Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2021 20:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210537649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2201/UBND ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư công trình Trường Mẫu giáo Ngãi Đăng, huyện Mỏ Cày Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 20:05:00 đến ngày 2021-08-15 20:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,560,063,409 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.368E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III, quy mô 02 tầng trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại quy mô 01 trệt 01 lầu.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên cùng loại quy mô 01 trệt 01 lầu.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên cùng loại quy mô 01 trệt 01 lầu.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Coppha (gỗ hoặc kim loại hoặc nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 5-Chống sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 6-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước ≥ 1,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện ≥ 25 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC - điểm chính | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 3,456 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương v | 254,279 | 100m |
| 3 | Rải cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương v | 19,403 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 13,582 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật chương v | 0,098 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 72,913 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật chương v | 0,679 | 100m2 |
| 8 | Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương v | 2,212 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 8,796 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,858 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương v | 1,105 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,163 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột tròn, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Lấp đất hố móng (Phần đất dư tôn nền) | mô tả kỹ thuật chương v | 238,92 | m3 |
| 15 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương v | 5,678 | M3 |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương v | 6,861 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 1,718 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột tròn, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,181 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 23,593 | M3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 2,889 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 26,102 | M3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 3,208 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 2,322 | M3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,245 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 9,188 | M3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | mô tả kỹ thuật chương v | 1,795 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,833 | M3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,318 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,818 | M3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,243 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,428 | M3 |
| 32 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương v | 0,002 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lá chớp, đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,6 | M3 |
| 34 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương v | 0,125 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,989 | M3 |
| 36 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương v | 0,054 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương v | 2,517 | 1000kg |
| 38 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương v | 2,006 | 1000kg |
| 39 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật chương v | 1,288 | 1000kg |
| 40 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,033 | 1000kg |
| 41 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,407 | 1000kg |
| 42 | Cốt thép cột - trụ cao 18mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,067 | 1000kg |
| 43 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,274 | 1000kg |
| 44 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương v | 1,051 | 1000kg |
| 45 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,124 | 1000kg |
| 46 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,899 | 1000kg |
| 47 | Cốt thép cột - trụ cao 18mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,139 | 1000kg |
| 48 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,144 | 1000kg |
| 49 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,837 | 1000kg |
| 50 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,251 | 1000kg |
| 51 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương v | 1,514 | 1000kg |
| 52 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,608 | 1000kg |
| 53 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương v | 1,43 | 1000kg |
| 54 | Cốt thép sàn mái cao | mô tả kỹ thuật chương v | 3,16 | 1000kg |
| 55 | Cốt thép cầu thang cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,18 | 1000kg |
| 56 | Cốt thép cầu thang cao 10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,507 | 1000kg |
| 57 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương v | 1,115 | 1000kg |
| 58 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,135 | 1000kg |
| 59 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,233 | 100m3 |
| 60 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương v | 0,211 | 100m2 |
| 61 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương v | 2,089 | M3 |
| 62 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 5,157 | M3 |
| 63 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 0,322 | M3 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 3,072 | M2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 46,84 | M2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 46,84 | M2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,72 | M2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương v | 14,535 | M2 |
| 69 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 3,492 | M3 |
| 70 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công (tận dụng 50% đất lấp móng: 345,57 - 238,92 = 106,65 / 1,07 = 99,67 x 50% = 49,84m3) | mô tả kỹ thuật chương v | 129,208 | m3 |
| 71 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 31,107 | M3 |
| 72 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 38,721 | M3 |
| 73 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 8,001 | M3 |
| 74 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 7,382 | M3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,918 | M3 |
| 76 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 3,96 | M2 |
| 77 | Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương v | 1,773 | 100m2 |
| 78 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,038 | M3 |
| 79 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 10,432 | M3 |
| 80 | Cốt thép bệ máy, đường kính | mô tả kỹ thuật chương v | 0,32 | 1000kg |
| 81 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm (granite) | mô tả kỹ thuật chương v | 328,163 | M2 |
| 82 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm (granite) | mô tả kỹ thuật chương v | 44,24 | M2 |
| 83 | Lát gạch granit 300x600 bậc tam cấp | mô tả kỹ thuật chương v | 8,722 | M2 |
| 84 | Lát gạch granit 300x600 bậc cầu thang | mô tả kỹ thuật chương v | 16,095 | M2 |
| 85 | Lát nền sàn đá hoa cương, tiết diện đá | mô tả kỹ thuật chương v | 5,598 | M2 |
| 86 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*60cm | mô tả kỹ thuật chương v | 14,384 | M2 |
| 87 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 30*45cm | mô tả kỹ thuật chương v | 261,944 | M2 |
| 88 | Op đá chẻ 100x200mm, sơn ron | mô tả kỹ thuật chương v | 15,47 | M2 |
| 89 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 50x200mm | mô tả kỹ thuật chương v | 37,1 | M2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 295,628 | M2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 503,675 | M2 |
| 92 | Trát Granitô tay vịn cầu thang - lan can, dày 2.5cm, vữa lót vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 3,36 | M2 |
| 93 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 140,368 | M2 |
| 94 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 253,44 | M2 |
| 95 | Trát trần, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 320,81 | M2 |
| 96 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 232,98 | M2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương v | 27,136 | M2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương v | 35,616 | M2 |
| 99 | Quét 2 nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương v | 27,136 | M2 |
| 100 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 32,79 | M2 |
| 101 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 427,983 | M2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 1.100,963 | M2 |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Bao gồm NC) | mô tả kỹ thuật chương v | 28,34 | M2 |
| 104 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương v | 66,53 | M2 |
| 105 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương v | 20,37 | M2 |
| 106 | Lắp dựng cửa sắt xếp | mô tả kỹ thuật chương v | 9,86 | M2 |
| 107 | Lắp dựng hoa inox cửa | mô tả kỹ thuật chương v | 34,008 | M2 |
| 108 | Lắp dựng lan can inox | mô tả kỹ thuật chương v | 11,105 | M2 |
| 109 | Lắp đặt nắp đậy lổ lên mái | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x2.3mm | mô tả kỹ thuật chương v | 296,2 | M |
| 111 | Lắp đặt ống inox D.34x1,2mm | mô tả kỹ thuật chương v | 8,65 | M |
| 112 | Lắp đặt ống inox D.50x1,8mm | mô tả kỹ thuật chương v | 12,225 | M |
| 113 | Lắp đặt ống inox D.76x2,0mm | mô tả kỹ thuật chương v | 29,45 | M |
| 114 | Lắp đặt thép hộp 50x50x1.2mm | mô tả kỹ thuật chương v | 7,2 | M |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,588 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,016 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,039 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | mô tả kỹ thuật chương v | 8 | Cái |
| 119 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương v | 1,6 | M |
| 120 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D100 | mô tả kỹ thuật chương v | 8 | Cái |
| 121 | Lắp đặt niềng kẹp ống nước | mô tả kỹ thuật chương v | 48 | Cái |
| 122 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương v | 26 | Cái |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương v | 10 | Cái |
| 124 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 3,635 | 100m2 |
| 125 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 113,996 | M2 |
| 126 | Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07m | mô tả kỹ thuật chương v | 2,469 | 100m2 |
| 127 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 130,8 | M |
| 128 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 86 | M |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 3,988 | M2 |
| 130 | Kẻ ron tường | mô tả kỹ thuật chương v | 19 | 10m |
| 131 | ĐÈN 1.2 M BÓNG LED ĐÔI 2 x 18W/220V | mô tả kỹ thuật chương v | 8 | Bộ |
| 132 | ĐÈN 1.2 M BÓNG LED ĐƠN 1 x 18W/220V | mô tả kỹ thuật chương v | 7 | Bộ |
| 133 | ĐÈN LED ÁP TRẦN VUÔNG GẮN NỔI KT: 300 x 300 mm 24W / 220V | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | Bộ |
| 134 | ĐÈN LED ÁP TRẦN TRÒN GẮN NỔI (330 x35) mm 24W / 220V | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | Bộ |
| 135 | ĐÈN LED ÁP TRẦN TRÒN GẮN NỔI D120 mm 7W / 220V | mô tả kỹ thuật chương v | 20 | Bộ |
| 136 | QUẠT TRẦN ĐẢO ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 0.4 M 47W/ 220V | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | Cái |
| 137 | QUẠT TREO TƯỜNG SẢI CÁNH 40 CM 47W/ 220V | mô tả kỹ thuật chương v | 14 | Cái |
| 138 | MẶT 2 LỔ 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6A | mô tả kỹ thuật chương v | 5 | Cái |
| 139 | MẶT 3 LỔ 3 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6A | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | Cái |
| 140 | MẶT 4 LỔ 4 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6A | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 141 | MẶT 1 LỔ 1 CÔNG TẮC 2 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6A | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 142 | MẶT 3 LỔ 3 DIMER QUẠT VÀ DOMINO 6A | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 143 | MẶT VÀ Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU 16A CÓ MÀN CHE | mô tả kỹ thuật chương v | 8 | Cái |
| 144 | MẶT+ RCCB 2P 16A ~ 30 mA | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 145 | HỘP NHỰA ÂM DÙNG CHO CÁC MẶT NẠ | mô tả kỹ thuật chương v | 25 | Cái |
| 146 | HỘP NHỰA ÂM VUÔNG 150*150 MM | mô tả kỹ thuật chương v | 70 | Cái |
| 147 | HỘP NỐI 4 ĐƯỜNG CỠ 20 MM | mô tả kỹ thuật chương v | 12 | Cái |
| 148 | MCB 1P 10 A - 4.5 KA | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | Cái |
| 149 | RCCB 2P 16A - 30mA | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 150 | MCB 2P 16A - 6KA | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 151 | MCB 2P 20 A - 15 KA | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 152 | MCB 2P 40 A - 15 KA | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 153 | TỦ ĐIỆN ÂM 4 MODULE ( CHỐNG CHÁY, RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO ) | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 154 | TỦ ĐIỆN ÂM 8 MODULE ( CHỐNG CHÁY, RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO ) | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 155 | DÂY CÁP ĐIỆN CV - 6 MM2 | mô tả kỹ thuật chương v | 12 | M |
| 156 | DÂY CÁP ĐIỆN CV - 4.0 MM2 | mô tả kỹ thuật chương v | 42 | M |
| 157 | DÂY CÁP ĐIỆN CV - 2.5 MM2 | mô tả kỹ thuật chương v | 270 | M |
| 158 | DÂY CÁP ĐIỆN CV - 1.5 MM2 | mô tả kỹ thuật chương v | 765 | M |
| 159 | ỐNG NHỰA HDPE-TFP Þ50/40 | mô tả kỹ thuật chương v | 9 | M |
| 160 | ỐNG NHỰA CỨNG LUỒN DÂY ĐIỆN PVC D20 CHỐNG CHÁY | mô tả kỹ thuật chương v | 477 | M |
| 161 | ỐNG NHỰA CỨNG LUỒN DÂY ĐIỆN PVC D25 CHỐNG CHÁY | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | M |
| 162 | KHỚP NỐI TRƠN PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương v | 159 | Cái |
| 163 | KHỚP NỐI TRƠN PVC D25 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 164 | CO NỐI PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương v | 80 | Cái |
| 165 | CO NỐI PVC D25 | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 166 | BỘ TIẾP ĐỊA 4 CỌC THÉP MẠ ĐỒNG 16*2400 +CÁP 22MM2 + KẸP | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Bộ |
| 167 | CHẬU XÍ BỆT LOẠI NHỎ ( LOẠI NẮP RƠI ÊM ) + VÒI XỊT GỒM CẢ THÙNG RỬA, PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật chương v | 10 | Bộ |
| 168 | CHẬU XÍ XỔM + VÒI XỊT GỒM CẢ THÙNG RỬA, PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Bộ |
| 169 | CHẬU RỬA MẶT LOẠI ÂM BÀN GỒM CẢ VÒI, SI PHÔNG, PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Bộ |
| 170 | VÒI TẮM HOA SEN INOX 304 LOẠI CẦM TAY ( KHÔNG RỈ ) D21 ( GỒM CẢ VÒI LẤY NƯỚC ) | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | Bộ |
| 171 | VÒI LẤY NƯỚC INOX 304 LOẠI TAY GẠT ( KHÔNG RỈ ) D21 | mô tả kỹ thuật chương v | 8 | Cái |
| 172 | PHỂU THU NƯỚC SÀN WC INOX 304 ( KHÔNG RỈ ), NGĂN MÙI 150x150 | mô tả kỹ thuật chương v | 13 | Cái |
| 173 | HỘP ĐỰNG XÀ PHÒNG NHẤN TREO TƯỜNG | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | Cái |
| 174 | HỘP ĐỰNG DẦU GỘI, DẦU TẮM ĐÔI TREO TƯỜNG | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | Cái |
| 175 | MÓC TREO QUẦN, ÁO 6 CHẤU INOX 304 | mô tả kỹ thuật chương v | 5 | Cái |
| 176 | GƯƠNG SOI ( WC2 GIÁO VIÊN ) | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 177 | BỒN NƯỚC NHỰA 1500 LÍT | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 178 | MÁY BƠM NƯỚC SINH HOẠT 1.5 HP GỒM CẢ RỜ LE TỰ ĐỘNG | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 179 | HỘP TÔN BẢO VỆ MÁY BƠM GIA CÔNG SẴN BAO GỒM CẢ Ổ KHÓA | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 180 | CREPHIN ( LỌC RÁC ) MÁY BƠM D34 | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 181 | ỐNG NHỰA MỀM D16 ( CHẬU RỬA, CHẬU XÍ BỆT ) | mô tả kỹ thuật chương v | 0,02 | 100m |
| 182 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY, ĐỤC LỖ L=1.6M D27 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 183 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY D21 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,04 | 100m |
| 184 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY D27 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,49 | 100m |
| 185 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 2.0 LY D34 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,8 | 100m |
| 186 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 2.1 LY D42 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,03 | 100m |
| 187 | CÚT PVC REN TRONG LẮP THIẾT BỊ LOẠI DÀY D21 | mô tả kỹ thuật chương v | 24 | Cái |
| 188 | CÚT PVC REN TRONG LẮP THIẾT BỊ LOẠI DÀY D27 | mô tả kỹ thuật chương v | 10 | Cái |
| 189 | CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D27 | mô tả kỹ thuật chương v | 30 | Cái |
| 190 | CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D34 | mô tả kỹ thuật chương v | 25 | Cái |
| 191 | CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D42 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 192 | TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D27 | mô tả kỹ thuật chương v | 18 | Cái |
| 193 | TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D34 | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | Cái |
| 194 | TÊ THU 90° PVC LOẠI DÀY D27x21 | mô tả kỹ thuật chương v | 8 | Cái |
| 195 | CÔN PVC LOẠI DÀY D27x21 | mô tả kỹ thuật chương v | 16 | Cái |
| 196 | CÔN PVC LOẠI DÀY D34x27 | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | Cái |
| 197 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D21 | mô tả kỹ thuật chương v | 10 | Cái |
| 198 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D27 | mô tả kỹ thuật chương v | 15 | Cái |
| 199 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D34 | mô tả kỹ thuật chương v | 25 | Cái |
| 200 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D42 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 201 | VAN KHÓA ĐỒNG THAU D27 | mô tả kỹ thuật chương v | 5 | Cái |
| 202 | VAN KHÓA ĐỒNG THAU D34 | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | Cái |
| 203 | VAN MỘT CHIỀU D34 | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 204 | ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN D27 | mô tả kỹ thuật chương v | 10 | Cái |
| 205 | ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN D34 | mô tả kỹ thuật chương v | 8 | Cái |
| 206 | ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.0 LY D34 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,02 | 100m |
| 207 | ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.8 LY D60 ( KỂ CẢ ỐNG HƠI ) | mô tả kỹ thuật chương v | 0,53 | 100m |
| 208 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 3.8 LY D90 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,09 | 100m |
| 209 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 4.9 LY D114 ( KỂ CẢ ỐNG THOÁT HẦM PHÂN ) | mô tả kỹ thuật chương v | 0,37 | 100m |
| 210 | CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D34 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 211 | CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D60 | mô tả kỹ thuật chương v | 40 | Cái |
| 212 | CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D90 | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | Cái |
| 213 | CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D114 | mô tả kỹ thuật chương v | 20 | Cái |
| 214 | TÊ 90° PVC THÔNG HƠI D60 | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | Cái |
| 215 | TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D60 | mô tả kỹ thuật chương v | 8 | Cái |
| 216 | TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D90 | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | Cái |
| 217 | TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D114 | mô tả kỹ thuật chương v | 9 | Cái |
| 218 | CÔN PVC LOẠI DÀY D90x60 | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | Cái |
| 219 | CÔN PVC LOẠI DÀY D114x60 | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | Cái |
| 220 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D34 | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 221 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D60 | mô tả kỹ thuật chương v | 20 | Cái |
| 222 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D90 | mô tả kỹ thuật chương v | 5 | Cái |
| 223 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D114 | mô tả kỹ thuật chương v | 10 | Cái |
| 224 | TÊ KIỂM TRA PVC D90 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 225 | TÊ KIỂM TRA PVC D114 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 226 | THÔNG TẮC PVC D60 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 227 | TRUNG TÂM BÁO CHÁY 4 ZONE | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Bộ |
| 228 | BÀN PHÍM LẬP TRÌNH | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Bộ |
| 229 | ĐẦU BÁO KHÓI | mô tả kỹ thuật chương v | 8 | Bộ |
| 230 | CÒI BÁO ĐỘNG | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Bộ |
| 231 | CÔNG TẮC KHẨN | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 232 | ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ EMC | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Bộ |
| 233 | ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT HIỂM EXIT | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | Bộ |
| 234 | BÌNH ĐIỆN KHÔ | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Bộ |
| 235 | BIẾN THẾ 220V - 16.5 VAC | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Bộ |
| 236 | MCB 1P 10A | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 237 | BÌNH CHỮA CHÁY BỘT MFZ8 LOẠI 8 KG | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Bộ |
| 238 | BÌNH CHỮA CHÁY KHÍ C02 MT5 LOẠI 5KG | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Bộ |
| 239 | GIÁ TREO BÌNH CHỮA CHÁY | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | Bộ |
| 240 | BỘ TIÊU LỆNH NỘI QUI PCCC | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Bộ |
| 241 | CÁP TÍN HIỆU 1C ( 2x1mm2 ) | mô tả kỹ thuật chương v | 165 | M |
| 242 | CÁP CVV 1C ( 2 x 1.5 MM2 ) ĐÈN EMC - EXIT | mô tả kỹ thuật chương v | 55 | M |
| 243 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 | mô tả kỹ thuật chương v | 133 | M |
| 244 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 | mô tả kỹ thuật chương v | 56 | M |
| 245 | KHỚP NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 | mô tả kỹ thuật chương v | 44 | Cái |
| 246 | KHỚP NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 | mô tả kỹ thuật chương v | 19 | Cái |
| 247 | CO ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 | mô tả kỹ thuật chương v | 22 | Cái |
| 248 | CO ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 | mô tả kỹ thuật chương v | 9 | Cái |
| 249 | HỘP NỐI 150 x 150 | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | Cái |
| 250 | HỘP NỐI 4 ĐƯỜNG CỠ 16 MM | mô tả kỹ thuật chương v | 16 | Cái |
| 251 | BỘ TIẾP ĐỊA 2 CỌC THÉP MẠ ĐỒNG 16*2400 +CÁP C 22MM2 + KẸP ( TIẾP ĐẤT BẢO VỆ TRUNG TÂM) | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Bộ |
| 252 | MƯƠNG CÁP NGẦM (BAO GỒM VL + NC +MTC) | mô tả kỹ thuật chương v | 23 | M |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 06 PHÒNG HỌC THÀNH: 01 PHÒNG NHÓM TRẺ, 02 PHÒNG MẪU GIÁO, 07 PHÒNG CHỨC NĂNG - điểm chính | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương v | 24,821 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương v | 3,512 | m3 |
| 3 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương v | 3,8 | 1m |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,152 | m3 |
| 5 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | mô tả kỹ thuật chương v | 76,58 | m |
| 6 | Bê tông cột đá mi, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,371 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột tròn, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,073 | 100m2 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 4,982 | M3 |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 7,273 | M3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,191 | M3 |
| 11 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương v | 0,173 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,751 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,167 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,129 | 1000kg |
| 15 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | mô tả kỹ thuật chương v | 377,285 | M2 |
| 16 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | mô tả kỹ thuật chương v | 90,365 | M2 |
| 17 | Op đá chẻ 100*200 trang trí | mô tả kỹ thuật chương v | 44,905 | M2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 8,981 | M2 |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,743 | M3 |
| 20 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | mô tả kỹ thuật chương v | 46,86 | M2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | mô tả kỹ thuật chương v | 5,075 | m2 |
| 22 | Lát gạch bậc tam cấp | mô tả kỹ thuật chương v | 34,435 | M2 |
| 23 | Lát gạch xi măng 40x40cm sân, nền đường, vĩa hè | mô tả kỹ thuật chương v | 9,24 | M2 |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 2,414 | m3 |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,69 | M3 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương v | 898,417 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương v | 861,194 | m2 |
| 28 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 7,253 | M2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 185,645 | M2 |
| 30 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 11,09 | M2 |
| 31 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà | mô tả kỹ thuật chương v | 63,35 | M2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương v | 6,72 | M2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương v | 12,48 | M2 |
| 34 | Lắp dựng hoa Inox bảo vệ cửa | mô tả kỹ thuật chương v | 4,05 | M2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | mô tả kỹ thuật chương v | 237,02 | m2 |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 237,02 | M2 |
| 37 | Lắp tay nắm cửa Inox | mô tả kỹ thuật chương v | 34 | Cái |
| 38 | Lắp kính an toàn | mô tả kỹ thuật chương v | 16,069 | M2 |
| 39 | Lắp cửa gỗ vào khuôn (chỉ tính phần nhân công) | mô tả kỹ thuật chương v | 30,4 | M2 |
| 40 | Lắp vách kính gióng múa | mô tả kỹ thuật chương v | 27,45 | M2 |
| 41 | Lắp ống Inox phi 50 dày 1,6mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,147 | 100m |
| 42 | Lắp ống Inox phi 34 dày 1,4mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,117 | 100m |
| 43 | Lát nền sàn đá hoa cương, tiết diện đá | mô tả kỹ thuật chương v | 0,804 | M2 |
| 44 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 571,579 | M2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 1.455,956 | M2 |
| 46 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 6,724 | 100m2 |
| 47 | Vệ sinh dọn dẹp công trình | mô tả kỹ thuật chương v | 717 | m2 |
| 48 | ĐÈN 1.2 M BÓNG LED ĐÔI 2 x 18W/220V | mô tả kỹ thuật chương v | 33 | Bộ |
| 49 | ĐÈN 1.2 M BÓNG LED ĐƠN 1 x 18W/220V | mô tả kỹ thuật chương v | 12 | Bộ |
| 50 | ĐÈN LED ÁP TRẦN TRÒN GẮN NỔI (330 x35) mm 24W / 220V | mô tả kỹ thuật chương v | 17 | Bộ |
| 51 | ĐÈN LED ÁP TRẦN TRÒN GẮN NỔI D120 mm 7W / 220V | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Bộ |
| 52 | QUẠT TRẦN ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 1.2 M 65W/ 220V ( TỪ PHÒNG HỌC TẬN DỤNG LẠI ) | mô tả kỹ thuật chương v | 5 | Cái |
| 53 | QUẠT TRẦN ĐẢO ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 0.4 M 47W/ 220V | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | Cái |
| 54 | QUẠT TREO TƯỜNG SẢI CÁNH 40 CM 47W/ 220V | mô tả kỹ thuật chương v | 32 | Cái |
| 55 | MẶT 1 LỔ 1 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6A | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | Cái |
| 56 | MẶT 2 LỔ 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6A | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | Cái |
| 57 | MẶT 3 LỔ 3 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6A | mô tả kỹ thuật chương v | 8 | Cái |
| 58 | MẶT 4 LỔ 4 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6A | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | Cái |
| 59 | MẶT 1 LỔ 1 CÔNG TẮC 2 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6A | mô tả kỹ thuật chương v | 8 | Cái |
| 60 | MẶT 1 LỔ 1 DIMER QUẠT VÀ DOMINO 6A | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 61 | MẶT 2 LỔ 2 DIMER QUẠT VÀ DOMINO 6A | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | Cái |
| 62 | MẶT VÀ Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU 16A CÓ MÀN CHE | mô tả kỹ thuật chương v | 42 | Cái |
| 63 | MẶT+ RCCB 2P 10A ~ 30 mA | mô tả kỹ thuật chương v | 5 | Cái |
| 64 | MẶT+ RCCB 2P 16A ~ 30 mA | mô tả kỹ thuật chương v | 5 | Cái |
| 65 | MẶT+ RCCB 2P 20A ~ 30 mA | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 66 | HỘP NHỰA ÂM DÙNG CHO CÁC MẶT NẠ | mô tả kỹ thuật chương v | 86 | Hộp |
| 67 | MCB 1P 10 A - 4.5 KA | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | M |
| 68 | MCB 2P 20 A - 6 KA | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | M |
| 69 | MCB 2P 80 A - 15 KA | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | M |
| 70 | TỦ ĐIỆN 8 MODULE ĐẶT NỔI ( CHỐNG CHÁY, RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO ) | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 71 | DÂY CÁP ĐIỆN CV - 25 MM2 | mô tả kỹ thuật chương v | 120 | M |
| 72 | DÂY CÁP ĐIỆN CV - 16 MM2 | mô tả kỹ thuật chương v | 60 | M |
| 73 | DÂY CÁP ĐIỆN CV - 4.0 MM2 | mô tả kỹ thuật chương v | 132 | M |
| 74 | DÂY CÁP ĐIỆN CV - 2.5 MM2 | mô tả kỹ thuật chương v | 1.020 | M |
| 75 | DÂY CÁP ĐIỆN CV - 1.5 MM2 | mô tả kỹ thuật chương v | 1.449 | M |
| 76 | ỐNG NHỰA HDPE-TFP Þ50/40 | mô tả kỹ thuật chương v | 9 | M |
| 77 | ỐNG NHỰA CỨNG LUỒN DÂY ĐIỆN DẸP PVC 20 x 10 mm | mô tả kỹ thuật chương v | 823 | M |
| 78 | ỐNG NHỰA CỨNG LUỒN DÂY ĐIỆN DẸP PVC 40 x 20 mm | mô tả kỹ thuật chương v | 60 | M |
| 79 | BỘ TIẾP ĐỊA 4 CỌC THÉP MẠ ĐỒNG 16*2400 +CÁP 22MM2 + KẸP | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Bộ |
| 80 | CHẬU XÍ BỆT ( LOẠI NẮP RƠI ÊM ) + VÒI XỊT LOẠI NHỎ GỒM CẢ THÙNG RỬA, PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật chương v | 8 | Bộ |
| 81 | CHẬU XÍ BỆT ( LOẠI NẮP RƠI ÊM ) + VÒI XỊT LOẠI LỚN GỒM CẢ THÙNG RỬA, PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Bộ |
| 82 | CHẬU RỬA MẶT LOẠI ÂM BÀN GỒM CẢ VÒI, SI PHÔNG, PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Bộ |
| 83 | VÒI TẮM HOA SEN INOX 304 LOẠI CẦM TAY ( KHÔNG RỈ ) D21 ( GỒM CẢ VÒI LẤY NƯỚC ) | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Bộ |
| 84 | VÒI LẤY NƯỚC INOX 304 LOẠI TAY GẠT ( KHÔNG RỈ ) Þ21 | mô tả kỹ thuật chương v | 12 | Bộ |
| 85 | PHỂU THU NƯỚC SÀN WC INOX 304 ( KHÔNG RỈ ), NGĂN MÙI 150 x150 | mô tả kỹ thuật chương v | 12 | Cái |
| 86 | HỘP ĐỰNG XÀ PHÒNG NHẤN TREO TƯỜNG | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | Cái |
| 87 | HỘP ĐỰNG DẦU GỘI, DẦU TẮM ĐÔI TREO TƯỜNG | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 88 | MÓC TREO QUẦN, ÁO 6 CHẤU INOX 304 | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 89 | GƯƠNG SOI ( WC1 GIÁO VIÊN ) | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 90 | ỐNG NHỰA MỀM Þ16 ( CHẬU RỬA, CHẬU XÍ BỆT ) | mô tả kỹ thuật chương v | 0,05 | 100m |
| 91 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY, ĐỤC LỖ L=1.5M Þ27 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,5 | M |
| 92 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY Þ21 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,05 | 100m |
| 93 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY Þ27 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,31 | 100m |
| 94 | CÚT PVC REN TRONG LẮP THIẾT BỊ LOẠI DÀY Þ21 | mô tả kỹ thuật chương v | 12 | Cái |
| 95 | CÚT PVC REN TRONG LẮP THIẾT BỊ LOẠI DÀY Þ27 | mô tả kỹ thuật chương v | 12 | Cái |
| 96 | CÚT 90° PVC LOẠI DÀY Þ27 | mô tả kỹ thuật chương v | 15 | Cái |
| 97 | TÊ 90° PVC LOẠI DÀY Þ27 | mô tả kỹ thuật chương v | 15 | Cái |
| 98 | TÊ THU 90° PVC LOẠI DÀY Þ27x21 | mô tả kỹ thuật chương v | 12 | Cái |
| 99 | CÔN PVC LOẠI DÀY Þ34x27 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 100 | CÔN PVC LOẠI DÀY D27x21 | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | Cái |
| 101 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY Þ21 | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | Cái |
| 102 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY Þ27 | mô tả kỹ thuật chương v | 15 | Cái |
| 103 | VAN KHÓA ĐỒNG THAU D27 | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Bộ |
| 104 | VAN KHÓA ĐỒNG THAU D34 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Bộ |
| 105 | ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN Þ27 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 106 | ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN Þ34 | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | Cái |
| 107 | ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.0 LY D34 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,03 | 100m |
| 108 | ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.8 LY Þ60 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,36 | 100m |
| 109 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 4.9 LY Þ114 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,18 | 100m |
| 110 | CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D34 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 111 | CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D60 | mô tả kỹ thuật chương v | 24 | Cái |
| 112 | CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D114 | mô tả kỹ thuật chương v | 17 | Cái |
| 113 | TÊ 135° PVC LOẠI DÀY Þ60 | mô tả kỹ thuật chương v | 7 | Cái |
| 114 | TÊ 135° PVC LOẠI DÀY Þ114 | mô tả kỹ thuật chương v | 9 | Cái |
| 115 | CÔN PVC LOẠI DÀY D114x60 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 116 | CÔN PVC LOẠI DÀY D60x34 | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 117 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY Þ34 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 118 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY Þ60 | mô tả kỹ thuật chương v | 12 | Cái |
| 119 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D114 | mô tả kỹ thuật chương v | 7 | Cái |
| 120 | THÔNG TẮC PVC D60 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 121 | ĐẦU BÁO KHÓI | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Bộ |
| 122 | ĐẦU BÁO NHIỆT | mô tả kỹ thuật chương v | 16 | Bộ |
| 123 | CÒI BÁO ĐỘNG | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | Bộ |
| 124 | CÔNG TẮC KHẨN | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 125 | ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ EMC | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | Bộ |
| 126 | ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT HIỂM EXIT | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | Bộ |
| 127 | BÌNH CHỮA CHÁY BỘT MFZ8 LOẠI 8 KG | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Sứ |
| 128 | BÌNH CHỮA CHÁY KHÍ C02 MT5 LOẠI 5KG | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Sứ |
| 129 | GIÁ TREO BÌNH CHỮA CHÁY | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | Sứ |
| 130 | BỘ TIÊU LỆNH NỘI QUI PCCC | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Sứ |
| 131 | CÁP TÍN HIỆU 1C ( 2x1mm2 ) | mô tả kỹ thuật chương v | 457 | M |
| 132 | CÁP CVV 1C ( 2 x 1.5 MM2 ) ĐÈN EMC - EXIT | mô tả kỹ thuật chương v | 65 | M |
| 133 | ỐNG NHỰA VUÔNG 20 x10 | mô tả kỹ thuật chương v | 245 | M |
| 134 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 | mô tả kỹ thuật chương v | 118 | M |
| 135 | KHỚP NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 | mô tả kỹ thuật chương v | 39 | M |
| 136 | CO ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 | mô tả kỹ thuật chương v | 20 | M |
| 137 | HỘP NỐI 150 x 150 | mô tả kỹ thuật chương v | 5 | Hộp |
| 138 | MƯƠNG ĐẶT ỐNG | mô tả kỹ thuật chương v | 107 | M |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO - điểm chính | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương v | 725,127 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | mô tả kỹ thuật chương v | 73,645 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương v | 725,127 | M2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - điểm chính | |||
| 1 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương v | 0,45 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 3,15 | M3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương v | 0,12 | 1000kg |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 535 | M2 |
| 5 | Lát gạch xi măng 40x40cm sân, nền đường, vĩa hè | mô tả kỹ thuật chương v | 580 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương v | 66 | cấu kiện |
| 7 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,168 | 100m3 |
| 8 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương v | 0,368 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,771 | M3 |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 3,191 | M3 |
| 11 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 0,528 | M3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 45,24 | M2 |
| 13 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương v | 0,308 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,888 | M3 |
| 15 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương v | 0,118 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương v | 66 | Cái |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,44 | M2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 10,8 | M2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương v | 0,126 | 1000kg |
| 20 | Lắp ghi chắn rác hố ga | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 21 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,009 | 100m3 |
| 22 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,499 | m3 |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,255 | M3 |
| 24 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,256 | M3 |
| 25 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,026 | 100m2 |
| 26 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 0,016 | M3 |
| 27 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 0,835 | M3 |
| 28 | Đắp đất móng công trìng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương v | 0,956 | m3 |
| 29 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương v | 0,055 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,167 | M3 |
| 31 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm | mô tả kỹ thuật chương v | 5,72 | M2 |
| 32 | Trát granitô tường, vữa lót vữa xi măng mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,55 | M2 |
| 33 | Lắp đặt thép U200*76*5 | mô tả kỹ thuật chương v | 4,65 | M |
| 34 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 1,126 | M2 |
| 35 | Lắp ống Inox phi 90 dày 2.0ly | mô tả kỹ thuật chương v | 0,024 | 100m |
| 36 | Lắp ống Inox phi 76 dày 1.8ly | mô tả kỹ thuật chương v | 0,035 | 100m |
| 37 | Lắp ống Inox phi 60 dày 1.8ly | mô tả kỹ thuật chương v | 0,038 | 100m |
| 38 | Lắp ống Inox phi 42 dày 1.2ly | mô tả kỹ thuật chương v | 0,006 | 100m |
| 39 | Lắp đặt quả cầu inox D76 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt ròng rọc | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt bulông D14 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - điểm chính | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương v | 5,4 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương v | 0,484 | m3 |
| 4 | Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương v | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,29 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 1,168 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,043 | 100m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương v | 7,718 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,28 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,246 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,101 | M3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | mô tả kỹ thuật chương v | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,64 | M3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,128 | 100m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | mô tả kỹ thuật chương v | 7,84 | M2 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương v | 0,036 | 1000kg |
| 17 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,045 | 1000kg |
| 18 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,145 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,029 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,067 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,01 | 1000kg |
| 22 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương v | 1,803 | m3 |
| 23 | Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương v | 0,101 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,557 | M3 |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 1,802 | M3 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương v | 3,69 | M2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương v | 3,51 | M2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép C.45x80x15x1.8mm | mô tả kỹ thuật chương v | 36,6 | M |
| 29 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 14,64 | M2 |
| 30 | Lợp mái tole sóng vuông lạnh, dày 0.45mm, khổ 1.07m | mô tả kỹ thuật chương v | 0,236 | 100m2 |
| 31 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm | mô tả kỹ thuật chương v | 7,92 | M2 |
| 32 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*60cm | mô tả kỹ thuật chương v | 1,03 | M2 |
| 33 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 23,072 | M2 |
| 34 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 7,32 | M2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 23,04 | M2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 22,48 | M2 |
| 37 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 23,04 | M2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 43,352 | M2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 14,4 | M |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,33 | M2 |
| 41 | Kẻ ron tường | mô tả kỹ thuật chương v | 1,536 | 10m |
| 42 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,384 | 100m2 |
| 43 | * Đèn HQ 1.2m đơn 1x36W/220V (bóng led) | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Bộ |
| 44 | * Quạt treo tường | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 45 | * Mặt 2 lổ 2 công tắc 1 chiều 16A và domino 6A | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 46 | * Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A và cầu chì domino 10A | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | Cái |
| 47 | * Hộp nhựa âm dùng cho mặt nạ hcn | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | Cái |
| 48 | * MCB 2P 25A - 0.6KA | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 49 | * Tủ điện âm 4 moduls chống cháy, rỉ và cách điện cao | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 50 | * Cáp đồng bọc PVC 600V - 2.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương v | 45 | M |
| 51 | * Cáp đồng bọc PVC 600V - 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương v | 30 | M |
| 52 | * Ong luồn tròn PVC chống cháy D20mm | mô tả kỹ thuật chương v | 30 | M |
| 53 | * Khớp nồi trơn PVC D20mm | mô tả kỹ thuật chương v | 10 | M |
| 54 | * Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng 16*2400 + cáp C22mm2 + kẹp | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TOÀN KHU - điểm chính | |||
| 1 | KIM THU SÉT BÁN KÍNH BẢO VỆ Rp= 57M | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 2 | KHỐP NỐI REN BẰNG ĐỒNG + TRỤ ĐỠ STK D60 | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 3 | CHÂN ĐẾ KIM THU SÉT | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 4 | CÁP ĐỒNG TRẦN 70 mm2 | mô tả kỹ thuật chương v | 80 | M |
| 5 | CÁP NEO THÉP 4mm2 | mô tả kỹ thuật chương v | 40 | M |
| 6 | CHẰNG NÉO KIM THU SÉT | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | M |
| 7 | ỐNG NHỰA CHỐNG CHÁY PVC D25 | mô tả kỹ thuật chương v | 76 | M |
| 8 | KHỚP NỐI TRƠN PVC 25mm | mô tả kỹ thuật chương v | 30 | M |
| 9 | BÁT KẸP BẮT ỐNG VÀO MÁI ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN ) | mô tả kỹ thuật chương v | 20 | Cái |
| 10 | CỔ DÊ BẮT ỐNG ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN ) | mô tả kỹ thuật chương v | 20 | Cái |
| 11 | HỘP ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐẤT | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 12 | CỌC TIẾP ĐỊA BẰNG THAU PHI 16, L=2.4M | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | Cọc |
| 13 | MỐI HÀN CADWELD | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | Mối |
| 14 | ỐC XIẾT CÁP | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | Cái |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NGUỒN TOÀN KHU - điểm chính | |||
| 1 | CÁP ĐỒNG BỌC CÁCH ĐIỆN CV - 1C ( 2 x 6mm² ) | mô tả kỹ thuật chương v | 11 | M |
| 2 | CÁP ĐỒNG BỌC CÁCH ĐIỆN CXV/DSTA 1C ( 2 x 10mm² ) | mô tả kỹ thuật chương v | 30 | M |
| 3 | CÁP ĐỒNG BỌC CÁCH ĐIỆN CXV/DSTA 1C ( 2 x 25mm² ) | mô tả kỹ thuật chương v | 33 | M |
| 4 | CÁP ĐỒNG BỌC CÁCH ĐIỆN CXV/DSTA 1C ( 2 x 50mm² ) | mô tả kỹ thuật chương v | 33 | M |
| 5 | TỦ ĐIỆN 600X400X250 SƠN TỈNH ĐIỆN ( BAO GỒM ĐÈN BÁO PHA, AMPE KẾ, VOLT KẾ....) | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 6 | MCCB 2P 20A - 15KA | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 7 | MCCB 2P 40 A - 15 KA | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 8 | MCCB 2P 80 A - 15 KA | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 9 | MCCB 2P 125 A - 25 KA | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 10 | COSSE Cu 6 MM2 | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | Cái |
| 11 | COSSE Cu 10 MM2 | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | Cái |
| 12 | COSSE Cu 25 MM2 | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | Cái |
| 13 | COSSE Cu 50 MM2 | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | Cái |
| 14 | ỐNG NHỰA PVC PHI 42 DÀI 4M | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 15 | ỐNG NHỰA XOẮN HDPE - TFP D50/40 | mô tả kỹ thuật chương v | 63 | M |
| 16 | ỐNG NHỰA XOẮN HDPE - TFP D60/50 | mô tả kỹ thuật chương v | 33 | M |
| 17 | MƯƠNG CÁP NGẦM (BAO GỒM VL + NC +MTC) | mô tả kỹ thuật chương v | 89 | M |
| 18 | BỘ TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN 4 CỌC THÉP MẠ ĐỒNG 16*2400 +CÁP 22MM2 + KẸP | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 19 | VẬT LIỆU PHỤ: GỒM NÚT CAO SU CHỐNG THẤM, GỐI ĐỠ, BĂNG KEO..... | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | HT |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 01 PHÒNG HỌC THÀNH NHÀ ĂN - điểm lẻ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,028 | 100m3 |
| 2 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương v | 0,059 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,414 | M3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 1,51 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,045 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,394 | m3 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,238 | M3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,095 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,324 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,069 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương v | 0,073 | 1000kg |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương v | 0,064 | 1000kg |
| 13 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,006 | 1000kg |
| 14 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,023 | 1000kg |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,033 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,023 | 1000kg |
| 17 | Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung | mô tả kỹ thuật chương v | 63,8 | m2 |
| 18 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | mô tả kỹ thuật chương v | 0,414 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương v | 7,929 | m3 |
| 20 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,151 | m3 |
| 21 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,408 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ mái Fibro xi măng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 77,616 | m2 |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 3,004 | M3 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương v | 96,466 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | mô tả kỹ thuật chương v | 6,37 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 6,37 | M2 |
| 27 | Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 0.45mm, khổ 1.07m | mô tả kỹ thuật chương v | 0,391 | 100m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 31,7 | M2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 31,7 | M2 |
| 30 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | mô tả kỹ thuật chương v | 31,7 | M2 |
| 31 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật chương v | 30,72 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 5,96 | M2 |
| 33 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 8,42 | M2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 75,091 | M2 |
| 35 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 54,03 | M2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 131,907 | M2 |
| 37 | ĐÈN 1.2 M BÓNG LED ĐÔI 2 x 18W/220V | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Bộ |
| 38 | ĐÈN LED ÁP TRẦN TRÒN GẮN NỔI (330 x35) mm 24W / 220V | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Bộ |
| 39 | QUẠT TREO TƯỜNG SẢI CÁNH 40 CM 47W/ 220V | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 40 | MẶT 4 LỔ 4 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6A | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 41 | MẶT VÀ Ổ CẮM ĐÔI 2 CHẤU 16A CÓ MÀN CHE | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 42 | MẶT+ RCCB 2P 10A ~ 30 mA | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 43 | HỘP NHỰA NỔI DÙNG CHO CÁC MẶT NẠ | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | Cái |
| 44 | DÂY CÁP ĐIỆN CV - 4.0 MM2 | mô tả kỹ thuật chương v | 16 | M |
| 45 | DÂY CÁP ĐIỆN CV - 2.5 MM2 | mô tả kỹ thuật chương v | 25 | M |
| 46 | DÂY CÁP ĐIỆN CV - 1.5 MM2 | mô tả kỹ thuật chương v | 42 | M |
| 47 | ỐNG NHỰA CỨNG LUỒN DÂY ĐIỆN DẸP PVC 20 x 10 mm | mô tả kỹ thuật chương v | 27,5 | M |
| 48 | ỐNG LUỒN DÂY ĐIỆN GEN MỀM CHỐNG CHÁY D20mm | mô tả kỹ thuật chương v | 7 | M |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO - điểm lẻ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương v | 9,835 | 100m |
| 3 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương v | 0,138 | 100m2 |
| 4 | Rải cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương v | 1,378 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,827 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 3,15 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,202 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 | mô tả kỹ thuật chương v | 7,874 | m3 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao | mô tả kỹ thuật chương v | 1,227 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,265 | 100m2 |
| 11 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương v | 0,085 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 3,079 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,402 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương v | 0,085 | 1000kg |
| 15 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,195 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,03 | 1000kg |
| 17 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,144 | 1000kg |
| 18 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,166 | 1000kg |
| 19 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 0,73 | M3 |
| 20 | Lắp cánh cổng khung sắt hình | mô tả kỹ thuật chương v | 6,38 | M2 |
| 21 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 6,38 | M2 |
| 22 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 5,78 | M3 |
| 23 | Xây tường gạch thông gió 20*20cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 14,4 | M2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 12,8 | M |
| 25 | Lắp đặt chữ Inox cao 50 | mô tả kỹ thuật chương v | 94 | Cái |
| 26 | Lắp đặt chữ Inox cao 150 | mô tả kỹ thuật chương v | 21 | Cái |
| 27 | Lắp dựng hoa gang đầu rào | mô tả kỹ thuật chương v | 6,407 | M2 |
| 28 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 6,407 | M2 |
| 29 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 27,432 | M2 |
| 30 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 17,942 | M2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 144,505 | M2 |
| 32 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm | mô tả kỹ thuật chương v | 9,55 | M2 |
| 33 | Lắp tấm alu | mô tả kỹ thuật chương v | 7,979 | M2 |
| 34 | Lắp thép ống phi 114 dày 2mm | mô tả kỹ thuật chương v | 3,2 | M |
| 35 | Lắp thép hộp 50*50*1,8mm | mô tả kỹ thuật chương v | 19,656 | M |
| 36 | Lắp thép hộp 25*50*1,4mm | mô tả kỹ thuật chương v | 14,16 | M |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương v | 183,924 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương v | 373,803 | M2 |
| J | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TOÀN KHU - điểm lẻ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng | mô tả kỹ thuật chương v | 65,25 | m3 |
| 2 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương v | 4,35 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 31,65 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương v | 0,018 | 100m2 |
| 5 | Lát gạch xi măng 40x40cm sân, nền đường, vĩa hè | mô tả kỹ thuật chương v | 435 | M2 |
| 6 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,002 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,237 | M3 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 0,61 | M3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 7,913 | M2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 12,56 | M |
| 11 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,053 | 100m3 |
| 12 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương v | 0,092 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,653 | M3 |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 1,148 | M3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 14,059 | M2 |
| 16 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương v | 0,078 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,478 | M3 |
| 18 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương v | 0,033 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương v | 19 | Cái |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,36 | M2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 4,2 | M2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương v | 0,031 | 1000kg |
| 23 | Lắp ghi chắn rác hố ga | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 250mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,03 | 100m |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN - điểm lẻ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,524 | m3 |
| 3 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương v | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,108 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,459 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương v | 0,023 | 1000kg |
| 8 | Sản xuất giằng mái thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,017 | 1000kg |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật chương v | 0,155 | 1000kg |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,102 | 1000kg |
| 11 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | mô tả kỹ thuật chương v | 0,017 | 1000kg |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương v | 0,155 | 1000kg |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,102 | 1000kg |
| 14 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 14,239 | M2 |
| 15 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,262 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,288 | M3 |
| 17 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 0,146 | M3 |
| 18 | Đắp cát nền móng | mô tả kỹ thuật chương v | 2,789 | m3 |
| 19 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương v | 0,263 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,716 | M3 |
| 21 | Ván khuôn nền | mô tả kỹ thuật chương v | 0,018 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt bulông M16 | mô tả kỹ thuật chương v | 24 | Cái |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 24 | M2 |
| 24 | Lắp đặt máng xói tole | mô tả kỹ thuật chương v | 0,086 | 100m |
| 25 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D100 | mô tả kỹ thuật chương v | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,072 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | mô tả kỹ thuật chương v | 9 | Cái |
| 28 | Lắp đặt niềng kẹp ống nước | mô tả kỹ thuật chương v | 9 | Cái |
| L | HẠNG MỤC: CỘT CỜ - điểm lẻ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,009 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,499 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,255 | M3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,256 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 0,016 | M3 |
| 7 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 0,835 | M3 |
| 8 | Đắp đất móng công trìng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương v | 0,956 | m3 |
| 9 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương v | 0,055 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,167 | M3 |
| 11 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm | mô tả kỹ thuật chương v | 5,72 | M2 |
| 12 | Trát granitô tường, vữa lót vữa xi măng mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,55 | M2 |
| 13 | Lắp đặt thép U200*76*5 | mô tả kỹ thuật chương v | 4,65 | M |
| 14 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 1,126 | M2 |
| 15 | Lắp ống Inox phi 90 dày 2.0ly | mô tả kỹ thuật chương v | 0,024 | 100m |
| 16 | Lắp ống Inox phi 76 dày 1.8ly | mô tả kỹ thuật chương v | 0,035 | 100m |
| 17 | Lắp ống Inox phi 60 dày 1.8ly | mô tả kỹ thuật chương v | 0,038 | 100m |
| 18 | Lắp ống Inox phi 42 dày 1.2ly | mô tả kỹ thuật chương v | 0,006 | 100m |
| 19 | Lắp đặt quả cầu inox D76 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ròng rọc | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt bulông D14 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| M | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC 10M3 - điểm lẻ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương v | 6,154 | m3 |
| 3 | Rải cát đệm | mô tả kỹ thuật chương v | 1,116 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,781 | M3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,575 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương v | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,192 | M3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,77 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,076 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 1,469 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,245 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,557 | M3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,062 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,025 | M3 |
| 16 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương v | 0,001 | 100m2 |
| 17 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương v | 0,117 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính | mô tả kỹ thuật chương v | 0,474 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính | mô tả kỹ thuật chương v | 0,176 | 1000kg |
| 20 | Quét 2 nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương v | 23,108 | M2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 7,282 | M2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 38,733 | M2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 8,64 | M2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 25 | Lắp băng cản nước | mô tả kỹ thuật chương v | 0,024 | 100m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương v | 2,36 | M2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.368E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III, quy mô 02 tầng trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại quy mô 01 trệt 01 lầu.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên cùng loại quy mô 01 trệt 01 lầu.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên cùng loại quy mô 01 trệt 01 lầu.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạc) | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 2 |
| 3 | Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 10 |
| 4 | Coppha (gỗ hoặc kim loại hoặc nhựa) | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 200 |
| 5 | Chống sắt | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 100 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW | Hóa đơn VAT | 1 |
| 8 | Máy bơm nước ≥ 1,5HP | Hóa đơn VAT | 2 |
| 9 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Hóa đơn VAT và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 25 KVA | Hóa đơn VAT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi