Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Cẩm Giàng, huyện Thanh Hà và TP Hải Dương năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800651-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Cẩm Giàng, huyện Thanh Hà và TP Hải Dương năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210776834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 07:26:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,965,090,495 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, viễn thông hoặc CNTT;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần viễn thông:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành viễn thông hoặc CNTT.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị => 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Các trang bị đo lường các loại
- Đặc điểm thiết bị đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn quang
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giá ra cáp (bàn xoay ra cáp)
- Đặc điểm thiết bị Giá ra cáp
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tổng giá trị gói thầu (A1+A2+A3)
B Hạng mục: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Cẩm Giàng năm 2021 (A1.1+A1.2)
C Chỉnh trang cáp viễn thông (A1.1.1+A1.1.2)
D Chi phí mua sắm vật tư
1Giá đỡ cáp chữ E mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V191Bộ
2Đai bó cáp Ø150 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.966Bộ
3Kẹp cáp thép 3 bulong mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V287Bộ
4Gông treo cáp loại X2A mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V125Bộ
5Gông treo cáp loại X2B mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24Bộ
6Gông treo cáp loại X2C mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V35Bộ
7Thanh dẫn cáp mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V185Bộ
8Cáp thép bọc nhựa Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.656Mét
9Dây rút bó cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2.063Mét
10Xà lánh mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
11Tiếp địa cáp RC mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V30Bộ
E Chi phí xây lắp (A1.1.2.1+A1.1.2.2+A1.1.2.3)
F Bó cáp
1Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,656km
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp lực trên cột (các loại gông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V184Bộ
3Đóng các cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
4Cắt thấp tán, khống chế chiều caoMô tả kỹ thuật theo Chương V18cây
5Tháo dỡ, phụ kiện treo cáp viễn thông cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V474Bộ
6Thanh thải cáp quang thuê baoMô tả kỹ thuật theo Chương V94,609km
7Thanh thải cáp đồng thuê baoMô tả kỹ thuật theo Chương V36,065km
8Lắp đặt giá đỡ cáp chữ EMô tả kỹ thuật theo Chương V191Bộ
9Lắp đặt đai bó cáp loại D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.966Bộ
10Lắp đặt thanh dẫn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V185Bộ
11Lắp đặt xà lánh 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
12Bó buộc dây rútMô tả kỹ thuật theo Chương V6,656km
G Ra, kéo, căng hãm các loại cáp
1Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 12 sợi23,435km
2Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 24 sợi17,754km
3Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 48 sợi0,135km
H Tháo dỡ các loại cáp
1Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 16 sợi23,435km
2Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 48 sợi17,889km
I Chỉnh trang lưới điện (A1.2.1+A1.2.2+A1.2.3)
J Chi phí xây lắp (A1.2.1.1+A1.2.1.2+A1.2.1.3)
K Lắp đặt vật tư mới
1Hộp chia điện 6 đầu raMô tả kỹ thuật theo Chương V24Hộp
2Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (hộp chia điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120Mét
3Xà đỡ 04 hộp công tơ loại cột HMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
4Xà đỡ 04 hộp công tơ loại cột 2LT10Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
5Xà đỡ 04 hộp công tơ loại cột LTMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
6Xà đỡ 02 hộp công tơ loại cột H đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
7Đầu cốt AM50Mô tả kỹ thuật theo Chương V96Cái
8Đầu cốt AM10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
9Đầu cốt AM16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
10Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
11Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V126Cái
12Vỏ hộp nhựa 04 công tơ+ phụ kiện(vỏ hộp lắp công tơ cơ khí có cầu đấu dây+ D.N cài ATM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Hộp
13Vỏ hộp nhựa 03 công tơ+ phụ kiện(vỏ hộp lắp công tơ cơ khí có cầu đấu dây+ D.N cài ATM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Hộp
14Vỏ hộp nhựa 04 công tơ+ phụ kiện(vỏ hộp lắp công tơ điện tử có cầu đấu dây+ D.N cài ATM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59Hộp
15Vỏ hộp nhựa 03 công tơ+ phụ kiện(vỏ hộp lắp công tơ điện tử có cầu đấu dây+ D.N cài ATM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hộp
16Vỏ hộp nhựa 02 công tơ+ phụ kiện(vỏ hộp lắp công tơ cơ khí có cầu đấu dây+ D.N cài ATM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hộp
17Vỏ hộp nhựa công tơ 3 pha+ phụ kiện(vỏ hộp lắp công tơ điện tử có cầu đấu dây+ bộ treo+ D.N cài ATM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hộp
18Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V266Mét
19Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Mét
20Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+ 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85Mét
21Cáp Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V544,01Mét
22Cáp Cu/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Mét
23Cáp Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Mét
24ATM tép 1 pha 40A (loại cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V283Cái
25ATM tép 3 pha 63A (loại cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
26Ghíp GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V718Bộ
27Biển báo 2 nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
28Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V165Cuộn
29Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V44,8Kg
30Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V448Cái
31Kẹp siết cáp 2x4 bắt dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V350Cái
32Kẹp siết 4x35-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V84Cái
33Má ốp có vòng trònMô tả kỹ thuật theo Chương V152Bộ
34Dây thép bọc nhựa loại 1,5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V225Mét
35Dây Cu/XLPE/PVC 2x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.599Mét
36Nhân công vệ sinh cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V150Cột
37Lắp đặt hộp chia điện trọn bộ lên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V24Hộp
38Kéo lại dây sau công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V434Hộ
39Kéo lại dây sau công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hộ
40Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H2/2 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hộp
41Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/3 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Hộp
42Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/4 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68Hộp
43Lắp đặt hộp công tơ 3 pha trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hộp
L Lắp đặt vật tư tận dụng lại
1Đấu nối lại hộp công tơ 1 pha H2/1 trên cột vào hộp chia điện hoặc ĐZ4Hộp
2Đấu nối lại hộp công tơ 1 pha H2/2 trên cột vào hộp chia điện hoặc ĐZ7Hộp
3Đấu nối lại hộp công tơ 1 pha H4/3 trên cột vào hộp chia điện hoặc ĐZ3Hộp
4Đấu nối lại hộp công tơ 1 pha H4/4 trên cột vào hộp chia điện hoặc ĐZ31Hộp
M Phần thu hồi
1Vỏ công tơ 1 pha H261Hộp
2Vỏ công tơ 1 pha H435Hộp
3Vỏ công tơ 3 pha1Hộp
4Cầu dao 1 pha 20A131Cái
5Cầu dao 3 pha 60A1Cái
N Chi phí thí nghiệm
1ATM tép 1 pha 40A (loại cài)283Cái
2ATM tép 3 pha 63A (loại cài)1Cái
O Chi phí vận chuyển
1Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư mới)0,5Ca
2Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi)0,5Ca
P Hạng mục: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Thanh Hà năm 2021 (A2.1+A2.2)
Q Chỉnh trang cáp viễn thông (A2.1.1+A2.1.2)
R Chi phí mua sắm vật tư
1Giá đỡ cáp chữ E mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V46Bộ
2Đai bó cáp Ø150 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V641Bộ
3Kẹp cáp thép 3 bulong mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V87Bộ
4Gông treo cáp loại X2A mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V19Bộ
5Gông treo cáp loại X2B mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V27Bộ
6Thanh dẫn cáp mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V46Bộ
7Cáp thép bọc nhựa Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.150Mét
8Dây rút bó cápMô tả kỹ thuật theo Chương V669Mét
9Xà lánh mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
10Tiếp địa cáp RC mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
S Chi phí xây lắp (A2.1.2.1+A2.1.2.2+A2.1.2.3)
T Bó cáp
1Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,15km
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp lực trên cột (các loại gông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46Bộ
3Đóng các cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Cắt thấp tán, khống chế chiều caoMô tả kỹ thuật theo Chương V27cây
5Tháo dỡ, phụ kiện treo cáp viễn thông cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V180Bộ
6Thanh thải cáp quang thuê baoMô tả kỹ thuật theo Chương V18,302km
7Thanh thải cáp đồng thuê baoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,575km
8Lắp đặt giá đỡ cáp chữ EMô tả kỹ thuật theo Chương V46Bộ
9Lắp đặt đai bó cáp loại D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V641Bộ
10Lắp đặt thanh dẫn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V46Bộ
11Lắp đặt xà lánh 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
12Bó buộc dây rútMô tả kỹ thuật theo Chương V2,15km
U Ra, kéo, căng hãm các loại cáp
1Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 12 sợi12,66km
2Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 24 sợi8,021km
V Tháo dỡ các loại cáp
1Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 16 sợi12,66km
2Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 48 sợi8,021km
W Chỉnh trang lưới điện (A2.2.1+A2.2.2+A2.2.3)
X Chi phí xây lắp (A2.2.1.1+A2.2.1.2+A2.2.1.3)
Y Lắp đặt vật tư mới
1Hộp chia điện conpozit 6 đầu ra (cột LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Hộp
2Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (hộp chia điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73m
3Xà đỡ 03 hộp công tơ loại cột LT10Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
4Xà đỡ 02 hộp công tơ loại cột LT10Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
5Đầu cốt AM50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
6Đầu cốt AM35Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
7Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
8Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V112Cái
9Vỏ hộp nhựa 04 công tơ+ phụ kiện(vỏ hộp lắp công tơ điện tử có cầu đấu dây+ D.N cài ATM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43Hộp
10Vỏ hộp nhựa công tơ 3 pha+ phụ kiện(vỏ hộp lắp công tơ điện tử có cầu đấu dây+ bộ treo+ D.N cài ATM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hộp
11Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V194Mét
12Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+ 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V39Mét
13Cáp Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V290Mét
14Dây Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5Mét
15Dây Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9Mét
16Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.255Mét
17Ống ghen co nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V20Mét
18Kính lắp hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
19Keo SiliconMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
20ATM tép 1 pha 40A (loại cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V175Cái
21ATM tép 3 pha 63A (loại cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
22Ghíp GN4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Ghíp GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300cái
24Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6Kg
25Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V96Cái
26Kẹp siết cáp 2x6 bắt dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V152Cái
27Tấm má ốp vòng trònMô tả kỹ thuật theo Chương V31Bộ
28Dây thép bọc nhựa loại 1,5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V96m
29Băng dính hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V54Cuộn
30Vệ sinh cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V32vị trí
31Bàn chải sắt (0,15c/cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
32Lắp đặt hộp chia điện trọn bộ lên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3Hộp
33Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/3 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Hộp
34Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/4 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41Hộp
35Lắp đặt hộp công tơ 1 pha 3 pha trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hộp
Z Lắp đặt vật tư tận dụng lại
1Di chuyển vị trí hộp công tơ 1 pha H2/1 trên cột2Hộp
2Di chuyển vị trí hộp công tơ 1 pha H2/2 trên cột1Hộp
3Di chuyển vị trí hộp công tơ 1 pha H4/4 trên cột4Hộp
4Di chuyển vị trí hộp công tơ 3 pha trên cột vào ĐZ8Hộp
5Di chuyển vị trí hộp công tơ đo xa RF trên cột5Hộp
6Di chuyển vị trí hộp chia điện trên cột15Hộp
7Di chuyển vị trí hộp tụ bù hạ thế trên cột1Hộp
8Di chuyển vị trí hộp tiếp địa trên cột2Hộp
9Kéo lại dây sau công tơ 1 pha297Hộ
10Kéo lại dây sau công tơ 3 pha26hộ
AA Phần thu hồi
1Vỏ công tơ 1 pha H26Hộp
2Vỏ công tơ 1 pha H439Hộp
3Vỏ công tơ 3 pha1Hộp
4Cầu dao 1 pha 20A84Cái
5Cầu dao 3 pha 60A1Cái
AB Chi phí thí nghiệm
1ATM tép 1 pha 40A (loại cài)175Cái
2ATM tép 3 pha 63A (loại cài)1Cái
AC Chi phí vận chuyển
1Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư mới)0,5Ca
2Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi)0,5Ca
AD Hạng mục: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại TP Hải Dương năm 2021 (A3.1+A3.2)
AE Chỉnh trang cáp viễn thông (A3.1.1+A3.1.2)
AF Chi phí mua sắm vật tư
1Giá đỡ cáp chữ E mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V112Bộ
2Đai bó cáp Ø150 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V872Bộ
3Đai bó cáp Ø200 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V88Bộ
4Kẹp cáp thép 3 bulong mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V156Bộ
5Gông treo cáp loại X2A mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V82Bộ
6Gông treo cáp loại X2B mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
7Gông treo cáp loại X2C mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
8Thanh dẫn cáp mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V112Bộ
9Cáp thép bọc nhựa Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.340Mét
10Dây rút bó cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1.013Mét
11Tiếp địa cáp RC mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V23Bộ
12Xà lánh mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
AG Chi phí xây lắp (A3.1.2.1+A3.1.2.2+A3.1.2.3)
AH Bó cáp
1Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,34km
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp lực trên cột (các loại gông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V111Bộ
3Đóng các cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
4Cắt thấp tán, khống chế chiều caoMô tả kỹ thuật theo Chương V17cây
5Tháo dỡ, phụ kiện treo cáp viễn thông cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V341Bộ
6Thanh thải cáp quang thuê baoMô tả kỹ thuật theo Chương V59,373km
7Thanh thải cáp đồng thuê baoMô tả kỹ thuật theo Chương V21,185km
8Lắp đặt giá đỡ cáp chữ EMô tả kỹ thuật theo Chương V112Bộ
9Lắp đặt đai bó cáp loại D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V872Bộ
10Lắp đặt đai bó cáp loại D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V88Bộ
11Lắp đặt thanh dẫn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V112Bộ
12Lắp đặt xà lánh 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
13Bó buộc dây rútMô tả kỹ thuật theo Chương V3,34km
AI Ra, kéo, căng hãm các loại cáp
1Ra, kéo, căng, hãm cáp đồng treo ≤ 50x22,404km
2Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 12 sợi16,39km
3Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 24 sợi4,933km
AJ Tháo dỡ các loại cáp
1Tháo dỡ cáp đồng treo ≤ 50x22,404km
2Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 16 sợi16,39km
3Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 48 sợi4,933km
AK Chỉnh trang lưới điện (A3.2.1+A3.2.2+A3.2.3)
AL Chi phí xây lắp (A3.2.1.1+A3.2.1.2+A3.2.1.3)
AM Lắp đặt vật tư mới
1Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V102m
2Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
3Căng dây lấy độ võng dây cáp VX Al/XLPE 4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V89m
4Hộp chia điện compozit 6 đầu ra (cột LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19Hộp
5Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (hộp chia điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V237m
6Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (nối dây sau công tơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
7Xà đỡ hộp công tơ X2L-4H cột LTMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
8Xà đỡ hộp công tơ X2L-4H cột HMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Xà đỡ hộp công tơ X2-4H cột LTMô tả kỹ thuật theo Chương V19Bộ
10Xà đỡ hộp công tơ X2-4H cột LT16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Xà đỡ hộp công tơ X2-4H cột HMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
12Xà đỡ hộp công tơ X2-4H cột 2HMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
13Xà đỡ hộp công tơ X1-2H cột HMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
14Xà X2L-1,2m cột HMô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
15Xà X2L-1,2m cột 2HMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
16Xà X2L-1,2m cột LTMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
17Xà X2L-1,2m cột LT16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
18Xà XTAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
19Xà XTBMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
20Xà XT cột LTMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
21Xà XT cột TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
22Giá đỡ cáp tổng TBA UBTP, Bắc SơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
23Giá đỡ cáp tổng TBA VP UBTPMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
24Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
25Tiếp địa lặp lại RC1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
26Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
27Đầu cốt M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
28Đầu cốt AM120Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
29Đầu cốt AM95Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
30Đầu cốt AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
31Đầu cốt AM50Mô tả kỹ thuật theo Chương V164Cái
32Đầu cốt AM35Mô tả kỹ thuật theo Chương V46Cái
33Đầu cốt AM16Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
34Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
35Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
36Vỏ hộp nhựa 04 công tơ+ phụ kiện(vỏ hộp lắp công tơ cơ khí có cầu đấu dây+ D.N cài ATM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V184Hộp
37Vỏ hộp nhựa 02 công tơ+ phụ kiện(vỏ hộp lắp công tơ điện tử có cầu đấu dây+ D.N cài ATM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Hộp
38Vỏ hộp nhựa công tơ 3 pha+ phụ kiện(vỏ hộp lắp công tơ cơ khí có cầu đấu dây+ bộ treo+ D.N cài ATM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Hộp
39Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22Mét
40Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V74Mét
41Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+ 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Mét
42Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+ 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Mét
43Cáp Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.256Mét
44Dây Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2Mét
45Dây Cu/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2Mét
46Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.030Mét
47ATM tép 1 pha 40A (loại cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V742Cái
48ATM tép 3 pha 100A (loại cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
49Ghíp GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V428cái
50Ghíp GN4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Ghíp A25-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
52Kẹp siết 4x50-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
53Kẹp treo 4x70-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
54Ống nối M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Ống nối A50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
56Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V27,36Kg
57Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V228Cái
58Kẹp siết cáp 2x6 bắt dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V457Cái
59Tấm má ốp vòng trònMô tả kỹ thuật theo Chương V107Bộ
60Dây thép bọc nhựa loại 1,5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V387m
61Băng dính hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V226Cuộn
62Băng dính 3 màu (vàng, xanh, đỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cuộn
63Biển 5S TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
64Biển cáo thịMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
65Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Biển báo 2 nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
67Vệ sinh cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V91vị trí
68Bàn chải sắt (0,15c/cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
69Đá cắt 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36viên
70Keo xịt bọt nở 750mlMô tả kỹ thuật theo Chương V5lọ
71Sơn xịt loại ATM màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V8lọ
72Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/3 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Hộp
73Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/4 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V178Hộp
74Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H2/1 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Hộp
75Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H2/2 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Hộp
76Lắp đặt hộp công tơ 1 pha 3 pha trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Hộp
77Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha 3 pha trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Hộp
AN Lắp đặt vật tư tận dụng lại
1Di chuyển vị trí hộp công tơ 1 pha H2/1 trên cột3Hộp
2Di chuyển vị trí hộp công tơ 1 pha H2/2 trên cột14Hộp
3Di chuyển vị trí hộp công tơ 1 pha H4/4 trên cột44Hộp
4Di chuyển vị trí hộp công tơ 3 pha trên cột vào ĐZ50Hộp
5Di chuyển vị trí hộp chia điện trên cột31Hộp
6Di chuyển vị trí hộp tụ bù hạ thế trên cột2Hộp
7Kéo lại dây sau công tơ 1 pha949Hộ
8Kéo lại dây sau công tơ 3 pha50hộ
9Lắp đặt tận dụng dây VX Al/XLPE 4x12024,6m
AO Phần thu hồi
1Cáp vặn xoắn Al/XLPE/ PVC 4x120 thu hồi48,4m
2Vỏ chia điện, hộp tiếp địa15Hộp
3Vỏ công tơ 1 pha H127Hộp
4Vỏ công tơ 1 pha H225Hộp
5Vỏ công tơ 1 pha H4164Hộp
6Vỏ công tơ 3 pha4Hộp
7ATM 1 pha 32A91Cái
8Cầu dao 1 pha 20A380Cái
9Cầu dao 3 pha 60A3Cái
10Xà đường trục các loại29bộ
11Xà X1-4S22bộ
12Kèm xà các loại1bộ
13Giá đỡ cáp tổng1bộ
AP Chi phí thí nghiệm (A3.2.2.1+A3.2.2.2)
AQ Chí phí thí nghiệm vật tư mới
1ATM tép 1 pha 40A (loại cài)742Cái
2ATM tép 3 pha 100A (loại cài)3Cái
AR Chí phí thí nghiệm vật tư thu hồi
1ATM tép 1 pha 32A91cái
AS Chi phí vận chuyển
1Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư mới)0,5Ca
2Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi)0,5Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, viễn thông hoặc CNTT;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Giám sát kỹ thuật B phần viễn thông: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành viễn thông hoặc CNTT.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Giám sát kỹ thuật B phần điện: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành => 5 tấn1
2 Ô tô tải tải trọng 2.5-12 tấn1
3 Các trang bị đo lường các loại đo lường1
4 Máy hàn cáp quang Máy hàn quang1
5 Giá ra cáp (bàn xoay ra cáp) Giá ra cáp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->