Gói thầu: Thi công xây dựng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 04:54:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,880,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có hạng mục ép cọc bê tông cốt thép mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự; có hợp đồng còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 1 công trình tương tự; có hợp đồng còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động, Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 1 công trình tương tự; có hợp đồng còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC VÀ ÉP CỌC | |||
| 1 | Cọc bê tông cốt thép Mác 300, KT 300x300 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1.513,2 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I (phần cọc không ngập đất) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I (phần cọc ngập đất) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 15,124 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I (phần ép âm) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc dẫn thép hình (phần cọc âm) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m |
| 6 | Cọc dẫn | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 144 | 1 mối nối |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 2 | Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, cự ly 1km tiếp theo | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I (hệ số đào mái 1,3; 20% thủ công) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 11,5829 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (hệ số đào mái 1,3; 20% thủ công) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 8,4017 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (hệ số đào mái 1,3; 80% máy) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7994 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 45,4347 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4036 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6106 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0452 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6236 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6537 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3675 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 6,1804 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4555 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0981 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5881 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 23 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5366 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 12,8328 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1455 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8537 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8537 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, từ sân hiện trạng -0.6 đến -0.45 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2737 | 100m3 |
| C | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát nền từ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 từ -0.45 đến 0.00 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4523 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 21,9025 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3339 | m3 |
| D | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 19,5223 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 3,0488 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3194 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4179 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2462 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 29,882 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,962 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8914 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2613 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 6,8574 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 80,1533 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 7,0539 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 7,7164 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3692 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4557 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6257 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2833 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 122,9476 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 37,0344 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2326 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9494 | m3 |
| 24 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9682 | m3 |
| 25 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3227 | m3 |
| 26 | Bê tông xỉ tôn nền mái sảnh | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4451 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6356 | m3 |
| 28 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2258 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan BTĐS | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan BTĐS | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | tấn |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 46,4928 | m2 |
| 2 | Cung cấp con tiện bê tông đúc sẵn sơn màu ghi trắng KT 150x150x640 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 3 | Lắp con tiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà gạch đỏ 60x240 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300, gạch chống trơn | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 51,6816 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 395,2027 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 8,117 | m2 |
| 8 | Đá granite tự nhiên mặt bệ bếp | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 9 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400 màu đỏ | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 8,21 | m2 |
| 10 | Lát gạch terazzo màu ghi xám tiết diện gạch 400x400 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 53,9348 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 286,566 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 23,928 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 827,1368 | m2 |
| 15 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1.173,5512 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 34,004 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 456,7449 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 92,5156 | m2 |
| 19 | Thi công trần thả thạch cao chịu nước 600x600 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 65,2952 | m2 |
| 20 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 31,1344 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1.753,9461 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 861,1408 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 41,3756 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 133,4144 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 337,74 | m |
| 26 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 , chân con tiện | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0592 | m2 |
| 27 | Soi gờ chỉ lõm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 64,92 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 244,49 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt bàn đá chậu rửa, đá granite tự nhiên bao gồm cả khung xương đỡ | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4524 | m2 |
| 30 | Huy hiệu ngành Công An bằng composite sơn màu vàng | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Khung xương đỡ bộ chữ "VÌ AN NINH TỔ QUỐC" inox vàng xước cao 250 dày 32 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Bộ chữ "VÌ AN NINH TỔ QUỐC" inox vàng xước cao 250 dày 32 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m2 |
| F | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Lan can inox | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 115,24 | kg |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cửa cuốn nan nhôm có có khe thoáng | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 31,99 | m2 |
| 3 | Bộ tời cửa cuốn nan nhôm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm chống trầy xước, chịu nước màu ghi sáng phụ kiện inox 304 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 20,628 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi quay nhôm 55 dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) (tương đương Nhôm Xingfa, Kính Việt Nhật) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 54,435 | m2 |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểm: | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 7 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm: | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở quay nhôm 55 dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) (tương đương Nhôm Xingfa, Kính Việt Nhật) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 59,655 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ cánh mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt vách kính cố định nhôm hệ 55 dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) (tương đương Nhôm Xingfa, Kính Việt Nhật) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 56,654 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 sơn 3 nước | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 746,53 | kg |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7648 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7648 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 101,612 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1085 | 100m2 |
| H | BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (20%) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 4,6726 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (80% KL) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1869 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2296 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6969 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1384 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5401 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan BTĐS | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTĐS | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4972 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ nắp bể nước | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 4,7305 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3676 | m3 |
| 17 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 25,542 | m2 |
| 18 | Đánh bóng tường bể bằng xi măng | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 25,542 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 7,1462 | m2 |
| I | PHẦN CẤP ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 500x400x150mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 400x300x150mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện phòng âm tường ( mặt nhựa ABS) 4-8 module | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 100A | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 60A | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Áptômat 2 pha 2 cực MCB 32A | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Áptômat 2 pha 2 cực MCB 20A | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Áptômat 2 pha 2 cực MCB 10A | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Áptômat 2 pha 1 cực MCB 16A | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Áptômat 2 pha 1 cực MCB 10A | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt Mặt + công tắc đơn đảo chiều | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Mặt + công tắc đôi | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Mặt + công tắc đơn | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt Ổ cắm đôi | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 15 | Đế âm tường | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 16 | Lắp đặt Hộp âm tường KT 100x100 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt Quạt thông gió WC D250 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt Đèn típ đơn 1,2m, 36W | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 21 | Đèn Led ốp trần D270, 14W | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC Dây điện XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 318 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 28 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m |
| 29 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 30 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 31 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 32 | Cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm L=2,5m | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 33 | Thanh liên kết D14 mạ kẽm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 36 | Ty treo D4 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 37 | Lắp đặt kim thu d14 sét mạ kẽm, dài 0,6m | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm D=10mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 39 | Chân bật D6 dài 20cm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 40 | Hộp kiểm tra tiếp địa | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 41 | Thanh liên kết D14 mạ kẽm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 42 | Cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm L=2,5m | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt ( tương đương Viglacera V37M/V39M) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( tương đương Inax CFV-102A) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa tự động ( tương đương Inax LFV-P02B) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa dương bàn ( tương đương Inax AL-632V (GC/EC/FC)) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( tương đương Viglacera VG731 VSD 7031) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( tương đương inax L282V (EC/FC) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xi phông chậu rửa (tương đương viglacera VGSP4) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( tương đương inax U-116V) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van xả tiểu nam tự động (tương đương Inax OKUV-32SM) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Xi phông tiểu nam (tương đương viglacera VGSP4) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi (tương đương Đình Quốc 1103) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 120mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Quả cầu inox chắn rác | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút 135 uPVC d110 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 135 uPVC d90 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 135 uPVC d48 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y đều uPVC D110 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y đều uPVC D90 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu uPVC D75/48 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 60mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê thu PPR D60/50 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê thu PPR D50/32 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thu PPR D32/20 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thu PPR D25/25 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thu PPR D20/20 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Khóa D60 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 52 | Khóa D40 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 53 | Khóa D32 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 54 | Máy bơm nước 250W | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 55 | Lắp đặt Máy bơm nước 250W | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 56 | Lắp đặt bồn rửa bát (tương đương inox Rossi RA03) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Xi phông chậu rửa | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| K | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 ABC | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bình khí chữa cháy bột CO2MT3 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| L | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 21,5573 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 10,2263 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 9,351 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2041 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9341 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 8,1136 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 270,74 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 270,74 | m2 |
| M | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8437 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9539 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7543 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7905 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 7,3445 | m2 |
| 7 | Nilong lót nền | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 5,955 | m3 |
| 9 | Cắt khe sân BT | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 10m |
| N | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 8,315 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 2,332 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,278 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5267 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1,012 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 23,7656 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 7,8408 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,965 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | 1cấu kiện |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép LDC 70x6 viền hố ga | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép LDC 70x6 viền hố ga | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2693 | 100m3 |
| O | PHÁ DỠ NHÀ B1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 27,42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa săt cửa ( 60% NC lắp đặt) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 14,46 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 33,0932 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 38,3737 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 67,0548 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 22,8955 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1061 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5507 | 100m3 |
| P | PHÁ DỠ NHÀ G | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 15,4288 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1259 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa khung sắt ( 60% NC lắp đặt) | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 7,4698 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4388 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 11,2079 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0828 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1491 | 100m3 |
| Q | PHÁ DỠ TƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 13,7059 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9325 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3606 | 100m3 |
| R | VẬN CHUYỂN VLPD | |||
| 1 | Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2434 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2434 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có hạng mục ép cọc bê tông cốt thép mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự; có hợp đồng còn thời hạn. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 1 công trình tương tự; có hợp đồng còn thời hạn. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động, Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 1 công trình tương tự; có hợp đồng còn thời hạn. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T | (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy đào 1,25 m3 | (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc 70kg | có hóa đơn mua bán | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | có hóa đơn mua bán | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 150L | có hóa đơn mua bán | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L | có hóa đơn mua bán | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5KW | có hóa đơn mua bán | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | có hóa đơn mua bán | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1KW | có hóa đơn mua bán | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 23KW | có hóa đơn mua bán | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt 1KW | có hóa đơn mua bán | 1 |
| 12 | Máy khoan 0,62KW | có hóa đơn mua bán | 2 |
| 13 | Máy mài 2,7KW | có hóa đơn mua bán | 1 |
| 14 | Máy ép cọc 150T | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn | 1 |
| 15 | Cần trục 10T | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi