Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210809521-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210809464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 06:53:00 đến ngày 2021-08-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,100,310,075 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 4.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.940.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện (đường dây và TBA) có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng xích ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời máy ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 472 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần SCADA
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Theo yêu cầu E-HSMT1hàm
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo yêu cầu E-HSMT1hàm
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo yêu cầu E-HSMT1hàm
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo yêu cầu E-HSMT1hàm
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTheo yêu cầu E-HSMT1hàm
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTheo yêu cầu E-HSMT1hàm
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTheo yêu cầu E-HSMT1hàm
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTheo yêu cầu E-HSMT1hàm
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTheo yêu cầu E-HSMT1hàm
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo yêu cầu E-HSMT1hàm
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo yêu cầu E-HSMT1hàm
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTheo yêu cầu E-HSMT1hàm
13Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnTheo yêu cầu E-HSMT1hàm
14Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTheo yêu cầu E-HSMT1hàm
15Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PCTB (Hệ thống 01)Theo yêu cầu E-HSMT1Hệ thống
16Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PCTB (Hệ thống 02)Theo yêu cầu E-HSMT3Hệ thống
17Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCTB với router tại LBS (Hệ thống 01)Theo yêu cầu E-HSMT1Hệ thống
18Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCTB với router tại LBS (Hệ thống 02)Theo yêu cầu E-HSMT3Hệ thống
19Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo yêu cầu E-HSMT1tín hiệu
20Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =4T/H; Áp 1 pha =6T/H)Theo yêu cầu E-HSMT9tín hiệu
21Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Theo yêu cầu E-HSMT1tín hiệu
22Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2)Theo yêu cầu E-HSMT8tín hiệu
23Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Theo yêu cầu E-HSMT1tín hiệu
24Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)Theo yêu cầu E-HSMT1tín hiệu
25Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Theo yêu cầu E-HSMT1tín hiệu
26Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo yêu cầu E-HSMT1tín hiệu
27Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo yêu cầu E-HSMT9tín hiệu
28Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo yêu cầu E-HSMT1tín hiệu
29Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Theo yêu cầu E-HSMT8tín hiệu
30Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo yêu cầu E-HSMT1tín hiệu
31Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputTheo yêu cầu E-HSMT1tín hiệu
32Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo yêu cầu E-HSMT1tín hiệu
33Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) - Thiết bị LBS: Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKXTheo yêu cầu E-HSMT1LBS
B Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 472 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Thí nghiệm vật tư, thiết bị
1Thí nghiệm dây dẫnTheo yêu cầu E-HSMT1Sợi 1 ruột
2Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bátTheo yêu cầu E-HSMT5bát
3Thí nghiệm cáp lực 24kVTheo yêu cầu E-HSMT1Sợi 3 ruột
4Thí nghiệm chống sét van 24kVTheo yêu cầu E-HSMT9Bộ 1 pha
5Thí nghiệm dao cách ly 24kVTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ 3 pha
6Thí nghiệm máy cắt LBS (gồm: Máy cắt điện áp 24kV: 1 bộ; Mạch cấp nguồn AC-DC ngăn thiết bị: 1 hệ thống; Hệ thống mạch tự đóng lặp lại máy ngắt: 1 hệ thống; Rơ le loại dòng điện, kỹ thuật số: 1 bộ; Rơ le loại kỹ thuật số: 1 bộ; Rơ le hợp bộ tự động đóng lại, kỹ thuật số: 1 bộ; Rơ le hợp bộ ghi sự cố kỹ thuật số: 1 bộ).Theo yêu cầu E-HSMT1Bộ
C Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 472 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Thiết bị trạm cắt LBS (Thiết bị B cấp và lắp đặt)
1Thu lôi van 24kVTLV-242Bộ 3 pha
2Dao cách ly 24kV/630A -25kA/s Polymer loại chém dọc- ngoài trời trọn bộ bao gồm (cầu dao, giá đỡ, bộ truyền động…)DCL-241bộ
3Cầu dao phân đoạn 27kV- 630A -16kA/s (bao gồm: Tủ điều khiển ADVC Compact + giá đỡ; Cáp điều khiển và đầu cốt; Giá đỡ cầu dao phân đoạn; Tài liệu hướng dẫn, đĩa CD hướng dẫn lắp đặt và phần mềm cấu hình)LBS-271bộ
4Máy biến áp cấp nguồn 24kV loại ngâm dầu 1 pha 2 sứ 10(22)/0,23kV, 50hZ - 1000VA, kèm giá đỡ (trọn bộ)MBA-1PHA-241bộ
D Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 472 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình . Thiết bị và cấu hình 3G/APN để kết nối LBS về TTĐKX (B cấp và lắp đặt)
1Router 3G/4G giao thức IEC60870-104
- Giao tiếp mạng di động: khe lắp sim e2 hỗ trợ sóng 3G/4G/TLE...
- Giao diện Ethernet: Giao diện điện R145 10/100 Base T≥1, giao diện quang 100/1000 BaseSX SFP≥1
- Định tuyến: Static rounting, OSPFv2, IPv4, NAT
- Đồng bộ thời gian: Local time setting NTP/SNTP
- VPN: L3 mGRE DM-VPN; L3 IPSec VPN
- Nguồn cấp: có thể sử dụng bộ chuyển đổi nguồn; sử dụng nguồn hiện có tại Recloser/LBS
Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
2Lắp đặt thiết bị mạng, bộ định tuyến RouterTheo yêu cầu E-HSMT1Thiết bị
3Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - RouterTheo yêu cầu E-HSMT1Thiết bị
4Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình- bộ định tuyến RouterTheo yêu cầu E-HSMT1Thiết bị
E Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 472 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Vật tư trạm cắt LBS (Vật tư B cấp và lắp đặt)
1Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) ACSR 50/8ACSR-50/86mét
2Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) ACSR 150/24ACSR-150/2436mét
3Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE-12,7kV 1x150mm2Cu/XLPE1x150-12,76mét
4Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE-12,7kV 1x50mm2Cu/XLPE1x50-12,74mét
5Cáp Muyle Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x6mm2Muyle 2x66mét
6Dây đồng trần M35M356mét
7Xà đỡ dây 3 sứ 22kVXĐD-3S-221bộ
8Xà đỡ ghế cách điện 24kV 1 cột ly tâm 14 métXĐ-GCĐ24-LT141bộ
9Ghế cách điện 4 sứ 24kV 1 côt ly tâmGCĐ-241bộ
10Cô li ê cổ sứ ghế sứ gốm 24kVColie-SG244bộ
11Thang trèo 3m + giá bắt thang cột 12mTT3m-GBT-141bộ
12Tay đỡ dây trung gian 24kVTĐTG241bộ
13Thanh bắt thu lôi van 24kVTB-TLV246bộ
14Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280SĐ-247quả
15Đầu cốt đồng M35ĐC-M354cái
16Đầu cốt đồng M50ĐC-M504cái
17Đầu cốt đồng M150ĐC-M1506cái
18Đầu cốt đồng nhôm AM150ĐC-AM15012cái
19Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150CC-AL1506cái
20ống nối nhôm chịu lực dài 450mmON-A1506cái
21Tiếp địa LBS cột 14RLBS-141bộ
22Giá đỡ tủ điều khiển LBSGĐ-TĐK1bộ
23Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểmBCT1biển
F Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 472 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Xây lắp đường dây trên không (Vật tư B cấp và lắp đặt)
1Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) ACSR-150/24ACSR-150/241.144mét
2Xà néo góc sứ chuỗi cột đúp có nối bíchXC32L-3T-SC-NB-2301bộ
3Xà đỡ dây 1 sứ 22kV (Fng=230)XĐD-1S-22-2303bộ
4Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280SĐ-244quả
5Bộ chuỗi néo cách điện 24kVCN-24-336chuỗi
6Bộ chuỗi néo kép cách điện 24kVCNK-24-36chuỗi
7ống nối nhôm chịu lực dài 545mmON-A1503cái
8Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểmBCT1biển
9Kéo dây vượt đường > 10 mét (dây ACSR-150/24)KDVD>10m1vị trí
G Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 472 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Xây lắp đường dây cáp ngầm (Vật tư thiết bị B cấp và lắp đặt)
1Thu lôi van 24kVTLV-241Bộ 3 pha
2Cáp đồng chống thấm bọc cách điện 12/20(24)kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x150 mm212/20(24)kV-Cu/XLPE/CTS/PVC-1x1509mét
3Cáp ngầm 3 lõi Cu/CXV(CRV)/Sehh/DSTA/W-FR-3x240mm2CN24-3x24089mét
4Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha, ngoài trời, co ngót nguội, 3x240mm2ĐC-24-3x240NT1Bộ 3 pha
5Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha, trong nhà, co ngót nguội, 3x240mm2ĐC-24-3x240TN1Bộ 3 pha
6Tháo lắp lại cầu dao phụ tải 24kV + dây câu đấuTLL-DPT-241bộ
7Tháo lắp lại xà đỡ dây 2 sứ 22kV (Fng= 230)TLL-XĐD-2S-22-2304bộ
8Tháo lắp lại xà đỡ dây 3 sứ 22kV (Fng= 230)TLL-XĐD-3S-22-2301bộ
9Xà đỡ dây 3 sứ 22kV (Fng= 230)XĐD-3S-22-2301bộ
10Tháo lắp lại xà đỡ cầu dao phụ tải 24kVTLL-XĐCDPT-241bộ
11Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 24kV (đường kính ngọn cột 230)XĐĐC+TLV-24-2301bộ
12Xà đỡ cáp (đường kính ngọn cột 230)XĐC-2301bộ
13Tháo lắp lại ghế cách điện 4 sứ 24kV 1 côt ly tâmTLL-GCĐ-241bộ
14Tháo lắp lại xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâm 18 mét (Fng=230)TLL-XĐGCĐ-LT18-2301bộ
15Tháo lắp lại thang trèo 3 mét + giá bắt thangTheo E- HSMT1bộ
16Côliê đai cáp + đai ống cột LT20-230Colie-cap-LT20-2301bộ
17Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280SĐ-243quả
18Tháo lắp lại cách điện sứ đứng 24kVTLL-SĐ-2415quả
19Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE 12,7kV-1x50mm2Cu/XLPE12,7-1x503mét
20Dây đồng trần M35M353mét
21Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đấtH1C-Đ-2229mét
22Viên sứ báo hiệu cáp ngầmVS-CN6viên
23Trụ bê tông gắn viên sứ báo hiệu cấp ngầmTRU-CN6trụ
24ống nhựa xoắn chịu lực F195/150 màu camONX-195/15029mét
25Ống thép mạ kẽm luồn cáp lên cột, qua đường F141 dày 4,8 lyOT-F1413mét
26Ống thép mạ kẽm luồn cáp đoạn qua mương F168 dày 4,8 lyOT-F1687mét
27Đai ống thép F168D-F1682cái
28Bu lông nở sắt mạ kẽm nhúng nóng M16x160M16x1604cái
29Đầu cốt đồng M35ĐC-M352cái
30Đầu cốt đồng M50ĐC-M506cái
31Đầu cốt đồng M150ĐC-M1506cái
32Đầu cốt đồng nhôm AM150ĐC-AM1506cái
33Dây tiếp địa ngọn nối tiếp địa đến các thiết bị, tầng xàDN-TĐ-11bộ
34Nút cao su chống thấmNCS-CN1cái
35Côn thuCT-CN1cái
36Băng cao su non ( băng S )BCSN-CN1cuộn
37Băng cao su lưu hóa ( băng V )BCSL-CN1cuộn
38Băng keo PVC chịu nước ( băng P )BKPVC-CN1cuộn
39Biển đề tên cáp ngầmBTC-CN1biển
H Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 473 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Thí nghiệm vật tư, thiết bị.
1Thí nghiệm dây dẫnTheo yêu cầu E-HSMT1Sợi 1 ruột
2Thí nghiệm Cách điện treo, để rời từng bátTheo yêu cầu E-HSMT5bát
3Thí nghiệm Cáp lực, điện áp 24kVTheo yêu cầu E-HSMT1Sợi 3 ruột
4Thí nghiệm Chống sét van điện áp 24kVTheo yêu cầu E-HSMT3Bộ 1 pha
I Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 473 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Xây lắp đường dây trên không (B cấp và lắp đặt)
1Cột bê tông litâm NPC.I-18-190-13.0T18-13.02cột
2Cột bê tông litâm LT18-2400T18-24004cột
3Cột bê tông litâm LT20-2400T20-24006cột
4Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế MT5a-18MT5a-182móng
5Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế MT8a-18MT8a-184móng
6Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế MTĐ8a-20MTĐ8a-203móng
7Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) - ACSR-150/24ACSR-150/241.541mét
8Xà néo dây trung tínhXN-TT7bộ
9Bộ chuỗi néo dây trung tínhCN-TT-314chuỗi
10Giằng cột GC1aGC1a3bộ
11Giằng cột GC2GC23bộ
12Giằng cột GC3GC33bộ
13Giằng cột GC4GC43bộ
14Xà néo cuối sứ chuỗi hình P (Fng=230)XC4II-2T-2M-230(TIM2M)2bộ
15Xà néo góc 3 tầng 2 mạch sứ chuỗiXC31L-3T-2M-SC2bộ
16Xà néo cuối sứ chuỗi 3 tầng 2 mạch cột đúp (Fng=230)XC42L-3T-2M-SC-NB-2303bộ
17Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280SĐ-241quả
18Bộ chuỗi néo cách điện 24kVCN-24-336chuỗi
19Bộ chuỗi néo kép cách điện 24kVCNK-24-36chuỗi
20ống nối nhôm chịu lực dài 545mmON-A1504cái
21Tiếp địa gốc thiết bịRg-tb1bộ
22Tiếp địa gốcRg2bộ
23Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 18Rlltt-182bộ
24Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 20Rlltt-202bộ
25Biển cấm trèo + số cộtBCT6biển
26Kéo dây vượt đường > 10 mét (dây ACSR-150/24)KDVD>10m1vị trí
J Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 473 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Xây lắp đường dây cáp ngầm (Vật tư thiết bị B cấp và lắp đặt)
1Thu lôi van 24kVTLV-241Bộ 3 pha
2Cáp ngầm 3 lõi Cu/CXV(CRV)/Sehh/DSTA/W-FR-3x240mm2-24kVCN24-3x24089mét
3Cáp đồng chống thấm bọc cách điện 12/20(24)kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x150 mm212/20(24)kV-Cu/XLPE/CTS/PVC-1x1509mét
4Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE 12,7kV-1x50mm2Cu/XLPE12,7-1x503mét
5Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha, ngoài trời, co ngót nguội, 3x240mm2ĐC-24-3x240NT1Bộ 3 pha
6Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha, trong nhà, co ngót nguội, 3x240mm2ĐC-24-3x240TN1Bộ 3 pha
7Tháo lắp lại cầu dao phụ tải 24kV + dây câu đấuTLL-DPT-241bộ
8Xà đỡ dây 3 sứ 22kV (Fngọn=230)XĐD-3S-22-2301bộ
9Tháo lắp lại xà đỡ dây 3 sứ 22kV (Fngọn=230)TLL-XĐD-3S-22-2301bộ
10Tháo lắp lại xà đỡ cầu dao phụ tải 24kVTLL-XĐCDPT-241bộ
11Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 24kV (Fngọn=230)XĐĐC+TLV-24-2301bộ
12Xà đỡ cáp (Fngọn=230)XĐC-2301bộ
13Tháo lắp lại ghế cách điện 4 sứ 24kV 1 côt ly tâmTLL-GCĐ-241bộ
14Tháo lắp lại xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâm 18 mét (Fngọn=230)TLL-XĐGCĐ-LT18-2301bộ
15Côliê đai cáp + đai ống cột LT20-230Colie-cap-LT20-2301bộ
16Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280SĐ-243quả
17Tháo lắp lại cách điện sứ đứng 24kV + phụ kiệnTLL-SĐ-247quả
18Dây đồng trần M35M353mét
19Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đấtH1C-Đ-2229mét
20Viên sứ báo hiệu cáp ngầmVS-CN6viên
21Trụ bê tông gắn viên sứ báo hiệu cáp ngầmTRU-CN6trụ
22ống nhựa xoắn chịu lực F195/150 màu camONX-195/15029mét
23Ống thép mạ kẽm luồn cáp lên cột F141 dày 4,8 lyOT-F1413mét
24Ống thép mạ kẽm luồn cáp qua mương F168 dày 4,8 lyOT-F1687mét
25Đai ống thép F168D-F1682cái
26Bu lông nở sắt mạ kẽm nhúng nóng M16x160M16x1604cái
27Đầu cốt đồng M35ĐC-M352cái
28Đầu cốt đồng M50ĐC-M506cái
29Đầu cốt đồng M150ĐC-M1506cái
30Dây tiếp địa ngọn nối tiếp địa đến các thiết bị, tầng xàDN-TĐ-11bộ
31Nút cao su chống thấmNCS-CN1cái
32Côn thuCT-CN1cái
33Băng cao su non ( băng S )BCSN-CN1cuộn
34Băng cao su lưu hóa ( băng V )BCSL-CN1cuộn
35Băng keo PVC chịu nước ( băng P )BKPVC-CN1cuộn
36Biển đề tên cáp ngầmBTC-CN1biển
37Tháo lắp lại tấm đan để rải cáp ngầmTLL-TD37mét
K Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 474 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Thí nghiệm vật tư, thiết bị.
1Thí nghiệm cáp lực 24kVTheo yêu cầu E-HSMT1Sợi 1 ruột
2Thí nghiệm cáp lực 24, 35kVTheo yêu cầu E-HSMT2Sợi 3 ruột
3Thí nghiệm chống sét van 24, 35kVTheo yêu cầu E-HSMT6Bộ 1 pha
4Thí nghiệm dao cách ly 24, 35kVTheo yêu cầu E-HSMT2Bộ 3 pha
L Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 474 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Xây lắp đường dây trên không (Vật tư B cấp và lắp đặt)
1Cột bê tông litâm LT20-2400T20-24004cột
2Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thếMTĐ8a-202móng
3Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) ACSR 120/19ACSR120/1992mét
4Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) ACSR 150/24ACSR150/24550mét
5Dây chống sét TK50TK5087mét
6Cổ dề néo dây chống sét cột 230CD-NS-2303bộ
7Bộ néo dây chống sétBN-CS4bộ
8Xà néo dây trung tínhXN-TT2bộ
9Bộ chuỗi néo dây trung tínhCN-TT-24chuỗi
10Giằng cột GC1aGC1a2bộ
11Giằng cột GC2GC22bộ
12Giằng cột GC3GC32bộ
13Giằng cột GC4GC42bộ
14Xà néo cuối sứ chuỗi 3 tầng 2 mạch cột đúp (Fng =230) có dây chống sétX42LS-3T-SC-NB-2M-2302bộ
15Bộ chuỗi néo cách điện 24kVCN-24-312chuỗi
16Bộ chuỗi néo cách điện 35kVCN-35-312chuỗi
17Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM1202cái
18Đầu cốt đồng nhôm AM150ĐC-AM15012cái
19ống nối nhôm chịu lực dài 520mmON-A1201cái
20ống nối nhôm chịu lực dài 545mmON-A1506cái
21Tiếp địa thiết bị (thu lôi van, đầu cáp, thiết bị, cầu dao…)Rg-tb1bộ
22Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 20Rlltt-201bộ
23Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm + số cộtBCT2biển
M Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 474 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Xây lắp đường dây cáp ngầm (Vật tư thiết bị B cấp và lắp đặt)
1Thu lôi van 42kVTLV-421Bộ 3 pha
2Thu lôi van 24kVTLV-241Bộ 3 pha
3Cầu dao phụ tải 35kV ngoài trời 630A 35kV 25kA/s bộ bao gồm (cầu dao chém dọc, giá đỡ, bộ truyền động…)DPT-351Bộ 3 pha
4Cầu dao phụ tải 24kV ngoài trời 630A 24kV 25kA/s bộ bao gồm (cầu dao chém dọc, giá đỡ, bộ truyền động…)DPT-241Bộ 3 pha
5Cáp đồng chống thấm bọc cách điện 12/20(24)kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x150 mm212/20(24)kV-Cu/XLPE/CTS/PVC-1x15018mét
6Cáp đồng chống thấm bọc cách điện 12/20(24)kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x50 mm212/20(24)kV-Cu/XLPE/CTS/PVC-1x506mét
7Cáp ngầm 3 lõi 12/20(24)kV Cu/CXV(CRV)/Sehh/DSTA/W-FR-3x240mm2CN24-3x240288mét
8Cáp ngầm 3 lõi 20/35(40,5)kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2CN35-3x240283mét
9Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha, ngoài trời, co ngót nguội, 3x240mm2ĐC-24-3x240NT1Bộ 3 pha
10Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha, trong nhà, co ngót nguội, 3x240mm3ĐC-24-3x240TN1Bộ 3 pha
11Đầu cáp ngầm 35kV 3 pha, ngoài trời, co ngót nguội, 3x240mm2ĐC-35-3x240NT1Bộ 3 pha
12Đầu cáp ngầm 35kV 3 pha, trong nhà, co ngót nguội, 3x240mm2ĐC-35-3x240TN1Bộ 3 pha
13Xà phụ đỡ dây 1 sứ 22kV (Fng=230)XĐD-1S-22-2304bộ
14Xà phụ đỡ dây 3 sứ 22kV (Fng=230)XĐD-3S-22-2302bộ
15Xà phụ đỡ dây 1 sứ 35kV (Fng=230)XĐD-1S-35-2304bộ
16Xà phụ đỡ dây 3 sứ 35kV (Fng=230)XĐD-3S-35-2302bộ
17Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV (Fng=230)XĐCDPT-24-2301bộ
18Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV (Fng=230)XĐCDPT-35-2301bộ
19Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 24kV (Fng=230)XĐĐC+TLV-24-2301bộ
20Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 35kV (Fng=230)XĐĐC+TLV-35-2301bộ
21Xà đỡ cáp (Fng=230)XĐC-2302bộ
22Ghế cách điện 4 sứ 24kV 1 côt ly tâmGCĐ-241bộ
23Ghế cách điện 4 sứ 35kV 1 côt ly tâmGCĐ-351bộ
24Xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâm 20 mét (Fng=230)XĐGCĐ-LT20-2302bộ
25Cô li ê cổ sứ ghế sứ gốm 24kVColie-SG244bộ
26Cô li ê cổ sứ ghế sứ gốm 35kVColie-SG354bộ
27Thang trèo 2,5 mét + giá bắt thang (Fng=230)TT2,5m-GBT-LT20-2302bộ
28Côliê đai cáp + đai ống cột LT20-230Colie-cap-LT20-2302bộ
29Tay đỡ dây trung gian 24kVTĐTG2410bộ
30Tay đỡ dây trung gian 35kVTĐTG3510bộ
31Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280SĐ-2415quả
32Cách điện sứ đứng 35kV đường rò 875mm + ty côn mạ kẽm F27x430SĐ-3515quả
33Dây đồng trần M35M356mét
34Hào 2 cáp 22; 35kV đi dưới nền đấtH2C-Đ-35226mét
35Hào 2 cáp 22; 35kV đi dưới đường bê tông dày 20cmH2C-BT-354mét
36Trụ đỡ cáp qua mương nướcTru-đo-cn2trụ
37Đai ống thép F 168Đai-F1684cái
38Bu lông nở sắt mạ kẽm nhúng nóng M16x160M16x1508cái
39Viên sứ báo hiệu cáp ngầmVS-CN27viên
40Trụ bê tông gắn viên sứ báo hiệu cấp ngầmTRU-CN27trụ
41Tháo lắp lại tấm đan bê tông đậy nắp rãnh cáp rộng 1,2 mét62mét
42ống nhựa xoắn chịu lực F195/150 màu camONX-195/150460mét
43Ống thép mạ kẽm luồn cáp lên cột, qua đường F168OT-F16814mét
44Ống thép mạ kẽm luồn cáp lên cột F141OT-F1416mét
45Đầu cốt đồng M35ĐC-M354cái
46Đầu cốt đồng M50ĐC-M5012cái
47Đầu cốt đồng M120ĐC-M1201cái
48Đầu cốt đồng M150ĐC-M15012cái
49Tiếp địa Rg-2Rg-22bộ
50Dây nối tiếp địa ống thépDNTĐ-OT2bộ
51Dây tiếp địa ngọn nối tiếp địa đến các thiết bị, tầng xàDN-TĐ-12bộ
52Nút cao su chống thấmNCS-CN2cái
53Côn thuCT-CN2cái
54Băng cao su non ( băng S )BCSN-CN2cuộn
55Băng cao su lưu hóa ( băng V )BCSL-CN2cuộn
56Băng keo PVC chịu nước ( băng P )BKPVC-CN2cuộn
57Biển cảnh báo hệ thống cáp qua mươngBB-CNMN2biển
58Biển đề tên cáp ngầmBTC-CN2biển
N Xây dựng xuất tuyến mạch kép 35, 22kV lộ 371 và 471 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Thí nghiệm vật tư, thiết bị.
1Cáp lực, điện áp 24kVTheo yêu cầu E-HSMT2Sợi 1 ruột
2Cáp lực, điện áp 24kVTheo yêu cầu E-HSMT1Sợi 3 ruột
3Chống sét van điện áp 24kVTheo yêu cầu E-HSMT3Bộ 1 pha
O Xây dựng xuất tuyến mạch kép 35, 22kV lộ 371 và 471 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Xây lắp ĐDK (vật tư B cấp và lắp đặt)
1Cột bê tông litâm LT18-2400T18-24004cột
2Cột bê tông litâm LT20-2400T20-24004cột
3Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thếMT8a-184móng
4Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thếMTĐ8a-202móng
5Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) ACSR 120/19ACSR120/19161mét
6Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) ACSR 150/24ACSR150/24483mét
7Dây chống sét TK50TK50194mét
8Cổ dề néo dây chống sét (Fng=230)CD-NS-2308bộ
9Bộ néo dây chống sétBN-CS12bộ
10Xà néo dây trung tínhXN-TT4bộ
11Bộ chuỗi néo dây trung tínhCN-TT-28chuỗi
12Giằng cột GC1aGC1a2bộ
13Giằng cột GC2GC22bộ
14Giằng cột GC3GC32bộ
15Giằng cột GC4GC42bộ
16Xà phụ đỡ dây 1 sứ 22kV (Fng=230)XĐD-1S-22(230)3bộ
17Xà néo góc sứ chuỗi cột đúp có nối bíchX32LS-3T-SC-A-2301bộ
18Xà néo cuối sứ chuỗi cột dựng hình II tim 2 métX42LS-SC-II-230(TIM2M)2bộ
19Xà néo cuối sứ chuỗi 3 tầng 2 mạch cột đúp (Fng=230) có dây chống sétX42LS-3T-SC-NB-2M-2302bộ
20Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280SĐ-243quả
21Bộ chuỗi néo cách điện 24kVCN-24-318chuỗi
22Bộ chuỗi néo kép cách điện 24kVCNK-24-36chuỗi
23ống nối nhôm chịu lực dài 520mmON-A1201cái
24ống nối nhôm chịu lực dài 545mmON-A1503cái
25Tiếp địa thiết bị (thu lôi van, đầu cáp, thiết bị, cầu dao…)Rg-tb1bộ
26Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 20 mRlltt-203bộ
27Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm + số cộtBCT4biển
28Kéo dây vượt đường > 10 mét (dây ACSR-150/24)KDVD>10m1vị trí
P Xây dựng xuất tuyến mạch kép 35, 22kV lộ 371 và 471 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình: Xây lắp đường dây cáp ngầm (Vật tư thiết bị B cấp và lắp đặt)
1Thu lôi van 24kVTLV-241Bộ 3 pha
2Cáp đồng chống thấm bọc cách điện 12/20(24)kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x150 mm212/20(24)kV-Cu/XLPE/CTS/PVC-1x1509mét
3Cáp đồng chống thấm bọc cách điện 12/20(24)kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x50 mm212/20(24)kV-Cu/XLPE/CTS/PVC-1x503mét
4Cáp ngầm 3 lõi 12/20(24)kV Cu/CXV(CRV)/Sehh/DSTA/W-FR-3x240mm2CN24-3x24076mét
5Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha, trong nhà, co ngót nguội, 3x240mm2ĐC-24-3x240TN1Bộ 3 pha
6Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha, ngoài trời, co ngót nguội, 3x240mm2ĐC-24-3x240NT1Bộ 3 pha
7Xà phụ đỡ dây 3 sứ 22kV (Fng=230)XĐD-3S-22-2301bộ
8Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 24kV (Fng=230)XĐĐC+TLV-24-2301bộ
9Xà đỡ cáp (Fng=230)XĐC-2301bộ
10Côliê đai cáp + đai ống cột LT20 (Fng=230)Colie-cap-LT20-2301bộ
11Tay đỡ dây trung gian 24kVTĐTG243bộ
12Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280SĐ-243quả
13Dây đồng trần M35M353mét
14Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đấtH1C-Đ-2220mét
15Đai ống thép F 168Đai-F1682cái
16Bu lông nở sắt mạ kẽm nhúng nóng M16x160M16x1504cái
17Viên sứ báo hiệu cáp ngầmVS-CN5viên
18Trụ bê tông gắn viên sứ báo hiệu cấp ngầmTRU-CN5trụ
19Tháo lắp lại tấm đan bê tông đậy nắp rãnh cáp rộng 1,2 métTheo E- HSMT35mét
20ống nhựa xoắn chịu lực F195/150 màu camONX-195/15020mét
21Ống thép mạ kẽm F141OT-F1413mét
22Ống thép mạ kẽm F168OT-F1687mét
23Đầu cốt đồng M35ĐC-M352cái
24Đầu cốt đồng M50ĐC-M506cái
25Đầu cốt đồng M150ĐC-M1506cái
26Nút cao su chống thấmNCS-CN1cái
27Côn thuCT-CN1cái
28Băng cao su non ( băng S )BCSN-CN1cuộn
29Băng cao su lưu hóa ( băng V )BCSL-CN1cuộn
30Băng keo PVC chịu nước ( băng P )BKPVC-CN1cuộn
31Biển đề tên cáp ngầmBTC-CN1biển
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 4.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.940.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện (đường dây và TBA) có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành ≥ 5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu.1
2 Ô tô tải ≥5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải.1
3 Máy trộn bê tông Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
4 Pa lăng xích ≥ 5 tấn Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
5 Tời máy ≥ 5 tấn Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->