Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư gia công cơ khí, ống các loại và vòi thổi bụi - đợt 2 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210679554-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp vật tư gia công cơ khí, ống các loại và vòi thổi bụi - đợt 2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210646858
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 17:35:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,810,686,065 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 414,320,000 VNĐ ((Bốn trăm mười bốn triệu ba trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0716029E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.452671E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị các loại cho Nhà máy Nhiệt điện, trong đó có hạng mục ống vòi thổi bụi lò hơi (loại dài trên 12m) và ống thép đúc chịu mài mòn phủ cerametal có DN ≥ 300 mm. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.905.343.033 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc đỡ gối tựa trục puly phi 130 / phi 110 x 431CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 1
2Bạc gối đỡ buồng bơm phi 120/80,3xL80, graphite1CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 2
3Bạc lót buồng bơm xả tràn đáy lò phi 125 x 80.3 x L85, graphite3CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 3
4Bạc lót con lăn xích máy phá đống phi 44 x phi 33 x L85123CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 4
5Bánh động bơm thải xỉ 150zz-70 (HP1)2CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 5
6Bánh động bơm thải xỉ 200Z - 90B (HP2)1CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 6
7Bánh động bơm vận chuyển nước thải thô, TSKT phi 170x80, SUS3041CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 7
8Bánh động bơm xả tràn thuyền xỉ số 1; phi 260 x L65; vật liệu inox 3161CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 8
9Bánh động buồng bơm Bơm xả tràn đáy lò 1A phi 350x140x12 (cánh kép); Vật liệu Inox 3041CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 9
10Bánh động quạt tải bột máy nghiền than phi 1970x1132x10 hướng phải2CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 10
11Bánh động quạt tải bột máy nghiền than phi 1970x1132x10 hướng trái1CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 11
12Bánh vít máy cấp than bột2CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 12
13Băng tải cao su EP300 B1000 (4,5+1,5) dày 12mm chịu mài mòn cao255MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 13
14Băng tải cao su EP300 B1200 (4,5 + 1,5) dày 12mm chịu mài mòn cao600MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 14
15Băng tải máy cấp than nguyên HD- BSC 26, Capacity :5-120 Ton/h phi 680mm, 1,1kW2CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 15
16Bích Inox 304 DN125 8 lỗ2CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 16
17Bích thép DN2007CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 17
18Bích thép DN2501CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 18
19Bích thép DN3004CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 19
20Bộ bánh vít, trục vít cơ cấu nâng hạ tấm chèn hướng kính BSKK (bánh vít M=5, Z2=28; trục vít M=5, Z1=1)2BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 20
21Bộ bánh vít, trục vít hộp giảm tốc phin lọc tinh lưới chắn rác (HP1)2BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 21
22Bộ bánh vít, trục vít hộp giảm tốc phin lọc tinh lưới chắn rác Z1=1, Z2=48, m=5 (HP2)3BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 22
23Bộ bánh vít, trục vít van xả rác phin lọc tinh van DN3001CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 23
24Bộ làm mát dầu model: OST-S6-4-5301BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 24
25Bộ nén tết đàn hồi vòi thổi bụi, KT phi 179/ phi 80 x L 501BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 25
26Bộ truyền chuyển động búa rung cực lắng trường lọc bụi tĩnh điện, KT phi 230xL115mm, vật liệu thép S45C4BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 26
27Bu lông + ê cu + Long đen M16 x 12066BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 27
28Bu lông + ê cu + Long đen M24 x 11038BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 28
29Bu lông côn M30 x L150 (2 ê cu + 1 long đen)60BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 29
30Bu lông điều chỉnh đĩa động van cổ góp si lô M27x67mm, lỗ chốt hãm phi 3mm, giác vuông 16x16mm10CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 30
31Bu lông inox 316 M16 x 7040BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 31
32Bu lông inox M14 x 6069BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 32
33Bu lông inox M16 x 8054BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 33
34Bu lông inox M16x10059BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 34
35Bu lông inox M18 x 7047BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 35
36Bu lông inox M18 x 8028BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 36
37Bu lông lục giác chìm M10 x 3840BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 37
38Bu lông lục giác chìm M16 x 4548BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 38
39Bu lông lục giác chìm M20 x 90 (2 ê cu)40BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 39
40Bu lông M10 x 40123BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 40
41Bu lông M10 x 50454BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 41
42Bu lông M12 x 50286BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 42
43Bu lông M14 x 7040BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 43
44Bu lông M14x6015CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 44
45Bu lông M16 x 120 (ren suốt)400BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 45
46Bu lông M16 x 60 (5.8, gồm 1 long đen vênh + 1 long đen bằng)2BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 46
47Bu lông M16 x 80 (ren dài)34BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 47
48Bu lông M16x70mm (ren suốt)140BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 48
49Bu lông M18 x 12063BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 49
50Bu lông M18 x 80, cấp bền 8,821BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 50
51Bu lông M20 x 18021BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 51
52Bu lông M20 x 80118BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 52
53Bu lông M20x12030BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 53
54Bu lông M30 x 15021BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 54
55Bu lông M30 x 17059BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 55
56Bu lông M38 x 2356CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 56
57Bu lông M4 x 7017BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 57
58Bu lông M40 x 260, cấp bền 10.89BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 58
59Bu lông M5 x 30405BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 59
60Bu lông nối trục M12 x 60 (dạng thân côn)16BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 60
61Bu lông nối trục M12 x 66 (dạng thân côn)11CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 61
62Bu lông nối trục M12x7529BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 62
63Buồng bơm chịu hóa chất R40KSH-BB1BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 63
64Cánh bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ FGD LC550/710II-B5-002, CR30A1CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 64
65Cánh bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ FGD  LC550/700, CR30A1CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 65
66Cánh động bơm Pentax CM32 160A1CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 66
67Cánh khuấy máy khuấy tháp hấp thụ FGD HP2, TSKT: 1174 x 1061CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 67
68Cánh quạt làm mát động cơ loại chốt hãm rời, đường kính cánh 145mm, đường kính trục 32mm, chiều dài lỗ trục 26mm, độ cao cánh 35mm, chiều rộng chốt hãm 11mm, độ sâu chốt hãm 5mm.1ChiếcMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 68
69Cáp lõi đay bện phải phi 22 (6x36+FC-KN=313, Mpa=1960) (160m/sợi)1SợiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 69
70Cáp lõi đay bện phải phi 22 (6x36+FC-KN=313, Mpa=1960) (165m/sợi)3SợiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 70
71Cáp lõi đay bện trái phi 22 (6x36+FC-KN=313, Mpa=1960) (180m/sợi)3SợiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 71
72Cáp thép bọc nhựa (Dây giật sự cố băng tải)100MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 72
73Con lăn băng tải phi 133/ phi 133 x 140061ConMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 73
74Con lăn chống lệch băng phi 195/ phi 110 x 68035ConMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 74
75Con lăn giảm chấn phi 110/110 x 46511ConMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 75
76Con lăn giảm chấn phi 133/ phi 133 x 3809ConMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 76
77Con lăn giảm chấn phi 133/ phi 133 x 46556ConMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 77
78Con lăn máy cấp than nguyên, KT 700x1902CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 78
79Con lăn phi 110/ phi 110 x 4659ConMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 79
80Con lăn phi 133/ phi 133 x 3808ConMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 80
81Con lăn phi 133/ phi 133 x 46549ConMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 81
82Con lăn tải phi 133/ phi 133 x 115028ConMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 82
83Con lăn xích máy phá đống phi 100 x phi 45 x L50117CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 83
84Chốt máy cấp than bột 10 x 23683CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 84
85Chốt nhựa Phi 50 x 76 (Nylon 6)150CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 85
86Chốt nhựa Phi 60 x 110 (Nylon 6)157CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 86
87Đai ốc (ê cu) hãm đầu trục M50 x 21CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 87
88Đai ốc (ê cu) hãm M72 x 401CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 88
89Đai ốc hãm bạc lót trục bơm1CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 89
90Đai ốc hãm ruột vòi trong vòi thổi bụi M60x2.54CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 90
91Đầu phun vòi dầu XRZ - 22ZB - 50016CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 91
92Đầu vòi phun (giàn phân phối hệ thống FGD)3CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 92
93Đầu vòi phun tống xỉ14CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 93
94Đĩa động van khí nén xả tro phễu tro lọc bụi ZWF103CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 94
95Đĩa động van xả tro cổ góp silo JQF35, KT phi 406 x 26mm, vật liệu SUS440C6CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 95
96Đĩa tĩnh van cổ góp silo JQF35, KT phi 420, L=772, D=30, vật liệu thép chống mài mòn6CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 96
97Đĩa tĩnh van khí nén xả tro phễu tro lọc bụi ZWF103CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 97
98Đĩa tĩnh, đĩa động van tái tuần hoàn bơm cấp (Đĩa tĩnh: phi 106 x phi 44 x phi 71.5 x 103mm; phi 98 x phi 88.5 x phi 89.5mm; Đĩa động: phi 58 x phi 46 x phi 26 x 570mm), vật liệu SUS3162BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 98
99Ê cu hãm cánh động bơm phi 60/M30x37, inox 3041CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 99
100Ê cu hãm trục bơm phi 85/M68x14, inox 3041CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 100
101Gầu băng tải xích gầu FGD, KT 300 x 300 x 200, vật liệu Q345, 65Mn (HP1)1CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 101
102Gối dẫn hướng trục truyền động búa gõ cực lắng (ESP): Kích thước 266x168mm, chiều dầy 60mm, vật liệu 40X (bao gồm con lăn vật liệu 30X13 và bạc vật liệu 30X13).3BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 102
103Gối trục trung gian bơm rửa lưới KT: phi 65/phi 290 x 751CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 103
104Gu dông Inox 304 M12 x 702BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 104
105Gu dông inox 304, M24x1305BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 105
106Gu dông M16 x 14526BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 106
107Gu dông M20 x 150 x 2 (gồm ê cu + long đen)10BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 107
108Gu dông M20 x 806BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 108
109Giàn khử ẩm 210 x 600 x 20754TấmMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 109
110Giãn nở kim loại phi 426x5xL500 (inox 304)4CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 110
111Giắc co đầu hút bơm thải xỉ DN300 HP 11CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 111
112Kính thăm phễu xỉ KT 178 x 20mm2CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 112
113Lưỡi gạt băng tải loại 1000mm1ThanhMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 113
114Lưỡi gạt băng tải loại 1200mm1ThanhMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 114
115Nêm căng giữ tấm lượn sóng loại I21TấmMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 115
116Nêm căng giữ tấm lượn sóng loại II21TấmMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 116
117Nêm căng giữ tấm lượn sóng loại III16TấmMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 117
118Nêm căng giữ tấm lượn sóng loại IV3TấmMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 118
119Ống mềm kim loại phi 42, đầu ra van quá tải máy nén khí P/N: UC21325-2491CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 119
120Puly dẫn hướng cáp đỉnh gầu phi 55/ phi 125 x 502CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 120
121Ray cầu trục ( 12m/ cây ) TSKT : 130 x 130 x 80 x 120001ThanhMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 121
122Ruột vòi dầu (bao gồm cả béc phun mù)3BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 122
123Tay gầu bốc than cầu trục phía đất liền KT: 160 x 250 x 4630 mm2CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 123
124Tấm lót cao su định hình thùng nghiền máy nghiền tinh, KT 365x55x131021CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 124
125Tấm lót cố định, vật liệu thép đúc SCMnH11, TSKT 374 x 165 x 56 mm (răng nghiền tĩnh máy nghiền xỉ)10TấmMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 125
126Tấm lưới quay bơm tuần hoàn (khung Inox SUS 316 3580x540x120x6; Lưới Inox 304 10x10x210BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 126
127Tấm lượn sóng chèn phễu lạnh lò hơi , TSKT1200x1000x3; vật liệu Inox SUS 3165M2Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 127
128Tấm lượn sóng thân thùng nghiền loại I180TấmMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 128
129Tấm lượn sóng thân thùng nghiền loại II110TấmMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 129
130Tấm lượn sóng thân thùng nghiền loại III10TấmMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 130
131Tấm lượn sóng thân thùng nghiền loại IV36TấmMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 131
132Tấm răng nghiền xỉ loại nhỏ, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH117TấmMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 132
133Tấm răng nghiền xỉ loại to số 1, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH112TấmMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 133
134Tấm răng nghiền xỉ loại to số 2, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH114TấmMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 134
135Ty chốt hãm bộ ly hợp cầu trục1CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 135
136Thanh chắn dẫn dây cấp nguồn vòi thổi bụi IK5455BộMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 136
137Trục con lăn xích máy phá đống phi 40 x phi 31,8 x L140122CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 137
138Vách ngăn bình gia nhiệt cao, KT 450x700x14mm, vật liệu SUS310S2CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 138
139Vỏ trong (sên) bơm thải xỉ 200zz - 90 (HP2)1CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 139
140Xích bước đôi con lăn lớn 2129H7MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 140
141Lưới lọc giảm áp van tái tuần hoàn bơm cấp, TSKT phi 106 x 59 x L71mm, vật liệu SUS4205CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 141
142Cút 90 độ hàn phi 21 x 36CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 142
143Cút 90 độ inox 316L DN1501CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 143
144Cút 90 độ thép Phi 110 x 81CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 144
145Cút cong ống quá nhiệt cấp 3 phi 57 x 9, cút 180 độ, SA213T233CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 145
146Cút chữ T thép phi 325 x 10; chịu mài mòn1CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 146
147Cút chữ T UPVC DN321CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 147
148Cút góc inox 304 phi 213CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 148
149Cút nối Inox nối đường xung vào tủ, Phi 8 nối đường xung Inox, phi 6 nối đường xung ống nhựa mềm31CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 149
150Cút nối ống 2 đầu ren ngoài (1 đầu 1/2"-12 và 1 đầu M20x1,75)42CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 150
151Cút nối ống mềm vào máng cáp, kích thước: 1 1/4" (34) x phi 45,2, vật liệu kẽm43CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 151
152Cút nối Tube 1/2" x phi 1224CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 152
153Cút nối thẳng inox 14mm x 14mm6CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 153
154Cút nối thẳng thép mạ kẽm phi 21 (ren ngoài)4CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 154
155Cút nối trục bơm nước ngược KT 117 x 70 x 431CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 155
156Cút thép 60 độ phi 219x101CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 156
157Cút thép 90 độ phi 150 x 10mm1CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 157
158Cút thép 90 độ phi 159 x 83CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 158
159Cút thép 90 độ phi 219 x 103CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 159
160Cút thép 90 độ phi 325 x 12mm; R = 1350mm, chống mài mòn cao12CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 160
161Cút thép 90 độ phi 80 x 64CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 161
162Cút thép đúc 120 độ; phi 325 x 12; chống mài mòn4CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 162
163Nối ống UPVC DN501CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 163
164Ống bơm nước DN10034MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 164
165Ống inox 316L DN1502MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 165
166Ống mềm inox 304 phi 27, L=300mm, 2 đầu rắc co ren trong phi 272CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 166
167Ống nối mềm vòi dầu đốt lò; ống mềm inox chịu nhiệt DN27; L 3m3CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 167
168Ống ngoài vòi thổi bụi IK525EL, hành trình 6.4m - 0,98 Mpa, lưu lượng 43kg/ phút2CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 168
169Ống ngoài vòi thổi bụi IK545, hành trình 12.5m, áp lực : 1.4Mpa; lưu lượng hơi : 87kg/ phút6CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 169
170Ống thép CT3 phi 32 x 36MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 170
171Ống thép CT3 phi 38 x 320MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 171
172Ống thép đúc C20 phi 325 x 10.3mm124MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 172
173Ống thép đúc C45 phi 325 x 1033MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 173
174Ống thép đúc inox phi 21 x 333MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 174
175Ống thép đúc phi 110 x 853MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 175
176Ống thép đúc phi 219 x 1529MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 176
177Ống thép đúc phi 273 x 1526MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 177
178Ống thép đúc phi 273x12, chống mài mòn82MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 178
179Ống thép đúc phi 325 x 12, chống mài mòn510MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 179
180Ống thép đúc phi 426 x 156MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 180
181Ống thép đúc phi 89 x 618MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 181
182Ống thép Inox 304 Phi 16 x 315MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 182
183Ống thép mạ kẽm phi 21 x 2.6470MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 183
184Ống thép phi 108 x 87MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 184
185Ống thép phi 28x4 SA-210C6MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 185
186Ống thép phi 325 x 12,5, vật liệu C4517MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 186
187Rắc co ren PVC phi 341CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 187
188Rắc co UPVC DN201CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 188
189Thép V 65 x 65 x 56MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 189
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0716029E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.452671E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị các loại cho Nhà máy Nhiệt điện, trong đó có hạng mục ống vòi thổi bụi lò hơi (loại dài trên 12m) và ống thép đúc chịu mài mòn phủ cerametal có DN ≥ 300 mm. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.905.343.033 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->