Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210812158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Phường Đông Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ chi phí xây lắp, chi phí tư vấn, chi phí khác, phần còn lại, ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 07:31:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,614,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.421834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.84366E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình giao thông, cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1.130.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông (kèm theo bản chụp công chứng văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đếnthời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngànhsau:+ 01 người thuộc chuyên ngành Giao thông;+ 01 người thuộc chuyên ngành Điện- Trong 03 năm gần đây đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành:Giao thông; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây Đã làm giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (không kể công nhân lái máy) có chứng chỉ công nhân kỹ thuật phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu 9-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-ô tô cần cẩu 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Thảm mặt đường BTN C19, dày 5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,118 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,8kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,118 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất BTN C19 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0168 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển BTN, 4 km đầu tiên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0168 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển BTN 6km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0168 | 100tấn |
| 6 | Lát đá Marble màu trắng xám KT(30x30x5)cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 304,86 | m2 |
| 7 | Vữa đệm 2cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 304,86 | m2 |
| 8 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,243 | m3 |
| 9 | Viên bó vỉa đá KT(23x26x40)cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | viên |
| 10 | Vữa đệm dày 2cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,952 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3952 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cái |
| 13 | Viên bó vỉa đá KT(23x26x100)cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 236 | viên |
| 14 | Vữa đệm dày 2cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 61,36 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,136 | m3 |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 236 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông đan rãnh M200, đổ tại chỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1413 | m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,6196 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa lỗ cầu D40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,1 | m |
| 4 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,59 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8046 | tấn |
| 6 | Cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0931 | tấn |
| 7 | Lắp đặt rãnh dọc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 237 | cái |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,56 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7931 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9298 | tấn |
| 11 | Cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0386 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 237 | cái |
| 13 | Lớp đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,57 | m3 |
| 14 | Bê tông ga thu M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3 | m3 |
| 15 | Ván khuôn hố ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 16 | Bê tông chèn, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 17 | Khung lưới chắn rác composite | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | Bộ |
| 18 | Ống nhựa PVC D200, dày 5,5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,112 | 100m |
| 19 | Đào kết cấu mặt đường thi công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,73 | 1m3 |
| 20 | Lấp hố móng bằng bê tông M150, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9 | m3 |
| 21 | Lớp đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,69 | m3 |
| 22 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,77 | m3 |
| 23 | Ván khuôn hố thu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,994 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép hố thu, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7576 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,69 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4647 | tấn |
| 28 | Cốt thép bậc lên xuống D22 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1253 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 30 | Khung nắp hố tụ composite | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 31 | Đào đất xây dựng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,15 | 1m3 |
| 32 | Đắp cát hoàn thiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8 | m3 |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan (đúc sẵn) - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58,9 | tấn |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan (đúc sẵn) - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58,9 | tấn |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông rãnh dọc (đúc sẵn) - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 163,35 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông rãnh dọc (đúc sẵn) - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 163,35 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đào đất xây dựng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,8465 | 1m3 |
| 38 | Đào đất hố móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6808 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 93,19 | m3 |
| 40 | Vận chuyển vật liệu thải đi đổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7693 | 100m3 |
| C | DI CHUYỂN, ĐẤU NỐI ĐƯỜNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,25 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ - D110*50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - D63*50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ren ngoài nhựa nối bằng p/p măng sông D63*50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm EE | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm EB | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp BU đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt kép thép D50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,25 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,25 | 100m |
| 20 | Khử trùng ống nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5 | 100m |
| 21 | Nước thử áp lực và thau xả | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,1826 | m3 |
| 22 | Nhân công điều tiết van đấu nguồn, thau xả đường ống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Công |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ - D110*20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ - D63*15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 77 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | Cái |
| 30 | Hộp bảo vệ đồng hồ D15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | Cái |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 100m |
| 32 | Băng tan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | cuộn |
| 33 | Nước thau xả | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72 | 1m3 |
| 35 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,3167 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4231 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 75 | m2 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2969 | 100m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,6 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,6 | m3 |
| 41 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,054 | m3 |
| 43 | Bê tông bệ , M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,002 | m3 |
| 44 | Bu lông êcu M16x20. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | Cái |
| 45 | Nắp gang chụp van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm (Ống làm chụp ti van) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,48 | 100 m |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm (Măng sông nối ống) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D110*40 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ren ngoài nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính D50*40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Cái |
| 54 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,48 | 100m |
| 57 | Khử trùng ống nước - Đường kính D50 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,48 | 100m |
| 58 | Nước thử áp lực+ thau xả | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,7374 | m3 |
| 59 | Nhân công điều tiết van đấu nguồn, thau xả đường ống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | công |
| 60 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D50x15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm (PN16) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 100 m |
| 62 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x1/2"mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | cái |
| 64 | Lắp đặt kép thép đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | cái |
| 65 | Hộp bảo vệ đồng hồ D15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | Cái |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 100m |
| 67 | Băng tan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | cuộn |
| 68 | Nước thau xả | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m3 |
| 69 | Đào đặt đường ống-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 100m3 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cát đen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,18 | m3 |
| 2 | Gạch đặc 6,5x10,5x22cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.035 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 57,5 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,895 | 1m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,18 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,035 | 1000v |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,575 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,415 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 10 | Cát đen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,086 | 1m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 117,3 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,173 | 100m |
| 19 | Ống thép mạ D60 dày 2,2mm (3,13kg/m) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 21 | Khung móng cột M16x240x240x525 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | m |
| 23 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,433 | 1m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 26 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,27 | m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,569 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,864 | 100m3 |
| 30 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,056 | kg |
| 31 | Bu lông mạ M14x50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 33 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 8m-3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cột |
| 34 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cột |
| 35 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cột |
| 36 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 37 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | choá |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 139,44 | m |
| 39 | Rải cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,394 | 100m |
| 40 | Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 139,44 | m |
| 41 | Rải cáp ngầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,394 | 100m |
| 42 | Dây đôi ruột mềm VCTFK-2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | m |
| 43 | Luồn dây lên đèn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,27 | 100 m |
| 44 | Bảng điện bakelite 220x85x5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 45 | Cầu đấu 4Px60A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Aptomat 1 pha/6A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 47 | Vít M8 bắt bảng điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 48 | Vít M10 bắt tiếp địa liên hoàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng S10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 51 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bảng |
| 52 | Luồn cáp cửa cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | đầu cáp |
| 53 | Đầu cốt đồng S1-6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 54 | Làm đầu cáp khô | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | đầu cáp |
| 55 | Đánh số cột thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 10 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.421834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.84366E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình giao thông, cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1.130.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông (kèm theo bản chụp công chứng văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực để chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đếnthời điểm đóng thầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngànhsau:+ 01 người thuộc chuyên ngành Giao thông;+ 01 người thuộc chuyên ngành Điện- Trong 03 năm gần đây đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành:Giao thông; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây Đã làm giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT: 01 người | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | (không kể công nhân lái máy) có chứng chỉ công nhân kỹ thuật phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn điện 23Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đầm cóc 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy lu 9-16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | ô tô cần cẩu 5-10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi