Gói thầu: Thi công xây dựng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814218-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20210803555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 04:54:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,880,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có hạng mục ép cọc bê tông cốt thép mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự; có hợp đồng còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 1 công trình tương tự; có hợp đồng còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động, Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 1 công trình tương tự; có hợp đồng còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt 1KW
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục 10T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC VÀ ÉP CỌC
1Cọc bê tông cốt thép Mác 300, KT 300x300BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1.513,2m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I (phần cọc không ngập đất)BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,008100m
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I (phần cọc ngập đất)BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V15,124100m
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I (phần ép âm)BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,092100m
5Nhổ cọc dẫn thép hình (phần cọc âm)BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,092100m
6Cọc dẫnBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1khoản
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1441 mối nối
B PHẦN MÓNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1,836m3
2Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,0184100m3
3Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, cự ly 1km tiếp theoBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,0184100m3
4Đào móng cột rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I (hệ số đào mái 1,3; 20% thủ công)BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V11,5829m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (hệ số đào mái 1,3; 20% thủ công)BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V8,4017m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (hệ số đào mái 1,3; 80% máy)BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,7994100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V10,14m3
8Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,0629100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,0876100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,1922100m2
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V45,4347m3
12Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,4036100m2
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,6106100m2
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1,0452100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,6236tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,6537tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V2,3675tấn
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V6,1804m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,4555100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,0981tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,5881tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
23Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,693m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,1105100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,0425tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,0859tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,5366tấn
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V12,8328m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,1455100m3
30Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,8537100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,8537100m3
32Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, từ sân hiện trạng -0.6 đến -0.45BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,2737100m3
C PHẦN NỀN
1Đắp cát nền từ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 từ -0.45 đến 0.00BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,4523100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V21,9025m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,3339m3
D PHẦN THÔ
1Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V19,5223m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V3,0488100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,3194tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1,4179tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V2,2462tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V29,882m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,962m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V2,8914100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V2,2613tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V6,8574tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,0779tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V80,1533m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V7,0539100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V7,7164tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,3692tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V3,4557m3
17Ván khuôn gỗ lanh tôBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,6257100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,1266tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,2833tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V122,9476m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V37,0344m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1,2326m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V3,9494m3
24Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,9682m3
25Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,3227m3
26Bê tông xỉ tôn nền mái sảnhBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1,4451m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,6356m3
28Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1,2258m3
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,18m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V3cái
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan BTĐSBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,001100m2
32Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan BTĐSBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,0991tấn
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát đá bậc tam cấp, cầu thangBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V46,4928m2
2Cung cấp con tiện bê tông đúc sẵn sơn màu ghi trắng KT 150x150x640BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
3Lắp con tiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V36cái
4Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà gạch đỏ 60x240BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V9m2
5Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300, gạch chống trơnBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V51,6816m2
6Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V395,2027m2
7Lát nền, sàn đá granite tự nhiênBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V8,117m2
8Đá granite tự nhiên mặt bệ bếpBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1,8m2
9Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400 màu đỏBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V8,21m2
10Lát gạch terazzo màu ghi xám tiết diện gạch 400x400BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V53,9348m2
11Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V286,566m2
12Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V3,66m2
13Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V23,928m2
14Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V827,1368m2
15Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1.173,5512m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V34,004m2
17Trát trần, vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V456,7449m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V92,5156m2
19Thi công trần thả thạch cao chịu nước 600x600BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V65,2952m2
20Thi công trần thạch cao khung xương chìmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V31,1344m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1.753,9461m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V861,1408m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V41,3756m2
24Quét dung dịch chống thấmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V133,4144m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V337,74m
26Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 , chân con tiệnBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V2,0592m2
27Soi gờ chỉ lõmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V64,92m
28Đắp phào đơn, vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V244,49m
29Cung cấp và lắp đặt bàn đá chậu rửa, đá granite tự nhiên bao gồm cả khung xương đỡBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V3,4524m2
30Huy hiệu ngành Công An bằng composite sơn màu vàngBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
31Khung xương đỡ bộ chữ "VÌ AN NINH TỔ QUỐC" inox vàng xước cao 250 dày 32BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
32Cung cấp và lắp đặt Bộ chữ "VÌ AN NINH TỔ QUỐC" inox vàng xước cao 250 dày 32BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,26m2
F PHẦN CỬA
1Lan can inoxBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V115,24kg
2Cung cấp và lắp đặt Cửa cuốn nan nhôm có có khe thoángBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V31,99m2
3Bộ tời cửa cuốn nan nhômBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
4Cung cấp và lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm chống trầy xước, chịu nước màu ghi sáng phụ kiện inox 304BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V20,628m2
5Cung cấp, lắp đặt cửa đi quay nhôm 55 dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) (tương đương Nhôm Xingfa, Kính Việt Nhật)BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V54,435m2
6Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểm:BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V11bộ
7Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm:BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V12bộ
8Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở quay nhôm 55 dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) (tương đương Nhôm Xingfa, Kính Việt Nhật)BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V59,655m2
9Phụ kiện cửa sổ cánh mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V23m2
10Cung cấp, lắp đặt vách kính cố định nhôm hệ 55 dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) (tương đương Nhôm Xingfa, Kính Việt Nhật)BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V56,654m2
11Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 sơn 3 nướcBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V746,53kg
G PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,7648tấn
2Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,7648tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V101,6121m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V2,1085100m2
H BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (20%)BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V4,6726m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (80% KL)BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,1869100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,0583100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1,2296m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1,6969m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,043100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1,1384tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,5401m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan BTĐSBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,026100m2
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTĐSBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,0333tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,4972m3
13Ván khuôn gỗ nắp bể nướcBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,0634100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,0426tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V4,7305m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,3676m3
17Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V25,542m2
18Đánh bóng tường bể bằng xi măngBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V25,542m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V7,1462m2
I PHẦN CẤP ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT
1Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 500x400x150mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
2Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 400x300x150mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V2hộp
3Lắp đặt hộp điện phòng âm tường ( mặt nhựa ABS) 4-8 moduleBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V16hộp
4Lắp đặt các Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 100ABVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 60ABVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V5cái
6Áptômat 2 pha 2 cực MCB 32ABVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V2cái
7Áptômat 2 pha 2 cực MCB 20ABVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V18cái
8Áptômat 2 pha 2 cực MCB 10ABVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V6cái
9Áptômat 2 pha 1 cực MCB 16ABVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V24cái
10Áptômat 2 pha 1 cực MCB 10ABVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V16cái
11Lắp đặt Mặt + công tắc đơn đảo chiềuBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt Mặt + công tắc đôiBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt Mặt + công tắc đơnBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V16cái
14Lắp đặt Ổ cắm đôiBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V48cái
15Đế âm tườngBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V79cái
16Lắp đặt Hộp âm tường KT 100x100BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V40hộp
17Lắp đặt quạt trầnBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V14cái
18Lắp đặt quạt treo tườngBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt quạt Quạt thông gió WC D250BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V7cái
20Lắp đặt Đèn típ đơn 1,2m, 36WBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V40bộ
21Đèn Led ốp trần D270, 14WBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V26bộ
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V50m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC Dây điện XLPE/PVC 3x10+1x6mm2BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V14m
24Lắp đặt dây đơn 6mm2BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V75m
25Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V318m
26Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V800m
27Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1.000m
28Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V18,75m
29Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V80m
30Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V375m
31Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V300m
32Cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm L=2,5mBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V3cọc
33Thanh liên kết D14 mạ kẽmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V19m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V250m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V350m
36Ty treo D4BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V14bộ
37Lắp đặt kim thu d14 sét mạ kẽm, dài 0,6mBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V6cái
38Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm D=10mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V75m
39Chân bật D6 dài 20cmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V36cái
40Hộp kiểm tra tiếp địaBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V3hộp
41Thanh liên kết D14 mạ kẽmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V20m
42Cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm L=2,5mBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V3cọc
J CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt ( tương đương Viglacera V37M/V39M)BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V11bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( tương đương Inax CFV-102A)BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V11cái
3Lắp đặt vòi rửa tự động ( tương đương Inax LFV-P02B)BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V7bộ
4Lắp đặt chậu rửa dương bàn ( tương đương Inax AL-632V (GC/EC/FC))BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V7bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( tương đương Viglacera VG731 VSD 7031)BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( tương đương inax L282V (EC/FC)BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
7Xi phông chậu rửa (tương đương viglacera VGSP4)BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V9bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam ( tương đương inax U-116V)BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
9Lắp đặt van xả tiểu nam tự động (tương đương Inax OKUV-32SM)BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V6cái
10Xi phông tiểu nam (tương đương viglacera VGSP4)BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
11Lắp đặt gương soi (tương đương Đình Quốc 1103)BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V9cái
12Lắp đặt bể nước Inox 3m3BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1bể
13Lắp đặt ống nhựa uPVC D110BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,86100m
14Lắp đặt cút nhựa uPVC D110BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V7cái
15Lắp đặt phễu thu, ĐK 120mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V7cái
16Quả cầu inox chắn rácBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V9quả
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D110BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,48100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D90BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,59100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,18100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D48BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,28100m
21Lắp đặt cút 135 uPVC d110BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V26cái
22Lắp đặt cút 135 uPVC d90BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V20cái
23Lắp đặt cút 135 uPVC d48BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V52cái
24Lắp đặt Y đều uPVC D110BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V7cái
25Lắp đặt Y đều uPVC D90BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V12cái
26Lắp đặt tê thu uPVC D75/48BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V5cái
30Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V14cái
31Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 60mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,18100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,11100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,29100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,1100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,54100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,76100m
37Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V5cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V25cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V19cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V37cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V37cái
44Lắp đặt Tê thu PPR D60/50BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt Tê thu PPR D50/32BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt tê thu PPR D32/25BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V10cái
47Lắp đặt tê thu PPR D32/20BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt tê thu PPR D25/25BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V12cái
49Lắp đặt tê thu PPR D25/20BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V10cái
50Lắp đặt tê thu PPR D20/20BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V6cái
51Khóa D60BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1chiếc
52Khóa D40BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V4chiếc
53Khóa D32BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V3chiếc
54Máy bơm nước 250WBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1máy
55Lắp đặt Máy bơm nước 250WBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V11 máy
56Lắp đặt bồn rửa bát (tương đương inox Rossi RA03)BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
58Xi phông chậu rửaBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V7bộ
K THIẾT BỊ PCCC
1Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 ABCBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V12bình
2Cung cấp, lắp đặt bình khí chữa cháy bột CO2MT3BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V6bình
3Nội quy, tiêu lệnh PCCCBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
L XÂY MỚI TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V21,5573m3
2Đắp đất nền móng công trìnhBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V10,2263m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V2,475m3
4Ván khuôn BT lót móngBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,09100m2
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V9,351m3
6Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V2,97m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,2041tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,27100m2
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,9341m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V8,1136m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V3,96m3
12Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V270,74m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V270,74m2
M PHẦN SÂN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V2,8437m3
2Đắp đất nền móng công trìnhBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,9539m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,7543m3
4Ván khuôn BT lót móngBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,0397100m2
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1,7905m3
6Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V7,3445m2
7Nilong lót nềnBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,397100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V5,955m3
9Cắt khe sân BTBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,6310m
N PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,3326100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V8,315m3
3Thi công lớp đá đệm móngBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V2,332m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V2,088m3
5Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,074100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,278m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,007100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1,5267m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1,012m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V7đoạn
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V14cái
13Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V23,7656m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V7,8408m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,965m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V291cấu kiện
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,0588100m2
18Sản xuất, lắp đặt tấm đanBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,1283tấn
19Gia công cấu kiện thép LDC 70x6 viền hố gaBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,1496tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép LDC 70x6 viền hố gaBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,1496tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,2693100m3
O PHÁ DỠ NHÀ B1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V27,42m2
2Tháo dỡ hoa săt cửa ( 60% NC lắp đặt)BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V14,46m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V33,0932m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V38,3737m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V67,0548m2
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V22,8955m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,0772100m3
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1,1061100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1,5507100m3
P PHÁ DỠ NHÀ G
1Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V15,4288m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,1259tấn
3Tháo dỡ cửa khung sắt ( 60% NC lắp đặt)BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V3,78m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V7,4698m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,4388m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V11,2079m2
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V2,0828m3
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,1084100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,1491100m3
Q PHÁ DỠ TƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V13,7059m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V3,9325m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,265100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V0,3606100m3
R VẬN CHUYỂN VLPD
1Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1,2434100m3
2Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmBVKT/ Chỉ đẫn kỹ thuật theo chương V1,2434100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có hạng mục ép cọc bê tông cốt thép mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự; có hợp đồng còn thời hạn.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 1 công trình tương tự; có hợp đồng còn thời hạn.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động, Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 1 công trình tương tự; có hợp đồng còn thời hạn.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
2 Máy đào 1,25 m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
3 Máy đầm cóc 70kg có hóa đơn mua bán1
4 Máy đầm dùi 1,5KW có hóa đơn mua bán2
5 Máy trộn vữa 150L có hóa đơn mua bán1
6 Máy trộn bê tông 250L có hóa đơn mua bán1
7 Máy cắt uốn thép 5KW có hóa đơn mua bán1
8 Máy cắt gạch đá 1,7KW có hóa đơn mua bán1
9 Máy đầm bàn 1KW có hóa đơn mua bán1
10 Máy hàn điện 23KW có hóa đơn mua bán1
11 Máy hàn nhiệt 1KW có hóa đơn mua bán1
12 Máy khoan 0,62KW có hóa đơn mua bán2
13 Máy mài 2,7KW có hóa đơn mua bán1
14 Máy ép cọc 150T Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn1
15 Cần trục 10T Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->