Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210813293-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210811442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 19:03:00 đến ngày 2021-08-16 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,356,573,402 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: An toàn lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lênChuyên ngành: Vật liệu xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Vận thăng hoặc Tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 800 kgKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe cẩu thùng hoặc xe tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng tối thiểu 12mKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo (42 chân x 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 108cvKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SƠN BÊ LẠI CÁC DÃY PHÒNG HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 406,812m2
2Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường, cột, hộp gen, trần (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.165,37m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên cột, hộp gen ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 89,28m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 98,172m2
5Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 594,264m2
6Sơn tường, cột, sênô, lam, hộp gen ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 594,264m2
7Sơn dầm, trần, tường, cột, hộp gen trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.165,37m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 23,04m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 23,041m2
10Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V 179,9568m2
11Quét flinkote 03 lớp chống thấm mái, sê nô (theo quy trình chống thấm của nhà sản xuất)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 179,9568m2
12Tháo dỡ trần tấm Nhôm (hở,hư hỏng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 206,27m2
13Làm trần nhôm bao gồm phụ kiện (phần nhôm hư hỏng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 21,645m2
14Làm trần nhôm (chỉ tính nhân công)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 184,625m2
15Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 127,4159m2
16Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0425100m2
17Lợp mái ngói 22 v/m2 sau chống thấm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,2317100m2
18Tháo dỡ đèn huỳnh quang gắn nổi 1x40W hiện trạngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 17bộ
19Lắp đặt đèn LED TYTE 1,2m, loại 1 bóng T8 18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V 17bộ
20Tháo dỡ đèn áp trần 30W hiện trạngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 8bộ
21Lắp đặt đèn đĩa LED 18W ốp trần D360Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8bộ
22Tháo dỡ quạt trần 77W hiện trạngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 15cái
23Lắp đặt quạt đảo trần 80W (bao gồm hộp số quạt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15cái
24Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,9m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,91m2
26Phá dỡ nền gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V 72,261m2
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoanYêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,5437m3
28Đào móng bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,082100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0273100m3
30Tận dụng cát công trình hiện hữu, sử dụng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,231100m3
31Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,0505m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,6165m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3744m3
34Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,6192m3
35Trải tấm nylon chống mất nước bê tông nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5774100m2
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4615100m2
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0749100m2
38Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,1044m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 17,1355m2
40Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,9775m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,744m2
42Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 68,18m2
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5572tấn
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5089tấn
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0168tấn
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0322tấn
47Sản xuất lan can bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0133tấn
48Sản xuất lan can bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0875tấn
49Sản xuất lan can bằng thép hộp mạ kẽm 12x12x1,2 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,083tấn
50Lắp dựng lan can bằng thép hộp mạ kẽm 12x12x1,2 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 27,35m2
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2324tấn
52Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,103tấn
53Sản xuất cột bằng thép tấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0301tấn
54Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép hộp mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,313tấn
55Lắp dựng khung dàn tấm che mưaYêu cầu kỹ thuật theo chương V 82,05m2
56Lắp cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1331tấn
57Cung cấp, lắp dựng bu lông M16x200 mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 48Bộ
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,91581m2
59Cung cấp, lắp dựng tấm che mưa bằng tấm COMPOSITE 2 lớp dày 10mm (bao gồm phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 82,05m2
60Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 184,17m2
61Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường, cột, hộp gen, trần (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 354,498m2
62Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên cột, hộp gen ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 40,32m2
63Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên sê nô, lam ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 41,06m2
64Bả bằng ma tít vào tường, cột, sênô, lam, hộp gen ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 265,55m2
65Sơn tường, cột, sênô, lam, hộp gen ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 265,55m2
66Sơn dầm, trần, tường, cột, hộp gen trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 354,498m2
67Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,68m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,681m2
69Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V 72,5352m2
70Quét flinkote 03 lớp chống thấm mái, sê nô (theo quy trình chống thấm của nhà sản xuất)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 72,5352m2
71Tháo dỡ trần nhôm (hở, hư hỏng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 68,56m2
72Làm trần nhôm bao gồm phụ kiện, phần nhôm hư hỏngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,59m2
73Làm trần nhôm (chỉ tính nhân công, vật tư tận dụng lại)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 57,97m2
74Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 45,7562m2
75Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0436100m2
76Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,414100m2
77Phá dỡ nền gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V 41m2
78Lát nền gạch 400x400mm nhámYêu cầu kỹ thuật theo chương V 41m2
79Phá dỡ nền bậc cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V 30,664m2
80Lát đá granít màu đen huế dày 20mm, vữa mác 75 bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V 30,644m2
81Tháo dỡ đèn huỳnh quang gắn nổi 1x40WYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1bộ
82Lắp đặt đèn LED TYPE 1,2m loại 1 bóng T8 18W (cả máng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1bộ
83Tháo dỡ đèn huỳnh quang gắn nổi 2x40WYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2bộ
84Lắp đặt đèn LED TYPE 1,2m loại 2 bóng T8 18W (cả máng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2bộ
85Tháo dỡ đèn áp trần 30WYêu cầu kỹ thuật theo chương V 3bộ
86Lắp đặt đèn dĩa LED 18W ốp trần D360Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3bộ
87Tháo dỡ quạt trần 77WYêu cầu kỹ thuật theo chương V 6cái
88Lắp đặt quạt đảo treo trần 80W (bao gồm hộp số quạt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6cái
89Đào móng bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0248100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0083100m3
91Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,072100m3
92Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,618m3
93Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,386m3
94Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1248m3
95Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,44m3
96Trải tấm nylon chống mất nước bê tông nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,18100m2
97Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1386100m2
98Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,025100m2
99Xây tường bằng gạch thẻ đặc không nung bê tông 40x80x180mm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,5325m3
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,289m2
101Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,845m2
102Trát bổ trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,248m2
103Lát nền, sàn vữa xi măng mác 75, dày 20mm, gạch ceramic nhám 400x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 22,12m2
104Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0427tấn
105Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1179tấn
106Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0056tấn
107Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0107tấn
108Sản xuất lan can bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0278tấn
109Sản xuất lan can bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0247tấn
110Sản xuất lan can bằng thép hộp mạ kẽm 12x12x1,2 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0412tấn
111Lắp dựng lan can bằng thép hộp mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,36m2
112Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0725tấn
113Tháo dỡ nền gạch Terrazzo hiện trạngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,52m2
114Đào móng bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1647100m3
115Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1098100m3
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,152m3
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,331m3
118Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,36m3
119Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,63m3
120Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0252100m2
121Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0576100m2
122Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,072100m2
123Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,063100m2
124Xây tường bằng gạch thẻ đặc không nung bê tông 40x80x180mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,024m3
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,2m2
126Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,8m2
127Lát nền, sàn gạch Terrazzo 400x400mm (chỉ tính công lát gạch)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,8m2
128Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0919tấn
129Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0817tấn
130Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0149tấn
131Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,078tấn
132Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,191tấn
133Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,191tấn
134Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm, khẩu độ nhỏ Khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6151tấn
135Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm, khẩu độ nhỏ Khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,197tấn
136Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,8121tấn
137Sản xuất thép tấm dày 6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3315tấn
138Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm 100x50x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6418tấn
139Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6418tấn
140SXLD tấm lấy sáng Composite dày 0,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,024m2
141Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,1713100m2
142Lắp đặt Bu lông neo M18x450mm mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 48Cái
143Lắp đặt Bu lông M18x70mm mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 48Cái
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,29791m2
145Sản xuất bản mã bằng thép tấm dày 6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,019tấn
146Sản xuất bảng hiệu bằng tôn phẳng dày 0,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0569tấn
147Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép hộp 80x40x2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1033tấn
148Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép hình mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0264tấn
149SXLD viền ốp V25x25x3 INOX 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 21,68m
150Lắp dựng khung dàn + bảng hiệuYêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,4893m2
151Cung cấp, lắp dựng bu lông M18x200 mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 18Bộ
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,29731m2
153Gắn chữ nổi INOX màu sáng (bao gồm lắp đặt + phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,0248m2
154Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 124,587m2
155Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường, cột, trần (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 262,81m2
156Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên cột, hộp gen ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 25,92m2
157Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên sê nô, lam, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 66,573m2
158Bả bằng ma tít vào tường, cột, sênô, lam, hộp gen, ô văng ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 217,08m2
159Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 262,81m2
160Sơn tường, cột, sênô, lam, hộp gen, ô văng ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 217,08m2
161Tháo dỡ lan can thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,16m2
162Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 26,145m2
163Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 26,1451m2
164Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V 95,0644m2
165Quét flinkote 03 lớp chống thấm mái, sê nô (theo quy trình chống thấm của nhà sản xuất)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 95,0644m2
166Tháo dỡ trần nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V 38,055m2
167Làm trần nhôm bao gồm phụ kiện, phần trần hư hỏngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,05m2
168Làm trần nhôm (tận dụng lại vật liệu cũ, chỉ tính nhân công)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 28,005m2
169Tháo dỡ đèn huỳnh quang đơn gắn nổi 40WYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2bộ
170Lắp đặt đèn LED TYPE 1,2 loại 1 bóng T8 18W (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2bộ
171Tháo dỡ đèn áp trần 30WYêu cầu kỹ thuật theo chương V 3bộ
172Lắp đặt đèn dĩa LED 18W ốp trần D360Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3bộ
173Tháo dỡ quạt trần 77WYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
174Lắp đặt quạt đảo trần 80W (bao gồm hộp số quạt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
175Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 190,3095m2
176Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường, cột, trần (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 850,5505m2
177Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên cột, hộp gen ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 87,12m2
178Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên sê nô, lam, ô văng ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 104,744m2
179Bả bằng ma tít vào tường, cột, sênô, lam, hộp gen, ô văng ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 382,1735m2
180Sơn tường, cột, sênô, lam, hộp gen, ô văng ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 382,1735m2
181Sơn tường, cột, dầm, hộp gen trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 850,5505m2
182Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 102,616m2
183Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 102,6161m2
184Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V 107,168m2
185Quét flinkote 03 lớp chống thấm mái, sê nô (theo quy trình chống thấm của nhà sản xuất)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 107,168m2
186Tháo dỡ trần nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V 34,605m2
187Làm trần nhôm bao gồm phụ kiện, phần trần hư hỏngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,01m2
188Làm trần nhôm (chỉ tính nhân công)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 26,595m2
189Tháo dở đèn huỳnh quang đơn 1,2m 1x36W (Ballast điện tử)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8bộ
190Lắp đặt đèn LED TYPE 1,2 loại 1 bóng T8 18W (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8bộ
191Tháo dỡ quạt trần 77WYêu cầu kỹ thuật theo chương V 6cái
192Lắp đặt quạt đảo trần 80W (bao gồm hộp số quạt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6cái
193Cải tạo vết nứt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 390md
194Đục tường các vết nứt rộng 50mm, sâu 50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,5m2
195Trát tường các vết nứt rộng 50mm, sâu 50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,5m2
196SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1268tấn
197SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5985tấn
198Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,192100m2
199Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3936100m2
200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,648m3
201Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I - phần ngập đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,888100m
202Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I - phần không ngập đất (đơn giá NC, MTC bằng 75% đơn giá NC, MTC công tác đóng cọc ngập đất)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,072100m
203Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy khoanYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,384m3
204Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoanYêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,474m3
205Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoanYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,833m3
206Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0592tấn
207Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3329tấn
208Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1144tấn
209Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3776tấn
210Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4368100m2
211Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3941100m2
212Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0602100m2
213Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,184m3
214Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,941m3
215Xây tường bằng Gạch ống bê tông không nung 80x80x180mm, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,2912m3
216Xây tường bằng gạch thẻ đặc không nung bê tông 40x80x180mm, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,5016m3
217Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 107,28m2
218Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,86m2
219Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,75m2
220Bả bằng ma tít vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 136,89m2
221Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 136,89m2
222SXLD hoa sắt hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,15m2
223Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,151m2
224Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5506m3
225Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0177tấn
226Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0861tấn
227Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0826100m2
228Đào rãnh cáp điện ngầm, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,7327m3
229Đắp đất móng đường ống, đường cống, Độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1073100m3
230Cung cấp, lắp đặt cáp neo D14Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,445100m
231Lắp đặt ốc siết cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V 576cái
232Lắp đặt tăng đơ D14Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 72cái
233Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường, cột hàng rào ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 729,78m2
234Bả bằng ma tít vào tường, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V 729,78m2
235Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 729,78m2
236Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 97,0804m2
237Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 97,08041m2
238Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường, cột, hộp gen ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 28,32m2
239Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường, cột, trần (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 20,52m2
240Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên sê nô ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 16,8m2
241Bả bằng ma tít vào tường, cột, sênô, hộp gen ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 45,12m2
242Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 45,12m2
243Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 20,52m2
244Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,84m2
245Quét flinkote 03 lớp chống thấm mái, sê nô (theo quy trình chống thấm của nhà sản xuất)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,54m2
246Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 25,704m2
247Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 25,7041m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO CẤP, THOÁT NƯỚC NGOẠI VI, BỒN HOA, CÂY XANH, SÂN, CỘT CỜ, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI, XÂY DỰNG KHU VUI CHƠI CÁT VÀ NƯỚC, VƯỜN RAU CHO BÉ, CẢI TẠO HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,048100m3
2Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0478100m3
3Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4100m
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3799100m3
5Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 3,8cm, Vào đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,18100m
6Vét bùn đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,7m3
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,7m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,852m3
9Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4956100m2
10Bê tông móng, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,7382m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4608m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,5768m3
13Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1266100m3
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2119100m2
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0614100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3459tấn
17Sản xuất, lắp đặt thép hình đan nắp hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1847tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0652tấn
19Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,5146m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 83,4956m2
21Láng mương hở, hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,76m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 66cái
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, H10-D300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 11 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, H10-D300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 21 đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, H10-D300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 41 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, H10-D300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 31 đoạn ống
27Đắp mối nối cống, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,536m
28Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18cm, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,7207m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,198m2
30Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,73m2
31Phá dỡ kết cấu tường gạch bồn hoa hư hỏngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,8114m3
32Đào đất bồn hoa, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1017100m3
33Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0678100m3
34Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,3912m3
35Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,7235m3
36Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,8833m3
37Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 70,0848m2
38Quét vôi ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,8256m2
39Ốp gạch Ceramic 200x400 bồn hoa (mặt trên + thành ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30,144m2
40Bứng di dời cây xanh, cây Hoàng Hậu ĐK gốc 120mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 12cây
41Trồng cây lại vị trí mới, dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời, cây Hoàng Hậu ĐK gốc 120mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 12cây/6 tháng
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền sân đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,068m3
43Trải tấm nylonYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6335100m2
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đan, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1406tấn
45Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 3x3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,5410m
46Đắp cát nâng nền sân bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0972100m3
47Lát gạch xi măng tự chèn Terrazzo 30x30x5cm, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 38,88m2
48Tháo dỡ gạch xi măng tự chèn Terrazzo 30x30x5cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 33,2m2
49Lát gạch Terrazzo 30x30x5cm, mác 250 (tận dụng gạch hiện hữu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33,2m2
50Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoanYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,088m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,144m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,036m3
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1152m3
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0628m3
55Lắp đặt ống INOX, đ.kính ống 60mm, dày 1,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,069100m
56Lắp đặt ống INOX, Đ.kính 76mm, dày 1,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0345100m
57Lắp đặt quả cầu Inox phi 60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3cái
58Lắp đặt bu lông Inox M12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3Cái
59Lắp đặt long đền cao suYêu cầu kỹ thuật theo chương V 10Cái
60Lắp đặt bu lông Inox M8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2Cái
61Lắp đặt con lăn inox, rãnh kéo dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1Bộ
62Lắp đặt cờ nước(bao gồm dây kéo, phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1Bộ
63Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền sânYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0025100m2
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0115100m2
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0029tấn
66Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,8228m2
67Đào móng bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0963100m3
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,397m3
69Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0321100m3
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,8237m3
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,132m3
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,545m3
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4539m3
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,284m3
75Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0084100m2
76Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0144100m2
77Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,109100m2
78Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0568100m2
79Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0945100m2
80Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1948100m2
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,875m3
82Xây tường bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,0792m3
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,49m2
84Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,79m2
85Ốp tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 300x600mm, ốp cao 2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V 38m2
86Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch gốm 60x240mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,4m2
87Lát đá granít màu đen huế dày 20mm, vữa mác 75 bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,395m2
88Sản xuất, lắp dựng lan can bằng INOX 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,6m2
89Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,49m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,49m2
91Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0152tấn
92Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0048tấn
93Sản xuất, lắp dựng cốt thép bậc cấp, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0406tấn
94Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0907tấn
95Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0224tấn
96Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0093tấn
97Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0213tấn
98Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0438tấn
99Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo, đường kính ống 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1100m
100Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,03100m
101Lắp đặt van khóa PVC D27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
102Lắp đặt van khóa PVC D60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
103Lắp đặt máy bơm tăng áp 1,5 HpYêu cầu kỹ thuật theo chương V 11 máy
104Lắp đặt co nối ống PVC D27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 6cái
105Lắp đặt tê nối PVC D27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2cái
106Lắp đặt phểu thu, ĐK 50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
107Lắp đặt cầu dao an toàn automat ( cóc) 20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
108Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13m
109Lắp đặt hộp bảo vệ máy bơmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
110Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,16m3
111Trải tấm nylonYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,145100m2
112Thảm cỏ nhân tạoYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,145100m2
113Đào móng bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2273100m3
114Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0758100m3
115Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,5771m3
116Xây tường bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,6906m3
117Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 118,7844m2
118Đắp cát nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,9393m3
119Bê tông sân đan, đá 1x2 Mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,8605m3
120Trải tấm nylonYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5721100m2
121Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,253tấn
122Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 57,2109m2
123Lát gạch xi măng tự chèn Terrazzo 30x30x5cm, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 57,2109m2
124Lắp đặt van khóa thau D27mm tay vặnYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
125Lắp đặt co nối PVC D27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5cái
126Lắp đặt tê nối PVC D27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
127Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,14100m
128Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
129Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,84m3
130Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0084100m3
131Lắp đặt bóng đèn SODIUM 150W/220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V 21 choá
132Đào rãnh cáp điện ngầm, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,86m3
133Đệm cát rãnh áp ngầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6747m3
134Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6084m3
135Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0419100m3
136Đắp đất móng trụ đènYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1404m3
137Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 16,2m
138Kéo rải dây điện võ bọc 2 lớp CuPVC 2Cx2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2Cx4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16,2m
140Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần, loại 25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,5m
141Đóng cọc tiếp địa D16, dài 2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cọc
142Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,036m3
143Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,456m3
144Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0312100m2
145Lắp dựng trụ đèn thép bằng thủ công, cao = 8m (bao gồm: Trụ đèn; cần đèn; ống nối liên kết trụ và cần; ốc siết, bóng đèn led 120W,..)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11 cột
146Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,004tấn
147Lắp đặt bulong mạ kẽm cường độ cao M24x1250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4cái
148Lắp đặt ốc siết cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1bộ
149Lắp đặt MCB 1P - 6A - 4,5kA (Lắp trong cửa cột trụ đèn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cái
150Rải băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0486100m2
151Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh (8 ZONE - 220VAC/24VDC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11 trung tâm
152Lắp đặt chuông báo cháy (còi báo động 24VDC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,45 chuông
153Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (công tắc khẩn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,45 nút
154Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2Cx1mm2-18AWG; có màng chắn chống nhiểu, chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V 356m
155Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây cáp tín hiệu HDPE, ĐK 40/32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 27m
156Lắp đặt điện trở cuối tuyến (trở kháng cuối dây)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8bộ
157Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1cọc
158Kéo rải dây điện đơn cáp đồng trần, loại dây D25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5m
159Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn loại 24x14 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V 143m
160Rải băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,081100m2
161Đào móng bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,081100m3
162Đắp cát nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,1944m3
163Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 8kg MFZ8 + giá treoYêu cầu kỹ thuật theo chương V 14cái
164Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg MT5 + giá treoYêu cầu kỹ thuật theo chương V 14cái
165Cung cấp, lắp đặt ắc quy dự phòng 12VDC 40Ah, loại bình khôYêu cầu kỹ thuật theo chương V 2Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
3 Nhân sự phụ trách thi công điện 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
4 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
5 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: An toàn lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
6 Nhân sự phụ trách vật liệu đầu vào 1 Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lênChuyên ngành: Vật liệu xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất tối thiểu 23 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
2 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
3 Máy khoan Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
4 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
5 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
6 Vận thăng hoặc Tời Sức nâng tối thiểu 800 kgKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
7 Máy cắt thép Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
8 Máy uốn thép Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
9 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
10 Máy phát điện dự phòng Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn1
11 Xe cẩu thùng hoặc xe tải có gắn cẩu Chiều cao nâng tối thiểu 12mKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
12 Giàn giáo (42 chân x 42 chéo) Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn5
13 Máy ủi Công suất tối thiểu 108cvKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
14 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->