Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư gia công cơ khí, ống các loại và vòi thổi bụi - đợt 2 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói 1: Cung cấp vật tư gia công cơ khí, ống các loại và vòi thổi bụi - đợt 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646858 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 17:35:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,810,686,065 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 414,320,000 VNĐ ((Bốn trăm mười bốn triệu ba trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0716029E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.452671E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị các loại cho Nhà máy Nhiệt điện, trong đó có hạng mục ống vòi thổi bụi lò hơi (loại dài trên 12m) và ống thép đúc chịu mài mòn phủ cerametal có DN ≥ 300 mm. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.905.343.033 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc đỡ gối tựa trục puly phi 130 / phi 110 x 43 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 1 | |
| 2 | Bạc gối đỡ buồng bơm phi 120/80,3xL80, graphite | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 2 | |
| 3 | Bạc lót buồng bơm xả tràn đáy lò phi 125 x 80.3 x L85, graphite | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 3 | |
| 4 | Bạc lót con lăn xích máy phá đống phi 44 x phi 33 x L85 | 123 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 4 | |
| 5 | Bánh động bơm thải xỉ 150zz-70 (HP1) | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 5 | |
| 6 | Bánh động bơm thải xỉ 200Z - 90B (HP2) | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 6 | |
| 7 | Bánh động bơm vận chuyển nước thải thô, TSKT phi 170x80, SUS304 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 7 | |
| 8 | Bánh động bơm xả tràn thuyền xỉ số 1; phi 260 x L65; vật liệu inox 316 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 8 | |
| 9 | Bánh động buồng bơm Bơm xả tràn đáy lò 1A phi 350x140x12 (cánh kép); Vật liệu Inox 304 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 9 | |
| 10 | Bánh động quạt tải bột máy nghiền than phi 1970x1132x10 hướng phải | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 10 | |
| 11 | Bánh động quạt tải bột máy nghiền than phi 1970x1132x10 hướng trái | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 11 | |
| 12 | Bánh vít máy cấp than bột | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 12 | |
| 13 | Băng tải cao su EP300 B1000 (4,5+1,5) dày 12mm chịu mài mòn cao | 255 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 13 | |
| 14 | Băng tải cao su EP300 B1200 (4,5 + 1,5) dày 12mm chịu mài mòn cao | 600 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 14 | |
| 15 | Băng tải máy cấp than nguyên HD- BSC 26, Capacity :5-120 Ton/h phi 680mm, 1,1kW | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 15 | |
| 16 | Bích Inox 304 DN125 8 lỗ | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 16 | |
| 17 | Bích thép DN200 | 7 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 17 | |
| 18 | Bích thép DN250 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 18 | |
| 19 | Bích thép DN300 | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 19 | |
| 20 | Bộ bánh vít, trục vít cơ cấu nâng hạ tấm chèn hướng kính BSKK (bánh vít M=5, Z2=28; trục vít M=5, Z1=1) | 2 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 20 | |
| 21 | Bộ bánh vít, trục vít hộp giảm tốc phin lọc tinh lưới chắn rác (HP1) | 2 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 21 | |
| 22 | Bộ bánh vít, trục vít hộp giảm tốc phin lọc tinh lưới chắn rác Z1=1, Z2=48, m=5 (HP2) | 3 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 22 | |
| 23 | Bộ bánh vít, trục vít van xả rác phin lọc tinh van DN300 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 23 | |
| 24 | Bộ làm mát dầu model: OST-S6-4-530 | 1 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 24 | |
| 25 | Bộ nén tết đàn hồi vòi thổi bụi, KT phi 179/ phi 80 x L 50 | 1 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 25 | |
| 26 | Bộ truyền chuyển động búa rung cực lắng trường lọc bụi tĩnh điện, KT phi 230xL115mm, vật liệu thép S45C | 4 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 26 | |
| 27 | Bu lông + ê cu + Long đen M16 x 120 | 66 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 27 | |
| 28 | Bu lông + ê cu + Long đen M24 x 110 | 38 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 28 | |
| 29 | Bu lông côn M30 x L150 (2 ê cu + 1 long đen) | 60 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 29 | |
| 30 | Bu lông điều chỉnh đĩa động van cổ góp si lô M27x67mm, lỗ chốt hãm phi 3mm, giác vuông 16x16mm | 10 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 30 | |
| 31 | Bu lông inox 316 M16 x 70 | 40 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 31 | |
| 32 | Bu lông inox M14 x 60 | 69 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 32 | |
| 33 | Bu lông inox M16 x 80 | 54 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 33 | |
| 34 | Bu lông inox M16x100 | 59 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 34 | |
| 35 | Bu lông inox M18 x 70 | 47 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 35 | |
| 36 | Bu lông inox M18 x 80 | 28 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 36 | |
| 37 | Bu lông lục giác chìm M10 x 38 | 40 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 37 | |
| 38 | Bu lông lục giác chìm M16 x 45 | 48 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 38 | |
| 39 | Bu lông lục giác chìm M20 x 90 (2 ê cu) | 40 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 39 | |
| 40 | Bu lông M10 x 40 | 123 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 40 | |
| 41 | Bu lông M10 x 50 | 454 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 41 | |
| 42 | Bu lông M12 x 50 | 286 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 42 | |
| 43 | Bu lông M14 x 70 | 40 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 43 | |
| 44 | Bu lông M14x60 | 15 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 44 | |
| 45 | Bu lông M16 x 120 (ren suốt) | 400 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 45 | |
| 46 | Bu lông M16 x 60 (5.8, gồm 1 long đen vênh + 1 long đen bằng) | 2 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 46 | |
| 47 | Bu lông M16 x 80 (ren dài) | 34 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 47 | |
| 48 | Bu lông M16x70mm (ren suốt) | 140 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 48 | |
| 49 | Bu lông M18 x 120 | 63 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 49 | |
| 50 | Bu lông M18 x 80, cấp bền 8,8 | 21 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 50 | |
| 51 | Bu lông M20 x 180 | 21 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 51 | |
| 52 | Bu lông M20 x 80 | 118 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 52 | |
| 53 | Bu lông M20x120 | 30 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 53 | |
| 54 | Bu lông M30 x 150 | 21 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 54 | |
| 55 | Bu lông M30 x 170 | 59 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 55 | |
| 56 | Bu lông M38 x 235 | 6 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 56 | |
| 57 | Bu lông M4 x 70 | 17 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 57 | |
| 58 | Bu lông M40 x 260, cấp bền 10.8 | 9 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 58 | |
| 59 | Bu lông M5 x 30 | 405 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 59 | |
| 60 | Bu lông nối trục M12 x 60 (dạng thân côn) | 16 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 60 | |
| 61 | Bu lông nối trục M12 x 66 (dạng thân côn) | 11 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 61 | |
| 62 | Bu lông nối trục M12x75 | 29 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 62 | |
| 63 | Buồng bơm chịu hóa chất R40KSH-BB | 1 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 63 | |
| 64 | Cánh bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ FGD LC550/710II-B5-002, CR30A | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 64 | |
| 65 | Cánh bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ FGD LC550/700, CR30A | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 65 | |
| 66 | Cánh động bơm Pentax CM32 160A | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 66 | |
| 67 | Cánh khuấy máy khuấy tháp hấp thụ FGD HP2, TSKT: 1174 x 106 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 67 | |
| 68 | Cánh quạt làm mát động cơ loại chốt hãm rời, đường kính cánh 145mm, đường kính trục 32mm, chiều dài lỗ trục 26mm, độ cao cánh 35mm, chiều rộng chốt hãm 11mm, độ sâu chốt hãm 5mm. | 1 | Chiếc | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 68 | |
| 69 | Cáp lõi đay bện phải phi 22 (6x36+FC-KN=313, Mpa=1960) (160m/sợi) | 1 | Sợi | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 69 | |
| 70 | Cáp lõi đay bện phải phi 22 (6x36+FC-KN=313, Mpa=1960) (165m/sợi) | 3 | Sợi | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 70 | |
| 71 | Cáp lõi đay bện trái phi 22 (6x36+FC-KN=313, Mpa=1960) (180m/sợi) | 3 | Sợi | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 71 | |
| 72 | Cáp thép bọc nhựa (Dây giật sự cố băng tải) | 100 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 72 | |
| 73 | Con lăn băng tải phi 133/ phi 133 x 1400 | 61 | Con | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 73 | |
| 74 | Con lăn chống lệch băng phi 195/ phi 110 x 680 | 35 | Con | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 74 | |
| 75 | Con lăn giảm chấn phi 110/110 x 465 | 11 | Con | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 75 | |
| 76 | Con lăn giảm chấn phi 133/ phi 133 x 380 | 9 | Con | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 76 | |
| 77 | Con lăn giảm chấn phi 133/ phi 133 x 465 | 56 | Con | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 77 | |
| 78 | Con lăn máy cấp than nguyên, KT 700x190 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 78 | |
| 79 | Con lăn phi 110/ phi 110 x 465 | 9 | Con | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 79 | |
| 80 | Con lăn phi 133/ phi 133 x 380 | 8 | Con | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 80 | |
| 81 | Con lăn phi 133/ phi 133 x 465 | 49 | Con | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 81 | |
| 82 | Con lăn tải phi 133/ phi 133 x 1150 | 28 | Con | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 82 | |
| 83 | Con lăn xích máy phá đống phi 100 x phi 45 x L50 | 117 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 83 | |
| 84 | Chốt máy cấp than bột 10 x 23 | 683 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 84 | |
| 85 | Chốt nhựa Phi 50 x 76 (Nylon 6) | 150 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 85 | |
| 86 | Chốt nhựa Phi 60 x 110 (Nylon 6) | 157 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 86 | |
| 87 | Đai ốc (ê cu) hãm đầu trục M50 x 2 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 87 | |
| 88 | Đai ốc (ê cu) hãm M72 x 40 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 88 | |
| 89 | Đai ốc hãm bạc lót trục bơm | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 89 | |
| 90 | Đai ốc hãm ruột vòi trong vòi thổi bụi M60x2.5 | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 90 | |
| 91 | Đầu phun vòi dầu XRZ - 22ZB - 500 | 16 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 91 | |
| 92 | Đầu vòi phun (giàn phân phối hệ thống FGD) | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 92 | |
| 93 | Đầu vòi phun tống xỉ | 14 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 93 | |
| 94 | Đĩa động van khí nén xả tro phễu tro lọc bụi ZWF10 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 94 | |
| 95 | Đĩa động van xả tro cổ góp silo JQF35, KT phi 406 x 26mm, vật liệu SUS440C | 6 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 95 | |
| 96 | Đĩa tĩnh van cổ góp silo JQF35, KT phi 420, L=772, D=30, vật liệu thép chống mài mòn | 6 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 96 | |
| 97 | Đĩa tĩnh van khí nén xả tro phễu tro lọc bụi ZWF10 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 97 | |
| 98 | Đĩa tĩnh, đĩa động van tái tuần hoàn bơm cấp (Đĩa tĩnh: phi 106 x phi 44 x phi 71.5 x 103mm; phi 98 x phi 88.5 x phi 89.5mm; Đĩa động: phi 58 x phi 46 x phi 26 x 570mm), vật liệu SUS316 | 2 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 98 | |
| 99 | Ê cu hãm cánh động bơm phi 60/M30x37, inox 304 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 99 | |
| 100 | Ê cu hãm trục bơm phi 85/M68x14, inox 304 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 100 | |
| 101 | Gầu băng tải xích gầu FGD, KT 300 x 300 x 200, vật liệu Q345, 65Mn (HP1) | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 101 | |
| 102 | Gối dẫn hướng trục truyền động búa gõ cực lắng (ESP): Kích thước 266x168mm, chiều dầy 60mm, vật liệu 40X (bao gồm con lăn vật liệu 30X13 và bạc vật liệu 30X13). | 3 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 102 | |
| 103 | Gối trục trung gian bơm rửa lưới KT: phi 65/phi 290 x 75 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 103 | |
| 104 | Gu dông Inox 304 M12 x 70 | 2 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 104 | |
| 105 | Gu dông inox 304, M24x130 | 5 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 105 | |
| 106 | Gu dông M16 x 145 | 26 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 106 | |
| 107 | Gu dông M20 x 150 x 2 (gồm ê cu + long đen) | 10 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 107 | |
| 108 | Gu dông M20 x 80 | 6 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 108 | |
| 109 | Giàn khử ẩm 210 x 600 x 2075 | 4 | Tấm | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 109 | |
| 110 | Giãn nở kim loại phi 426x5xL500 (inox 304) | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 110 | |
| 111 | Giắc co đầu hút bơm thải xỉ DN300 HP 1 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 111 | |
| 112 | Kính thăm phễu xỉ KT 178 x 20mm | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 112 | |
| 113 | Lưỡi gạt băng tải loại 1000mm | 1 | Thanh | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 113 | |
| 114 | Lưỡi gạt băng tải loại 1200mm | 1 | Thanh | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 114 | |
| 115 | Nêm căng giữ tấm lượn sóng loại I | 21 | Tấm | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 115 | |
| 116 | Nêm căng giữ tấm lượn sóng loại II | 21 | Tấm | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 116 | |
| 117 | Nêm căng giữ tấm lượn sóng loại III | 16 | Tấm | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 117 | |
| 118 | Nêm căng giữ tấm lượn sóng loại IV | 3 | Tấm | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 118 | |
| 119 | Ống mềm kim loại phi 42, đầu ra van quá tải máy nén khí P/N: UC21325-249 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 119 | |
| 120 | Puly dẫn hướng cáp đỉnh gầu phi 55/ phi 125 x 50 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 120 | |
| 121 | Ray cầu trục ( 12m/ cây ) TSKT : 130 x 130 x 80 x 12000 | 1 | Thanh | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 121 | |
| 122 | Ruột vòi dầu (bao gồm cả béc phun mù) | 3 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 122 | |
| 123 | Tay gầu bốc than cầu trục phía đất liền KT: 160 x 250 x 4630 mm | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 123 | |
| 124 | Tấm lót cao su định hình thùng nghiền máy nghiền tinh, KT 365x55x1310 | 21 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 124 | |
| 125 | Tấm lót cố định, vật liệu thép đúc SCMnH11, TSKT 374 x 165 x 56 mm (răng nghiền tĩnh máy nghiền xỉ) | 10 | Tấm | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 125 | |
| 126 | Tấm lưới quay bơm tuần hoàn (khung Inox SUS 316 3580x540x120x6; Lưới Inox 304 10x10x2 | 10 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 126 | |
| 127 | Tấm lượn sóng chèn phễu lạnh lò hơi , TSKT1200x1000x3; vật liệu Inox SUS 316 | 5 | M2 | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 127 | |
| 128 | Tấm lượn sóng thân thùng nghiền loại I | 180 | Tấm | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 128 | |
| 129 | Tấm lượn sóng thân thùng nghiền loại II | 110 | Tấm | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 129 | |
| 130 | Tấm lượn sóng thân thùng nghiền loại III | 10 | Tấm | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 130 | |
| 131 | Tấm lượn sóng thân thùng nghiền loại IV | 36 | Tấm | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 131 | |
| 132 | Tấm răng nghiền xỉ loại nhỏ, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH11 | 7 | Tấm | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 132 | |
| 133 | Tấm răng nghiền xỉ loại to số 1, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH11 | 2 | Tấm | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 133 | |
| 134 | Tấm răng nghiền xỉ loại to số 2, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH11 | 4 | Tấm | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 134 | |
| 135 | Ty chốt hãm bộ ly hợp cầu trục | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 135 | |
| 136 | Thanh chắn dẫn dây cấp nguồn vòi thổi bụi IK545 | 5 | Bộ | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 136 | |
| 137 | Trục con lăn xích máy phá đống phi 40 x phi 31,8 x L140 | 122 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 137 | |
| 138 | Vách ngăn bình gia nhiệt cao, KT 450x700x14mm, vật liệu SUS310S | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 138 | |
| 139 | Vỏ trong (sên) bơm thải xỉ 200zz - 90 (HP2) | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 139 | |
| 140 | Xích bước đôi con lăn lớn 2129H | 7 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 140 | |
| 141 | Lưới lọc giảm áp van tái tuần hoàn bơm cấp, TSKT phi 106 x 59 x L71mm, vật liệu SUS420 | 5 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 141 | |
| 142 | Cút 90 độ hàn phi 21 x 3 | 6 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 142 | |
| 143 | Cút 90 độ inox 316L DN150 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 143 | |
| 144 | Cút 90 độ thép Phi 110 x 8 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 144 | |
| 145 | Cút cong ống quá nhiệt cấp 3 phi 57 x 9, cút 180 độ, SA213T23 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 145 | |
| 146 | Cút chữ T thép phi 325 x 10; chịu mài mòn | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 146 | |
| 147 | Cút chữ T UPVC DN32 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 147 | |
| 148 | Cút góc inox 304 phi 21 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 148 | |
| 149 | Cút nối Inox nối đường xung vào tủ, Phi 8 nối đường xung Inox, phi 6 nối đường xung ống nhựa mềm | 31 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 149 | |
| 150 | Cút nối ống 2 đầu ren ngoài (1 đầu 1/2"-12 và 1 đầu M20x1,75) | 42 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 150 | |
| 151 | Cút nối ống mềm vào máng cáp, kích thước: 1 1/4" (34) x phi 45,2, vật liệu kẽm | 43 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 151 | |
| 152 | Cút nối Tube 1/2" x phi 12 | 24 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 152 | |
| 153 | Cút nối thẳng inox 14mm x 14mm | 6 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 153 | |
| 154 | Cút nối thẳng thép mạ kẽm phi 21 (ren ngoài) | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 154 | |
| 155 | Cút nối trục bơm nước ngược KT 117 x 70 x 43 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 155 | |
| 156 | Cút thép 60 độ phi 219x10 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 156 | |
| 157 | Cút thép 90 độ phi 150 x 10mm | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 157 | |
| 158 | Cút thép 90 độ phi 159 x 8 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 158 | |
| 159 | Cút thép 90 độ phi 219 x 10 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 159 | |
| 160 | Cút thép 90 độ phi 325 x 12mm; R = 1350mm, chống mài mòn cao | 12 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 160 | |
| 161 | Cút thép 90 độ phi 80 x 6 | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 161 | |
| 162 | Cút thép đúc 120 độ; phi 325 x 12; chống mài mòn | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 162 | |
| 163 | Nối ống UPVC DN50 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 163 | |
| 164 | Ống bơm nước DN100 | 34 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 164 | |
| 165 | Ống inox 316L DN150 | 2 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 165 | |
| 166 | Ống mềm inox 304 phi 27, L=300mm, 2 đầu rắc co ren trong phi 27 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 166 | |
| 167 | Ống nối mềm vòi dầu đốt lò; ống mềm inox chịu nhiệt DN27; L 3m | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 167 | |
| 168 | Ống ngoài vòi thổi bụi IK525EL, hành trình 6.4m - 0,98 Mpa, lưu lượng 43kg/ phút | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 168 | |
| 169 | Ống ngoài vòi thổi bụi IK545, hành trình 12.5m, áp lực : 1.4Mpa; lưu lượng hơi : 87kg/ phút | 6 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 169 | |
| 170 | Ống thép CT3 phi 32 x 3 | 6 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 170 | |
| 171 | Ống thép CT3 phi 38 x 3 | 20 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 171 | |
| 172 | Ống thép đúc C20 phi 325 x 10.3mm | 124 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 172 | |
| 173 | Ống thép đúc C45 phi 325 x 10 | 33 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 173 | |
| 174 | Ống thép đúc inox phi 21 x 3 | 33 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 174 | |
| 175 | Ống thép đúc phi 110 x 8 | 53 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 175 | |
| 176 | Ống thép đúc phi 219 x 15 | 29 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 176 | |
| 177 | Ống thép đúc phi 273 x 15 | 26 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 177 | |
| 178 | Ống thép đúc phi 273x12, chống mài mòn | 82 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 178 | |
| 179 | Ống thép đúc phi 325 x 12, chống mài mòn | 510 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 179 | |
| 180 | Ống thép đúc phi 426 x 15 | 6 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 180 | |
| 181 | Ống thép đúc phi 89 x 6 | 18 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 181 | |
| 182 | Ống thép Inox 304 Phi 16 x 3 | 15 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 182 | |
| 183 | Ống thép mạ kẽm phi 21 x 2.6 | 470 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 183 | |
| 184 | Ống thép phi 108 x 8 | 7 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 184 | |
| 185 | Ống thép phi 28x4 SA-210C | 6 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 185 | |
| 186 | Ống thép phi 325 x 12,5, vật liệu C45 | 17 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 186 | |
| 187 | Rắc co ren PVC phi 34 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 187 | |
| 188 | Rắc co UPVC DN20 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 188 | |
| 189 | Thép V 65 x 65 x 5 | 6 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 189 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0716029E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.452671E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị các loại cho Nhà máy Nhiệt điện, trong đó có hạng mục ống vòi thổi bụi lò hơi (loại dài trên 12m) và ống thép đúc chịu mài mòn phủ cerametal có DN ≥ 300 mm. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.905.343.033 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi