Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp Nền và mặt đường đan BTCT (Đường Nam Bang Lợi, Long Tiên từ tỉnh lộ 868 đến ranh xã Mỹ Long)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Xây lắp Nền và mặt đường đan BTCT (Đường Nam Bang Lợi, Long Tiên từ tỉnh lộ 868 đến ranh xã Mỹ Long) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 08:40:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,791,424,746 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.037E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.754.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.508.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp từ trung học chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:-Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.Chứng nhận an toàn lao động.Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường thì phải có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích Vgào ≥ 0,4m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥54 Cv. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân ≥8Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích cối trộn ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥3,5 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền và mặt đường - Đoạn 1 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ =4,7m, đường kính gốc 8- 10cm - Cấp đất I, đóng ngập 3,0 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 67,15 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 108,35 | 100m |
| 3 | Cung cấp thép buộc D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 124,68 | kg |
| 4 | Đắp đất dính ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,5316 | 100m3 |
| 5 | Đào đất đắp ao mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,0848 | 100m3 |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 48,7102 | 100m2 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,9081 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,8526 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm bù phụ mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,5149 | 100m3 |
| 10 | Trải nylon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 73,06 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,84 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 31,19 | tấn |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 876,78 | m3 |
| 14 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 243,6 | 10m |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo tải trọng, biển báo tròn phản quang D=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 18 | Cung cấp biển báo tên đường, biển báo chữ nhật phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 19 | Cung cấp biển báo nguy hiểm, biển tam giác phản quang cạnh =700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | biển |
| 20 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| B | Nền và mặt đường - Đoạn 2 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ =4,7m, đường kính gốc 8- 10cm - Cấp đất I, đóng ngập 3,0 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 136,2 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 219,76 | 100m |
| 3 | Cung cấp thép buộc D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 252,41 | kg |
| 4 | Đắp đất dính ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13,3369 | 100m3 |
| 5 | Đào đất đắp ao mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14,6706 | 100m3 |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 60,6852 | 100m2 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,5806 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,7086 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm bù phụ mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,8974 | 100m3 |
| 10 | Trải nylon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 90,1053 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,2084 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 38,72 | tấn |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.081,26 | m3 |
| 14 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 300,3 | 10m |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo tải trọng, biển báo tròn phản quang D=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 18 | Cung cấp biển báo tên đường, biển báo chữ nhật phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 19 | Cung cấp biển báo nguy hiểm, biển tam giác phản quang cạnh =700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11 | biển |
| 20 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| C | MỞ RỘNG CỐNG - ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu - lan can cầu, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu - lan can cầu, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,2963 | tấn |
| 4 | Nylon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,608 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá mi, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2875 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1486 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn nâng tường cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 10 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4284 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 25,6 | m2 |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG - CỐNG D800 - ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đường kính gốc Fi 8-10cm,dài 4,0m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,05 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,394 | 100m |
| 3 | Cung cấp thép buộc D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 58,608 | kg |
| 4 | Đắp đất đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 72 | m3 |
| 5 | Đào phá đê quai Bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,72 | 100M3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tràm đường kính gốc Fi 8-10cm,dài 4,0m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,76 | 100m |
| 9 | Lắp đặt gối cống - Đường kính =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,428 | m3 |
| 11 | Gioăng cao su Þ800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1507 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,1944 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4485 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tràm đường kính gốc Fi 8-10cm,dài 4,0m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16,92 | 100m |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh, khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,618 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường tường đầu, tường cánh, khe phai, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,016 | m3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1066 | 100M2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,499 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0834 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2927 | tấn |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 24 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,03 | m3 |
| 26 | Đóng cọc tràm đường kính gốc Fi 8-10cm,dài 4,0m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14,656 | 100m |
| 27 | Cung cấp cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 19,35 | 100m |
| 28 | Cung cấp thép buộc D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 41,56 | kg |
| 29 | Đắp đất bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22,9 | m3 |
| 30 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I khai thác đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,3061 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,3061 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.037E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.754.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.508.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp từ trung học chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:-Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.Chứng nhận an toàn lao động.Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường thì phải có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 5 | 3 |
| 4 | Nhân công trực tiếp thi công | 10 | - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích Vgào ≥ 0,4m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥54 Cv. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. | 1 |
| 3 | Xe lu | Trọng lượng bản thân ≥8Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thể tích cối trộn ≥250L | 2 |
| 5 | Ô tô tải ben | Tải trọng hàng hóa ≥3,5 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Còn hạn kiểm định. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi