Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 06:53:00 đến ngày 2021-08-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,100,310,075 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 4.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.940.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện (đường dây và TBA) có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Pa lăng xích ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời máy ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 472 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PCTB (Hệ thống 01) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 16 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PCTB (Hệ thống 02) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Hệ thống |
| 17 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCTB với router tại LBS (Hệ thống 01) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 18 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCTB với router tại LBS (Hệ thống 02) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Hệ thống |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =4T/H; Áp 1 pha =6T/H) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | tín hiệu |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | tín hiệu |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | tín hiệu |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | tín hiệu |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 33 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) - Thiết bị LBS: Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | LBS |
| B | Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 472 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Thí nghiệm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm dây dẫn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Sợi 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bát |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Sợi 3 ruột |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Bộ 1 pha |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 6 | Thí nghiệm máy cắt LBS (gồm: Máy cắt điện áp 24kV: 1 bộ; Mạch cấp nguồn AC-DC ngăn thiết bị: 1 hệ thống; Hệ thống mạch tự đóng lặp lại máy ngắt: 1 hệ thống; Rơ le loại dòng điện, kỹ thuật số: 1 bộ; Rơ le loại kỹ thuật số: 1 bộ; Rơ le hợp bộ tự động đóng lại, kỹ thuật số: 1 bộ; Rơ le hợp bộ ghi sự cố kỹ thuật số: 1 bộ). | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| C | Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 472 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Thiết bị trạm cắt LBS (Thiết bị B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Thu lôi van 24kV | TLV-24 | 2 | Bộ 3 pha |
| 2 | Dao cách ly 24kV/630A -25kA/s Polymer loại chém dọc- ngoài trời trọn bộ bao gồm (cầu dao, giá đỡ, bộ truyền động…) | DCL-24 | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao phân đoạn 27kV- 630A -16kA/s (bao gồm: Tủ điều khiển ADVC Compact + giá đỡ; Cáp điều khiển và đầu cốt; Giá đỡ cầu dao phân đoạn; Tài liệu hướng dẫn, đĩa CD hướng dẫn lắp đặt và phần mềm cấu hình) | LBS-27 | 1 | bộ |
| 4 | Máy biến áp cấp nguồn 24kV loại ngâm dầu 1 pha 2 sứ 10(22)/0,23kV, 50hZ - 1000VA, kèm giá đỡ (trọn bộ) | MBA-1PHA-24 | 1 | bộ |
| D | Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 472 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình . Thiết bị và cấu hình 3G/APN để kết nối LBS về TTĐKX (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Router 3G/4G giao thức IEC60870-104 - Giao tiếp mạng di động: khe lắp sim e2 hỗ trợ sóng 3G/4G/TLE... - Giao diện Ethernet: Giao diện điện R145 10/100 Base T≥1, giao diện quang 100/1000 BaseSX SFP≥1 - Định tuyến: Static rounting, OSPFv2, IPv4, NAT - Đồng bộ thời gian: Local time setting NTP/SNTP - VPN: L3 mGRE DM-VPN; L3 IPSec VPN - Nguồn cấp: có thể sử dụng bộ chuyển đổi nguồn; sử dụng nguồn hiện có tại Recloser/LBS | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng, bộ định tuyến Router | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 3 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Router | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 4 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình- bộ định tuyến Router | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| E | Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 472 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Vật tư trạm cắt LBS (Vật tư B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) ACSR 50/8 | ACSR-50/8 | 6 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) ACSR 150/24 | ACSR-150/24 | 36 | mét |
| 3 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE-12,7kV 1x150mm2 | Cu/XLPE1x150-12,7 | 6 | mét |
| 4 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE-12,7kV 1x50mm2 | Cu/XLPE1x50-12,7 | 4 | mét |
| 5 | Cáp Muyle Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x6mm2 | Muyle 2x6 | 6 | mét |
| 6 | Dây đồng trần M35 | M35 | 6 | mét |
| 7 | Xà đỡ dây 3 sứ 22kV | XĐD-3S-22 | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ ghế cách điện 24kV 1 cột ly tâm 14 mét | XĐ-GCĐ24-LT14 | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện 4 sứ 24kV 1 côt ly tâm | GCĐ-24 | 1 | bộ |
| 10 | Cô li ê cổ sứ ghế sứ gốm 24kV | Colie-SG24 | 4 | bộ |
| 11 | Thang trèo 3m + giá bắt thang cột 12m | TT3m-GBT-14 | 1 | bộ |
| 12 | Tay đỡ dây trung gian 24kV | TĐTG24 | 1 | bộ |
| 13 | Thanh bắt thu lôi van 24kV | TB-TLV24 | 6 | bộ |
| 14 | Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280 | SĐ-24 | 7 | quả |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 4 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 4 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M150 | ĐC-M150 | 6 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | ĐC-AM150 | 12 | cái |
| 19 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 | CC-AL150 | 6 | cái |
| 20 | ống nối nhôm chịu lực dài 450mm | ON-A150 | 6 | cái |
| 21 | Tiếp địa LBS cột 14 | RLBS-14 | 1 | bộ |
| 22 | Giá đỡ tủ điều khiển LBS | GĐ-TĐK | 1 | bộ |
| 23 | Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm | BCT | 1 | biển |
| F | Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 472 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Xây lắp đường dây trên không (Vật tư B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) ACSR-150/24 | ACSR-150/24 | 1.144 | mét |
| 2 | Xà néo góc sứ chuỗi cột đúp có nối bích | XC32L-3T-SC-NB-230 | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ dây 1 sứ 22kV (Fng=230) | XĐD-1S-22-230 | 3 | bộ |
| 4 | Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280 | SĐ-24 | 4 | quả |
| 5 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV | CN-24-3 | 36 | chuỗi |
| 6 | Bộ chuỗi néo kép cách điện 24kV | CNK-24-3 | 6 | chuỗi |
| 7 | ống nối nhôm chịu lực dài 545mm | ON-A150 | 3 | cái |
| 8 | Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm | BCT | 1 | biển |
| 9 | Kéo dây vượt đường > 10 mét (dây ACSR-150/24) | KDVD>10m | 1 | vị trí |
| G | Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 472 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Xây lắp đường dây cáp ngầm (Vật tư thiết bị B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Thu lôi van 24kV | TLV-24 | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cáp đồng chống thấm bọc cách điện 12/20(24)kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x150 mm2 | 12/20(24)kV-Cu/XLPE/CTS/PVC-1x150 | 9 | mét |
| 3 | Cáp ngầm 3 lõi Cu/CXV(CRV)/Sehh/DSTA/W-FR-3x240mm2 | CN24-3x240 | 89 | mét |
| 4 | Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha, ngoài trời, co ngót nguội, 3x240mm2 | ĐC-24-3x240NT | 1 | Bộ 3 pha |
| 5 | Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha, trong nhà, co ngót nguội, 3x240mm2 | ĐC-24-3x240TN | 1 | Bộ 3 pha |
| 6 | Tháo lắp lại cầu dao phụ tải 24kV + dây câu đấu | TLL-DPT-24 | 1 | bộ |
| 7 | Tháo lắp lại xà đỡ dây 2 sứ 22kV (Fng= 230) | TLL-XĐD-2S-22-230 | 4 | bộ |
| 8 | Tháo lắp lại xà đỡ dây 3 sứ 22kV (Fng= 230) | TLL-XĐD-3S-22-230 | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ dây 3 sứ 22kV (Fng= 230) | XĐD-3S-22-230 | 1 | bộ |
| 10 | Tháo lắp lại xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV | TLL-XĐCDPT-24 | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 24kV (đường kính ngọn cột 230) | XĐĐC+TLV-24-230 | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cáp (đường kính ngọn cột 230) | XĐC-230 | 1 | bộ |
| 13 | Tháo lắp lại ghế cách điện 4 sứ 24kV 1 côt ly tâm | TLL-GCĐ-24 | 1 | bộ |
| 14 | Tháo lắp lại xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâm 18 mét (Fng=230) | TLL-XĐGCĐ-LT18-230 | 1 | bộ |
| 15 | Tháo lắp lại thang trèo 3 mét + giá bắt thang | Theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Côliê đai cáp + đai ống cột LT20-230 | Colie-cap-LT20-230 | 1 | bộ |
| 17 | Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280 | SĐ-24 | 3 | quả |
| 18 | Tháo lắp lại cách điện sứ đứng 24kV | TLL-SĐ-24 | 15 | quả |
| 19 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE 12,7kV-1x50mm2 | Cu/XLPE12,7-1x50 | 3 | mét |
| 20 | Dây đồng trần M35 | M35 | 3 | mét |
| 21 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất | H1C-Đ-22 | 29 | mét |
| 22 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | VS-CN | 6 | viên |
| 23 | Trụ bê tông gắn viên sứ báo hiệu cấp ngầm | TRU-CN | 6 | trụ |
| 24 | ống nhựa xoắn chịu lực F195/150 màu cam | ONX-195/150 | 29 | mét |
| 25 | Ống thép mạ kẽm luồn cáp lên cột, qua đường F141 dày 4,8 ly | OT-F141 | 3 | mét |
| 26 | Ống thép mạ kẽm luồn cáp đoạn qua mương F168 dày 4,8 ly | OT-F168 | 7 | mét |
| 27 | Đai ống thép F168 | D-F168 | 2 | cái |
| 28 | Bu lông nở sắt mạ kẽm nhúng nóng M16x160 | M16x160 | 4 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 2 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 6 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M150 | ĐC-M150 | 6 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | ĐC-AM150 | 6 | cái |
| 33 | Dây tiếp địa ngọn nối tiếp địa đến các thiết bị, tầng xà | DN-TĐ-1 | 1 | bộ |
| 34 | Nút cao su chống thấm | NCS-CN | 1 | cái |
| 35 | Côn thu | CT-CN | 1 | cái |
| 36 | Băng cao su non ( băng S ) | BCSN-CN | 1 | cuộn |
| 37 | Băng cao su lưu hóa ( băng V ) | BCSL-CN | 1 | cuộn |
| 38 | Băng keo PVC chịu nước ( băng P ) | BKPVC-CN | 1 | cuộn |
| 39 | Biển đề tên cáp ngầm | BTC-CN | 1 | biển |
| H | Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 473 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Thí nghiệm vật tư, thiết bị. | |||
| 1 | Thí nghiệm dây dẫn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Sợi 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm Cách điện treo, để rời từng bát | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bát |
| 3 | Thí nghiệm Cáp lực, điện áp 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Sợi 3 ruột |
| 4 | Thí nghiệm Chống sét van điện áp 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| I | Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 473 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Xây lắp đường dây trên không (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cột bê tông litâm NPC.I-18-190-13.0 | T18-13.0 | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông litâm LT18-2400 | T18-2400 | 4 | cột |
| 3 | Cột bê tông litâm LT20-2400 | T20-2400 | 6 | cột |
| 4 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế MT5a-18 | MT5a-18 | 2 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế MT8a-18 | MT8a-18 | 4 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế MTĐ8a-20 | MTĐ8a-20 | 3 | móng |
| 7 | Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) - ACSR-150/24 | ACSR-150/24 | 1.541 | mét |
| 8 | Xà néo dây trung tính | XN-TT | 7 | bộ |
| 9 | Bộ chuỗi néo dây trung tính | CN-TT-3 | 14 | chuỗi |
| 10 | Giằng cột GC1a | GC1a | 3 | bộ |
| 11 | Giằng cột GC2 | GC2 | 3 | bộ |
| 12 | Giằng cột GC3 | GC3 | 3 | bộ |
| 13 | Giằng cột GC4 | GC4 | 3 | bộ |
| 14 | Xà néo cuối sứ chuỗi hình P (Fng=230) | XC4II-2T-2M-230(TIM2M) | 2 | bộ |
| 15 | Xà néo góc 3 tầng 2 mạch sứ chuỗi | XC31L-3T-2M-SC | 2 | bộ |
| 16 | Xà néo cuối sứ chuỗi 3 tầng 2 mạch cột đúp (Fng=230) | XC42L-3T-2M-SC-NB-230 | 3 | bộ |
| 17 | Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280 | SĐ-24 | 1 | quả |
| 18 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV | CN-24-3 | 36 | chuỗi |
| 19 | Bộ chuỗi néo kép cách điện 24kV | CNK-24-3 | 6 | chuỗi |
| 20 | ống nối nhôm chịu lực dài 545mm | ON-A150 | 4 | cái |
| 21 | Tiếp địa gốc thiết bị | Rg-tb | 1 | bộ |
| 22 | Tiếp địa gốc | Rg | 2 | bộ |
| 23 | Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 18 | Rlltt-18 | 2 | bộ |
| 24 | Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 20 | Rlltt-20 | 2 | bộ |
| 25 | Biển cấm trèo + số cột | BCT | 6 | biển |
| 26 | Kéo dây vượt đường > 10 mét (dây ACSR-150/24) | KDVD>10m | 1 | vị trí |
| J | Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 473 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Xây lắp đường dây cáp ngầm (Vật tư thiết bị B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Thu lôi van 24kV | TLV-24 | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cáp ngầm 3 lõi Cu/CXV(CRV)/Sehh/DSTA/W-FR-3x240mm2-24kV | CN24-3x240 | 89 | mét |
| 3 | Cáp đồng chống thấm bọc cách điện 12/20(24)kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x150 mm2 | 12/20(24)kV-Cu/XLPE/CTS/PVC-1x150 | 9 | mét |
| 4 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE 12,7kV-1x50mm2 | Cu/XLPE12,7-1x50 | 3 | mét |
| 5 | Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha, ngoài trời, co ngót nguội, 3x240mm2 | ĐC-24-3x240NT | 1 | Bộ 3 pha |
| 6 | Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha, trong nhà, co ngót nguội, 3x240mm2 | ĐC-24-3x240TN | 1 | Bộ 3 pha |
| 7 | Tháo lắp lại cầu dao phụ tải 24kV + dây câu đấu | TLL-DPT-24 | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ dây 3 sứ 22kV (Fngọn=230) | XĐD-3S-22-230 | 1 | bộ |
| 9 | Tháo lắp lại xà đỡ dây 3 sứ 22kV (Fngọn=230) | TLL-XĐD-3S-22-230 | 1 | bộ |
| 10 | Tháo lắp lại xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV | TLL-XĐCDPT-24 | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 24kV (Fngọn=230) | XĐĐC+TLV-24-230 | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cáp (Fngọn=230) | XĐC-230 | 1 | bộ |
| 13 | Tháo lắp lại ghế cách điện 4 sứ 24kV 1 côt ly tâm | TLL-GCĐ-24 | 1 | bộ |
| 14 | Tháo lắp lại xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâm 18 mét (Fngọn=230) | TLL-XĐGCĐ-LT18-230 | 1 | bộ |
| 15 | Côliê đai cáp + đai ống cột LT20-230 | Colie-cap-LT20-230 | 1 | bộ |
| 16 | Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280 | SĐ-24 | 3 | quả |
| 17 | Tháo lắp lại cách điện sứ đứng 24kV + phụ kiện | TLL-SĐ-24 | 7 | quả |
| 18 | Dây đồng trần M35 | M35 | 3 | mét |
| 19 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất | H1C-Đ-22 | 29 | mét |
| 20 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | VS-CN | 6 | viên |
| 21 | Trụ bê tông gắn viên sứ báo hiệu cáp ngầm | TRU-CN | 6 | trụ |
| 22 | ống nhựa xoắn chịu lực F195/150 màu cam | ONX-195/150 | 29 | mét |
| 23 | Ống thép mạ kẽm luồn cáp lên cột F141 dày 4,8 ly | OT-F141 | 3 | mét |
| 24 | Ống thép mạ kẽm luồn cáp qua mương F168 dày 4,8 ly | OT-F168 | 7 | mét |
| 25 | Đai ống thép F168 | D-F168 | 2 | cái |
| 26 | Bu lông nở sắt mạ kẽm nhúng nóng M16x160 | M16x160 | 4 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 2 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 6 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M150 | ĐC-M150 | 6 | cái |
| 30 | Dây tiếp địa ngọn nối tiếp địa đến các thiết bị, tầng xà | DN-TĐ-1 | 1 | bộ |
| 31 | Nút cao su chống thấm | NCS-CN | 1 | cái |
| 32 | Côn thu | CT-CN | 1 | cái |
| 33 | Băng cao su non ( băng S ) | BCSN-CN | 1 | cuộn |
| 34 | Băng cao su lưu hóa ( băng V ) | BCSL-CN | 1 | cuộn |
| 35 | Băng keo PVC chịu nước ( băng P ) | BKPVC-CN | 1 | cuộn |
| 36 | Biển đề tên cáp ngầm | BTC-CN | 1 | biển |
| 37 | Tháo lắp lại tấm đan để rải cáp ngầm | TLL-TD | 37 | mét |
| K | Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 474 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Thí nghiệm vật tư, thiết bị. | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Sợi 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực 24, 35kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Sợi 3 ruột |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 24, 35kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Bộ 1 pha |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly 24, 35kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| L | Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 474 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Xây lắp đường dây trên không (Vật tư B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cột bê tông litâm LT20-2400 | T20-2400 | 4 | cột |
| 2 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế | MTĐ8a-20 | 2 | móng |
| 3 | Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) ACSR 120/19 | ACSR120/19 | 92 | mét |
| 4 | Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) ACSR 150/24 | ACSR150/24 | 550 | mét |
| 5 | Dây chống sét TK50 | TK50 | 87 | mét |
| 6 | Cổ dề néo dây chống sét cột 230 | CD-NS-230 | 3 | bộ |
| 7 | Bộ néo dây chống sét | BN-CS | 4 | bộ |
| 8 | Xà néo dây trung tính | XN-TT | 2 | bộ |
| 9 | Bộ chuỗi néo dây trung tính | CN-TT-2 | 4 | chuỗi |
| 10 | Giằng cột GC1a | GC1a | 2 | bộ |
| 11 | Giằng cột GC2 | GC2 | 2 | bộ |
| 12 | Giằng cột GC3 | GC3 | 2 | bộ |
| 13 | Giằng cột GC4 | GC4 | 2 | bộ |
| 14 | Xà néo cuối sứ chuỗi 3 tầng 2 mạch cột đúp (Fng =230) có dây chống sét | X42LS-3T-SC-NB-2M-230 | 2 | bộ |
| 15 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV | CN-24-3 | 12 | chuỗi |
| 16 | Bộ chuỗi néo cách điện 35kV | CN-35-3 | 12 | chuỗi |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 2 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | ĐC-AM150 | 12 | cái |
| 19 | ống nối nhôm chịu lực dài 520mm | ON-A120 | 1 | cái |
| 20 | ống nối nhôm chịu lực dài 545mm | ON-A150 | 6 | cái |
| 21 | Tiếp địa thiết bị (thu lôi van, đầu cáp, thiết bị, cầu dao…) | Rg-tb | 1 | bộ |
| 22 | Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 20 | Rlltt-20 | 1 | bộ |
| 23 | Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm + số cột | BCT | 2 | biển |
| M | Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 474 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Xây lắp đường dây cáp ngầm (Vật tư thiết bị B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Thu lôi van 42kV | TLV-42 | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Thu lôi van 24kV | TLV-24 | 1 | Bộ 3 pha |
| 3 | Cầu dao phụ tải 35kV ngoài trời 630A 35kV 25kA/s bộ bao gồm (cầu dao chém dọc, giá đỡ, bộ truyền động…) | DPT-35 | 1 | Bộ 3 pha |
| 4 | Cầu dao phụ tải 24kV ngoài trời 630A 24kV 25kA/s bộ bao gồm (cầu dao chém dọc, giá đỡ, bộ truyền động…) | DPT-24 | 1 | Bộ 3 pha |
| 5 | Cáp đồng chống thấm bọc cách điện 12/20(24)kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x150 mm2 | 12/20(24)kV-Cu/XLPE/CTS/PVC-1x150 | 18 | mét |
| 6 | Cáp đồng chống thấm bọc cách điện 12/20(24)kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x50 mm2 | 12/20(24)kV-Cu/XLPE/CTS/PVC-1x50 | 6 | mét |
| 7 | Cáp ngầm 3 lõi 12/20(24)kV Cu/CXV(CRV)/Sehh/DSTA/W-FR-3x240mm2 | CN24-3x240 | 288 | mét |
| 8 | Cáp ngầm 3 lõi 20/35(40,5)kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 | CN35-3x240 | 283 | mét |
| 9 | Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha, ngoài trời, co ngót nguội, 3x240mm2 | ĐC-24-3x240NT | 1 | Bộ 3 pha |
| 10 | Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha, trong nhà, co ngót nguội, 3x240mm3 | ĐC-24-3x240TN | 1 | Bộ 3 pha |
| 11 | Đầu cáp ngầm 35kV 3 pha, ngoài trời, co ngót nguội, 3x240mm2 | ĐC-35-3x240NT | 1 | Bộ 3 pha |
| 12 | Đầu cáp ngầm 35kV 3 pha, trong nhà, co ngót nguội, 3x240mm2 | ĐC-35-3x240TN | 1 | Bộ 3 pha |
| 13 | Xà phụ đỡ dây 1 sứ 22kV (Fng=230) | XĐD-1S-22-230 | 4 | bộ |
| 14 | Xà phụ đỡ dây 3 sứ 22kV (Fng=230) | XĐD-3S-22-230 | 2 | bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ dây 1 sứ 35kV (Fng=230) | XĐD-1S-35-230 | 4 | bộ |
| 16 | Xà phụ đỡ dây 3 sứ 35kV (Fng=230) | XĐD-3S-35-230 | 2 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV (Fng=230) | XĐCDPT-24-230 | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV (Fng=230) | XĐCDPT-35-230 | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 24kV (Fng=230) | XĐĐC+TLV-24-230 | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 35kV (Fng=230) | XĐĐC+TLV-35-230 | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ cáp (Fng=230) | XĐC-230 | 2 | bộ |
| 22 | Ghế cách điện 4 sứ 24kV 1 côt ly tâm | GCĐ-24 | 1 | bộ |
| 23 | Ghế cách điện 4 sứ 35kV 1 côt ly tâm | GCĐ-35 | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâm 20 mét (Fng=230) | XĐGCĐ-LT20-230 | 2 | bộ |
| 25 | Cô li ê cổ sứ ghế sứ gốm 24kV | Colie-SG24 | 4 | bộ |
| 26 | Cô li ê cổ sứ ghế sứ gốm 35kV | Colie-SG35 | 4 | bộ |
| 27 | Thang trèo 2,5 mét + giá bắt thang (Fng=230) | TT2,5m-GBT-LT20-230 | 2 | bộ |
| 28 | Côliê đai cáp + đai ống cột LT20-230 | Colie-cap-LT20-230 | 2 | bộ |
| 29 | Tay đỡ dây trung gian 24kV | TĐTG24 | 10 | bộ |
| 30 | Tay đỡ dây trung gian 35kV | TĐTG35 | 10 | bộ |
| 31 | Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280 | SĐ-24 | 15 | quả |
| 32 | Cách điện sứ đứng 35kV đường rò 875mm + ty côn mạ kẽm F27x430 | SĐ-35 | 15 | quả |
| 33 | Dây đồng trần M35 | M35 | 6 | mét |
| 34 | Hào 2 cáp 22; 35kV đi dưới nền đất | H2C-Đ-35 | 226 | mét |
| 35 | Hào 2 cáp 22; 35kV đi dưới đường bê tông dày 20cm | H2C-BT-35 | 4 | mét |
| 36 | Trụ đỡ cáp qua mương nước | Tru-đo-cn | 2 | trụ |
| 37 | Đai ống thép F 168 | Đai-F168 | 4 | cái |
| 38 | Bu lông nở sắt mạ kẽm nhúng nóng M16x160 | M16x150 | 8 | cái |
| 39 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | VS-CN | 27 | viên |
| 40 | Trụ bê tông gắn viên sứ báo hiệu cấp ngầm | TRU-CN | 27 | trụ |
| 41 | Tháo lắp lại tấm đan bê tông đậy nắp rãnh cáp rộng 1,2 mét | 62 | mét | |
| 42 | ống nhựa xoắn chịu lực F195/150 màu cam | ONX-195/150 | 460 | mét |
| 43 | Ống thép mạ kẽm luồn cáp lên cột, qua đường F168 | OT-F168 | 14 | mét |
| 44 | Ống thép mạ kẽm luồn cáp lên cột F141 | OT-F141 | 6 | mét |
| 45 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 4 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 12 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng M120 | ĐC-M120 | 1 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng M150 | ĐC-M150 | 12 | cái |
| 49 | Tiếp địa Rg-2 | Rg-2 | 2 | bộ |
| 50 | Dây nối tiếp địa ống thép | DNTĐ-OT | 2 | bộ |
| 51 | Dây tiếp địa ngọn nối tiếp địa đến các thiết bị, tầng xà | DN-TĐ-1 | 2 | bộ |
| 52 | Nút cao su chống thấm | NCS-CN | 2 | cái |
| 53 | Côn thu | CT-CN | 2 | cái |
| 54 | Băng cao su non ( băng S ) | BCSN-CN | 2 | cuộn |
| 55 | Băng cao su lưu hóa ( băng V ) | BCSL-CN | 2 | cuộn |
| 56 | Băng keo PVC chịu nước ( băng P ) | BKPVC-CN | 2 | cuộn |
| 57 | Biển cảnh báo hệ thống cáp qua mương | BB-CNMN | 2 | biển |
| 58 | Biển đề tên cáp ngầm | BTC-CN | 2 | biển |
| N | Xây dựng xuất tuyến mạch kép 35, 22kV lộ 371 và 471 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Thí nghiệm vật tư, thiết bị. | |||
| 1 | Cáp lực, điện áp 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Sợi 1 ruột |
| 2 | Cáp lực, điện áp 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Sợi 3 ruột |
| 3 | Chống sét van điện áp 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| O | Xây dựng xuất tuyến mạch kép 35, 22kV lộ 371 và 471 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Xây lắp ĐDK (vật tư B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cột bê tông litâm LT18-2400 | T18-2400 | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông litâm LT20-2400 | T20-2400 | 4 | cột |
| 3 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế | MT8a-18 | 4 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế | MTĐ8a-20 | 2 | móng |
| 5 | Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) ACSR 120/19 | ACSR120/19 | 161 | mét |
| 6 | Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) ACSR 150/24 | ACSR150/24 | 483 | mét |
| 7 | Dây chống sét TK50 | TK50 | 194 | mét |
| 8 | Cổ dề néo dây chống sét (Fng=230) | CD-NS-230 | 8 | bộ |
| 9 | Bộ néo dây chống sét | BN-CS | 12 | bộ |
| 10 | Xà néo dây trung tính | XN-TT | 4 | bộ |
| 11 | Bộ chuỗi néo dây trung tính | CN-TT-2 | 8 | chuỗi |
| 12 | Giằng cột GC1a | GC1a | 2 | bộ |
| 13 | Giằng cột GC2 | GC2 | 2 | bộ |
| 14 | Giằng cột GC3 | GC3 | 2 | bộ |
| 15 | Giằng cột GC4 | GC4 | 2 | bộ |
| 16 | Xà phụ đỡ dây 1 sứ 22kV (Fng=230) | XĐD-1S-22(230) | 3 | bộ |
| 17 | Xà néo góc sứ chuỗi cột đúp có nối bích | X32LS-3T-SC-A-230 | 1 | bộ |
| 18 | Xà néo cuối sứ chuỗi cột dựng hình II tim 2 mét | X42LS-SC-II-230(TIM2M) | 2 | bộ |
| 19 | Xà néo cuối sứ chuỗi 3 tầng 2 mạch cột đúp (Fng=230) có dây chống sét | X42LS-3T-SC-NB-2M-230 | 2 | bộ |
| 20 | Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280 | SĐ-24 | 3 | quả |
| 21 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV | CN-24-3 | 18 | chuỗi |
| 22 | Bộ chuỗi néo kép cách điện 24kV | CNK-24-3 | 6 | chuỗi |
| 23 | ống nối nhôm chịu lực dài 520mm | ON-A120 | 1 | cái |
| 24 | ống nối nhôm chịu lực dài 545mm | ON-A150 | 3 | cái |
| 25 | Tiếp địa thiết bị (thu lôi van, đầu cáp, thiết bị, cầu dao…) | Rg-tb | 1 | bộ |
| 26 | Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 20 m | Rlltt-20 | 3 | bộ |
| 27 | Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm + số cột | BCT | 4 | biển |
| 28 | Kéo dây vượt đường > 10 mét (dây ACSR-150/24) | KDVD>10m | 1 | vị trí |
| P | Xây dựng xuất tuyến mạch kép 35, 22kV lộ 371 và 471 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Xây lắp đường dây cáp ngầm (Vật tư thiết bị B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Thu lôi van 24kV | TLV-24 | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cáp đồng chống thấm bọc cách điện 12/20(24)kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x150 mm2 | 12/20(24)kV-Cu/XLPE/CTS/PVC-1x150 | 9 | mét |
| 3 | Cáp đồng chống thấm bọc cách điện 12/20(24)kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x50 mm2 | 12/20(24)kV-Cu/XLPE/CTS/PVC-1x50 | 3 | mét |
| 4 | Cáp ngầm 3 lõi 12/20(24)kV Cu/CXV(CRV)/Sehh/DSTA/W-FR-3x240mm2 | CN24-3x240 | 76 | mét |
| 5 | Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha, trong nhà, co ngót nguội, 3x240mm2 | ĐC-24-3x240TN | 1 | Bộ 3 pha |
| 6 | Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha, ngoài trời, co ngót nguội, 3x240mm2 | ĐC-24-3x240NT | 1 | Bộ 3 pha |
| 7 | Xà phụ đỡ dây 3 sứ 22kV (Fng=230) | XĐD-3S-22-230 | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 24kV (Fng=230) | XĐĐC+TLV-24-230 | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cáp (Fng=230) | XĐC-230 | 1 | bộ |
| 10 | Côliê đai cáp + đai ống cột LT20 (Fng=230) | Colie-cap-LT20-230 | 1 | bộ |
| 11 | Tay đỡ dây trung gian 24kV | TĐTG24 | 3 | bộ |
| 12 | Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280 | SĐ-24 | 3 | quả |
| 13 | Dây đồng trần M35 | M35 | 3 | mét |
| 14 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất | H1C-Đ-22 | 20 | mét |
| 15 | Đai ống thép F 168 | Đai-F168 | 2 | cái |
| 16 | Bu lông nở sắt mạ kẽm nhúng nóng M16x160 | M16x150 | 4 | cái |
| 17 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | VS-CN | 5 | viên |
| 18 | Trụ bê tông gắn viên sứ báo hiệu cấp ngầm | TRU-CN | 5 | trụ |
| 19 | Tháo lắp lại tấm đan bê tông đậy nắp rãnh cáp rộng 1,2 mét | Theo E- HSMT | 35 | mét |
| 20 | ống nhựa xoắn chịu lực F195/150 màu cam | ONX-195/150 | 20 | mét |
| 21 | Ống thép mạ kẽm F141 | OT-F141 | 3 | mét |
| 22 | Ống thép mạ kẽm F168 | OT-F168 | 7 | mét |
| 23 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 2 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 6 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M150 | ĐC-M150 | 6 | cái |
| 26 | Nút cao su chống thấm | NCS-CN | 1 | cái |
| 27 | Côn thu | CT-CN | 1 | cái |
| 28 | Băng cao su non ( băng S ) | BCSN-CN | 1 | cuộn |
| 29 | Băng cao su lưu hóa ( băng V ) | BCSL-CN | 1 | cuộn |
| 30 | Băng keo PVC chịu nước ( băng P ) | BKPVC-CN | 1 | cuộn |
| 31 | Biển đề tên cáp ngầm | BTC-CN | 1 | biển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 4.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.940.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện (đường dây và TBA) có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu. | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Pa lăng xích ≥ 5 tấn | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Tời máy ≥ 5 tấn | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi