Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị nâng cấp hệ thống quan trắc tự động trong hố khoan không áp hai vai và hố đo nghiêng Inclinometer Nhà máy thủy điện Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210812931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị nâng cấp hệ thống quan trắc tự động trong hố khoan không áp hai vai và hố đo nghiêng Inclinometer Nhà máy thủy điện Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805375 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng năm 2021 - Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 07:47:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,029,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Yêu cầu về tương tự: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng: +) Cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc cho nhà máy thủy điện, công trình thủy lợi.+) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:- Các file pdf Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, hóa đơn, Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng. - Đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc các hồ sơ nêu trên và cấp hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng khi thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.660.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết về việc hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất (hoặc Văn phòng đại diện chính hãng cho khu vực Việt Nam) đối với các thiết bị được đánh dấu (**) tại Mục III- Chương V. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, giám sát thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành thủy công hoặc trắc địa hoặc điện, điện tử.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng của một dự án tương tự đã làm ở vị trí cán bộ quản lý, giám sát (xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc điện, điện tử.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng của một dự án tương tự đã làm ở vị trí kỹ thuật thi công (xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị quan trắc tự động mực nước ngầm | 50 | Bộ | Tham chiếu đến mục III - Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bộ phận bảo vệ cảm biến chánh bị va đập thiết bị | 50 | Bộ | Tham chiếu đến mục III - Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Tủ Junction Box | 4 | Bộ | Tham chiếu đến mục III - Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị tách ghép kênh | 4 | Bộ | Tham chiếu đến mục III - Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Đầu cốt đấu nối | 6 | Túi | Tham chiếu đến mục III - Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Cáp tín hiệu | 2.200 | m | Tham chiếu đến mục III - Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Con rệp đấu nối | 10 | Túi | Tham chiếu đến mục III - Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Dây cáp Inox 304 dày 2mm | 2.500 | m | Tham chiếu đến mục III - Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Khoá cáp Inox 304, phi 6mm | 400 | Cái | Tham chiếu đến mục III - Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Tắc kê nở ống Inox M6x45 | 500 | Cái | Tham chiếu đến mục III - Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Cảm biến lắp cố định dưới đáy hố đo nghiêng/In-Place Inclinometer Terminating Sensor | 1 | Thiết bị | Tham chiếu đến mục III - Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Cảm biến lắp theo kiểu chuỗi thiết bị với thiết kế 01m lắp một cảm biến /In-place Inclinometer Sensor and Gauge Tube Assembly | 50 | Thiết bị | Tham chiếu đến mục III - Chương V E-HSMT | ||
| 13 | In-Place Inclinometer (Sensor Top Support Assembly) | 1 | Bộ | Tham chiếu đến mục III - Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Junction box | 1 | Cái | Tham chiếu đến mục III - Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Logger Connection Cable | 50 | m | Tham chiếu đến mục III - Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Sensor Interface Module (S.I.M.) | 1 | Cái | Tham chiếu đến mục III - Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Datalogger | 1 | Bộ | Tham chiếu đến mục III - Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Top Support Assembly | 1 | Gói | Tham chiếu đến mục III - Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Yêu cầu về tương tự: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng: +) Cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc cho nhà máy thủy điện, công trình thủy lợi.+) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:- Các file pdf Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, hóa đơn, Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng. - Đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc các hồ sơ nêu trên và cấp hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng khi thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.660.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết về việc hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất (hoặc Văn phòng đại diện chính hãng cho khu vực Việt Nam) đối với các thiết bị được đánh dấu (**) tại Mục III- Chương V. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, giám sát thực hiện gói thầu | 1 | - Đại học chuyên ngành thủy công hoặc trắc địa hoặc điện, điện tử.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng của một dự án tương tự đã làm ở vị trí cán bộ quản lý, giám sát (xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc điện, điện tử.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng của một dự án tương tự đã làm ở vị trí kỹ thuật thi công (xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ). | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi