Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210813293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210811442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 19:03:00 đến ngày 2021-08-16 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,356,573,402 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: An toàn lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lênChuyên ngành: Vật liệu xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Vận thăng hoặc Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 800 kgKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe cẩu thùng hoặc xe tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng tối thiểu 12mKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo (42 chân x 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 108cvKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SƠN BÊ LẠI CÁC DÃY PHÒNG HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 406,812 | m2 |
| 2 | Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường, cột, hộp gen, trần (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.165,37 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên cột, hộp gen ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 89,28 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,172 | m2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 594,264 | m2 |
| 6 | Sơn tường, cột, sênô, lam, hộp gen ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 594,264 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường, cột, hộp gen trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.165,37 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,04 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 179,9568 | m2 |
| 11 | Quét flinkote 03 lớp chống thấm mái, sê nô (theo quy trình chống thấm của nhà sản xuất) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 179,9568 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần tấm Nhôm (hở,hư hỏng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 206,27 | m2 |
| 13 | Làm trần nhôm bao gồm phụ kiện (phần nhôm hư hỏng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,645 | m2 |
| 14 | Làm trần nhôm (chỉ tính nhân công) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 184,625 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 127,4159 | m2 |
| 16 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | 100m2 |
| 17 | Lợp mái ngói 22 v/m2 sau chống thấm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2317 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang gắn nổi 1x40W hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn LED TYTE 1,2m, loại 1 bóng T8 18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ đèn áp trần 30W hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn đĩa LED 18W ốp trần D360 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ quạt trần 77W hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt đảo trần 80W (bao gồm hộp số quạt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,9 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,9 | 1m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,261 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5437 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 30 | Tận dụng cát công trình hiện hữu, sử dụng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0505 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,6165 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | m3 |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,6192 | m3 |
| 35 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5774 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4615 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | 100m2 |
| 38 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,1044 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,1355 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,9775 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68,18 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5572 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5089 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 47 | Sản xuất lan can bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 48 | Sản xuất lan can bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | tấn |
| 49 | Sản xuất lan can bằng thép hộp mạ kẽm 12x12x1,2 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can bằng thép hộp mạ kẽm 12x12x1,2 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,35 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2324 | tấn |
| 52 | Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 53 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 54 | Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 55 | Lắp dựng khung dàn tấm che mưa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,05 | m2 |
| 56 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1331 | tấn |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng bu lông M16x200 mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9158 | 1m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng tấm che mưa bằng tấm COMPOSITE 2 lớp dày 10mm (bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,05 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 184,17 | m2 |
| 61 | Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường, cột, hộp gen, trần (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 354,498 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên cột, hộp gen ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên sê nô, lam ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,06 | m2 |
| 64 | Bả bằng ma tít vào tường, cột, sênô, lam, hộp gen ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 265,55 | m2 |
| 65 | Sơn tường, cột, sênô, lam, hộp gen ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 265,55 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường, cột, hộp gen trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 354,498 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 1m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,5352 | m2 |
| 70 | Quét flinkote 03 lớp chống thấm mái, sê nô (theo quy trình chống thấm của nhà sản xuất) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,5352 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ trần nhôm (hở, hư hỏng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68,56 | m2 |
| 72 | Làm trần nhôm bao gồm phụ kiện, phần nhôm hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,59 | m2 |
| 73 | Làm trần nhôm (chỉ tính nhân công, vật tư tận dụng lại) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,97 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,7562 | m2 |
| 75 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 76 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m2 |
| 77 | Phá dỡ nền gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41 | m2 |
| 78 | Lát nền gạch 400x400mm nhám | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41 | m2 |
| 79 | Phá dỡ nền bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,664 | m2 |
| 80 | Lát đá granít màu đen huế dày 20mm, vữa mác 75 bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,644 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang gắn nổi 1x40W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn LED TYPE 1,2m loại 1 bóng T8 18W (cả máng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang gắn nổi 2x40W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn LED TYPE 1,2m loại 2 bóng T8 18W (cả máng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 85 | Tháo dỡ đèn áp trần 30W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn dĩa LED 18W ốp trần D360 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ quạt trần 77W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 80W (bao gồm hộp số quạt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m3 |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 94 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | m3 |
| 95 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 96 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 99 | Xây tường bằng gạch thẻ đặc không nung bê tông 40x80x180mm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5325 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,289 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,845 | m2 |
| 102 | Trát bổ trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn vữa xi măng mác 75, dày 20mm, gạch ceramic nhám 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,12 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 108 | Sản xuất lan can bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 109 | Sản xuất lan can bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 110 | Sản xuất lan can bằng thép hộp mạ kẽm 12x12x1,2 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 113 | Tháo dỡ nền gạch Terrazzo hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 114 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | 100m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,331 | m3 |
| 118 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 119 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 120 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 124 | Xây tường bằng gạch thẻ đặc không nung bê tông 40x80x180mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn gạch Terrazzo 400x400mm (chỉ tính công lát gạch) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 128 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | tấn |
| 129 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0817 | tấn |
| 130 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 131 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 132 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 134 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm, khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6151 | tấn |
| 135 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm, khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 136 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8121 | tấn |
| 137 | Sản xuất thép tấm dày 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3315 | tấn |
| 138 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm 100x50x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6418 | tấn |
| 139 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6418 | tấn |
| 140 | SXLD tấm lấy sáng Composite dày 0,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,024 | m2 |
| 141 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1713 | 100m2 |
| 142 | Lắp đặt Bu lông neo M18x450mm mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 143 | Lắp đặt Bu lông M18x70mm mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,2979 | 1m2 |
| 145 | Sản xuất bản mã bằng thép tấm dày 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 146 | Sản xuất bảng hiệu bằng tôn phẳng dày 0,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | tấn |
| 147 | Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép hộp 80x40x2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | tấn |
| 148 | Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép hình mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 149 | SXLD viền ốp V25x25x3 INOX 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,68 | m |
| 150 | Lắp dựng khung dàn + bảng hiệu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,4893 | m2 |
| 151 | Cung cấp, lắp dựng bu lông M18x200 mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,2973 | 1m2 |
| 153 | Gắn chữ nổi INOX màu sáng (bao gồm lắp đặt + phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0248 | m2 |
| 154 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 124,587 | m2 |
| 155 | Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường, cột, trần (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 262,81 | m2 |
| 156 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên cột, hộp gen ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 157 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên sê nô, lam, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,573 | m2 |
| 158 | Bả bằng ma tít vào tường, cột, sênô, lam, hộp gen, ô văng ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 217,08 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 262,81 | m2 |
| 160 | Sơn tường, cột, sênô, lam, hộp gen, ô văng ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 217,08 | m2 |
| 161 | Tháo dỡ lan can thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,16 | m2 |
| 162 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,145 | m2 |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,145 | 1m2 |
| 164 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 95,0644 | m2 |
| 165 | Quét flinkote 03 lớp chống thấm mái, sê nô (theo quy trình chống thấm của nhà sản xuất) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 95,0644 | m2 |
| 166 | Tháo dỡ trần nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,055 | m2 |
| 167 | Làm trần nhôm bao gồm phụ kiện, phần trần hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,05 | m2 |
| 168 | Làm trần nhôm (tận dụng lại vật liệu cũ, chỉ tính nhân công) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,005 | m2 |
| 169 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang đơn gắn nổi 40W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn LED TYPE 1,2 loại 1 bóng T8 18W (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 171 | Tháo dỡ đèn áp trần 30W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn dĩa LED 18W ốp trần D360 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 173 | Tháo dỡ quạt trần 77W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt quạt đảo trần 80W (bao gồm hộp số quạt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 190,3095 | m2 |
| 176 | Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường, cột, trần (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 850,5505 | m2 |
| 177 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên cột, hộp gen ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 87,12 | m2 |
| 178 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên sê nô, lam, ô văng ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 104,744 | m2 |
| 179 | Bả bằng ma tít vào tường, cột, sênô, lam, hộp gen, ô văng ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 382,1735 | m2 |
| 180 | Sơn tường, cột, sênô, lam, hộp gen, ô văng ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 382,1735 | m2 |
| 181 | Sơn tường, cột, dầm, hộp gen trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 850,5505 | m2 |
| 182 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102,616 | m2 |
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102,616 | 1m2 |
| 184 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 107,168 | m2 |
| 185 | Quét flinkote 03 lớp chống thấm mái, sê nô (theo quy trình chống thấm của nhà sản xuất) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 107,168 | m2 |
| 186 | Tháo dỡ trần nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,605 | m2 |
| 187 | Làm trần nhôm bao gồm phụ kiện, phần trần hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m2 |
| 188 | Làm trần nhôm (chỉ tính nhân công) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,595 | m2 |
| 189 | Tháo dở đèn huỳnh quang đơn 1,2m 1x36W (Ballast điện tử) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 190 | Lắp đặt đèn LED TYPE 1,2 loại 1 bóng T8 18W (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 191 | Tháo dỡ quạt trần 77W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt quạt đảo trần 80W (bao gồm hộp số quạt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Cải tạo vết nứt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 390 | md |
| 194 | Đục tường các vết nứt rộng 50mm, sâu 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 195 | Trát tường các vết nứt rộng 50mm, sâu 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 196 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | tấn |
| 197 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5985 | tấn |
| 198 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 199 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3936 | 100m2 |
| 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,648 | m3 |
| 201 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I - phần ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 100m |
| 202 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I - phần không ngập đất (đơn giá NC, MTC bằng 75% đơn giá NC, MTC công tác đóng cọc ngập đất) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 203 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy khoan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 204 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,474 | m3 |
| 205 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,833 | m3 |
| 206 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 207 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3329 | tấn |
| 208 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | tấn |
| 209 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3776 | tấn |
| 210 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | 100m2 |
| 211 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3941 | 100m2 |
| 212 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | 100m2 |
| 213 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 214 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,941 | m3 |
| 215 | Xây tường bằng Gạch ống bê tông không nung 80x80x180mm, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,2912 | m3 |
| 216 | Xây tường bằng gạch thẻ đặc không nung bê tông 40x80x180mm, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,5016 | m3 |
| 217 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 107,28 | m2 |
| 218 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 219 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 220 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 136,89 | m2 |
| 221 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 136,89 | m2 |
| 222 | SXLD hoa sắt hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 223 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 1m2 |
| 224 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5506 | m3 |
| 225 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 226 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0861 | tấn |
| 227 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0826 | 100m2 |
| 228 | Đào rãnh cáp điện ngầm, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,7327 | m3 |
| 229 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | 100m3 |
| 230 | Cung cấp, lắp đặt cáp neo D14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,445 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ốc siết cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 576 | cái |
| 232 | Lắp đặt tăng đơ D14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 233 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường, cột hàng rào ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 729,78 | m2 |
| 234 | Bả bằng ma tít vào tường, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 729,78 | m2 |
| 235 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 729,78 | m2 |
| 236 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 97,0804 | m2 |
| 237 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 97,0804 | 1m2 |
| 238 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường, cột, hộp gen ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,32 | m2 |
| 239 | Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường, cột, trần (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 240 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên sê nô ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 241 | Bả bằng ma tít vào tường, cột, sênô, hộp gen ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| 242 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| 243 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 244 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,84 | m2 |
| 245 | Quét flinkote 03 lớp chống thấm mái, sê nô (theo quy trình chống thấm của nhà sản xuất) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m2 |
| 246 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,704 | m2 |
| 247 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,704 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CẤP, THOÁT NƯỚC NGOẠI VI, BỒN HOA, CÂY XANH, SÂN, CỘT CỜ, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI, XÂY DỰNG KHU VUI CHƠI CÁT VÀ NƯỚC, VƯỜN RAU CHO BÉ, CẢI TẠO HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3799 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 3,8cm, Vào đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,18 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cừ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,852 | m3 |
| 9 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4956 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7382 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5768 | m3 |
| 13 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | 100m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2119 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3459 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt thép hình đan nắp hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | tấn |
| 19 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,5146 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 83,4956 | m2 |
| 21 | Láng mương hở, hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, H10-D300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, H10-D300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, H10-D300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, H10-D300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 27 | Đắp mối nối cống, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,536 | m |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18cm, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7207 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m2 |
| 30 | Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bồn hoa hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8114 | m3 |
| 32 | Đào đất bồn hoa, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1017 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3912 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7235 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,8833 | m3 |
| 37 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70,0848 | m2 |
| 38 | Quét vôi ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,8256 | m2 |
| 39 | Ốp gạch Ceramic 200x400 bồn hoa (mặt trên + thành ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,144 | m2 |
| 40 | Bứng di dời cây xanh, cây Hoàng Hậu ĐK gốc 120mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 41 | Trồng cây lại vị trí mới, dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời, cây Hoàng Hậu ĐK gốc 120mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cây/6 tháng |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền sân đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,068 | m3 |
| 43 | Trải tấm nylon | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6335 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đan, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | tấn |
| 45 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 3x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,54 | 10m |
| 46 | Đắp cát nâng nền sân bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 47 | Lát gạch xi măng tự chèn Terrazzo 30x30x5cm, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ gạch xi măng tự chèn Terrazzo 30x30x5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m2 |
| 49 | Lát gạch Terrazzo 30x30x5cm, mác 250 (tận dụng gạch hiện hữu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m2 |
| 50 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống INOX, đ.kính ống 60mm, dày 1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống INOX, Đ.kính 76mm, dày 1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m |
| 57 | Lắp đặt quả cầu Inox phi 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt bu lông Inox M12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 59 | Lắp đặt long đền cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 60 | Lắp đặt bu lông Inox M8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 61 | Lắp đặt con lăn inox, rãnh kéo dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt cờ nước(bao gồm dây kéo, phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền sân | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 66 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,8228 | m2 |
| 67 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0963 | 100m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,397 | m3 |
| 69 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | 100m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8237 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,545 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4539 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,284 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | 100m2 |
| 80 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1948 | 100m2 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 82 | Xây tường bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0792 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,49 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,79 | m2 |
| 85 | Ốp tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 300x600mm, ốp cao 2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 86 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch gốm 60x240mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 87 | Lát đá granít màu đen huế dày 20mm, vữa mác 75 bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,395 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng INOX 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,49 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,49 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bậc cấp, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 101 | Lắp đặt van khóa PVC D27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van khóa PVC D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 1,5 Hp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 104 | Lắp đặt co nối ống PVC D27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nối PVC D27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt phểu thu, ĐK 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt cầu dao an toàn automat ( cóc) 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp bảo vệ máy bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 111 | Trải tấm nylon | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 112 | Thảm cỏ nhân tạo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 113 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2273 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | 100m3 |
| 115 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,5771 | m3 |
| 116 | Xây tường bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,6906 | m3 |
| 117 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 118,7844 | m2 |
| 118 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,9393 | m3 |
| 119 | Bê tông sân đan, đá 1x2 Mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8605 | m3 |
| 120 | Trải tấm nylon | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5721 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 122 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,2109 | m2 |
| 123 | Lát gạch xi măng tự chèn Terrazzo 30x30x5cm, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,2109 | m2 |
| 124 | Lắp đặt van khóa thau D27mm tay vặn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt co nối PVC D27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nối PVC D27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 128 | Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 130 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 131 | Lắp đặt bóng đèn SODIUM 150W/220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 choá |
| 132 | Đào rãnh cáp điện ngầm, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 133 | Đệm cát rãnh áp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6747 | m3 |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6084 | m3 |
| 135 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất móng trụ đèn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | m3 |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 138 | Kéo rải dây điện võ bọc 2 lớp CuPVC 2Cx2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2Cx4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 140 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần, loại 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 141 | Đóng cọc tiếp địa D16, dài 2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 144 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng trụ đèn thép bằng thủ công, cao = 8m (bao gồm: Trụ đèn; cần đèn; ống nối liên kết trụ và cần; ốc siết, bóng đèn led 120W,..) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 147 | Lắp đặt bulong mạ kẽm cường độ cao M24x1250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt ốc siết cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt MCB 1P - 6A - 4,5kA (Lắp trong cửa cột trụ đèn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 151 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh (8 ZONE - 220VAC/24VDC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 152 | Lắp đặt chuông báo cháy (còi báo động 24VDC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 153 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (công tắc khẩn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 nút |
| 154 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2Cx1mm2-18AWG; có màng chắn chống nhiểu, chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 356 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây cáp tín hiệu HDPE, ĐK 40/32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 156 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến (trở kháng cuối dây) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 157 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 158 | Kéo rải dây điện đơn cáp đồng trần, loại dây D25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn loại 24x14 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 143 | m |
| 160 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 161 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 162 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1944 | m3 |
| 163 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 8kg MFZ8 + giá treo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 164 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg MT5 + giá treo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 165 | Cung cấp, lắp đặt ắc quy dự phòng 12VDC 40Ah, loại bình khô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công điện | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: An toàn lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách vật liệu đầu vào | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lênChuyên ngành: Vật liệu xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 3 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 6 | Vận thăng hoặc Tời | Sức nâng tối thiểu 800 kgKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy cắt thép | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 8 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 11 | Xe cẩu thùng hoặc xe tải có gắn cẩu | Chiều cao nâng tối thiểu 12mKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Giàn giáo (42 chân x 42 chéo) | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 5 |
| 13 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 108cvKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi