đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 1 bóng T8 1x18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 112 | Lắp đặt mặt ổ cắm điện (mặt 3 lỗ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có nắp che và tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp công tắc điện 1 chiều, 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp mặt công tắc 6 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt đế nhựa đôi âm tường chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 119 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 120 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 121 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| C | KHU HUẤN LUYỆN V100 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,201 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,936 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,085 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,8344 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,3346 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 176,936 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 245 | m3 |
| 10 | SX, Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, ống thép ống D60x3 (trọng lượng 4,217 kg/m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100m |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3734 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,214 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt dây leo đứng (bao gồm: 01 khoan leo cao 3m, dây sợi nilon đỏ Ø30, độ bền kéo đứt >500kg, treo trên hệ thống khung thép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống D90x3 (trọng lượng 6,34kg/m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | 100m |
| 22 | Lắp đặt thép ống D76x3 (trọng lượng 5,401kg/m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 23 | Lắp đặt thép ống D42x3 (trọng lượng 2,9kg/m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 24 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,7006 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện dây leo đứng (chốt tay xà,..) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp bulong M16, dài 500 neo chân cột dây leo đứng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột tròn, đa giác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,512 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt dây leo ngang (sợi dây dù màu trắng Ø30) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt thép ống D90x3 (trọng lượng 6,34kg/m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt thép ống D76x3 (trọng lượng 5,401kg/m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 36 | Cung cấp bulong M16, dài 500 neo chân cột dây leo đứng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện dây leo ngang ( 1 bộ ) Tăng cuộn dây >500kg, Puly đỡ dây, dây cáp nilon D30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 40 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,4921 | m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt thép ống D76x3 (trọng lượng 5,401kg/m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1455 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt thép ống D76x3 (trọng lượng 5,401kg/m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8637 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5313 | m3 |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt thép ống D76x3 (trọng lượng 5,401kg/m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt thép ống D34x3 (trọng lượng 2,256kg/m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 54 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0567 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 56 | Lắp dựng Rào chui: Khung chịu lực thép ống D49x3 và thép kẽm ống D60x3 tăng đua ba cao độ, mặt trên khung thép V40x40x3 lớp dưới kẽm gai, sơn màu hoàn thiện (vàng cam và xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn LEVIS, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 62 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt dây nilon tạo vạch vôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 571 | m |
| 65 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8308 | 100m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,0764 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7003 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | 100m2 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,7878 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,014 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 140,14 | m2 |
| D | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHO VŨ KHÍ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 443,801 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,884 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ bị han rỉ, hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5043 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7308 | 100m2 |
| 7 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5775 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,779 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 12 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2656 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,952 | m2 |
| 23 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5249 | 100m2 |
| 24 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,741 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,741 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1198 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1328 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,7625 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2305 | tấn |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,44 | m2 |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6654 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 107,4284 | m2 |
| 35 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,9008 | m2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 531,7504 | m2 |
| 37 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,952 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 535,7024 | m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5182 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5182 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7427 | 100m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,995 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ lam gió BTCT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,125 | m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung thép mạ kẽm (sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng cửa cổng khung thép mạ kẽm (sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung thép mạ kẽm (sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lật hệ khung nhôm TS700, kính dày 5mm (sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,505 | m2 |
| 48 | Sản xuất cột Bằng thép mạ kẽm D60x3,2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 49 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 50 | Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | tấn |
| 51 | Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng bu lông M12x250 mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m2 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2448 | m3 |
| 57 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,027 | m3 |
| 58 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6951 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,027 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5248 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1561 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | m3 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6912 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,824 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 350mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | 100m |
| 70 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ Ở CÁN BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 524,3595 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 479,0475 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 386,5464 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 192,8327 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 267,3975 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 137,4975 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 83,9425 | m2 |
| 8 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90,7825 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70,128 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2878 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6909 | m2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 524,3595 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 746,445 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 386,5464 | m2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 330,3302 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 910,9059 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.006,6572 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2878 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6909 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 337,5135 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 87,12 | m2 |
| 22 | Miết mạch tường đá loại lõm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,747 | m2 |
| 23 | Ốp gạch vào lan can hành lang kích thước gạch 300x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,747 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 323,8335 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 87,12 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,444 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,444 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ bị han rỉ, hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0609 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ mái tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1086 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0609 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0609 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1086 | 100m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 117,965 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | tấn |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mm, hệ TS700 (bao gồm: Sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt mạ kẽm, sơn tĩnh điện, kính trong dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102,44 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm, hệ TS700 (bao gồm: Sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vách kính khung nhôm kính dày 5mm, hệ TS700 (bao gồm: Sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,916 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện chứa MCB lắp nổi 8-12 module + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao chống dòng rò MCCB 2P-125A-65kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao dạng tép MCB 2P-100A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao dạng tép MCB 2P-32A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao dạng tép MCB 1P-6A-4,5kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB cóc) 30A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB cóc) 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt đèn đĩa led 18W, ốp trần D360 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt quạt đảo gắn trần 80W, cánh 400mm (bao gồm hộp số quạt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có nắp che | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 54 | Cung cắp, lắp công tắc điện 1 hạt 1 chiều 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 55 | Cung cắp, lắp công tắc điện 2 hạt 1 chiều 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt đế nhựa đơn (lắp nổi) chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối chống cháy, kích thước hộp 110x110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 58 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 59 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1Cx10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 60 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1Cx8mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 61 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1Cx4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 62 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 730 | m |
| 63 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1Cx1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 830 | m |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn loại 24x14 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn loại 30x14 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 66 | Đào rãnh cáp điện ngầm bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC xoắn, đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 70 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 71 | Lắp đặt xí bệt sứ trắng lớn + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Lavabo sứ trắng lớn + vòi và bộ xả | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt máy bơm nước ly tâm 1,5HP - 1150w | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt bồn nước INOX 2000L ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 200W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 79 | Lắp đặt van phao điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van phao cơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa thau D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống uPVC Ø60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 83 | Lắp đặt co nối ống PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống uPVC Ø34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co nối ống PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nối ống PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt đầu nối RN ống PVC D34/34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 2Cx2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 89 | Lắp đặt cầu dao an toàn APTOMAT ( CB Cóc) 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM (02 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,132 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3115 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 123,375 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,772 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,772 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,256 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,9475 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,532 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,353 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,576 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3406 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5831 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2808 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9289 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2514 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2451 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4294 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8144 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7115 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9816 | 100m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,84 | m2 |
| 25 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 243,006 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 27 | Sản xuất thang sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 28 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m |
| G | CẦU THANG THÉP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1289 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,841 | m3 |
| 3 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7615 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1605 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | tấn |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2648 | tấn |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 12 | Sản xuất thang sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5723 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 14 | Sản xuất thang sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8958 | tấn |
| 15 | Sản xuất thang sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4421 | tấn |
| 16 | Sản xuất thang sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2959 | tấn |
| 18 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5722 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3922 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0328 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,0438 | m2 |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHÓNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh (10 ZONE - 220VAC/24VDC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói 24VDC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy (còi báo động 24VDC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt 24VDC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (công tắc khẩn âm tường) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt =>3 giờ (đèn EXIT chỉ lối thoát nạn; 02 bóng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.700 | m |
| 11 | Gia công kim thu sét, dài 2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 15 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 16 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D114, dày 3,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co nối STK D114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm STK D114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt rọ bơm thau D114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài trời ĐK 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt van thau 01 chiều, ĐK 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van bướm tay gạt, ĐK 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van bi tay gạt, ĐK 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y lọc rác D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 134,235 | m2 |
| 29 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm xăng PCCC Q=54m3/h, H=60m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | Cuộn |
| 32 | Lăng phun chữa cháy D16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 33 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 8kg MFZ8 + giá treo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg MT5 + giá treo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 35 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ máy bơm bằng tôn mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp mặt bích thép, ĐK 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | cặp bích |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 40 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 43 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ đỡ STK kim thu sét, ống D60mm, đoạn H=5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 46 | Dây thép D4mm2 chằng neo trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | M |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ cáp chằng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt ốc siết cáp kẹp cáp chằng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | Con |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,942 | m2 |
| 50 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 51 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | điện cực |
| 52 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| I | CẤP NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| J | CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 9 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 10 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,539 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt bảng điện bằng gỗ vào tường bê tông, kích thước bảng gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp dựng trụ đèn thép bằng thủ công, cao = 8m (bao gồm: Trụ đèn; cần đèn; ống nối liên kết trụ và cần; ốc siết, 01, cần đèn, 01 bóng đèn led 100W,...) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 16 | Lắp dựng trụ đèn thép bằng thủ công, cao = 8m (bao gồm: Trụ đèn; cần đèn; ống nối liên kết trụ và cần; ốc siết, 02 bóng đèn led 100W,...) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 18 | Lắp đặt bulong mạ kẽm cường độ cao M24x1250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 19 | Lắp đặt ốc siết cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu dao tự động MCCB 2P - 16A - 6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt CONTACTOR 18A - 220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| K | CẤP ĐIỆN NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện bằng gỗ vào tường bê tông, kích thước bảng gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì 5A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt RELAY quá dòng trạm đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RELAY quá áp thấp áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 9 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt MCCB 3P-200A-36Ka | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu dao MCB 3P-75A-10ka | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu dao MCB 2P-100A-10ka | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao MCB 2P-75A-10ka | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao MCB 2P-25A-10ka | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu dao MCB 2P-16A-10ka | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x0,8mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x0,75mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x0,7mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,275 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 33 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 35 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8226 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5813 | 100m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,125 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.- Loại công trình: Dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Xây dựng công trình/Kỹ thuật xây dựng;˗Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình: Dân dụng, hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;˗Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;˗Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - CNCH còn hiệu lực;˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 3 | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng/Thủy công đồng bằng/Công trình nông thôn.˗Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;˗Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - CNCH còn hiệu lực;˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III);(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện | 1 | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;˗Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên;˗Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – An toàn điện còn hiệu lực;˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp, thoát nước | 1 | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;˗Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên; chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;˗Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống PCCC | 2 | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC & CHCN;˗Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy;chứng chỉ hành nghề tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy chữa cháy;˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kiểm tra KCS, vật liệu đầu vào | 1 | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng;˗Có chứng chỉ kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu;˗Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ giám sát an toàn lao động | 1 | ˗Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động;˗Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC – CNCH còn hiệu lực;˗Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo thép (01 bộ = 42 chân chéo) | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh + Giấy kiểm định | 15 |
| 2 | Cốp pha thép (m2) | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh + Giấy kiểm định | 700 |
| 3 | Máy thủy bình (cái) | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh + Giấy kiểm định | 1 |
| 4 | Máy khoan (cái) | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít (cái) | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi (cái) | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh | 2 |
| 7 | Máy đóng cừ (cái) | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23 KVA (cái) | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh | 2 |
| 9 | Máy phát điện ≥ 150 KVA (cái) | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông (cái) | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch (cái) | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh | 2 |
| 12 | Máy uốn thép (cái) | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh | 2 |
| 13 | Bộ dụng cụ thử khói, thử nhiệt (cái) | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh | 1 |
| 14 | Đồng hồ đo áp lực (cái) | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh | 1 |
| 15 | Đồng hồ đo điện trở đất (cái) | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh | 1 |
| 16 | Máy bơm nước (cái) | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh | 2 |
| 17 | Máy cắt sắt (cái) | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh | 2 |
| 18 | Máy đào dung tích tối thiểu 0.4m3 (chiếc) | Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh + Giấy kiểm định | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi